Tag: luyện dịch tiếng trung hsk miễn phí

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19 để có được nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới chúng ta cần luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày, bên dưới là toàn bộ bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả nội dung bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Mẫu đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 与公共汽车相比,地铁最大的优点是不会堵车。所以,很多人选择乘坐地铁上下班。 yǔ gōng gòng qì chē xiàng bǐ ,dì tiě zuì dà de yōu diǎn shì bú huì dǔ chē 。suǒ yǐ ,hěn duō rén xuǎn zé chéng zuò dì tiě shàng xià bān 。 So với xe buýt, ưu điểm lớn nhất của tàu điện ngầm là không bị kẹt xe. Do đó, nhiều người chọn cách đi lại bằng tàu điện ngầm.
    2 地铁不会堵车。 dì tiě bú huì dǔ chē 。 Không có tắc đường trên tàu điện ngầm.
    3 其实,只要我们真正努力过了,就不需要太关心结果。因为无论最后是成功还是失败,在努力的过程中,我们已经学到了很多东西。 qí shí ,zhī yào wǒ men zhēn zhèng nǔ lì guò le ,jiù bú xū yào tài guān xīn jié guǒ 。yīn wéi wú lùn zuì hòu shì chéng gōng hái shì shī bài ,zài nǔ lì de guò chéng zhōng ,wǒ men yǐ jīng xué dào le hěn duō dōng xī 。 Trên thực tế, chỉ cần chúng ta thực sự cố gắng thì không cần quan tâm đến kết quả. Vì dù cuối cùng thành công hay thất bại thì chúng ta cũng đã học được rất nhiều điều trong quá trình làm việc chăm chỉ.
    4 结果比过程更重要。 jié guǒ bǐ guò chéng gèng zhòng yào 。 Kết quả quan trọng hơn quá trình.
    5 马经理这两天去上海出差了,现在不在公司。您如果有什么着急的事情找他,可以打他的手机。 mǎ jīng lǐ zhè liǎng tiān qù shàng hǎi chū chà le ,xiàn zài bú zài gōng sī 。nín rú guǒ yǒu shénme  zhe jí de shì qíng zhǎo tā ,kě yǐ dǎ tā de shǒu jī 。 Giám đốc Ma đã đi công tác Thượng Hải hai ngày nay và hiện không có mặt ở công ty. Nếu bạn có việc gì gấp cần tìm anh ấy, bạn có thể gọi vào điện thoại di động của anh ấy.
    6 马经理不在上海。 mǎ jīng lǐ bú zài shàng hǎi 。 Quản lý Ma không ở Thượng Hải.
    7 幽默是一把钥匙,它能帮助人们打开友谊的大门。因为与幽默的人聊天儿总是很快乐。 yōu mò shì yī bǎ yào shí ,tā néng bāng zhù rén men dǎ kāi yǒu yì de dà mén 。yīn wéi yǔ yōu mò de rén liáo tiān ér zǒng shì hěn kuài lè 。 Hài hước là một chìa khóa, nó có thể giúp mọi người mở ra cánh cửa tình bạn. Vì luôn vui vẻ khi trò chuyện với những người hài hước.
    8 幽默的人容易交朋友。 yōu mò de rén róng yì jiāo péng yǒu 。 Người hài hước kết bạn dễ dàng.
    9 毕业是一件让人高兴的事,因为我们将要开始新的生活。毕业也是一件让人伤心的事,许多平时常在一起的朋友,以后见面的机会将变得很少。 bì yè shì yī jiàn ràng rén gāo xìng de shì ,yīn wéi wǒ men jiāng yào kāi shǐ xīn de shēng huó 。bì yè yě shì yī jiàn ràng rén shāng xīn de shì ,xǔ duō píng shí cháng zài yī qǐ de péng yǒu ,yǐ hòu jiàn miàn de jī huì jiāng biàn dé hěn shǎo 。 Tốt nghiệp là một điều hạnh phúc, bởi vì chúng ta sắp bắt đầu một cuộc sống mới. Tốt nghiệp cũng là một điều đáng buồn. Nhiều bạn bè thường xuyên ở cùng nhau sẽ ít có cơ hội gặp mặt trong tương lai.
    10 毕业让人又高兴又难过。 bì yè ràng rén yòu gāo xìng yòu nán guò 。 Tốt nghiệp vừa vui vừa buồn.
    11 小时候,他希望自己将来成为一名勇敢的警察。长大后,他却成为一名优秀的律师,用自己的法律知识来帮助别人。 xiǎo shí hòu ,tā xī wàng zì jǐ jiāng lái chéng wéi yī míng yǒng gǎn de jǐng chá 。zhǎng dà hòu ,tā què chéng wéi yī míng yōu xiù de lǜ shī ,yòng zì jǐ de fǎ lǜ zhī shí lái bāng zhù bié rén 。 Khi còn nhỏ, anh mong rằng mình sẽ trở thành một cảnh sát dũng cảm trong tương lai. Khi lớn lên, anh trở thành một luật sư xuất sắc và giúp đỡ người khác bằng kiến ​​thức pháp luật của mình.
    12 他现在是警察。 tā xiàn zài shì jǐng chá 。 Giờ anh ấy là cảnh sát.
    13 足球受到很多人的喜爱,世界杯比赛不仅吸引了很多观众,也吸引了许多公司。那些公司相信,通过赛场上的广告,能让更多的人了解它们。 zú qiú shòu dào hěn duō rén de xǐ ài ,shì jiè bēi bǐ sài bú jǐn xī yǐn le hěn duō guān zhòng ,yě xī yǐn le xǔ duō gōng sī 。nà xiē gōng sī xiàng xìn ,tōng guò sài chǎng shàng de guǎng gào ,néng ràng gèng duō de rén liǎojiě tā men 。 Bóng đá được nhiều người yêu thích. World cup không chỉ thu hút nhiều khán giả, mà còn thu hút nhiều công ty. Những công ty đó tin rằng thông qua quảng cáo trên sân, họ có thể cho nhiều người biết về họ hơn.
    14 世界杯吸引了很多公司。 shì jiè bēi xī yǐn le hěn duō gōng sī 。 World Cup đã thu hút rất nhiều công ty.
    15 请安静一下,大家请注意,我们马上就到目的地了,请大家带好行李,准备下车,我先带大家去宾馆。 qǐng ān jìng yī xià ,dà jiā qǐng zhù yì ,wǒ men mǎ shàng jiù dào mù de dì le ,qǐng dà jiā dài hǎo háng lǐ ,zhǔn bèi xià chē ,wǒ xiān dài dà jiā qù bīn guǎn 。 Xin hãy im lặng. Xin chú ý. Chúng tôi sẽ đến đích sớm. Vui lòng lấy hành lý của bạn và sẵn sàng xuống xe. Tôi sẽ đưa bạn đến khách sạn trước.
    16 他是售货员。 tā shì shòu huò yuán 。 Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
    17 父母应该找时间和孩子一起玩儿游戏,这样不但可以增进父母和孩子之间的感情交流,而且可以让父母暂时忘记工作的压力。 fù mǔ yīng gāi zhǎo shí jiān hé hái zǐ yī qǐ wánr yóu xì ,zhè yàng bú dàn kě yǐ zēng jìn fù mǔ hé hái zǐ zhī jiān de gǎn qíng jiāo liú ,ér qiě kě yǐ ràng fù mǔ zàn shí wàng jì gōng zuò de yā lì 。 Cha mẹ nên tìm thời gian để chơi game cùng con, điều này không chỉ giúp cải thiện tình cảm giữa cha mẹ và con cái, mà còn khiến cha mẹ tạm thời quên đi áp lực công việc.
    18 孩子要少玩儿游戏。 hái zǐ yào shǎo wánr yóu xì 。 Trẻ em nên chơi trò chơi ít hơn.
    19 小李,麻烦你跟司机说一声,我的手表忘在房间里了,得回去取一下,让他在楼下等我几分钟,我马上就来。 xiǎo lǐ ,má fán nǐ gēn sī jī shuō yī shēng ,wǒ de shǒu biǎo wàng zài fáng jiān lǐ le ,dé huí qù qǔ yī xià ,ràng tā zài lóu xià děng wǒ jǐ fèn zhōng ,wǒ mǎ shàng jiù lái 。 Xiao Li, làm ơn nói với tài xế rằng tôi đã để quên đồng hồ trong phòng. Tôi phải quay lại và lấy nó. Để anh ấy đợi tôi ở dưới nhà vài phút. Tôi sẽ tới đó ngay.
    20 司机在楼下。 sī jī zài lóu xià 。 Người lái xe đang ở tầng dưới.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành phần bài tập cho sẵn nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK cấp tốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 13

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề luyện thi HSK online tổng hợp 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你钢琴弹得真好。 nǐ gāng qín dàn dé zhēn hǎo 。 Bạn chơi piano rất tốt.
    2 我以前是钢琴老师,专门教儿童弹钢琴。 wǒ yǐ qián shì gāng qín lǎo shī ,zhuān mén jiāo ér tóng dàn gāng qín 。 Tôi từng là giáo viên dạy piano, chuyên dạy trẻ em chơi piano.
    3 女的原来的职业是什么? nǚ de yuán lái de zhí yè shì shí me ? Nghề nghiệp ban đầu của một người phụ nữ là gì?
    4 小李,我给你介绍个女朋友吧,说说你有什么条件。 xiǎo lǐ ,wǒ gěi nǐ jiè shào gè nǚ péng yǒu ba ,shuō shuō nǐ yǒu shí me tiáo jiàn 。 Xiao Li, tôi muốn giới thiệu cho bạn một người bạn gái. Hãy cho tôi biết bạn có bằng cấp gì.
    5 我,我喜欢活泼可爱的女孩子。 wǒ ,wǒ xǐ huān huó pō kě ài de nǚ hái zǐ 。 Tôi, tôi thích những cô gái sôi nổi và đáng yêu.
    6 男的觉得哪种女孩子比较好? nán de jiào dé nǎ zhǒng nǚ hái zǐ bǐ jiào hǎo ? Đàn ông nghĩ kiểu con gái nào tốt hơn?
    7 王教授,您明天早上几点到?我去火车站接您。 wáng jiāo shòu ,nín míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn dào ?wǒ qù huǒ chē zhàn jiē nín 。 Bạn sẽ đến lúc mấy giờ sáng mai, Giáo sư Wang? Tôi sẽ đón bạn ở nhà ga.
    8 辛苦你了,我明天早上七点四十到北京。 xīn kǔ nǐ le ,wǒ míng tiān zǎo shàng qī diǎn sì shí dào běi jīng 。 Cảm ơn bạn. Tôi sẽ đến Bắc Kinh lúc 7:40 sáng mai.
    9 女的明天几点到北京? nǚ de míng tiān jǐ diǎn dào běi jīng ? Cô gái sẽ đến Bắc Kinh lúc mấy giờ vào ngày mai?
    10 刚才太危险了,那辆车怎么回事? gāng cái tài wēi xiǎn le ,nà liàng chē zěn me huí shì ? Nó quá nguy hiểm. Điều gì đã xảy ra với chiếc xe đó?
    11 不知道,突然加速,估计是新手,刚学会开车。 bú zhī dào ,tū rán jiā sù ,gū jì shì xīn shǒu ,gāng xué huì kāi chē 。 Tôi không biết. Tôi tăng tốc đột ngột. Tôi đoán tôi là một người mới. Tôi chỉ mới học cách lái xe.
    12 那辆车的司机怎么了? nà liàng chē de sī jī zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với người lái xe ô tô đó?
    13 今天是母亲节,记得给妈妈打个电话。 jīn tiān shì mǔ qīn jiē ,jì dé gěi mā mā dǎ gè diàn huà 。 Hôm nay là ngày của mẹ. Nhớ gọi điện cho mẹ.
    14 谢谢您的提醒,差点儿忘记了,我现在就打。 xiè xiè nín de tí xǐng ,chà diǎn ér wàng jì le ,wǒ xiàn zài jiù dǎ 。 Cảm ơn bạn đã nhắc nhở. Tôi gần như quên mất. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
    15 女的准备给谁打电话? nǚ de zhǔn bèi gěi shuí dǎ diàn huà ? Người phụ nữ sẽ gọi cho ai?
    16 校长,这份材料我已经按照您的要求改好了。 xiào zhǎng ,zhè fèn cái liào wǒ yǐ jīng àn zhào nín de yào qiú gǎi hǎo le 。 Hiệu trưởng, tôi đã thay đổi tài liệu này theo yêu cầu của bạn.
    17 谢谢你,先放我办公桌上吧,你再帮我发一份传真。 xiè xiè nǐ ,xiān fàng wǒ bàn gōng zhuō shàng ba ,nǐ zài bāng wǒ fā yī fèn chuán zhēn 。 Cảm ơn bạn. Đặt nó trên bàn của tôi trước. Bạn có thể gửi fax cho tôi.
    18 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shí me ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    19 真抱歉,明天我得加班,不能陪你去购物了。 zhēn bào qiàn ,míng tiān wǒ dé jiā bān ,bú néng péi nǐ qù gòu wù le 。 Anh xin lỗi, ngày mai anh phải tăng ca nên không thể đi mua sắm với em được.
    20 既然这样,只好安排在下周了,没关系。 jì rán zhè yàng ,zhī hǎo ān pái zài xià zhōu le ,méi guān xì 。 Trong trường hợp đó, chúng tôi phải sắp xếp nó cho tuần sau. Nó không quan trọng.
    21 男的为什么不去购物了? nán de wéi shí me bú qù gòu wù le ? Tại sao đàn ông không đi mua sắm?
    22 你叔叔刚打电话来说给你发了个电子邮件,让你查收。 nǐ shū shū gāng dǎ diàn huà lái shuō gěi nǐ fā le gè diàn zǐ yóu jiàn ,ràng nǐ chá shōu 。 Cậu bạn vừa gọi điện và nói đã gửi mail cho bạn để bạn kiểm tra.
    23 我正在收呢,真奇怪,一直说我的密码有错,没错啊。 wǒ zhèng zài shōu ne ,zhēn qí guài ,yī zhí shuō wǒ de mì mǎ yǒu cuò ,méi cuò ā 。 Tôi đang thu thập nó. Thật là kỳ lạ. Tôi tiếp tục nói rằng mật khẩu của tôi là sai. Đúng rồi.
    24 男的为什么感到奇怪? nán de wéi shí me gǎn dào qí guài ? Tại sao đàn ông cảm thấy lạ?
    25 这个酸菜鱼如果能再辣点儿就更好了。 zhè gè suān cài yú rú guǒ néng zài là diǎn ér jiù gèng hǎo le 。 Món cá ngâm chua này sẽ ngon hơn nếu có thể thấm gia vị hơn.
    26 再辣点儿?你真行!我眼泪都快要辣出来了。 zài là diǎn ér ?nǐ zhēn háng !wǒ yǎn lèi dōu kuài yào là chū lái le 。 Cay hơn? Bạn tốt! Nước mắt tôi ứa ra.
    27 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    28 我实在跑不动了,你让我休息一会儿吧。 wǒ shí zài pǎo bú dòng le ,nǐ ràng wǒ xiū xī yī huì ér ba 。 Tôi không thể chạy. Hãy để tôi có một phần còn lại.
    29 你才跑了十分钟,要坚持,至少再跑十分钟。 nǐ cái pǎo le shí fèn zhōng ,yào jiān chí ,zhì shǎo zài pǎo shí fèn zhōng 。 Bạn mới chỉ chạy được 10 phút. Tiếp tục, ít nhất 10 phút nữa.
    30 男的是什么意思? nán de shì shí me yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    31 小姐,这是我的报名表,是交给您吗? xiǎo jiě ,zhè shì wǒ de bào míng biǎo ,shì jiāo gěi nín ma ? Cô ơi, đây là mẫu đơn của tôi. Nó dành cho bạn?
    32 对。请等一下,请在这儿填一下您的联系电话。 duì 。qǐng děng yī xià ,qǐng zài zhè ér tián yī xià nín de lián xì diàn huà 。 Đúng. Xin vui lòng chờ trong giây lát. Vui lòng điền số liên lạc của bạn tại đây.
    33 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shí me ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    34 你们今天讨论得怎么样?有结果吗? nǐ men jīn tiān tǎo lùn dé zěn me yàng ?yǒu jié guǒ ma ? Cuộc thảo luận của bạn hôm nay thế nào? Có kết quả không?
    35 大家都同意把招聘会推迟到五月十二号。 dà jiā dōu tóng yì bǎ zhāo pìn huì tuī chí dào wǔ yuè shí èr hào 。 Mọi người nhất trí hoãn hội chợ việc làm đến ngày 12/5.
    36 大家希望什么时候举行招聘会? dà jiā xī wàng shí me shí hòu jǔ háng zhāo pìn huì ? Khi nào bạn muốn tổ chức hội chợ việc làm?
    37 那箱饮料可不轻,还是我来搬吧。 nà xiāng yǐn liào kě bú qīng ,hái shì wǒ lái bān ba 。 Hộp đồ uống đó không hề nhẹ. Tôi sẽ mang nó.
    38 麻烦你了,还得请你帮忙,谢谢你。 má fán nǐ le ,hái dé qǐng nǐ bāng máng ,xiè xiè nǐ 。 Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
    39 男的在帮女的做什么? nán de zài bāng nǚ de zuò shí me ? Những người đàn ông đang làm gì cho những người phụ nữ?
    40 你知道怎么去世界公园吗?我明天要去那儿附近办点儿事。 nǐ zhī dào zěn me qù shì jiè gōng yuán ma ?wǒ míng tiān yào qù nà ér fù jìn bàn diǎn ér shì 。 Bạn có biết làm thế nào để đến công viên thế giới? Tôi sẽ làm một cái gì đó xung quanh đó vào ngày mai.
    41 我对那儿也不太熟悉,不过网上有地图,我帮你查查。 wǒ duì nà ér yě bú tài shú xī ,bú guò wǎng shàng yǒu dì tú ,wǒ bāng nǐ chá chá 。 Tôi không quen thuộc với nó, nhưng có bản đồ trên Internet. Tôi sẽ kiểm tra chúng cho bạn.
    42 男的是什么意思? nán de shì shí me yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    43 大夫,我的牙最近疼得厉害,不知道是怎么回事。 dà fū ,wǒ de yá zuì jìn téng dé lì hài ,bú zhī dào shì zěn me huí shì 。 Thưa bác sĩ, gần đây răng của tôi bị đau nặng. Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra.
    44 你先躺这儿,好,张开嘴我看看。 nǐ xiān tǎng zhè ér ,hǎo ,zhāng kāi zuǐ wǒ kàn kàn 。 Bạn nằm đây trước. OK, mở miệng ra và tôi sẽ xem xét.
    45 男的哪里不舒服? nán de nǎ lǐ bú shū fú ? Đàn ông có gì sai?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập thật chăm chỉ nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải ngay bộ đề luyện thi HSK online hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu tổng hợp

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 妈,您的手机响了。 Mā, nín de shǒujī xiǎngle. Mẹ, điện thoại di động của mẹ đổ chuông.
    2 肯定是你爸,你接一下,就说妈正在做午饭呢。 Kěndìng shì nǐ bà, nǐ jiē yīxià, jiù shuō mā zhèngzài zuò wǔfàn ne. Đó phải là cha của con. Con nhấc máy đi, nói rằng mẹ đang làm bữa trưa.
    3 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    4 你看电视上的报道了吗?今年十个大学毕业生竞争一个工作。 Nǐ kàn diànshì shàng de bàodàole ma? Jīnnián shí gè dàxué bìyè shēng jìngzhēng yīgè gōngzuò. Bạn đã xem báo cáo trên TV? Mười sinh viên tốt nghiệp đại học đang cạnh tranh cho một công việc trong năm nay.
    5 关键还是看能力,有能力的人不怕找不到好工作。 Guānjiàn háishì kàn nénglì, yǒu nénglì de rén bùpà zhǎobù dào hǎo gōngzuò. Điều quan trọng là nhìn vào khả năng. Người có năng lực không ngại khó tìm được công việc tốt.
    6 男的认为什么是关键? Nán de rènwéi shénme shì guānjiàn? Đàn ông nghĩ gì là mấu chốt?
    7 我的天,这个西红柿汤你放了多少盐啊! Wǒ de tiān, zhège xīhóngshì tāng nǐ fàngle duōshǎo yán a! Chúa ơi, bạn đã cho bao nhiêu muối vào món súp cà chua này!
    8 我尝尝,呀,对不起,盐是太多了。 Wǒ cháng cháng, ya, duìbùqǐ, yán shì tài duōle. Tôi sẽ thử nó. Oh tôi xin lỗi. Có quá nhiều muối.
    9 汤的味道怎么样? Tāng de wèidào zěnme yàng? Hương vị của súp như thế nào?
    10 下星期首都体育馆有场羽毛球比赛,我们一起去看? Xià xīngqí shǒudū tǐyùguǎn yǒu chǎng yǔmáoqiú bǐsài, wǒmen yīqǐ qù kàn? Tuần sau sẽ có trận đấu cầu lông ở nhà thi đấu thủ đô. Chúng ta cùng đi xem nhé?
    11 票恐怕很难买到吧? Piào kǒngpà hěn nán mǎi dào ba? Tôi e rằng rất khó để có được vé, phải không?
    12 男的主要是什么意思? Nán de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý nghĩa chính của nam là gì?
    13 明天我穿这件衬衫怎么样? Míngtiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān zěnme yàng? Còn chiếc áo này cho tôi vào ngày mai?
    14 衬衫没问题,但是裤子要换一条黑色的,另外,你该理发了。 Chènshān méi wèntí, dànshì kùzi yào huàn yītiáo hēisè de, lìngwài, nǐ gāi lǐfǎle. Áo sơ mi thì được, nhưng quần cần có màu đen. Bên cạnh đó, bạn nên cắt tóc.
    15 女的让男的做什么? Nǚ de ràng nán de zuò shénme? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    16 什么时候让我们见见你的女朋友? Shénme shíhòu ràng wǒmen jiàn jiàn nǐ de nǚ péngyǒu? Khi nào chúng ta có thể gặp bạn gái của bạn?
    17 没问题,姐,我们正商量着下个周末请家里人一起吃个饭呢。 Méi wèntí, jiě, wǒmen zhèng shāngliángzhe xià gè zhōumò qǐng jiālǐ rén yīqǐ chī gè fàn ne. Không sao đâu chị. Chúng tôi đang nói về việc mời gia đình chúng tôi ăn tối vào cuối tuần tới.
    18 说话人是什么关系? Shuōhuà rén shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa những người nói là gì?
    19 小张,原定后天上午的会改在明天下午两点了,你通知一下其他人。 Xiǎo zhāng, yuán dìng hòutiān shàngwǔ de huì gǎi zài míngtiān xiàwǔ liǎng diǎnle, nǐ tōngzhī yīxià qítā rén. Xiao Zhang, cuộc họp dự kiến ​​vào sáng ngày mai sẽ được đổi thành hai giờ chiều mai. Hãy thông báo cho những người khác.
    20 好的,经理,我现在就打电话。 Hǎo de, jīnglǐ, wǒ xiànzài jiù dǎ diànhuà. Được rồi, quản lý. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
    21 会议原来准备什么时候开? Huìyì yuánlái zhǔnbèi shénme shíhòu kāi? Cuộc họp dự kiến ​​bắt đầu khi nào?
    22 我们还是坐别的电梯吧,你看电梯门上写着“货梯”。 Wǒmen háishì zuò bié de diàntī ba, nǐ kàn diàntī mén shàng xiězhe “huòtī”. Hãy đi thang máy khác. Nhìn ra cửa. Nó nói “thang máy chở hàng”.
    23 好吧,去那边吧。 Hǎo ba, qù nà biān ba. Được rồi, qua đó.
    24 他们为什么不坐这个电梯? Tāmen wèishéme bù zuò zhège diàntī? Tại sao họ không đi thang máy này?
    25 奇怪,这花儿才买来几天,怎么叶子就黄了? Qíguài, zhè huā er cái mǎi lái jǐ tiān, zěnme yèzi jiù huángle? Quái lạ, bông hoa này mới mua được vài ngày, sao mà lá vàng úa?
    26 植物需要阳光,咱把它搬到院子里,可能会好些。 Zhíwù xūyào yángguāng, zán bǎ tā bān dào yuànzi lǐ, kěnéng huì hǎoxiē. Cây cần nắng. Sẽ tốt hơn nếu chúng ta chuyển nó ra ngoài sân.
    27 女的有什么意见? Nǚ de yǒu shé me yìjiàn? Ý kiến ​​của người phụ nữ là gì?
    28 师傅,我去火车站。大概要多长时间,半小时能到吗? Shīfù, wǒ qù huǒchē zhàn. Dàgài yào duō cháng shíjiān, bàn xiǎoshí néng dào ma? Chủ nhân, tôi sẽ đến nhà ga. Làm cái đó mất bao lâu? Tôi có thể đến đó trong nửa giờ không?
    29 现在不堵车,估计二十分钟就能到。 Xiànzài bù dǔchē, gūjì èrshí fēnzhōng jiù néng dào. Không có tắc đường bây giờ. Chúng tôi ước tính rằng chúng tôi sẽ đến đó sau 20 phút.
    30 去火车站需要多长时间? Qù huǒchē zhàn xūyào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đi đến ga đường sắt?
    31 你喜欢看这样的节目? Nǐ xǐhuān kàn zhèyàng de jiémù? Bạn có thích xem những chương trình như vậy không?
    32 对,《动物世界》很精彩啊,还可以丰富知识。你不喜欢? Duì,“dòngwù shìjiè” hěn jīngcǎi a, hái kěyǐ fēngfù zhīshì. Nǐ bù xǐhuān? Vâng, thế giới động vật thật tuyệt vời. Nó có thể làm phong phú thêm kiến ​​thức. Bạn không thích nó?
    33 女的喜欢看什么节目? Nǚ de xǐhuān kàn shénme jiémù? Những chương trình nào mà phụ nữ thích xem?
    34 我现在去菜市场买菜,你中午想吃点儿什么? Wǒ xiànzài qù cài shìchǎng mǎi cài, nǐ zhōngwǔ xiǎng chī diǎn er shénme? Bây giờ tôi đang đi chợ. Bạn muốn gì cho bữa trưa?
    35 随便,或者我们吃饺子好不好? Suíbiàn, huòzhě wǒmen chī jiǎozi hǎo bù hǎo? Bất cứ điều gì, hoặc chúng ta sẽ có bánh bao?
    36 男的中午想吃什么? Nán de zhōngwǔ xiǎng chī shénme? Một người đàn ông muốn ăn gì vào buổi trưa?
    37 王校长,这次出差还顺利吧? Wáng xiàozhǎng, zhè cì chūchāi hái shùnlì ba? Anh Vương, chuyến công tác này có suôn sẻ không?
    38 挺顺利的,安排得很好,还顺便在北京玩儿了两天。 Tǐng shùnlì de, ānpái dé hěn hǎo, hái shùnbiàn zài běijīng wán erle liǎng tiān. Nó rất trơn tru. Nó đã được sắp xếp tốt. Tôi cũng đã dành hai ngày ở Bắc Kinh.
    39 这次出差,情况怎么样? Zhè cì chūchāi, qíngkuàng zěnme yàng? Chuyến công tác diễn ra như thế nào?
    40 小刘,帮我把这两页材料传真给李记者,他下周的一篇报道里要用这些数字。 Xiǎo liú, bāng wǒ bǎ zhè liǎng yè cáiliào chuánzhēn gěi lǐ jìzhě, tā xià zhōu de yī piān bàodào lǐ yào yòng zhèxiē shùzì. Xiao Liu, vui lòng fax hai trang tài liệu này cho phóng viên Li. Anh ấy sẽ sử dụng những số liệu này trong một báo cáo vào tuần tới.
    41 好,他的传真号码是多少? Hǎo, tā de chuánzhēn hàomǎ shì duōshǎo? OK, số fax của anh ấy là gì?
    42 对话最可能发生在哪儿? Duìhuà zuì kěnéng fāshēng zài nǎ’er? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    43 终于爬上来了,累死我了,这山太高了。 Zhōngyú pá shàngláile, lèi sǐ wǒle, zhè shān tài gāole. Cuối cùng thì tôi cũng leo lên được. Tôi mệt. Ngọn núi quá cao.
    44 看来你确实缺少锻炼,以后每天跟我一块儿跑步吧。 Kàn lái nǐ quèshí quēshǎo duànliàn, yǐhòu měitiān gēn wǒ yīkuài er pǎobù ba. Có vẻ như bạn thực sự thiếu vận động. Chạy với tôi mỗi ngày.
    45 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có khả năng sẽ làm gì nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.