Blog

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Tự chủ động luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn phải luyện dịch ít nhất một bài tập Thầy Vũ biên soạn, sau đây là nội dung bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 咱们家这个空调太旧了。 zán men jiā zhè gè kōng diào tài jiù le 。 Máy điều hòa không khí trong nhà của chúng tôi đã quá cũ.
    2 是,制冷效果不太好了。 shì ,zhì lěng xiào guǒ bù  tài hǎo le 。 Vâng, hiệu quả làm mát không tốt lắm.
    3 那咱们星期六去商店看看,买一台新的? nà zán men xīng qī liù qù shāng diàn kàn kàn ,mǎi yī tái xīn de ? Hãy đến cửa hàng vào thứ bảy và mua một cái mới?
    4 行。 háng 。 vậy là được rồi.
    5 他们打算买什么? tā men dǎ suàn mǎi shénme  ? Họ sẽ mua gì?
    6 你工作找得怎么样了? nǐ gōng zuò zhǎo dé zěn me yàng le ? Tìm kiếm việc làm của bạn như thế nào?
    7 挺顺利的,已经定下来了。 tǐng shùn lì de ,yǐ jīng dìng xià lái le 。 Nó tiến triển tốt. Nó đã được giải quyết.
    8 太好了!祝贺你!什么时候正式上班? tài hǎo le !zhù hè nǐ !shénme  shí hòu zhèng shì shàng bān ? Thông minh! Xin chúc mừng! Khi nào bạn bắt đầu công việc?
    9 七月九号。 qī yuè jiǔ hào 。 Ngày 9 tháng Bảy.
    10 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    11 快放寒假了,你有什么安排? kuài fàng hán jiǎ le ,nǐ yǒu shénme  ān pái ? Kỳ nghỉ đông sắp đến. Kế hoạch của bạn là gì?
    12 我打算去东北玩儿。 wǒ dǎ suàn qù dōng běi wánr 。 Tôi sẽ đi về phía đông bắc.
    13 东三省?那儿冬天多冷啊!你怎么会想去那儿玩儿? dōng sān shěng ?nàr dōng tiān duō lěng ā !nǐ zěn me huì xiǎng qù nàr wánr ? Ba tỉnh miền đông? Mùa đông ở đó lạnh làm sao! Tại sao bạn muốn đi đến đó?
    14 冷是冷,可是那儿冬天也很漂亮。 lěng shì lěng ,kě shì nàr dōng tiān yě hěn piāo liàng 。 Lạnh là lạnh, nhưng mùa đông ở đó cũng rất đẹp.
    15 女的觉得东北怎么样? nǚ de juéde dōng běi zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về Đông Bắc Trung Quốc?
    16 这个盒子好像坏了。 zhè gè hé zǐ hǎo xiàng huài le 。 Hộp có vẻ bị vỡ.
    17 是吗?那你小心点儿,先放桌上吧。 shì ma ?nà nǐ xiǎo xīn diǎnr ,xiān fàng zhuō shàng ba 。 Là nó? Sau đó hãy cẩn thận và đặt nó trên bàn trước.
    18 这里面是什么啊? zhè lǐ miàn shì shénme  ā ? Có gì trong này?
    19 是几个杯子,是以前邻居家一个阿姨送我的。 shì jǐ gè bēi zǐ ,shì yǐ qián lín jū jiā yī gè ā yí sòng wǒ de 。 Đó là một số cốc. Nó đã được tặng cho tôi bởi một người cô của nhà hàng xóm của tôi.
    20 杯子是谁送的? bēi zǐ shì shuí sòng de ? Ai đã gửi cốc?
    21 我们在这儿开个分店怎么样? wǒ men zài zhèr kāi gè fèn diàn zěn me yàng ? Mở chi nhánh ở đây thì sao?
    22 我刚才也在考虑,周围很多写字楼,但没几家饭店。 wǒ gāng cái yě zài kǎo lǜ ,zhōu wéi hěn duō xiě zì lóu ,dàn méi jǐ jiā fàn diàn 。 Tôi cũng đang nghĩ về nó vừa rồi. Xung quanh có nhiều cao ốc văn phòng nhưng lại ít khách sạn.
    23 估计房租不便宜。 gū jì fáng zū bù  biàn yí 。 Giá thuê không hề rẻ.
    24 咱们先了解一下,然后再决定到底要不要开。 zán men xiān liǎojiěyī xià ,rán hòu zài jué dìng dào dǐ yào bù  yào kāi 。 Chúng ta hãy tìm hiểu nó trước và sau đó quyết định xem có nên mở nó hay không.
    25 女的觉得这儿怎么样? nǚ de juéde zhèr zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về nơi này?
    26 这个笑话确实有意思,你在哪里看到的? zhè gè xiào huà què shí yǒu yì sī ,nǐ zài nǎ lǐ kàn dào de ? Trò đùa này thực sự thú vị. Bạn thấy nó ở đâu?
    27 有一个网站,里面有很多有趣的笑话。 yǒu yī gè wǎng zhàn ,lǐ miàn yǒu hěn duō yǒu qù de xiào huà 。 Có một trang web với rất nhiều câu chuyện cười vui nhộn.
    28 你把网址发给我,我也去看看。 nǐ bǎ wǎng zhǐ fā gěi wǒ ,wǒ yě qù kàn kàn 。 Bạn gửi cho tôi trang web, và tôi sẽ vào xem.
    29 好的。 hǎo de 。 tốt.
    30 那个笑话是在哪儿看到的? nà gè xiào huà shì zài nǎr kàn dào de ? Bạn đã thấy trò đùa đó ở đâu?
    31 你怎么会喜欢看京剧呢? nǐ zěn me huì xǐ huān kàn jīng jù ne ? Tại sao bạn thích xem kinh kịch Bắc Kinh?
    32 小时候,爷爷差不多每个月都带我去看一次京剧。 xiǎo shí hòu ,yé yé chà bù  duō měi gè yuè dōu dài wǒ qù kàn yī cì jīng jù 。 Khi còn nhỏ, ông tôi đưa tôi đi xem nhà hát Opera Bắc Kinh gần như mỗi tháng một lần.
    33 京剧的内容大多是历史故事,你能看懂? jīng jù de nèi róng dà duō shì lì shǐ gù shì ,nǐ néng kàn dǒng ? Phần lớn nội dung của Kinh kịch Bắc Kinh là những câu chuyện lịch sử. Bạn có thể hiểu nó?
    34 爷爷会一边看一边给我介绍,让我学了很多知识。 yé yé huì yī biān kàn yī biān gěi wǒ jiè shào ,ràng wǒ xué le hěn duō zhī shí 。 Ông tôi giới thiệu cho tôi khi xem, để tôi học hỏi được nhiều kiến ​​thức.
    35 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    36 喂?我刚看电视上说今天有大雨,咱们改天再去植物园吧。 wèi ?wǒ gāng kàn diàn shì shàng shuō jīn tiān yǒu dà yǔ ,zán men gǎi tiān zài qù zhí wù yuán ba 。 Xin chào? Tôi vừa xem trên TV rằng hôm nay trời mưa rất to. Hôm khác đi vườn bách thảo nhé.
    37 好啊,那明天怎么样? hǎo ā ,nà míng tiān zěn me yàng ? ĐỒNG Ý. Ngày mai thì sao?
    38 明天恐怕也不行,明天是我爸的生日。 míng tiān kǒng pà yě bù  háng ,míng tiān shì wǒ bà de shēng rì 。 Tôi e rằng không phải ngày mai. Ngày mai là sinh nhật của bố tôi.
    39 没关系,那我们再约时间。 méi guān xì ,nà wǒ men zài yuē shí jiān 。 Vậy là được rồi. Hẹn nhau đi.
    40 他们为什么今天不去植物园了? tā men wéi shénme  jīn tiān bù  qù zhí wù yuán le ? Tại sao họ không đến vườn bách thảo hôm nay?
    41 你看见我的手表没? nǐ kàn jiàn wǒ de shǒu biǎo méi ? Bạn có thấy đồng hồ của tôi không?
    42 没有,是不是忘在宾馆了? méi yǒu ,shì bù  shì wàng zài bīn guǎn le ? Quên về khách sạn, phải không?
    43 不会,肯定没忘在宾馆,我印象里上车的时候还戴着呢。 bù  huì ,kěn dìng méi wàng zài bīn guǎn ,wǒ yìn xiàng lǐ shàng chē de shí hòu hái dài zhe ne 。 Không, tôi chắc là tôi không quên nó trong khách sạn. Tôi nhớ mình đã mặc nó khi lên xe buýt.
    44 那看看在不在你包里,不会丢在出租车上吧? nà kàn kàn zài bù  zài nǐ bāo lǐ ,bù  huì diū zài chū zū chē shàng ba ? Sau đó, xem nó có trong túi của bạn không. Nó sẽ không bị bỏ lại trong taxi, phải không?
    45 女的在找什么? nǚ de zài zhǎo shénme  ? Những người phụ nữ đang tìm kiếm điều gì?
    46 你怎么了? nǐ zěn me le ? Bạn có ổn không?
    47 我们本来说明天提前放假的,刚才突然又说有变化,让等通知。 wǒ men běn lái shuō míng tiān tí qián fàng jiǎ de ,gāng cái tū rán yòu shuō yǒu biàn huà ,ràng děng tōng zhī 。 Chúng tôi đã nói rằng chúng tôi sẽ có một kỳ nghỉ trước vào ngày mai, nhưng đột nhiên chúng tôi nói rằng có một sự thay đổi. Chúng ta hãy chờ thông báo.
    48 那就等一等好了,也许一会儿就有好消息了。 nà jiù děng yī děng hǎo le ,yě xǔ yī huì ér jiù yǒu hǎo xiāo xī le 。 Thôi, cứ đợi. Có lẽ chúng ta sẽ có tin tốt trong một thời gian.
    49 也只好这样了。 yě zhī hǎo zhè yàng le 。 Đó là những gì chúng ta phải làm.
    50 女的现在感觉怎么样? nǚ de xiàn zài gǎn jiào zěn me yàng ? Phụ nữ bây giờ cảm thấy thế nào?
    51 两个女人在聊天儿,一个“你儿子还好吧?”另一个说:“他很可怜,他妻子太懒,不做饭,不洗衣服,连孩子也不带。”“那女儿呢?”“她生活得很好。”女人笑了:“她找了个好丈夫,家里的事都由她先生做。” liǎng gè nǚ rén zài liáo tiān ér ,yī gè “nǐ ér zǐ hái hǎo ba ?”lìng yī gè shuō :“tā hěn kě lián ,tā qī zǐ tài lǎn ,bù  zuò fàn ,bù  xǐ yī fú ,lián hái zǐ yě bù  dài 。”“nà nǚ ér ne ?”“tā shēng huó dé hěn hǎo 。”nǚ rén xiào le :“tā zhǎo le gè hǎo zhàng fū ,jiā lǐ de shì dōu yóu tā xiān shēng zuò 。” Hai người con trai nói chuyện thế nào rồi Một người khác nói: “Anh ấy nghèo lắm, vợ anh ấy lười quá, không nấu ăn, không giặt quần áo, thậm chí không mang theo con cái.” “Còn con gái?” “Cô ấy sống tốt.” Người phụ nữ cười: “Cô ấy đã tìm được một người chồng tốt, cùng chồng làm mọi việc trong gia đình”.
    52 那个女人为什么觉得儿子可怜? nà gè nǚ rén wéi shénme  juéde ér zǐ kě lián ? Tại sao người phụ nữ đó lại cảm thấy có lỗi với con trai mình?
    53 关于女儿,可以知道什么? guān yú nǚ ér ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về con gái mình?
    54 不要总是想着去改变你身边的人,要学会去适应别人。要知道,改变一个人很困难,也不容易被人接受。如果别人总是想改变你,你会高兴吗?相反,如果大家都学会去适应别人,那么生活会更美好,人的心情也会更愉快。 bù  yào zǒng shì xiǎng zhe qù gǎi biàn nǐ shēn biān de rén ,yào xué huì qù shì yīng bié rén 。yào zhī dào ,gǎi biàn yī gè rén hěn kùn nán ,yě bù  róng yì bèi rén jiē shòu 。rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì gāo xìng ma ?xiàng fǎn ,rú guǒ dà jiā dōu xué huì qù shì yīng bié rén ,nà me shēng huó huì gèng měi hǎo ,rén de xīn qíng yě huì gèng yú kuài 。 Đừng luôn nghĩ đến việc thay đổi những người xung quanh bạn. Học cách thích nghi với người khác. Bạn biết đấy, rất khó để thay đổi một con người và không dễ để được chấp nhận. Bạn có hạnh phúc không nếu người khác luôn muốn thay đổi bạn? Ngược lại, nếu tất cả chúng ta học cách thích nghi với người khác, cuộc sống sẽ tốt hơn và tâm trạng của con người cũng vui vẻ hơn.
    55 如果别人总是想改变你,你会觉得怎么样? rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì juéde zěn me yàng ? Bạn nghĩ sao nếu mọi người luôn muốn thay đổi bạn?
    56 根据这段话,怎样才能让生活更美好? gēn jù zhè duàn huà ,zěn yàng cái néng ràng shēng huó gèng měi hǎo ? Theo đoạn văn này, làm thế nào chúng ta có thể làm cho cuộc sống tốt hơn?
    57 努力把事情做到最好,这无疑是对的。不过,当别人请你帮忙时,对那些超出自己能力范围的事情,最好还是先考虑考虑。否则,最后事情没办成,不仅自己觉得丢脸,而且别人有可能不再信任你。 nǔ lì bǎ shì qíng zuò dào zuì hǎo ,zhè wú yí shì duì de 。bù  guò ,dāng bié rén qǐng nǐ bāng máng shí ,duì nà xiē chāo chū zì jǐ néng lì fàn wéi de shì qíng ,zuì hǎo hái shì xiān kǎo lǜ kǎo lǜ 。fǒu zé ,zuì hòu shì qíng méi bàn chéng ,bù  jǐn zì jǐ juéde diū liǎn ,ér qiě bié rén yǒu kě néng bù  zài xìn rèn nǐ 。 Không nghi ngờ gì nữa khi cố gắng làm điều tốt nhất. Tuy nhiên, khi người khác nhờ bạn giúp đỡ, tốt hơn hết bạn nên nghĩ đến những điều vượt quá khả năng của mình. Nếu không, nếu cuối cùng bạn không thành công, bạn sẽ không chỉ cảm thấy xấu hổ mà còn có thể không còn tin tưởng bạn nữa.
    58 别人请你做的事情太难时,你该怎么办? bié rén qǐng nǐ zuò de shì qíng tài nán shí ,nǐ gāi zěn me bàn ? Bạn nên làm gì khi ai đó yêu cầu bạn làm điều gì đó quá khó?
    59 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    60 晚饭后,一家人一起出去散散步,是一件很幸福的事情。肚子吃饱了需要活动,家人忙了一天需要交流,夫妻说说一天的工作能加深感情,孩子谈谈学校的趣事能增加了解,在这个过程中,一天的烦恼就都跑掉了。 wǎn fàn hòu ,yī jiā rén yī qǐ chū qù sàn sàn bù ,shì yī jiàn hěn xìng fú de shì qíng 。dù zǐ chī bǎo le xū yào huó dòng ,jiā rén máng le yī tiān xū yào jiāo liú ,fū qī shuō shuō yī tiān de gōng zuò néng jiā shēn gǎn qíng ,hái zǐ tán tán xué xiào de qù shì néng zēng jiā liǎojiě,zài zhè gè guò chéng zhōng ,yī tiān de fán nǎo jiù dōu pǎo diào le 。 Sau bữa tối, việc cả nhà cùng nhau đi dạo là một điều vô cùng hạnh phúc. Khi bạn no, bạn cần các hoạt động. Gia đình bạn cần liên lạc sau một ngày bận rộn. Nếu bạn nói về công việc của mình, bạn có thể làm sâu sắc thêm cảm xúc của mình. Nếu con bạn nói về những điều thú vị về trường học, bạn có thể hiểu thêm. Trong quá trình này, tất cả những lo lắng trong ngày đều tan biến.
    61 说话人觉得什么事情很幸福? shuō huà rén juéde shénme  shì qíng hěn xìng fú ? Người nói cảm thấy hạnh phúc về điều gì?
    62 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    63 人一生中会遇到很多事情,或者愉快,或者伤心,都只能由自己去经历,其他任何人都无法代替。生活是自己在过,其中的酸、甜、苦、辣也只有自己知道,别人说什么不重要,自己感觉快乐就行了。 rén yī shēng zhōng huì yù dào hěn duō shì qíng ,huò zhě yú kuài ,huò zhě shāng xīn ,dōu zhī néng yóu zì jǐ qù jīng lì ,qí tā rèn hé rén dōu wú fǎ dài tì 。shēng huó shì zì jǐ zài guò ,qí zhōng de suān 、tián 、kǔ 、là yě zhī yǒu zì jǐ zhī dào ,bié rén shuō shénme  bù  zhòng yào ,zì jǐ gǎn jiào kuài lè jiù háng le 。 Con người ta sẽ gặp rất nhiều chuyện trong cuộc sống, vui hay buồn chỉ có thể tự mình trải qua, không ai thay thế được. Cuộc đời là cuộc đời của chính mình, trong chua, ngọt, đắng, cay cũng chỉ mình mình biết, người khác nói gì không quan trọng, bản thân cảm thấy hạnh phúc trên dây cót.
    64 关于生活,可以知道什么? guān yú shēng huó ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về cuộc sống?
    65 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Tìm hiểu cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hiệu quả

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề thi thử HSK online tổng hợp

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我带的钱不够,你能不能先借我一点儿,我明天还你。 wǒ dài de qián bù gòu ,nǐ néng bù néng xiān jiè wǒ yī diǎnr ,wǒ míng tiān hái nǐ 。 Tôi không có đủ tiền với tôi. Anh có thể cho em mượn một ít và ngày mai em sẽ trả lại cho anh.
    2 没问题。高老师,您要多少? méi wèn tí 。gāo lǎo shī ,nín yào duō shǎo ? Không sao đâu. Cô muốn bao nhiêu, cô Gao?
    3 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    4 这个鸡蛋汤味道怎么样?你尝一下? zhè gè jī dàn tāng wèi dào zěn me yàng ?nǐ cháng yī xià ? Món súp trứng này có hương vị như thế nào? Bạn có muốn nếm thử không?
    5 我尝了,稍微有点儿咸,是盐放多了吧? wǒ cháng le ,shāo wēi yǒu diǎnr xián ,shì yán fàng duō le ba ? Tôi đã nếm thử. Nó hơi mặn. Có quá nhiều muối không?
    6 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    7 我不想去上钢琴课了。 wǒ bù xiǎng qù shàng gāng qín kè le 。 Tôi không muốn đi học piano.
    8 为什么?你不是很喜欢弹钢琴吗?而且还弹得那么好。 wéi shénme ?nǐ bù shì hěn xǐ huān dàn gāng qín ma ?ér qiě hái dàn dé nà me hǎo 。 Tại sao? Bạn không thích chơi piano cho lắm? Và nó đã chơi rất tốt.
    9 男的不想做什么? nán de bù xiǎng zuò shénme ? Đàn ông không muốn làm gì?
    10 经理,打扰您一下,我明天要去趟医院,我想请一天假可以吗? jīng lǐ ,dǎ rǎo nín yī xià ,wǒ míng tiān yào qù tàng yī yuàn ,wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ kě yǐ ma ? Xin lỗi, quản lý. Ngày mai tôi sẽ đến bệnh viện. Tôi có thể nghỉ một ngày không?
    11 当然可以,怎么了?身体不舒服? dāng rán kě yǐ ,zěn me le ?shēn tǐ bù shū fú ? Chắc chắn rồi. Chuyện gì vậy? không tốt?
    12 女的请假要做什么? nǚ de qǐng jiǎ yào zuò shénme ? Phụ nữ làm gì khi xin nghỉ phép?
    13 你乒乓球打得真不错,有时间能教教我吗? nǐ pīng pāng qiú dǎ dé zhēn bù cuò ,yǒu shí jiān néng jiāo jiāo wǒ ma ? Bạn thực sự giỏi bóng bàn. Bạn có thể dạy tôi khi bạn có thời gian?
    14 没问题。我每周六都会来体育馆,到时候你来找我就行了。 méi wèn tí 。wǒ měi zhōu liù dōu huì lái tǐ yù guǎn ,dào shí hòu nǐ lái zhǎo wǒ jiù háng le 。 Không sao đâu. Tôi đến phòng tập thể dục vào thứ bảy hàng tuần. Bạn có thể đến với tôi sau đó.
    15 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    16 明天早上八点半在东门集合,别迟到啊! míng tiān zǎo shàng bā diǎn bàn zài dōng mén jí hé ,bié chí dào ā ! Tập trung tại cửa đông lúc 8h30 sáng mai. Đừng đến muộn!
    17 放心吧,我一定准时到。 fàng xīn ba ,wǒ yī dìng zhǔn shí dào 。 Đừng lo lắng. Tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    18 女的提醒男的什么? nǚ de tí xǐng nán de shénme ? Phụ nữ nhắc đàn ông điều gì?
    19 孙小姐,表格我做好了,您看看有什么问题没。 sūn xiǎo jiě ,biǎo gé wǒ zuò hǎo le ,nín kàn kàn yǒu shénme wèn tí méi 。 Miss sun, tôi đã hoàn thành mẫu đơn. Bạn có muốn xem có vấn đề gì không.
    20 刚才忘和你说了,还要再加上一列“性别”。 gāng cái wàng hé nǐ shuō le ,hái yào zài jiā shàng yī liè “xìng bié ”。 Tôi đã quên nói với bạn vừa rồi và thêm một cột “giới tính”.
    21 女的要求怎么做? nǚ de yào qiú zěn me zuò ? Yêu cầu của người phụ nữ là gì?
    22 明天中午我们一起出去吃饭吧,我请客。 míng tiān zhōng wǔ wǒ men yī qǐ chū qù chī fàn ba ,wǒ qǐng kè 。 Ngày mai đi ăn trưa nhé. Đó là điều trị của tôi.
    23 啊?抱歉,明天我要去大使馆拿签证,不知道中午能不能回来。 ā ?bào qiàn ,míng tiān wǒ yào qù dà shǐ guǎn ná qiān zhèng ,bù zhī dào zhōng wǔ néng bù néng huí lái 。 Ah? Xin lỗi, ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa. Tôi tự hỏi liệu tôi có thể trở lại vào buổi trưa.
    24 男的明天要去哪儿? nán de míng tiān yào qù nǎr ? Người đàn ông sẽ đi đâu vào ngày mai?
    25 真可惜,这个球差一点点就踢进了。 zhēn kě xī ,zhè gè qiú chà yī diǎn diǎn jiù tī jìn le 。 Thật đáng tiếc khi bóng đi chệch mục tiêu trong gang tấc.
    26 是呀,还剩一分钟了,马上就结束了,估计没机会再进球了。 shì ya ,hái shèng yī fèn zhōng le ,mǎ shàng jiù jié shù le ,gū jì méi jī huì zài jìn qiú le 。 Vâng, còn một phút nữa. Nó sẽ kết thúc trong một phút. Tôi không nghĩ có cơ hội ghi bàn nữa.
    27 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    28 现在流行短发,我也去理个短发,你看怎么样? xiàn zài liú háng duǎn fā ,wǒ yě qù lǐ gè duǎn fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? Tóc ngắn đang thịnh hành bây giờ. Tôi cũng sẽ cắt nó. Bạn nghĩ sao?
    29 短发?我觉得你还是留长头发好看。 duǎn fā ?wǒ juéde nǐ hái shì liú zhǎng tóu fā hǎo kàn 。 Tóc ngắn? Tôi nghĩ bạn nên để tóc dài.
    30 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    31 校长,您找我? xiào zhǎng ,nín zhǎo wǒ ? Hiệu trưởng, bạn có muốn tôi không?
    32 是,我这儿有一份材料,麻烦你替我跑一趟,给关教授送过去。 shì ,wǒ zhèr yǒu yī fèn cái liào ,má fán nǐ tì wǒ pǎo yī tàng ,gěi guān jiāo shòu sòng guò qù 。 Có, tôi có một bản sao của các tài liệu ở đây. Hãy chạy cho tôi và gửi nó cho giáo sư Quan.
    33 这份材料要送给谁? zhè fèn cái liào yào sòng gěi shuí ? Tài liệu này dành cho ai?
    34 窗户很长时间没擦了,太脏了。 chuāng hù hěn zhǎng shí jiān méi cā le ,tài zāng le 。 Cửa sổ đã lâu không được lau. Nó quá bẩn.
    35 你别管了,先好好休息吧,明天上午我来擦。 nǐ bié guǎn le ,xiān hǎo hǎo xiū xī ba ,míng tiān shàng wǔ wǒ lái cā 。 Đừng lo lắng về nó. Hãy nghỉ ngơi thật tốt. Tôi sẽ làm sạch nó vào sáng mai.
    36 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    37 喂,我的航班推迟了,我大概要中午一点才能到北京。 wèi ,wǒ de háng bān tuī chí le ,wǒ dà gài yào zhōng wǔ yī diǎn cái néng dào běi jīng 。 Xin chào, chuyến bay của tôi bị hoãn. Tôi không thể đến Bắc Kinh cho đến khoảng 1 giờ trưa.
    38 没关系,我去机场接你。 méi guān xì ,wǒ qù jī chǎng jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay.
    39 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    40 怎么现在才回来?今天又加班了? zěn me xiàn zài cái huí lái ?jīn tiān yòu jiā bān le ? Tại sao bạn trở lại bây giờ? Hôm nay bạn có làm thêm giờ không?
    41 不是,今天在公司遇到一个大学同学,聊了一会儿,然后跟他一起吃了顿饭。 bù shì ,jīn tiān zài gōng sī yù dào yī gè dà xué tóng xué ,liáo le yī huì ér ,rán hòu gēn tā yī qǐ chī le dùn fàn 。 Không, hôm nay tôi gặp một người bạn cùng lớp đại học trong công ty, nói chuyện phiếm một lúc rồi cùng anh ta dùng bữa.
    42 男的为什么回来晚了? nán de wéi shénme huí lái wǎn le ? Tại sao người đàn ông về muộn?
    43 姐,这么多照片,都是你这次旅游时照的? jiě ,zhè me duō zhào piàn ,dōu shì nǐ zhè cì lǚ yóu shí zhào de ? Chị ơi, trong chuyến du lịch chị chụp được bao nhiêu ảnh?
    44 不全是,有些是以前照的,我打算整理一下。 bù quán shì ,yǒu xiē shì yǐ qián zhào de ,wǒ dǎ suàn zhěng lǐ yī xià 。 Không phải tất cả chúng. Một số trong số họ là từ quá khứ. Tôi sẽ sắp xếp chúng ra.
    45 关于这些照片,下列哪个正确? guān yú zhè xiē zhào piàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Nhận xét nào sau đây là đúng về những bức ảnh này?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu mỗi ngày cùng Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Un dato interesante es que muchos hombres no buscan tratamiento para problemas de erección debido a la vergüenza o el estigma social. Sin embargo, hay varias opciones disponibles, incluidas las soluciones que se pueden obtener en línea, como es el caso de aquellos que desean ***. La falta de información y el miedo a la consulta médica a menudo impiden que los hombres tomen medidas para mejorar su salud sexual.

    La impotencia sexual es un problema que afecta a millones de hombres en todo el mundo, y puede ser causada por múltiples factores, como el estrés, la ansiedad o problemas de salud subyacentes. Curiosamente, el tratamiento de esta condición a veces se entrelaza con medicamentos que no son específicamente para este fin, como el uso de ciertos fármacos para la demencia. Por ejemplo, algunos hombres han recurrido a estrategias inusuales para encontrar soluciones, incluso intentando “, aunque este medicamento no está diseñado para tratar la impotencia. Es importante que las personas afectadas busquen el consejo de un profesional de salud para abordar adecuadamente esta problemática y evitar automedicarse.

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tổng hợp các bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Nội dung chuyên đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu tham khảo chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 爱情是照亮生活的阳光,但不应该成为我们生命的全部。 ài qíng shì zhào liàng shēng huó de yáng guāng ,dàn bù yīng gāi chéng wéi wǒ men shēng mìng de quán bù 。 Tình yêu là ánh nắng thắp sáng cuộc đời chúng ta, nhưng nó không nên là tất cả của cuộc đời chúng ta.
    2 爱情不是生命的全部。 ài qíng bù shì shēng mìng de quán bù 。 Tình yêu không phải là toàn bộ cuộc sống.
    3 世界上没有两个性格完全相同的人,这就像世界上没有完全相同的叶子一样。 shì jiè shàng méi yǒu liǎng gè xìng gé wán quán xiàng tóng de rén ,zhè jiù xiàng shì jiè shàng méi yǒu wán quán xiàng tóng de yè zǐ yī yàng 。 Trên đời không có hai người có tính cách giống nhau, cũng như trên đời không có lá cây nào giống hệt nhau.
    4 人们的性格各不相同。 rén men de xìng gé gè bù xiàng tóng 。 Mọi người có những tính cách khác nhau.
    5 不管做什么事情,提前做计划总是好的。每一步应该做什么、怎么做,不用安排得特别详细,但必须有一个大概的想法。 bù guǎn zuò shénme shì qíng ,tí qián zuò jì huá zǒng shì hǎo de 。měi yī bù yīng gāi zuò shénme 、zěn me zuò ,bù yòng ān pái dé tè bié xiáng xì ,dàn bì xū yǒu yī gè dà gài de xiǎng fǎ 。 Dù bạn làm gì, hãy luôn lên kế hoạch trước thời hạn. Việc nên làm và cách làm từng bước không cần sắp xếp chi tiết nhưng phải có ý tưởng chung.
    6 做计划当然要很详细。 zuò jì huá dāng rán yào hěn xiáng xì 。 Nó chắc chắn rất chi tiết để lập một kế hoạch.
    7 麻烦你帮我查一下黄大夫的手机号码,我有事情要找她,但是我现在没有她的电话号码。 má fán nǐ bāng wǒ chá yī xià huáng dà fū de shǒu jī hào mǎ ,wǒ yǒu shì qíng yào zhǎo tā ,dàn shì wǒ xiàn zài méi yǒu tā de diàn huà hào mǎ 。 Vui lòng kiểm tra số điện thoại di động của bác sĩ Huang cho tôi. Tôi có chuyện cần tìm, nhưng hiện tại tôi không có số điện thoại của cô ấy.
    8 他要联系黄大夫。 tā yào lián xì huáng dà fū 。 Anh ấy muốn liên lạc với bác sĩ Huang.
    9 知道你今天回家,儿子一直吵着说要等你回来,怎么也不愿意去睡觉。结果实在太困了,在沙发上就睡着了。 zhī dào nǐ jīn tiān huí jiā ,ér zǐ yī zhí chǎo zhe shuō yào děng nǐ huí lái ,zěn me yě bù yuàn yì qù shuì jiào 。jié guǒ shí zài tài kùn le ,zài shā fā shàng jiù shuì zhe le 。 Biết hôm nay bạn về nhà, con trai tôi đã cãi lại rằng nó không chịu đi ngủ cho đến khi bạn về. Hóa ra buồn ngủ quá không ngủ được trên sô pha.
    10 儿子正在写作业。 ér zǐ zhèng zài xiě zuò yè 。 Cậu con trai đang viết bài tập về nhà.
    11 这个会议室太小,座位不够,恐怕得换个大一点儿的,你一会儿去问问旁边那个大会议室星期六有没有人用。 zhè gè huì yì shì tài xiǎo ,zuò wèi bù gòu ,kǒng pà dé huàn gè dà yī diǎn ér de ,nǐ yī huì ér qù wèn wèn páng biān nà gè dà huì yì shì xīng qī liù yǒu méi yǒu rén yòng 。 Phòng họp này quá nhỏ để có đủ chỗ ngồi. Tôi e rằng bạn cần phải thay đổi nó lớn hơn một chút. Bạn có thể hỏi xem có ai khác sử dụng phòng họp lớn bên cạnh nó vào thứ Bảy không.
    12 他想找个合适的会议室。 tā xiǎng zhǎo gè hé shì de huì yì shì 。 Anh ấy muốn tìm một phòng họp thích hợp.
    13 别担心,我叔叔是律师,这个问题他应该可以提供一些比较专业的意见,我帮你问问,有消息我就告诉你。 bié dān xīn ,wǒ shū shū shì lǜ shī ,zhè gè wèn tí tā yīng gāi kě yǐ tí gòng yī xiē bǐ jiào zhuān yè de yì jiàn ,wǒ bāng nǐ wèn wèn ,yǒu xiāo xī wǒ jiù gào sù nǐ 。 Đừng lo lắng. Chú tôi là một luật sư. Anh ấy sẽ có thể cung cấp một số lời khuyên chuyên nghiệp về vấn đề này. Tôi sẽ yêu cầu bạn. Tôi sẽ cho bạn biết nếu bạn có bất kỳ tin tức.
    14 他叔叔是医生。 tā shū shū shì yī shēng 。 Chú của anh ấy là một bác sĩ.
    15 刚刚搬完家,还没来得及收拾,房间里挺乱的,你随便找个地方坐吧,我去给你拿瓶饮料。 gāng gāng bān wán jiā ,hái méi lái dé jí shōu shí ,fáng jiān lǐ tǐng luàn de ,nǐ suí biàn zhǎo gè dì fāng zuò ba ,wǒ qù gěi nǐ ná píng yǐn liào 。 Mình mới chuyển về nhà chưa kịp dọn. Căn phòng rất lộn xộn. Bạn có thể tìm một chỗ để ngồi. Tôi sẽ lấy cho bạn một ly.
    16 房间已经打扫干净了。 fáng jiān yǐ jīng dǎ sǎo gàn jìng le 。 Căn phòng đã được dọn dẹp.
    17 昨天我在报纸上看见一家杂志社在招聘高级翻译,要硕士,给出的条件还不错,你要不要去试一试? zuó tiān wǒ zài bào zhǐ shàng kàn jiàn yī jiā zá zhì shè zài zhāo pìn gāo jí fān yì ,yào shuò shì ,gěi chū de tiáo jiàn hái bù cuò ,nǐ yào bù yào qù shì yī shì ? Hôm qua tôi thấy một tạp chí trên báo tuyển dịch giả cấp cao. Đối với bằng thạc sĩ, các điều kiện đưa ra vẫn tốt. Bạn có muốn thử nó không?
    18 那家杂志社在招人。 nà jiā zá zhì shè zài zhāo rén 。 Tạp chí đang tuyển dụng.
    19 今天天气真好,雨停了,太阳出来了,虽然在刮风,但是一点儿也不冷,非常适合去爬山。 jīn tiān tiān qì zhēn hǎo ,yǔ tíng le ,tài yáng chū lái le ,suī rán zài guā fēng ,dàn shì yī diǎn ér yě bù lěng ,fēi cháng shì hé qù pá shān 。 Hôm nay là một ngày đẹp trời. Mưa tạnh. Mặt trời sắp tắt. Dù trời có gió nhưng không hề lạnh chút nào. Nó rất thích hợp để leo núi.
    20 今天是阴天。 jīn tiān shì yīn tiān 。 Hôm nay trời nhiều mây.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42 hôm nay chúng ta sẽ luyện dịch tiếng Trung HSK với kiến thức mới do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề thi thử HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mới nhất

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个眼镜挺不错,你戴上看看。 zhè gè yǎn jìng tǐng bù cuò ,nǐ dài shàng kàn kàn 。 Những chiếc kính này rất tốt. Hãy mặc chúng vào.
    2 样子还可以,我试一下。 yàng zǐ hái kě yǐ ,wǒ shì yī xià 。 Có vẻ ổn. Tôi sẽ thử.
    3 这儿有镜子。 zhèr yǒu jìng zǐ 。 Đây là một tấm gương.
    4 我感觉还行。 wǒ gǎn jiào hái háng 。 Tôi cảm thấy ổn.
    5 他们打算买什么? tā men dǎ suàn mǎi shénme  ? Họ sẽ mua gì?
    6 明天晚上我们公司举办一个舞会。 míng tiān wǎn shàng wǒ men gōng sī jǔ bàn yī gè wǔ huì 。 Sẽ có một buổi khiêu vũ trong công ty của chúng tôi vào tối mai.
    7 你是在邀请我吗? nǐ shì zài yāo qǐng wǒ ma ? Bạn đang mời tôi?
    8 如果你有时间的话,如果你愿意和我一起去的话。 rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà ,rú guǒ nǐ yuàn yì hé wǒ yī qǐ qù de huà 。 Nếu bạn có thời gian, nếu bạn muốn đi với tôi.
    9 明天晚上几点? míng tiān wǎn shàng jǐ diǎn ? Tối mai mấy giờ?
    10 男的邀请女的做什么? nán de yāo qǐng nǚ de zuò shénme  ? Đàn ông mời phụ nữ làm gì?
    11 今天的招聘会你去了吗? jīn tiān de zhāo pìn huì nǐ qù le ma ? Bạn đã đến hội chợ việc làm hôm nay chưa?
    12 去了,我刚刚从那儿回来。 qù le ,wǒ gāng gāng cóng nàr huí lái 。 Vâng, tôi vừa trở lại từ đó.
    13 那有合适的公司吗? nà yǒu hé shì de gōng sī ma ? Có một công ty phù hợp?
    14 这个招聘会主要是为经济和管理专业的学生举办的,所以没几个合适的。 zhè gè zhāo pìn huì zhǔ yào shì wéi jīng jì hé guǎn lǐ zhuān yè de xué shēng jǔ bàn de ,suǒ yǐ méi jǐ gè hé shì de 。 Hội chợ việc làm này chủ yếu dành cho sinh viên chuyên ngành kinh tế và quản lý nên rất ít nơi phù hợp.
    15 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    16 妈,我要去趟超市,您有什么要买的吗? mā ,wǒ yào qù tàng chāo shì ,nín yǒu shénme  yào mǎi de ma ? Mẹ, con đi siêu thị. Bạn có gì để mua không?
    17 买点儿饺子回来吧,你爸说想吃饺子,我今天懒得包。 mǎi diǎn ér jiǎo zǐ huí lái ba ,nǐ bà shuō xiǎng chī jiǎo zǐ ,wǒ jīn tiān lǎn dé bāo 。 Quay lại với một số bánh bao. Cha của bạn nói rằng ông ấy muốn ăn bánh bao. Hôm nay mình lười làm bánh bao quá.
    18 行,那买多少呢? háng ,nà mǎi duō shǎo ne ? OK, bạn mua bao nhiêu?
    19 买两袋就可以了。 mǎi liǎng dài jiù kě yǐ le 。 Chỉ hai túi.
    20 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr ? Những người đàn ông đang đi đâu?
    21 叔叔,为什么说地球是蓝色的? shū shū ,wéi shénme  shuō dì qiú shì lán sè de ? Bác ơi, tại sao trái đất lại có màu xanh?
    22 因为地球上百分之七十的地方都是海洋,而海水是蓝色的。 yīn wéi dì qiú shàng bǎi fèn zhī qī shí de dì fāng dōu shì hǎi yáng ,ér hǎi shuǐ shì lán sè de 。 Bởi vì 70 phần trăm trái đất là đại dương, và nước có màu xanh lam.
    23 既然地球上有这么多的水,为什么老师还让我们节约用水? jì rán dì qiú shàng yǒu zhè me duō de shuǐ ,wéi shénme  lǎo shī hái ràng wǒ men jiē yuē yòng shuǐ ? Vì có rất nhiều nước trên trái đất, tại sao cô giáo cho chúng tôi tiết kiệm nước?
    24 因为海水是咸的,不能喝,我们可以用的水实际上非常少。 yīn wéi hǎi shuǐ shì xián de ,bù néng hē ,wǒ men kě yǐ yòng de shuǐ shí jì shàng fēi cháng shǎo 。 Bởi vì nước biển mặn và không thể uống được, chúng tôi thực sự có thể sử dụng rất ít nước.
    25 女的对什么感到奇怪? nǚ de duì shénme  gǎn dào qí guài ? Phụ nữ cảm thấy lạ về điều gì?
    26 你不是要去逛街吗,怎么改主意了? nǐ bù shì yào qù guàng jiē ma ,zěn me gǎi zhǔ yì le ? Bạn không đi mua sắm à? Bạn đã thay đổi quyết định của mình như thế nào?
    27 肚子有点儿不舒服,不想去了。 dù zǐ yǒu diǎn ér bù shū fú ,bù xiǎng qù le 。 Tôi không cảm thấy khỏe trong bụng. Tôi không muốn đi.
    28 要不要去医院看看? yào bù yào qù yī yuàn kàn kàn ? Bạn có muốn đến bệnh viện không?
    29 用不着,喝点儿热水,休息一会儿就好了。 yòng bù zhe ,hē diǎn ér rè shuǐ ,xiū xī yī huì ér jiù hǎo le 。 Không, chỉ cần uống một chút nước nóng và nghỉ ngơi.
    30 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    31 你最近在找房子?怎么样了? nǐ zuì jìn zài zhǎo fáng zǐ ?zěn me yàng le ? Bạn đang tìm nhà gần đây? chuyện gì đang xảy ra vậy
    32 找到了,就在附近租的。 zhǎo dào le ,jiù zài fù jìn zū de 。 Tôi đã tìm thấy nó. Tôi thuê nó ở gần đây.
    33 那很好,以后可以走路上班了。 nà hěn hǎo ,yǐ hòu kě yǐ zǒu lù shàng bān le 。 Tốt đấy. Tôi có thể đi bộ để làm việc trong tương lai.
    34 没那么近,得骑自行车,不过那也很方便了。 méi nà me jìn ,dé qí zì háng chē ,bù guò nà yě hěn fāng biàn le 。 Nó không quá gần. Tôi phải đi xe đạp, nhưng nó thuận tiện.
    35 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    36 这个鱼好像没放糖? zhè gè yú hǎo xiàng méi fàng táng ? Con cá này dường như không có đường trong đó?
    37 放了呀,不甜吗? fàng le ya ,bù tián ma ? Để nó đi. Thật ngọt ngào phải không?
    38 没尝出来,再放点儿吧。 méi cháng chū lái ,zài fàng diǎn ér ba 。 Tôi không nếm thử. Đặt thêm một số.
    39 好,你先把筷子和碗拿出去吧,饭马上就好。 hǎo ,nǐ xiān bǎ kuài zǐ hé wǎn ná chū qù ba ,fàn mǎ shàng jiù hǎo 。 ĐỒNG Ý. Lấy đũa và bát ra trước. Bữa ăn sẽ sớm sẵn sàng.
    40 男的觉得鱼做得怎么样? nán de juéde yú zuò dé zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về con cá?
    41 打扰一下,请问叶校长在吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn yè xiào zhǎng zài ma ? Xin lỗi, ông chủ tịch có tham gia không?
    42 他去吃午饭了,您有什么事情吗? tā qù chī wǔ fàn le ,nín yǒu shénme  shì qíng ma ? Anh ấy đã đi ăn trưa. Tôi có thể làm gì cho bạn?
    43 我有些材料要交给他,你知道他什么时候回来吗? wǒ yǒu xiē cái liào yào jiāo gěi tā ,nǐ zhī dào tā shénme  shí hòu huí lái ma ? Tôi có một số tài liệu để đưa cho anh ta. Bạn có biết khi nào anh ấy sẽ trở lại không?
    44 他应该很快就会回来了,您等等他吧。 tā yīng gāi hěn kuài jiù huì huí lái le ,nín děng děng tā ba 。 Anh ấy sẽ trở lại sớm. Đợi anh ấy.
    45 女的找叶校长做什么? nǚ de zhǎo yè xiào zhǎng zuò shénme  ? Phụ nữ làm gì với hiệu trưởng?
    46 小姐,这儿是出口,禁止停车,你的车停这儿很危险。 xiǎo jiě ,zhèr shì chū kǒu ,jìn zhǐ tíng chē ,nǐ de chē tíng zhèr hěn wēi xiǎn 。 Cô ơi, đây là lối ra. Không đậu xe. Rất nguy hiểm cho xe của bạn đậu ở đây.
    47 对不起,我以为这儿是入口。请问入口在哪儿? duì bù qǐ ,wǒ yǐ wéi zhèr shì rù kǒu 。qǐng wèn rù kǒu zài nǎr ? Xin lỗi, tôi nghĩ đây là lối vào. Xin vui lòng cho biết lối vào ở đâu?
    48 你往西开,入口在那边。 nǐ wǎng xī kāi ,rù kǒu zài nà biān 。 Bạn lái xe về phía tây. Lối vào ở đằng kia.
    49 好的,谢谢您。 hǎo de ,xiè xiè nín 。 ok, cảm ơn bạn.
    50 不客气。 bù kè qì 。 không có gì.
    51 对话最可能发生在哪儿? duì huà zuì kě néng fā shēng zài nǎr ? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    52 因为有些人懒得写字,于是有了打字机;因为有些人懒得爬楼,于是有了电梯;因为有些人懒得洗衣服,于是有了洗衣机;同样因为有些人懒得走路,才有了各种交通工具。所以,懒不一定是件坏事。 yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé xiě zì ,yú shì yǒu le dǎ zì jī ;yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé pá lóu ,yú shì yǒu le diàn tī ;yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé xǐ yī fú ,yú shì yǒu le xǐ yī jī ;tóng yàng yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé zǒu lù ,cái yǒu le gè zhǒng jiāo tōng gōng jù 。suǒ yǐ ,lǎn bù yī dìng shì jiàn huài shì 。 Vì một số người quá lười viết nên họ có máy đánh chữ; vì một số người lười leo cầu thang bộ nên có thang máy; vì một số người quá lười giặt quần áo nên đã có máy giặt; và cũng vì một số người quá lười đi bộ nên họ có đủ mọi phương tiện đi lại. Vì vậy, lười biếng không hẳn là một điều xấu.
    53 根据这段话,为什么会出现洗衣机? gēn jù zhè duàn huà ,wéi shénme  huì chū xiàn xǐ yī jī ? Theo đoạn văn này, tại sao máy giặt lại xuất hiện?
    54 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    55 有些父母希望自己的孩子从小就学习弹钢琴,他们认为弹钢琴能使孩子变得更聪明、更优秀。但要不要学弹钢琴,其实还是要尊重孩子的想法,否则效果不一定好。 yǒu xiē fù mǔ xī wàng zì jǐ de hái zǐ cóng xiǎo jiù xué xí dàn gāng qín ,tā men rèn wéi dàn gāng qín néng shǐ hái zǐ biàn dé gèng cōng míng 、gèng yōu xiù 。dàn yào bù yào xué dàn gāng qín ,qí shí hái shì yào zūn zhòng hái zǐ de xiǎng fǎ ,fǒu zé xiào guǒ bù yī dìng hǎo 。 Một số cha mẹ muốn con mình học chơi piano ngay từ khi còn nhỏ. Họ nghĩ chơi piano có thể giúp con họ thông minh hơn và giỏi hơn. Nhưng việc học chơi đàn piano hay không, thực chất chúng ta nên tôn trọng ý kiến ​​của trẻ, nếu không hiệu quả có thể không tốt.
    56 那些父母希望孩子学习什么? nà xiē fù mǔ xī wàng hái zǐ xué xí shénme  ? Cha mẹ muốn con cái học gì?
    57 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    58 旅行是很好的减压方法。放假的时候,我会带上地图,买张火车票,就向目的地出发了。到了目的地,我会先去尝尝当地有名的美食,再去看看当地著名的景点。旅行结束后,我会重新精神百倍地开始我的工作。 lǚ háng shì hěn hǎo de jiǎn yā fāng fǎ 。fàng jiǎ de shí hòu ,wǒ huì dài shàng dì tú ,mǎi zhāng huǒ chē piào ,jiù xiàng mù de dì chū fā le 。dào le mù de dì ,wǒ huì xiān qù cháng cháng dāng dì yǒu míng de měi shí ,zài qù kàn kàn dāng dì zhe míng de jǐng diǎn 。lǚ háng jié shù hòu ,wǒ huì zhòng xīn jīng shén bǎi bèi dì kāi shǐ wǒ de gōng zuò 。 Du lịch là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng. Trong những ngày nghỉ, tôi sẽ cầm bản đồ, mua vé tàu và lên đường đến điểm đến của mình. Đến nơi, tôi sẽ thử các món ăn nổi tiếng của địa phương trước, sau đó sẽ đi xem các danh lam thắng cảnh nổi tiếng của địa phương. Sau chuyến đi, tôi sẽ bắt đầu lại công việc của mình.
    59 说话人为什么喜欢旅行? shuō huà rén wéi shénme  xǐ huān lǚ háng ? Tại sao người nói thích đi du lịch?
    60 说话人到目的地后先做什么? shuō huà rén dào mù de dì hòu xiān zuò shénme  ? Người nói làm gì đầu tiên khi đến đích?
    61 有一次,我带女儿去医院打针。刚开始,她害怕得要哭。我小声地和护士说,我的女儿很勇敢,一点儿也不怕打针,她就要流出来的眼泪马上不见了。原来小孩儿喜欢鼓励和表扬。 yǒu yī cì ,wǒ dài nǚ ér qù yī yuàn dǎ zhēn 。gāng kāi shǐ ,tā hài pà dé yào kū 。wǒ xiǎo shēng dì hé hù shì shuō ,wǒ de nǚ ér hěn yǒng gǎn ,yī diǎn ér yě bù pà dǎ zhēn ,tā jiù yào liú chū lái de yǎn lèi mǎ shàng bù jiàn le 。yuán lái xiǎo hái ér xǐ huān gǔ lì hé biǎo yáng 。 Một lần, tôi đưa con gái đến bệnh viện để tiêm. Lúc đầu, cô ấy sợ đến phát khóc. Tôi thì thầm với y tá rằng con gái tôi dũng cảm và không sợ một mũi tiêm nào cả, và những giọt nước mắt sắp rơi của nó đã không còn nữa. Nó chỉ ra rằng trẻ em thích khuyến khích và khen ngợi.
    62 女儿开始的时候怎么样? nǚ ér kāi shǐ de shí hòu zěn me yàng ? Con gái của bạn đã bắt đầu như thế nào?
    63 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    64 我们可以通过身体动作表达很多感情,例如:害羞时我们会低下头,激动时我们会抬起头,鼓掌可以表示欢迎,用力地握手表示信任……当然,不同地方人们的身体语言可能是不一样的,如果你不了解,还可能引起误会。 wǒ men kě yǐ tōng guò shēn tǐ dòng zuò biǎo dá hěn duō gǎn qíng ,lì rú :hài xiū shí wǒ men huì dī xià tóu ,jī dòng shí wǒ men huì tái qǐ tóu ,gǔ zhǎng kě yǐ biǎo shì huān yíng ,yòng lì dì wò shǒu biǎo shì xìn rèn ……dāng rán ,bù tóng dì fāng rén men de shēn tǐ yǔ yán kě néng shì bù yī yàng de ,rú guǒ nǐ bù liǎojiě ,hái kě néng yǐn qǐ wù huì 。 Chúng ta có thể thể hiện rất nhiều cảm xúc qua các chuyển động của cơ thể. Ví dụ, khi chúng ta ngại ngùng, chúng ta sẽ cúi thấp đầu, khi chúng ta phấn khích, chúng ta sẽ ngẩng đầu lên, khi chúng ta vỗ tay, khi chúng ta bắt tay, chúng ta có thể thể hiện sự tin tưởng. Tất nhiên, ngôn ngữ cơ thể của mỗi người ở những nơi khác nhau có thể khác nhau . Nếu bạn không hiểu nó, nó có thể gây ra sự hiểu lầm.
    65 根据这段话,人在害羞时会怎么样? gēn jù zhè duàn huà ,rén zài hài xiū shí huì zěn me yàng ? Theo đoạn văn này, điều gì sẽ xảy ra khi mọi người nhút nhát?
    66 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme  ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn cần luyện dịch tiếng Trung HSK ít nhất một bài, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Wusstest du, dass bestimmte Medikamente, die gegen andere Beschwerden eingesetzt werden, auch Nebenwirkungen auf die sexuelle Funktion haben können? Ein Beispiel dafür ist die Verwendung von Antivert ohne rezept, das häufig zur Behandlung von Übelkeit und Schwindel eingesetzt wird. Diese Medikamente könnten in einigen Fällen die Libido oder die Fähigkeit zur Erektion beeinträchtigen. In der modernen Welt ist es wichtig, solche Wechselwirkungen zu verstehen, um gezielte Lösungen zu finden. Wenn du mehr über Behandlungsoptionen erfahren möchtest, kannst du auch eine Webseite wie besuchen, um verschiedene Möglichkeiten zu erkunden.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bộ đề thi thử HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你怎么又想换工作了,这儿的收入不是挺高的吗? nǐ zěn me yòu xiǎng huàn gōng zuò le ,zhèr de shōu rù bù shì tǐng gāo de ma ? Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc của mình? Ở đây thu nhập không cao lắm sao?
    2 可是经常要加班,我几乎没时间陪孩子,这个我真的受不了。 kě shì jīng cháng yào jiā bān ,wǒ jǐ hū méi shí jiān péi hái zǐ ,zhè gè wǒ zhēn de shòu bù le 。 Nhưng thường xuyên phải tăng ca, tôi gần như không có thời gian kèm các con, điều này tôi thực sự không thể chịu nổi.
    3 女的为什么想换工作? nǚ de wéi shénme  xiǎng huàn gōng zuò ? Tại sao phụ nữ muốn thay đổi công việc?
    4 你真是太懒了,再不起床就要迟到了。 nǐ zhēn shì tài lǎn le ,zài bù qǐ chuáng jiù yào chí dào le 。 Bạn lười biếng đến nỗi bạn sẽ bị muộn nếu bạn không dậy.
    5 我眼睛有点儿疼,让我再躺一会儿吧。 wǒ yǎn jīng yǒu diǎn ér téng ,ràng wǒ zài tǎng yī huì ér ba 。 Mắt tôi hơi đau. Để tôi nằm một lúc.
    6 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    7 孙小姐,我们大概什么时候出发? sūn xiǎo jiě ,wǒ men dà gài shénme  shí hòu chū fā ? Miss sun, mấy giờ chúng ta đi?
    8 大家先回房间稍微休息一下,我们半个小时后楼下集合。 dà jiā xiān huí fáng jiān shāo wēi xiū xī yī xià ,wǒ men bàn gè xiǎo shí hòu lóu xià jí hé 。 Hãy trở về phòng và nghỉ ngơi một chút. Chúng ta sẽ gặp nhau ở tầng dưới trong nửa giờ nữa.
    9 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    10 你不觉得这家饭馆儿的菜价格太贵吗? nǐ bù juéde zhè jiā fàn guǎn ér de cài jià gé tài guì ma ? Bạn không nghĩ rằng thức ăn trong nhà hàng này quá đắt?
    11 贵是贵了点儿,不过菜的味道确实不错。 guì shì guì le diǎn ér ,bù guò cài de wèi dào què shí bù cuò 。 Tuy hơi đắt nhưng đồ ăn rất ngon.
    12 男的觉得这家饭馆儿怎么样? nán de juéde zhè jiā fàn guǎn ér zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về nhà hàng này?
    13 你的汉语讲得非常流利! nǐ de hàn yǔ jiǎng dé fēi cháng liú lì ! Bạn nói tiếng Trung rất trôi chảy!
    14 谢谢!我来中国工作已经十二年了。 xiè xiè !wǒ lái zhōng guó gōng zuò yǐ jīng shí èr nián le 。 cảm ơn bạn! Tôi đã làm việc ở Trung Quốc được 12 năm.
    15 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
    16 我的电子信箱每天都会收到很多垃圾邮件,你有什么办法吗? wǒ de diàn zǐ xìn xiāng měi tiān dōu huì shōu dào hěn duō lā jī yóu jiàn ,nǐ yǒu shénme  bàn fǎ ma ? E-mail của tôi nhận được rất nhiều thư rác mỗi ngày. Bạn có thể làm gì?
    17 你只要把垃圾邮件的地址放进黑名单里就可以了。 nǐ zhī yào bǎ lā jī yóu jiàn de dì zhǐ fàng jìn hēi míng dān lǐ jiù kě yǐ le 。 Tất cả những gì bạn phải làm là đưa địa chỉ thư rác vào danh sách đen.
    18 女的想解决什么问题? nǚ de xiǎng jiě jué shénme  wèn tí ? Những vấn đề gì phụ nữ muốn giải quyết?
    19 我觉得这沙发挺好的,质量好,颜色也不错。 wǒ juéde zhè shā fā tǐng hǎo de ,zhì liàng hǎo ,yán sè yě bù cuò 。 Tôi nghĩ rằng chiếc ghế sofa này rất tốt. Nó có chất lượng tốt và màu sắc tốt.
    20 别着急,我们再看几家,看看其他的再决定也不迟。 bié zhe jí ,wǒ men zài kàn jǐ jiā ,kàn kàn qí tā de zài jué dìng yě bù chí 。 Đừng lo lắng, chúng ta hãy xem xét thêm một vài và đưa ra quyết định sau.
    21 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    22 走着去肯定来不及了,只剩二十分钟了。 zǒu zhe qù kěn dìng lái bù jí le ,zhī shèng èr shí fèn zhōng le 。 Chắc đã quá muộn để đi bộ. Chỉ còn hai mươi phút nữa.
    23 那我们打车去,应该还来得及。 nà wǒ men dǎ chē qù ,yīng gāi hái lái dé jí 。 Vậy thì chúng ta nên đi taxi. Nó sẽ là quá muộn.
    24 他们准备怎么去? tā men zhǔn bèi zěn me qù ? Họ sẽ đi như thế nào?
    25 你好,我和黄大夫约好了,下午来看牙。 nǐ hǎo ,wǒ hé huáng dà fū yuē hǎo le ,xià wǔ lái kàn yá 。 Xin chào, tôi có hẹn với bác sĩ Hoàng để khám răng chiều nay.
    26 他在二层,二零五,您直接上去找他就可以了。 tā zài èr céng ,èr líng wǔ ,nín zhí jiē shàng qù zhǎo tā jiù kě yǐ le 。 Anh ấy ở tầng hai. Bạn có thể đi đến anh ta.
    27 男的来做什么? nán de lái zuò shénme  ? Những người đàn ông đang làm gì ở đây?
    28 外面热死了,今天得有四十度吧? wài miàn rè sǐ le ,jīn tiān dé yǒu sì shí dù ba ? Bên ngoài nóng quá. Hôm nay trời sẽ 40 độ phải không?
    29 是,听广播里说今天最高气温四十一度。 shì ,tīng guǎng bō lǐ shuō jīn tiān zuì gāo qì wēn sì shí yī dù 。 Vâng, hãy nghe đài. Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 41 độ.
    30 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    31 你们两个怎么样了,打算什么时候结婚? nǐ men liǎng gè zěn me yàng le ,dǎ suàn shénme  shí hòu jié hūn ? Hai bạn thế nào? Khi nào bạn sẽ kết hôn?
    32 我们商量过了,就今年十月一号。 wǒ men shāng liàng guò le ,jiù jīn nián shí yuè yī hào 。 Chúng tôi đã thảo luận về nó. Đó là ngày 1 tháng 10 năm nay.
    33 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    34 师傅,请问这车到首都机场吗? shī fù ,qǐng wèn zhè chē dào shǒu dōu jī chǎng ma ? Chủ nhân, xe buýt này có đi đến sân bay thủ đô không?
    35 不到,首都机场你得去马路对面坐。 bù dào ,shǒu dōu jī chǎng nǐ dé qù mǎ lù duì miàn zuò 。 Không, sân bay thủ đô. Bạn phải ngồi bên kia đường.
    36 女的要去哪儿? nǚ de yào qù nǎr ? Các cô gái sẽ đi đâu?
    37 海边风大,明天记得穿件厚点儿的衣服,别感冒了。 hǎi biān fēng dà ,míng tiān jì dé chuān jiàn hòu diǎn ér de yī fú ,bié gǎn mào le 。 Biển lộng gió. Ngày mai nhớ mặc áo khoác dày hơn. Đừng cảm lạnh.
    38 放心吧,我们都准备了。 fàng xīn ba ,wǒ men dōu zhǔn bèi le 。 Đừng lo lắng. Tất cả chúng tôi đã sẵn sàng.
    39 他们明天要去哪儿? tā men míng tiān yào qù nǎr ? Họ sẽ đi đâu vào ngày mai?
    40 喂,抱歉,我估计还得半个小时才能到,路上车堵得厉害。 wèi ,bào qiàn ,wǒ gū jì hái dé bàn gè xiǎo shí cái néng dào ,lù shàng chē dǔ dé lì hài 。 Xin chào, tôi xin lỗi. Tôi nghĩ sẽ mất nửa giờ để đến đó. Có rất nhiều xe cộ trên đường.
    41 没关系,我在桥南边的那个咖啡店等你。 méi guān xì ,wǒ zài qiáo nán biān de nà gè kā fēi diàn děng nǐ 。 Được rồi. Tôi sẽ đợi bạn ở quán cà phê ở phía nam của cây cầu.
    42 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    43 这次活动让老祝来组织怎么样? zhè cì huó dòng ràng lǎo zhù lái zǔ zhī zěn me yàng ? Lao Zhu tổ chức sự kiện này như thế nào?
    44 我同意,我也觉得由他负责是最合适的。 wǒ tóng yì ,wǒ yě juéde yóu tā fù zé shì zuì hé shì de 。 Tôi đồng ý và tôi nghĩ rằng việc anh ấy phụ trách là thích hợp nhất.
    45 女的认为老祝怎么样? nǚ de rèn wéi lǎo zhù zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về Lao Zhu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天天气非常好,我们去植物园了。那儿的花儿都开了,非常漂亮,大家玩儿得很高兴,还照了很多照片。 jīn tiān tiān qì fēi cháng hǎo ,wǒ men qù zhí wù yuán le 。nàr de huā ér dōu kāi le ,fēi cháng piāo liàng ,dà jiā wánr dé hěn gāo xìng ,hái zhào le hěn duō zhào piàn 。 Hôm nay thời tiết rất tốt. Chúng tôi đến vườn bách thảo. Những bông hoa ở đó đều đang nở. Chúng rất đẹp. Chúng tôi có một thời gian vui vẻ và chụp rất nhiều hình ảnh.
    2 他们去逛植物园了。 tā men qù guàng zhí wù yuán le 。 Họ đến vườn bách thảo.
    3 张教授总是能用最简单的方法把复杂的问题解释清楚,所以他的课很受学生欢迎。 zhāng jiāo shòu zǒng shì néng yòng zuì jiǎn dān de fāng fǎ bǎ fù zá de wèn tí jiě shì qīng chǔ ,suǒ yǐ tā de kè hěn shòu xué shēng huān yíng 。 Giáo sư Zhang luôn có thể giải thích những vấn đề phức tạp theo cách đơn giản nhất, vì vậy lớp học của ông rất được học sinh yêu thích.
    4 学生爱上张教授的课。 xué shēng ài shàng zhāng jiāo shòu de kè 。 Học sinh say mê lớp học của giáo sư Zhang.
    5 妹妹实在是太累了,灯也没关,电视也没关,甚至连鞋都没脱,躺在沙发上就睡着了。 mèi mèi shí zài shì tài lèi le ,dēng yě méi guān ,diàn shì yě méi guān ,shèn zhì lián xié dōu méi tuō ,tǎng zài shā fā shàng jiù shuì zhe le 。 Em gái tôi mệt quá, đèn không tắt, TV không tắt, ngay cả giày cũng không tắt, nằm trên sô pha ngủ thiếp đi.
    6 灯是亮着的。 dēng shì liàng zhe de 。 Bóng đèn đang bật.
    7 经过调查,我们发现,客人住宾馆最关心的是干净不干净。人们已经很少关心宾馆有没有传真机、复印机、打印机等办公用品了。 jīng guò diào chá ,wǒ men fā xiàn ,kè rén zhù bīn guǎn zuì guān xīn de shì gàn jìng bù  gàn jìng 。rén men yǐ jīng hěn shǎo guān xīn bīn guǎn yǒu méi yǒu chuán zhēn jī 、fù yìn jī 、dǎ yìn jī děng bàn gōng yòng pǐn le 。 Sau khi điều tra, chúng tôi thấy rằng khách sạn sạch sẽ và chúng tôi không quan tâm đến khách. Mọi người ít quan tâm đến việc liệu khách sạn có máy fax, máy photocopy, máy in và các đồ dùng văn phòng khác hay không.
    8 人们希望宾馆提供传真机。 rén men xī wàng bīn guǎn tí gòng chuán zhēn jī 。 Mọi người muốn có máy fax trong khách sạn.
    9 北京公交卡的使用范围越来越大了,不仅可以坐地铁、坐公共汽车,还可以在许多超市刷卡购物,非常方便。 běi jīng gōng jiāo kǎ de shǐ yòng fàn wéi yuè lái yuè dà le ,bù  jǐn kě yǐ zuò dì tiě 、zuò gōng gòng qì chē ,hái kě yǐ zài xǔ duō chāo shì shuā kǎ gòu wù ,fēi cháng fāng biàn 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh ngày càng được sử dụng rộng rãi, không chỉ có thể đi tàu điện ngầm, xe buýt mà còn có thể quẹt thẻ mua sắm ở nhiều siêu thị, rất tiện lợi.
    10 北京公交卡可以买东西。 běi jīng gōng jiāo kǎ kě yǐ mǎi dōng xī 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh có thể mua những thứ.
    11 他们两个是在国外旅游的时候认识的,他们俩的性格都差不多,聊天儿也挺聊得来,所以很快就成了好朋友。 tā men liǎng gè shì zài guó wài lǚ yóu de shí hòu rèn shí de ,tā men liǎng de xìng gé dōu chà bù  duō ,liáo tiān ér yě tǐng liáo dé lái ,suǒ yǐ hěn kuài jiù chéng le hǎo péng yǒu 。 Hai người gặp nhau khi đi du lịch nước ngoài. Cả hai đều có tính cách giống nhau và trò chuyện rất hợp nên họ sớm trở thành bạn tốt của nhau.
    12 他们是在国内认识的。 tā men shì zài guó nèi rèn shí de 。 Họ gặp nhau tại nhà.
    13 上个星期去北京出差,飞机不仅准时起飞,而且还提前十分钟到北京,这真算得上是一次幸福的经历了。 shàng gè xīng qī qù běi jīng chū chà ,fēi jī bù  jǐn zhǔn shí qǐ fēi ,ér qiě hái tí qián shí fèn zhōng dào běi jīng ,zhè zhēn suàn dé shàng shì yī cì xìng fú de jīng lì le 。 Tuần trước, tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Máy bay không chỉ cất cánh đúng giờ mà còn đến Bắc Kinh trước 10 phút so với lịch trình. Đây thực sự là một trải nghiệm hạnh phúc.
    14 他选择了坐火车。 tā xuǎn zé le zuò huǒ chē 。 Anh ấy đã chọn đi tàu.
    15 北方春季天气干燥,容易起火。所以外出游玩儿,尤其是在公园、森林等树比较多的地方要特别小心。 běi fāng chūn jì tiān qì gàn zào ,róng yì qǐ huǒ 。suǒ yǐ wài chū yóu wánr ,yóu qí shì zài gōng yuán 、sēn lín děng shù bǐ jiào duō de dì fāng yào tè bié xiǎo xīn 。 Mùa xuân miền Bắc hanh khô, dễ bén lửa. Vì vậy, ra ngoài chơi, đặc biệt là trong công viên, rừng và những nơi khác có nhiều cây xanh, chúng ta nên hết sức cẩn thận.
    16 北方春季气候湿润。 běi fāng chūn jì qì hòu shī rùn 。 Khí hậu ở miền bắc Trung Quốc ẩm ướt vào mùa xuân.
    17 姐,你今天怎么了?为什么不高兴啊?有任何问题都可以告诉我,说不定我就可以帮你的忙。 jiě ,nǐ jīn tiān zěn me le ?wéi shénme  bù  gāo xìng ā ?yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ gào sù wǒ ,shuō bù  dìng wǒ jiù kě yǐ bāng nǐ de máng 。 Chị ơi, hôm nay chị bị sao vậy? Tại sao không? Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi. Có lẽ tôi có thể giúp bạn.
    18 他想帮姐姐的忙。 tā xiǎng bāng jiě jiě de máng 。 Anh ấy muốn giúp em gái mình.
    19 读书应该有选择,有些书只要快速阅读,了解大概的意思就可以了,有些书却需要多花些时间来仔细阅读。 dú shū yīng gāi yǒu xuǎn zé ,yǒu xiē shū zhī yào kuài sù yuè dú ,liǎojiě  dà gài de yì sī jiù kě yǐ le ,yǒu xiē shū què xū yào duō huā xiē shí jiān lái zǎi xì yuè dú 。 Nên có sự lựa chọn trong việc đọc. Một số sách chỉ cần đọc nhanh là có thể hiểu được ý nghĩa khái quát. Một số cuốn sách cần thêm thời gian để đọc kỹ.
    20 书要慢慢读。 shū yào màn màn dú 。 Đọc cuốn sách một cách chậm rãi.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện thi HSK online

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 先生,给您,您的房间在六零二。 xiān shēng ,gěi nín ,nín de fáng jiān zài liù líng èr 。 Của bạn đây, thưa ông. Phòng của bạn ở 602.
    2 谢谢。请问附近有银行吗? xiè xiè 。qǐng wèn fù jìn yǒu yín háng ma ? cảm ơn bạn. Có ngân hàng nào gần đây không?
    3 有一个交通银行,您出门向右走大概五百米就能看到,就在路对面。 yǒu yī gè jiāo tōng yín háng ,nín chū mén xiàng yòu zǒu dà gài wǔ bǎi mǐ jiù néng kàn dào ,jiù zài lù duì miàn 。 Có một ngân hàng thông tin liên lạc. Bạn có thể nhìn thấy nó khoảng 500 mét ở bên phải, ngay bên kia đường.
    4 好,谢谢你。 hǎo ,xiè xiè nǐ 。 OK, cảm ơn bạn.
    5 他们现在最可能在哪儿? tā men xiàn zài zuì kě néng zài nǎr ? Bây giờ họ đang ở đâu?
    6 你们这个月空调卖得怎么样? nǐ men zhè gè yuè kōng diào mài dé zěn me yàng ? Tháng này bạn bán máy lạnh thế nào?
    7 挺好的,一共卖了四百多台,几乎是上个月的两倍。 tǐng hǎo de ,yī gòng mài le sì bǎi duō tái ,jǐ hū shì shàng gè yuè de liǎng bèi 。 Nó rất tốt. Chúng tôi đã bán được hơn 400 bộ, gần gấp đôi so với tháng trước.
    8 天气热了,自然就卖得好一些,是吧? tiān qì rè le ,zì rán jiù mài dé hǎo yī xiē ,shì ba ? Trời nóng. Đó là điều tự nhiên, phải không?
    9 这是一方面,另外一个原因是我们现在也推出了“以旧换新”的活 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì wǒ men xiàn zài yě tuī chū le “yǐ jiù huàn xīn ”de huó Một mặt, lý do khác là hiện nay chúng tôi đã triển khai hoạt động “buôn bán”
    10 动,吸引了不少顾客。 dòng ,xī yǐn le bù shǎo gù kè 。 Nó đã thu hút rất nhiều khách hàng.
    11 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    12 见到你真高兴,听说你现在在读博士? jiàn dào nǐ zhēn gāo xìng ,tīng shuō nǐ xiàn zài zài dú bó shì ? Rất vui được gặp bạn. Tôi nghe nói bạn đang học tiến sĩ?
    13 是的,现在读二年级。 shì de ,xiàn zài dú èr nián jí 。 Vâng, bây giờ tôi là sinh viên năm hai.
    14 还是原来的专业吗? hái shì yuán lái de zhuān yè ma ? Nó vẫn là chuyên ngành ban đầu của bạn chứ?
    15 不是,我现在的专业是经济管理。 bù shì ,wǒ xiàn zài de zhuān yè shì jīng jì guǎn lǐ 。 Không, chuyên ngành của tôi là quản lý kinh tế.
    16 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    17 小心,您慢点儿,我跟您一起抬吧。 xiǎo xīn ,nín màn diǎn ér ,wǒ gēn nín yī qǐ tái ba 。 Hãy cẩn thận, bạn giảm tốc độ. Tôi sẽ mang nó với bạn.
    18 没关系,这个小沙发我自己搬得动。 méi guān xì ,zhè gè xiǎo shā fā wǒ zì jǐ bān dé dòng 。 Nó không quan trọng. Tôi có thể tự di chuyển chiếc ghế sofa này.
    19 您这是要把它放哪儿啊? nín zhè shì yào bǎ tā fàng nǎr ā ? Bạn định đặt nó ở đâu?
    20 就这儿,把它放左边一点儿就好了。 jiù zhèr ,bǎ tā fàng zuǒ biān yī diǎn ér jiù hǎo le 。 Nó đây. Chỉ cần đặt nó ở bên trái.
    21 女的在搬什么? nǚ de zài bān shénme ? Những người phụ nữ đang di chuyển gì?
    22 我今天中午把申请交上去了。 wǒ jīn tiān zhōng wǔ bǎ shēn qǐng jiāo shàng qù le 。 Tôi đã nộp đơn vào chiều nay.
    23 那你们经理是什么意思? nà nǐ men jīng lǐ shì shénme yì sī ? Người quản lý của bạn có ý nghĩa gì?
    24 他说会认真考虑一下,让我别着急,耐心等消息。 tā shuō huì rèn zhēn kǎo lǜ yī xià ,ràng wǒ bié zhe jí ,nài xīn děng xiāo xī 。 Anh ấy nói sẽ xem xét nghiêm túc và để tôi chờ tin không vội vàng và kiên nhẫn.
    25 那得多久啊?下个星期能有消息吗? nà dé duō jiǔ ā ?xià gè xīng qī néng yǒu xiāo xī ma ? Điều đó kéo dài bao lâu? Tôi có thể nghe tin từ bạn vào tuần tới không?
    26 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    27 这些水果是我从新疆带回来的,还有葡萄干。 zhè xiē shuǐ guǒ shì wǒ cóng xīn jiāng dài huí lái de ,hái yǒu pú táo gàn 。 Những trái cây này tôi mang về từ Tân Cương, và nho khô.
    28 谢谢你,你什么时候去新疆的? xiè xiè nǐ ,nǐ shénme shí hòu qù xīn jiāng de ? Cảm ơn bạn. Bạn đến Tân Cương khi nào?
    29 上周五去,昨天上午回来的。 shàng zhōu wǔ qù ,zuó tiān shàng wǔ huí lái de 。 Thứ sáu trước. Tôi đã trở lại vào sáng hôm qua.
    30 你去新疆旅游? nǐ qù xīn jiāng lǚ yóu ? Bạn có đi du lịch đến Tân Cương?
    31 不是,是开会。 bù shì ,shì kāi huì 。 Không, đó là một cuộc họp.
    32 男的去新疆做什么? nán de qù xīn jiāng zuò shénme ? Đàn ông làm gì ở Tân Cương?
    33 今天的报纸你看了吗? jīn tiān de bào zhǐ nǐ kàn le ma ? Bạn đã đọc báo hôm nay chưa?
    34 还没呢,怎么了? hái méi ne ,zěn me le ? Chưa. Chuyện gì vậy?
    35 你不是要买相机吗?我看这儿有很多广告。 nǐ bù shì yào mǎi xiàng jī ma ?wǒ kàn zhèr yǒu hěn duō guǎng gào 。 Bạn không muốn mua một chiếc máy ảnh? Tôi nghĩ rằng có rất nhiều quảng cáo ở đây.
    36 是吗?那我一会儿看看。 shì ma ?nà wǒ yī huì ér kàn kàn 。 Là nó? Tôi sẽ xem xét nó sau.
    37 男的想买什么? nán de xiǎng mǎi shénme ? Đàn ông muốn mua gì?
    38 外面天气不错,我们下楼去活动活动? wài miàn tiān qì bù cuò ,wǒ men xià lóu qù huó dòng huó dòng ? Đó là một ngày tốt đẹp bên ngoài. Chúng ta sẽ xuống cầu thang và có một số hoạt động?
    39 不,我要看电视。 bù ,wǒ yào kàn diàn shì 。 Không, tôi muốn xem TV.
    40 好吧,那我出去散散步。 hǎo ba ,nà wǒ chū qù sàn sàn bù 。 Thôi, tôi sẽ ra ngoài đi dạo.
    41 你顺便把厨房里的垃圾带下去扔了吧。 nǐ shùn biàn bǎ chú fáng lǐ de lā jī dài xià qù rēng le ba 。 Bạn có thể lấy rác trong bếp và vứt nó đi.
    42 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    43 师傅,这个纸箱里面是啤酒,麻烦您轻一点儿。 shī fù ,zhè gè zhǐ xiāng lǐ miàn shì pí jiǔ ,má fán nín qīng yī diǎn ér 。 Chủ nhân, có bia trong thùng này. Hãy làm nhẹ nó.
    44 好的,我会注意的。 hǎo de ,wǒ huì zhù yì de 。 OK, tôi sẽ chú ý.
    45 谢谢。 xiè xiè 。 cảm ơn bạn.
    46 没事,不客气。是搬到六层,对吧? méi shì ,bù kè qì 。shì bān dào liù céng ,duì ba ? Được rồi. Không có gì. Nó đang di chuyển đến tầng sáu, phải không?
    47 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    48 今天的晚饭怎么样? jīn tiān de wǎn fàn zěn me yàng ? Bữa tối hôm nay thế nào?
    49 很好啊,饺子很香,不过鸡蛋汤稍微有点儿咸。 hěn hǎo ā ,jiǎo zǐ hěn xiāng ,bù guò jī dàn tāng shāo wēi yǒu diǎn ér xián 。 Tốt. Bánh bao rất ngon, nhưng súp trứng hơi mặn.
    50 那我下次少放点儿盐。 nà wǒ xià cì shǎo fàng diǎn ér yán 。 Lần sau tôi sẽ bỏ ít muối hơn.
    51 辛苦你了,一会儿我来洗碗。 xīn kǔ nǐ le ,yī huì ér wǒ lái xǐ wǎn 。 Tôi sẽ làm các món ăn sau.
    52 鸡蛋汤做得怎么样? jī dàn tāng zuò dé zěn me yàng ? Món canh trứng như thế nào?
    53 下午,女朋友让我陪她去逛街,然后她就开始打扮起来,可半个小时了她还没弄好。我提醒她商场六点关门,她说马上就好,于是我继续等。结果,等我们到商场时,商场已经关门了。她很生气,说我没注意时间,真让我受不了。 xià wǔ ,nǚ péng yǒu ràng wǒ péi tā qù guàng jiē ,rán hòu tā jiù kāi shǐ dǎ bàn qǐ lái ,kě bàn gè xiǎo shí le tā hái méi nòng hǎo 。wǒ tí xǐng tā shāng chǎng liù diǎn guān mén ,tā shuō mǎ shàng jiù hǎo ,yú shì wǒ jì xù děng 。jié guǒ ,děng wǒ men dào shāng chǎng shí ,shāng chǎng yǐ jīng guān mén le 。tā hěn shēng qì ,shuō wǒ méi zhù yì shí jiān ,zhēn ràng wǒ shòu bù le 。 Buổi chiều, bạn gái rủ tôi đi mua sắm với cô ấy, sau đó cô ấy bắt đầu mặc quần áo, nhưng nửa tiếng sau vẫn chưa mặc xong. Tôi nhắc cô ấy rằng trung tâm mua sắm đóng cửa lúc sáu giờ, và cô ấy nói rằng nó sẽ sớm sẵn sàng, vì vậy tôi tiếp tục chờ đợi. Kết quả là, vào thời điểm chúng tôi đến trung tâm mua sắm, nó đã đóng cửa. Cô ấy rất tức giận và nói rằng tôi không để ý đến thời gian. Tôi không thể chịu đựng được.
    54 出门前女朋友在做什么? chū mén qián nǚ péng yǒu zài zuò shénme ? Bạn gái của bạn đang làm gì trước khi bạn đi chơi?
    55 女朋友为什么生气? nǚ péng yǒu wéi shénme shēng qì ? Tại sao bạn gái của bạn lại tức giận?
    56 中国人搬了新家后,有个习惯叫做“暖房”,就是邀请亲戚朋友到家里来吃顿饭,热闹一下。这样一方面可以请大家来参观自己的新家,另一方面也可以增进亲戚朋友之间的感情。 zhōng guó rén bān le xīn jiā hòu ,yǒu gè xí guàn jiào zuò “nuǎn fáng ”,jiù shì yāo qǐng qīn qī péng yǒu dào jiā lǐ lái chī dùn fàn ,rè nào yī xià 。zhè yàng yī fāng miàn kě yǐ qǐng dà jiā lái cān guān zì jǐ de xīn jiā ,lìng yī fāng miàn yě kě yǐ zēng jìn qīn qī péng yǒu zhī jiān de gǎn qíng 。 Sau khi người Trung Quốc chuyển đến nhà mới, có một thói quen gọi là “nhà ấm”, đó là mời người thân, bạn bè đến dùng bữa và chung vui. Một mặt, nó có thể mời bạn đến thăm nhà mới của bạn, mặt khác, nó cũng có thể tăng cường mối quan hệ giữa người thân và bạn bè.
    57 中国人搬新家后,有什么习惯? zhōng guó rén bān xīn jiā hòu ,yǒu shénme xí guàn ? Người Trung Quốc có những thói quen gì sau khi chuyển đến nhà mới?
    58 关于这个习惯,下列哪个正确? guān yú zhè gè xí guàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về thói quen này?
    59 冬季皮肤往往容易变得干燥,女性朋友尤其应该注意保护皮肤。除了选择使用比较保湿的护肤品外,还应该注意多吃水果,例如香蕉、苹果等等。另外,要记得多喝水。 dōng jì pí fū wǎng wǎng róng yì biàn dé gàn zào ,nǚ xìng péng yǒu yóu qí yīng gāi zhù yì bǎo hù pí fū 。chú le xuǎn zé shǐ yòng bǐ jiào bǎo shī de hù fū pǐn wài ,hái yīng gāi zhù yì duō chī shuǐ guǒ ,lì rú xiāng jiāo 、píng guǒ děng děng 。lìng wài ,yào jì dé duō hē shuǐ 。 Mùa đông da thường rất dễ trở nên khô ráp, các bạn nữ cần đặc biệt chú ý bảo vệ da. Ngoài việc chọn sử dụng thêm các sản phẩm dưỡng ẩm chăm sóc da, bạn cũng nên chú ý ăn nhiều hoa quả, như chuối, táo, v.v. Ngoài ra, hãy nhớ uống thêm nước.
    60 冬季,皮肤会怎么样? dōng jì ,pí fū huì zěn me yàng ? Mùa đông, làm thế nào có thể da?
    61 根据这段话,怎样才能保护皮肤? gēn jù zhè duàn huà ,zěn yàng cái néng bǎo hù pí fū ? Theo đoạn văn này, tôi có thể bảo vệ làn da của mình như thế nào?
    62 您喜欢这双鞋?这个鞋今年很流行,现在还有黑色的和蓝色的。穿起来很舒服,走路一点儿也不累。一双七百五十块钱,这个价格真的不贵,挺适合您穿的,您先试一试? nín xǐ huān zhè shuāng xié ?zhè gè xié jīn nián hěn liú háng ,xiàn zài hái yǒu hēi sè de hé lán sè de 。chuān qǐ lái hěn shū fú ,zǒu lù yī diǎn ér yě bù lèi 。yī shuāng qī bǎi wǔ shí kuài qián ,zhè gè jià gé zhēn de bù guì ,tǐng shì hé nín chuān de ,nín xiān shì yī shì ? Bạn có thích đôi giày này không? Loại giày này rất được ưa chuộng trong năm nay. Bây giờ có màu đen và màu xanh. Rất thoải mái khi mặc và không hề mệt mỏi khi đi lại. Một đôi 750 tệ, giá này thật sự không đắt, rất thích hợp để bạn mặc, bạn thử trước xem?
    63 关于这双鞋,可以知道什么? guān yú zhè shuāng xié ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đôi giày này?
    64 说话人最可能是做什么的? shuō huà rén zuì kě néng shì zuò shénme de ? Người nói có khả năng làm gì nhất?
    65 每天,在起床那一刻,我们都要对自己说:“今天是最好的一天!”不管昨天发生了什么事,都已成为过去,不能改变。因此,不要让昨天的烦恼影响今天的好心情,一切都从现在开始吧。 měi tiān ,zài qǐ chuáng nà yī kè ,wǒ men dōu yào duì zì jǐ shuō :“jīn tiān shì zuì hǎo de yī tiān !”bù guǎn zuó tiān fā shēng le shénme shì ,dōu yǐ chéng wéi guò qù ,bù néng gǎi biàn 。yīn cǐ ,bù yào ràng zuó tiān de fán nǎo yǐng xiǎng jīn tiān de hǎo xīn qíng ,yī qiē dōu cóng xiàn zài kāi shǐ ba 。 Mỗi ngày, vào thời điểm thức dậy, chúng ta phải tự nói với chính mình, “hôm nay là ngày tuyệt vời nhất!” Dù có chuyện gì xảy ra ngày hôm qua thì nó cũng đã trở thành quá khứ và không thể thay đổi. Do đó, đừng để những rắc rối của ngày hôm qua ảnh hưởng đến tâm trạng tốt của ngày hôm nay, mọi thứ bắt đầu từ bây giờ.
    66 为什么不要受昨天的影响? wéi shénme bù yào shòu zuó tiān de yǐng xiǎng ? Tại sao không bị ảnh hưởng bởi ngày hôm qua?
    67 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu theo mẫu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 là bài giảng cung cấp kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn thực tập trực tiếp tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 米老师的邮件你收到了吗?考试时间推迟了。 mǐ lǎo shī de yóu jiàn nǐ shōu dào le ma ?kǎo shì shí jiān tuī chí le 。 Bạn đã nhận được email của anh Mi chưa? Kỳ thi đã bị hoãn lại.
    2 是吗?那我可以有更多的时间复习了。 shì ma ?nà wǒ kě yǐ yǒu gèng duō de shí jiān fù xí le 。 Là nó? Sau đó, tôi có thể có nhiều thời gian hơn để xem xét.
    3 关于考试,下列哪个正确? guān yú kǎo shì ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về kỳ thi?
    4 您先坐这儿等一下,我去叫护士来给您打针。 nín xiān zuò zhèr děng yī xià ,wǒ qù jiào hù shì lái gěi nín dǎ zhēn 。 Vui lòng ngồi đây và đợi trong giây lát. Tôi sẽ gọi y tá đến tiêm cho anh.
    5 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    7 我刚才重新算了一下,这个数字是错的,你再检查一下。 wǒ gāng cái zhòng xīn suàn le yī xià ,zhè gè shù zì shì cuò de ,nǐ zài jiǎn chá yī xià 。 Tôi chỉ tính toán lại. Con số này là sai. Vui lòng kiểm tra lại.
    8 啊,对不起,那我再算一遍。 ā ,duì bù qǐ ,nà wǒ zài suàn yī biàn 。 Oh tôi xin lỗi. Tôi sẽ làm lại.
    9 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    10 你怎么不脱袜子就睡? nǐ zěn me bù tuō wà zǐ jiù shuì ? Tại sao bạn không ngủ mà không cởi tất?
    11 我实在是太困了,你让我先躺一会儿吧。 wǒ shí zài shì tài kùn le ,nǐ ràng wǒ xiān tǎng yī huì ér ba 。 Tôi rất buồn ngủ. Để tôi nằm một lúc.
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 这次的乒乓球比赛是谁在负责? zhè cì de pīng pāng qiú bǐ sài shì shuí zài fù zé ? Ai là người phụ trách trận đấu bóng bàn lần này?
    14 小包,他以前组织过这种比赛,经验丰富。 xiǎo bāo ,tā yǐ qián zǔ zhī guò zhè zhǒng bǐ sài ,jīng yàn fēng fù 。 Xiao Bao, anh ấy đã tổ chức cuộc thi kiểu này trước đây và có kinh nghiệm phong phú.
    15 女的认为小包怎么样? nǚ de rèn wéi xiǎo bāo zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về túi nhỏ?
    16 小叶,来公司一个月了,都还顺利吧? xiǎo yè ,lái gōng sī yī gè yuè le ,dōu hái shùn lì ba ? Xiao Ye, tôi đã vào công ty được một tháng. Mọi thứ vẫn tốt chứ?
    17 谢谢您的关心,一切顺利,同事们都很照顾我。 xiè xiè nín de guān xīn ,yī qiē shùn lì ,tóng shì men dōu hěn zhào gù wǒ 。 Cảm ơn vì sự quan tâm của bạn. Mọi thứ đều ổn. Các đồng nghiệp của tôi chăm sóc tôi rất tốt.
    18 男的感觉怎么样? nán de gǎn jiào zěn me yàng ? Đàn ông cảm thấy thế nào?
    19 你还得帮我个忙,我的信用卡又该还钱了。 nǐ hái dé bāng wǒ gè máng ,wǒ de xìn yòng kǎ yòu gāi hái qián le 。 Bạn phải giúp tôi một việc. Đã đến lúc trả lại thẻ tín dụng của tôi.
    20 知道了,放心吧,我明天早上就去办。 zhī dào le ,fàng xīn ba ,wǒ míng tiān zǎo shàng jiù qù bàn 。 Tôi hiểu rồi. Đừng lo lắng. Tôi sẽ làm điều đó vào sáng mai.
    21 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    22 今天来不及了,明天吧,明天我们开会专门讨论一下这个问题。 jīn tiān lái bù jí le ,míng tiān ba ,míng tiān wǒ men kāi huì zhuān mén tǎo lùn yī xià zhè gè wèn tí 。 Hôm nay đã quá muộn. Ngày mai, chúng ta sẽ có một cuộc họp để thảo luận về vấn đề này.
    23 行,那我通知大家准备一下。 háng ,nà wǒ tōng zhī dà jiā zhǔn bèi yī xià 。 OK, tôi sẽ bảo bạn chuẩn bị sẵn sàng.
    24 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    25 我发现你的东西没多少啊。 wǒ fā xiàn nǐ de dōng xī méi duō shǎo ā 。 Tôi thấy bạn không có nhiều.
    26 这些只有三分之一吧,还有很多还没来得及整理呢,下周再搬。 zhè xiē zhī yǒu sān fèn zhī yī ba ,hái yǒu hěn duō hái méi lái dé jí zhěng lǐ ne ,xià zhōu zài bān 。 Chỉ có một phần ba trong số họ. Vẫn còn rất nhiều trong số chúng vẫn chưa được sắp xếp. Chúng tôi sẽ chuyển chúng vào tuần tới.
    27 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
    28 给您表格,年龄、性别都要填,还有联系地址、联系电话。 gěi nín biǎo gé ,nián líng 、xìng bié dōu yào tián ,hái yǒu lián xì dì zhǐ 、lián xì diàn huà 。 Đây là biểu mẫu. Bạn nên điền tuổi, giới tính, địa chỉ liên lạc và số điện thoại.
    29 好的,没问题。 hǎo de ,méi wèn tí 。 Ok, không vấn đề gì.
    30 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    31 喂,你们那儿发生什么事了?到底怎么回事? wèi ,nǐ men nàr fā shēng shénme shì le ?dào dǐ zěn me huí shì ? Xin chào, điều gì đã xảy ra với bạn? Chuyện gì vậy?
    32 我也是刚刚回来,也不太清楚是什么情况。 wǒ yě shì gāng gāng huí lái ,yě bù tài qīng chǔ shì shénme qíng kuàng 。 Tôi vừa mới trở lại, và tôi không rõ tình hình thế nào.
    33 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    34 这几个动作你做得还是不太标准,恐怕还要多练习一下。 zhè jǐ gè dòng zuò nǐ zuò dé hái shì bù tài biāo zhǔn ,kǒng pà hái yào duō liàn xí yī xià 。 Tôi e rằng bạn cần phải luyện tập nhiều hơn.
    35 好,我一定在正式演出前练好。 hǎo ,wǒ yī dìng zài zhèng shì yǎn chū qián liàn hǎo 。 OK, tôi sẽ làm điều đó trước khi biểu diễn chính thức.
    36 男的做的动作怎么样? nán de zuò de dòng zuò zěn me yàng ? Người đàn ông đang làm gì?
    37 你不是出差了吗?怎么还在这里? nǐ bù shì chū chà le ma ?zěn me hái zài zhè lǐ ? Bạn không đi công tác à? Tại sao bạn vẫn còn ở đây?
    38 我是准时出发的,可是路上堵车。我到机场时,我乘坐的飞机已经起飞了。 wǒ shì zhǔn shí chū fā de ,kě shì lù shàng dǔ chē 。wǒ dào jī chǎng shí ,wǒ chéng zuò de fēi jī yǐ jīng qǐ fēi le 。 Tôi xuất phát đúng giờ, nhưng bị tắc đường. Khi tôi đến sân bay, máy bay của tôi đã cất cánh.
    39 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    40 你又咳嗽了?难道你的感冒还没好? nǐ yòu ké sòu le ?nán dào nǐ de gǎn mào hái méi hǎo ? Bạn có bị ho nữa không? Cảm lạnh của bạn vẫn chưa hết à?
    41 感冒早好了,我咳嗽是因为刚才吃的鱼太辣了。 gǎn mào zǎo hǎo le ,wǒ ké sòu shì yīn wéi gāng cái chī de yú tài là le 。 Cảm lạnh đã sớm được chữa khỏi. Tôi ho vì món cá tôi ăn vừa rồi quá cay.
    42 男的为什么咳嗽? nán de wéi shénme ké sòu ? Tại sao đàn ông ho?
    43 我想在学校周围租个房子,你有没有合适的房子给我介绍一下。 wǒ xiǎng zài xué xiào zhōu wéi zū gè fáng zǐ ,nǐ yǒu méi yǒu hé shì de fáng zǐ gěi wǒ jiè shào yī xià 。 Tôi muốn thuê nhà xung quanh trường. Bạn nào có căn nhà phù hợp cho mình xin với.
    44 还真有,就在咱们学校东门,是我一个同学的,现在想出租,我一会儿就帮你联系一下。 hái zhēn yǒu ,jiù zài zán men xué xiào dōng mén ,shì wǒ yī gè tóng xué de ,xiàn zài xiǎng chū zū ,wǒ yī huì ér jiù bāng nǐ lián xì yī xià 。 Nó ở cổng phía đông của trường chúng tôi. Nó thuộc về một người bạn cùng lớp của tôi. Giờ tôi muốn cho thuê. Tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
    45 他们谈的房子在哪儿? tā men tán de fáng zǐ zài nǎr ? Họ nói về ngôi nhà ở đâu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

    Toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK cấp tốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Chi tiết bộ đề thi thử HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个城市一年四季都像春天一样,所以人们也叫它“春城”。 zhè gè chéng shì yī nián sì jì dōu xiàng chūn tiān yī yàng ,suǒ yǐ rén men yě jiào tā “chūn chéng ”。 Thành phố này quanh năm như mùa xuân nên người ta còn gọi là “Thành phố mùa xuân”.
    2 这个城市冬天很冷。 zhè gè chéng shì dōng tiān hěn lěng 。 Thành phố rất lạnh vào mùa đông.
    3 多与人交流当然有很多好处。通过交流,你不但可以增加对别人的了解,而且可以从不同的人那里得到不同的知识、经验、快乐等。 duō yǔ rén jiāo liú dāng rán yǒu hěn duō hǎo chù 。tōng guò jiāo liú ,nǐ bù dàn kě yǐ zēng jiā duì bié rén de liǎojiě ,ér qiě kě yǐ cóng bù tóng de rén nà lǐ dé dào bù tóng de zhī shí 、jīng yàn 、kuài lè děng 。 Có nhiều thuận lợi trong giao tiếp với người khác. Thông qua giao tiếp, bạn không chỉ có thể tăng cường sự hiểu biết của người khác mà còn có được kiến ​​thức, kinh nghiệm và hạnh phúc khác nhau từ những người khác nhau.
    4 要多与人交流。 yào duō yǔ rén jiāo liú 。 Giao tiếp với mọi người nhiều hơn.
    5 听爷爷奶奶说,我妹妹出生那天,正好下了一场大雪,于是我爸妈就给她取名字叫夏雪。 tīng yé yé nǎi nǎi shuō ,wǒ mèi mèi chū shēng nà tiān ,zhèng hǎo xià le yī chǎng dà xuě ,yú shì wǒ bà mā jiù gěi tā qǔ míng zì jiào xià xuě 。 Ông bà tôi nói rằng vào ngày em gái tôi chào đời, có một trận tuyết lớn nên bố mẹ tôi đặt tên cho em là Xia Xue.
    6 他妹妹出生在夏天。 tā mèi mèi chū shēng zài xià tiān 。 Em gái anh sinh vào mùa hè.
    7 第一次见面的时候,小高穿着一件白色的衬衫,头发也很整齐,说话很有礼貌,因此当时给我留下了很好的印象。 dì yī cì jiàn miàn de shí hòu ,xiǎo gāo chuān zhe yī jiàn bái sè de chèn shān ,tóu fā yě hěn zhěng qí ,shuō huà hěn yǒu lǐ mào ,yīn cǐ dāng shí gěi wǒ liú xià le hěn hǎo de yìn xiàng 。 Khi chúng tôi gặp nhau lần đầu, Xiao Gao mặc áo sơ mi trắng, đầu tóc rất gọn gàng, ăn nói lịch sự nên đã để lại ấn tượng tốt cho tôi lúc bấy giờ.
    8 他对小高第一印象不错。 tā duì xiǎo gāo dì yī yìn xiàng bù cuò 。 Anh ấy có ấn tượng tốt đầu tiên về Xiao Gao.
    9 那个导游性格很好,对人很热情。他说话特别幽默,一路上给我们讲了很多笑话。 nà gè dǎo yóu xìng gé hěn hǎo ,duì rén hěn rè qíng 。tā shuō huà tè bié yōu mò ,yī lù shàng gěi wǒ men jiǎng le hěn duō xiào huà 。 Hướng dẫn viên du lịch đó có tính cách tốt và rất niềm nở với mọi người. Anh ấy rất hài hước và kể cho chúng tôi rất nhiều câu chuyện cười trên đường đi.
    10 那个导游脾气不好。 nà gè dǎo yóu pí qì bù hǎo 。 Hướng dẫn viên du lịch đó có một tính khí xấu.
    11 不管做什么事情,在做之前,至少要考虑三点:首先,你的目的是什么?其次,你的方法是什么?第三,你计划中的结果是什么样子? bù guǎn zuò shénme shì qíng ,zài zuò zhī qián ,zhì shǎo yào kǎo lǜ sān diǎn :shǒu xiān ,nǐ de mù de shì shénme ?qí cì ,nǐ de fāng fǎ shì shénme ?dì sān ,nǐ jì huá zhōng de jié guǒ shì shénme yàng zǐ ? Dù bạn làm gì đi chăng nữa thì trước khi làm, bạn cũng nên cân nhắc ít nhất 3 điểm: trước hết mục đích của bạn là gì? Thứ hai, cách tiếp cận của bạn là gì? Thứ ba, kết quả của kế hoạch của bạn là gì?
    12 做事要考虑方法。 zuò shì yào kǎo lǜ fāng fǎ 。 Suy nghĩ về cách bạn làm mọi việc.
    13 黄小姐是我的邻居,她平时上班比较忙,所以每到周末,她就会把房间打扫一遍,把每个地方都收拾得干干净净。 huáng xiǎo jiě shì wǒ de lín jū ,tā píng shí shàng bān bǐ jiào máng ,suǒ yǐ měi dào zhōu mò ,tā jiù huì bǎ fáng jiān dǎ sǎo yī biàn ,bǎ měi gè dì fāng dōu shōu shí dé gàn gàn jìng jìng 。 Mỗi cuối tuần, thưa cô, cô ấy dọn phòng, vì vậy cô ấy dọn dẹp phòng mỗi cuối tuần.
    14 黄小姐一般周末打扫房间。 huáng xiǎo jiě yī bān zhōu mò dǎ sǎo fáng jiān 。 Cô Huang thường dọn dẹp phòng của mình vào cuối tuần.
    15 昨天是中秋节,这一天的月亮应该是一年中最圆最亮的。但是让人失望的是,昨天的月亮一直在厚厚的云层后面睡觉,我们什么也看不见。 zuó tiān shì zhōng qiū jiē ,zhè yī tiān de yuè liàng yīng gāi shì yī nián zhōng zuì yuán zuì liàng de 。dàn shì ràng rén shī wàng de shì ,zuó tiān de yuè liàng yī zhí zài hòu hòu de yún céng hòu miàn shuì jiào ,wǒ men shénme yě kàn bù jiàn 。 Hôm qua là tết trung thu. Mặt trăng vào ngày này nên tròn và sáng nhất trong năm. Nhưng chúng tôi thất vọng, mặt trăng của ngày hôm qua đã ngủ sau những đám mây dày, và chúng tôi không thể nhìn thấy gì cả.
    16 明天是中秋节。 míng tiān shì zhōng qiū jiē 。 Ngày mai là Tết Trung thu.
    17 刚结婚的时候,小张和妻子的感情很好。可是有了孩子后,两人在怎么教育孩子这个问题上看法完全不同,他们俩的关系没以前那么好了。 gāng jié hūn de shí hòu ,xiǎo zhāng hé qī zǐ de gǎn qíng hěn hǎo 。kě shì yǒu le hái zǐ hòu ,liǎng rén zài zěn me jiāo yù hái zǐ zhè gè wèn tí shàng kàn fǎ wán quán bù tóng ,tā men liǎng de guān xì méi yǐ qián nà me hǎo le 。 Khi mới kết hôn, tôi với vợ rất tốt. Tuy nhiên, sau khi có con, họ lại có những quan điểm hoàn toàn khác về cách giáo dục con cái. Mối quan hệ của họ không còn tốt như trước.
    18 夫妻俩关系越来越好。 fū qī liǎng guān xì yuè lái yuè hǎo 。 Tình cảm vợ chồng ngày càng tốt đẹp.
    19 父亲今年七十九岁了,他喜欢看新闻,但他从来不买报纸,他觉得从电视里可以获得更多的消息,而且比报纸快。 fù qīn jīn nián qī shí jiǔ suì le ,tā xǐ huān kàn xīn wén ,dàn tā cóng lái bù mǎi bào zhǐ ,tā juéde cóng diàn shì lǐ kě yǐ huò dé gèng duō de xiāo xī ,ér qiě bǐ bào zhǐ kuài 。 Cha tôi bảy mươi chín tuổi. Anh ấy thích đọc tin tức, nhưng anh ấy không bao giờ mua báo. Anh ấy nghĩ rằng anh ấy có thể nhận được nhiều tin tức từ TV hơn là báo chí.
    20 父亲爱看新闻。 fù qīn ài kàn xīn wén 。 Cha rất thích xem tin tức.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay để tích lũy cho bản thân những kiến thức cần thiết nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tài liệu luyện thi HSK online miễn phí Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你怎么了?什么事让你不高兴? nǐ zěn me le ?shénme shì ràng nǐ bú gāo xìng ? Bạn có ổn không? Điều gì khiến bạn không hài lòng?
    2 下午的足球比赛我们班输了。 xià wǔ de zú qiú bǐ sài wǒ men bān shū le 。 Lớp chúng tôi thua trận bóng vào buổi chiều.
    3 比赛总是有输有赢,下次再努力。 bǐ sài zǒng shì yǒu shū yǒu yíng ,xià cì zài nǔ lì 。 Luôn có những mất mát và thắng thua trong trò chơi. Hãy thử lại lần sau.
    4 就输一个球,实在太可惜了。 jiù shū yī gè qiú ,shí zài tài kě xī le 。 Thật tiếc khi chỉ để thua một bàn.
    5 男的为什么不高兴? nán de wéi shénme bú gāo xìng ? Tại sao đàn ông không hạnh phúc?
    6 我听说你妹妹是学法律的? wǒ tīng shuō nǐ mèi mèi shì xué fǎ lǜ de ? Tôi nghe nói em gái bạn học luật?
    7 是,她是律师。 shì ,tā shì lǜ shī 。 Vâng, cô ấy là một luật sư.
    8 她什么时候有时间?叫她一起吃个饭吧。我有个事情想听听她的意见。 tā shénme shí hòu yǒu shí jiān ?jiào tā yī qǐ chī gè fàn ba 。wǒ yǒu gè shì qíng xiǎng tīng tīng tā de yì jiàn 。 Khi nào cô ấy có thời gian? Bảo cô ấy đi ăn tối. Tôi muốn nghe cô ấy về điều gì đó.
    9 周末她应该有时间,我回去问问,明天告诉你。 zhōu mò tā yīng gāi yǒu shí jiān ,wǒ huí qù wèn wèn ,míng tiān gào sù nǐ 。 Cô ấy nên có thời gian vào cuối tuần. Tôi sẽ quay lại hỏi và cho bạn biết vào ngày mai.
    10 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    11 喂,我到了,你到哪儿了? wèi ,wǒ dào le ,nǐ dào nǎr le ? Xin chào, tôi đây. Bạn ở đâu?
    12 我也到了,我没看到你呀。 wǒ yě dào le ,wǒ méi kàn dào nǐ ya 。 Tôi cũng đã đến. Tôi không nhìn thấy bạn.
    13 公园门口左边有棵大树,我在树下。 gōng yuán mén kǒu zuǒ biān yǒu kē dà shù ,wǒ zài shù xià 。 Có một cây lớn bên trái cổng công viên. Tôi ở dưới gốc cây.
    14 我看见你了,我在街对面,我过去找你。 wǒ kàn jiàn nǐ le ,wǒ zài jiē duì miàn ,wǒ guò qù zhǎo nǐ 。 Tôi thấy bạn. Tôi đang ở bên kia đường. Tôi đang tìm bạn.
    15 他们现在在哪儿? tā men xiàn zài zài nǎr ? Họ đang ở đâu?
    16 这些葡萄很新鲜,我们顺便买几斤吧。 zhè xiē pú táo hěn xīn xiān ,wǒ men shùn biàn mǎi jǐ jīn ba 。 Những trái nho còn tươi. Nhân tiện mua một ít Jin nhé.
    17 今天买的东西太多了,你拿得了吗? jīn tiān mǎi de dōng xī tài duō le ,nǐ ná dé le ma ? Có quá nhiều thứ để mua hôm nay. Bạn có thể lấy chúng không?
    18 拿得了。下午张老师来,他喜欢吃葡萄,还是买一些吧。 ná dé le 。xià wǔ zhāng lǎo shī lái ,tā xǐ huān chī pú táo ,hái shì mǎi yī xiē ba 。 Tôi có thể lấy nó. Buổi chiều, anh Trương đến. Anh ấy thích ăn nho, vì vậy tốt hơn là tôi nên mua một ít.
    19 好吧。 hǎo ba 。 đồng ý
    20 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    21 黄校长,我们想邀请您七月份也去我们那儿讲一次课,您看您有时间吗? huáng xiào zhǎng ,wǒ men xiǎng yāo qǐng nín qī yuè fèn yě qù wǒ men nàr jiǎng yī cì kè ,nín kàn nín yǒu shí jiān ma ? Ông Huang, chúng tôi muốn mời ông tham gia lớp học của chúng tôi vào tháng Bảy. Bạn có nghĩ rằng bạn có thời gian?
    22 七月十二号以后应该都可以。 qī yuè shí èr hào yǐ hòu yīng gāi dōu kě yǐ 。 Mọi chuyện sẽ ổn thỏa sau ngày 12 tháng 7.
    23 那我们暂时定七月十五号可以吗?正好是星期五。 nà wǒ men zàn shí dìng qī yuè shí wǔ hào kě yǐ ma ?zhèng hǎo shì xīng qī wǔ 。 Chúng ta có thể tạm thời làm ngày 15 tháng 7 được không? Hôm nay là thứ sáu.
    24 好的,如果有什么变化我会提前和你联系的。 hǎo de ,rú guǒ yǒu shénme biàn huà wǒ huì tí qián hé nǐ lián xì de 。 OK, nếu có gì thay đổi, mình sẽ liên hệ trước.
    25 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    26 早,外面很冷吧? zǎo ,wài miàn hěn lěng ba ? Buổi sáng tốt lành. Ngoài trời lạnh lắm phải không?
    27 还行,下雪了,不是很冷。 hái háng ,xià xuě le ,bú shì hěn lěng 。 Tuyết đang rơi. Nó không lạnh lắm.
    28 我把空调打开了,一会儿就暖和了。 wǒ bǎ kōng diào dǎ kāi le ,yī huì ér jiù nuǎn hé le 。 Tôi bật máy điều hòa không khí và nó ấm áp trong giây lát.
    29 我其实不冷了,我走路过来,走得都有点儿热了。 wǒ qí shí bú lěng le ,wǒ zǒu lù guò lái ,zǒu dé dōu yǒu diǎn ér rè le 。 Tôi không lạnh. Tôi đi bộ ở đây. Nó hơi nóng.
    30 外面天气怎么样? wài miàn tiān qì zěn me yàng ? Thời tiết như thế nào?
    31 上海话和普通话的区别很大,我竟然一句也听不懂。 shàng hǎi huà hé pǔ tōng huà de qū bié hěn dà ,wǒ jìng rán yī jù yě tīng bú dǒng 。 Phương ngữ Thượng Hải khác với tiếng Quan Thoại đến nỗi tôi không thể hiểu một từ.
    32 别说你听不懂,就连很多中国人听起来也很困难。 bié shuō nǐ tīng bú dǒng ,jiù lián hěn duō zhōng guó rén tīng qǐ lái yě hěn kùn nán 。 Đừng nói là bạn không thể hiểu, thậm chí nhiều người Trung Quốc nghe rất khó.
    33 你的这个同学是上海人吧? nǐ de zhè gè tóng xué shì shàng hǎi rén ba ? Bạn cùng lớp đến từ Thượng Hải phải không?
    34 对,他虽然讲普通话,可是仔细听,还是有上海味儿。 duì ,tā suī rán jiǎng pǔ tōng huà ,kě shì zǎi xì tīng ,hái shì yǒu shàng hǎi wèi ér 。 Vâng, mặc dù anh ấy nói tiếng Putonghua, nhưng anh ấy vẫn có hương vị Thượng Hải sau khi lắng nghe cẩn thận.
    35 男的的同学说话有什么特点? nán de de tóng xué shuō huà yǒu shénme tè diǎn ? Đặc điểm của học sinh nam là gì?
    36 你不舒服吗? nǐ bú shū fú ma ? Bạn có cảm thấy khó chịu không?
    37 没什么,就是早上起晚了,没来得及吃早饭。 méi shénme ,jiù shì zǎo shàng qǐ wǎn le ,méi lái dé jí chī zǎo fàn 。 Không có gì. Tôi dậy muộn vào buổi sáng và không có thời gian để ăn sáng.
    38 我这儿有饼干和巧克力,你要不要吃点儿? wǒ zhèr yǒu bǐng gàn hé qiǎo kè lì ,nǐ yào bú yào chī diǎn ér ? Tôi có bánh quy và sô cô la ở đây. Bạn có muốn một số không?
    39 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    40 不客气。 bú kè qì 。 không có gì.
    41 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    42 你会游泳吗? nǐ huì yóu yǒng ma ? Bạn có biết bơi?
    43 当然会,我是在长江边上长大的,小时候常去江边游泳。 dāng rán huì ,wǒ shì zài zhǎng jiāng biān shàng zhǎng dà de ,xiǎo shí hòu cháng qù jiāng biān yóu yǒng 。 Tất nhiên, tôi lớn lên ở bên sông Dương Tử. Khi còn nhỏ, tôi thường bơi bên sông.
    44 真的?那会不会很危险? zhēn de ?nà huì bú huì hěn wēi xiǎn ? Có thật không? Điều đó có nguy hiểm không?
    45 没关系,江边的水不是很深。 méi guān xì ,jiāng biān de shuǐ bú shì hěn shēn 。 Nó không quan trọng. Nước sông không sâu lắm.
    46 女的认为什么很危险? nǚ de rèn wéi shénme hěn wēi xiǎn ? Phụ nữ nghĩ gì là nguy hiểm?
    47 垃圾桶又满了,你去扔一下垃圾吧。 lā jī tǒng yòu mǎn le ,nǐ qù rēng yī xià lā jī ba 。 Thùng rác lại đầy. Đi và vứt rác.
    48 好的,看完这个节目我就去。 hǎo de ,kàn wán zhè gè jiē mù wǒ jiù qù 。 OK, tôi sẽ đi sau khi xem chương trình này.
    49 这儿还有几个饮料瓶,别忘了一起拿下去。 zhèr hái yǒu jǐ gè yǐn liào píng ,bié wàng le yī qǐ ná xià qù 。 Vẫn còn một số chai nước uống ở đây. Đừng quên cùng nhau hạ gục chúng.
    50 行,你就放那儿吧。 háng ,nǐ jiù fàng nàr ba 。 OK, bạn có thể đặt nó ở đó.
    51 男的让女的做什么? nán de ràng nǚ de zuò shénme ? Đàn ông yêu cầu phụ nữ làm gì?
    52 不管是夫妻之间、同事之间还是朋友之间,相互信任都是非常重要的。如果人与人之间总是互相怀疑,就不可能有正常的交流,也不可能有真正的关心和帮助。想让别人相信你,你要先学会相信别人。 bú guǎn shì fū qī zhī jiān 、tóng shì zhī jiān hái shì péng yǒu zhī jiān ,xiàng hù xìn rèn dōu shì fēi cháng zhòng yào de 。rú guǒ rén yǔ rén zhī jiān zǒng shì hù xiàng huái yí ,jiù bú kě néng yǒu zhèng cháng de jiāo liú ,yě bú kě néng yǒu zhēn zhèng de guān xīn hé bāng zhù 。xiǎng ràng bié rén xiàng xìn nǐ ,nǐ yào xiān xué huì xiàng xìn bié rén 。 Dù là giữa vợ chồng, đồng nghiệp hay bạn bè thì sự tin tưởng lẫn nhau là rất quan trọng. Nếu mọi người luôn nghi ngờ lẫn nhau, sẽ không có giao tiếp bình thường và không có sự quan tâm và giúp đỡ thực sự. Nếu bạn muốn người khác tin bạn, bạn phải học cách tin người khác.
    53 根据这段话,什么很重要? gēn jù zhè duàn huà ,shénme hěn zhòng yào ? Theo đoạn văn này, điều gì là quan trọng?
    54 怎样才能让别人相信你? zěn yàng cái néng ràng bié rén xiàng xìn nǐ ? Làm sao để mọi người tin bạn?
    55 一般来说,在重要的假日或者节日,各个商场都会举办一些活动来吸引顾客,例如打折、买一送一等。你在这段时间去购物的话,往往能买到价格非常便宜的东西。 yī bān lái shuō ,zài zhòng yào de jiǎ rì huò zhě jiē rì ,gè gè shāng chǎng dōu huì jǔ bàn yī xiē huó dòng lái xī yǐn gù kè ,lì rú dǎ shé 、mǎi yī sòng yī děng 。nǐ zài zhè duàn shí jiān qù gòu wù de huà ,wǎng wǎng néng mǎi dào jià gé fēi cháng biàn yí de dōng xī 。 Nói chung, vào những dịp lễ, tết ​​quan trọng, các trung tâm thương mại sẽ tổ chức một số hoạt động để thu hút khách hàng như giảm giá, mua một tặng một, … Khi đi mua sắm trong khoảng thời gian này, bạn thường có thể mua được những thứ rất rẻ.
    56 商场举办活动的目的是什么? shāng chǎng jǔ bàn huó dòng de mù de shì shénme ? Mục đích của trung tâm mua sắm là gì?
    57 说话人认为节假日商场的东西会怎么样? shuō huà rén rèn wéi jiē jiǎ rì shāng chǎng de dōng xī huì zěn me yàng ? Diễn giả nghĩ gì về các trung tâm mua sắm vào ngày lễ?
    58 我这个孙女儿平时不是这样的。也许是因为第一次跟你见面,还不太熟,有些害羞。等你们以后熟了,你就会发现其实她话特别多,什么事都喜欢跟别人说。 wǒ zhè gè sūn nǚ ér píng shí bú shì zhè yàng de 。yě xǔ shì yīn wéi dì yī cì gēn nǐ jiàn miàn ,hái bú tài shú ,yǒu xiē hài xiū 。děng nǐ men yǐ hòu shú le ,nǐ jiù huì fā xiàn qí shí tā huà tè bié duō ,shénme shì dōu xǐ huān gēn bié rén shuō 。 Cháu gái tôi không như thế này. Có lẽ vì tôi đã không biết rõ về bạn khi tôi gặp bạn lần đầu tiên. Sau này, khi bạn quen với cô ấy, bạn sẽ thấy rằng cô ấy nói rất nhiều và thích nói với người khác về mọi thứ.
    59 关于他孙女儿,可以知道什么? guān yú tā sūn nǚ ér ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về cháu gái của ông ấy?
    60 他孙女儿今天怎么了? tā sūn nǚ ér jīn tiān zěn me le ? Hôm nay cháu gái ông ấy bị sao vậy?
    61 对我来说,拒绝别人是一件极其困难的事情。既然别人找你帮忙,说明他真的很需要你的帮助,为了不让他失望,我只能说“好”,而很难说“不”。我总是觉得,能给别人提供帮助,可以使我快乐、幸福。 duì wǒ lái shuō ,jù jué bié rén shì yī jiàn jí qí kùn nán de shì qíng 。jì rán bié rén zhǎo nǐ bāng máng ,shuō míng tā zhēn de hěn xū yào nǐ de bāng zhù ,wéi le bú ràng tā shī wàng ,wǒ zhī néng shuō “hǎo ”,ér hěn nán shuō “bú ”。wǒ zǒng shì juéde ,néng gěi bié rén tí gòng bāng zhù ,kě yǐ shǐ wǒ kuài lè 、xìng fú 。 Việc từ chối người khác đối với tôi là điều vô cùng khó khăn. Khi người khác yêu cầu bạn giúp đỡ, điều đó cho thấy anh ấy thực sự cần bạn giúp đỡ. Để không làm anh ấy thất vọng, tôi chỉ có thể nói “có”, nhưng rất khó để nói “không”. Tôi luôn cảm thấy rằng có thể giúp đỡ người khác có thể khiến tôi vui vẻ và hạnh phúc.
    62 说话人认为什么很困难? shuō huà rén rèn wéi shénme hěn kùn nán ? Người nói cho rằng điều gì là khó?
    63 说话人为什么愿意帮助别人? shuō huà rén wéi shénme yuàn yì bāng zhù bié rén ? Tại sao người nói sẵn sàng giúp đỡ người khác?
    64 这家酒店除了房间灯光有点儿暗以外,其他方面都还不错,房间里很干净,可以免费上网,价格也比较低,对我们学生来说非常合适,我真的挺满意的。 zhè jiā jiǔ diàn chú le fáng jiān dēng guāng yǒu diǎn ér àn yǐ wài ,qí tā fāng miàn dōu hái bú cuò ,fáng jiān lǐ hěn gàn jìng ,kě yǐ miǎn fèi shàng wǎng ,jià gé yě bǐ jiào dī ,duì wǒ men xué shēng lái shuō fēi cháng hé shì ,wǒ zhēn de tǐng mǎn yì de 。 Ngoài ánh sáng trong phòng hơi tối, các mặt khác của khách sạn rất tốt, phòng rất sạch sẽ, truy cập internet miễn phí, giá cả tương đối thấp, rất phù hợp với sinh viên của chúng tôi, tôi thực sự hài lòng.
    65 说话人觉得这个酒店哪方面不太好? shuō huà rén juéde zhè gè jiǔ diàn nǎ fāng miàn bú tài hǎo ? Người nói nghĩ gì chưa tốt về khách sạn này?
    66 说话人是做什么的? shuō huà rén shì zuò shénme de ? Người nói làm gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.