Blog

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập thật chăm chỉ nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải ngay bộ đề luyện thi HSK online hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu tổng hợp

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 妈,您的手机响了。 Mā, nín de shǒujī xiǎngle. Mẹ, điện thoại di động của mẹ đổ chuông.
    2 肯定是你爸,你接一下,就说妈正在做午饭呢。 Kěndìng shì nǐ bà, nǐ jiē yīxià, jiù shuō mā zhèngzài zuò wǔfàn ne. Đó phải là cha của con. Con nhấc máy đi, nói rằng mẹ đang làm bữa trưa.
    3 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    4 你看电视上的报道了吗?今年十个大学毕业生竞争一个工作。 Nǐ kàn diànshì shàng de bàodàole ma? Jīnnián shí gè dàxué bìyè shēng jìngzhēng yīgè gōngzuò. Bạn đã xem báo cáo trên TV? Mười sinh viên tốt nghiệp đại học đang cạnh tranh cho một công việc trong năm nay.
    5 关键还是看能力,有能力的人不怕找不到好工作。 Guānjiàn háishì kàn nénglì, yǒu nénglì de rén bùpà zhǎobù dào hǎo gōngzuò. Điều quan trọng là nhìn vào khả năng. Người có năng lực không ngại khó tìm được công việc tốt.
    6 男的认为什么是关键? Nán de rènwéi shénme shì guānjiàn? Đàn ông nghĩ gì là mấu chốt?
    7 我的天,这个西红柿汤你放了多少盐啊! Wǒ de tiān, zhège xīhóngshì tāng nǐ fàngle duōshǎo yán a! Chúa ơi, bạn đã cho bao nhiêu muối vào món súp cà chua này!
    8 我尝尝,呀,对不起,盐是太多了。 Wǒ cháng cháng, ya, duìbùqǐ, yán shì tài duōle. Tôi sẽ thử nó. Oh tôi xin lỗi. Có quá nhiều muối.
    9 汤的味道怎么样? Tāng de wèidào zěnme yàng? Hương vị của súp như thế nào?
    10 下星期首都体育馆有场羽毛球比赛,我们一起去看? Xià xīngqí shǒudū tǐyùguǎn yǒu chǎng yǔmáoqiú bǐsài, wǒmen yīqǐ qù kàn? Tuần sau sẽ có trận đấu cầu lông ở nhà thi đấu thủ đô. Chúng ta cùng đi xem nhé?
    11 票恐怕很难买到吧? Piào kǒngpà hěn nán mǎi dào ba? Tôi e rằng rất khó để có được vé, phải không?
    12 男的主要是什么意思? Nán de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý nghĩa chính của nam là gì?
    13 明天我穿这件衬衫怎么样? Míngtiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān zěnme yàng? Còn chiếc áo này cho tôi vào ngày mai?
    14 衬衫没问题,但是裤子要换一条黑色的,另外,你该理发了。 Chènshān méi wèntí, dànshì kùzi yào huàn yītiáo hēisè de, lìngwài, nǐ gāi lǐfǎle. Áo sơ mi thì được, nhưng quần cần có màu đen. Bên cạnh đó, bạn nên cắt tóc.
    15 女的让男的做什么? Nǚ de ràng nán de zuò shénme? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    16 什么时候让我们见见你的女朋友? Shénme shíhòu ràng wǒmen jiàn jiàn nǐ de nǚ péngyǒu? Khi nào chúng ta có thể gặp bạn gái của bạn?
    17 没问题,姐,我们正商量着下个周末请家里人一起吃个饭呢。 Méi wèntí, jiě, wǒmen zhèng shāngliángzhe xià gè zhōumò qǐng jiālǐ rén yīqǐ chī gè fàn ne. Không sao đâu chị. Chúng tôi đang nói về việc mời gia đình chúng tôi ăn tối vào cuối tuần tới.
    18 说话人是什么关系? Shuōhuà rén shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa những người nói là gì?
    19 小张,原定后天上午的会改在明天下午两点了,你通知一下其他人。 Xiǎo zhāng, yuán dìng hòutiān shàngwǔ de huì gǎi zài míngtiān xiàwǔ liǎng diǎnle, nǐ tōngzhī yīxià qítā rén. Xiao Zhang, cuộc họp dự kiến ​​vào sáng ngày mai sẽ được đổi thành hai giờ chiều mai. Hãy thông báo cho những người khác.
    20 好的,经理,我现在就打电话。 Hǎo de, jīnglǐ, wǒ xiànzài jiù dǎ diànhuà. Được rồi, quản lý. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
    21 会议原来准备什么时候开? Huìyì yuánlái zhǔnbèi shénme shíhòu kāi? Cuộc họp dự kiến ​​bắt đầu khi nào?
    22 我们还是坐别的电梯吧,你看电梯门上写着“货梯”。 Wǒmen háishì zuò bié de diàntī ba, nǐ kàn diàntī mén shàng xiězhe “huòtī”. Hãy đi thang máy khác. Nhìn ra cửa. Nó nói “thang máy chở hàng”.
    23 好吧,去那边吧。 Hǎo ba, qù nà biān ba. Được rồi, qua đó.
    24 他们为什么不坐这个电梯? Tāmen wèishéme bù zuò zhège diàntī? Tại sao họ không đi thang máy này?
    25 奇怪,这花儿才买来几天,怎么叶子就黄了? Qíguài, zhè huā er cái mǎi lái jǐ tiān, zěnme yèzi jiù huángle? Quái lạ, bông hoa này mới mua được vài ngày, sao mà lá vàng úa?
    26 植物需要阳光,咱把它搬到院子里,可能会好些。 Zhíwù xūyào yángguāng, zán bǎ tā bān dào yuànzi lǐ, kěnéng huì hǎoxiē. Cây cần nắng. Sẽ tốt hơn nếu chúng ta chuyển nó ra ngoài sân.
    27 女的有什么意见? Nǚ de yǒu shé me yìjiàn? Ý kiến ​​của người phụ nữ là gì?
    28 师傅,我去火车站。大概要多长时间,半小时能到吗? Shīfù, wǒ qù huǒchē zhàn. Dàgài yào duō cháng shíjiān, bàn xiǎoshí néng dào ma? Chủ nhân, tôi sẽ đến nhà ga. Làm cái đó mất bao lâu? Tôi có thể đến đó trong nửa giờ không?
    29 现在不堵车,估计二十分钟就能到。 Xiànzài bù dǔchē, gūjì èrshí fēnzhōng jiù néng dào. Không có tắc đường bây giờ. Chúng tôi ước tính rằng chúng tôi sẽ đến đó sau 20 phút.
    30 去火车站需要多长时间? Qù huǒchē zhàn xūyào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đi đến ga đường sắt?
    31 你喜欢看这样的节目? Nǐ xǐhuān kàn zhèyàng de jiémù? Bạn có thích xem những chương trình như vậy không?
    32 对,《动物世界》很精彩啊,还可以丰富知识。你不喜欢? Duì,“dòngwù shìjiè” hěn jīngcǎi a, hái kěyǐ fēngfù zhīshì. Nǐ bù xǐhuān? Vâng, thế giới động vật thật tuyệt vời. Nó có thể làm phong phú thêm kiến ​​thức. Bạn không thích nó?
    33 女的喜欢看什么节目? Nǚ de xǐhuān kàn shénme jiémù? Những chương trình nào mà phụ nữ thích xem?
    34 我现在去菜市场买菜,你中午想吃点儿什么? Wǒ xiànzài qù cài shìchǎng mǎi cài, nǐ zhōngwǔ xiǎng chī diǎn er shénme? Bây giờ tôi đang đi chợ. Bạn muốn gì cho bữa trưa?
    35 随便,或者我们吃饺子好不好? Suíbiàn, huòzhě wǒmen chī jiǎozi hǎo bù hǎo? Bất cứ điều gì, hoặc chúng ta sẽ có bánh bao?
    36 男的中午想吃什么? Nán de zhōngwǔ xiǎng chī shénme? Một người đàn ông muốn ăn gì vào buổi trưa?
    37 王校长,这次出差还顺利吧? Wáng xiàozhǎng, zhè cì chūchāi hái shùnlì ba? Anh Vương, chuyến công tác này có suôn sẻ không?
    38 挺顺利的,安排得很好,还顺便在北京玩儿了两天。 Tǐng shùnlì de, ānpái dé hěn hǎo, hái shùnbiàn zài běijīng wán erle liǎng tiān. Nó rất trơn tru. Nó đã được sắp xếp tốt. Tôi cũng đã dành hai ngày ở Bắc Kinh.
    39 这次出差,情况怎么样? Zhè cì chūchāi, qíngkuàng zěnme yàng? Chuyến công tác diễn ra như thế nào?
    40 小刘,帮我把这两页材料传真给李记者,他下周的一篇报道里要用这些数字。 Xiǎo liú, bāng wǒ bǎ zhè liǎng yè cáiliào chuánzhēn gěi lǐ jìzhě, tā xià zhōu de yī piān bàodào lǐ yào yòng zhèxiē shùzì. Xiao Liu, vui lòng fax hai trang tài liệu này cho phóng viên Li. Anh ấy sẽ sử dụng những số liệu này trong một báo cáo vào tuần tới.
    41 好,他的传真号码是多少? Hǎo, tā de chuánzhēn hàomǎ shì duōshǎo? OK, số fax của anh ấy là gì?
    42 对话最可能发生在哪儿? Duìhuà zuì kěnéng fāshēng zài nǎ’er? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    43 终于爬上来了,累死我了,这山太高了。 Zhōngyú pá shàngláile, lèi sǐ wǒle, zhè shān tài gāole. Cuối cùng thì tôi cũng leo lên được. Tôi mệt. Ngọn núi quá cao.
    44 看来你确实缺少锻炼,以后每天跟我一块儿跑步吧。 Kàn lái nǐ quèshí quēshǎo duànliàn, yǐhòu měitiān gēn wǒ yīkuài er pǎobù ba. Có vẻ như bạn thực sự thiếu vận động. Chạy với tôi mỗi ngày.
    45 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có khả năng sẽ làm gì nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK để cung cấp nền tảng vững chắc cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Toàn bộ đề mẫu luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bộ đề luyện thi HSK online tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 明天就要去使馆办签证了,邀请信竟然还没寄到,这可怎么办? Míngtiān jiù yào qù shǐguǎn bàn qiānzhèngle, yāoqǐng xìn jìngrán hái méi jì dào, zhè kě zěnme bàn? Ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán làm visa, nhưng thư mời vẫn chưa đến. Tôi có thể làm gì?
    2 签证已经办好了。 Qiānzhèng yǐjīng bàn hǎole. Thị thực đã sẵn sàng.
    3 女儿出生以后,我才知道做妈妈有多么不容易。因此,我更加理解我的父母了,也感谢他们这么多年来给我的爱。 Nǚ’ér chūshēng yǐhòu, wǒ cái zhīdào zuò māmā yǒu duōme bù róngyì. Yīncǐ, wǒ gèngjiā lǐjiě wǒ de fùmǔle, yě gǎnxiè tāmen zhème duōnián lái gěi wǒ de ài. Sau khi con gái chào đời, tôi nhận ra rằng làm mẹ khó khăn như thế nào. Vì vậy, tôi hiểu bố mẹ hơn và cảm ơn tình cảm của họ trong những năm qua.
    4 现在她也做妈妈了。 Xiànzài tā yě zuò māmāle. Bây giờ cô ấy cũng là một người mẹ.
    5 小王,这份材料明天早上就要用,得请你翻译一下,晚上十点之前一定要完成,翻译好后打印一份给经理,辛苦你了。 Xiǎo wáng, zhè fèn cáiliào míngtiān zǎoshang jiù yào yòng, dé qǐng nǐ fānyì yīxià, wǎnshàng shí diǎn zhīqián yīdìng yào wánchéng, fānyì hǎo hòu dǎyìn yī fèn gěi jīnglǐ, xīnkǔ nǐle. Xiao Wang, tài liệu này sẽ được sử dụng vào sáng mai. Hãy dịch nó. Nó phải được hoàn thành trước 10:00 tối. và in một bản cho người quản lý sau khi dịch xong. Thật khó cho bạn.
    6 小王今天要加班。 Xiǎo wáng jīntiān yào jiābān. Hôm nay Xiao Wang phải làm thêm giờ.
    7 节日是文化的一部分,所以,如果想了解一个国家的文化,我们可以从了解这个国家的节日开始。 Jiérì shì wénhuà de yībùfèn, suǒyǐ, rúguǒ xiǎng liǎo jiè yīgè guójiā de wénhuà, wǒmen kěyǐ cóng liǎojiě zhège guójiā de jiérì kāishǐ. Lễ hội là một phần của văn hóa, vì vậy nếu muốn hiểu văn hóa của một quốc gia, chúng ta có thể bắt đầu bằng việc tìm hiểu các lễ hội của quốc gia đó.
    8 节日是文化的一部分。 Jiérì shì wénhuà de yībùfèn. Lễ hội là một phần của văn hóa.
    9 三十七岁的王教授,在我们学校很有名,不但会三种语言,而且会写小说,各方面都很优秀。 Sānshíqī suì de wáng jiàoshòu, zài wǒmen xuéxiào hěn yǒumíng, bùdàn huì sān zhǒng yǔyán, érqiě huì xiě xiǎoshuō, gè fāngmiàn dōu hěn yōuxiù. Giáo sư Wang, 37 tuổi, rất nổi tiếng trong trường chúng tôi. Anh ấy không chỉ biết ba thứ tiếng mà còn viết tiểu thuyết. Anh ấy xuất sắc về mọi mặt.
    10 王教授脾气很大。 Wáng jiàoshòu píqì hěn dà. Giáo sư Vương rất nóng tính.
    11 怎么样才能找到适合自己的人?两个人共同生活,不仅需要浪漫的爱情,更需要性格上互相吸引,最重要的是,两个人都要有对家的责任感。 Zěnme yàng cáinéng zhǎodào shìhé zìjǐ de rén? Liǎng gèrén gòngtóng shēnghuó, bùjǐn xūyào làngmàn de àiqíng, gèng xūyào xìnggé shàng hùxiāng xīyǐn, zuì zhòngyào de shì, liǎng gèrén dōu yào yǒu duì jiā de zérèngǎn. Làm thế nào để tìm được người phù hợp với bạn? Hai người sống với nhau, không chỉ cần tình yêu lãng mạn, càng cần phải thu hút nhau ở tính cách, điều quan trọng nhất là cả hai người đều có tinh thần trách nhiệm với tổ ấm.
    12 真正的爱情不需要浪漫。 Zhēnzhèng de àiqíng bù xūyào làngmàn. Tình yêu đích thực không cần lãng mạn.
    13 只要注意一下,你会发现,早上的公园里、街道上,早起锻炼的人中,老年人很多而年轻人很少。 Zhǐyào zhùyì yīxià, nǐ huì fāxiàn, zǎoshang de gōngyuán lǐ, jiēdào shàng, zǎoqǐ duànliàn de rén zhōng, lǎonián rén hěnduō ér niánqīng rén hěn shǎo. Chỉ cần bạn để ý sẽ thấy trong công viên và ngoài đường vào buổi sáng rất đông người già, ít người trẻ.
    14 年轻人喜欢早上锻炼身体。 Niánqīng rén xǐhuān zǎoshang duànliàn shēntǐ. Thanh niên thích tập thể dục buổi sáng.
    15 小林,这次的招聘是由你负责吧?李教授介绍了他的一个学生,是个博士,条件还不错,这是他的申请材料,你看看。 Xiǎolín, zhè cì de zhāopìn shì yóu nǐ fùzé ba? Lǐ jiàoshòu jièshàole tā de yīgè xuéshēng, shìgè bóshì, tiáojiàn hái bùcuò, zhè shì tā de shēnqǐng cáiliào, nǐ kàn kàn. Xiao Lin, bạn có chịu trách nhiệm cho việc tuyển dụng này không? Giáo sư Li giới thiệu một trong những học trò của mình. Ông là một bác sĩ. Các điều kiện là tốt. Đây là tài liệu ứng dụng của anh ấy. Hãy xem.
    16 小林正在找工作。 Xiǎolín zhèngzài zhǎo gōngzuò. Xiao Lin đang tìm việc làm.
    17 回忆过去,有苦也有甜,有伤心、难过也有幸福、愉快,有很多故事让人难以忘记,有很多经验值得我们总结。 Huíyì guòqù, yǒu kǔ yěyǒu tián, yǒu shāngxīn, nánguò yěyǒu xìngfú, yúkuài, yǒu hěnduō gùshì ràng rén nányǐ wàngjì, yǒu hěnduō jīngyàn zhídé wǒmen zǒngjié. Nhìn lại chặng đường đã qua có cay đắng ngọt bùi, có vui buồn có hạnh phúc. Có rất nhiều câu chuyện mà mọi người không thể quên. Có nhiều kinh nghiệm đáng được đúc kết.
    18 应该总结过去的经验。 Yīnggāi zǒngjié guòqù de jīngyàn. Chúng ta nên tổng kết kinh nghiệm đã qua.
    19 理想的广告词应该简短,一般六到十二个字比较合适,不应该太长,否则观众不易记住,也就流行不起来。 Lǐxiǎng de guǎnggào cí yīnggāi jiǎnduǎn, yībān liù dào shí’èr gè zì bǐjiào héshì, bùyìng gāi tài zhǎng, fǒuzé guānzhòng bù yì jì zhù, yě jiù liúxíng bù qǐlái. Từ ngữ quảng cáo lý tưởng nên ngắn gọn, nói chung từ sáu đến mười hai từ là thích hợp hơn, không nên dài quá, nếu không khán giả không dễ nhớ, cũng sẽ không phổ biến.
    20 广告词应该简短。 Guǎnggào cí yīnggāi jiǎnduǎn. Từ ngữ quảng cáo nên ngắn gọn.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu trong bộ đề luyện thi HSK online để các bạn tìm ra lỗi sai tập luyện dịch chuẩn xác, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK cơ bản đến nâng cao

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề thi thử HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 打了一下午羽毛球,肚子有点儿饿了。 Dǎle yīxiàwǔ yǔmáoqiú, dùzi yǒudiǎn er èle. Sau khi chơi cầu lông cả buổi chiều, tôi cảm thấy hơi đói.
    2 稍等一会儿,饭马上就好。 Shāo děng yīhuǐ’er, fàn mǎshàng jiù hǎo. Chờ một lúc, bữa ăn sẽ sẵn sàng sớm
    3 真香,今天吃什么? Zhēnxiāng, jīntiān chī shénme? Thơm quá, hôm nay ăn gì vậy?
    4 你鼻子真好,今晚我们吃饺子。 Nǐ bízi zhēn hǎo, jīn wǎn wǒmen chī jiǎozi. Mũi của anh thật tốt, đêm nay chúng ta ăn bánh bao.
    5 他们今晚吃什么? Tāmen jīn wǎn chī shénme? Họ ăn gì tối nay?
    6 小李,刚才跟你说话的那个女孩儿是谁啊? Xiǎo lǐ, gāngcái gēn nǐ shuōhuà dì nàgè nǚhái ér shì shéi a? Xiao Li, cô gái vừa nói chuyện với anh là ai?
    7 我大学同学,你认识? Wǒ dàxué tóngxué, nǐ rènshí? Bạn học đại học của tôi, bạn có biết không?
    8 应该不认识,但是好像在哪儿见过。 Yīnggāi bù rènshí, dànshì hǎoxiàng zài nǎ’er jiànguò. Tôi không biết nhau, nhưng tôi dường như đã nhìn thấy nó ở đâu đó.
    9 那你可能是在我的大学毕业照上见过吧。 Nà nǐ kěnéng shì zài wǒ de dàxué bìyè zhào shàng jiànguò ba. Bạn có thể đã thấy nó trong bức ảnh tốt nghiệp đại học của tôi.
    10 那个女孩儿和小李是什么关系? Nàgè nǚhái ér hé xiǎo lǐ shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa cô gái đó và Xiao Li là gì?
    11 你好,请问王师傅在家吗? Nǐ hǎo, qǐngwèn wáng shīfù zàijiā ma? Xin chào, sư phụ Vương có ở nhà không?
    12 他不在家,他游泳去了。 Tā bù zàijiā, tā yóuyǒng qùle. Anh ấy không có ở nhà, anh ấy đã đi bơi.
    13 那他什么时候回来呢? Nà tā shénme shíhòu huílái ne? Khi nào anh ấy quay lại?
    14 一会儿就回来了吧。 Yīhuǐ’er jiù huíláile ba. Tôi sẽ trở lại sớm.
    15 好的,那我过一会儿再联系吧,打扰了,再见。 Hǎo de, nà wǒguò yīhuǐ’er zài liánxì ba, dǎrǎole, zàijiàn. Được rồi mình sẽ liên lạc lại sau, thứ lỗi, tạm biệt.
    16 王师傅做什么去了? Wáng shīfù zuò shénme qùle? Sư phụ Vương đã làm gì?
    17 上午刚借的那本杂志,怎么找不到了? Shàngwǔ gāng jiè dì nà běn zázhì, zěnme zhǎo bù dàole? Tại sao tôi không thể tìm thấy tạp chí tôi đã mượn sáng nay?
    18 哪本杂志? Nǎ běn zázhì? Tạp chí nào?
    19 体育杂志,黄皮儿的,我就放在桌子上。 Tǐyù zázhì, huáng pí er de, wǒ jiù fàng zài zhuōzi shàng. Tạp chí thể thao, da vàng, tôi chỉ để nó trên bàn.
    20 不用到处找了,我刚看了一下,在沙发上呢。 Bùyòng dàochù zhǎole, wǒ gāng kànle yīxià, zài shāfā shàng ne. Không cần phải nhìn xung quanh, tôi chỉ cần xem qua và nó đã ở trên ghế sofa.
    21 男的在找什么? Nán de zài zhǎo shénme? Ngươi đan ông đang tim kiêm cai gi?
    22 先生,对不起,我们这儿不能抽烟。 Xiānshēng, duìbùqǐ, wǒmen zhè’er bùnéng chōuyān. Tôi xin lỗi, thưa ông, chúng tôi không thể hút thuốc ở đây.
    23 请问,附近有可以抽烟的地方吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu kěyǐ chōuyān dì dìfāng ma? Xin lỗi, có chỗ nào để hút thuốc gần đây không?
    24 有,请直走,然后向左,那儿有一个吸烟室。 Yǒu, qǐng zhí zǒu, ránhòu xiàng zuǒ, nà’er yǒu yīgè xīyān shì. Vâng, xin vui lòng đi thẳng và rẽ trái, có một phòng hút thuốc.
    25 谢谢。 Xièxiè. Cảm ơn
    26 他们最可能在哪儿? Tāmen zuì kěnéng zài nǎ’er? Họ có nhiều khả năng nhất ở đâu?
    27 李教授,这几篇文章您什么时候要? Lǐ jiàoshòu, zhè jǐ piān wénzhāng nín shénme shíhòu yào? Giáo sư Li, khi nào bạn muốn những bài báo này?
    28 不急,你自己安排,只要在寒假前交给我就行。 Bù jí, nǐ zìjǐ ānpái, zhǐyào zài hánjià qián jiāo gěi wǒ jiùxíng. Không vội, cậu có thể tự thu xếp, chỉ cần cậu giao nó cho tôi trước kỳ nghỉ đông.
    29 没问题,我肯定会提前完成的。 Méi wèntí, wǒ kěndìng huì tíqián wánchéng de. Không sao, tôi chắc chắn sẽ hoàn thành trước thời hạn.
    30 那样更好。 Nàyàng gèng hǎo. Cái đó tốt hơn.
    31 李教授什么时候要那几篇文章? Lǐ jiàoshòu shénme shíhòu yào nà jǐ piān wénzhāng? Khi nào thì giáo sư Li muốn những bài báo đó?
    32 先生,这是您的房卡,请拿好。 Xiānshēng, zhè shì nín de fáng kǎ, qǐng ná hǎo. Thưa ông, đây là thẻ phòng của ông, xin hãy cầm lấy.
    33 谢谢!我的行李箱在哪儿取呢? Xièxiè! Wǒ de xínglǐ xiāng zài nǎ’er qǔ ne? Cảm ơn bạn! Tôi có thể lấy vali của mình ở đâu?
    34 我们一会儿会直接送到您的房间。 Wǒmen yīhuǐ’er huì zhíjiē sòng dào nín de fángjiān. Chúng tôi sẽ giao hàng trực tiếp đến tận phòng cho bạn sau một thời gian.
    35 谢谢!麻烦你们了。 Xièxiè! Máfan nǐmenle. Cảm ơn bạn! Cảm ơn bạn.
    36 不客气。 Bù kèqì. Không có gì.
    37 女的最可能是做什么的? Nǚ de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Phụ nữ thường làm gì nhất?
    38 你好,我想要一个窗户旁边的座位,还有吗? Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yào yīgè chuānghù pángbiān de zuòwèi, hái yǒu ma? Xin chào, tôi muốn có một chỗ ngồi cạnh cửa sổ, thêm chỗ nào không?
    39 我查一下。对不起,您乘坐的这个航班没有窗户边的座位了。 Wǒ chá yī xià. Duìbùqǐ, nín chéngzuò de zhège hángbān méiyǒu chuānghù biān de zuòwèile. Để tôi kiểm tra. Xin lỗi, không có chỗ ngồi bên cửa sổ trên chuyến bay này.
    40 好吧,没关系。 Hǎo ba, méiguānxì. Được rồi, không thành vấn đề.
    41 给您票。 Gěi nín piào. Đây là vé của bạn.
    42 男的想要什么样的座位? Nán de xiǎng yào shénme yàng de zuòwèi? Đàn ông muốn ngồi kiểu gì?
    43 把香蕉皮扔到垃圾桶里去,以后别随便扔东西。 Bǎ xiāngjiāo pí rēng dào lèsè tǒng lǐ qù, yǐhòu bié suíbiàn rēng dōngxī. Vứt vỏ chuối vào thùng rác, sau này đừng vứt bất cứ thứ gì.
    44 知道了,奶奶。 Zhīdàole, nǎinai. Hiểu rồi, bà ơi.
    45 数学作业写完了吗? Shùxué zuòyè xiě wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành bài tập toán của bạn chưa?
    46 没呢,我先出去玩儿一会儿,您在家休息吧。 Méi ne, wǒ xiān chūqù wán er yīhuǐ’er, nín zàijiā xiūxí ba. Không, tôi sẽ ra ngoài chơi một lát, cô có thể nghỉ ngơi ở nhà.
    47 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Theo đoạn đối thoại, điều gì có thể biết được?
    48 你换球鞋干什么啊?又要出去啊? Nǐ huàn qiúxié gànshénme a? Yòu yào chūqù a? Tại sao bạn thay đổi giày thể thao của bạn? Bạn lại đi chơi à?
    49 去打网球。我约了小王,她打网球很厉害,你敢和她打吗? Qù dǎ wǎngqiú. Wǒ yuēle xiǎo wáng, tā dǎ wǎngqiú hěn lìhài, nǐ gǎn hé tā dǎ ma? Đi chơi quần vợt. Tôi đã hẹn với Xiao Wang, cô ấy chơi tennis rất giỏi, bạn có dám chơi với cô ấy không?
    50 当然敢。 Dāngrán gǎn. Tất nhiên là dám.
    51 那一起去!看看你究竟是赢还是输。走吧,人多了还热闹。 Nà yīqǐ qù! Kàn kàn nǐ jiùjìng shì yíng háishì shū. Zǒu ba, rén duōle hái rènào. Hãy đi cùng nhau! Xem bạn thắng hay thua. Đi thôi, nó vẫn sống động với nhiều người hơn.
    52 小王的网球打得怎么样? Xiǎo wáng de wǎngqiú dǎ dé zěnme yàng? Xiao Wang chơi tennis như thế nào?
    53 这房子家具全,电视、空调、冰箱都有并且都很新;离火车站也很近,交通方便,离您公司也不远,您可以坐公共汽车甚至可以骑自行车上班,把身体也锻炼了;价格也比较便宜,真的很值得考虑。 Zhè fángzi jiājù quán, diànshì, kòngtiáo, bīngxiāng dōu yǒu bìngqiě dōu hěn xīn; lí huǒchē zhàn yě hěn jìn, jiāotōng fāngbiàn, lí nín gōngsī yě bù yuǎn, nín kěyǐ zuò gōnggòng qìchē shènzhì kěyǐ qí zìxíngchē shàngbān, bǎ shēntǐ yě duànliànle; jiàgé yě bǐjiào piányí, zhēn de hěn zhídé kǎolǜ. Nhà có đầy đủ nội thất, tivi, điều hòa, tủ lạnh còn mới, gần ga đường sắt, giao thông đi lại thuận tiện, cách công ty không xa, có thể đi xe buýt hoặc đạp xe đi làm, rèn luyện sức khỏe. ; Giá cũng tương đối rẻ, thực sự đáng cân nhắc.
    54 说话人最可能是做什么的? Shuōhuà rén zuì kěnéng shì zuò shénme de? Người nói có khả năng làm gì nhất?
    55 关于这房子,下列哪个正确? Guānyú zhè fángzi, xiàliè nǎge zhèngquè? Nhận xét nào sau đây là đúng về ngôi nhà này?
    56 狗是一种聪明的动物,它能听懂人的话,明白人的心情,会和人产生感情。人们喜欢养狗,是因为在孤单的时候,狗会陪着他们,互相信任,互相照顾。 Gǒu shì yī zhǒng cōngmíng de dòngwù, tā néng tīng dǒng rén dehuà, míngbái rén de xīnqíng, huì hé rén chǎnshēng gǎnqíng. Rénmen xǐhuān yǎng gǒu, shì yīnwèi zài gūdān de shíhòu, gǒu huì péizhe tāmen, hùxiāng xìnrèn, hùxiāng zhàogù. Chó là một loài động vật thông minh, nó có thể hiểu được lời nói của con người, hiểu được tâm trạng của con người và nảy sinh tình cảm với con người. Người ta thích nuôi chó vì khi ở một mình, chó sẽ đồng hành, tin tưởng và chăm sóc lẫn nhau.
    57 根据这段话,狗有什么特点? Gēnjù zhè duàn huà, gǒu yǒu shé me tèdiǎn? Theo đoạn văn này, con chó có đặc điểm gì?
    58 人们为什么喜欢狗? Rénmen wèishéme xǐhuān gǒu? Tại sao mọi người thích chó?
    59 这个节目我一直在看,它介绍了很多生活中的小知识,包括怎样选择牙膏,擦脸应该用什么毛巾,怎样远离皮肤病等等。很多以前我没有注意到的问题,现在通过它了解了不少。 Zhège jiémù wǒ yīzhí zài kàn, tā jièshàole hěnduō shēnghuó zhōng de xiǎo zhīshì, bāokuò zěnyàng xuǎnzé yágāo, cā liǎn yīnggāi yòng shénme máojīn, zěnyàng yuǎnlí pífū bìng děng děng. Hěnduō yǐqián wǒ méiyǒu zhùyì dào de wèntí, xiànzài tōngguò tā liǎo jiě liǎo bù shǎo. Tôi đã xem chương trình này, nó giới thiệu rất nhiều kiến ​​thức nho nhỏ trong cuộc sống, bao gồm cả cách chọn kem đánh răng, khăn gì nên dùng để lau và cách tránh xa các bệnh ngoài da. Nhiều vấn đề mà trước đây tôi không nhận thấy, bây giờ tôi đã học được rất nhiều thông qua nó.
    60 说话人在介绍什么? Shuōhuà rén zài jièshào shénme? Người nói đang giới thiệu điều gì?
    61 说话人了解了哪方面的知识? Shuōhuà rén liǎojiěle nǎ fāngmiàn de zhīshì? Người nói hiểu những kiến ​​thức gì?
    62 昨天,妻子让我陪她去买一双袜子。进了商店,她先去看帽子,觉得有个帽子很可爱,就买了一个。然后她又买了一条裤子、一件衬衫,把她身上带的钱全花完后我们就回家了。回家以后,我吃惊地发现,竟然没有买袜子。 Zuótiān, qīzi ràng wǒ péi tā qù mǎi yīshuāng wàzi. Jìnle shāngdiàn, tā xiān qù kàn màozi, juédé yǒu gè màozi hěn kě’ài, jiù mǎile yīgè. Ránhòu tā yòu mǎile yītiáo kùzi, yī jiàn chènshān, bǎ tā shēnshang dài de qián quán huā wán hòu wǒmen jiù huí jiāle. Huí jiā yǐhòu, wǒ chījīng de fāxiàn, jìngrán méiyǒu mǎi wàzi. Hôm qua, vợ tôi rủ tôi đi cùng cô ấy để mua một đôi tất. Khi bước vào cửa hàng, cô ấy đã đi xem mũ trước và cô ấy nghĩ rằng có một chiếc mũ rất dễ thương nên đã mua một chiếc. Sau đó cô ấy mua một cái quần và một cái áo sơ mi, và sau khi tiêu hết số tiền cô ấy mang theo, chúng tôi về nhà. Sau khi trở về nhà, tôi ngạc nhiên khi thấy rằng tôi đã không mua tất.
    63 他们计划买什么? Tāmen jìhuà mǎi shénme? Họ định mua gì?
    64 说话人是谁? Shuōhuà rén shì shéi? Ai là người nói?
    65 哭不一定是坏事。遇到伤心事,哭一场就会感觉心里舒服多了;人们成功的时候,因为激动会哭;人们获得爱情和友谊的时候,因为感动也会哭。所以说,哭不一定是坏事。 Kū bù yīdìng shì huàishì. Yù dào shāngxīn shì, kū yī chǎng jiù huì gǎnjué xīnlǐ shūfú duōle; rénmen chénggōng de shíhòu, yīnwèi jīdòng huì kū; rénmen huòdé àiqíng hé yǒuyì de shíhòu, yīnwèi gǎndòng yě huì kū. Suǒyǐ shuō, kū bù yīdìng shì huàishì. Khóc không hẳn là một điều xấu. Khi gặp chuyện buồn, khóc sẽ cảm thấy thoải mái hơn, khi thành công người ta sẽ khóc vì phấn khích, khi có được tình yêu và tình bạn, họ sẽ khóc vì cảm động. Vì vậy, khóc không hẳn là một điều xấu.
    66 伤心时哭一哭会怎么样? Shāngxīn shí kū yī kū huì zěnme yàng? Điều gì xảy ra nếu bạn khóc khi bạn buồn?
    67 这段话主要想告诉我们什么? Zhè duàn huà zhǔyào xiǎng gàosù wǒmen shénme? Đoạn văn này chủ yếu muốn nói với chúng ta điều gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới, để tích lũy cho bản thân những kiến thức hữu ích nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kỳ thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải các bộ đề luyện thi HSK online các bạn download tại link bên dưới.

    Download Bộ đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bên dưới là một dạng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn cần tăng cường kỹ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 để nâng cao khả năng nghe hiểu HSK cấp 4.

    Bài tập luyện luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 请问,附近有超市吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu chāoshì ma? Xin lỗi, có siêu thị nào gần đây không?
    2 前面那儿有个银行,银行对面有一个小超市。 Qiánmiàn nà’er yǒu gè yínháng, yínháng duìmiàn yǒu yīgè xiǎo chāoshì. Có ngân hàng phía trước, đối diện có siêu thị nhỏ.
    3 超市在哪儿? Chāoshì zài nǎ’er? Siêu thị ở đâu?
    4 天都这么晚了,你还出去干什么? Tiān dū zhème wǎnle, nǐ hái chūqù gànshénme? Muộn như vậy sao còn đi chơi?
    5 我们明天去上海旅游,我要去买一个轻一点儿的行李箱。 Wǒmen míngtiān qù shànghǎi lǚyóu, wǒ yào qù mǎi yīgè qīng yīdiǎn er de xínglǐ xiāng. Ngày mai chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải, tôi sẽ mua một chiếc vali nhẹ hơn.
    6 男的现在要去做什么? Nán de xiànzài yào qù zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì bây giờ?
    7 怎么又买这么多饼干和巧克力,难道你不减肥了? Zěnme yòu mǎi zhème duō bǐnggān hé qiǎokèlì, nándào nǐ bù jiǎnféile? Tại sao bạn mua nhiều bánh quy và sôcôla, bạn không giảm cân?
    8 减了一个月都没有瘦下来,我实在没有信心了。 Jiǎnle yīgè yuè dōu méiyǒu shòu xiàlái, wǒ shízài méiyǒu xìnxīnle. Tôi đã không giảm cân sau một tháng, tôi thực sự không còn tự tin nữa.
    9 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Nữ nghĩa là gì?
    10 明天几点到?八点来得及来不及? Míngtiān jǐ diǎn dào? Bā diǎn láidéjí láibují? Mấy giờ nó sẽ đến vào ngày mai? Có phải là quá muộn lúc tám giờ?
    11 提前点儿吧?咱们还得负责打印会议材料呢。 Tíqián diǎn er ba? Zánmen hái dé fùzé dǎyìn huìyì cáiliào ne. Trước một chút? Chúng tôi phải in tài liệu cuộc họp.
    12 他们要提前做什么? Tāmen yào tíqián zuò shénme? Họ sẽ làm gì trước?
    13 李老师,我下个月五号要结婚了。 Lǐ lǎoshī, wǒ xià gè yuè wǔ hào yào jiéhūnle. Cô giáo Li, tôi sẽ kết hôn vào ngày 5 tháng sau.
    14 你是在开玩笑吧?你们才认识一个月呀。 Nǐ shì zài kāiwánxiào ba? Nǐmen cái rènshí yīgè yuè ya. Đùa tôi à? Hai người mới quen nhau được một tháng.
    15 对于这个消息,女的觉得怎么样? Duìyú zhège xiāoxī, nǚ de juédé zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về tin này?
    16 啊,外面下雪了。起床,你快来看看。 A, wàimiàn xià xuěle. Qǐchuáng, nǐ kuài lái kàn kàn. À, ngoài trời tuyết rơi. Đứng dậy, đến và xem xét.
    17 太好了!咱们去公园吧?试试你的新照相机,怎么样? Tài hǎole! Zánmen qù gōngyuán ba? Shì shì nǐ de xīn zhàoxiàngjī, zěnme yàng? Tuyệt quá! Chúng ta sẽ đi đến công viên? Làm thế nào về việc thử máy ảnh mới của bạn?
    18 这个照相机怎么样? Zhège zhàoxiàngjī zěnme yàng? Làm thế nào về máy ảnh này?
    19 我已经出发了,有点儿堵车,到学校大概要四十分钟。 Wǒ yǐjīng chūfāle, yǒudiǎnr dǔchē, dào xuéxiào dàgài yào sìshí fēnzhōng. Tôi đã khởi hành rồi. Đang bị tắc đường. Phải mất khoảng bốn mươi phút để đến trường.
    20 好的,你路上小心,慢慢开,别着急。 Hǎo de, nǐ lùshàng xiǎoxīn, màn man kāi, bié zhāojí. Được rồi, đi đường cẩn thận, lái xe từ từ, đừng lo lắng.
    21 男的怎么去学校? Nán de zěnme qù xuéxiào? Nam đi học bằng cách nào?
    22 听说你准备出国读博士? Tīng shuō nǐ zhǔnbèi chūguó dú bóshì? Tôi nghe nói rằng bạn sẽ học tiến sĩ ở nước ngoài?
    23 是啊,已经申请了。如果顺利的话,下个月就可以出发了。 Shì a, yǐjīng shēnqǐngle. Rúguǒ shùnlì dehuà, xià gè yuè jiù kěyǐ chūfāle. Vâng, tôi đã đăng ký. Nếu mọi việc suôn sẻ, chúng tôi có thể bắt đầu vào tháng sau.
    24 男的打算做什么? Nán de dǎsuàn zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì?
    25 小姐,我女儿多少钱一张票? Xiǎojiě, wǒ nǚ’ér duōshǎo qián yī zhāng piào? Cô ơi, bao nhiêu tiền một vé cho con gái tôi?
    26 您好,您的六十,您孩子买儿童票,半价。 Nín hǎo, nín de liùshí, nín háizi mǎi értóng piào, bànjià. Xin chào, con bạn sáu mươi, con bạn mua vé trẻ em nửa giá.
    27 女儿的票多少钱一张? Nǚ’ér de piào duōshǎo qián yī zhāng? Vé của con gái là bao nhiêu?
    28 今晚我穿这条裙子怎么样?今年最流行的。 Jīn wǎn wǒ chuān zhè tiáo qúnzi zěnme yàng? Jīnnián zuì liúxíng de. Làm thế nào về chiếc váy của tôi tối nay? Phổ biến nhất trong năm nay.
    29 很漂亮,不过我觉得这种打扮参加正式的舞会可能还是不太合适。 Hěn piàoliang, bùguò wǒ juédé zhè zhǒng dǎbàn cānjiā zhèngshì de wǔhuì kěnéng háishì bù tài héshì. Nó đẹp, nhưng tôi nghĩ nó có thể không thích hợp để ăn mặc cho những buổi khiêu vũ trang trọng.
    30 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Nam nghĩa là gì?
    31 来北方好几年了吧?你觉得北方和南方在气候上有什么区别? Lái běifāng hǎojǐ niánle ba? Nǐ juédé běifāng hé nánfāng zài qìhòu shàng yǒu shé me qūbié? Bạn đã ở miền bắc nhiều năm chưa? Bạn thấy sự khác biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là gì?
    32 夏天都差不多,只是冬天北方比较干燥,而南方更湿润。 Xiàtiān dū chàbùduō, zhǐshì dōngtiān běifāng bǐjiào gānzào, ér nánfāng gèng shīrùn. Mùa hè cũng tương tự như vậy, ngoại trừ việc miền bắc khô hơn vào mùa đông, trong khi miền nam ẩm ướt hơn.
    33 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    34 经理,您对新的办公室环境还满意吗? Jīnglǐ, nín duì xīn de bàngōngshì huánjìng hái mǎnyì ma? Giám đốc, bạn có hài lòng với môi trường văn phòng mới không?
    35 不错,谢谢。你可以带我去看看公司别的地方吗? Bùcuò, xièxiè. Nǐ kěyǐ dài wǒ qù kàn kàn gōngsī bié dì dìfāng ma? Vâng, cảm ơn. Anh có thể dẫn em đi xem những nơi khác trong công ty được không?
    36 说话人在哪里? Shuōhuà rén zài nǎlǐ? Người nói ở đâu?
    37 明天的面试很重要,你千万不要迟到。 Míngtiān de miànshì hěn zhòngyào, nǐ qiān wàn bùyào chídào. Buổi phỏng vấn ngày mai rất quan trọng, bạn không được đến muộn.
    38 我知道,你别担心了,我一定会准时到的。 Wǒ zhīdào, nǐ bié dānxīnle, wǒ yīdìng huì zhǔnshí dào de. Tôi biết, đừng lo lắng, tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    39 男的希望女的怎么样? Nán de xīwàng nǚ de zěnme yàng? Còn về niềm hy vọng của đàn ông đối với phụ nữ?
    40 你对小李的印象怎么样? Nǐ duì xiǎo lǐ de yìnxiàng zěnme yàng? Ấn tượng của bạn về Xiao Li là gì?
    41 他的优点是有礼貌,诚实,能吃苦,就是太马虎、太粗心了,不适合我们的工作。 Tā de yōudiǎn shì yǒu lǐmào, chéngshí, néng chīkǔ, jiùshì tài mǎhǔ, tài cūxīnle, bù shìhé wǒmen de gōngzuò. Điểm mạnh của anh ấy là lịch sự, trung thực và chịu được khó khăn, nhưng anh ấy quá cẩu thả và cẩu thả, không phù hợp với công việc của chúng tôi.
    42 小李为什么被拒绝了? Xiǎo lǐ wèishénme bèi jùjuéle? Tại sao Xiao Li bị từ chối?
    43 怎么忽然想起买花了?要送谁啊? Zěnme hūrán xiǎngqǐ mǎi huāle? Yào sòng shéi a? Tại sao bạn đột nhiên nghĩ đến việc mua hoa? Bạn muốn cho ai?
    44 今天是父亲节,你不会忘了吧?快去买礼物吧。 Jīntiān shì fùqīn jié, nǐ bù huì wàngle ba? Kuài qù mǎi lǐwù ba. Hôm nay là Ngày của Cha, bạn sẽ quên nó chứ? Đi mua quà ngay.
    45 女的为什么买花? Nǚ de wèishénme mǎi huā? Tại sao phụ nữ mua hoa?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu mỗi ngày

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu một cách chuẩn xác và hiệu quả tại nhà. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề luyện thi tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 喂?我们去树林里走走吧,今天的阳光多好啊,很暖和。好吧?图书馆门口儿见? Wèi? Wǒmen qù shùlín lǐ zǒu zǒu ba, jīntiān de yángguāng duō hǎo a, hěn nuǎnhuo. Hǎo ba? Túshū guǎn ménkǒu er jiàn? Này? Chúng ta hãy đi dạo trong rừng Hôm nay nắng đẹp và ấm áp. Đồng ý? Hẹn gặp bạn ở thư viện?
    2 今天天气不错。 Jīntiān tiānqì bùcuò. thời tiết hôm nay đẹp.
    3 我经常在电梯里遇到她,可能她也在这座大楼里上班。但是我们从来没有说过话,只是看着很熟悉。 Wǒ jīngcháng zài diàntī lǐ yù dào tā, kěnéng tā yě zài zhè zuò dàlóu lǐ shàngbān. Dànshì wǒmen cónglái méiyǒu shuōguòhuà, zhǐshì kànzhe hěn shúxī. Tôi thường gặp cô ấy trong thang máy, có lẽ cô ấy cũng làm việc trong tòa nhà này. Nhưng chúng tôi chưa bao giờ nói chuyện, chỉ cần nhìn là quen.
    4 他们俩经常聊天。 Tāmen liǎ jīngcháng liáotiān. Hai người họ thường xuyên trò chuyện.
    5 西红柿鸡蛋汤的做法很简单,一点儿也不复杂,准备几个西红柿和鸡蛋就可以了,我保证你一次就能学会。 Xīhóngshì jīdàn tāng de zuòfǎ hěn jiǎndān, yīdiǎn er yě bù fùzá, zhǔnbèi jǐ gè xīhóngshì hé jīdàn jiù kěyǐle, wǒ bǎozhèng nǐ yīcì jiù néng xuéhuì. Cách làm món canh cà chua và trứng rất đơn giản và không hề phức tạp chỉ cần chuẩn bị ít cà chua và trứng là bạn có thể học một lần rồi đấy.
    6 做西红柿鸡蛋汤很简单。 Zuò xīhóngshì jīdàn tāng hěn jiǎndān. Cách làm súp cà chua và trứng rất đơn giản.
    7 身高只有一米六零,他是世界上最著名的矮个子篮球运动员。他曾经说过:“篮球不只是让那些高个子打的,也是给那些喜欢它的人们打的。” Shēngāo zhǐyǒu yī mǐ liù líng, tā shì shìjiè shàng zuì zhùmíng de ǎi gèzi lánqiú yùndòngyuán. Tā céngjīng shuō guò:“Lánqiú bù zhǐshì ràng nàxiē gāo gèzi dǎ di, yěshì gěi nàxiē xǐhuān tā de rénmen dǎ di.” Với chiều cao chỉ 1,60 mét, anh là vận động viên bóng rổ lùn nổi tiếng nhất thế giới. Anh từng nói: “Bóng rổ không chỉ dành cho những người đàn ông cao lớn, mà còn dành cho những người thích nó”.
    8 他爱打篮球。 Tā ài dǎ lánqiú. Anh ấy thích chơi bóng rổ.
    9 小刘已经提前完成了全年任务,我希望你们各位也都能像小刘一样,希望你们加油!好,现在让我们一起鼓掌祝贺小刘! Xiǎo liú yǐjīng tíqián wánchéngle quán nián rènwù, wǒ xīwàng nǐmen gèwèi yě dū néng xiàng xiǎo liú yīyàng, xīwàng nǐmen jiāyóu! Hǎo, xiànzài ràng wǒmen yīqǐ gǔzhǎng zhùhè xiǎo liú! Xiao Liu đã hoàn thành nhiệm vụ của cả năm trước thời hạn. Tôi hy vọng tất cả các bạn có thể giống như Xiao Liu, và tôi hy vọng các bạn sẽ tiếp tục! Được rồi, bây giờ chúng ta hãy vỗ tay và chúc mừng Xiao Liu!
    10 小刘受到了表扬。 Xiǎo liú shòudàole biǎoyáng. Xiao Liu được khen ngợi.
    11 喂,是你啊,我今天去北京出差。我现在在机场,等我到了北京以后再给你打电话好吗?飞机马上就要起飞了。 Wèi, shì nǐ a, wǒ jīntiān qù běijīng chūchāi. Wǒ xiànzài zài jīchǎng, děng wǒ dàole běijīng yǐhòu zài gěi nǐ dǎ diànhuà hǎo ma? Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile. Xin chào, là bạn, hôm nay tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Bây giờ tôi đang ở sân bay, tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến Bắc Kinh? Máy bay sẽ sớm cất cánh.
    12 他刚下飞机。 Tā gāng xià fēijī. Anh ấy vừa xuống máy bay.
    13 虽然她俩是姐妹,性格却很不一样。姐姐非常安静,极少说话,妹妹正好相反,最喜欢和人聊天。 Suīrán tā liǎ shì jiěmèi, xìnggé què hěn bù yīyàng. Jiějiě fēicháng ānjìng, jí shǎo shuōhuà, mèimei zhènghǎo xiāngfǎn, zuì xǐhuān hé rén liáotiān. Tuy là chị em nhưng tính cách của họ rất khác nhau. Chị tôi rất trầm tính và ít nói, chị tôi thì ngược lại, chị thích trò chuyện với mọi người nhất.
    14 姐妹俩性格差不多。 Jiěmèi liǎ xìnggé chàbùduō. Hai chị em có tính cách giống nhau.
    15 老王,我今晚要加班,这张票浪费了就可惜了。你去看吧,听说这次演出邀请了许多著名的演员,很精彩的。 Lǎo wáng, wǒ jīn wǎn yào jiābān, zhè zhāng piào làngfèile jiù kěxíle. Nǐ qù kàn ba, tīng shuō zhè cì yǎnchū yāoqǐngle xǔduō zhùmíng de yǎnyuán, hěn jīngcǎi de. Pharaoh, tôi phải làm thêm giờ tối nay, sẽ rất tiếc nếu chiếc vé này bị lãng phí. Đi xem đi, tôi nghe nói nhiều diễn viên nổi tiếng đã được mời tham gia buổi biểu diễn này, thật tuyệt vời.
    16 他想给老王一张演出票。 Tā xiǎng gěi lǎo wáng yī zhāng yǎnchū piào. Anh ấy muốn cho Lao Wang một vé xem buổi biểu diễn.
    17 小张,你这份计划书写得不错,就按照这个计划去做市场调查吧。下个月我要看调查结果。 Xiǎo zhāng, nǐ zhè fèn jìhuà shūxiě dé bùcuò, jiù ànzhào zhège jìhuà qù zuò shìchǎng tiáo chá ba. Xià gè yuè wǒ yào kàn diàochá jiéguǒ. Xiao Zhang, bạn đã viết kế hoạch này tốt, vì vậy hãy nghiên cứu thị trường theo kế hoạch này. Tôi sẽ xem xét kết quả của cuộc khảo sát vào tháng tới.
    18 小张的调查结果写得很好。 Xiǎo zhāng de diàochá jiéguǒ xiě dé hěn hǎo. Kết quả khảo sát của Xiao Zhang được viết rất tốt.
    19 女儿发烧了,我带她去医院。大夫给她打了一针,三岁的女儿尽管很害怕打针,不过她没有哭。 Nǚ’ér fāshāole, wǒ dài tā qù yīyuàn. Dàfū gěi tā dǎle yī zhēn, sān suì de nǚ’ér jǐnguǎn hěn hàipà dǎzhēn, bùguò tā méiyǒu kū. Con gái tôi bị sốt, tôi đưa cháu đến bệnh viện. Bác sĩ tiêm cho con gái, con gái ba tuổi sợ tiêm nhưng không khóc.
    20 女儿不同意打针。 Nǚ’ér bù tóngyì dǎzhēn. Cô con gái không đồng ý tiêm.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 4

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu là một trong những phần quan trọng nằm trong lộ trình luyện thi HSK cấp tốc HSK 4 của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Bạn cần bám sát nội dung chương trình ra đề thi HSK 4 của Hanban Viện Khổng Tử thì mới có thể thi HSK đạt điểm cao. Thầy Vũ đã vạch ra sẵn đường đi rõ ràng để có thể thi đậu chứng chỉ tiếng Trung HSK 4 mà không cần phải đăng ký lớp luyện thi HSK 4 tại các Trung tâm ôn thi HSK nào hết. Các bạn chỉ cần làm theo những gì Thầy Vũ đưa ra các dạng bài tập nằm trong bộ giáo trình luyện thi HSK 4 cấp tốc là yên tâm có thể thừa sức thi đậu HSK cấp 4

    Để củng cố thêm kỹ năng làm bài thi thử HSK 4, các bạn tải thêm các bộ đề luyện thi HSK 4 online mới nhất tại link bên dưới.

    Saviez-vous qu’un homme sur quatre consulté pour des problèmes d’érection a moins de 40 ans ? Cela peut souvent être causé par un stress émotionnel ou physique, mais il existe aussi des solutions médicamenteuses, comme le kamagra sans ordonnance, qui peuvent aider. Beaucoup de ces produits sont disponibles en ligne, facilitant l’accès à une thérapie efficace. Pour en savoir plus, vous pouvez visiter le site.

    Downlaod bộ đề thi thử HSK miễn phí

    Bên dưới là tổng hợp các bài luyện tập dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 1

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 2

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 3

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 4

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 5

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 6

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 7

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 8

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 9

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 10

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 11

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 12

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 13

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 14

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 15

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 16

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 17

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 18

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 19

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 20

    Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tăng cường thêm vốn kỹ năng nghe hiểu các bài thi HSK cấp 4.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 nâng cao kỹ năng nghe hiểu – Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 nghe hiểu Thầy Vũ – Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt ở bên dưới. Các bạn đăng đáp án bài tập lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung hoặc đăng ngay bên dưới này nhé
    1 你对她有多少了解? Nǐ duì tā yǒu duōshǎo liǎojiě? Bạn biết bao nhiêu về cô ấy?
    2 以前我毕业于经济大学 Yǐqián wǒ bìyè yú jīngjì dàxué Tôi từng tốt nghiệp Đại học Kinh tế
    3 她出生于一九九五年 tā chūshēng yú yījiǔjiǔwǔ nián Cô sinh năm 1995
    4 我的公司成立于二零一一年 wǒ de gōngsī chénglì yú èr líng yīyī nián Công ty của tôi được thành lập vào năm 2011
    5 她毕业于商学院 tā bìyè yú shāng xuéyuàn Cô ấy tốt nghiệp trường kinh doanh
    6 你帮我收集有关她的资料吧 nǐ bāng wǒ shōují yǒuguān tā de zīliào ba Hãy giúp tôi thu thập thông tin về cô ấy
    7 对方提出什么要求? duìfāng tíchū shénme yāoqiú? Bên kia đưa ra yêu cầu gì?
    8 谢谢你的夸奖 Xièxiè nǐ de kuājiǎng cảm ơn vì lời khen của bạn
    9 互等互利 hù děng hùlì Lợi ích chung
    10 我们谈判的基础是互等互利 wǒmen tánpàn de jīchǔ shì hù děng hùlì Cơ sở của các cuộc đàm phán của chúng tôi là đôi bên cùng có lợi
    11 不卑不亢 bùbēibùkàng Không hống hách cũng không hống hách
    12 我发现谈判的时候发生很多问题 wǒ fāxiàn tánpàn de shíhòu fāshēng hěnduō wèntí Tôi thấy có rất nhiều vấn đề xảy ra trong quá trình đàm phán
    13 我发现你的工厂包装有很多问题 wǒ fāxiàn nǐ de gōngchǎng bāozhuāng yǒu hěnduō wèntí Tôi đã tìm thấy rất nhiều vấn đề với việc đóng gói nhà máy của bạn
    14 我想提高包装质量 wǒ xiǎng tígāo bāozhuāng zhìliàng Tôi muốn cải thiện chất lượng bao bì
    15 精美 jīngměi khỏe
    16 包装精美 bāozhuāng jīngměi Đóng gói đẹp
    17 对这个方面她有很多了解 duì zhège fāngmiàn tā yǒu hěnduō liǎojiě Cô ấy biết rất nhiều về điều này
    18 她工作很有原则 tā gōngzuò hěn yǒu yuánzé Cô ấy làm việc rất nguyên tắc
    19 我们要坚持不降价的原则 wǒmen yào jiānchí bù jiàngjià de yuánzé Chúng ta phải tuân thủ nguyên tắc không giảm giá
    20 她的口才很不错 tā de kǒucái hěn bùcuò Khả năng hùng biện của cô ấy rất tốt
    21 出马 chūmǎ Đi ra ngoài
    22 出兵chū chūbīng chū Gửi quân đội
    23 这次由谁出马? zhè cì yóu shéi chūmǎ? Ai sẽ là người lần này?
    24 这次任务很重要 Zhè cì rènwù hěn zhòngyào Nhiệm vụ này rất quan trọng
    25 百战百胜 bǎi zhàn bǎishèng Chiến thắng
    26 三天内你要完成任务 sān tiānnèi nǐ yào wánchéng rènwù Bạn phải hoàn thành nhiệm vụ trong ba ngày
    27 你可以说得具体一点吗? nǐ kěyǐ shuō dé jùtǐ yīdiǎn ma? Bạn có thể cụ thể hơn không?
    28 看来她跟我们有合作的意向 Kàn lái tā gēn wǒmen yǒu hézuò de yìxiàng Có vẻ như cô ấy có ý định hợp tác với chúng tôi
    29 这次任务你能完成吗? zhè cì rènwù nǐ néng wánchéng ma? Bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ này?
    30 我们突出公司的实力 Wǒmen túchū gōngsī de shílì Chúng tôi nêu bật sức mạnh của công ty
    31 我们不能一味讲价 wǒmen bùnéng yīwèi jiǎngjià Chúng ta không thể mặc cả
    32 我们要集中于这个焦点 wǒmen yào jízhōng yú zhège jiāodiǎn Chúng ta phải tập trung vào trọng tâm này
    33 见机行事 jiànjī xíngshì Hành động tình cờ
    34 到时候我们见机行事 dào shíhòu wǒmen jiànjī xíngshì Chúng tôi sẽ hành động vào dịp
    35 恰到好处 qiàdàohǎochù Đúng rồi
    36 我们可以让步一点 wǒmen kěyǐ ràngbù yīdiǎn Chúng ta có thể nhượng bộ một chút
    37 我们谈判价格要有分寸 wǒmen tánpàn jiàgé yào yǒu fèn cùn Chúng ta cần hợp lý khi thương lượng giá cả
    38 权力quánlì quánlì quánlì Quyền lực
    39 现在公司里谁掌握权力? xiànzài gōngsī lǐ shéi zhǎngwò quánlì? Ai có quyền lực trong công ty bây giờ?
    40 低于 Dī yú Phía dưới
    41 低于底价 dī yú dǐjià Dưới giá khởi điểm
    42 我们让步的时候不能低于底价 wǒmen ràngbù de shíhòu bùnéng dī yú dǐjià Khi chúng tôi nhượng bộ, chúng tôi không thể xuống thấp hơn giá khởi điểm
    43 她太失礼了 tā tài shīlǐle Cô ấy thật thô lỗ
    44 迟到就是失礼 chídào jiùshì shīlǐ Đến muộn là bất lịch sự
    45 余地 yúdì phòng
    46 我们没有让步的余地 wǒmen méiyǒu ràngbù de yúdì Chúng tôi không có chỗ cho sự nhượng bộ
    47 她得到很多奖学金 tā dédào hěnduō jiǎngxuéjīn Cô ấy nhận được rất nhiều học bổng
    48 交通 jiāotōng giao thông
    49 河内交通方便吗? hénèi jiāotōng fāngbiàn ma? Hà Nội có tiện không?
    50 她老逛商场 Tā lǎo guàng shāngchǎng Cô ấy luôn đi mua sắm
    51 例如 lìrú Ví dụ
    52 砍价 kǎn jià Trả giá
    53 你常砍价吗? nǐ cháng kǎn jià ma? Bạn có hay mặc cả không?
    54 她砍了半天价 Tā kǎnle bàntiān jià Cô ấy giảm giá trong nửa ngày
    55 国际 guójì Quốc tế
    56 必要 bìyào cần thiết
    57 你觉得必要吗? nǐ juédé bìyào ma? Bạn có nghĩ rằng nó là cần thiết?
    58 交流 Jiāoliú giao tiếp với
    59 你常跟外国人交流吗? nǐ cháng gēn wàiguó rén jiāoliú ma? Bạn có thường xuyên giao tiếp với người nước ngoài không?
    60 中国通 Zhōngguó tōng China Pass
    61 怎么样 zěnme yàng như thế nào về nó
    62 今天天气怎么样? jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào?
    63 心情 Xīnqíng tâm trạng
    64 今天你的心情怎么样? jīntiān nǐ de xīnqíng zěnme yàng? Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
    65 专业 Zhuānyè nghề nghiệp
    66 国际关系 guójì guānxì Quan hệ quốc tế
    67 我的专业是国际关系 wǒ de zhuānyè shì guójì guānxì Chuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế
    68 中文 zhōngwén tiếng Trung
    69 中文系 zhōngwén xì Khoa tiếng trung
    70 我学中文系 wǒ xué zhōngwén xì Tôi học tiếng trung
    71 研究生 yánjiūshēng Sau đại học
    72 现代文学 xiàndài wénxué văn học hiện đại
    73 东边 dōngbian Phía đông
    74 你有空吗? nǐ yǒu kòng ma? Bạn có thời gian?
    75 时候 Shíhòu thời gian
    76 什么时候 shénme shíhòu Khi nào
    77 什么时候你有空? shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? Khi nào bạn rảnh?
    78 欢迎 Huānyíng chào mừng
    79 我很欢迎你 wǒ hěn huānyíng nǐ tôi chào mừng bạn
    80 去玩 qù wán Chơi đi
    81 你要去哪儿玩? nǐ yào qù nǎ’er wán? Bạn định chơi ở đâu?
    82 我的心情很好 Wǒ de xīnqíng hěn hǎo tôi đang trong một tâm trạng tốt
    83 卫生间 wèishēngjiān phòng tắm
    84 请问卫生间在哪儿? qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎr? Nhà vệ sinh ở đâu?
    85 教室 Jiàoshì lớp học, phòng học
    86 我最喜欢看足球比赛 wǒ zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsài Tôi thích xem các trận bóng đá nhất
    87 学习四个小时了,休息一下吧 xuéxí sì gè xiǎoshíliǎo, xiūxí yīxià ba Tôi đã học trong bốn giờ, hãy nghỉ ngơi
    88 我前天病了没上课,今天上课的时候,老师问的问题我都不会 wǒ qiántiān bìngle méi shàngkè, jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn de wèntí wǒ dū bù huì Hôm trước tôi bị ốm và không đến lớp, hôm nay vào lớp, tôi không biết giáo viên hỏi gì.
    89 你工作太忙了,什么时候回来? nǐ gōngzuò tài mángle, shénme shíhòu huílái? Bạn quá bận rộn trong công việc, khi nào bạn về?
    90 下雨了,你还去吗? Xià yǔle, nǐ hái qù ma? Trời mưa, bạn vẫn đi chứ?
    91 我感冒了,去看医生,医生给我开了药,说我最好休息一天,所以我今天不能去上课了,你把我的请假条给老师,好吗?wǒ Wǒ gǎnmàole, qù kàn yīshēng, yīshēng gěi wǒ kāile yào, shuō wǒ zuì hǎo xiūxí yītiān, suǒyǐ wǒ jīntiān bùnéng qù shàngkèle, nǐ bǎ wǒ de qǐngjià tiáo gěi lǎoshī, hǎo ma?Wǒ Em bị cảm, đi khám thì bác sĩ kê thuốc cho em và nói hôm nay em nghỉ tốt hơn nên hôm nay em không đến lớp được, anh có thể đưa phiếu xin nghỉ phép cho cô giáo được không? wǒ
    92 如果有钱的话,就能买东西 rúguǒ yǒu qián dehuà, jiù néng mǎi dōngxī Có tiền thì mua được đồ
    93 你不会说汉语的话,就说英语吧 nǐ bù huì shuō hànyǔ dehuà, jiù shuō yīngyǔ ba Nếu bạn không nói tiếng Trung, chỉ cần nói tiếng Anh
    94 玛丽病了,不能来上课 mǎlì bìngle, bùnéng lái shàngkè Mary bị ốm và không thể đến lớp
    95 你能告诉我你的名字吗? nǐ néng gàosù wǒ nǐ de míngzì ma? Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn?
    96 我不会包饺子 Wǒ bù huì bāo jiǎozi Tôi không biết làm bánh bao
    97 迟到 chídào Muộn
    98 你迟到十五分钟 nǐ chídào shíwǔ fēnzhōng Bạn đến muộn mười lăm phút
    99 堵车 dǔchē Giao thông tắc nghẽn
    100 今天又堵车了 jīntiān yòu dǔchēle Lại kẹt xe hôm nay
    101 堵了 dǔle nghẽn
    102 我的电视坏了 wǒ de diànshì huàile TV của tôi bị hỏng
    103 轮胎 lúntāi Lốp xe
    104 我的轮胎破了 wǒ de lúntāi pòle Lốp xe của tôi bị hỏng
    105 倒霉 dǎoméi Không may
    106 今天我很倒霉 jīntiān wǒ hěn dǎoméi Tôi đã không may mắn hôm nay

    Trên đây là Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu của Thầy Vũ mình chia sẻ lại. Các bạn cần thêm những bộ đề thi thử HSK 4 hoặc tài liệu luyện thi HSK cấp 4 thì vào chuyên mục luyện thi HSK 4 online trên website này là có hết nhé, rất nhiều đề thi HSK cấp 4 cho bạn lựa chọn.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu liên tục cập nhập mỗi ngày trong chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Các bạn hãy chia sẻ bài viết này tới những người bạn khác nhé.

  • Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 4

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 4

    Bài giảng luyện thi HSK 6 online hoàn toàn miễn phí

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 4 sau đây là toàn bộ bài giảng luyện thi HSK online hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

    Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua bí kíp luyện thi HSK online bổ ích HSK cấp 6 ở link bên dưới nhé.

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 3

    Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

    Bộ đề luyện thi HSK online phổ biến nhất

    Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 6 đề 22 phần 4 đọc hiểu.

    Giáo trình Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 4 ChineMaster

    Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

    第四部分

    第 81-100 题:请选出正确答案。

    81-84.
    指纹是人类手指末端指腹上由凹凸的皮肤所形成的纹路。受遗传影响,每个人的遗传基因均不相同,所以每个人的指纹也是独一无二的。如果警察在犯罪现场找到罪犯留下的指纹,而它又和指纹档案中的某一指纹相吻合,那就立刻能确定罪犯的身份了。
    当警察检查一个犯罪现场的时候,幸运的话,能发现肉眼可见的指纹,如沾了血迹或油污后留在物件上的指纹,这样他们只需拍摄下指纹的照片就行了。但更多的时候,指纹是隐蔽或难以
    分辨的。对这样的指纹,有两种方法能将它们变得清晰可见。如果指纹是印在硬物上的,如木质或金属物品,可以在上面洒一些极细的粉末,然后用柔软的小毛刷轻轻刷几下,这样,留在物品上的粉末就能将指纹显现出来。如果指纹留在纸张、皮革等较软的物品上,必须经过化学处理才能在化验室显形。常用的化学法有碘熏法,就是使用碘晶体加热产生蒸气,它与指纹残留物产生反应后,便会出现黄棕色的指纹,然后立即拍照或用化学方法固定。
    现在,利用一种名为“红外光谱成像”的精密技术,可在用胶带提取到的指纹中找到爆炸残余、毒品以及化妆品成分,还可以凭指纹中尿素(汗液成分之一)的含量判别出嫌疑犯的性别,因为总的来说男性的汗液分泌比女性更旺盛,所以释放的尿素也更多。

    81.关于指纹,可以知道:
    A 婴儿没有指纹
    B 由遗传基因决定
    C 反映人的健康状况
    D 年纪越大指纹越浅

    82.怎样分辨留在软物上的指纹?
    A 洒粉末
    B 喷酒精
    C 用碘熏法
    D 用胶带提取

    83.第 2 段主要谈什么?
    A 如何提取指纹
    B 怎样保护现场
    C 指纹的保存方法
    D 怎样利用指纹破案

    84.关于“红外光谱成像”技术,下列哪项正确?
    A 能绘制指纹
    B 尚未投入使用
    C 可以鉴定疑犯性别
    D 主要应用于医学领域

    85-88.
    按资历深浅,人们在职场中大致会经历三种角色:进入社会不久的新人、中层干部与高层主管。在这三个阶段工作的人,可以比拟为三种动物:鸟、骆驼、鲸鱼。
    刚进入社会不久的新人,像是一只鸟——刚刚孵化,开始学习飞翔。小鸟的优势,就是机会无穷,各种新奇的尝试与可能,都在双翼之下。你可以选择成为家鸟,驻足别人屋檐下;你也可以选择成为林鸟,生活在茂密的森林里;你还可以选择成为候鸟,随季节的变化而周游各地。但是,你也要小心,太多新奇的选择,会让你眼花缭乱:或者,你选择成为一种你体力无法适应的鸟;或者,你不停地变换自己的生存方式,最后连你都忘了自己是一只什么样的鸟;或者,你选择方便的离人群很近的觅食方式,结果成为弹弓下的猎物。
    工作了一段时间,成为公司或组织里的中坚干部之后,你就成了一头骆驼。你的公司、你的上司愿意信任你、重用你,一再把沉重的工作交付下来,让你承担。这时候的骆驼,已经不像小鸟那样可以任意飞翔,甚至即使有变动的机会出现,你也已经不敢轻易尝试。骆驼的优势在于平稳,看起来几乎没有任何风险。骆驼的风险,也在于平稳,看起来几乎没有任何机会。
    有幸从中坚干部更上层楼,成为一个公司或组织的高层决策者、领导者,那就成了一条鲸鱼。就从枯燥无际的沙漠,跃入了广阔自由的大海。长风万里,别人祝贺你;海天无垠,你期许自己。然而,进入了海洋,你就要接受海洋的一切。
    阳光灿烂的日子是你的,狂风暴雨的日子也是你的。最重要的是,你要永远前进,没有停歇。你没有上岸休息的权利——上岸的鲸鱼,就搁浅了,是要死亡的。

    85.关于刚进入社会的新人,可以知道什么?
    A 有很多选择
    B 集体观念不强
    C 对工作缺乏热情
    D 承担着很大的责任

    86.骆驼与中层干部的共同点在哪里?
    A 值得信赖
    B 追求刺激
    C 朝气蓬勃
    D 有冒险精神

    87.第 4 段用“狂风暴雨”来比喻什么?
    A 辉煌的成就
    B 与别人的分歧
    C 千载难逢的机会
    D 可能遇到的风险

    88.最适合做上文标题的是:
    A 天高任鸟飞
    B 鸟、骆驼、鲸
    C 船到桥头自然直
    D 活到老,学到老

    89-92.
    北宋初年,民间流通的货币有两种,一种是官银,另一种是陕西制造的铁钱。宋仁宗当政的时候,国家财政极为紧张,两种钱币同时流通,国家难以控制市场。
    于是,便有大臣上书仁宗,请求罢掉陕西铁钱,由国家统一铸币。仁宗接到奏折,交大臣们议论。大多数人觉得罢掉铁钱会造成市场混乱,所以没有实行。但消息传了出去,一时间,京都汴梁开始盛传:“朝廷要罢掉陕西铁钱了,要赶快脱手,晚了就一文不值了。”几乎一夜之间,京城到处传说着铁钱要作废的消息。
    那时,陕西铁钱在全国十分通行。大家听说自己辛辛苦苦挣来的血汗钱快要作废了,都纷纷拿铁钱到店铺抢购货物。而店铺老板比他们得到消息还早,纷纷挂出“不收陕西铁钱”的牌子。这下大家更急了,一些脾气火暴的人竟跑到店铺强行买货。一时间,市场大乱。得知消息的宋仁宗大为恼火,一边追查是谁传出的消息,一边责令宰相文彦博迅速处理此事,平定市场,安定民心。出人意料的是,文彦博并没有像人们想的那样用行政手段强制商家收购陕西铁钱,而是将家中的布匹珍玩送到京城几家大的商户代卖,并且只用陕西铁钱进行交易。
    消息传出来,所有的人都傻了眼。大家看到当朝宰相将这么大笔家产代卖,而且只收陕西铁钱,心中立刻有了底:原来铁钱不会作废,家里的铁钱不会变成一堆破铁。谣言很快不攻自破,陕西铁钱又畅通无阻地流通起来。后来,仁宗问文彦博是怎样想到如此妙计的,他回答:“谣言如风,恐慌如水,风借水势,水助风行。谣言四起,就像奔腾咆哮着的洪流扑面而来。这时候,
    采用行政干涉,这就好比用巨石堵住洪水,只能暂时缓解,却不能在根本上起到作用。洪水是无法堵截的,只有靠疏通的办法才能从根本上解决问题。”

    89.人们为什么去店铺抢购?
    A 物资紧张
    B 货币要贬值
    C 听说铁钱要作废
    D 担心会爆发战争

    90.关于陕西铁钱,下列哪项正确?
    A 携带方便
    B 属于官银的一种
    C 一度被请求废除
    D 只能用来购买布匹珍玩

    91.文彦博是怎样解决问题的?
    A 严惩造谣者
    B 给店铺提供补偿
    C 自己继续使用铁钱
    D 限制官银的发行量

    92.最适合做上文标题的是:
    A 货币战争
    B 文彦博智辟谣言
    C 当局者迷,旁观者清
    D 水能载舟,亦能覆舟

    93-96.
    有一位医生,在战争中为了抢救伤病员,连续奋战了几天几夜。好不容易安排他睡觉之后,突然从前线又运来了一批伤病员,需要立即叫醒这名医生。可是,不管人们用手推他,还是往他脸上喷水,都叫不醒他。这时一个卫生员在医生的耳边轻轻叫道:“医生,伤员到了,快醒来吧。”医生便立刻醒来了,又去抢救伤病员。
    这是什么道理呢?原来人在酣睡期间,抑制便扩散到整个大脑皮质,但其中有某个不受抑制并处于兴奋的部位称为“警戒点”。通过这个“警戒点”,睡着的人就可以与外界保持联系。
    下面这些有趣的现象能使你更容易理解“警戒点”。一天晚上,有户人家的妻子和小孩儿都已经睡着了,丈夫下班回来,因为没有钥匙,无法进屋。无论丈夫趴在窗户上怎样喊,也叫不醒妻子。忽然,丈夫灵机一动,嘴贴在窗玻璃上叫了声:“妈妈,我要尿了。”果不其然,妻子惊醒了,从床上爬起,为丈夫开了门。除此之外,有的工人能在机器轰鸣中熟睡,但机器声突然停止时,他会马上醒来。
    这些都与“警戒点”有关。“警戒点”的神经细胞没有被抑制,对外界保持一定程度的警觉能力,这种能力与外界信息的某些意义有密切关系。有一个有趣的实验,给睡眠者反复播放有许多人名的磁带,睡者唯有听到正与他热恋的少女的名字时,脑电图才发生变化,皮肤电也有变化。真可谓心有所系,睡眠难忘,警觉灵敏。
    “警戒点”是人类在长期进化过程中形成的一种自我保护能力。在古代,人们常受到野兽的威胁,即使睡觉时也要保持高度的警惕性。久而久之,人的大脑中便保留了一个奇妙的“警戒点”,这个部位甚至在人酣睡时也是清醒的。

    93.关于那名医生,可以知道:
    A 很脆弱
    B 不能吃苦
    C 受了重伤
    D 十分疲惫

    94.关于“警戒点”,下列哪项正确?
    A 与睡眠质量有关
    B 会让人变得兴奋
    C 能让人保持警觉
    D 只能在安静的环境中起作用

    95.第 4 段的那个实验想说明什么?
    A 警觉性未必越高越好
    B 通过训练能提高警觉性
    C 警觉性与特定信息相关
    D 热恋中的人警觉性更强

    96.“警戒点”是怎样形成的?
    A 人类进化的结果
    B 是睡眠缺乏造成的
    C 是工作压力造成的
    D 源于对孩子的关爱

    97-100.
    《墨子·节用》中说:“古人因丘陵掘穴而处。”从考古发现的 50 万至 60 万年前的三棱大尖状石器推断,古人可能从那时起就开始在黄土高原挖掘洞穴。他们在天然黄土断崖上凿洞而居的居住形式,直接影响了今天在黄土高原随处可见的形制相似的窑洞建筑群。据了解,直至今天,在中国西北部的黄土高原地区,大约有 4000 万人居住在各种类型的窑洞中,靠着古老的窑洞,适应着特殊气候和地理环境。
    黄土高原冬天十分寒冷,最低温度可达零下二三十摄氏度,地面植被稀疏,缺乏建筑用材和取暖用材。但是黄土高原的土层深厚,土壤结构紧密,直立性好,适于凿挖。先民们因地制宜,创制了这种居住方式。他们利用黄土层本身的保暖性能,安然度过一个个寒冷的冬天,也使窑洞成了黄土高原上最具代表性的民居。
    那么,黄土高原为什么适合挖窑洞呢?地质专家的研究表明,这是黄土的特性和当地的气候条件决定的。经历过不同的地质年代和气候条件,黄土的性质发生了变化。在早期的干冷气候环境中,黄土高原上的土质还比较疏松,黄土中的胶结物含量也非常少,所以抗侵蚀的强度较低,一旦遇水就会崩解湿陷。雨水汇集径流在疏松的黄土地上切割,在黄土高原形成深浅不一的切沟。到了后来,气候变得温暖潮湿,大量的生物开始在黄土高原生长繁殖,它们促进了黄土高原成壤,并使古壤的有机质与胶结物含量得到提高,从而使黄土具备了较强的抗侵蚀力,这就为古人在黄土层上挖凿窑洞创造了条件。

    97.根据第 1 段,下列哪项正确?
    A 窑洞的历史很长
    B 窑洞建筑形态各异
    C 现在的窑洞已经无人居住
    D 窑洞的发展受经济因素的影响

    98.第 2 段中的“因地制宜”最可能是什么意思?
    A 分布广泛
    B 发挥聪明才智
    C 地理条件十分优越
    D 根据具体情况选择合适的办法

    99.关于早期的黄土,可以知道:
    A 不含胶结物
    B 土质比较疏松
    C 有机质含量很高
    D 有较好的抗侵蚀力
    100.上文主要谈的是:
    A 黄土高原的成因 B 黄土高原上的窑洞
    C 黄土抗侵蚀的原因 D 黄土高原的地理坏境

    Đáp án:

    81.B
    82.C
    83.A
    84.C
    85.A
    86.A
    87.D
    88.B
    89.C
    90.C
    91.C
    92.B
    93.D
    94.C
    95.C
    96.A
    97.A
    98.D
    99.B
    100.B

    Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 6 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 3

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 3

    Bí quyết luyện thi HSK 6 online hiệu quả tại nhà

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 3 để nâng cao kĩ năng luyện thi HSK online mỗi ngày các bạn phải làm ít nhất một đề thi thử, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

    Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua bài giảng luyện thi HSK online tổng hợp HSK cấp 6 ở link bên dưới nhé.

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 2

    Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

    Nội dung luyện thi HSK online theo chuyên đề

    Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 6 đề 22 phần 3 đọc hiểu.

    Giáo trình Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 3 ChineMaster

    Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

    第三部分

    第 71-80 题:选句填空。

    71-75.
    黑猩猩堪称动物世界的“医学家”。如果哪只黑猩猩肚子痛,其同类会到几公里以外寻找一种植物,其叶子又硬又苦。但是黑猩猩知道,吃了它可以减轻痛苦。(71) ,发现它含有抗病毒、驱虫和抗霉菌的物质。
    我们知道,大象、河马和水牛会经常泡在水里,这不仅是图凉快,(72) 。它们特别喜欢洗泥浴,这可以避免寄生虫的骚扰,可以减轻风湿痛和阳光直射下的灼痛。
    除了水浴和泥浴外,有的动物还会在石头和树干上蹭擦来清除跳蚤和虱子等寄生虫。(73) 。一只森林红蚁可以生产 2 毫克的蚁酸,相当于它体重的 18%,在必要时它可以喷射出 20 厘米远。许多鸟知道这种蚁酸的好处,于是它们用嘴捣毁蚁穴,并且张开翅膀,盖住蚁穴。蚂蚁在仓皇出逃时喷射出鸟需要的蚁酸,(74) 。
    城市居民也许会发现,猫和狗有时也会在草地上吃草。过去人们以为,家畜这样做是为了清理肠胃,但是现在许多动物学家认为,(75) ,促使体内产生血红蛋白,有利于健康生长。

    A 而且是为了清除身上的寄生虫

    B 它们这样做是为了得到绿色植物中才有的维生素

    C 清除皮肤寄生虫最有效的东西是蚁酸

    D 科学家对这种叶子进行化验

    E 这样小鸟就巧妙地洗了一次免费的“药物浴”

    76-80.
    所谓“情绪周期”,是指一个人的情绪高潮和低潮的交替过程所经历的时间。(76) ,亦称“情绪生物节律”。人如果处于情绪周期的高潮,就会表现出旺盛的生命力,对人和蔼可亲,感情丰富,做事认真,(77) ,具有心旷神怡之感;(78) ,则容易急躁和发脾气,易产生反抗情绪,喜怒无常,常感到孤独与寂寞。
    情绪周期就像是人们情感的晴雨表,我们可以据此安排好自己生活的节律。比如,情绪高涨的时候安排一些难度大、繁琐、棘手的任务,(79) ,可以淡化畏难情绪;而在情绪低落时就不要勉强自己,先做些简单的工作,也可以放下手头的事情,出去走走,多参加群体活动,放松心情。有了烦恼的事情,多向信任的亲人和朋友倾诉, 学 会 化 解 不 良 情 绪 , 寻 求 心 理 上 的 支 持 ,(80) 。如果情绪低迷时还要坚持做复杂而艰难的工作,不仅效率不高,还会加重失败情绪,严重打击自信心。

    A 容易接受别人的规劝

    B 若处于情绪周期的低潮

    C 它反映出人体内部的周期性张弛规律

    D 因为人在良好的情绪状态下迎接挑战

    E 安全地度过情绪危险期

    Đáp án:

    71.D
    72.A
    73.C
    74.E
    75.B
    76.C
    77.A
    78.B
    79.D
    80.E

    Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 6 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 2

    Đề luyện thi HSK 6 online mỗi ngày có chọn lọc

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 2 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện thi HSK online hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài thi thử một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

    Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua chuyên mục luyện thi HSK online HSK cấp 6 ở link bên dưới nhé.

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1

    Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

    Tự luyện thi HSK online thông qua bộ đề Thầy Vũ

    Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 6 đề 22 phần 2 đọc hiểu.

    Giáo trình Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 2 ChineMaster

    Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

    第二部分

    第 61-70 题:选词填空。

    61.不应该让经验和习惯束缚了我们的思维和[____]。有时候,也许我们一[____]身,收在眼里的就会是另一[____]风景。
    A 视线 扭 株
    B 眼色 拐 幅
    C 目光 拧 艘
    D 眼光 转 番

    62.滇池位于云南省昆明市西南,海拔1886米,面积300多平方公里,[____]水深5米多,是西南地区最大的高山淡水湖。它水面宽阔,烟波浩淼,[____]秀丽,被称为云贵高原上的一[____]明珠。
    A 平均 风光 颗
    B 平常 作风 串
    C 平行 风气 罐
    D 平衡 风格 枝

    63.生活可能不像你想象得那么好,但也不会像你想象得那么[____]。人的脆弱和[____]都超乎自己的想象。有时,我们可能脆弱得因为一句话就泪流满面;有时,我们会发现自己已经[____]着牙走了很长的路。
    A 丑 顽强 啃
    B 糟 坚强 咬
    C 腥 顽固 揉
    D 棒 坚定 眨

    64.分散生长的树木因为没有竞争存在,就懒散地[____]生长,这往往使它们长得奇形怪状,最终不会成材;而聚集在一起的树木,每个[____]要想生存,就必须让自己长得高大强壮,这样才能争得有限的阳光、水分等生存[____],从而存活下来,最终长成栋梁之材。竞争的力量,让生命[____]。
    A 随意 个体 资源 自强不息
    B 随即 团体 物资 饱经沧桑
    C 随身 集体 资产 自力更生
    D 随手 个性 资本 一如既往

    65.公元500年左右,曾是丝绸之路上重要[____]中转站的楼兰古国,从中国史册上[____]地消失了。迄今为止,关于楼兰古国消失的原因仍然[____]。而楼兰古城却只是静静地躺在距离若羌县城200多公里的地方,[____]更多的人们去关注它。
    A 外交 神圣 不言而喻 等候
    B 交易 秘密 博大精深 期待
    C 贸易 神秘 众说纷纭 等待
    D 交际 神奇 不可思议 看待

    66.包围地球的空气称为大气。人类生活在地球大气的[____],一刻也离不开大气。大气为地球生命的[____]、人类的发展提供了理想的环境。它的[____]和变化,时时处处影响着人类的[____]与活动。
    A 局部 孕育 动态 并存
    B 局面 生育 姿态 储存
    C 底部 繁衍 状态 生存
    D 表面 诞生 现状 保存

    67.宽恕别人,就是善待自己。[____]只会让我们的心灵永远生活在黑暗之中,而宽恕,却能让我们的心灵获得[____]。宽恕别人,可以让生活更轻松、愉快;宽恕别人,可以让我们[____]更多朋友;宽恕别人,就是[____]自己。
    A 恩怨 安宁 拥抱 解除
    B 悔恨 自主 拥护 放大
    C 厌恶 飞跃 封锁 释放
    D 仇恨 自由 拥有 解放

    68.川菜是中国八大菜系之一,在中国烹饪史上[____]重要地位。它取材广泛,调味多变,菜式多样,以[____]用麻辣著称,[____]了东南西北各方的特点,并以其[____]的烹调方法和浓郁的地方风味享誉中外。
    A 占领 巧 融化 风土人情
    B 占有 善 融会 别具一格
    C 占据 勿 领会 喜闻乐见
    D 占线 擅 凝聚 得天独厚

    69.在生活中,有许多的“不可能”[____]在我们心头,它无时无刻不在[____]着我们的理想和意志,许多本来的可能便在这“不可能”中悄悄[____]去。其实,这些“不可能”大多是人们想象出来的东西,只要能拿出[____]主动出击,许多“不可能”就会变成可能。
    A 萦绕 腐蚀 逝 勇气
    B 缠绕 侵略 折 气势
    C 围绕 感染 拽 欲望
    D 环绕 消耗 挪 志气

    70.研究显示,穿裙装的女性通常比较有信心,在[____]上能给人留下较好的第一印象,[____]容易成功,同时能[____]到更优厚的薪资。研究者指出,短时间内留下的第一印象,准确度通常很高。裙装能[____]出专业、有吸引力但又不会[____]强势的效果。
    A 现场 商业 吸取 掠夺 格外
    B 岗位 行业 争夺 经营 十分
    C 职务 产业 录取 争论 过度
    D 职场 事业 争取 营造 过于

    Đáp án:

    61.D
    62.A
    63.B
    64.A
    65.C
    66.C
    67.D
    68.B
    69.A
    70.D

    Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 6 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1

    Chuyên đề luyện thi HSK 6 online miễn phí cùng Thầy Vũ

    Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện thi HSK online phần thi đọc hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện thi thử trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều bộ đề thi thử HSK online từ HSK cấp 1 đến HSK cấp 6 hoàn toàn miễn phí. Các bạn theo dõi thường xuyên nội dung bài học luyện thi tiếng Trung HSK online trên website này nhé.

    Các bạn ôn tập lại bài học hôm qua những mẫu đề luyện thi HSK online hay nhất HSK cấp 6 ở link bên dưới nhé.

    Luyện thi HSK 6 online Đề 21 Đọc hiểu Phần 4

    Để tăng cường thêm kỹ năng làm bài thi HSK và có thêm nhiều kinh nghiệm làm bài thi HSK hơn nữa, các bạn thí sinh cần làm thêm thật nhiều các bài thi thử HSK trực tuyến. Hôm nay Thầy Vũ vừa cập nhập thêm rất nhiều bộ đề luyện thi HSK online mới nhất từ HSK 1 đến HSK 6 để các bạn tải về làm thêm. Các bạn tải xuống ngay tại link bên dưới.

    Download bộ đề luyện thi HSK online được nhiều người theo dõi

    Sau đây chúng ta sẽ cùng làm bài tập luyện thi HSK online HSK cấp 6 đề 22 phần 1 đọc hiểu.

    Giáo trình Luyện thi HSK 6 online Đề 22 Đọc hiểu Phần 1 ChineMaster

    Các bạn làm xong bài tập thì có đáp án ở ngay bên dưới, các bạn check đáp án với bài tập vừa làm xong để kiểm tra xem bạn đúng và sai ở chỗ nào.

    阅 读

    第一部分

    第 51-60 题:请选出有语病的一项。

    51.
    A 幸福是需要分享的,而痛苦是需要分担的。
    B 能否保持谦虚的态度,可以让我们学到更多东西。
    C 闻过则喜,能够坦然接受批评,是自信的一个突出标志。
    D 如果一个人不知道他要驶向哪个码头,那么任何风都不会是顺风。

    52.
    A 越是成熟的稻穗,越懂得弯腰。
    B 我父亲热情好客,家里经常来客人很多。
    C 下面我们有请王校长来给获奖选手颁发荣誉证书。
    D 这本书是去年年底出版的,现在销量已达 300 万册。

    53.
    A 他在这部戏中扮演的是一个反面角色。
    B 狡猾和聪明的差距体现在道德上,而非智力上。
    C 先行一步,也许是冒险,所以谁敢说冒险不是一种成功的契机?
    D 蝶泳是游泳项目之一,从泳姿上看好像蝴蝶展翅飞舞,所以称为“蝶泳”。

    54.
    A 一个人的伟大之处在于他能够意味着自己的渺小。
    B 戒指是一种装饰品,它戴在哪根手指上代表着不同的意思。
    C 洋流是地球表面热环境的主要调节者,它可以分为暖流和寒流。
    D 经过 20 年的发展,他们的分公司已经遍布全球 100 多个国家和地区。

    55.
    A 鲸鱼其实不是鱼,而是生活在海里的一种巨型哺乳动物。
    B 陕西历史博物馆以其丰富的文物藏品,被誉为“华夏宝库”。
    C 大麦茶是将大麦炒制后再经过沸煮,喝起来有一股浓浓的麦香味。
    D 普洱茶,属于黑茶,因产地旧属云南普洱府(今普洱市),故得名。

    56.
    A 若要躲避燃烧的痛苦,火柴一生都将黯淡无光。
    B 这个世界上,没有比人更高的山,没有比心更宽的海。
    C 八达岭长城位于北京延庆,是明长城最具代表性的一段。
    D 虽然我在报社实习了一年的经验,但并不是说我就会进媒体这个行业。

    57.
    A 快乐的人不是没有痛苦,而是不会被痛苦所左右。
    B 九寨沟有“童话世界”的美称,已被列入世界遗产名录。
    C 一个人的财富不是他口袋里有多少钱,而是他脑袋里有多少知识。
    D 有时候,恰恰是那些带给你烦恼和不幸的人在促使地你不断地前进。

    58.
    A 这本书讲述了东汉开国皇帝刘秀从一个底层农民成为天下雄主的传奇经历。
    B 人生可以没有很多东西,却唯独不能没有希望。有希望之处,生命就会生生不息。
    C 人一旦记住的事情,要几乎遗忘是不可能的;看似遗忘的事情,其实只是被锁在记忆的深处罢了。
    D 奋斗令我们的生活充满生机,责任让我们的生命充满意义,常遇困境说明你在进步,常有压力说明你有目标。

    59.
    A 要了解一个人,不妨看他读些什么书,这跟观察与他来往的朋友一样有效。
    B 人生就是一场旅行,不在乎目的地,在乎的而是沿途的风景以及看风景的心情。
    C 老舍一生创作了许多脍炙人口的文学作品,如《四世同堂》《骆驼祥子》《茶馆》《龙须沟》等。
    D 三角洲是河流流入海洋或湖泊时,因流速减慢,所携带的泥沙大量沉积,逐渐发展成的冲积平原。因为从平面上看像一个三角形,所以叫三角洲。

    60.
    A “单木不成林”是说一棵树成不了一座森林,只有一个人也没有办法做成大事。
    B 人生的最大遗憾,莫过于轻易地放弃了不该放弃的,固执地坚持了不该坚持的。
    C “妥协”二字的珍贵之处,不在于我们放弃了什么,而在于我们坚持了什么,哪怕只坚持了一点点。
    D 有些网站可以免费申请个人主页的功能,这样,只要你将自己的信息放在网上,全世界的人都可以了解你了。

    Đáp án:

    51.B
    52.B
    53.C
    54.A
    55.C
    56.D
    57.D
    58.C
    59.B
    60.D

    Trên đây là nội dung bài thi thử HSK 6 online phần thi đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp luyện thi chứng chỉ tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.