Tag: hướng dẫn luyện dịch tiếng trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

    Tìm hiểu bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46 sau đây là toàn bộ nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK trực tuyến

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Nội dung luyện thi HSK online phổ biến

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 乘客您好,我们很抱歉地通知您,由于天气原因,您乘坐的 CA1864 航 chéng kè nín hǎo ,wǒ men hěn bào qiàn dì tōng zhī nín ,yóu yú tiān qì yuán yīn ,nín chéng zuò de  CA1864 háng Kính gửi quý hành khách, chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng do thời tiết nên quý khách đáp chuyến bay số 1864
    2 班推迟起飞。 bān tuī chí qǐ fēi 。 Ben trì hoãn việc khởi hành.
    3 飞机还没起飞。 fēi jī hái méi qǐ fēi 。 Máy bay vẫn chưa cất cánh.
    4 可能是因为忙,没有时间,也许只是觉得不饿,一些人不吃早饭就去上 kě néng shì yīn wéi máng ,méi yǒu shí jiān ,yě xǔ zhī shì juéde bù è ,yī xiē rén bù chī zǎo fàn jiù qù shàng Có thể do họ bận và không có thời gian. Có lẽ họ không cảm thấy đói. Một số người đến đó mà không ăn sáng
    5 学或上班,时间长了,健康自然会受到影响。 xué huò shàng bān ,shí jiān zhǎng le ,jiàn kāng zì rán huì shòu dào yǐng xiǎng 。 Nếu làm việc lâu sẽ bị ảnh hưởng đến sức khỏe.
    6 不饿就不要吃早饭。 bù è jiù bù yào chī zǎo fàn 。 Đừng ăn sáng nếu bạn không đói.
    7 昨天的面试,小王给经理留下了非常好的印象:有礼貌,有信心,有能 zuó tiān de miàn shì ,xiǎo wáng gěi jīng lǐ liú xià le fēi cháng hǎo de yìn xiàng :yǒu lǐ mào ,yǒu xìn xīn ,yǒu néng Buổi phỏng vấn hôm qua, Xiao Wang đã để lại ấn tượng rất tốt cho người quản lý: lịch sự, tự tin, có năng lực
    8 力,经理几乎没发现他有什么缺点。 lì ,jīng lǐ jǐ hū méi fā xiàn tā yǒu shénme  quē diǎn 。 Li, người quản lý hầu như không tìm thấy khuyết điểm nào ở anh.
    9 经理发现了小王的一些缺点。 jīng lǐ fā xiàn le xiǎo wáng de yī xiē quē diǎn 。 Người quản lý nhận thấy một số thiếu sót của Xiao Wang.
    10 第一次和女朋友约会的时候,他有点儿紧张,于是他决定主动讲一个笑 dì yī cì hé nǚ péng yǒu yuē huì de shí hòu ,tā yǒu diǎnr jǐn zhāng ,yú shì tā jué dìng zhǔ dòng jiǎng yī gè xiào Trong buổi hẹn hò đầu tiên với bạn gái, anh hơi lo lắng nên quyết định chủ động nói một nụ cười.
    11 话,刚讲了一半儿,女朋友笑着说:“这个我听过。” huà ,gāng jiǎng le yī bàn ér ,nǚ péng yǒu xiào zhe shuō :“zhè gè wǒ tīng guò 。” Khi đang nói chuyện, bạn gái tôi cười nói: “Tôi đã nghe nói về điều này.”
    12 女朋友听过这个笑话。 nǚ péng yǒu tīng guò zhè gè xiào huà 。 Bạn gái tôi đã nghe câu chuyện cười.
    13 刘律师,您的材料我已经翻译完了,不过其中第二部分有一些专业知识 liú lǜ shī ,nín de cái liào wǒ yǐ jīng fān yì wán le ,bù guò qí zhōng dì èr bù fèn yǒu yī xiē zhuān yè zhī shí Luật sư Lưu, tôi đã dịch xong tài liệu của ông, nhưng phần hai có một số kiến ​​thức chuyên môn
    14 我不太了解,您看翻译得是不是准确。 wǒ bù tài liǎojiě  ,nín kàn fān yì dé shì bù shì zhǔn què 。 Tôi không hiểu lắm. Bạn có nghĩ rằng bản dịch là chính xác.
    15 他没有翻译第二部分。 tā méi yǒu fān yì dì èr bù fèn 。 Anh ấy không dịch phần thứ hai.
    16 让人吃惊的是,这位服务员的京剧竟然唱得非常好,要知道,他只是跟 ràng rén chī jīng de shì ,zhè wèi fú wù yuán de jīng jù jìng rán chàng dé fēi cháng hǎo ,yào zhī dào ,tā zhī shì gēn Thật ngạc nhiên khi người phục vụ có thể hát Opera Bắc Kinh rất hay. Bạn biết đấy, anh ấy chỉ chơi với
    17 着电视学习京剧,从来没有接受过专门教育。 zhe diàn shì xué xí jīng jù ,cóng lái méi yǒu jiē shòu guò zhuān mén jiāo yù 。 Học Kinh kịch trên TV chưa bao giờ được giáo dục đặc biệt.
    18 服务员的京剧唱得很好。 fú wù yuán de jīng jù chàng dé hěn hǎo 。 Người phục vụ hát Opera Bắc Kinh rất hay.
    19 王老师,你太厉害了!刚来这儿工作三年就当了教授,这次你一定得请 wáng lǎo shī ,nǐ tài lì hài le !gāng lái zhèr gōng zuò sān nián jiù dāng le jiāo shòu ,zhè cì nǐ yī dìng dé qǐng Cô Vương, cô thật tốt! Tôi đã là một giáo sư kể từ khi tôi làm việc ở đây được ba năm. Lần này, bạn phải
    20 客啊。 kè ā 。 Khách mời.
    21 王老师现在是教授了。 wáng lǎo shī xiàn zài shì jiāo shòu le 。 Ông Vương bây giờ là một giáo sư.
    22 我没什么特别的要求,只要交通方便,周围环境别太吵就行,要有冰箱、 wǒ méi shénme  tè bié de yào qiú ,zhī yào jiāo tōng fāng biàn ,zhōu wéi huán jìng bié tài chǎo jiù háng ,yào yǒu bīng xiāng 、 Tôi không có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào. Miễn là giao thông thuận tiện và môi trường xung quanh không quá ồn ào thì nên có tủ lạnh.
    23 洗衣机、空调,当然房租最好别太贵。 xǐ yī jī 、kōng diào ,dāng rán fáng zū zuì hǎo bié tài guì 。 Tất nhiên giá thuê máy giặt, điều hòa không quá đắt.
    24 他想买个大房子。 tā xiǎng mǎi gè dà fáng zǐ 。 Anh ấy muốn mua một ngôi nhà lớn.
    25 你好,我想理个发,稍微短一点儿就可以。一会儿我还有些事要办,所 nǐ hǎo ,wǒ xiǎng lǐ gè fā ,shāo wēi duǎn yī diǎnr jiù kě yǐ 。yī huì ér wǒ hái yǒu xiē shì yào bàn ,suǒ Xin chào, tôi muốn cắt tóc ngắn hơn một chút. Tôi có việc khác phải làm trong giây lát
    26 以麻烦你快一点儿。 yǐ má fán nǐ kuài yī diǎnr 。 Làm ơn nhanh lên.
    27 他在理发店。 tā zài lǐ fā diàn 。 Anh ấy đang ở tiệm cắt tóc.
    28 这个咖啡馆儿虽然不大,有些破旧,但是很安静。偶尔和朋友过来坐坐, zhè gè kā fēi guǎn ér suī rán bù dà ,yǒu xiē pò jiù ,dàn shì hěn ān jìng 。ǒu ěr hé péng yǒu guò lái zuò zuò , Nó hơi tồi tàn, nhưng nó không phải là rất yên tĩnh. Thỉnh thoảng hãy đến và ngồi lại với bạn bè,
    29 听听音乐,喝一杯咖啡,感觉很好。 tīng tīng yīn lè ,hē yī bēi kā fēi ,gǎn jiào hěn hǎo 。 Nghe nhạc, uống một tách cà phê, cảm thấy tốt.
    30 这个咖啡馆儿很热闹。 zhè gè kā fēi guǎn ér hěn rè nào 。 Quán cà phê này rất nhộn nhịp.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Tự chủ động luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn phải luyện dịch ít nhất một bài tập Thầy Vũ biên soạn, sau đây là nội dung bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 咱们家这个空调太旧了。 zán men jiā zhè gè kōng diào tài jiù le 。 Máy điều hòa không khí trong nhà của chúng tôi đã quá cũ.
    2 是,制冷效果不太好了。 shì ,zhì lěng xiào guǒ bù  tài hǎo le 。 Vâng, hiệu quả làm mát không tốt lắm.
    3 那咱们星期六去商店看看,买一台新的? nà zán men xīng qī liù qù shāng diàn kàn kàn ,mǎi yī tái xīn de ? Hãy đến cửa hàng vào thứ bảy và mua một cái mới?
    4 行。 háng 。 vậy là được rồi.
    5 他们打算买什么? tā men dǎ suàn mǎi shénme  ? Họ sẽ mua gì?
    6 你工作找得怎么样了? nǐ gōng zuò zhǎo dé zěn me yàng le ? Tìm kiếm việc làm của bạn như thế nào?
    7 挺顺利的,已经定下来了。 tǐng shùn lì de ,yǐ jīng dìng xià lái le 。 Nó tiến triển tốt. Nó đã được giải quyết.
    8 太好了!祝贺你!什么时候正式上班? tài hǎo le !zhù hè nǐ !shénme  shí hòu zhèng shì shàng bān ? Thông minh! Xin chúc mừng! Khi nào bạn bắt đầu công việc?
    9 七月九号。 qī yuè jiǔ hào 。 Ngày 9 tháng Bảy.
    10 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    11 快放寒假了,你有什么安排? kuài fàng hán jiǎ le ,nǐ yǒu shénme  ān pái ? Kỳ nghỉ đông sắp đến. Kế hoạch của bạn là gì?
    12 我打算去东北玩儿。 wǒ dǎ suàn qù dōng běi wánr 。 Tôi sẽ đi về phía đông bắc.
    13 东三省?那儿冬天多冷啊!你怎么会想去那儿玩儿? dōng sān shěng ?nàr dōng tiān duō lěng ā !nǐ zěn me huì xiǎng qù nàr wánr ? Ba tỉnh miền đông? Mùa đông ở đó lạnh làm sao! Tại sao bạn muốn đi đến đó?
    14 冷是冷,可是那儿冬天也很漂亮。 lěng shì lěng ,kě shì nàr dōng tiān yě hěn piāo liàng 。 Lạnh là lạnh, nhưng mùa đông ở đó cũng rất đẹp.
    15 女的觉得东北怎么样? nǚ de juéde dōng běi zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về Đông Bắc Trung Quốc?
    16 这个盒子好像坏了。 zhè gè hé zǐ hǎo xiàng huài le 。 Hộp có vẻ bị vỡ.
    17 是吗?那你小心点儿,先放桌上吧。 shì ma ?nà nǐ xiǎo xīn diǎnr ,xiān fàng zhuō shàng ba 。 Là nó? Sau đó hãy cẩn thận và đặt nó trên bàn trước.
    18 这里面是什么啊? zhè lǐ miàn shì shénme  ā ? Có gì trong này?
    19 是几个杯子,是以前邻居家一个阿姨送我的。 shì jǐ gè bēi zǐ ,shì yǐ qián lín jū jiā yī gè ā yí sòng wǒ de 。 Đó là một số cốc. Nó đã được tặng cho tôi bởi một người cô của nhà hàng xóm của tôi.
    20 杯子是谁送的? bēi zǐ shì shuí sòng de ? Ai đã gửi cốc?
    21 我们在这儿开个分店怎么样? wǒ men zài zhèr kāi gè fèn diàn zěn me yàng ? Mở chi nhánh ở đây thì sao?
    22 我刚才也在考虑,周围很多写字楼,但没几家饭店。 wǒ gāng cái yě zài kǎo lǜ ,zhōu wéi hěn duō xiě zì lóu ,dàn méi jǐ jiā fàn diàn 。 Tôi cũng đang nghĩ về nó vừa rồi. Xung quanh có nhiều cao ốc văn phòng nhưng lại ít khách sạn.
    23 估计房租不便宜。 gū jì fáng zū bù  biàn yí 。 Giá thuê không hề rẻ.
    24 咱们先了解一下,然后再决定到底要不要开。 zán men xiān liǎojiěyī xià ,rán hòu zài jué dìng dào dǐ yào bù  yào kāi 。 Chúng ta hãy tìm hiểu nó trước và sau đó quyết định xem có nên mở nó hay không.
    25 女的觉得这儿怎么样? nǚ de juéde zhèr zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về nơi này?
    26 这个笑话确实有意思,你在哪里看到的? zhè gè xiào huà què shí yǒu yì sī ,nǐ zài nǎ lǐ kàn dào de ? Trò đùa này thực sự thú vị. Bạn thấy nó ở đâu?
    27 有一个网站,里面有很多有趣的笑话。 yǒu yī gè wǎng zhàn ,lǐ miàn yǒu hěn duō yǒu qù de xiào huà 。 Có một trang web với rất nhiều câu chuyện cười vui nhộn.
    28 你把网址发给我,我也去看看。 nǐ bǎ wǎng zhǐ fā gěi wǒ ,wǒ yě qù kàn kàn 。 Bạn gửi cho tôi trang web, và tôi sẽ vào xem.
    29 好的。 hǎo de 。 tốt.
    30 那个笑话是在哪儿看到的? nà gè xiào huà shì zài nǎr kàn dào de ? Bạn đã thấy trò đùa đó ở đâu?
    31 你怎么会喜欢看京剧呢? nǐ zěn me huì xǐ huān kàn jīng jù ne ? Tại sao bạn thích xem kinh kịch Bắc Kinh?
    32 小时候,爷爷差不多每个月都带我去看一次京剧。 xiǎo shí hòu ,yé yé chà bù  duō měi gè yuè dōu dài wǒ qù kàn yī cì jīng jù 。 Khi còn nhỏ, ông tôi đưa tôi đi xem nhà hát Opera Bắc Kinh gần như mỗi tháng một lần.
    33 京剧的内容大多是历史故事,你能看懂? jīng jù de nèi róng dà duō shì lì shǐ gù shì ,nǐ néng kàn dǒng ? Phần lớn nội dung của Kinh kịch Bắc Kinh là những câu chuyện lịch sử. Bạn có thể hiểu nó?
    34 爷爷会一边看一边给我介绍,让我学了很多知识。 yé yé huì yī biān kàn yī biān gěi wǒ jiè shào ,ràng wǒ xué le hěn duō zhī shí 。 Ông tôi giới thiệu cho tôi khi xem, để tôi học hỏi được nhiều kiến ​​thức.
    35 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    36 喂?我刚看电视上说今天有大雨,咱们改天再去植物园吧。 wèi ?wǒ gāng kàn diàn shì shàng shuō jīn tiān yǒu dà yǔ ,zán men gǎi tiān zài qù zhí wù yuán ba 。 Xin chào? Tôi vừa xem trên TV rằng hôm nay trời mưa rất to. Hôm khác đi vườn bách thảo nhé.
    37 好啊,那明天怎么样? hǎo ā ,nà míng tiān zěn me yàng ? ĐỒNG Ý. Ngày mai thì sao?
    38 明天恐怕也不行,明天是我爸的生日。 míng tiān kǒng pà yě bù  háng ,míng tiān shì wǒ bà de shēng rì 。 Tôi e rằng không phải ngày mai. Ngày mai là sinh nhật của bố tôi.
    39 没关系,那我们再约时间。 méi guān xì ,nà wǒ men zài yuē shí jiān 。 Vậy là được rồi. Hẹn nhau đi.
    40 他们为什么今天不去植物园了? tā men wéi shénme  jīn tiān bù  qù zhí wù yuán le ? Tại sao họ không đến vườn bách thảo hôm nay?
    41 你看见我的手表没? nǐ kàn jiàn wǒ de shǒu biǎo méi ? Bạn có thấy đồng hồ của tôi không?
    42 没有,是不是忘在宾馆了? méi yǒu ,shì bù  shì wàng zài bīn guǎn le ? Quên về khách sạn, phải không?
    43 不会,肯定没忘在宾馆,我印象里上车的时候还戴着呢。 bù  huì ,kěn dìng méi wàng zài bīn guǎn ,wǒ yìn xiàng lǐ shàng chē de shí hòu hái dài zhe ne 。 Không, tôi chắc là tôi không quên nó trong khách sạn. Tôi nhớ mình đã mặc nó khi lên xe buýt.
    44 那看看在不在你包里,不会丢在出租车上吧? nà kàn kàn zài bù  zài nǐ bāo lǐ ,bù  huì diū zài chū zū chē shàng ba ? Sau đó, xem nó có trong túi của bạn không. Nó sẽ không bị bỏ lại trong taxi, phải không?
    45 女的在找什么? nǚ de zài zhǎo shénme  ? Những người phụ nữ đang tìm kiếm điều gì?
    46 你怎么了? nǐ zěn me le ? Bạn có ổn không?
    47 我们本来说明天提前放假的,刚才突然又说有变化,让等通知。 wǒ men běn lái shuō míng tiān tí qián fàng jiǎ de ,gāng cái tū rán yòu shuō yǒu biàn huà ,ràng děng tōng zhī 。 Chúng tôi đã nói rằng chúng tôi sẽ có một kỳ nghỉ trước vào ngày mai, nhưng đột nhiên chúng tôi nói rằng có một sự thay đổi. Chúng ta hãy chờ thông báo.
    48 那就等一等好了,也许一会儿就有好消息了。 nà jiù děng yī děng hǎo le ,yě xǔ yī huì ér jiù yǒu hǎo xiāo xī le 。 Thôi, cứ đợi. Có lẽ chúng ta sẽ có tin tốt trong một thời gian.
    49 也只好这样了。 yě zhī hǎo zhè yàng le 。 Đó là những gì chúng ta phải làm.
    50 女的现在感觉怎么样? nǚ de xiàn zài gǎn jiào zěn me yàng ? Phụ nữ bây giờ cảm thấy thế nào?
    51 两个女人在聊天儿,一个“你儿子还好吧?”另一个说:“他很可怜,他妻子太懒,不做饭,不洗衣服,连孩子也不带。”“那女儿呢?”“她生活得很好。”女人笑了:“她找了个好丈夫,家里的事都由她先生做。” liǎng gè nǚ rén zài liáo tiān ér ,yī gè “nǐ ér zǐ hái hǎo ba ?”lìng yī gè shuō :“tā hěn kě lián ,tā qī zǐ tài lǎn ,bù  zuò fàn ,bù  xǐ yī fú ,lián hái zǐ yě bù  dài 。”“nà nǚ ér ne ?”“tā shēng huó dé hěn hǎo 。”nǚ rén xiào le :“tā zhǎo le gè hǎo zhàng fū ,jiā lǐ de shì dōu yóu tā xiān shēng zuò 。” Hai người con trai nói chuyện thế nào rồi Một người khác nói: “Anh ấy nghèo lắm, vợ anh ấy lười quá, không nấu ăn, không giặt quần áo, thậm chí không mang theo con cái.” “Còn con gái?” “Cô ấy sống tốt.” Người phụ nữ cười: “Cô ấy đã tìm được một người chồng tốt, cùng chồng làm mọi việc trong gia đình”.
    52 那个女人为什么觉得儿子可怜? nà gè nǚ rén wéi shénme  juéde ér zǐ kě lián ? Tại sao người phụ nữ đó lại cảm thấy có lỗi với con trai mình?
    53 关于女儿,可以知道什么? guān yú nǚ ér ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về con gái mình?
    54 不要总是想着去改变你身边的人,要学会去适应别人。要知道,改变一个人很困难,也不容易被人接受。如果别人总是想改变你,你会高兴吗?相反,如果大家都学会去适应别人,那么生活会更美好,人的心情也会更愉快。 bù  yào zǒng shì xiǎng zhe qù gǎi biàn nǐ shēn biān de rén ,yào xué huì qù shì yīng bié rén 。yào zhī dào ,gǎi biàn yī gè rén hěn kùn nán ,yě bù  róng yì bèi rén jiē shòu 。rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì gāo xìng ma ?xiàng fǎn ,rú guǒ dà jiā dōu xué huì qù shì yīng bié rén ,nà me shēng huó huì gèng měi hǎo ,rén de xīn qíng yě huì gèng yú kuài 。 Đừng luôn nghĩ đến việc thay đổi những người xung quanh bạn. Học cách thích nghi với người khác. Bạn biết đấy, rất khó để thay đổi một con người và không dễ để được chấp nhận. Bạn có hạnh phúc không nếu người khác luôn muốn thay đổi bạn? Ngược lại, nếu tất cả chúng ta học cách thích nghi với người khác, cuộc sống sẽ tốt hơn và tâm trạng của con người cũng vui vẻ hơn.
    55 如果别人总是想改变你,你会觉得怎么样? rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì juéde zěn me yàng ? Bạn nghĩ sao nếu mọi người luôn muốn thay đổi bạn?
    56 根据这段话,怎样才能让生活更美好? gēn jù zhè duàn huà ,zěn yàng cái néng ràng shēng huó gèng měi hǎo ? Theo đoạn văn này, làm thế nào chúng ta có thể làm cho cuộc sống tốt hơn?
    57 努力把事情做到最好,这无疑是对的。不过,当别人请你帮忙时,对那些超出自己能力范围的事情,最好还是先考虑考虑。否则,最后事情没办成,不仅自己觉得丢脸,而且别人有可能不再信任你。 nǔ lì bǎ shì qíng zuò dào zuì hǎo ,zhè wú yí shì duì de 。bù  guò ,dāng bié rén qǐng nǐ bāng máng shí ,duì nà xiē chāo chū zì jǐ néng lì fàn wéi de shì qíng ,zuì hǎo hái shì xiān kǎo lǜ kǎo lǜ 。fǒu zé ,zuì hòu shì qíng méi bàn chéng ,bù  jǐn zì jǐ juéde diū liǎn ,ér qiě bié rén yǒu kě néng bù  zài xìn rèn nǐ 。 Không nghi ngờ gì nữa khi cố gắng làm điều tốt nhất. Tuy nhiên, khi người khác nhờ bạn giúp đỡ, tốt hơn hết bạn nên nghĩ đến những điều vượt quá khả năng của mình. Nếu không, nếu cuối cùng bạn không thành công, bạn sẽ không chỉ cảm thấy xấu hổ mà còn có thể không còn tin tưởng bạn nữa.
    58 别人请你做的事情太难时,你该怎么办? bié rén qǐng nǐ zuò de shì qíng tài nán shí ,nǐ gāi zěn me bàn ? Bạn nên làm gì khi ai đó yêu cầu bạn làm điều gì đó quá khó?
    59 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    60 晚饭后,一家人一起出去散散步,是一件很幸福的事情。肚子吃饱了需要活动,家人忙了一天需要交流,夫妻说说一天的工作能加深感情,孩子谈谈学校的趣事能增加了解,在这个过程中,一天的烦恼就都跑掉了。 wǎn fàn hòu ,yī jiā rén yī qǐ chū qù sàn sàn bù ,shì yī jiàn hěn xìng fú de shì qíng 。dù zǐ chī bǎo le xū yào huó dòng ,jiā rén máng le yī tiān xū yào jiāo liú ,fū qī shuō shuō yī tiān de gōng zuò néng jiā shēn gǎn qíng ,hái zǐ tán tán xué xiào de qù shì néng zēng jiā liǎojiě,zài zhè gè guò chéng zhōng ,yī tiān de fán nǎo jiù dōu pǎo diào le 。 Sau bữa tối, việc cả nhà cùng nhau đi dạo là một điều vô cùng hạnh phúc. Khi bạn no, bạn cần các hoạt động. Gia đình bạn cần liên lạc sau một ngày bận rộn. Nếu bạn nói về công việc của mình, bạn có thể làm sâu sắc thêm cảm xúc của mình. Nếu con bạn nói về những điều thú vị về trường học, bạn có thể hiểu thêm. Trong quá trình này, tất cả những lo lắng trong ngày đều tan biến.
    61 说话人觉得什么事情很幸福? shuō huà rén juéde shénme  shì qíng hěn xìng fú ? Người nói cảm thấy hạnh phúc về điều gì?
    62 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    63 人一生中会遇到很多事情,或者愉快,或者伤心,都只能由自己去经历,其他任何人都无法代替。生活是自己在过,其中的酸、甜、苦、辣也只有自己知道,别人说什么不重要,自己感觉快乐就行了。 rén yī shēng zhōng huì yù dào hěn duō shì qíng ,huò zhě yú kuài ,huò zhě shāng xīn ,dōu zhī néng yóu zì jǐ qù jīng lì ,qí tā rèn hé rén dōu wú fǎ dài tì 。shēng huó shì zì jǐ zài guò ,qí zhōng de suān 、tián 、kǔ 、là yě zhī yǒu zì jǐ zhī dào ,bié rén shuō shénme  bù  zhòng yào ,zì jǐ gǎn jiào kuài lè jiù háng le 。 Con người ta sẽ gặp rất nhiều chuyện trong cuộc sống, vui hay buồn chỉ có thể tự mình trải qua, không ai thay thế được. Cuộc đời là cuộc đời của chính mình, trong chua, ngọt, đắng, cay cũng chỉ mình mình biết, người khác nói gì không quan trọng, bản thân cảm thấy hạnh phúc trên dây cót.
    64 关于生活,可以知道什么? guān yú shēng huó ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về cuộc sống?
    65 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn cần luyện dịch tiếng Trung HSK ít nhất một bài, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Wusstest du, dass bestimmte Medikamente, die gegen andere Beschwerden eingesetzt werden, auch Nebenwirkungen auf die sexuelle Funktion haben können? Ein Beispiel dafür ist die Verwendung von Antivert ohne rezept, das häufig zur Behandlung von Übelkeit und Schwindel eingesetzt wird. Diese Medikamente könnten in einigen Fällen die Libido oder die Fähigkeit zur Erektion beeinträchtigen. In der modernen Welt ist es wichtig, solche Wechselwirkungen zu verstehen, um gezielte Lösungen zu finden. Wenn du mehr über Behandlungsoptionen erfahren möchtest, kannst du auch eine Webseite wie besuchen, um verschiedene Möglichkeiten zu erkunden.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bộ đề thi thử HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你怎么又想换工作了,这儿的收入不是挺高的吗? nǐ zěn me yòu xiǎng huàn gōng zuò le ,zhèr de shōu rù bù shì tǐng gāo de ma ? Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc của mình? Ở đây thu nhập không cao lắm sao?
    2 可是经常要加班,我几乎没时间陪孩子,这个我真的受不了。 kě shì jīng cháng yào jiā bān ,wǒ jǐ hū méi shí jiān péi hái zǐ ,zhè gè wǒ zhēn de shòu bù le 。 Nhưng thường xuyên phải tăng ca, tôi gần như không có thời gian kèm các con, điều này tôi thực sự không thể chịu nổi.
    3 女的为什么想换工作? nǚ de wéi shénme  xiǎng huàn gōng zuò ? Tại sao phụ nữ muốn thay đổi công việc?
    4 你真是太懒了,再不起床就要迟到了。 nǐ zhēn shì tài lǎn le ,zài bù qǐ chuáng jiù yào chí dào le 。 Bạn lười biếng đến nỗi bạn sẽ bị muộn nếu bạn không dậy.
    5 我眼睛有点儿疼,让我再躺一会儿吧。 wǒ yǎn jīng yǒu diǎn ér téng ,ràng wǒ zài tǎng yī huì ér ba 。 Mắt tôi hơi đau. Để tôi nằm một lúc.
    6 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    7 孙小姐,我们大概什么时候出发? sūn xiǎo jiě ,wǒ men dà gài shénme  shí hòu chū fā ? Miss sun, mấy giờ chúng ta đi?
    8 大家先回房间稍微休息一下,我们半个小时后楼下集合。 dà jiā xiān huí fáng jiān shāo wēi xiū xī yī xià ,wǒ men bàn gè xiǎo shí hòu lóu xià jí hé 。 Hãy trở về phòng và nghỉ ngơi một chút. Chúng ta sẽ gặp nhau ở tầng dưới trong nửa giờ nữa.
    9 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    10 你不觉得这家饭馆儿的菜价格太贵吗? nǐ bù juéde zhè jiā fàn guǎn ér de cài jià gé tài guì ma ? Bạn không nghĩ rằng thức ăn trong nhà hàng này quá đắt?
    11 贵是贵了点儿,不过菜的味道确实不错。 guì shì guì le diǎn ér ,bù guò cài de wèi dào què shí bù cuò 。 Tuy hơi đắt nhưng đồ ăn rất ngon.
    12 男的觉得这家饭馆儿怎么样? nán de juéde zhè jiā fàn guǎn ér zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về nhà hàng này?
    13 你的汉语讲得非常流利! nǐ de hàn yǔ jiǎng dé fēi cháng liú lì ! Bạn nói tiếng Trung rất trôi chảy!
    14 谢谢!我来中国工作已经十二年了。 xiè xiè !wǒ lái zhōng guó gōng zuò yǐ jīng shí èr nián le 。 cảm ơn bạn! Tôi đã làm việc ở Trung Quốc được 12 năm.
    15 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
    16 我的电子信箱每天都会收到很多垃圾邮件,你有什么办法吗? wǒ de diàn zǐ xìn xiāng měi tiān dōu huì shōu dào hěn duō lā jī yóu jiàn ,nǐ yǒu shénme  bàn fǎ ma ? E-mail của tôi nhận được rất nhiều thư rác mỗi ngày. Bạn có thể làm gì?
    17 你只要把垃圾邮件的地址放进黑名单里就可以了。 nǐ zhī yào bǎ lā jī yóu jiàn de dì zhǐ fàng jìn hēi míng dān lǐ jiù kě yǐ le 。 Tất cả những gì bạn phải làm là đưa địa chỉ thư rác vào danh sách đen.
    18 女的想解决什么问题? nǚ de xiǎng jiě jué shénme  wèn tí ? Những vấn đề gì phụ nữ muốn giải quyết?
    19 我觉得这沙发挺好的,质量好,颜色也不错。 wǒ juéde zhè shā fā tǐng hǎo de ,zhì liàng hǎo ,yán sè yě bù cuò 。 Tôi nghĩ rằng chiếc ghế sofa này rất tốt. Nó có chất lượng tốt và màu sắc tốt.
    20 别着急,我们再看几家,看看其他的再决定也不迟。 bié zhe jí ,wǒ men zài kàn jǐ jiā ,kàn kàn qí tā de zài jué dìng yě bù chí 。 Đừng lo lắng, chúng ta hãy xem xét thêm một vài và đưa ra quyết định sau.
    21 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    22 走着去肯定来不及了,只剩二十分钟了。 zǒu zhe qù kěn dìng lái bù jí le ,zhī shèng èr shí fèn zhōng le 。 Chắc đã quá muộn để đi bộ. Chỉ còn hai mươi phút nữa.
    23 那我们打车去,应该还来得及。 nà wǒ men dǎ chē qù ,yīng gāi hái lái dé jí 。 Vậy thì chúng ta nên đi taxi. Nó sẽ là quá muộn.
    24 他们准备怎么去? tā men zhǔn bèi zěn me qù ? Họ sẽ đi như thế nào?
    25 你好,我和黄大夫约好了,下午来看牙。 nǐ hǎo ,wǒ hé huáng dà fū yuē hǎo le ,xià wǔ lái kàn yá 。 Xin chào, tôi có hẹn với bác sĩ Hoàng để khám răng chiều nay.
    26 他在二层,二零五,您直接上去找他就可以了。 tā zài èr céng ,èr líng wǔ ,nín zhí jiē shàng qù zhǎo tā jiù kě yǐ le 。 Anh ấy ở tầng hai. Bạn có thể đi đến anh ta.
    27 男的来做什么? nán de lái zuò shénme  ? Những người đàn ông đang làm gì ở đây?
    28 外面热死了,今天得有四十度吧? wài miàn rè sǐ le ,jīn tiān dé yǒu sì shí dù ba ? Bên ngoài nóng quá. Hôm nay trời sẽ 40 độ phải không?
    29 是,听广播里说今天最高气温四十一度。 shì ,tīng guǎng bō lǐ shuō jīn tiān zuì gāo qì wēn sì shí yī dù 。 Vâng, hãy nghe đài. Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 41 độ.
    30 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    31 你们两个怎么样了,打算什么时候结婚? nǐ men liǎng gè zěn me yàng le ,dǎ suàn shénme  shí hòu jié hūn ? Hai bạn thế nào? Khi nào bạn sẽ kết hôn?
    32 我们商量过了,就今年十月一号。 wǒ men shāng liàng guò le ,jiù jīn nián shí yuè yī hào 。 Chúng tôi đã thảo luận về nó. Đó là ngày 1 tháng 10 năm nay.
    33 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    34 师傅,请问这车到首都机场吗? shī fù ,qǐng wèn zhè chē dào shǒu dōu jī chǎng ma ? Chủ nhân, xe buýt này có đi đến sân bay thủ đô không?
    35 不到,首都机场你得去马路对面坐。 bù dào ,shǒu dōu jī chǎng nǐ dé qù mǎ lù duì miàn zuò 。 Không, sân bay thủ đô. Bạn phải ngồi bên kia đường.
    36 女的要去哪儿? nǚ de yào qù nǎr ? Các cô gái sẽ đi đâu?
    37 海边风大,明天记得穿件厚点儿的衣服,别感冒了。 hǎi biān fēng dà ,míng tiān jì dé chuān jiàn hòu diǎn ér de yī fú ,bié gǎn mào le 。 Biển lộng gió. Ngày mai nhớ mặc áo khoác dày hơn. Đừng cảm lạnh.
    38 放心吧,我们都准备了。 fàng xīn ba ,wǒ men dōu zhǔn bèi le 。 Đừng lo lắng. Tất cả chúng tôi đã sẵn sàng.
    39 他们明天要去哪儿? tā men míng tiān yào qù nǎr ? Họ sẽ đi đâu vào ngày mai?
    40 喂,抱歉,我估计还得半个小时才能到,路上车堵得厉害。 wèi ,bào qiàn ,wǒ gū jì hái dé bàn gè xiǎo shí cái néng dào ,lù shàng chē dǔ dé lì hài 。 Xin chào, tôi xin lỗi. Tôi nghĩ sẽ mất nửa giờ để đến đó. Có rất nhiều xe cộ trên đường.
    41 没关系,我在桥南边的那个咖啡店等你。 méi guān xì ,wǒ zài qiáo nán biān de nà gè kā fēi diàn děng nǐ 。 Được rồi. Tôi sẽ đợi bạn ở quán cà phê ở phía nam của cây cầu.
    42 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    43 这次活动让老祝来组织怎么样? zhè cì huó dòng ràng lǎo zhù lái zǔ zhī zěn me yàng ? Lao Zhu tổ chức sự kiện này như thế nào?
    44 我同意,我也觉得由他负责是最合适的。 wǒ tóng yì ,wǒ yě juéde yóu tā fù zé shì zuì hé shì de 。 Tôi đồng ý và tôi nghĩ rằng việc anh ấy phụ trách là thích hợp nhất.
    45 女的认为老祝怎么样? nǚ de rèn wéi lǎo zhù zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về Lao Zhu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 33

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 工作只是生活的一部分,出去工作是为了让生活变得更好,因此,千万不要把工作中的不愉快带到生活中来。 gōng zuò zhī shì shēng huó de yī bù fèn ,chū qù gōng zuò shì wéi le ràng shēng huó biàn dé gèng hǎo ,yīn cǐ ,qiān wàn bú yào bǎ gōng zuò zhōng de bú yú kuài dài dào shēng huó zhōng lái 。 Công việc chỉ là một phần của cuộc sống. Ra ngoài làm việc là để cuộc sống tốt đẹp hơn. Vì vậy, đừng bao giờ mang những điều không vui trong công việc vào cuộc sống.
    2 别让工作影响生活。 bié ràng gōng zuò yǐng xiǎng shēng huó 。 Đừng để công việc ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn.
    3 阳光、空气和水,无论是对动植物,还是对人来说,这三样东西都是不可缺少的。 yáng guāng 、kōng qì hé shuǐ ,wú lùn shì duì dòng zhí wù ,hái shì duì rén lái shuō ,zhè sān yàng dōng xī dōu shì bú kě quē shǎo de 。 Ánh nắng mặt trời, không khí và nước không thể thiếu đối với động vật, thực vật và con người.
    4 人们离不开水。 rén men lí bú kāi shuǐ 。 Con người không thể sống thiếu nước.
    5 因为没有好好复习,考试那天他有点儿紧张。没想到这次数学考试的内容很简单,所以他的成绩还不错。 yīn wéi méi yǒu hǎo hǎo fù xí ,kǎo shì nà tiān tā yǒu diǎn ér jǐn zhāng 。méi xiǎng dào zhè cì shù xué kǎo shì de nèi róng hěn jiǎn dān ,suǒ yǐ tā de chéng jì hái bú cuò 。 Anh ấy hơi lo lắng trong ngày thi vì ôn tập không tốt. Không ngờ nội dung đề thi toán rất đơn giản nên điểm của cậu ấy cũng không tệ.
    6 考试那天他很轻松。 kǎo shì nà tiān tā hěn qīng sōng 。 Anh ấy rất thoải mái trong ngày thi.
    7 我妻子是一个很容易被感动的人。有时候看电影,她会一边看一边流泪,几乎要用掉一包纸巾。 wǒ qī zǐ shì yī gè hěn róng yì bèi gǎn dòng de rén 。yǒu shí hòu kàn diàn yǐng ,tā huì yī biān kàn yī biān liú lèi ,jǐ hū yào yòng diào yī bāo zhǐ jīn 。 Vợ tôi là người rất dễ xúc động. Nhiều khi xem phim, vừa xem vừa khóc, suýt chút nữa phải dùng khăn giấy gói lại.
    8 妻子容易被感动。 qī zǐ róng yì bèi gǎn dòng 。 Những người vợ dễ dàng di chuyển.
    9 如果你想做什么事情,那就勇敢地去做吧。只有试过才知道到底能不能成功。实际上,即使最后不成功也没有关系,因为至少你努力过。 rú guǒ nǐ xiǎng zuò shénme shì qíng ,nà jiù yǒng gǎn dì qù zuò ba 。zhī yǒu shì guò cái zhī dào dào dǐ néng bú néng chéng gōng 。shí jì shàng ,jí shǐ zuì hòu bú chéng gōng yě méi yǒu guān xì ,yīn wéi zhì shǎo nǐ nǔ lì guò 。 Nếu bạn muốn làm điều gì đó, hãy dũng cảm làm điều đó. Chỉ có cố gắng chúng ta mới biết mình có thể thành công hay không. Thực ra, cuối cùng bạn không thành công cũng không thành vấn đề, vì ít nhất bạn đã cố gắng.
    10 不要担心失败。 bú yào dān xīn shī bài 。 Đừng lo lắng về thất bại.
    11 过去的就让它过去吧,以后的日子还长着呢。做人应该向前看,不能总是活在回忆里。 guò qù de jiù ràng tā guò qù ba ,yǐ hòu de rì zǐ hái zhǎng zhe ne 。zuò rén yīng gāi xiàng qián kàn ,bú néng zǒng shì huó zài huí yì lǐ 。 Hãy để những thứ đã qua. Vẫn còn một chặng đường dài phía trước. Cuộc sống nên hướng tới tương lai, không phải lúc nào cũng chỉ sống trong ký ức.
    12 不要忘记过去。 bú yào wàng jì guò qù 。 Đừng quên quá khứ.
    13 现在已经是秋天了,北京早晚的天气都比较凉,只有十几度。你出门要多穿点儿衣服,小心感冒。 xiàn zài yǐ jīng shì qiū tiān le ,běi jīng zǎo wǎn de tiān qì dōu bǐ jiào liáng ,zhī yǒu shí jǐ dù 。nǐ chū mén yào duō chuān diǎn ér yī fú ,xiǎo xīn gǎn mào 。 Bây giờ là mùa thu. Thời tiết ở Bắc Kinh mát mẻ hơn vào buổi sáng và tối, chỉ hơn chục độ. Bạn nên mặc thêm quần áo khi ra ngoài. Hãy cẩn thận với cảm lạnh.
    14 北京现在是冬季。 běi jīng xiàn zài shì dōng jì 。 Bây giờ là mùa đông ở Bắc Kinh.
    15 什么是幸福?究竟怎样才算是真正的幸福?其实,幸福并没有一个标准答案,每个人对幸福都有不同的理解。 shénme shì xìng fú ?jiū jìng zěn yàng cái suàn shì zhēn zhèng de xìng fú ?qí shí ,xìng fú bìng méi yǒu yī gè biāo zhǔn dá àn ,měi gè rén duì xìng fú dōu yǒu bú tóng de lǐ jiě 。 Hạnh phúc là gì? Hạnh phúc thực sự là gì? Trên thực tế, không có câu trả lời tiêu chuẩn nào cho hạnh phúc. Mỗi người có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc.
    16 幸福没有标准答案。 xìng fú méi yǒu biāo zhǔn dá àn 。 Không có câu trả lời tiêu chuẩn cho hạnh phúc.
    17 各位乘客,国家图书馆到了,请您带好自己的东西,从前后门下车,下车请刷卡。 gè wèi chéng kè ,guó jiā tú shū guǎn dào le ,qǐng nín dài hǎo zì jǐ de dōng xī ,cóng qián hòu mén xià chē ,xià chē qǐng shuā kǎ 。 Thưa quý vị, đây là Thư viện Quốc gia. Vui lòng lấy đồ đạc của bạn và xuống ở cửa trước và cửa sau. Vui lòng quẹt thẻ của bạn khi bạn xuống xe.
    18 他们在出租车上。 tā men zài chū zū chē shàng 。 Họ đang ở trong một chiếc taxi.
    19 虽然情况发生了些变化,我们的车子出了点儿问题,但并不是特别严重,很快就能解决,所以请大家放心,我们还是按照原计划出发。 suī rán qíng kuàng fā shēng le xiē biàn huà ,wǒ men de chē zǐ chū le diǎn ér wèn tí ,dàn bìng bú shì tè bié yán zhòng ,hěn kuài jiù néng jiě jué ,suǒ yǐ qǐng dà jiā fàng xīn ,wǒ men hái shì àn zhào yuán jì huá chū fā 。 Mặc dù tình hình đã thay đổi, có điều gì đó không ổn với chiếc xe của chúng tôi, nhưng nó không quá nghiêm trọng nên có thể sớm giải quyết. Vì vậy, hãy yên tâm rằng chúng tôi vẫn đang đi theo kế hoạch ban đầu.
    20 出发时间又推迟了。 chū fā shí jiān yòu tuī chí le 。 Thời gian khởi hành lại bị trì hoãn.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu xác với đề thi HSK để các bạn luyện tập hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 31

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个市场的人真够多的。 zhè gè shì chǎng de rén zhēn gòu duō de 。 Có rất nhiều người trong thị trường này.
    2 是,每天都这么热闹,尤其是中午。 shì ,měi tiān dōu zhè me rè nào ,yóu qí shì zhōng wǔ 。 Vâng, nó rất bận rộn mỗi ngày, đặc biệt là vào buổi trưa.
    3 这个市场怎么样? zhè gè shì chǎng zěn me yàng ? Làm thế nào về thị trường này?
    4 这条裙子我穿有点儿短,还有大一些的吗? zhè tiáo qún zǐ wǒ chuān yǒu diǎn ér duǎn ,hái yǒu dà yī xiē de ma ? Váy này hơi ngắn đối với tôi. Bạn có cái nào lớn hơn không?
    5 没有了,这是最大的。我觉得您穿这条不短,正合适。 méi yǒu le ,zhè shì zuì dà de 。wǒ juéde nín chuān zhè tiáo bú duǎn ,zhèng hé shì 。 Không, nó là lớn nhất. Tôi nghĩ nó không ngắn đối với bạn. Nó đúng.
    6 男的最可能是做什么的? nán de zuì kě néng shì zuò shénme de ? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    7 你有没有兴趣看看家具?有个同事说这家店的家具质量很好。 nǐ yǒu méi yǒu xìng qù kàn kàn jiā jù ?yǒu gè tóng shì shuō zhè jiā diàn de jiā jù zhì liàng hěn hǎo 。 Bạn có muốn xem nội thất không? Một đồng nghiệp nói rằng đồ đạc trong cửa hàng này có chất lượng tốt.
    8 下午还有活动,我们下星期再来看吧。 xià wǔ hái yǒu huó dòng ,wǒ men xià xīng qī zài lái kàn ba 。 Có các hoạt động vào buổi chiều. Cùng xem lại vào tuần sau nhé.
    9 女的是什么意见? nǚ de shì shénme yì jiàn ? Ý kiến ​​của phụ nữ là gì?
    10 别光知道看电视,你也帮帮我啊。 bié guāng zhī dào kàn diàn shì ,nǐ yě bāng bāng wǒ ā 。 Đừng chỉ xem TV, bạn cũng có thể giúp tôi.
    11 还剩最后十分钟了,你先把碗筷放那儿吧,看完了我马上洗。 hái shèng zuì hòu shí fèn zhōng le ,nǐ xiān bǎ wǎn kuài fàng nàr ba ,kàn wán le wǒ mǎ shàng xǐ 。 Còn mười phút nữa. Đặt các món ăn ở đó trước. Tôi sẽ rửa chúng ngay sau khi đọc chúng.
    12 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    13 你哥不是说三点到吗?都过去半个小时了,怎么还没出来? nǐ gē bú shì shuō sān diǎn dào ma ?dōu guò qù bàn gè xiǎo shí le ,zěn me hái méi chū lái ? Không phải anh trai cô nói anh ấy sẽ đến lúc ba giờ sao? Đã nửa giờ rồi. Tại sao bạn vẫn chưa đi ra?
    14 他还得去取行李箱,您别担心,我打个电话问问。 tā hái dé qù qǔ háng lǐ xiāng ,nín bié dān xīn ,wǒ dǎ gè diàn huà wèn wèn 。 Anh ta phải lấy vali. Đừng lo lắng. Tôi sẽ gọi để hỏi.
    15 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    16 喂,我还在路上,你得等我一会儿。 wèi ,wǒ hái zài lù shàng ,nǐ dé děng wǒ yī huì ér 。 Xin chào, tôi vẫn đang trên con đường của mình. Bạn sẽ phải đợi tôi.
    17 没事,时间还早,我在学校东门等你好了。 méi shì ,shí jiān hái zǎo ,wǒ zài xué xiào dōng mén děng nǐ hǎo le 。 Được rồi. Vẫn còn sớm. Anh sẽ đợi em ở cổng phía đông của trường.
    18 他们打算在哪儿见面? tā men dǎ suàn zài nǎr jiàn miàn ? Họ sẽ gặp nhau ở đâu?
    19 小姐,您拿的伞是我的。 xiǎo jiě ,nín ná de sǎn shì wǒ de 。 Cô ơi, chiếc ô cô đang cầm là của tôi.
    20 真的吗?对不起,我拿错了,我的伞也是蓝色的,抱歉! zhēn de ma ?duì bú qǐ ,wǒ ná cuò le ,wǒ de sǎn yě shì lán sè de ,bào qiàn ! Có thật không? Xin lỗi, tôi đã cầm nhầm ô. Chiếc ô của tôi cũng màu xanh lam. Lấy làm tiếc!
    21 女的为什么要道歉? nǚ de wéi shénme yào dào qiàn ? Tại sao phụ nữ phải xin lỗi?
    22 你快来看呀,一个晚上,外面那棵树上的叶子就掉光了。 nǐ kuài lái kàn ya ,yī gè wǎn shàng ,wài miàn nà kē shù shàng de yè zǐ jiù diào guāng le 。 Hãy đến xem, một đêm, lá cây bên ngoài đó sẽ rụng.
    23 昨晚的风刮得确实挺大的,冬天就要到了。 zuó wǎn de fēng guā dé què shí tǐng dà de ,dōng tiān jiù yào dào le 。 Đêm qua trời rất gió. Mùa đông đang tới.
    24 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    25 经理,复印机坏了,这些报名表„„ jīng lǐ ,fù yìn jī huài le ,zhè xiē bào míng biǎo „„ Người quản lý, máy photocopy bị lỗi. Các mẫu đăng ký này
    26 没坏,是没纸了,你先去拿些纸。 méi huài ,shì méi zhǐ le ,nǐ xiān qù ná xiē zhǐ 。 Nó không bị hỏng. Hết giấy rồi. Đi lấy giấy trước.
    27 复印机怎么了? fù yìn jī zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với máy photocopy?
    28 祝贺你!任务完成得不错。 zhù hè nǐ !rèn wù wán chéng dé bú cuò 。 Xin chúc mừng! Làm tốt.
    29 要感谢您的支持和帮助,谢谢您,干杯! yào gǎn xiè nín de zhī chí hé bāng zhù ,xiè xiè nín ,gàn bēi ! Cảm ơn bạn đã hỗ trợ và giúp đỡ của bạn. Cảm ơn bạn. Chúc mừng!
    30 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    31 我的信用卡该还钱了,附近有中国银行吗? wǒ de xìn yòng kǎ gāi hái qián le ,fù jìn yǒu zhōng guó yín háng ma ? Thẻ tín dụng của tôi sẽ được trả lại. Có ngân hàng của Trung Quốc gần đây không?
    32 对面就有一个,你从窗户那儿就能看见。 duì miàn jiù yǒu yī gè ,nǐ cóng chuāng hù nàr jiù néng kàn jiàn 。 Có một cái ở phía đối diện. Bạn có thể nhìn thấy nó từ cửa sổ.
    33 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr ? Những người đàn ông đang đi đâu?
    34 选什么专业我想听听您的看法,我想报法律专业,您看怎么样? xuǎn shénme zhuān yè wǒ xiǎng tīng tīng nín de kàn fǎ ,wǒ xiǎng bào fǎ lǜ zhuān yè ,nín kàn zěn me yàng ? Tôi muốn nghe ý kiến ​​của bạn về việc chọn chuyên ngành nào. Tôi muốn đăng ký học chuyên ngành luật. Bạn nghĩ sao?
    35 选什么专业你自己决定,关键要看你的兴趣。 xuǎn shénme zhuān yè nǐ zì jǐ jué dìng ,guān jiàn yào kàn nǐ de xìng qù 。 Bạn chọn chuyên ngành gì tùy thuộc vào sở thích của bạn.
    36 女的对什么专业有兴趣? nǚ de duì shénme zhuān yè yǒu xìng qù ? Phụ nữ quan tâm đến chuyên ngành nào?
    37 今天辛苦了,晚上我请客。我最近发现一家好吃又便宜的饭馆儿。 jīn tiān xīn kǔ le ,wǎn shàng wǒ qǐng kè 。wǒ zuì jìn fā xiàn yī jiā hǎo chī yòu biàn yí de fàn guǎn ér 。 Hôm nay thật khó. Tôi sẽ đãi bạn vào buổi tối. Tôi tìm thấy một nhà hàng tốt và rẻ gần đây.
    38 你怎么不早说?我今天已经有约会了。 nǐ zěn me bú zǎo shuō ?wǒ jīn tiān yǐ jīng yǒu yuē huì le 。 Tại sao bạn không nói điều đó sớm hơn? Tôi đã có một cuộc hẹn hôm nay.
    39 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    40 真让人受不了,你桌子上太乱了,找时间好好整理一下。 zhēn ràng rén shòu bú le ,nǐ zhuō zǐ shàng tài luàn le ,zhǎo shí jiān hǎo hǎo zhěng lǐ yī xià 。 Tôi không thể chịu đựng được. Nó quá lộn xộn trên bàn của bạn. Tôi sẽ mất một chút thời gian để làm sạch nó.
    41 好的,我现在就收拾,一定弄得整整齐齐。 hǎo de ,wǒ xiàn zài jiù shōu shí ,yī dìng nòng dé zhěng zhěng qí qí 。 OK, tôi sẽ dọn dẹp nó ngay bây giờ. Nó phải gọn gàng.
    42 女的觉得桌子上怎么样? nǚ de juéde zhuō zǐ shàng zěn me yàng ? Những người phụ nữ nghĩ gì về bảng?
    43 发生这么大的事,你怎么没向校长反映? fā shēng zhè me dà de shì ,nǐ zěn me méi xiàng xiào zhǎng fǎn yìng ? Tại sao bạn không báo cáo nó với hiệu trưởng?
    44 当时他不在办公室,打他的电话又一直没人接。 dāng shí tā bú zài bàn gōng shì ,dǎ tā de diàn huà yòu yī zhí méi rén jiē 。 Lúc đó anh không ở văn phòng, và không ai trả lời các cuộc điện thoại của anh.
    45 女的为什么没告诉校长? nǚ de wéi shénme méi gào sù xiào zhǎng ? Tại sao cô gái không nói với hiệu trưởng?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 để có nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy thường xuyên ôn luyện qua chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online miễn phí

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề luyện thi HSK online thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 外面风刮得很大,你把帽子戴上吧。 wài miàn fēng guā dé hěn dà ,nǐ bǎ mào zǐ dài shàng ba 。 It’s windy outside. Put on your hat.
    2 不用,我就去楼下超市买牙膏,马上就回来。 bú yòng ,wǒ jiù qù lóu xià chāo shì mǎi yá gāo ,mǎ shàng jiù huí lái 。 No, I’ll go to the supermarket downstairs to buy toothpaste. I’ll be back in a minute.
    3 那你顺便买几盒牛奶吧。 nà nǐ shùn biàn mǎi jǐ hé niú nǎi ba 。 Then you can buy some milk by the way.
    4 没问题。 méi wèn tí 。 That’s all right.
    5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know from the dialogue?
    6 我刚去理了个发,你看怎么样? wǒ gāng qù lǐ le gè fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? I just had a haircut. What do you think?
    7 挺好,看起来很精神,更帅了。 tǐng hǎo ,kàn qǐ lái hěn jīng shén ,gèng shuài le 。 It’s very good. It looks very energetic. It’s even more handsome.
    8 希望能给你父母留个好印象。 xī wàng néng gěi nǐ fù mǔ liú gè hǎo yìn xiàng 。 Hope to make a good impression on your parents.
    9 放心吧,我爸妈一定会喜欢你的。 fàng xīn ba ,wǒ bà mā yī dìng huì xǐ huān nǐ de 。 Don’t worry. My parents will like you.
    10 他们准备去见谁? tā men zhǔn bèi qù jiàn shuí ? Who are they going to meet?
    11 这个月这种葡萄酒一共卖了多少? zhè gè yuè zhè zhǒng pú táo jiǔ yī gòng mài le duō shǎo ? How much of this wine has been sold this month?
    12 大概两千多瓶吧,比上个月卖得好。 dà gài liǎng qiān duō píng ba ,bǐ shàng gè yuè mài dé hǎo 。 About two thousand bottles, better than last month.
    13 是因为现在有“买一送一”的活动吗? shì yīn wéi xiàn zài yǒu “mǎi yī sòng yī ”de huó dòng ma ? Is it because there is a “buy one get one free” campaign now?
    14 这是一方面,另外一个原因是到年底了,顾客比平时多了一倍。 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì dào nián dǐ le ,gù kè bǐ píng shí duō le yī bèi 。 On the one hand, another reason is that by the end of the year, the number of customers has doubled.
    15 顾客为什么比平时多? gù kè wéi shénme bǐ píng shí duō ? Why are there more customers than usual?
    16 小毛,第一页上有个字打错了,在这儿。 xiǎo máo ,dì yī yè shàng yǒu gè zì dǎ cuò le ,zài zhèr 。 Xiao Mao, there is a typo on the first page. Here it is.
    17 对不起,我马上去改。 duì bú qǐ ,wǒ mǎ shàng qù gǎi 。 I’m sorry. I’ll change it right away.
    18 改完了你给我重新打印一份。 gǎi wán le nǐ gěi wǒ zhòng xīn dǎ yìn yī fèn 。 I’m done printing a new copy.
    19 好的,我一会儿给您送过去。 hǎo de ,wǒ yī huì ér gěi nín sòng guò qù 。 OK. I’ll send it to you later.
    20 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? What’s wrong with women?
    21 你声音大点儿好吗?这里太吵,我听不清楚。 nǐ shēng yīn dà diǎn ér hǎo ma ?zhè lǐ tài chǎo ,wǒ tīng bú qīng chǔ 。 Would you please speak up? It’s too noisy here. I can’t hear you clearly.
    22 你在哪儿呢? nǐ zài nǎrne ? Where are you?
    23 我在市场上买菜呢,你到家了? wǒ zài shì chǎng shàng mǎi cài ne ,nǐ dào jiā le ? I’m shopping in the market. Are you home?
    24 还没有,我得去一趟银行,晚点儿回家。 hái méi yǒu ,wǒ dé qù yī tàng yín háng ,wǎn diǎn ér huí jiā 。 Not yet. I have to go to the bank and go home later.
    25 那个菜市场怎么样? nà gè cài shì chǎng zěn me yàng ? What about the vegetable market?
    26 公司组织大家这个周末去爬长城。 gōng sī zǔ zhī dà jiā zhè gè zhōu mò qù pá zhǎng chéng 。 The company organized everyone to climb the Great Wall this weekend.
    27 啊?我怎么不知道? ā ?wǒ zěn me bú zhī dào ? Ah? How do you know me?
    28 难道没通知你? nán dào méi tōng zhī nǐ ? Didn’t you know?
    29 确实没有,并且我已经安排别的事了。 què shí méi yǒu ,bìng qiě wǒ yǐ jīng ān pái bié de shì le 。 No, and I’ve arranged something else.
    30 不能改个时间吗?不和我们一起去多可惜! bú néng gǎi gè shí jiān ma ?bú hé wǒ men yī qǐ qù duō kě xī ! Can’t you change the time? What a pity not to go with us!
    31 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Which of the following is true about women?
    32 下周你们俩都出差,谁来照顾小狗啊? xià zhōu nǐ men liǎng dōu chū chà ,shuí lái zhào gù xiǎo gǒu ā ? You are both on business next week. Who will take care of the dog?
    33 我们请邻居帮忙。 wǒ men qǐng lín jū bāng máng 。 We asked our neighbors for help.
    34 你们的邻居真好。 nǐ men de lín jū zhēn hǎo 。 Your neighbors are so nice.
    35 他们家的小孙子特别喜欢狗,所以很愿意帮我们照顾小狗。 tā men jiā de xiǎo sūn zǐ tè bié xǐ huān gǒu ,suǒ yǐ hěn yuàn yì bāng wǒ men zhào gù xiǎo gǒu 。 Our grandchildren like to take care of the little dog.
    36 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about men?
    37 很多女孩子都希望找一个个子高的男朋友,你呢? hěn duō nǚ hái zǐ dōu xī wàng zhǎo yī gè gè zǐ gāo de nán péng yǒu ,nǐ ne ? Many girls want to find a tall boyfriend. How about you?
    38 高矮没太大关系,关键是我得喜欢他、爱他。 gāo ǎi méi tài dà guān xì ,guān jiàn shì wǒ dé xǐ huān tā 、ài tā 。 It doesn’t matter how tall or short. The key is that I have to like him and love him.
    39 没别的要求了? méi bié de yào qiú le ? Nothing else?
    40 最好还能和我有共同的爱好。 zuì hǎo hái néng hé wǒ yǒu gòng tóng de ài hǎo 。 It’s better to have the same hobby with me.
    41 女的希望男朋友怎么样? nǚ de xī wàng nán péng yǒu zěn me yàng ? How about the girl’s hope boyfriend?
    42 你钱包里照片上那个女孩儿是谁啊? nǐ qián bāo lǐ zhào piàn shàng nà gè nǚ hái ér shì shuí ā ? Who is that girl in the picture in your wallet?
    43 当然是我女朋友了。 dāng rán shì wǒ nǚ péng yǒu le 。 My girlfriend, of course.
    44 我猜也是,她是做什么的? wǒ cāi yě shì ,tā shì zuò shénme de ? I guess so. What does she do?
    45 她在医院当护士。 tā zài yī yuàn dāng hù shì 。 She works as a nurse in the hospital.
    46 他女朋友是做什么的? tā nǚ péng yǒu shì zuò shénme de ? What does his girlfriend do?
    47 一月一号马上就到了。 yī yuè yī hào mǎ shàng jiù dào le 。 January 1st will be here soon.
    48 是,给女儿买个什么生日礼物?你有什么好主意? shì ,gěi nǚ ér mǎi gè shénme shēng rì lǐ wù ?nǐ yǒu shénme hǎo zhǔ yì ? Yes, what’s a birthday present for my daughter? Do you have any good ideas?
    49 今年是猴年,给她买只小猴子? jīn nián shì hóu nián ,gěi tā mǎi zhī xiǎo hóu zǐ ? This is the year of the monkey. Buy her a little monkey?
    50 好,我看到商店里卖的小猴子做得特别可爱,她肯定会喜欢的。 hǎo ,wǒ kàn dào shāng diàn lǐ mài de xiǎo hóu zǐ zuò dé tè bié kě ài ,tā kěn dìng huì xǐ huān de 。 OK, I see the little monkey in the shop is so cute that she will like it.
    51 他们在商量什么事情? tā men zài shāng liàng shénme shì qíng ? What are they talking about?
    52 我十五岁时,问母亲她最幸福的事是什么?母亲回答说:“你第一次叫我妈妈。”二十五岁时,我也有了自己的女儿,回想起母亲当时说的这句话,不知为什么,我一下子哭了起来。 wǒ shí wǔ suì shí ,wèn mǔ qīn tā zuì xìng fú de shì shì shénme ?mǔ qīn huí dá shuō :“nǐ dì yī cì jiào wǒ mā mā 。”èr shí wǔ suì shí ,wǒ yě yǒu le zì jǐ de nǚ ér ,huí xiǎng qǐ mǔ qīn dāng shí shuō de zhè jù huà ,bú zhī wéi shénme ,wǒ yī xià zǐ kū le qǐ lái 。 When I was 15, I asked my mother what was the happiest thing about her? The mother replied, “you called me mom for the first time.” When I was 25 years old, I also had my own daughter. When I recalled what my mother said at that time, I cried for some reason.
    53 想起妈妈的话,说话人怎么了? xiǎng qǐ mā mā de huà ,shuō huà rén zěn me le ? Think of mom’s words, what’s wrong with the speaker?
    54 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about the speaker?
    55 有两个人在森林里遇到了一只大老虎。其中一个人马上从包里取出一双运动鞋换上。另外那个人非常着急,大叫:“你干什么呢?即使你换了鞋也跑不过老虎啊!”第一个人却说:“我只要跑得比你快就好了。” yǒu liǎng gè rén zài sēn lín lǐ yù dào le yī zhī dà lǎo hǔ 。qí zhōng yī gè rén mǎ shàng cóng bāo lǐ qǔ chū yī shuāng yùn dòng xié huàn shàng 。lìng wài nà gè rén fēi cháng zhe jí ,dà jiào :“nǐ gàn shénme ne ?jí shǐ nǐ huàn le xié yě pǎo bú guò lǎo hǔ ā !”dì yī gè rén què shuō :“wǒ zhī yào pǎo dé bǐ nǐ kuài jiù hǎo le 。” Two people met a big tiger in the forest. One of them immediately took out a pair of sneakers from his bag and put them on. The other man was very anxious and cried, “what are you doing? Even if you change your shoes, you can’t run the tiger! ” The first one said, “I just want to run faster than you.”
    56 第一个人为什么要换运动鞋? dì yī gè rén wéi shénme yào huàn yùn dòng xié ? Why did the first person change his sneakers?
    57 这个故事发生在什么地方? zhè gè gù shì fā shēng zài shénme dì fāng ? Where did the story take place?
    58 只要养成阅读的习惯,我们就能经常获得新的知识。这还不够,我们还应该学会好的阅读方法,例如,提高阅读速度,扩大阅读范围,有重点、有选择地阅读,这样才能使我们的知识更丰富。 zhī yào yǎng chéng yuè dú de xí guàn ,wǒ men jiù néng jīng cháng huò dé xīn de zhī shí 。zhè hái bú gòu ,wǒ men hái yīng gāi xué huì hǎo de yuè dú fāng fǎ ,lì rú ,tí gāo yuè dú sù dù ,kuò dà yuè dú fàn wéi ,yǒu zhòng diǎn 、yǒu xuǎn zé dì yuè dú ,zhè yàng cái néng shǐ wǒ men de zhī shí gèng fēng fù 。 As long as we form the habit of reading, we can often acquire new knowledge. This is not enough, we should also learn good reading methods, for example, to improve the speed of reading, expand the scope of reading, focus, selective reading, so as to enrich our knowledge.
    59 我们为什么要阅读? wǒ men wéi shénme yào yuè dú ? Why should we read?
    60 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? What is the main point of this passage?
    61 你的办公环境会影响你的心情。如果环境干净整齐,你每天都会感到轻松愉快。所以,如果你的办公桌很乱,是时候改变它了。为了有个好的心情,先整理你的桌面吧。 nǐ de bàn gōng huán jìng huì yǐng xiǎng nǐ de xīn qíng 。rú guǒ huán jìng gàn jìng zhěng qí ,nǐ měi tiān dōu huì gǎn dào qīng sōng yú kuài 。suǒ yǐ ,rú guǒ nǐ de bàn gōng zhuō hěn luàn ,shì shí hòu gǎi biàn tā le 。wéi le yǒu gè hǎo de xīn qíng ,xiān zhěng lǐ nǐ de zhuō miàn ba 。 Your office environment can affect your mood. If the environment is clean and tidy, you will feel relaxed and happy every day. So if your desk is messy, it’s time to change it. In order to have a good mood, tidy your desk first.
    62 根据这段话,什么对心情有影响? gēn jù zhè duàn huà ,shénme duì xīn qíng yǒu yǐng xiǎng ? According to this passage, what has an effect on the mood?
    63 说话人认为应该先改变什么? shuō huà rén rèn wéi yīng gāi xiān gǎi biàn shénme ? What does the speaker think should be changed first?
    64 吃葡萄时,有一种人一定先选最好的吃,而另一种人正相反,把最好的留到最后吃。到底他们谁更快乐呢?我想是第一种人,因为他吃的每一个葡萄都是手里最好的。但也有人认为,第二种人更快乐,他们先吃不好的,这样,更好的总在后头,于是他们总是有希望。 chī pú táo shí ,yǒu yī zhǒng rén yī dìng xiān xuǎn zuì hǎo de chī ,ér lìng yī zhǒng rén zhèng xiàng fǎn ,bǎ zuì hǎo de liú dào zuì hòu chī 。dào dǐ tā men shuí gèng kuài lè ne ?wǒ xiǎng shì dì yī zhǒng rén ,yīn wéi tā chī de měi yī gè pú táo dōu shì shǒu lǐ zuì hǎo de 。dàn yě yǒu rén rèn wéi ,dì èr zhǒng rén gèng kuài lè ,tā men xiān chī bú hǎo de ,zhè yàng ,gèng hǎo de zǒng zài hòu tóu ,yú shì tā men zǒng shì yǒu xī wàng 。 When eating grapes, one kind of people must choose the best to eat first, while the other people, on the contrary, keep the best until the last. Who is happier? I think it’s the first kind of person, because every grape he eats is the best in his hand. However, some people think that the second kind of people are more happy. They eat the bad first. In this way, the better always comes later, so they always have hope.
    65 第一种人怎么吃葡萄? dì yī zhǒng rén zěn me chī pú táo ? How do the first people eat grapes?
    66 关于第二种人,可以知道什么? guān yú dì èr zhǒng rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know about the second kind of people?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hay nhất

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23 bên dưới là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những mẫu đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tập hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 最近你究竟在忙什么呢?好久没看到你了。 zuì jìn nǐ jiū jìng zài máng shénme  ne ?hǎo jiǔ méi kàn dào nǐ le 。 Bạn đang làm gì gần đây? Lâu rồi tôi không gặp anh.
    2 我最近在翻译一本法律方面的书,正好要问你几个问题。 wǒ zuì jìn zài fān yì yī běn fǎ lǜ fāng miàn de shū ,zhèng hǎo yào wèn nǐ jǐ gè wèn tí 。 Tôi đang dịch một cuốn sách về luật gần đây và tôi chỉ muốn hỏi bạn một vài câu hỏi.
    3 女的在翻译哪方面的书? nǚ de zài fān yì nǎ fāng miàn de shū ? Những loại sách phụ nữ đang dịch?
    4 张师傅,今天我们是怎么安排的? zhāng shī fù ,jīn tiān wǒ men shì zěn me ān pái de ? Trương sư phụ, hôm nay chúng ta sắp xếp như thế nào?
    5 我先送你们去爬长城,下午回宾馆休息,晚饭后接大家去老舍茶馆 wǒ xiān sòng nǐ men qù pá zhǎng chéng ,xià wǔ huí bīn guǎn xiū xī ,wǎn fàn hòu jiē dà jiā qù lǎo shě chá guǎn Tôi sẽ đưa bạn leo lên Vạn Lý Trường Thành trước. Tôi sẽ quay lại khách sạn vào buổi chiều và đưa bạn đến Phòng trà LaoShe sau khi ăn tối
    6 喝茶、看京剧。 hē chá 、kàn jīng jù 。 Uống trà và xem kinh kịch Bắc Kinh.
    7 他们现在要去哪儿? tā men xiàn zài yào qù nǎr? Bây giờ họ đi đâu?
    8 喂?你声音能大点儿吗?你那里太吵了。 wèi ?nǐ shēng yīn néng dà diǎn ér ma ?nǐ nà lǐ tài chǎo le 。 Xin chào? Bạn có thể nói to hơn? Ở đó ồn ào quá.
    9 我刚才问你,我们下午几点去参观海洋馆? wǒ gāng cái wèn nǐ ,wǒ men xià wǔ jǐ diǎn qù cān guān hǎi yáng guǎn ? Tôi chỉ hỏi bạn, chúng ta đi thăm thủy cung vào lúc mấy giờ chiều?
    10 男的为什么让女的大声点儿? nán de wéi shénme  ràng nǚ de dà shēng diǎn ér ? Tại sao đàn ông làm cho phụ nữ to hơn?
    11 你的腿怎么流血了?我带你去医院吧。 nǐ de tuǐ zěn me liú xuè le ?wǒ dài nǐ qù yī yuàn ba 。 Tại sao chân bạn bị chảy máu? Tôi sẽ đưa bạn đến bệnh viện.
    12 没关系,刚才踢足球不小心擦破了皮,不疼。 méi guān xì ,gāng cái tī zú qiú bú xiǎo xīn cā pò le pí ,bú téng 。 Nó không quan trọng. Tôi chỉ bị trầy xước da khi chơi bóng đá. Nó không đau.
    13 男的刚才怎么了? nán de gāng cái zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với người đàn ông?
    14 现在还是没有任何消息吗? xiàn zài hái shì méi yǒu rèn hé xiāo xī ma ? Vẫn không có tin tức?
    15 对,暂时还没有,会议还没结束,估计还得半个小时。 duì ,zàn shí hái méi yǒu ,huì yì hái méi jié shù ,gū jì hái dé bàn gè xiǎo shí 。 Vâng, chưa. Cuộc họp vẫn chưa kết thúc. Sẽ mất nửa giờ.
    16 通过对话,可以知道什么? tōng guò duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì qua đối thoại?
    17 这两条裙子没什么区别,完全一样呀。 zhè liǎng tiáo qún zǐ méi shénme  qū bié ,wán quán yī yàng ya 。 Không có sự khác biệt giữa hai váy. Họ đều giống hệt nhau.
    18 不一样,这条比那条稍微便宜一点儿。 bú yī yàng ,zhè tiáo bǐ nà tiáo shāo wēi biàn yí yī diǎn ér 。 Không, cái này rẻ hơn cái kia một chút.
    19 关于这两条裙子,下列哪个正确? guān yú zhè liǎng tiáo qún zǐ ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Nhận xét nào sau đây là đúng về hai chiếc váy?
    20 你难道又要出差?上个星期不是刚去了上海吗? nǐ nán dào yòu yào chū chà ?shàng gè xīng qī bú shì gāng qù le shàng hǎi ma ? Bạn lại đi công tác? Không phải bạn vừa đi Thượng Hải vào tuần trước?
    21 没办法,这个月至少还要再去一次。 méi bàn fǎ ,zhè gè yuè zhì shǎo hái yào zài qù yī cì 。 Tôi không thể giúp nó. Tôi sẽ đến đó ít nhất một lần trong tháng này.
    22 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    23 这些报纸是按照时间顺序排列的,你别弄乱了。 zhè xiē bào zhǐ shì àn zhào shí jiān shùn xù pái liè de ,nǐ bié nòng luàn le 。 Các tờ báo này được sắp xếp theo trình tự thời gian. Đừng làm chúng rối tung lên.
    24 好的,看完后我会放好的,肯定弄不乱。 hǎo de ,kàn wán hòu wǒ huì fàng hǎo de ,kěn dìng nòng bú luàn 。 ĐỒNG Ý. Tôi sẽ đặt nó vào vị trí sau khi đọc nó. Tôi chắc chắn rằng nó không thể bị nhầm lẫn.
    25 女的希望怎么样? nǚ de xī wàng zěn me yàng ? Phụ nữ muốn gì?
    26 这是你男朋友?长得真帅,个子也高。 zhè shì nǐ nán péng yǒu ?zhǎng dé zhēn shuài ,gè zǐ yě gāo 。 Đây có phải là bạn trai của bạn không? Anh ấy thật đẹp trai và cao ráo.
    27 这是我弟,他确实挺高,一米九。 zhè shì wǒ dì ,tā què shí tǐng gāo ,yī mǐ jiǔ 。 Đây là anh trai tôi. Anh ấy thực sự cao, một mét chín.
    28 他们在谈论谁? tā men zài tán lùn shuí ? Người được họ nói về?
    29 外面下雨了,把窗户关上吧。 wài miàn xià yǔ le ,bǎ chuāng hù guān shàng ba 。 Ngoài trời đang mưa. Đóng cửa sổ.
    30 别全关上,让房间里进点儿新鲜空气,下了雨,外面空气很湿润。 bié quán guān shàng ,ràng fáng jiān lǐ jìn diǎn ér xīn xiān kōng qì ,xià le yǔ ,wài miàn kōng qì hěn shī rùn 。 Đừng đóng tất cả. Hãy để một chút không khí trong lành vào phòng. Trời đang mưa. Không khí bên ngoài rất ẩm.
    31 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    32 刘小姐,这个主意是您想出来的?非常好! liú xiǎo jiě ,zhè gè zhǔ yì shì nín xiǎng chū lái de ?fēi cháng hǎo ! Cô Liu, cô có nghĩ ra ý tưởng này không? rất đẹp!
    33 谢谢,我是今天早上听广播时忽然想出来的。 xiè xiè ,wǒ shì jīn tiān zǎo shàng tīng guǎng bō shí hū rán xiǎng chū lái de 。 Cảm ơn bạn. Tôi đã nghĩ ra nó khi tôi đang nghe radio sáng nay.
    34 关于刘小姐,可以知道什么? guān yú liú xiǎo jiě ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về cô Liu?
    35 你好,一共多少钱? nǐ hǎo ,yī gòng duō shǎo qián ? Xin chào, tổng cộng là bao nhiêu?
    36 两盒饼干、一袋盐,一共是十三块零五。 liǎng hé bǐng gàn 、yī dài yán ,yī gòng shì shí sān kuài líng wǔ 。 Hai hộp bánh quy và một túi muối. Đó là 13,05 nhân dân tệ.
    37 女的买什么了? nǚ de mǎi shénme  le ? Người phụ nữ đã mua gì?
    38 这本小说这么厚,什么时候才能看完啊。 zhè běn xiǎo shuō zhè me hòu ,shénme  shí hòu cái néng kàn wán ā 。 Cuốn tiểu thuyết này dày quá, khi nào tôi có thể đọc xong.
    39 每天晚上看十几页,差不多一个月就可以看完。 měi tiān wǎn shàng kàn shí jǐ yè ,chà bú duō yī gè yuè jiù kě yǐ kàn wán 。 Tôi đọc hơn mười trang mỗi đêm, có thể hoàn thành trong gần một tháng.
    40 男的认为这本书怎么样? nán de rèn wéi zhè běn shū zěn me yàng ? Người đàn ông nghĩ gì về cuốn sách?
    41 打扰一下,请问,您是在找这个包吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn ,nín shì zài zhǎo zhè gè bāo ma ? Xin lỗi, bạn đang tìm chiếc túi này?
    42 是的是的,这是我妻子的包,她太粗心了,谢谢您! shì de shì de ,zhè shì wǒ qī zǐ de bāo ,tā tài cū xīn le ,xiè xiè nín ! Vâng, vâng, đây là túi của vợ tôi. Cô ấy thật bất cẩn. Cảm ơn bạn!
    43 他的妻子怎么了? tā de qī zǐ zěn me le ? Vợ anh ấy bị sao vậy?
    44 方向不对吧?现在是往东走吗? fāng xiàng bú duì ba ?xiàn zài shì wǎng dōng zǒu ma ? Hướng sai, phải không? Bây giờ nó đang đi về phía đông?
    45 现在是往西,我们先去附近那个照相馆取照片,然后再去校长家。 xiàn zài shì wǎng xī ,wǒ men xiān qù fù jìn nà gè zhào xiàng guǎn qǔ zhào piàn ,rán hòu zài qù xiào zhǎng jiā 。 Bây giờ nó đang đi về phía tây. Chúng ta sẽ đến studio ảnh gần đó để chụp ảnh, và sau đó chúng ta sẽ đến nhà của hiệu trưởng.
    46 女的打算先去做什么? nǚ de dǎ suàn xiān qù zuò shénme  ? Những người phụ nữ sẽ làm gì đầu tiên?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12

    Nâng cao kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu cùng Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12 là bài giảng giới thiệu đến các bạn những mẫu câu trong bộ đề thi HSK để các bạn luyện dịch, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục tổng hợp bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề luyện thi HSK online cấp tốc

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Cung cấp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 好久不见,最近在忙什么呢? Hǎojiǔ bùjiàn, zuìjìn zài máng shénme ne? Lâu rồi không gặp. Gần đây bạn bận việc gì?
    2 我在办签证,准备出国。 Wǒ zài bàn qiānzhèng, zhǔnbèi chūguó. Tôi đang nhận được một thị thực để đi nước ngoài.
    3 你的生意不是做得很顺利吗?怎么突然想出国留学了? Nǐ de shēngyì bùshì zuò dé hěn shùnlì ma? Zěnme túrán xiǎng chūguó liúxuéle? Công việc kinh doanh của bạn không tốt sao? Tại sao bạn muốn đi du học?
    4 你误会了,我是去旅游。 Nǐ wùhuìle, wǒ shì qù lǚyóu. Bạn hiểu nhầm tôi. Tôi đang đi du lịch.
    5 男的为什么要出国? Nán de wèishéme yào chūguó? Tại sao đàn ông đi nước ngoài?
    6 你穿这件衣服看起来又高又瘦,很漂亮。 Nǐ chuān zhè jiàn yīfú kàn qǐlái yòu gāo yòu shòu, hěn piàoliang. Trông bạn cao, gầy và xinh đẹp trong chiếc váy này.
    7 真的啊?太好了,你说我穿哪个颜色更好呢? Zhēn de a? Tài hǎole, nǐ shuō wǒ chuān nǎge yánsè gèng hǎo ne? Có thật không? Tuyệt quá. Bạn nghĩ màu nào phù hợp hơn với tôi?
    8 你穿这个黄色的就行,不过白的也不错。 Nǐ chuān zhège huángsè de jiùxíng, bùguò bái de yě bùcuò. Bạn có thể mặc màu vàng, nhưng màu trắng cũng rất tốt.
    9 那我再试试白的,两个比较一下。 Nà wǒ zài shì shì bái de, liǎng gè bǐjiào yīxià. Sau đó, tôi sẽ thử lại màu trắng và so sánh chúng.
    10 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Phụ nữ nghĩa là gì?
    11 听说你大学二年级的时候就开始在广告公司工作了。 Tīng shuō nǐ dàxué èr niánjí de shíhòu jiù kāishǐ zài guǎnggào gōngsī gōngzuòle. Tôi nghe nói rằng bạn bắt đầu làm việc trong một công ty quảng cáo khi bạn là sinh viên năm thứ hai.
    12 是的,这让我积累了较为丰富的工作经验。 Shì de, zhè ràng wǒ jīlěile jiàowéi fēngfù de gōngzuò jīngyàn. Vâng, tôi đã tích lũy kinh nghiệm làm việc phong phú.
    13 这样做不会影响你的学习吗? Zhèyàng zuò bù huì yǐngxiǎng nǐ de xuéxí ma? Điều này sẽ không ảnh hưởng đến việc học của bạn chứ?
    14 我认为不会,实际工作能让我更理解书本上的知识。 Wǒ rènwéi bù huì, shíjì gōngzuò néng ràng wǒ gèng lǐjiě shūběn shàng de zhīshì. Tôi không nghĩ vậy. Làm việc thực tế có thể giúp em hiểu hơn kiến ​​thức trong sách vở.
    15 男的对参加工作怎么看? Nán de duì cānjiā gōngzuò zěnme kàn? Đàn ông nghĩ gì khi đi làm?
    16 你研究生考试考得怎么样? Nǐ yánjiūshēng kǎoshì kǎo dé zěnme yàng? Bạn đã làm như thế nào trong kỳ thi sau đại học?
    17 数学可能考得不太理想。 Shùxué kěnéng kǎo dé bù tài lǐxiǎng. Bạn có thể không học tốt môn toán.
    18 大家都觉得题挺难的。你复习那么长时间了,肯定没问题。 Dàjiā dōu juédé tí tǐng nán de. Nǐ fùxí nàme cháng shíjiānle, kěndìng méi wèntí. Mọi người đều cho rằng nó rất khó. Bạn đã xem xét rất lâu rồi. Không sao đâu.
    19 谢谢!五号成绩就出来了,到时候就知道了。 Xièxiè! Wǔ hào chéngjī jiù chūláile, dào shíhòu jiù zhīdàole. cảm ơn bạn! Điểm số của phần thứ năm sẽ xuất hiện, và chúng ta sẽ biết vào lúc đó.
    20 成绩什么时候出来? Chéngjī shénme shíhòu chūlái? Khi nào có kết quả?
    21 先生您好,您的座位在这儿。 Xiānshēng nín hǎo, nín de zuòwèi zài zhè’er. Xin chào, thưa ngài. Đây là chỗ ngồi của bạn.
    22 谢谢。请把菜单给我。 Xièxiè. Qǐng bǎ càidān gěi wǒ. cảm ơn bạn. Làm ơn cho tôi menu.
    23 给您,这个是今天的特价菜。 Gěi nín, zhège shì jīntiān de tèjià cài. Đây là một đặc biệt cho bạn ngày hôm nay.
    24 我不吃羊肉,我先看看其他的菜吧。 Wǒ bù chī yángròu, wǒ xiān kàn kàn qítā de cài ba. Tôi không ăn thịt cừu. Hãy để tôi xem qua các món ăn khác trước.
    25 关于男的,可以知道什么? Guānyú nán de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    26 你不是两点就出发了?难道路上花了两个多小时? Nǐ bùshì liǎng diǎn jiù chūfāle? Nándào lùshàng huāle liǎng gè duō xiǎoshí? Bạn không đi lúc hai giờ? Đã mất hơn hai giờ trên đường đi?
    27 我半路上跟另一辆车撞了,刚才把车送去修了。 Wǒ bàn lùshàng gēn lìng yī liàng chē zhuàngle, gāngcái bǎ chē sòng qù xiūle. Tôi đã va vào một chiếc xe khác trên đường đi. Tôi đã gửi nó để được sửa chữa vừa rồi.
    28 撞得严重吗?你怎么那么不小心! Zhuàng dé yánzhòng ma? Nǐ zěnme nàme bù xiǎoxīn! Đó có phải là một vụ tai nạn nghiêm trọng? Sao em bất cẩn vậy!
    29 没事,不严重,就是把车门擦坏了。但恐怕一星期都不能开车了。 Méishì, bù yánzhòng, jiùshì bǎ chēmén cā huàile. Dàn kǒngpà yī xīngqí dōu bùnéng kāichēle. Được rồi. Nó không nghiêm trọng. Chỉ là cửa xe bị hư. Nhưng tôi sợ rằng tôi sẽ không thể lái xe trong một tuần.
    30 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    31 海洋公园到底是不是在东边啊?怎么还没到? Hǎiyáng gōngyuán dàodǐ shì bùshì zài dōngbian a? Zěnme hái méi dào? Ocean Park có ở phía đông không? Tại sao bạn vẫn chưa đến?
    32 方向肯定没错,估计再有几分钟就到了吧。 Fāngxiàng kěndìng méi cuò, gūjì zài yǒu jǐ fēnzhōng jiù dàole ba. Hướng đi phải đúng. Nó sẽ đến đây trong vài phút nữa.
    33 再晚了我们就来不及看表演了。 Zài wǎnle wǒmen jiù láibují kàn biǎoyǎnle. Đã quá muộn để chúng ta xem chương trình.
    34 别担心,下午还有一场呢。 Bié dānxīn, xiàwǔ hái yǒuyī chǎng ne. Đừng lo lắng. Có một cái khác vào buổi chiều.
    35 女的现在心情怎么样? Nǚ de xiànzài xīnqíng zěnme yàng? Phụ nữ bây giờ cảm thấy thế nào?
    36 今天是小王请客?他有什么高兴事儿呀? Jīntiān shì xiǎo wáng qǐngkè? Tā yǒu shé me gāoxìng shì er ya? Hôm nay là đãi Tiểu Vương sao? Niềm vui của anh ấy là gì?
    37 他搬新家了,晚上请老同学们去家里吃饭,顺便看看他的新房子。 Tā bān xīnjiāle, wǎnshàng qǐng lǎo tóngxuémen qù jiālǐ chīfàn, shùnbiàn kàn kàn tā de xīn fángzi. Anh chuyển đến một ngôi nhà mới. Anh mời các bạn học cũ đến nhà ăn cơm buổi tối để xem nhà mới.
    38 是吗?他在哪儿买的房子? Shì ma? Tā zài nǎ’er mǎi de fángzi? Là nó? Anh ấy mua nhà ở đâu?
    39 他那儿的名字好像是“长江花园”,环境很好,很安静。 Tā nà’er de míngzì hǎoxiàng shì “chángjiāng huāyuán”, huánjìng hěn hǎo, hěn ānjìng. Tên ở đó dường như là “Vườn sông Dương Tử”. Môi trường rất tốt và yên tĩnh.
    40 小王怎么了? Xiǎo wáng zěnmeliǎo? Tiểu Vương bị sao vậy?
    41 明天的演唱会你要不要看? Míngtiān de yǎnchàng huì nǐ yào bùyào kàn? Bạn có muốn xem buổi hòa nhạc vào ngày mai không?
    42 我当然想去,可惜票早就卖光了。 Wǒ dāngrán xiǎng qù, kěxí piào zǎo jiù mài guāngle. Tất nhiên là tôi muốn, nhưng vé đã bán hết.
    43 正好我朋友多给了我一张,那到时候一起去吧。 Zhènghǎo wǒ péngyǒu duō gěile wǒ yī zhāng, nà dào shíhòu yīqǐ qù ba. Tình cờ là bạn tôi đã cho tôi thêm một cái nữa. Vậy thì hãy đi cùng nhau.
    44 真的假的?你是在开玩笑骗我吧? Zhēn de jiǎ de? Nǐ shì zài kāiwánxiào piàn wǒ ba? Có thật không? Đùa tôi à?
    45 怎么会呢?明晚七点南门见。 Zěnme huì ne? Míng wǎn qī diǎn nán mén jiàn. Làm thế nào mà? Hẹn gặp lại các bạn ở cổng nam vào tối mai.
    46 明天晚上他们在哪儿见面? Míngtiān wǎnshàng tāmen zài nǎ’er jiànmiàn? Họ sẽ gặp nhau ở đâu vào tối mai?
    47 这些塑料盒子还有用吗? Zhèxiē sùliào hé zǐ huán yǒuyòng ma? Những hộp nhựa này có còn hữu ích?
    48 没用了。 Méi yòngle. Nó không sử dụng.
    49 没用的东西就放垃圾桶里,别到处乱扔。 Méi yòng de dōngxī jiù fàng lèsè tǒng lǐ, bié dàochù luàn rēng. Bỏ những thứ vô dụng vào thùng rác. Đừng ném chúng ở khắp mọi nơi.
    50 好吧,那我现在把房间整理一下。 Hǎo ba, nà wǒ xiànzài bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià. Thôi, tôi sẽ dọn phòng ngay bây giờ.
    51 女的是什么态度? Nǚ de shì shénme tàidù? Thái độ của phụ nữ là gì?
    52 北方人爱吃饺子,除了因为饺子味道鲜美,还因为人们忙了一年,过年时全家人坐在一起包饺子,是很好的交流机会。另外,还跟北方的气候有关,北方比南方寒冷,吃热饺子让人感觉很暖和、很舒服。 Běifāng rén ài chī jiǎozi, chúle yīnwèi jiǎozi wèidào xiānměi, hái yīn wéi rénmen mángle yī nián, guònián shí quánjiā rén zuò zài yīqǐ bāo jiǎozi, shì hěn hǎo de jiāoliú jīhuì. Lìngwài, hái gēn běifāng de qìhòu yǒuguān, běifāng bǐ nánfāng hánlěng, chī rè jiǎozi ràng rén gǎnjué hěn nuǎnhuo, hěn shūfú. Người miền Bắc thích ăn bánh bao không chỉ vì bánh bao ngon mà còn vì cả năm nay người ta bận rộn. Trong năm mới, cả gia đình cùng nhau ngồi làm bánh bao, là cơ hội tốt để giao lưu. Ngoài ra, nó còn liên quan đến khí hậu ở phía Bắc lạnh hơn phía Nam. Ăn bánh bao nóng hổi khiến lòng người ấm áp, dễ chịu.
    53 北方人过年有什么习惯? Běifāng rén guònián yǒu shé me xíguàn? Người miền Bắc có những thói quen gì trong lễ hội mùa xuân?
    54 说话人认为北方的气候怎么样? Shuōhuà rén rènwéi běifāng de qìhòu zěnme yàng? Người nói nghĩ gì về khí hậu ở miền Bắc?
    55 教育不同性格的孩子要使用不同的办法:对那些活泼的孩子要给他们一些限制;对那些害羞的孩子要经常鼓励他们说出自己的看法,当他们这样做了以后,要表扬他们,这样才能让每一个孩子都健康地发展。 Jiàoyù bùtóng xìnggé de háizi yào shǐyòng bùtóng de bànfǎ: Duì nàxiē huópō de háizi yào gěi tāmen yīxiē xiànzhì; duì nàxiē hàixiū de háizi yào jīngcháng gǔlì tāmen shuō chū zìjǐ de kànfǎ, dāng tāmen zhèyàng zuòle yǐhòu, yào biǎoyáng tāmen, zhèyàng cáinéng ràng měi yīgè háizi dōu jiànkāng de fāzhǎn. Nên sử dụng các phương pháp khác nhau để giáo dục trẻ có tính cách khác nhau: hạn chế trẻ sôi nổi; khuyến khích những đứa trẻ nhút nhát phát biểu ý kiến; khen ngợi khi trẻ đã làm được như vậy, để mọi trẻ em đều được phát triển khỏe mạnh.
    56 根据这段话,教育孩子要考虑哪方面的不同? Gēnjù zhè duàn huà, jiàoyù háizi yào kǎolǜ nǎ fāngmiàn de bùtóng? Theo đoạn văn này, giáo dục con cái có gì khác nhau?
    57 这段话主要谈什么? Zhè duàn huà zhǔyào tán shénme? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
    58 一个人听一只小鸟叫,觉得很好听,尽管他完全不懂小鸟唱的是什么。一个人看一张画,他看来看去都看不懂画的是什么,但是仍然觉得好看。其实在人们不懂什么是美的时候,美一直都在,美不会因为人们不懂而改变。 Yīgèrén tīng yī zhǐ xiǎo niǎo jiào, juédé hěn hǎotīng, jǐnguǎn tā wánquán bù dǒng xiǎo niǎo chàng de shì shénme. Yīgèrén kàn yī zhāng huà, tā kàn lái kàn qù dōu kàn bù dǒng huà de shì shénme, dànshì réngrán juédé hǎokàn. Qíshí zài rénmen bù dǒng shénme shì měide shíhòu, měi yì zhí dōu zài, měi bù huì yīn wéi rénmen bù dǒng ér gǎibiàn. Một người nghe tiếng chim hót, cảm thấy rất tuyệt, mặc dù anh ta không biết chim hót gì. Khi một người nhìn vào một bức tranh, anh ta dường như không hiểu nó là gì, nhưng anh ta vẫn nghĩ nó trông đẹp. Thật ra, khi người ta không biết cái đẹp là gì thì cái đẹp vẫn luôn ở đó, và cái đẹp sẽ không thay đổi vì người ta không hiểu nó.
    59 关于小鸟,可以知道什么? Guānyú xiǎo niǎo, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về các loài chim?
    60 美有什么特点? Měi yǒu shé me tèdiǎn? Đặc điểm của vẻ đẹp là gì?
    61 生活是什么?不同的人有不同的看法。有人说,生活是一杯酒,辣中带香;有人说,生活是一块巧克力,甜中带些苦;也有人说,生活是一个圆面包,最中间那部分是最好吃的,然而不是每个人都能吃到。生活究竟是什么?可能我们每个人都有自己的答案。 Shēnghuó shì shénme? Bùtóng de rén yǒu bùtóng de kànfǎ. Yǒurén shuō, shēnghuó shì yībēi jiǔ, là zhōng dài xiāng; yǒurén shuō, shēnghuó shì yīkuài qiǎokèlì, tián zhōng dài xiē kǔ; yěyǒu rén shuō, shēnghuó shì yīgè yuán miànbāo, zuì zhōngjiān nà bùfèn shì zuì hào chī de, rán’ér bùshì měi gè rén dōu néng chī dào. Shēnghuó jiùjìng shì shénme? Kěnéng wǒmen měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de dá’àn. Cuộc sống là gì? Những người khác nhau có những ý kiến ​​khác nhau. Có người cho rằng, cuộc đời là chén rượu, hương thơm cay nồng; một số người nói rằng cuộc sống là một miếng sô cô la, ngọt ngào với một số đắng; người khác nói rằng cuộc đời là một chiếc bánh mì tròn, phần giữa là ngon nhất, nhưng không phải ai cũng ăn được. Cuộc sống là gì? Có lẽ tất cả chúng ta đều có câu trả lời cho riêng mình.
    62 这段话谈的是什么? Zhè duàn huà tán de shì shénme? Đoạn này nói về điều gì?
    63 圆面包有什么特点? Yuán miànbāo yǒu shé me tèdiǎn? Đặc điểm của bánh mì tròn là gì?
    64 现在,做一个网站变得越来越容易了。不仅许多公司有网站,而且很多人都有自己的网站。访问各种各样的网站已经成为人们生活的一部分,网站,极大地丰富了现代人的精神生活。 Xiànzài, zuò yīgè wǎngzhàn biàn dé yuè lái yuè róngyìle. Bùjǐn xǔduō gōngsī yǒu wǎngzhàn, érqiě hěnduō rén dōu yǒu zìjǐ de wǎngzhàn. Fǎngwèn gè zhǒng gè yàng de wǎngzhàn yǐjīng chéngwéi rénmen shēnghuó de yībùfèn, wǎngzhàn, jí dàdì fēngfùle xiàndài rén de jīngshén shēnghuó. Giờ đây, việc xây dựng một trang web ngày càng trở nên dễ dàng hơn. Không chỉ nhiều công ty có trang web mà nhiều người cũng có trang web của riêng họ. Truy cập tất cả các loại trang web đã trở thành một phần của cuộc sống của mọi người. Các trang mạng đã làm phong phú thêm đời sống tinh thần của con người hiện đại.
    65 关于网站,下列哪个正确? Guānyú wǎngzhàn, xiàliè nǎge zhèngquè? Trang web nào sau đây là đúng?
    66 说话人对网站是什么态度? Shuōhuà rén duì wǎngzhàn shì shénme tàidù? Thái độ của người nói đối với trang web là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6 các bạn hãy chăm chỉ luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày, để có được nền tảng kiến thức vững chắc cho kì thi HSK, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề mẫu luyện thi HSK online mới nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 王律师,我有一个朋友想来上海做生意。 Wáng lǜshī, wǒ yǒu yīgè péngyǒu xiǎnglái shànghǎi zuò shēngyì. Luật sư Wang, một người bạn của tôi muốn đến Thượng Hải để kinh doanh.
    2 好啊,上海这个城市大,市场也大,机会也多。 Hǎo a, shànghǎi zhège chéngshì dà, shìchǎng yě dà, jīhuì yě duō. Chà, Thượng Hải là một thành phố lớn với thị trường lớn và nhiều cơ hội.
    3 可是我们对当地的情况都不太了解。 Kěshì wǒmen duì dāngdì de qíngkuàng dōu bù tài liǎojiě. Nhưng chúng tôi không biết nhiều về tình hình địa phương.
    4 可以问我啊,我在这儿工作快二十年了,我熟悉啊。 Kěyǐ wèn wǒ a, wǒ zài zhè’er gōngzuò kuài èrshí niánle, wǒ shúxī a. Bạn có thể hỏi tôi. Tôi đã làm việc ở đây gần hai mươi năm. Tôi quen với nó.
    5 男的为什么说可以问他? Nán de wèishéme shuō kěyǐ wèn tā? Tại sao đàn ông nói bạn có thể hỏi anh ta?
    6 真抱歉,本来我该去火车站接你的。 Zhēn bàoqiàn, běnlái wǒ gāi qù huǒchē zhàn jiē nǐ de. Tôi xin lỗi. Tôi nên gặp bạn ở nhà ga.
    7 没关系,我打个车就回来了,很方便。你那篇材料写完没? Méiguānxì, wǒ dǎ gè chē jiù huíláile, hěn fāngbiàn. Nǐ nà piān cáiliào xiě wán méi? Nó không quan trọng. Tôi sẽ trở lại trong một chiếc taxi. Thật tiện lợi. Bạn đã hoàn thành tài liệu đó chưa?
    8 差不多了,我再检查一遍,就可以交了。 Chàbùduōle, wǒ zài jiǎnchá yībiàn, jiù kěyǐ jiāole. Hầu hết. Tôi sẽ kiểm tra lại và sau đó tôi có thể giao nó.
    9 那你快写吧,写完早点儿休息。 Nà nǐ kuài xiě ba, xiě wán zǎodiǎn er xiūxí. Sau đó bạn viết nhanh và nghỉ ngơi sớm.
    10 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    11 今天打扫房间,你猜我找到什么了? Jīntiān dǎsǎo fángjiān, nǐ cāi wǒ zhǎodào shénmeliǎo? Hôm nay dọn phòng, đoán xem tôi tìm được gì?
    12 看你这么兴奋,难道找到人民币了?笑什么?究竟是什么? Kàn nǐ zhème xīngfèn, nándào zhǎodào rénmínbìle? Xiào shénme? Jiùjìng shì shénme? Bạn rất vui mừng. Bạn đã tìm thấy RMB chưa? bạn đang cười gì vậy? Nó là gì?
    13 你真聪明,我在咱们床底下找到一百块钱。 Nǐ zhēn cōngmíng, wǒ zài zánmen chuáng dǐxia zhǎodào yībǎi kuài qián. Bạn thật thông minh. Tôi tìm thấy một trăm đô la dưới giường của chúng tôi.
    14 那是我的,我昨天好像丢了一百。 Nà shì wǒ de, wǒ zuótiān hǎoxiàng diūle yībǎi. Nó là của tôi. Tôi đã mất một trăm ngày hôm qua.
    15 我不相信!它现在是我的。 Wǒ bù xiāngxìn! Tā xiànzài shì wǒ de. Tôi không tin điều đó! Nó là của tôi bây giờ.
    16 女的怎么了? Nǚ de zěnmeliǎo? Có gì sai với phụ nữ?
    17 请问,附近哪儿可以复印? Qǐngwèn, fùjìn nǎ’er kěyǐ fùyìn? Xin lỗi, tôi có thể sao chép ở đâu gần đây?
    18 图书馆一楼东边有几台自助复印机。 Túshū guǎn yī lóu dōngbian yǒu jǐ tái zìzhù fùyìnjī. Có một số máy photocopy tự phục vụ ở phía đông của tầng một của thư viện.
    19 除了那儿,还有其他地方吗? Chúle nà’er, hái yǒu qítā dìfāng ma? Có nơi nào khác ngoài đó không?
    20 那你要去学校外面了,南门对面有个小商店,那儿也可以复印。 Nà nǐ yào qù xuéxiào wàimiànle, nán mén duìmiàn yǒu gè xiǎo shāngdiàn, nà’er yě kěyǐ fùyìn. Sau đó, bạn sẽ đi ra ngoài trường học. Có một cửa hàng nhỏ đối diện với cổng phía nam, nơi bạn cũng có thể sao chép.
    21 根据对话,男的最可能去哪儿? Gēnjù duìhuà, nán de zuì kěnéng qù nǎ’er? Theo đoạn đối thoại, đàn ông thường đi đâu nhất?
    22 这个月家里一共花了五千多块。 Zhège yuè jiālǐ yīgòng huāle wǔqiān duō kuài. Gia đình tôi đã tiêu hơn 5000 nhân dân tệ trong tháng này.
    23 这么多?你不会是算错了吧? Zhème duō? Nǐ bù huì shì suàn cuòle ba? rất nhiều? Bạn không thể sai, phải không?
    24 没算错。光买沙发和冰箱就花了四千多。 Méi suàn cuò. Guāng mǎi shāfā hé bīngxiāng jiù huāle sìqiān duō. Không có lỗi. Mua sofa và tủ lạnh tốn hơn 4000 cái.
    25 明白了。下个月不会花这么多了。 Míngbáile. Xià gè yuè bù huì huā zhème duōle. hiểu rồi. Nó sẽ không tốn quá nhiều vào tháng tới.
    26 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    27 小姐,您是今天第一个来我们超市的客人,我们准备了一个小礼物送给您。 Xiǎojiě, nín shì jīntiān dì yīgè lái wǒmen chāoshì de kèrén, wǒmen zhǔnbèile yīgè xiǎo lǐwù sòng gěi nín. Thưa cô, cô là vị khách đầu tiên đến siêu thị của chúng tôi hôm nay. Chúng tôi đã chuẩn bị một món quà nhỏ cho bạn.
    28 真的吗?谢谢你!太高兴了。 Zhēn de ma? Xièxiè nǐ! Tài gāoxìngle. Có thật không? cảm ơn bạn! Tôi rất vui.
    29 这是我们超市送您的环保购物袋,祝您购物愉快。 Zhè shì wǒmen chāoshì sòng nín de huánbǎo gòuwù dài, zhù nín gòuwù yúkuài. Đây là siêu thị chúng tôi gửi đến các bạn túi đựng đồ bảo vệ môi trường, chúc các bạn mua sắm vui vẻ.
    30 谢谢。 Xièxiè. cảm ơn bạn.
    31 女的为什么很高兴? Nǚ de wèishéme hěn gāoxìng? Tại sao phụ nữ hạnh phúc?
    32 你好,我想报名参加这个月的普通话水平考试。 Nǐ hǎo, wǒ xiǎng bàomíng cānjiā zhège yuè de pǔtōnghuà shuǐpíng kǎoshì. Xin chào, tôi muốn đăng ký bài kiểm tra trình độ Putonghua trong tháng này.
    33 对不起,报名工作今天上午刚结束。 Duìbùqǐ, bàomíng gōngzuò jīntiān shàngwǔ gāng jiéshù. Xin lỗi, đăng ký vừa mới kết thúc sáng nay.
    34 啊,那下一次考试是什么时候? A, nà xià yīcì kǎoshì shì shénme shíhòu? À, kỳ thi tiếp theo là khi nào?
    35 八月十五号,报名时间您可以上我们的网站查一下。 Bā yuè shíwǔ hào, bàomíng shíjiān nín kěyǐ shàng wǒmen de wǎngzhàn chá yīxià. Vào ngày 15 tháng 8, bạn có thể kiểm tra thời gian đăng ký trên trang web của chúng tôi.
    36 下一次考试是几月? Xià yīcì kǎoshì shì jǐ yuè? Kỳ thi tiếp theo là tháng mấy?
    37 您能给我们介绍一些您的成功经验吗? Nín néng gěi wǒmen jièshào yīxiē nín de chénggōng jīngyàn ma? Bạn có thể cho chúng tôi biết điều gì đó về kinh nghiệm thành công của bạn?
    38 我觉得要重视平时的积累,要多向周围的人学习。 Wǒ juédé yào zhòngshì píngshí de jīlěi, yào duō xiàng zhōuwéi de rén xuéxí. Tôi nghĩ chúng ta nên chú ý tích lũy lúc bình thường và học hỏi từ những người xung quanh.
    39 那您觉得您最大的优点是什么呢? Nà nín juédé nín zuìdà de yōudiǎn shì shénme ne? Bạn nghĩ lợi thế lớn nhất của bạn là gì?
    40 是诚实。 Shì chéngshí. Đó là sự trung thực.
    41 女的觉得自己怎么样? Nǚ de juédé zìjǐ zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về bản thân?
    42 大学毕业后就没联系了,你现在在哪儿工作呢? Dàxué bìyè hòu jiù méi liánxìle, nǐ xiànzài zài nǎ’er gōngzuò ne? Tôi đã không liên lạc từ khi tôi tốt nghiệp đại học. Hiện tại bạn làm việc ở đâu?
    43 毕业后在老家工作了一年,然后又考上了北京大学,读研究生。 Bìyè hòu zài lǎojiā gōngzuòle yī nián, ránhòu yòu kǎo shàngle běijīng dàxué, dú yánjiūshēng. Sau khi tốt nghiệp, tôi làm việc ở quê nhà một năm, và sau đó tôi được nhận vào Đại học Bắc Kinh với tư cách là nghiên cứu sinh.
    44 真厉害!是硕士了。你读什么专业?几年? Zhēn lìhài! Shì shuòshìle. Nǐ dú shénme zhuānyè? Jǐ nián? rất ấn tượng! Đó là bằng thạc sĩ. Chuyên ngành của bạn là gì? Bao nhiêu năm?
    45 教育学,三年。 Jiàoyù xué, sān nián. Sư phạm, ba năm.
    46 女的为什么说男的很厉害? Nǚ de wèishéme shuō nán de hěn lìhài? Tại sao phụ nữ nói đàn ông tốt?
    47 油箱里剩的油不多了,看看哪儿有加油站。 Yóuxiāng lǐ shèng de yóu bù duōle, kàn kàn nǎ’er yǒu jiāyóu zhàn. Không còn nhiều dầu trong thùng. Xem nơi có cây xăng.
    48 前面就有一个,大概有四五公里远。 Qiánmiàn jiù yǒu yīgè, dàgài yǒu sìwǔ gōnglǐ yuǎn. Còn một cái phía trước, cách khoảng bốn năm cây số.
    49 好,那我就放心了,刚才我还有点儿担心来不及呢。 Hǎo, nà wǒ jiù fàngxīnle, gāngcái wǒ hái yǒudiǎn er dānxīn láibují ne. OK, tôi sẽ yên tâm. Vừa rồi tôi hơi lo lắng. Đã quá muộn.
    50 航班是十点的,来得及。 Hángbān shì shí diǎn de, láidéjí. Chuyến bay lúc 10 giờ. Đã đến lúc.
    51 男的刚才担心什么? Nán de gāngcái dānxīn shénme? Người đàn ông đã lo lắng về điều gì?
    52 邓亚萍是中国的乒乓球运动员,但是她的身高只有一米五五,很多人认为她并不适合打乒乓球。可是她通过努力,改变了人们的这一看法。她十五岁成为亚洲第一,十六岁获得世界第一。 Dèngyàpíng shì zhōngguó de pīngpāng qiú yùndòngyuán, dànshì tā de shēngāo zhǐyǒu yī mǐ wǔwǔ, hěnduō rén rènwéi tā bìng bù shìhé dǎ pīngpāng qiú. Kěshì tā tōngguò nǔlì, gǎibiànle rénmen de zhè yī kànfǎ. Tā shíwǔ suì chéngwéi yàzhōu dì yī, shíliù suì huòdé shìjiè dì yī. Deng Yaping là vận động viên bóng bàn người Trung Quốc nhưng chiều cao của cô chỉ là 1,55 mét. Nhiều người cho rằng cô không thích hợp chơi bóng bàn. Nhưng bằng nỗ lực của mình, cô ấy đã thay đổi cách nhìn của mọi người. Cô trở thành số 1 châu Á khi mới 15 tuổi và số 1 thế giới khi 16 tuổi.
    53 关于邓亚萍,可以知道什么? Guānyú dèngyàpíng, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về Deng Yaping?
    54 邓亚萍什么时候获得亚洲第一? Dèngyàpíng shénme shíhòu huòdé yàzhōu dì yī? Deng Yaping giành vị trí số 1 châu Á khi nào?
    55 同学们正在教室里学习,准备下星期的考试。班长忽然跑进来,大声说:“告诉大家一个好消息和一个坏消息。好消息是下星期不考试了!”同学们高兴得跳了起来,班长又说:“坏消息是下星期的考试,改到今天了。” Tóngxuémen zhèngzài jiàoshì lǐ xuéxí, zhǔnbèi xià xīngqí de kǎoshì. Bānzhǎng hūrán pǎo jìnlái, dàshēng shuō:“Gàosù dàjiā yì gè hǎo xiāoxī hé yīgè huài xiāoxī. Hǎo xiāoxī shì xià xīngqí bù kǎoshìle!” Tóngxuémen gāoxìng dé tiàole qǐlái, bānzhǎng yòu shuō:“Huài xiāoxī shì xià xīngqí de kǎoshì, gǎi dào jīntiānle.” Các học sinh đang học trên lớp cho kỳ thi vào tuần tới. Người giám sát đột nhiên chạy đến và nói lớn, “Hãy cho chúng tôi biết tin tốt và tin xấu. Tin tốt là tuần sau sẽ không có kỳ thi!” Các học sinh nhảy cẫng lên vì sung sướng. Người giám sát cho biết, “tin xấu là kỳ thi tuần sau đã được đổi thành ngày hôm nay.”
    56 消息是谁通知的? Xiāoxī shì shéi tōngzhī de? Ai đã thông báo tin tức?
    57 坏消息是什么? Huài xiāoxī shì shénme? Tin xấu là gì?
    58 他是一位著名的演员。有一次,一个地方举行一个比赛,看谁表演得更像他。参加的人有三四十个,他自己也报名参加了,但没有告诉任何人,结果他得的竟是第三名。他觉得这是他一生中最大的一个笑话。 Tā shì yī wèi zhùmíng de yǎnyuán. Yǒu yīcì, yīgè dìfāng jǔxíng yīgè bǐsài, kàn shéi biǎoyǎn dé gèng xiàng tā. Cānjiā de rén yǒu sānsìshí gè, tā zìjǐ yě bàomíng cānjiāle, dàn méiyǒu gàosù rènhé rén, jiéguǒ tā dé de jìng shì dì sān míng. Tā juédé zhè shì tā yīshēng zhōng zuìdà de yīgè xiàohuà. Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng. Một lần, một cuộc thi được tổ chức ở một nơi để xem ai biểu diễn giống anh ấy hơn. Ba mươi bốn mươi người đã tham gia cuộc thi. Chính anh ấy đã đăng ký nó, nhưng anh ấy không nói với ai. Kết quả là anh ấy đã có được vị trí thứ ba. Anh cho rằng đó là trò đùa lớn nhất trong đời mình.
    59 他参加的是什么比赛? Tā cānjiā de shì shénme bǐsài? Anh ấy đang ở trong cuộc thi nào?
    60 他为什么觉得很好笑? Tā wèishéme juédé hěn hǎoxiào? Tại sao anh ấy thấy nó buồn cười?
    61 进入冬季,气候干燥,怎样才能保护皮肤,让别人看不出自己的年龄?我们的“水之印象”可以让您的皮肤在干燥的冬季喝饱水。我们现在正举办免费试用活动,很多人用过之后,都说效果非常好,您还在等什么? Jìnrù dōngjì, qìhòu gānzào, zěnyàng cáinéng bǎohù pífū, ràng biérén kàn bù chū zìjǐ de niánlíng? Wǒmen de “shuǐ zhī yìnxiàng” kěyǐ ràng nín de pífū zài gānzào de dōngjì hē bǎo shuǐ. Wǒmen xiànzài zhèng jǔbàn miǎnfèi shìyòng huódòng, hěnduō rén yòngguò zhīhòu, dōu shuō xiàoguǒ fēicháng hǎo, nín hái zài děng shénme? Bước vào mùa đông, khí hậu hanh khô, làm sao có khả năng bảo vệ làn da, để người khác thấy mình già đi? “Ấn tượng nước” của chúng tôi có thể làm cho làn da của bạn đầy nước trong mùa đông khô hanh. Chúng tôi đang tổ chức một hoạt động dùng thử miễn phí ngay bây giờ. Nhiều người nói rằng hiệu quả rất tốt sau khi sử dụng nó. Bạn còn chờ gì nữa?
    62 “水之印象”有什么作用? “Shuǐ zhī yìnxiàng” yǒu shé me zuòyòng? Chức năng của “ấn tượng của nước” là gì?
    63 他们正在举办什么活动? Tāmen zhèngzài jǔbàn shénme huódòng? Họ đang tổ chức những hoạt động gì?
    64 我们的任务已经按计划全部完成了。这一段时间,尽管工作压力很大,中间也遇到了许多困难,但是因为有大家的支持,我们能够快速、积极地找到问题的原因,及时地解决问题,保质保量地完成任务。非常感谢大家对我的支持! Wǒmen de rènwù yǐjīng àn jìhuà quánbù wánchéngle. Zhè yīduàn shíjiān, jǐnguǎn gōngzuò yālì hěn dà, zhōngjiān yě yù dàole xǔduō kùnnán, dànshì yīnwèi yǒu dàjiā de zhīchí, wǒmen nénggòu kuàisù, jījí dì zhǎodào wèntí de yuányīn, jíshí de jiějué wèntí, bǎo zhíbǎo liáng dì wánchéng rènwù. Fēicháng gǎnxiè dàjiā duì wǒ de zhīchí! Tất cả các nhiệm vụ của chúng tôi đã được hoàn thành theo kế hoạch. Trong khoảng thời gian này, mặc dù áp lực công việc lớn và gặp nhiều khó khăn nhưng chúng ta có thể nhanh chóng, chủ động tìm ra nguyên nhân, giải quyết sự cố kịp thời, hoàn thành nhiệm vụ với số lượng và chất lượng cao. Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã ủng hộ!
    65 关于这个任务,下列哪个正确? Guānyú zhège rènwù, xiàliè nǎge zhèngquè? Điều nào sau đây là đúng về nhiệm vụ này?
    66 说话人正在做什么? Shuōhuà rén zhèngzài zuò shénme? Người nói đang làm gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu trong bộ đề luyện thi HSK online để các bạn tìm ra lỗi sai tập luyện dịch chuẩn xác, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK cơ bản đến nâng cao

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề thi thử HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 打了一下午羽毛球,肚子有点儿饿了。 Dǎle yīxiàwǔ yǔmáoqiú, dùzi yǒudiǎn er èle. Sau khi chơi cầu lông cả buổi chiều, tôi cảm thấy hơi đói.
    2 稍等一会儿,饭马上就好。 Shāo děng yīhuǐ’er, fàn mǎshàng jiù hǎo. Chờ một lúc, bữa ăn sẽ sẵn sàng sớm
    3 真香,今天吃什么? Zhēnxiāng, jīntiān chī shénme? Thơm quá, hôm nay ăn gì vậy?
    4 你鼻子真好,今晚我们吃饺子。 Nǐ bízi zhēn hǎo, jīn wǎn wǒmen chī jiǎozi. Mũi của anh thật tốt, đêm nay chúng ta ăn bánh bao.
    5 他们今晚吃什么? Tāmen jīn wǎn chī shénme? Họ ăn gì tối nay?
    6 小李,刚才跟你说话的那个女孩儿是谁啊? Xiǎo lǐ, gāngcái gēn nǐ shuōhuà dì nàgè nǚhái ér shì shéi a? Xiao Li, cô gái vừa nói chuyện với anh là ai?
    7 我大学同学,你认识? Wǒ dàxué tóngxué, nǐ rènshí? Bạn học đại học của tôi, bạn có biết không?
    8 应该不认识,但是好像在哪儿见过。 Yīnggāi bù rènshí, dànshì hǎoxiàng zài nǎ’er jiànguò. Tôi không biết nhau, nhưng tôi dường như đã nhìn thấy nó ở đâu đó.
    9 那你可能是在我的大学毕业照上见过吧。 Nà nǐ kěnéng shì zài wǒ de dàxué bìyè zhào shàng jiànguò ba. Bạn có thể đã thấy nó trong bức ảnh tốt nghiệp đại học của tôi.
    10 那个女孩儿和小李是什么关系? Nàgè nǚhái ér hé xiǎo lǐ shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa cô gái đó và Xiao Li là gì?
    11 你好,请问王师傅在家吗? Nǐ hǎo, qǐngwèn wáng shīfù zàijiā ma? Xin chào, sư phụ Vương có ở nhà không?
    12 他不在家,他游泳去了。 Tā bù zàijiā, tā yóuyǒng qùle. Anh ấy không có ở nhà, anh ấy đã đi bơi.
    13 那他什么时候回来呢? Nà tā shénme shíhòu huílái ne? Khi nào anh ấy quay lại?
    14 一会儿就回来了吧。 Yīhuǐ’er jiù huíláile ba. Tôi sẽ trở lại sớm.
    15 好的,那我过一会儿再联系吧,打扰了,再见。 Hǎo de, nà wǒguò yīhuǐ’er zài liánxì ba, dǎrǎole, zàijiàn. Được rồi mình sẽ liên lạc lại sau, thứ lỗi, tạm biệt.
    16 王师傅做什么去了? Wáng shīfù zuò shénme qùle? Sư phụ Vương đã làm gì?
    17 上午刚借的那本杂志,怎么找不到了? Shàngwǔ gāng jiè dì nà běn zázhì, zěnme zhǎo bù dàole? Tại sao tôi không thể tìm thấy tạp chí tôi đã mượn sáng nay?
    18 哪本杂志? Nǎ běn zázhì? Tạp chí nào?
    19 体育杂志,黄皮儿的,我就放在桌子上。 Tǐyù zázhì, huáng pí er de, wǒ jiù fàng zài zhuōzi shàng. Tạp chí thể thao, da vàng, tôi chỉ để nó trên bàn.
    20 不用到处找了,我刚看了一下,在沙发上呢。 Bùyòng dàochù zhǎole, wǒ gāng kànle yīxià, zài shāfā shàng ne. Không cần phải nhìn xung quanh, tôi chỉ cần xem qua và nó đã ở trên ghế sofa.
    21 男的在找什么? Nán de zài zhǎo shénme? Ngươi đan ông đang tim kiêm cai gi?
    22 先生,对不起,我们这儿不能抽烟。 Xiānshēng, duìbùqǐ, wǒmen zhè’er bùnéng chōuyān. Tôi xin lỗi, thưa ông, chúng tôi không thể hút thuốc ở đây.
    23 请问,附近有可以抽烟的地方吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu kěyǐ chōuyān dì dìfāng ma? Xin lỗi, có chỗ nào để hút thuốc gần đây không?
    24 有,请直走,然后向左,那儿有一个吸烟室。 Yǒu, qǐng zhí zǒu, ránhòu xiàng zuǒ, nà’er yǒu yīgè xīyān shì. Vâng, xin vui lòng đi thẳng và rẽ trái, có một phòng hút thuốc.
    25 谢谢。 Xièxiè. Cảm ơn
    26 他们最可能在哪儿? Tāmen zuì kěnéng zài nǎ’er? Họ có nhiều khả năng nhất ở đâu?
    27 李教授,这几篇文章您什么时候要? Lǐ jiàoshòu, zhè jǐ piān wénzhāng nín shénme shíhòu yào? Giáo sư Li, khi nào bạn muốn những bài báo này?
    28 不急,你自己安排,只要在寒假前交给我就行。 Bù jí, nǐ zìjǐ ānpái, zhǐyào zài hánjià qián jiāo gěi wǒ jiùxíng. Không vội, cậu có thể tự thu xếp, chỉ cần cậu giao nó cho tôi trước kỳ nghỉ đông.
    29 没问题,我肯定会提前完成的。 Méi wèntí, wǒ kěndìng huì tíqián wánchéng de. Không sao, tôi chắc chắn sẽ hoàn thành trước thời hạn.
    30 那样更好。 Nàyàng gèng hǎo. Cái đó tốt hơn.
    31 李教授什么时候要那几篇文章? Lǐ jiàoshòu shénme shíhòu yào nà jǐ piān wénzhāng? Khi nào thì giáo sư Li muốn những bài báo đó?
    32 先生,这是您的房卡,请拿好。 Xiānshēng, zhè shì nín de fáng kǎ, qǐng ná hǎo. Thưa ông, đây là thẻ phòng của ông, xin hãy cầm lấy.
    33 谢谢!我的行李箱在哪儿取呢? Xièxiè! Wǒ de xínglǐ xiāng zài nǎ’er qǔ ne? Cảm ơn bạn! Tôi có thể lấy vali của mình ở đâu?
    34 我们一会儿会直接送到您的房间。 Wǒmen yīhuǐ’er huì zhíjiē sòng dào nín de fángjiān. Chúng tôi sẽ giao hàng trực tiếp đến tận phòng cho bạn sau một thời gian.
    35 谢谢!麻烦你们了。 Xièxiè! Máfan nǐmenle. Cảm ơn bạn! Cảm ơn bạn.
    36 不客气。 Bù kèqì. Không có gì.
    37 女的最可能是做什么的? Nǚ de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Phụ nữ thường làm gì nhất?
    38 你好,我想要一个窗户旁边的座位,还有吗? Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yào yīgè chuānghù pángbiān de zuòwèi, hái yǒu ma? Xin chào, tôi muốn có một chỗ ngồi cạnh cửa sổ, thêm chỗ nào không?
    39 我查一下。对不起,您乘坐的这个航班没有窗户边的座位了。 Wǒ chá yī xià. Duìbùqǐ, nín chéngzuò de zhège hángbān méiyǒu chuānghù biān de zuòwèile. Để tôi kiểm tra. Xin lỗi, không có chỗ ngồi bên cửa sổ trên chuyến bay này.
    40 好吧,没关系。 Hǎo ba, méiguānxì. Được rồi, không thành vấn đề.
    41 给您票。 Gěi nín piào. Đây là vé của bạn.
    42 男的想要什么样的座位? Nán de xiǎng yào shénme yàng de zuòwèi? Đàn ông muốn ngồi kiểu gì?
    43 把香蕉皮扔到垃圾桶里去,以后别随便扔东西。 Bǎ xiāngjiāo pí rēng dào lèsè tǒng lǐ qù, yǐhòu bié suíbiàn rēng dōngxī. Vứt vỏ chuối vào thùng rác, sau này đừng vứt bất cứ thứ gì.
    44 知道了,奶奶。 Zhīdàole, nǎinai. Hiểu rồi, bà ơi.
    45 数学作业写完了吗? Shùxué zuòyè xiě wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành bài tập toán của bạn chưa?
    46 没呢,我先出去玩儿一会儿,您在家休息吧。 Méi ne, wǒ xiān chūqù wán er yīhuǐ’er, nín zàijiā xiūxí ba. Không, tôi sẽ ra ngoài chơi một lát, cô có thể nghỉ ngơi ở nhà.
    47 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Theo đoạn đối thoại, điều gì có thể biết được?
    48 你换球鞋干什么啊?又要出去啊? Nǐ huàn qiúxié gànshénme a? Yòu yào chūqù a? Tại sao bạn thay đổi giày thể thao của bạn? Bạn lại đi chơi à?
    49 去打网球。我约了小王,她打网球很厉害,你敢和她打吗? Qù dǎ wǎngqiú. Wǒ yuēle xiǎo wáng, tā dǎ wǎngqiú hěn lìhài, nǐ gǎn hé tā dǎ ma? Đi chơi quần vợt. Tôi đã hẹn với Xiao Wang, cô ấy chơi tennis rất giỏi, bạn có dám chơi với cô ấy không?
    50 当然敢。 Dāngrán gǎn. Tất nhiên là dám.
    51 那一起去!看看你究竟是赢还是输。走吧,人多了还热闹。 Nà yīqǐ qù! Kàn kàn nǐ jiùjìng shì yíng háishì shū. Zǒu ba, rén duōle hái rènào. Hãy đi cùng nhau! Xem bạn thắng hay thua. Đi thôi, nó vẫn sống động với nhiều người hơn.
    52 小王的网球打得怎么样? Xiǎo wáng de wǎngqiú dǎ dé zěnme yàng? Xiao Wang chơi tennis như thế nào?
    53 这房子家具全,电视、空调、冰箱都有并且都很新;离火车站也很近,交通方便,离您公司也不远,您可以坐公共汽车甚至可以骑自行车上班,把身体也锻炼了;价格也比较便宜,真的很值得考虑。 Zhè fángzi jiājù quán, diànshì, kòngtiáo, bīngxiāng dōu yǒu bìngqiě dōu hěn xīn; lí huǒchē zhàn yě hěn jìn, jiāotōng fāngbiàn, lí nín gōngsī yě bù yuǎn, nín kěyǐ zuò gōnggòng qìchē shènzhì kěyǐ qí zìxíngchē shàngbān, bǎ shēntǐ yě duànliànle; jiàgé yě bǐjiào piányí, zhēn de hěn zhídé kǎolǜ. Nhà có đầy đủ nội thất, tivi, điều hòa, tủ lạnh còn mới, gần ga đường sắt, giao thông đi lại thuận tiện, cách công ty không xa, có thể đi xe buýt hoặc đạp xe đi làm, rèn luyện sức khỏe. ; Giá cũng tương đối rẻ, thực sự đáng cân nhắc.
    54 说话人最可能是做什么的? Shuōhuà rén zuì kěnéng shì zuò shénme de? Người nói có khả năng làm gì nhất?
    55 关于这房子,下列哪个正确? Guānyú zhè fángzi, xiàliè nǎge zhèngquè? Nhận xét nào sau đây là đúng về ngôi nhà này?
    56 狗是一种聪明的动物,它能听懂人的话,明白人的心情,会和人产生感情。人们喜欢养狗,是因为在孤单的时候,狗会陪着他们,互相信任,互相照顾。 Gǒu shì yī zhǒng cōngmíng de dòngwù, tā néng tīng dǒng rén dehuà, míngbái rén de xīnqíng, huì hé rén chǎnshēng gǎnqíng. Rénmen xǐhuān yǎng gǒu, shì yīnwèi zài gūdān de shíhòu, gǒu huì péizhe tāmen, hùxiāng xìnrèn, hùxiāng zhàogù. Chó là một loài động vật thông minh, nó có thể hiểu được lời nói của con người, hiểu được tâm trạng của con người và nảy sinh tình cảm với con người. Người ta thích nuôi chó vì khi ở một mình, chó sẽ đồng hành, tin tưởng và chăm sóc lẫn nhau.
    57 根据这段话,狗有什么特点? Gēnjù zhè duàn huà, gǒu yǒu shé me tèdiǎn? Theo đoạn văn này, con chó có đặc điểm gì?
    58 人们为什么喜欢狗? Rénmen wèishéme xǐhuān gǒu? Tại sao mọi người thích chó?
    59 这个节目我一直在看,它介绍了很多生活中的小知识,包括怎样选择牙膏,擦脸应该用什么毛巾,怎样远离皮肤病等等。很多以前我没有注意到的问题,现在通过它了解了不少。 Zhège jiémù wǒ yīzhí zài kàn, tā jièshàole hěnduō shēnghuó zhōng de xiǎo zhīshì, bāokuò zěnyàng xuǎnzé yágāo, cā liǎn yīnggāi yòng shénme máojīn, zěnyàng yuǎnlí pífū bìng děng děng. Hěnduō yǐqián wǒ méiyǒu zhùyì dào de wèntí, xiànzài tōngguò tā liǎo jiě liǎo bù shǎo. Tôi đã xem chương trình này, nó giới thiệu rất nhiều kiến ​​thức nho nhỏ trong cuộc sống, bao gồm cả cách chọn kem đánh răng, khăn gì nên dùng để lau và cách tránh xa các bệnh ngoài da. Nhiều vấn đề mà trước đây tôi không nhận thấy, bây giờ tôi đã học được rất nhiều thông qua nó.
    60 说话人在介绍什么? Shuōhuà rén zài jièshào shénme? Người nói đang giới thiệu điều gì?
    61 说话人了解了哪方面的知识? Shuōhuà rén liǎojiěle nǎ fāngmiàn de zhīshì? Người nói hiểu những kiến ​​thức gì?
    62 昨天,妻子让我陪她去买一双袜子。进了商店,她先去看帽子,觉得有个帽子很可爱,就买了一个。然后她又买了一条裤子、一件衬衫,把她身上带的钱全花完后我们就回家了。回家以后,我吃惊地发现,竟然没有买袜子。 Zuótiān, qīzi ràng wǒ péi tā qù mǎi yīshuāng wàzi. Jìnle shāngdiàn, tā xiān qù kàn màozi, juédé yǒu gè màozi hěn kě’ài, jiù mǎile yīgè. Ránhòu tā yòu mǎile yītiáo kùzi, yī jiàn chènshān, bǎ tā shēnshang dài de qián quán huā wán hòu wǒmen jiù huí jiāle. Huí jiā yǐhòu, wǒ chījīng de fāxiàn, jìngrán méiyǒu mǎi wàzi. Hôm qua, vợ tôi rủ tôi đi cùng cô ấy để mua một đôi tất. Khi bước vào cửa hàng, cô ấy đã đi xem mũ trước và cô ấy nghĩ rằng có một chiếc mũ rất dễ thương nên đã mua một chiếc. Sau đó cô ấy mua một cái quần và một cái áo sơ mi, và sau khi tiêu hết số tiền cô ấy mang theo, chúng tôi về nhà. Sau khi trở về nhà, tôi ngạc nhiên khi thấy rằng tôi đã không mua tất.
    63 他们计划买什么? Tāmen jìhuà mǎi shénme? Họ định mua gì?
    64 说话人是谁? Shuōhuà rén shì shéi? Ai là người nói?
    65 哭不一定是坏事。遇到伤心事,哭一场就会感觉心里舒服多了;人们成功的时候,因为激动会哭;人们获得爱情和友谊的时候,因为感动也会哭。所以说,哭不一定是坏事。 Kū bù yīdìng shì huàishì. Yù dào shāngxīn shì, kū yī chǎng jiù huì gǎnjué xīnlǐ shūfú duōle; rénmen chénggōng de shíhòu, yīnwèi jīdòng huì kū; rénmen huòdé àiqíng hé yǒuyì de shíhòu, yīnwèi gǎndòng yě huì kū. Suǒyǐ shuō, kū bù yīdìng shì huàishì. Khóc không hẳn là một điều xấu. Khi gặp chuyện buồn, khóc sẽ cảm thấy thoải mái hơn, khi thành công người ta sẽ khóc vì phấn khích, khi có được tình yêu và tình bạn, họ sẽ khóc vì cảm động. Vì vậy, khóc không hẳn là một điều xấu.
    66 伤心时哭一哭会怎么样? Shāngxīn shí kū yī kū huì zěnme yàng? Điều gì xảy ra nếu bạn khóc khi bạn buồn?
    67 这段话主要想告诉我们什么? Zhè duàn huà zhǔyào xiǎng gàosù wǒmen shénme? Đoạn văn này chủ yếu muốn nói với chúng ta điều gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.