Tag: lớp luyện dịch tiếng Trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16

    Hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16 nội dung bài giảng hôm nay giới thiệu cho chúng ta những mẫu câu luyện dịch chuẩn xác với bộ đề thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ kiến thức ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tập tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Un dato interesante es que muchos hombres no buscan tratamiento para problemas de erección debido a la vergüenza o el estigma social. Sin embargo, hay varias opciones disponibles, incluidas las soluciones que se pueden obtener en línea, como es el caso de aquellos que desean ***. La falta de información y el miedo a la consulta médica a menudo impiden que los hombres tomen medidas para mejorar su salud sexual.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我妻子想减肥,所以她每天早上都去骑马。结果马竟然在一个月之内瘦了二十斤。 wǒ qī zǐ xiǎng jiǎn féi ,suǒ yǐ tā měi tiān zǎo shàng dōu qù qí mǎ 。jié guǒ mǎ jìng rán zài yī gè yuè zhī nèi shòu le èr shí jīn 。 Vợ tôi muốn giảm cân nên sáng nào cũng đi xe đạp. Kết quả là con ngựa mất 20 jin trong một tháng.
    2 妻子减肥很成功。 qī zǐ jiǎn féi hěn chéng gōng 。 Cô vợ giảm cân thành công.
    3 天天在一起的朋友,不一定是你真正的朋友。真正的朋友,是那些当你遇到困难时会努力帮助你的人。 tiān tiān zài yī qǐ de péng yǒu ,bú yī dìng shì nǐ zhēn zhèng de péng yǒu 。zhēn zhèng de péng yǒu ,shì nà xiē dāng nǐ yù dào kùn nán shí huì nǔ lì bāng zhù nǐ de rén 。 Những người bạn ở bên nhau hàng ngày chưa chắc đã là bạn thực sự của bạn. Những người bạn chân chính là những người luôn cố gắng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
    4 对朋友要有耐心。 duì péng yǒu yào yǒu nài xīn 。 Hãy kiên nhẫn với bạn bè của bạn.
    5 不同的态度会带来不同的生活。人们都希望生活会向着好的方向变化,当我们开始改变自己的态度时,这种变化就开始发生了。 bú tóng de tài dù huì dài lái bú tóng de shēng huó 。rén men dōu xī wàng shēng huó huì xiàng zhe hǎo de fāng xiàng biàn huà ,dāng wǒ men kāi shǐ gǎi biàn zì jǐ de tài dù shí ,zhè zhǒng biàn huà jiù kāi shǐ fā shēng le 。 Thái độ khác nhau dẫn đến cuộc sống khác nhau. Mọi người hy vọng rằng cuộc sống sẽ thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn, và khi chúng ta bắt đầu thay đổi thái độ của mình, sự thay đổi này bắt đầu xảy ra.
    6 态度改变生活。 tài dù gǎi biàn shēng huó 。 Thái độ thay đổi cuộc sống.
    7 科学研究发现,经常笑的人更容易感到幸福,而且更不容易生病。 kē xué yán jiū fā xiàn ,jīng cháng xiào de rén gèng róng yì gǎn dào xìng fú ,ér qiě gèng bú róng yì shēng bìng 。 Nghiên cứu khoa học đã phát hiện ra rằng những người thường xuyên cười sẽ dễ vui vẻ hơn và ít mắc bệnh hơn.
    8 笑使人更健康。 xiào shǐ rén gèng jiàn kāng 。 Tiếng cười làm cho con người khỏe mạnh hơn.
    9 我妈要给我理发,我有些怀疑:“您会理发吗?”她很有信心:“相信我,就算理坏了,我也有办法。”半小时后,妈妈说:“我给你买个帽子去。” wǒ mā yào gěi wǒ lǐ fā ,wǒ yǒu xiē huái yí :“nín huì lǐ fā ma ?”tā hěn yǒu xìn xīn :“xiàng xìn wǒ ,jiù suàn lǐ huài le ,wǒ yě yǒu bàn fǎ 。”bàn xiǎo shí hòu ,mā mā shuō :“wǒ gěi nǐ mǎi gè mào zǐ qù 。” Mẹ tôi muốn cắt tóc cho tôi, và tôi có một số phân vân: “con cắt tóc được không?” Cô tự tin: “tin tôi đi, dù tan vỡ tôi cũng có cách”. Nửa tiếng sau, mẹ nói: “Mẹ mua cho con một cái mũ”.
    10 妈妈理发的水平不高。 mā mā lǐ fā de shuǐ píng bú gāo 。 Mẹ cắt tóc không đẹp lắm.
    11 到底该不该买房子,这是让一些人头疼的问题。因为已经很高的房价,将来可能会降下来,然而也有可能会变得更高。 dào dǐ gāi bú gāi mǎi fáng zǐ ,zhè shì ràng yī xiē rén tóu téng de wèn tí 。yīn wéi yǐ jīng hěn gāo de fáng jià ,jiāng lái kě néng huì jiàng xià lái ,rán ér yě yǒu kě néng huì biàn dé gèng gāo 。 Có nên mua nhà hay không là vấn đề đau đầu của một số người. Vì giá nhà vốn đã cao nên trong tương lai chúng có thể giảm xuống nhưng cũng có thể cao hơn.
    12 现在的房租很贵。 xiàn zài de fáng zū hěn guì 。 Giá thuê bây giờ rất đắt.
    13 父母对子女的关心,远比子女们看到的、听到的要多得多。我们的生日他们每年都记得,而又有多少人会记着给父母过生日? fù mǔ duì zǐ nǚ de guān xīn ,yuǎn bǐ zǐ nǚ men kàn dào de 、tīng dào de yào duō dé duō 。wǒ men de shēng rì tā men měi nián dōu jì dé ,ér yòu yǒu duō shǎo rén huì jì zhe gěi fù mǔ guò shēng rì ? Cha mẹ quan tâm đến con cái nhiều hơn những gì con cái họ nhìn thấy và nghe thấy. Họ nhớ ngày sinh nhật của chúng ta hàng năm, và bao nhiêu người nhớ ngày sinh nhật của cha mẹ chúng ta?
    14 父母要多表扬孩子。 fù mǔ yào duō biǎo yáng hái zǐ 。 Cha mẹ nên khen ngợi con cái nhiều hơn.
    15 每个人都有过一些不愉快的经历,如果总是把它们放在心里,只会让你前进的脚步慢下来。所以,现在是时候忘掉它们了。 měi gè rén dōu yǒu guò yī xiē bú yú kuài de jīng lì ,rú guǒ zǒng shì bǎ tā men fàng zài xīn lǐ ,zhī huì ràng nǐ qián jìn de jiǎo bù màn xià lái 。suǒ yǐ ,xiàn zài shì shí hòu wàng diào tā men le 。 Mọi người đều đã có một số kinh nghiệm khó chịu. Nếu bạn luôn ghi nhớ chúng, bạn sẽ chỉ làm chậm tiến độ của mình. Vì vậy, đã đến lúc quên chúng đi.
    16 要忘掉不高兴的事情。 yào wàng diào bú gāo xìng de shì qíng 。 Quên đi những điều không vui.
    17 一个人性格幽默,并不是说他爱开玩笑,而是说他会开玩笑。幽默的人往往是活泼的、热情的、聪明的,所有的人都喜欢他。 yī gè rén xìng gé yōu mò ,bìng bú shì shuō tā ài kāi wán xiào ,ér shì shuō tā huì kāi wán xiào 。yōu mò de rén wǎng wǎng shì huó pō de 、rè qíng de 、cōng míng de ,suǒ yǒu de rén dōu xǐ huān tā 。 Tính cách hài hước của một người không có nghĩa là anh ta thích pha trò, mà là anh ta có thể pha trò. Những người hài hước thường sôi nổi, nhiệt tình và thông minh, mọi người đều thích anh ấy.
    18 幽默的人很诚实。 yōu mò de rén hěn chéng shí 。 Người hài hước là người trung thực.
    19 成熟,并不只是说我们的年龄,更多的时候,成熟指的是我们做事的方法和责任感。 chéng shú ,bìng bú zhī shì shuō wǒ men de nián líng ,gèng duō de shí hòu ,chéng shú zhǐ de shì wǒ men zuò shì de fāng fǎ hé zé rèn gǎn 。 Sự trưởng thành không chỉ ở độ tuổi của chúng ta. Thường xuyên hơn không, sự trưởng thành đề cập đến cách chúng ta làm mọi việc và tinh thần trách nhiệm.
    20 成熟不仅仅和年龄有关。 chéng shú bú jǐn jǐn hé nián líng yǒu guān 。 Sự trưởng thành không chỉ là về tuổi tác.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu mỗi ngày

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu một cách chuẩn xác và hiệu quả tại nhà. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề luyện thi tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 喂?我们去树林里走走吧,今天的阳光多好啊,很暖和。好吧?图书馆门口儿见? Wèi? Wǒmen qù shùlín lǐ zǒu zǒu ba, jīntiān de yángguāng duō hǎo a, hěn nuǎnhuo. Hǎo ba? Túshū guǎn ménkǒu er jiàn? Này? Chúng ta hãy đi dạo trong rừng Hôm nay nắng đẹp và ấm áp. Đồng ý? Hẹn gặp bạn ở thư viện?
    2 今天天气不错。 Jīntiān tiānqì bùcuò. thời tiết hôm nay đẹp.
    3 我经常在电梯里遇到她,可能她也在这座大楼里上班。但是我们从来没有说过话,只是看着很熟悉。 Wǒ jīngcháng zài diàntī lǐ yù dào tā, kěnéng tā yě zài zhè zuò dàlóu lǐ shàngbān. Dànshì wǒmen cónglái méiyǒu shuōguòhuà, zhǐshì kànzhe hěn shúxī. Tôi thường gặp cô ấy trong thang máy, có lẽ cô ấy cũng làm việc trong tòa nhà này. Nhưng chúng tôi chưa bao giờ nói chuyện, chỉ cần nhìn là quen.
    4 他们俩经常聊天。 Tāmen liǎ jīngcháng liáotiān. Hai người họ thường xuyên trò chuyện.
    5 西红柿鸡蛋汤的做法很简单,一点儿也不复杂,准备几个西红柿和鸡蛋就可以了,我保证你一次就能学会。 Xīhóngshì jīdàn tāng de zuòfǎ hěn jiǎndān, yīdiǎn er yě bù fùzá, zhǔnbèi jǐ gè xīhóngshì hé jīdàn jiù kěyǐle, wǒ bǎozhèng nǐ yīcì jiù néng xuéhuì. Cách làm món canh cà chua và trứng rất đơn giản và không hề phức tạp chỉ cần chuẩn bị ít cà chua và trứng là bạn có thể học một lần rồi đấy.
    6 做西红柿鸡蛋汤很简单。 Zuò xīhóngshì jīdàn tāng hěn jiǎndān. Cách làm súp cà chua và trứng rất đơn giản.
    7 身高只有一米六零,他是世界上最著名的矮个子篮球运动员。他曾经说过:“篮球不只是让那些高个子打的,也是给那些喜欢它的人们打的。” Shēngāo zhǐyǒu yī mǐ liù líng, tā shì shìjiè shàng zuì zhùmíng de ǎi gèzi lánqiú yùndòngyuán. Tā céngjīng shuō guò:“Lánqiú bù zhǐshì ràng nàxiē gāo gèzi dǎ di, yěshì gěi nàxiē xǐhuān tā de rénmen dǎ di.” Với chiều cao chỉ 1,60 mét, anh là vận động viên bóng rổ lùn nổi tiếng nhất thế giới. Anh từng nói: “Bóng rổ không chỉ dành cho những người đàn ông cao lớn, mà còn dành cho những người thích nó”.
    8 他爱打篮球。 Tā ài dǎ lánqiú. Anh ấy thích chơi bóng rổ.
    9 小刘已经提前完成了全年任务,我希望你们各位也都能像小刘一样,希望你们加油!好,现在让我们一起鼓掌祝贺小刘! Xiǎo liú yǐjīng tíqián wánchéngle quán nián rènwù, wǒ xīwàng nǐmen gèwèi yě dū néng xiàng xiǎo liú yīyàng, xīwàng nǐmen jiāyóu! Hǎo, xiànzài ràng wǒmen yīqǐ gǔzhǎng zhùhè xiǎo liú! Xiao Liu đã hoàn thành nhiệm vụ của cả năm trước thời hạn. Tôi hy vọng tất cả các bạn có thể giống như Xiao Liu, và tôi hy vọng các bạn sẽ tiếp tục! Được rồi, bây giờ chúng ta hãy vỗ tay và chúc mừng Xiao Liu!
    10 小刘受到了表扬。 Xiǎo liú shòudàole biǎoyáng. Xiao Liu được khen ngợi.
    11 喂,是你啊,我今天去北京出差。我现在在机场,等我到了北京以后再给你打电话好吗?飞机马上就要起飞了。 Wèi, shì nǐ a, wǒ jīntiān qù běijīng chūchāi. Wǒ xiànzài zài jīchǎng, děng wǒ dàole běijīng yǐhòu zài gěi nǐ dǎ diànhuà hǎo ma? Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile. Xin chào, là bạn, hôm nay tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Bây giờ tôi đang ở sân bay, tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến Bắc Kinh? Máy bay sẽ sớm cất cánh.
    12 他刚下飞机。 Tā gāng xià fēijī. Anh ấy vừa xuống máy bay.
    13 虽然她俩是姐妹,性格却很不一样。姐姐非常安静,极少说话,妹妹正好相反,最喜欢和人聊天。 Suīrán tā liǎ shì jiěmèi, xìnggé què hěn bù yīyàng. Jiějiě fēicháng ānjìng, jí shǎo shuōhuà, mèimei zhènghǎo xiāngfǎn, zuì xǐhuān hé rén liáotiān. Tuy là chị em nhưng tính cách của họ rất khác nhau. Chị tôi rất trầm tính và ít nói, chị tôi thì ngược lại, chị thích trò chuyện với mọi người nhất.
    14 姐妹俩性格差不多。 Jiěmèi liǎ xìnggé chàbùduō. Hai chị em có tính cách giống nhau.
    15 老王,我今晚要加班,这张票浪费了就可惜了。你去看吧,听说这次演出邀请了许多著名的演员,很精彩的。 Lǎo wáng, wǒ jīn wǎn yào jiābān, zhè zhāng piào làngfèile jiù kěxíle. Nǐ qù kàn ba, tīng shuō zhè cì yǎnchū yāoqǐngle xǔduō zhùmíng de yǎnyuán, hěn jīngcǎi de. Pharaoh, tôi phải làm thêm giờ tối nay, sẽ rất tiếc nếu chiếc vé này bị lãng phí. Đi xem đi, tôi nghe nói nhiều diễn viên nổi tiếng đã được mời tham gia buổi biểu diễn này, thật tuyệt vời.
    16 他想给老王一张演出票。 Tā xiǎng gěi lǎo wáng yī zhāng yǎnchū piào. Anh ấy muốn cho Lao Wang một vé xem buổi biểu diễn.
    17 小张,你这份计划书写得不错,就按照这个计划去做市场调查吧。下个月我要看调查结果。 Xiǎo zhāng, nǐ zhè fèn jìhuà shūxiě dé bùcuò, jiù ànzhào zhège jìhuà qù zuò shìchǎng tiáo chá ba. Xià gè yuè wǒ yào kàn diàochá jiéguǒ. Xiao Zhang, bạn đã viết kế hoạch này tốt, vì vậy hãy nghiên cứu thị trường theo kế hoạch này. Tôi sẽ xem xét kết quả của cuộc khảo sát vào tháng tới.
    18 小张的调查结果写得很好。 Xiǎo zhāng de diàochá jiéguǒ xiě dé hěn hǎo. Kết quả khảo sát của Xiao Zhang được viết rất tốt.
    19 女儿发烧了,我带她去医院。大夫给她打了一针,三岁的女儿尽管很害怕打针,不过她没有哭。 Nǚ’ér fāshāole, wǒ dài tā qù yīyuàn. Dàfū gěi tā dǎle yī zhēn, sān suì de nǚ’ér jǐnguǎn hěn hàipà dǎzhēn, bùguò tā méiyǒu kū. Con gái tôi bị sốt, tôi đưa cháu đến bệnh viện. Bác sĩ tiêm cho con gái, con gái ba tuổi sợ tiêm nhưng không khóc.
    20 女儿不同意打针。 Nǚ’ér bù tóngyì dǎzhēn. Cô con gái không đồng ý tiêm.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.