Tag: giáo trình luyện dịch tiếng Trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

    Vận dụng kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu vào thực tế

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK do chính tay Thầy Vũ chủ biên và biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Kiến thức tổng hợp về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải xuống bộ đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tham khảo bộ đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天吃得太多了,肚子有点儿不舒服。 Jīntiān chī dé tài duōle, dùzi yǒudiǎn er bú shūfú. Hôm nay tôi đã ăn quá nhiều. Tôi cảm thấy hơi ốm.
    2 喝点儿热茶可能会好一些。 Hē diǎn er rè chá kěnéng huì hǎo yīxiē. Tốt hơn là nên uống một ít trà nóng.
    3 男的怎么了? Nán de zěnmeliǎo? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    4 都九点了,你怎么还在睡懒觉?快起床吧。 Dōu jiǔ diǎnle, nǐ zěnme hái zài shuìlǎnjiào? Kuài qǐchuáng ba. Đã chín giờ. Tại sao bạn vẫn ngủ trong đó? Hãy đứng dậy nhanh chóng.
    5 昨晚看网球比赛看到两点半,这不周六吗,平时哪能睡到九点? Zuó wǎn kàn wǎngqiú bǐsài kàn dào liǎng diǎn bàn, zhè bù zhōu liù ma, píngshí nǎ néng shuì dào jiǔ diǎn? Tối qua tôi đã xem một trận đấu quần vợt lúc 2:30. Không phải thứ bảy. Làm sao tôi có thể ngủ được đến 9h?
    6 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    7 这件事让小刘负责怎么样? Zhè jiàn shì ràng xiǎo liú fùzé zěnme yàng? Làm thế nào về việc để Xiao Liu phụ trách việc này?
    8 我觉得挺合适的,他就是学这个专业的,做事情也很仔细。 Wǒ juédé tǐng héshì de, tā jiùshì xué zhège zhuānyè de, zuò shìqíng yě hěn zǐxì. Tôi nghĩ nó khá thích hợp. Anh ấy là sinh viên của chuyên ngành này và làm mọi việc cẩn thận.
    9 女的觉得小刘怎么样? Nǚ de juédé xiǎo liú zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về Xiao Liu?
    10 那位导游给我的感觉很不错,这几天我们玩得很愉快。 Nà wèi dǎoyóu gěi wǒ de gǎnjué hěn bùcuò, zhè jǐ tiān wǒmen wán dé hěn yúkuài. Hướng dẫn viên đã cho tôi một cảm giác tốt. Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ trong những ngày này.
    11 同意,她的服务态度确实挺好,我们真应该好好谢谢她。 Tóngyì, tā de fúwù tàidù quèshí tǐng hǎo, wǒmen zhēn yīnggāi hǎohǎo xièxiè tā. Tôi đồng ý. Thái độ phục vụ của cô ấy thực sự tốt. Chúng ta thực sự nên cảm ơn cô ấy.
    12 他们打算感谢谁? Tāmen dǎsuàn gǎnxiè shéi? Họ sẽ cảm ơn ai?
    13 小姐,您好,您想买什么家具?需要我为您介绍一下吗? Xiǎojiě, nín hǎo, nín xiǎng mǎi shénme jiājù? Xūyào wǒ wèi nín jièshào yīxià ma? Xin chào, thưa cô. Bạn muốn mua loại đồ nội thất nào? Tôi có thể giới thiệu cho bạn?
    14 谢谢,我想买沙发,有蓝色的吗? Xièxiè, wǒ xiǎng mǎi shāfā, yǒu lán sè de ma? Cảm ơn bạn. Tôi muốn mua một chiếc ghế sofa. Bạn có một cái màu xanh không?
    15 女的要买什么? Nǚ de yāomǎi shénme? Phụ nữ muốn mua gì?
    16 真对不起,把您吵醒了。 Zhēn duìbùqǐ, bǎ nín chǎo xǐngle. Tôi xin lỗi khi đánh thức bạn.
    17 别客气,我正好也要起来活动活动了。 Bié kèqì, wǒ zhènghǎo yě yào qǐlái huódòng huódòngle. Đừng đề cập đến nó. Tôi sẽ thức dậy và làm một số hoạt động.
    18 男的刚才最可能在做什么? Nán de gāngcái zuì kěnéng zài zuò shénme? Người đàn ông vừa rồi có khả năng làm gì?
    19 奇怪,你忘记放糖了吗?这杯咖啡怎么这么苦? Qíguài, nǐ wàngjì fàng tángle ma? Zhè bēi kāfēi zěnme zhème kǔ? Quái lạ, bạn quên cho đường à? Tại sao cà phê này lại đắng như vậy?
    20 你的在那儿呢,这杯是我的,我的没放糖。 Nǐ de zài nà’er ne, zhè bēi shì wǒ de, wǒ de méi fàng táng. Của bạn đâu. Cái này của tôi ư. Của tôi không phải là đường.
    21 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    22 喂,你中午几点到?我请个假去火车站接你。 Wèi, nǐ zhōngwǔ jǐ diǎn dào? Wǒ qǐng gè jiǎ qù huǒchē zhàn jiē nǐ. Xin chào, mấy giờ bạn đến vào buổi trưa? Tôi xin nghỉ phép để gặp bạn ở nhà ga.
    23 不用专门来接我,我行李很少,你放心吧,家里见。 Bùyòng zhuānmén lái jiē wǒ, wǒ xínglǐ hěn shǎo, nǐ fàngxīn ba, jiālǐ jiàn. Đừng đến đón tôi. Tôi có rất ít hành lý. Đừng lo lắng. Hẹn gặp ở nhà.
    24 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Đàn ông nghĩa là gì?
    25 晚上有什么安排吗?跟我们去游泳吧。 Wǎnshàng yǒu shé me ānpái ma? Gēn wǒmen qù yóuyǒng ba. Bạn có kế hoạch gì cho buổi tối không? Hãy đến bơi với chúng tôi.
    26 不了,我爸今天过生日,家里来了一些亲戚,我得回去帮忙。 Bùliǎo, wǒ bà jīntiānguò shēngrì, jiālǐ láile yīxiē qīnqī, wǒ dé huíqù bāngmáng. Không, sinh nhật của bố tôi hôm nay. Có một số người thân ở nhà. Tôi phải quay lại và giúp đỡ.
    27 今天是谁过生日? Jīntiān shì shéiguò shēngrì? Hôm nay là sinh nhật của ai?
    28 我今天做的酸菜鱼怎么样?你尝了吗? Wǒ jīntiān zuò de suāncài yú zěnme yàng? Nǐ chángle ma? Còn món cá dưa cải hôm nay thì sao? Bạn đã nếm thử chưa?
    29 还可以,鱼肉很鲜,如果汤里再加一点儿盐就更好了。 Hái kěyǐ, yúròu hěn xiān, rúguǒ tāng lǐ zài jiā yīdiǎn er yán jiù gèng hǎole. Được rồi. Cá rất tươi. Nếu bạn thêm một chút muối vào súp sẽ ngon hơn.
    30 男的觉得鱼怎么样? Nán de juédé yú zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về cá?
    31 你现在在哪儿呢?找时间把咱们在公园照的照片发给我? Nǐ xiànzài zài nǎ’er ne? Zhǎo shíjiān bǎ zánmen zài gōngyuán zhào de zhàopiàn fā gěi wǒ? Bây giờ bạn ở đâu? Gửi cho tôi những bức ảnh chúng tôi đã chụp trong công viên một lúc nào đó?
    32 抱歉,照相机刚被我妹借走了,暂时发不了,明天一定发给你。 Bàoqiàn, zhàoxiàngjī gāng bèi wǒ mèi jiè zǒule, zhànshí fǎ bùliǎo, míngtiān yīdìng fā gěi nǐ. Xin lỗi, máy ảnh vừa được chị tôi cho mượn. Nó không thể được gửi vào lúc này. Nó sẽ được gửi cho bạn vào ngày mai.
    33 女的为什么现在不能发照片? Nǚ de wèishéme xiànzài bùnéng fā zhàopiàn? Tại sao phụ nữ không thể gửi ảnh bây giờ?
    34 你这条裤子脏死了,一起扔洗衣机里洗洗吧。 Nǐ zhè tiáo kùzi zàng sǐle, yīqǐ rēng xǐyījī lǐ xǐ xǐ ba. Quần của bạn bẩn quá. Hãy ném chúng vào máy giặt.
    35 等一下!口袋里还有两张电影票。 Děng yīxià! Kǒudài lǐ hái yǒu liǎng zhāng diànyǐng piào. đợi tí! Có hai vé xem phim trong túi của tôi.
    36 他们俩最可能是什么关系? Tāmen liǎ zuì kěnéng shì shénme guānxì? Mối quan hệ khả dĩ nhất giữa chúng là gì?
    37 这张画儿挂这儿可以吗? Zhè zhāng huà er guà zhè’er kěyǐ ma? Tôi có thể treo bức tranh này ở đây không?
    38 这儿地方太小,有点儿窄,还是挂对面的墙上吧。 Zhè’er dìfāng tài xiǎo, yǒudiǎn er zhǎi, háishì guà duìmiàn de qiáng shàng ba. Nó quá nhỏ. Nó hơi hẹp. Tốt hơn là tôi nên treo nó ở bức tường đối diện.
    39 女的是什么意见? Nǚ de shì shénme yìjiàn? Ý kiến ​​của phụ nữ là gì?
    40 马上就要毕业了,你准备在学校附近租房子吗? Mǎshàng jiù yào bìyèle, nǐ zhǔnbèi zài xuéxiào fùjìn zū fángzi ma? Sắp tốt nghiệp rồi. Bạn định thuê nhà gần trường?
    41 学校附近太贵。离学校远点儿没关系,只要离地铁或者公交车站近就行。 Xuéxiào fùjìn tài guì. Lí xuéxiào yuǎn diǎn er méiguānxì, zhǐyào lí dìtiě huòzhě gōngjiāo chē zhàn jìn jiùxíng. Gần trường đắt quá. Không quan trọng nếu bạn ở xa trường học, miễn là bạn ở gần tàu điện ngầm hoặc bến xe buýt.
    42 男的对房子有什么要求? Nán de duì fángzi yǒu shé me yāoqiú? Đàn ông muốn gì cho một ngôi nhà?
    43 去长城玩儿的同事,请明天到公司集合,九点出发,一共是十二位同事。现在还有人要报名吗? Qù chángchéng wán er de tóngshì, qǐng míngtiān dào gōngsī jíhé, jiǔ diǎn chūfā, yīgòng shì shí’èr wèi tóngshì. Xiànzài hái yǒurén yào bàomíng ma? Đồng nghiệp chuẩn bị đi Vạn Lý Trường Thành, ngày mai hãy tập trung tại công ty và ra về lúc 9 giờ. Tổng cộng có 12 đồng nghiệp. Có ai khác để đăng ký bây giờ không?
    44 明天我们参观多长时间?大概几点能回来? Míngtiān wǒmen cānguān duō cháng shíjiān? Dàgài jǐ diǎn néng huílái? Ngày mai chúng ta sẽ đến thăm bao lâu? Tôi có thể quay lại lúc mấy giờ?
    45 女的关心什么? Nǚ de guānxīn shénme? Phụ nữ quan tâm đến điều gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 bên dưới là toàn bộ bài giảng liên quan đến nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi và làm bài tập cho sẵn nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 喂,你好,我在网上看到你们的广告,你有房子要出租是吗? Wèi, nǐ hǎo, wǒ zài wǎngshàng kàn dào nǐmen de guǎnggào, nǐ yǒu fángzi yào chūzū shì ma? Xin chào, tôi đã thấy quảng cáo của bạn trên Internet. Bạn có một ngôi nhà để thuê, phải không?
    2 实在对不起,那个房子暂时不租了,对不起。 Shízài duìbùqǐ, nàgè fángzi zhànshí bù zūle, duìbùqǐ. Tôi thực sự xin lỗi. Nhà tạm thời không có. Tôi xin lỗi.
    3 女的为什么表示抱歉? Nǚ de wèishéme biǎoshì bàoqiàn? Tại sao những người phụ nữ lại tiếc?
    4 明天周末了,你有什么安排吗? Míngtiān zhōumòliǎo, nǐ yǒu shé me ānpái ma? Ngày mai là cuối tuần. Bạn có kế hoạch gì không?
    5 我刚出差回来,有点儿累,就想在家里休息休息。 Wǒ gāng chūchāi huílái, yǒudiǎn er lèi, jiù xiǎng zài jiālǐ xiūxí xiūxí. Tôi vừa trở về sau một chuyến công tác. Tôi hơi mệt nên muốn ở nhà nghỉ ngơi.
    6 男的周末准备做什么? Nán de zhōumò zhǔnbèi zuò shénme? Những người đàn ông sẽ làm gì vào cuối tuần?
    7 这几个西红柿怎么吃? Zhè jǐ gè xīhóngshì zěnme chī? Bạn ăn những quả cà chua này như thế nào?
    8 就加点儿糖,做个凉菜吧。 Jiù jiādiǎn er táng, zuò gè liángcài ba. Chỉ cần thêm một ít đường và làm cho một món ăn nguội.
    9 女的打算怎么吃? Nǚ de dǎsuàn zěnme chī? Bạn định ăn nó như thế nào?
    10 真羡慕你,除了平时的节假日,还有一个寒假和一个暑假。 Zhēn xiànmù nǐ, chúle píngshí de jiéjiàrì, hái yǒu yīgè hánjià hé yīgè shǔjià. Tôi thực sự ghen tị với bạn, ngoài những ngày nghỉ thông thường, còn có một kỳ nghỉ đông và một kỳ nghỉ hè.
    11 当时选择这个职业,没考虑到这些,我只是喜欢和孩子们在一起。 Dāngshí xuǎnzé zhège zhíyè, méi kǎolǜ dào zhèxiē, wǒ zhǐshì xǐhuān hé háizimen zài yīqǐ. Khi tôi chọn nghề này, tôi không nghĩ về nó. Tôi chỉ thích ở với bọn trẻ.
    12 男的最可能是做什么的? Nán de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    13 那个饭店离咱们家也太远了,我们就在附近吃吧。 Nàgè fàndiàn lí zánmen jiā yě tài yuǎnle, wǒmen jiù zài fùjìn chī ba. Nhà hàng đó quá xa nhà chúng tôi. Hãy ăn gần đây.
    14 不算太远。它的菜做得很好吃,而且价格也不贵。 Bù suàn tài yuǎn. Tā de cài zuò dé hěn hào chī, érqiě jiàgé yě bù guì. Không quá xa. Thức ăn của nó rất ngon, và giá cả không đắt.
    15 女的觉得那家饭店怎么样? Nǚ de juédé nà jiā fàndiàn zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về khách sạn?
    16 导游刚才说还要多久才能到长城? Dǎoyóu gāngcái shuō hái yào duōjiǔ cáinéng dào chángchéng? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    17 还有半小时就到了,我本来以为还得一个小时呢。 Hái yǒu bàn xiǎoshí jiù dàole, wǒ běnlái yǐwéi hái dé yīgè xiǎoshí ne. Còn nửa giờ nữa. Tôi nghĩ nó sẽ mất một giờ nữa.
    18 到长城还要多长时间? Dào chángchéng hái yào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    19 你为什么不喜欢小王?他不是挺成熟的吗? Nǐ wèishéme bù xǐhuān xiǎo wáng? Tā bùshì tǐng chéngshú de ma? Tại sao bạn không thích Xiao Wang? Anh ấy chưa trưởng thành sao?
    20 可是他一点儿也不幽默,约会的时候真无聊。 Kěshì tā yīdiǎn er yě bù yōumò, yuēhuì de shíhòu zhēn wúliáo. Nhưng anh ấy không hài hước chút nào. Thật là nhàm chán cho đến nay.
    21 女的喜欢什么样的人? Nǚ de xǐhuān shénme yàng de rén? Phụ nữ thích mẫu người như thế nào?
    22 小王,我要去办签证,需要准备哪些材料? Xiǎo wáng, wǒ yào qù bàn qiānzhèng, xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào? Xiao Wang, tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì để xin visa?
    23 我也不是很清楚,我有大使馆的号码,您给他们打个电话问问? Wǒ yě bùshì hěn qīngchǔ, wǒ yǒu dàshǐ guǎn de hàomǎ, nín gěi tāmen dǎ gè diànhuà wèn wèn? Tôi không chắc. Tôi có số của đại sứ quán. Bạn có gọi cho họ và hỏi không?
    24 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    25 你怎么懂这么多法律知识? Nǐ zěnme dǒng zhème duō fǎlǜ zhīshì? Làm sao bạn biết nhiều về luật?
    26 我研究生读的就是法律专业啊,你不知道? Wǒ yánjiūshēng dú de jiùshì fǎlǜ zhuānyè a, nǐ bù zhīdào? Em mới tốt nghiệp chuyên ngành luật, anh không biết à?
    27 女的熟悉哪方面的知识? Nǚ de shúxī nǎ fāngmiàn de zhīshì? Phụ nữ quen thuộc với những kiến ​​thức nào?
    28 怎么样?那个技术上的问题解决了吧? Zěnme yàng? Nàgè jìshù shàng de wèntí jiějuéle ba? Thế còn? Vấn đề kỹ thuật đó có được giải quyết không?
    29 我以为今天能顺利解决,但是情况比我想的复杂得多,怎么办呢? Wǒ yǐwéi jīntiān néng shùnlì jiějué, dànshì qíngkuàng bǐ wǒ xiǎng de fùzá dé duō, zěnme bàn ne? Tôi đã nghĩ rằng nó có thể được giải quyết trong ngày hôm nay, nhưng tình hình phức tạp hơn nhiều so với tôi nghĩ. Tôi nên làm gì?
    30 男的现在心情怎么样? Nán de xiànzài xīnqíng zěnme yàng? Tâm trạng của người đàn ông bây giờ như thế nào?
    31 以上是这次活动的计划,看看大家还有什么意见。 Yǐshàng shì zhè cì huódòng de jìhuà, kàn kàn dàjiā hái yǒu shé me yìjiàn. Trên đây là kế hoạch của hoạt động này. Hãy xem nếu bạn có ý kiến ​​gì nhé.
    32 我觉得安排得很好,由你来组织我们都很放心。 Wǒ juédé ānpái dé hěn hǎo, yóu nǐ lái zǔzhī wǒmen dōu hěn fàngxīn. Tôi nghĩ rằng sự sắp xếp là rất tốt. Tất cả chúng tôi đều cảm thấy thoải mái nếu bạn tổ chức nó.
    33 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
    34 你的鼻子怎么流血了?快用纸擦擦。 Nǐ de bízi zěnme liúxuèle? Kuài yòng zhǐ cā cā. Tại sao bạn bị chảy máu mũi? Lau nó bằng giấy.
    35 我还不习惯北方的气候,估计是天气太干燥。 Wǒ hái bù xíguàn běifāng de qìhòu, gūjì shì tiānqì tài gānzào. Tôi chưa quen với khí hậu ở miền Bắc. Tôi đoán nó quá khô.
    36 男的怎么了? Nán de zěnmeliǎo? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    37 只剩下十五分钟,今天恐怕要迟到了。 Zhǐ shèng xià shíwǔ fēnzhōng, jīntiān kǒngpà yào chídàole. Chỉ còn 15 phút nữa thôi. Tôi sợ hôm nay tôi sẽ đến muộn.
    38 别担心,现在不堵车,十五分钟肯定够。 Bié dānxīn, xiànzài bù dǔchē, shíwǔ fēnzhōng kěndìng gòu. Đừng lo lắng. Không có tắc đường bây giờ. Mười lăm phút là đủ.
    39 女的主要是什么意思? Nǚ de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý bạn là gì của nữ?
    40 经理,我想把这个任务交给小李,您看合适不合适? Jīnglǐ, wǒ xiǎng bǎ zhège rènwù jiāo gěi xiǎo lǐ, nín kàn héshì bù héshì? Quản lý, tôi muốn giao nhiệm vụ này cho Xiao Li. Bạn có nghĩ rằng nó phù hợp?
    41 他有能力也有责任心,虽然经验不多,但可以让他试试。 Tā yǒu nénglì yěyǒu zérèn xīn, suīrán jīngyàn bù duō, dàn kěyǐ ràng tā shì shì. Anh ấy có năng lực và tinh thần trách nhiệm, tuy chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng có thể để anh ấy thử sức.
    42 谁缺少经验? Shéi quēshǎo jīngyàn? Ai thiếu kinh nghiệm?
    43 昨天下午的演出怎么样? Zuótiān xiàwǔ de yǎnchū zěnme yàng? Buổi biểu diễn chiều hôm qua thế nào?
    44 你没有和我一起去看真是太可惜了。 Nǐ méiyǒu hé wǒ yīqǐ qù kàn zhēnshi tài kěxíle. Thật tiếc khi bạn không đi cùng tôi.
    45 女的觉得表演怎么样? Nǚ de juédé biǎoyǎn zěnme yàng? Làm thế nào để phụ nữ thích biểu diễn?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập thật chăm chỉ nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải ngay bộ đề luyện thi HSK online hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu tổng hợp

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 妈,您的手机响了。 Mā, nín de shǒujī xiǎngle. Mẹ, điện thoại di động của mẹ đổ chuông.
    2 肯定是你爸,你接一下,就说妈正在做午饭呢。 Kěndìng shì nǐ bà, nǐ jiē yīxià, jiù shuō mā zhèngzài zuò wǔfàn ne. Đó phải là cha của con. Con nhấc máy đi, nói rằng mẹ đang làm bữa trưa.
    3 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    4 你看电视上的报道了吗?今年十个大学毕业生竞争一个工作。 Nǐ kàn diànshì shàng de bàodàole ma? Jīnnián shí gè dàxué bìyè shēng jìngzhēng yīgè gōngzuò. Bạn đã xem báo cáo trên TV? Mười sinh viên tốt nghiệp đại học đang cạnh tranh cho một công việc trong năm nay.
    5 关键还是看能力,有能力的人不怕找不到好工作。 Guānjiàn háishì kàn nénglì, yǒu nénglì de rén bùpà zhǎobù dào hǎo gōngzuò. Điều quan trọng là nhìn vào khả năng. Người có năng lực không ngại khó tìm được công việc tốt.
    6 男的认为什么是关键? Nán de rènwéi shénme shì guānjiàn? Đàn ông nghĩ gì là mấu chốt?
    7 我的天,这个西红柿汤你放了多少盐啊! Wǒ de tiān, zhège xīhóngshì tāng nǐ fàngle duōshǎo yán a! Chúa ơi, bạn đã cho bao nhiêu muối vào món súp cà chua này!
    8 我尝尝,呀,对不起,盐是太多了。 Wǒ cháng cháng, ya, duìbùqǐ, yán shì tài duōle. Tôi sẽ thử nó. Oh tôi xin lỗi. Có quá nhiều muối.
    9 汤的味道怎么样? Tāng de wèidào zěnme yàng? Hương vị của súp như thế nào?
    10 下星期首都体育馆有场羽毛球比赛,我们一起去看? Xià xīngqí shǒudū tǐyùguǎn yǒu chǎng yǔmáoqiú bǐsài, wǒmen yīqǐ qù kàn? Tuần sau sẽ có trận đấu cầu lông ở nhà thi đấu thủ đô. Chúng ta cùng đi xem nhé?
    11 票恐怕很难买到吧? Piào kǒngpà hěn nán mǎi dào ba? Tôi e rằng rất khó để có được vé, phải không?
    12 男的主要是什么意思? Nán de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý nghĩa chính của nam là gì?
    13 明天我穿这件衬衫怎么样? Míngtiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān zěnme yàng? Còn chiếc áo này cho tôi vào ngày mai?
    14 衬衫没问题,但是裤子要换一条黑色的,另外,你该理发了。 Chènshān méi wèntí, dànshì kùzi yào huàn yītiáo hēisè de, lìngwài, nǐ gāi lǐfǎle. Áo sơ mi thì được, nhưng quần cần có màu đen. Bên cạnh đó, bạn nên cắt tóc.
    15 女的让男的做什么? Nǚ de ràng nán de zuò shénme? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    16 什么时候让我们见见你的女朋友? Shénme shíhòu ràng wǒmen jiàn jiàn nǐ de nǚ péngyǒu? Khi nào chúng ta có thể gặp bạn gái của bạn?
    17 没问题,姐,我们正商量着下个周末请家里人一起吃个饭呢。 Méi wèntí, jiě, wǒmen zhèng shāngliángzhe xià gè zhōumò qǐng jiālǐ rén yīqǐ chī gè fàn ne. Không sao đâu chị. Chúng tôi đang nói về việc mời gia đình chúng tôi ăn tối vào cuối tuần tới.
    18 说话人是什么关系? Shuōhuà rén shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa những người nói là gì?
    19 小张,原定后天上午的会改在明天下午两点了,你通知一下其他人。 Xiǎo zhāng, yuán dìng hòutiān shàngwǔ de huì gǎi zài míngtiān xiàwǔ liǎng diǎnle, nǐ tōngzhī yīxià qítā rén. Xiao Zhang, cuộc họp dự kiến ​​vào sáng ngày mai sẽ được đổi thành hai giờ chiều mai. Hãy thông báo cho những người khác.
    20 好的,经理,我现在就打电话。 Hǎo de, jīnglǐ, wǒ xiànzài jiù dǎ diànhuà. Được rồi, quản lý. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
    21 会议原来准备什么时候开? Huìyì yuánlái zhǔnbèi shénme shíhòu kāi? Cuộc họp dự kiến ​​bắt đầu khi nào?
    22 我们还是坐别的电梯吧,你看电梯门上写着“货梯”。 Wǒmen háishì zuò bié de diàntī ba, nǐ kàn diàntī mén shàng xiězhe “huòtī”. Hãy đi thang máy khác. Nhìn ra cửa. Nó nói “thang máy chở hàng”.
    23 好吧,去那边吧。 Hǎo ba, qù nà biān ba. Được rồi, qua đó.
    24 他们为什么不坐这个电梯? Tāmen wèishéme bù zuò zhège diàntī? Tại sao họ không đi thang máy này?
    25 奇怪,这花儿才买来几天,怎么叶子就黄了? Qíguài, zhè huā er cái mǎi lái jǐ tiān, zěnme yèzi jiù huángle? Quái lạ, bông hoa này mới mua được vài ngày, sao mà lá vàng úa?
    26 植物需要阳光,咱把它搬到院子里,可能会好些。 Zhíwù xūyào yángguāng, zán bǎ tā bān dào yuànzi lǐ, kěnéng huì hǎoxiē. Cây cần nắng. Sẽ tốt hơn nếu chúng ta chuyển nó ra ngoài sân.
    27 女的有什么意见? Nǚ de yǒu shé me yìjiàn? Ý kiến ​​của người phụ nữ là gì?
    28 师傅,我去火车站。大概要多长时间,半小时能到吗? Shīfù, wǒ qù huǒchē zhàn. Dàgài yào duō cháng shíjiān, bàn xiǎoshí néng dào ma? Chủ nhân, tôi sẽ đến nhà ga. Làm cái đó mất bao lâu? Tôi có thể đến đó trong nửa giờ không?
    29 现在不堵车,估计二十分钟就能到。 Xiànzài bù dǔchē, gūjì èrshí fēnzhōng jiù néng dào. Không có tắc đường bây giờ. Chúng tôi ước tính rằng chúng tôi sẽ đến đó sau 20 phút.
    30 去火车站需要多长时间? Qù huǒchē zhàn xūyào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đi đến ga đường sắt?
    31 你喜欢看这样的节目? Nǐ xǐhuān kàn zhèyàng de jiémù? Bạn có thích xem những chương trình như vậy không?
    32 对,《动物世界》很精彩啊,还可以丰富知识。你不喜欢? Duì,“dòngwù shìjiè” hěn jīngcǎi a, hái kěyǐ fēngfù zhīshì. Nǐ bù xǐhuān? Vâng, thế giới động vật thật tuyệt vời. Nó có thể làm phong phú thêm kiến ​​thức. Bạn không thích nó?
    33 女的喜欢看什么节目? Nǚ de xǐhuān kàn shénme jiémù? Những chương trình nào mà phụ nữ thích xem?
    34 我现在去菜市场买菜,你中午想吃点儿什么? Wǒ xiànzài qù cài shìchǎng mǎi cài, nǐ zhōngwǔ xiǎng chī diǎn er shénme? Bây giờ tôi đang đi chợ. Bạn muốn gì cho bữa trưa?
    35 随便,或者我们吃饺子好不好? Suíbiàn, huòzhě wǒmen chī jiǎozi hǎo bù hǎo? Bất cứ điều gì, hoặc chúng ta sẽ có bánh bao?
    36 男的中午想吃什么? Nán de zhōngwǔ xiǎng chī shénme? Một người đàn ông muốn ăn gì vào buổi trưa?
    37 王校长,这次出差还顺利吧? Wáng xiàozhǎng, zhè cì chūchāi hái shùnlì ba? Anh Vương, chuyến công tác này có suôn sẻ không?
    38 挺顺利的,安排得很好,还顺便在北京玩儿了两天。 Tǐng shùnlì de, ānpái dé hěn hǎo, hái shùnbiàn zài běijīng wán erle liǎng tiān. Nó rất trơn tru. Nó đã được sắp xếp tốt. Tôi cũng đã dành hai ngày ở Bắc Kinh.
    39 这次出差,情况怎么样? Zhè cì chūchāi, qíngkuàng zěnme yàng? Chuyến công tác diễn ra như thế nào?
    40 小刘,帮我把这两页材料传真给李记者,他下周的一篇报道里要用这些数字。 Xiǎo liú, bāng wǒ bǎ zhè liǎng yè cáiliào chuánzhēn gěi lǐ jìzhě, tā xià zhōu de yī piān bàodào lǐ yào yòng zhèxiē shùzì. Xiao Liu, vui lòng fax hai trang tài liệu này cho phóng viên Li. Anh ấy sẽ sử dụng những số liệu này trong một báo cáo vào tuần tới.
    41 好,他的传真号码是多少? Hǎo, tā de chuánzhēn hàomǎ shì duōshǎo? OK, số fax của anh ấy là gì?
    42 对话最可能发生在哪儿? Duìhuà zuì kěnéng fāshēng zài nǎ’er? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    43 终于爬上来了,累死我了,这山太高了。 Zhōngyú pá shàngláile, lèi sǐ wǒle, zhè shān tài gāole. Cuối cùng thì tôi cũng leo lên được. Tôi mệt. Ngọn núi quá cao.
    44 看来你确实缺少锻炼,以后每天跟我一块儿跑步吧。 Kàn lái nǐ quèshí quēshǎo duànliàn, yǐhòu měitiān gēn wǒ yīkuài er pǎobù ba. Có vẻ như bạn thực sự thiếu vận động. Chạy với tôi mỗi ngày.
    45 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có khả năng sẽ làm gì nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu mỗi ngày

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu một cách chuẩn xác và hiệu quả tại nhà. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề luyện thi tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 喂?我们去树林里走走吧,今天的阳光多好啊,很暖和。好吧?图书馆门口儿见? Wèi? Wǒmen qù shùlín lǐ zǒu zǒu ba, jīntiān de yángguāng duō hǎo a, hěn nuǎnhuo. Hǎo ba? Túshū guǎn ménkǒu er jiàn? Này? Chúng ta hãy đi dạo trong rừng Hôm nay nắng đẹp và ấm áp. Đồng ý? Hẹn gặp bạn ở thư viện?
    2 今天天气不错。 Jīntiān tiānqì bùcuò. thời tiết hôm nay đẹp.
    3 我经常在电梯里遇到她,可能她也在这座大楼里上班。但是我们从来没有说过话,只是看着很熟悉。 Wǒ jīngcháng zài diàntī lǐ yù dào tā, kěnéng tā yě zài zhè zuò dàlóu lǐ shàngbān. Dànshì wǒmen cónglái méiyǒu shuōguòhuà, zhǐshì kànzhe hěn shúxī. Tôi thường gặp cô ấy trong thang máy, có lẽ cô ấy cũng làm việc trong tòa nhà này. Nhưng chúng tôi chưa bao giờ nói chuyện, chỉ cần nhìn là quen.
    4 他们俩经常聊天。 Tāmen liǎ jīngcháng liáotiān. Hai người họ thường xuyên trò chuyện.
    5 西红柿鸡蛋汤的做法很简单,一点儿也不复杂,准备几个西红柿和鸡蛋就可以了,我保证你一次就能学会。 Xīhóngshì jīdàn tāng de zuòfǎ hěn jiǎndān, yīdiǎn er yě bù fùzá, zhǔnbèi jǐ gè xīhóngshì hé jīdàn jiù kěyǐle, wǒ bǎozhèng nǐ yīcì jiù néng xuéhuì. Cách làm món canh cà chua và trứng rất đơn giản và không hề phức tạp chỉ cần chuẩn bị ít cà chua và trứng là bạn có thể học một lần rồi đấy.
    6 做西红柿鸡蛋汤很简单。 Zuò xīhóngshì jīdàn tāng hěn jiǎndān. Cách làm súp cà chua và trứng rất đơn giản.
    7 身高只有一米六零,他是世界上最著名的矮个子篮球运动员。他曾经说过:“篮球不只是让那些高个子打的,也是给那些喜欢它的人们打的。” Shēngāo zhǐyǒu yī mǐ liù líng, tā shì shìjiè shàng zuì zhùmíng de ǎi gèzi lánqiú yùndòngyuán. Tā céngjīng shuō guò:“Lánqiú bù zhǐshì ràng nàxiē gāo gèzi dǎ di, yěshì gěi nàxiē xǐhuān tā de rénmen dǎ di.” Với chiều cao chỉ 1,60 mét, anh là vận động viên bóng rổ lùn nổi tiếng nhất thế giới. Anh từng nói: “Bóng rổ không chỉ dành cho những người đàn ông cao lớn, mà còn dành cho những người thích nó”.
    8 他爱打篮球。 Tā ài dǎ lánqiú. Anh ấy thích chơi bóng rổ.
    9 小刘已经提前完成了全年任务,我希望你们各位也都能像小刘一样,希望你们加油!好,现在让我们一起鼓掌祝贺小刘! Xiǎo liú yǐjīng tíqián wánchéngle quán nián rènwù, wǒ xīwàng nǐmen gèwèi yě dū néng xiàng xiǎo liú yīyàng, xīwàng nǐmen jiāyóu! Hǎo, xiànzài ràng wǒmen yīqǐ gǔzhǎng zhùhè xiǎo liú! Xiao Liu đã hoàn thành nhiệm vụ của cả năm trước thời hạn. Tôi hy vọng tất cả các bạn có thể giống như Xiao Liu, và tôi hy vọng các bạn sẽ tiếp tục! Được rồi, bây giờ chúng ta hãy vỗ tay và chúc mừng Xiao Liu!
    10 小刘受到了表扬。 Xiǎo liú shòudàole biǎoyáng. Xiao Liu được khen ngợi.
    11 喂,是你啊,我今天去北京出差。我现在在机场,等我到了北京以后再给你打电话好吗?飞机马上就要起飞了。 Wèi, shì nǐ a, wǒ jīntiān qù běijīng chūchāi. Wǒ xiànzài zài jīchǎng, děng wǒ dàole běijīng yǐhòu zài gěi nǐ dǎ diànhuà hǎo ma? Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile. Xin chào, là bạn, hôm nay tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Bây giờ tôi đang ở sân bay, tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến Bắc Kinh? Máy bay sẽ sớm cất cánh.
    12 他刚下飞机。 Tā gāng xià fēijī. Anh ấy vừa xuống máy bay.
    13 虽然她俩是姐妹,性格却很不一样。姐姐非常安静,极少说话,妹妹正好相反,最喜欢和人聊天。 Suīrán tā liǎ shì jiěmèi, xìnggé què hěn bù yīyàng. Jiějiě fēicháng ānjìng, jí shǎo shuōhuà, mèimei zhènghǎo xiāngfǎn, zuì xǐhuān hé rén liáotiān. Tuy là chị em nhưng tính cách của họ rất khác nhau. Chị tôi rất trầm tính và ít nói, chị tôi thì ngược lại, chị thích trò chuyện với mọi người nhất.
    14 姐妹俩性格差不多。 Jiěmèi liǎ xìnggé chàbùduō. Hai chị em có tính cách giống nhau.
    15 老王,我今晚要加班,这张票浪费了就可惜了。你去看吧,听说这次演出邀请了许多著名的演员,很精彩的。 Lǎo wáng, wǒ jīn wǎn yào jiābān, zhè zhāng piào làngfèile jiù kěxíle. Nǐ qù kàn ba, tīng shuō zhè cì yǎnchū yāoqǐngle xǔduō zhùmíng de yǎnyuán, hěn jīngcǎi de. Pharaoh, tôi phải làm thêm giờ tối nay, sẽ rất tiếc nếu chiếc vé này bị lãng phí. Đi xem đi, tôi nghe nói nhiều diễn viên nổi tiếng đã được mời tham gia buổi biểu diễn này, thật tuyệt vời.
    16 他想给老王一张演出票。 Tā xiǎng gěi lǎo wáng yī zhāng yǎnchū piào. Anh ấy muốn cho Lao Wang một vé xem buổi biểu diễn.
    17 小张,你这份计划书写得不错,就按照这个计划去做市场调查吧。下个月我要看调查结果。 Xiǎo zhāng, nǐ zhè fèn jìhuà shūxiě dé bùcuò, jiù ànzhào zhège jìhuà qù zuò shìchǎng tiáo chá ba. Xià gè yuè wǒ yào kàn diàochá jiéguǒ. Xiao Zhang, bạn đã viết kế hoạch này tốt, vì vậy hãy nghiên cứu thị trường theo kế hoạch này. Tôi sẽ xem xét kết quả của cuộc khảo sát vào tháng tới.
    18 小张的调查结果写得很好。 Xiǎo zhāng de diàochá jiéguǒ xiě dé hěn hǎo. Kết quả khảo sát của Xiao Zhang được viết rất tốt.
    19 女儿发烧了,我带她去医院。大夫给她打了一针,三岁的女儿尽管很害怕打针,不过她没有哭。 Nǚ’ér fāshāole, wǒ dài tā qù yīyuàn. Dàfū gěi tā dǎle yī zhēn, sān suì de nǚ’ér jǐnguǎn hěn hàipà dǎzhēn, bùguò tā méiyǒu kū. Con gái tôi bị sốt, tôi đưa cháu đến bệnh viện. Bác sĩ tiêm cho con gái, con gái ba tuổi sợ tiêm nhưng không khóc.
    20 女儿不同意打针。 Nǚ’ér bù tóngyì dǎzhēn. Cô con gái không đồng ý tiêm.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.