Tag: luyện dịch tiếng trung hsk cấp tốc

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu miễn phí tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn những kiến thức trong đề thi HSK để các bạn luyện tập tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi chúng ta vào bài học hôm nay các bạn xem chi tiết ở link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Diễn đàn học tiếng Trung của trung tâm ChineMaster TiengTrungHSK các bạn theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Diễn đàn học tiếng Trung hoàn toàn miễn phí

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu ChineMaster Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới, sau đó đăng bài làm của các bạn lên diễn đàn học tiếng Trung nhé
    1 司机喝酒后不允许开车。因为无论对自己还是对其他人,这样做都是极其危险的。 sī jī hē jiǔ hòu bù yǔn xǔ kāi chē 。yīn wéi wú lùn duì zì jǐ hái shì duì qí tā rén ,zhè yàng zuò dōu shì jí qí wēi xiǎn de 。 Drivers are not allowed to drive after drinking. Because it’s extremely dangerous for yourself and for others.
    2 最有用的人,不一定是最能说的人。上天给我们两只耳朵、一个嘴,就是让我们多听少说的。学会多听,说明一个人真正成熟了。 zuì yǒu yòng de rén ,bù yī dìng shì zuì néng shuō de rén 。shàng tiān gěi wǒ men liǎng zhī ěr duǒ 、yī gè zuǐ ,jiù shì ràng wǒ men duō tīng shǎo shuō de 。xué huì duō tīng ,shuō míng yī gè rén zhēn zhèng chéng shú le 。 The most useful person is not necessarily the most able to say. God gives us two ears and one mouth, which is to let us listen more and speak less. Learning to listen more shows that a person is really mature.
    3 孩子从小就要养成管理自己的好习惯。管理自己不但指自己的事情自己做,更重要的是时间管理,让孩子会计划自己的时间,今天应该完成的事情就不能留到明天,不要总说“来不及了”。 hái zǐ cóng xiǎo jiù yào yǎng chéng guǎn lǐ zì jǐ de hǎo xí guàn 。guǎn lǐ zì jǐ bù dàn zhǐ zì jǐ de shì qíng zì jǐ zuò ,gèng zhòng yào de shì shí jiān guǎn lǐ ,ràng hái zǐ huì jì huá zì jǐ de shí jiān ,jīn tiān yīng gāi wán chéng de shì qíng jiù bù néng liú dào míng tiān ,bù yào zǒng shuō “lái bù jí le ”。 Children should form a good habit of managing themselves from an early age. Self management not only refers to doing their own things, but also time management, so that children can plan their own time. What should be done today can’t be left to tomorrow. Don’t always say “it’s too late”.
    4 您看这个沙发怎么样?我们年底有活动,正在打折,比平时便宜了一千块。不过您放心,质量肯定不“打折”,这种沙发是今年最流行的,有很多种颜色可以选择,您可以考虑一下。 nín kàn zhè gè shā fā zěn me yàng ?wǒ men nián dǐ yǒu huó dòng ,zhèng zài dǎ shé ,bǐ píng shí biàn yí le yī qiān kuài 。bù guò nín fàng xīn ,zhì liàng kěn dìng bù “dǎ shé ”,zhè zhǒng shā fā shì jīn nián zuì liú háng de ,yǒu hěn duō zhǒng yán sè kě yǐ xuǎn zé ,nín kě yǐ kǎo lǜ yī xià 。 How do you like this sofa? We have activities at the end of the year and are on sale. It’s a thousand yuan cheaper than usual. However, you can rest assured that the quality will not be “discounted”. This kind of sofa is the most popular this year. There are many colors to choose from. You can consider it.
    5 当我觉得累的时候,我就找一个安静的地方,一边喝茶一边听音乐。弟弟正好和我相反,这种时候,他喜欢去热闹的地方,和别人一起唱歌、跳舞。 dāng wǒ juéde lèi de shí hòu ,wǒ jiù zhǎo yī gè ān jìng de dì fāng ,yī biān hē chá yī biān tīng yīnyuè 。dì dì zhèng hǎo hé wǒ xiàng fǎn ,zhè zhǒng shí hòu ,tā xǐ huān qù rè nào de dì fāng ,hé bié rén yī qǐ chàng gē 、tiào wǔ 。 When I feel tired, I find a quiet place to drink tea and listen to music. My brother is just the opposite of me. At this time, he likes to go to the busy places and sing and dance with others.
    6 只有动作没有感情的表演是没有生命力的,一个好的演员,想要拉近和观众的距离,就要学会用感情和观众进行对话与交流。 zhī yǒu dòng zuò méi yǒu gǎn qíng de biǎo yǎn shì méi yǒu shēng mìng lì de ,yī gè hǎo de yǎn yuán ,xiǎng yào lā jìn hé guān zhòng de jù lí ,jiù yào xué huì yòng gǎn qíng hé guān zhòng jìn háng duì huà yǔ jiāo liú 。 A good actor, who wants to shorten the distance between the audience and the audience, must learn to use emotion to communicate with the audience.
    7 这是一家在当地非常有名的面馆儿,历史已经超过50年了。它一直只卖一种东西:牛肉面。由于面的味道很特别,在众多食客中名气很大。 zhè shì yī jiā zài dāng dì fēi cháng yǒu míng de miàn guǎn ér ,lì shǐ yǐ jīng chāo guò 50nián le 。tā yī zhí zhī mài yī zhǒng dōng xī :niú ròu miàn 。yóu yú miàn de wèi dào hěn tè bié ,zài zhòng duō shí kè zhōng míng qì hěn dà 。 This is a famous noodle restaurant in the local area, which has a history of more than 50 years. It has always sold only one thing: beef noodles. Because of its special taste, noodles are famous among many diners.
    8 晚上,我刚刚躺下,就响起了敲门声。一猜就知道是和我一起租房的那个人又没带钥匙。他好像特别马虎,虽然每次都红着脸向我说抱歉、打扰了, 可过不了几天,就又能听到他的敲门声了。 wǎn shàng ,wǒ gāng gāng tǎng xià ,jiù xiǎng qǐ le qiāo mén shēng 。yī cāi jiù zhī dào shì hé wǒ yī qǐ zū fáng de nà gè rén yòu méi dài yào shí 。tā hǎo xiàng tè bié mǎ hǔ ,suī rán měi cì dōu hóng zhe liǎn xiàng wǒ shuō bào qiàn 、dǎ rǎo le , kě guò bù le jǐ tiān ,jiù yòu néng tīng dào tā de qiāo mén shēng le 。 In the evening, as soon as I lay down, there was a knock on the door. I guess it’s the one who rented with me and didn’t have the key. Although he couldn’t disturb me, he seemed to say sorry to me after a few days.
    9 同情是最美好的情感之一,然而同情并不是高高在上的关心,它应该是对别人经历的情感的理解、尊重和支持。 tóng qíng shì zuì měi hǎo de qíng gǎn zhī yī ,rán ér tóng qíng bìng bù shì gāo gāo zài shàng de guān xīn ,tā yīng gāi shì duì bié rén jīng lì de qíng gǎn de lǐ jiě 、zūn zhòng hé zhī chí 。 Compassion is one of the most beautiful emotions. However, compassion is not a matter of high concern. It should be the understanding, respect and support of the feelings experienced by others.
    10 猜猜我奶奶给了我什么生日礼物?一个照相机!正好明天去海洋馆,我来给你们照相吧。 cāi cāi wǒ nǎi nǎi gěi le wǒ shénme shēng rì lǐ wù ?yī gè zhào xiàng jī !zhèng hǎo míng tiān qù hǎi yáng guǎn ,wǒ lái gěi nǐ men zhào xiàng ba 。 Guess what my grandmother gave me for my birthday? A camera! It’s time to go to the aquarium tomorrow. I’ll take a picture of you.
    11 这座楼一共有28层,为了节约您的时间,3号、4号电梯17层以下不停,直接到17-28层,如果您要到1-16层,请乘坐西边的1号和2号电梯。 zhè zuò lóu yī gòng yǒu 28céng ,wéi le jiē yuē nín de shí jiān ,3hào 、4hào diàn tī 17céng yǐ xià bù tíng ,zhí jiē dào 17-28céng ,rú guǒ nín yào dào 1-16céng ,qǐng chéng zuò xī biān de 1hào hé 2hào diàn tī 。 There are 28 floors in this building. In order to save your time, elevators No.3 and No.4 will not stop below the 17th floor and go directly to the 17th-28th floor. If you want to reach the 1st-16th floor, please take the 1st and 2nd elevators in the West.
    12 我姓李,是各位的导游。这是大家的护照和房卡,放下行李后请到这里集合,我们一会儿去吃饭。晚上有京剧,座位要提前联系,想看的现在报名。 wǒ xìng lǐ ,shì gè wèi de dǎo yóu 。zhè shì dà jiā de hù zhào hé fáng kǎ ,fàng xià háng lǐ hòu qǐng dào zhè lǐ jí hé ,wǒ men yī huì ér qù chī fàn 。wǎn shàng yǒu jīng jù ,zuò wèi yào tí qián lián xì ,xiǎng kàn de xiàn zài bào míng 。 My name is Li. I’m your guide. Here are your passport and room card. Please gather here after you put down your luggage. We’ll have dinner later. There will be Beijing Opera in the evening. Please contact the seats in advance. Sign up now if you want to watch it.
    13 经过他的努力,公司的生意越做越大,最近又在三个城市开了新的分公司。一切都在往好的方向发展,他也更有信心了。 jīng guò tā de nǔ lì ,gōng sī de shēng yì yuè zuò yuè dà ,zuì jìn yòu zài sān gè chéng shì kāi le xīn de fèn gōng sī 。yī qiē dōu zài wǎng hǎo de fāng xiàng fā zhǎn ,tā yě gèng yǒu xìn xīn le 。 Thanks to his efforts, the company’s business has become bigger and bigger. Recently, it has opened new branches in three cities. Everything is going well and he is more confident.
    14 我们对失败应该有正确的认识。偶尔的失败其实可以让我们清楚自己还有什么地方需要提高,这可以帮助我们走向最后的成功。 wǒ men duì shī bài yīng gāi yǒu zhèng què de rèn shí 。ǒu ěr de shī bài qí shí kě yǐ ràng wǒ men qīng chǔ zì jǐ hái yǒu shénme dì fāng xū yào tí gāo ,zhè kě yǐ bāng zhù wǒ men zǒu xiàng zuì hòu de chéng gōng 。 We should have a correct understanding of failure. The occasional failure can actually let us know what we need to improve, which can help us to achieve final success.
    15 年轻人刚刚进入社会的时候,不要太急着赚钱,不要眼睛里只有工资和奖金。实际上,正确的做法应该是,在工作的前几年,重点要丰富自己的工作经验,学习与同事们交流的方法,积累专业的知识和技术,还有,要懂得什么是职业的态度等。这些比收入重要多了。 nián qīng rén gāng gāng jìn rù shè huì de shí hòu ,bù yào tài jí zhe zuàn qián ,bù yào yǎn jīng lǐ zhī yǒu gōng zī hé jiǎng jīn 。shí jì shàng ,zhèng què de zuò fǎ yīng gāi shì ,zài gōng zuò de qián jǐ nián ,zhòng diǎn yào fēng fù zì jǐ de gōng zuò jīng yàn ,xué xí yǔ tóng shì men jiāo liú de fāng fǎ ,jī lèi zhuān yè de zhī shí hé jì shù ,hái yǒu ,yào dǒng dé shénme shì zhí yè de tài dù děng 。zhè xiē bǐ shōu rù zhòng yào duō le 。 When young people just enter the society, don’t be too eager to make money, and don’t only have salary and bonus in their eyes. In fact, the correct way should be: in the first few years of work, we should focus on enriching our work experience, learning the methods of communication with colleagues, accumulating professional knowledge and technology, and understanding what is professional attitude. These are more important than income.
    16 《富爸爸,穷爸爸》讲了这样一个故事,作者的父亲和朋友的父亲对金钱的看法完全不同,这使他对金钱有了兴趣,最终,他接受了朋友的父亲的看法,也就是书中所说的“富爸爸”的看法:人们不应该为钱工作,而要让钱为我们工作。 《fù bà bà ,qióng bà bà 》jiǎng le zhè yàng yī gè gù shì ,zuò zhě de fù qīn hé péng yǒu de fù qīn duì jīn qián de kàn fǎ wán quán bù tóng ,zhè shǐ tā duì jīn qián yǒu le xìng qù ,zuì zhōng ,tā jiē shòu le péng yǒu de fù qīn de kàn fǎ ,yě jiù shì shū zhōng suǒ shuō de “fù bà bà ”de kàn fǎ :rén men bù yīng gāi wéi qián gōng zuò ,ér yào ràng qián wéi wǒ men gōng zuò 。 Rich dad, poor dad tells such a story. The author’s father and his friend’s father have totally different views on money, which makes him interested in money. Finally, he accepted his friend’s father’s view, that is, “rich father” in the book: people should not work for money, but let money work for us.
    17 中国南北距离约5500公里,因此南北气候有很大区别。南方很多地方的冬天一点儿也不冷,温度跟北方春天差不多,2月份的时候已经很暖和,可以只穿一件毛衣了,树开始长出新叶子,路边的花也开了,非常漂亮。所以很多北方人都喜欢这个时候出发去南方旅游。不过可惜的是,南方很多地方冬天都看不到雪,孩子们少了玩雪的快乐。 zhōng guó nán běi jù lí yuē 5500gōng lǐ ,yīn cǐ nán běi qì hòu yǒu hěn dà qū bié 。nán fāng hěn duō dì fāng de dōng tiān yī diǎnr yě bù lěng ,wēn dù gēn běi fāng chūn tiān chà bù duō ,2yuè fèn de shí hòu yǐ jīng hěn nuǎn hé ,kě yǐ zhī chuān yī jiàn máo yī le ,shù kāi shǐ zhǎng chū xīn yè zǐ ,lù biān de huā yě kāi le ,fēi cháng piāo liàng 。suǒ yǐ hěn duō běi fāng rén dōu xǐ huān zhè gè shí hòu chū fā qù nán fāng lǚ yóu 。bù guò kě xī de shì ,nán fāng hěn duō dì fāng dōng tiān dōu kàn bù dào xuě ,hái zǐ men shǎo le wán xuě de kuài lè 。 China’s north-south distance is about 5500 kilometers, so the North-South climate is very different. The winter in many places in the south is not cold at all. The temperature is almost the same as that in the northern spring. It is warm in February. You can only wear a sweater. The trees begin to grow new leaves, and the flowers on the roadside are blooming. It is very beautiful. Many people in the south like to travel in this time. But unfortunately, many places in the South can’t see snow in winter, so children have less fun playing with snow.
    18 抽烟对身体没有好处。 chōu yān duì shēn tǐ méi yǒu hǎo chù 。 Smoking is not good for your health.
    19 我打算陪叔叔去长城看看。 wǒ dǎ suàn péi shū shū qù zhǎng chéng kàn kàn 。 I’m going to accompany my uncle to the Great Wall.
    20 那个白色的盒子又脏又破。 nà gè bái sè de hé zǐ yòu zāng yòu pò 。 The white box is dirty and broken.
    21 妹妹弹钢琴的声音把爷爷吵醒了。 mèi mèi dàn gāng qín de shēng yīn bǎ yé yé chǎo xǐng le 。 The sound of my sister playing the piano woke up grandfather.
    22 经常阅读报纸能提高语言表达能力。 jīng cháng yuè dú bào zhǐ néng tí gāo yǔ yán biǎo dá néng lì 。 Reading newspapers often can improve language expression.
    23 这次电影艺术节也许会在北京举行。 zhè cì diàn yǐng yì shù jiē yě xǔ huì zài běi jīng jǔ háng 。 The film festival may be held in Beijing.
    24 也许这次电影艺术节会在北京举行。 yě xǔ zhè cì diàn yǐng yì shù jiē huì zài běi jīng jǔ háng 。 Maybe the festival will be held in Beijing.
    25 儿子的复习笔记整理得很详细。 ér zǐ de fù xí bǐ jì zhěng lǐ dé hěn xiáng xì 。 My son’s review notes are very detailed.
    26 重感冒让他不得不请假休息。 zhòng gǎn mào ràng tā bù dé bù qǐng jiǎ xiū xī 。 A bad cold forced him to ask for leave.
    27 他说的问题超出了今天讨论的范围。 tā shuō de wèn tí chāo chū le jīn tiān tǎo lùn de fàn wéi 。 What he said is beyond the scope of today’s discussion.
    28 你最好别告诉他答案。 nǐ zuì hǎo bié gào sù tā dá àn 。 You’d better not tell him the answer.
    29 她听了以后很吃惊。 tā tīng le yǐ hòu hěn chī jīng 。 She was surprised to hear that.
    30 她出了许多汗。 tā chū le xǔ duō hàn 。 She was sweating a lot.
    31 他想把画挂在墙上。 tā xiǎng bǎ huà guà zài qiáng shàng 。 He wants to hang the picture on the wall.
    32 这些花闻起来很香。 zhè xiē huā wén qǐ lái hěn xiāng 。 These flowers smell delicious.
    33 他坐在沙发上看杂志。 tā zuò zài shā fā shàng kàn zá zhì 。 He sat on the sofa reading a magazine.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15 chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK theo bài giảng, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả bài giảng liên quan đến luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天怎么这么安静呀? jīn tiān zěn me zhè me ān jìng ya ? Sao hôm nay im ắng quá.
    2 刚刚经理让我写篇总结,我正考虑怎么写呢。 gāng gāng jīng lǐ ràng wǒ xiě piān zǒng jié ,wǒ zhèng kǎo lǜ zěn me xiě ne 。 Vừa rồi người quản lý yêu cầu tôi viết một bản tóm tắt. Tôi đang nghĩ về cách viết nó.
    3 总结?哪方面的? zǒng jié ?nǎ fāng miàn de ? Tóm lược? Nó nói về cái gì?
    4 快到年底了,市场方面的。 kuài dào nián dǐ le ,shì chǎng fāng miàn de 。 Về mặt thị trường, đã gần cuối năm.
    5 经理让男的做什么? jīng lǐ ràng nán de zuò shénme  ? Người quản lý yêu cầu người đàn ông làm gì?
    6 奶奶,我去打羽毛球了,再见。 nǎi nǎi ,wǒ qù dǎ yǔ máo qiú le ,zài jiàn 。 Bà ơi, cháu đi chơi cầu lông. Tạm biệt.
    7 等一下,你把那个塑料袋拿下去扔垃圾桶里。 děng yī xià ,nǐ bǎ nà gè sù liào dài ná xià qù rēng lā jī tǒng lǐ 。 Đợi tí. Bạn gỡ túi ni lông đó xuống và ném vào thùng rác.
    8 是那个红色的吗? shì nà gè hóng sè de ma ? Đó có phải là màu đỏ?
    9 对,就是洗衣机旁边那个。 duì ,jiù shì xǐ yī jī páng biān nà gè 。 Vâng, đó là cái bên cạnh máy giặt.
    10 那个塑料袋是什么颜色的? nà gè sù liào dài shì shénme  yán sè de ? Cái túi ni lông đó có màu gì?
    11 刘师傅,您孩子要上大学了吧? liú shī fù ,nín hái zǐ yào shàng dà xué le ba ? Sư phụ Lưu, con của ông sắp vào đại học?
    12 我正想找你呢,你说让他报个什么专业好呢?国际关系? wǒ zhèng xiǎng zhǎo nǐ ne ,nǐ shuō ràng tā bào gè shénme  zhuān yè hǎo ne ?guó jì guān xì ? Tôi chỉ đang tìm kiếm bạn. Bạn muốn anh ấy đăng ký chuyên ngành gì? Quan hệ quốc tế?
    13 这主要还得看孩子自己的意见。 zhè zhǔ yào hái dé kàn hái zǐ zì jǐ de yì jiàn 。 Điều này chủ yếu phụ thuộc vào ý kiến ​​riêng của trẻ.
    14 也对,那我回去再和他商量商量。 yě duì ,nà wǒ huí qù zài hé tā shāng liàng shāng liàng 。 Đúng rồi. Tôi sẽ quay lại và thảo luận với anh ấy.
    15 女的是什么看法? nǚ de shì shénme  kàn fǎ ? Quan điểm của phụ nữ là gì?
    16 明天的考试有多少人参加? míng tiān de kǎo shì yǒu duō shǎo rén cān jiā ? Ngày mai có bao nhiêu người đi thi?
    17 大约三百人。 dà yuē sān bǎi rén 。 Khoảng 300 người.
    18 这儿的座位恐怕不够吧?要不要考虑换到旁边的那个教室? zhèr de zuò wèi kǒng pà bú gòu ba ?yào bú yào kǎo lǜ huàn dào páng biān de nà gè jiāo shì ? Tôi sợ không có đủ chỗ ngồi ở đây? Bạn có muốn cân nhắc chuyển sang lớp học tiếp theo không?
    19 不用。这个大教室实际上能坐四百人。 bú yòng 。zhè gè dà jiāo shì shí jì shàng néng zuò sì bǎi rén 。 không cần. Phòng học lớn này có thể chứa 400 người.
    20 他们在谈什么? tā men zài tán shénme  ? Bọn họ đang nói gì thế?
    21 好了吗?你今天吃得不多。 hǎo le ma ?nǐ jīn tiān chī dé bú duō 。 Bạn đã sẵn sàng chưa? Hôm nay bạn không ăn nhiều.
    22 本来我也不饿。出门前我吃了块儿巧克力蛋糕。 běn lái wǒ yě bú è 。chū mén qián wǒ chī le kuài ér qiǎo kè lì dàn gāo 。 Tôi không đói. Tôi đã có một chiếc bánh sô cô la trước khi tôi đi ra ngoài.
    23 好吧,剩下的我们带走? hǎo ba ,shèng xià de wǒ men dài zǒu ? Được rồi, chúng ta sẽ làm phần còn lại?
    24 当然,不能浪费。 dāng rán ,bú néng làng fèi 。 Tất nhiên, nó không thể bị lãng phí.
    25 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    26 下午的面试怎么样?顺利吗? xià wǔ de miàn shì zěn me yàng ?shùn lì ma ? Thế còn buổi phỏng vấn chiều nay? Mọi thứ vẫn tốt chứ?
    27 还行,他们问的问题都挺容易的。就是当时有点儿紧张。 hái háng ,tā men wèn de wèn tí dōu tǐng róng yì de 。jiù shì dāng shí yǒu diǎnr jǐn zhāng 。 Không tệ. Tất cả các câu hỏi họ hỏi đều dễ dàng. Lúc đó tôi hơi lo lắng.
    28 什么时候可以知道结果? shénme  shí hòu kě yǐ zhī dào jié guǒ ? Khi nào sẽ biết kết quả?
    29 明天或者后天吧,他们会打电话通知。 míng tiān huò zhě hòu tiān ba ,tā men huì dǎ diàn huà tōng zhī 。 Ngày mai hoặc ngày kia, họ sẽ gọi.
    30 女的觉得面试怎么样? nǚ de jiào dé miàn shì zěn me yàng ? Phụ nữ cảm thấy thế nào về cuộc phỏng vấn?
    31 工作半天了,起来活动活动。 gōng zuò bàn tiān le ,qǐ lái huó dòng huó dòng 。 Tôi đã làm việc được nửa ngày. Hãy đứng dậy và vận động.
    32 好,坐久了确实有些难受。 hǎo ,zuò jiǔ le què shí yǒu xiē nán shòu 。 Chà, ngồi lâu thật sự rất khó.
    33 今天天气不错,外面很凉快,我们去楼下走走? jīn tiān tiān qì bú cuò ,wài miàn hěn liáng kuài ,wǒ men qù lóu xià zǒu zǒu ? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Ngoài trời mát mẻ. Chúng ta đi xuống cầu thang nhé?
    34 行,我顺便买本杂志。 háng ,wǒ shùn biàn mǎi běn zá zhì 。 Được rồi, nhân tiện tôi sẽ mua một cuốn tạp chí.
    35 今天天气怎么样? jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? Thời tiết hôm nay như thế nào?
    36 有空的时候欢迎你来我这儿玩儿。 yǒu kōng de shí hòu huān yíng nǐ lái wǒ zhèr zhèr 。 Bạn có thể đến thăm tôi khi bạn rảnh.
    37 好的,不过暂时可能去不了,最近事情多。 hǎo de ,bú guò zàn shí kě néng qù bú le ,zuì jìn shì qíng duō 。 Được rồi, nhưng tôi có thể không đi được vào lúc này. Gần đây có rất nhiều chuyện.
    38 没问题。你最近忙什么呢? méi wèn tí 。nǐ zuì jìn máng shénme  ne ? Không sao đâu. Bạn đang làm gì gần đây?
    39 快放暑假了,学校要组织老师们去东南亚旅游。 kuài fàng shǔ jiǎ le ,xué xiào yào zǔ zhī lǎo shī men qù dōng nán yà lǚ yóu 。 Kỳ nghỉ hè sắp đến. Trường sẽ tổ chức cho giáo viên đi du lịch Đông Nam Á.
    40 男的邀请女的做什么? nán de yāo qǐng nǚ de zuò shénme  ? Đàn ông mời phụ nữ làm gì?
    41 先生,这里禁止停车。 xiān shēng ,zhè lǐ jìn zhǐ tíng chē 。 Không được phép đậu xe ở đây, thưa ngài.
    42 这里不是停车场吗? zhè lǐ bú shì tíng chē chǎng ma ? Đây không phải là bãi đậu xe sao?
    43 不是,停车场在那边,离这儿不远。 bú shì ,tíng chē chǎng zài nà biān ,lí zhèr bú yuǎn 。 Không, bãi đậu xe ở đằng kia. Nó không xa đây.
    44 好,我马上开走。谢谢你。 hǎo ,wǒ mǎ shàng kāi zǒu 。xiè xiè nǐ 。 Được rồi, tôi sẽ lái xe đi. cảm ơn bạn.
    45 不客气。 bú kè qì 。 không có gì.
    46 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr? Những người đàn ông đang đi đâu?
    47 复习得怎么样了? fù xí dé zěn me yàng le ? Xem xét diễn ra như thế nào?
    48 材料这么厚,我估计看不完了。 cái liào zhè me hòu ,wǒ gū jì kàn bú wán le 。 Tài liệu dày quá nên mình đọc không hết.
    49 来得及,复习要注意方法,要复习重点内容。 lái dé jí ,fù xí yào zhù yì fāng fǎ ,yào fù xí zhòng diǎn nèi róng 。 Về mặt thời gian, việc ôn tập cần chú ý đến phương pháp, ôn tập những nội dung trọng tâm.
    50 只好这样了,这些语法知识太难了。 zhī hǎo zhè yàng le ,zhè xiē yǔ fǎ zhī shí tài nán le 。 Tôi phải làm điều đó. Kiến thức ngữ pháp này khó quá.
    51 男的认为应该怎么复习? nán de rèn wéi yīng gāi zěn me fù xí ? Đàn ông nên xem lại như thế nào?
    52 提到结婚,人们会很自然地想起爱情。爱情确实是结婚的重要原因,但仅有爱情是不够的。两个人还应该互相支持,互相信任。只有这样才能很好地生活在一起。 tí dào jié hūn ,rén men huì hěn zì rán dì xiǎng qǐ ài qíng 。ài qíng què shí shì jié hūn de zhòng yào yuán yīn ,dàn jǐn yǒu ài qíng shì bú gòu de 。liǎng gè rén hái yīng gāi hù xiàng zhī chí ,hù xiàng xìn rèn 。zhī yǒu zhè yàng cái néng hěn hǎo dì shēng huó zài yī qǐ 。 Nói đến hôn nhân, người ta nghiễm nhiên nghĩ đến tình yêu. Tình yêu quả thực là một lý do quan trọng của hôn nhân, nhưng chỉ yêu thôi thì chưa đủ. Họ cũng nên hỗ trợ và tin tưởng lẫn nhau. Chỉ có như vậy chúng ta mới có thể sống tốt với nhau.
    53 结婚的重要原因是什么? jié hūn de zhòng yào yuán yīn shì shénme  ? Những lý do quan trọng của hôn nhân là gì?
    54 两个人怎样才能很好地一起生活? liǎng gè rén zěn yàng cái néng hěn hǎo dì yī qǐ shēng huó ? Làm sao hai người có thể sống tốt với nhau?
    55 有个人看见一个孩子在路边哭,就问他为什么哭。孩子说刚才不小心丢了十块钱。见孩子那么难过,那个人就拿出十块钱送给他。没想到孩子哭得更难过了。那个人很奇怪,就“我刚才不是给你十块钱了吗?为什么还哭呢?”孩子回答:“如果没丢那十块钱,我现在已经有二十块了。” yǒu gè rén kàn jiàn yī gè hái zǐ zài lù biān kū ,jiù wèn tā wéi shénme  kū 。hái zǐ shuō gāng cái bú xiǎo xīn diū le shí kuài qián 。jiàn hái zǐ nà me nán guò ,nà gè rén jiù ná chū shí kuài qián sòng gěi tā 。méi xiǎng dào hái zǐ kū dé gèng nán guò le 。nà gè rén hěn qí guài ,jiù “wǒ gāng cái bú shì gěi nǐ shí kuài qián le ma ?wéi shénme  hái kū ne ?”hái zǐ huí dá :“rú guǒ méi diū nà shí kuài qián ,wǒ xiàn zài yǐ jīng yǒu èr shí kuài le 。” Một người đàn ông nhìn thấy một đứa trẻ đang khóc bên vệ đường và hỏi nó tại sao nó lại khóc. Đứa trẻ nói rằng nó bị mất mười nhân dân tệ do tai nạn. Thấy đứa trẻ quá đau buồn, người đàn ông đã đưa cho cậu bé 10 nhân dân tệ. Không ngờ đứa bé khóc dữ dội hơn. Người đàn ông rất lạ và nói: “Vừa rồi tôi không đưa cho bạn mười nhân dân tệ sao? Tại sao bạn lại khóc?” Đứa trẻ trả lời: “Nếu tôi không mất mười đô la, bây giờ tôi đã có hai mươi”.
    56 那个孩子为什么哭? nà gè hái zǐ wéi shénme  kū ? Tại sao đứa trẻ đó lại khóc?
    57 那个孩子现在有多少钱? nà gè hái zǐ xiàn zài yǒu duō shǎo qián ? Bây giờ đứa trẻ đó có bao nhiêu tiền?
    58 幽默是一种让人羡慕的能力,有这种能力的人能在任何事情中发现有趣的东西,再无聊的事经过他们的嘴都可能变成笑话,甚至让人笑得肚子疼。一个有幽默感的人不管走到哪里,都会给别人带去愉快的心情,所以总是受到大家的欢迎。 yōu mò shì yī zhǒng ràng rén xiàn mù de néng lì ,yǒu zhè zhǒng néng lì de rén néng zài rèn hé shì qíng zhōng fā xiàn yǒu qù de dōng xī ,zài wú liáo de shì jīng guò tā men de zuǐ dōu kě néng biàn chéng xiào huà ,shèn zhì ràng rén xiào dé dù zǐ téng 。yī gè yǒu yōu mò gǎn de rén bú guǎn zǒu dào nǎ lǐ ,dōu huì gěi bié rén dài qù yú kuài de xīn qíng ,suǒ yǐ zǒng shì shòu dào dà jiā de huān yíng 。 Hài hước là một loại khả năng đáng ghen tị. Những người có khả năng này có thể tìm thấy những điều thú vị trong bất cứ thứ gì, thậm chí có thể khiến mọi người cười đau bụng. Người có khiếu hài hước sẽ mang đến tâm trạng vui vẻ cho người khác dù đi đâu, làm gì cũng được mọi người đón nhận.
    59 幽默的人怎么样? yōu mò de rén zěn me yàng ? Còn những người hài hước thì sao?
    60 幽默的人为什么受欢迎? yōu mò de rén wéi shénme  shòu huān yíng ? Tại sao những người hài hước lại được yêu thích?
    61 许多人都有过后悔的经历,其实,只要我们按照自己的想法去做了,就没什么后悔的,因为我们不可能把所有的事情全部做对。另外,让我们走向成功的,往往是我们从过去做错的事情中得到的经验。 xǔ duō rén dōu yǒu guò hòu huǐ de jīng lì ,qí shí ,zhī yào wǒ men àn zhào zì jǐ de xiǎng fǎ qù zuò le ,jiù méi shénme  hòu huǐ de ,yīn wéi wǒ men bú kě néng bǎ suǒ yǒu de shì qíng quán bù zuò duì 。lìng wài ,ràng wǒ men zǒu xiàng chéng gōng de ,wǎng wǎng shì wǒ men cóng guò qù zuò cuò de shì qíng zhōng dé dào de jīng yàn 。 Nhiều người đã có kinh nghiệm hối tiếc, trên thực tế, miễn là chúng ta làm theo ý tưởng của mình, không có hối tiếc, bởi vì chúng ta không thể làm mọi thứ đúng. Ngoài ra, điều khiến chúng ta thành công thường là kinh nghiệm mà chúng ta nhận được từ những điều sai lầm trong quá khứ.
    62 许多人都有过怎样的经历? xǔ duō rén dōu yǒu guò zěn yàng de jīng lì ? Những loại kinh nghiệm có nhiều người đã có?
    63 什么能帮助我们走向成功? shénme  néng bāng zhù wǒ men zǒu xiàng chéng gōng ? Điều gì có thể giúp chúng ta thành công?
    64 今天,你们终于完成了大学四年的学习任务,马上就要开始新的生活了。我代表学校向同学们表示祝贺!祝你们在今后取得更大的成绩,也希望你们以后有时间多回学校来看看。 jīn tiān ,nǐ men zhōng yú wán chéng le dà xué sì nián de xué xí rèn wù ,mǎ shàng jiù yào kāi shǐ xīn de shēng huó le 。wǒ dài biǎo xué xiào xiàng tóng xué men biǎo shì zhù hè !zhù nǐ men zài jīn hòu qǔ dé gèng dà de chéng jì ,yě xī wàng nǐ men yǐ hòu yǒu shí jiān duō huí xué xiào lái kàn kàn 。 Hôm nay, bạn cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ học tập trong bốn năm đại học của mình, và bạn chuẩn bị bắt đầu một cuộc sống mới. Thay mặt nhà trường, tôi xin gửi lời chúc mừng đến các em học sinh! Tôi chúc bạn thành công hơn nữa trong tương lai, và hy vọng rằng bạn sẽ có thời gian để trở lại trường học.
    65 说话人最可能是谁? shuō huà rén zuì kě néng shì shuí ? Ai là người nói nhiều khả năng nhất?
    66 这段话最可能是在什么时候说的? zhè duàn huà zuì kě néng shì zài shénme  shí hòu shuō de ? Khi nào điều này có thể được nói ra nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.