Tag: luyện dịch tiếng trung hsk mỗi ngày

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu miễn phí tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn những kiến thức trong đề thi HSK để các bạn luyện tập tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi chúng ta vào bài học hôm nay các bạn xem chi tiết ở link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Diễn đàn học tiếng Trung của trung tâm ChineMaster TiengTrungHSK các bạn theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Diễn đàn học tiếng Trung hoàn toàn miễn phí

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 2 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu ChineMaster Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới, sau đó đăng bài làm của các bạn lên diễn đàn học tiếng Trung nhé
    1 司机喝酒后不允许开车。因为无论对自己还是对其他人,这样做都是极其危险的。 sī jī hē jiǔ hòu bù yǔn xǔ kāi chē 。yīn wéi wú lùn duì zì jǐ hái shì duì qí tā rén ,zhè yàng zuò dōu shì jí qí wēi xiǎn de 。 Drivers are not allowed to drive after drinking. Because it’s extremely dangerous for yourself and for others.
    2 最有用的人,不一定是最能说的人。上天给我们两只耳朵、一个嘴,就是让我们多听少说的。学会多听,说明一个人真正成熟了。 zuì yǒu yòng de rén ,bù yī dìng shì zuì néng shuō de rén 。shàng tiān gěi wǒ men liǎng zhī ěr duǒ 、yī gè zuǐ ,jiù shì ràng wǒ men duō tīng shǎo shuō de 。xué huì duō tīng ,shuō míng yī gè rén zhēn zhèng chéng shú le 。 The most useful person is not necessarily the most able to say. God gives us two ears and one mouth, which is to let us listen more and speak less. Learning to listen more shows that a person is really mature.
    3 孩子从小就要养成管理自己的好习惯。管理自己不但指自己的事情自己做,更重要的是时间管理,让孩子会计划自己的时间,今天应该完成的事情就不能留到明天,不要总说“来不及了”。 hái zǐ cóng xiǎo jiù yào yǎng chéng guǎn lǐ zì jǐ de hǎo xí guàn 。guǎn lǐ zì jǐ bù dàn zhǐ zì jǐ de shì qíng zì jǐ zuò ,gèng zhòng yào de shì shí jiān guǎn lǐ ,ràng hái zǐ huì jì huá zì jǐ de shí jiān ,jīn tiān yīng gāi wán chéng de shì qíng jiù bù néng liú dào míng tiān ,bù yào zǒng shuō “lái bù jí le ”。 Children should form a good habit of managing themselves from an early age. Self management not only refers to doing their own things, but also time management, so that children can plan their own time. What should be done today can’t be left to tomorrow. Don’t always say “it’s too late”.
    4 您看这个沙发怎么样?我们年底有活动,正在打折,比平时便宜了一千块。不过您放心,质量肯定不“打折”,这种沙发是今年最流行的,有很多种颜色可以选择,您可以考虑一下。 nín kàn zhè gè shā fā zěn me yàng ?wǒ men nián dǐ yǒu huó dòng ,zhèng zài dǎ shé ,bǐ píng shí biàn yí le yī qiān kuài 。bù guò nín fàng xīn ,zhì liàng kěn dìng bù “dǎ shé ”,zhè zhǒng shā fā shì jīn nián zuì liú háng de ,yǒu hěn duō zhǒng yán sè kě yǐ xuǎn zé ,nín kě yǐ kǎo lǜ yī xià 。 How do you like this sofa? We have activities at the end of the year and are on sale. It’s a thousand yuan cheaper than usual. However, you can rest assured that the quality will not be “discounted”. This kind of sofa is the most popular this year. There are many colors to choose from. You can consider it.
    5 当我觉得累的时候,我就找一个安静的地方,一边喝茶一边听音乐。弟弟正好和我相反,这种时候,他喜欢去热闹的地方,和别人一起唱歌、跳舞。 dāng wǒ juéde lèi de shí hòu ,wǒ jiù zhǎo yī gè ān jìng de dì fāng ,yī biān hē chá yī biān tīng yīnyuè 。dì dì zhèng hǎo hé wǒ xiàng fǎn ,zhè zhǒng shí hòu ,tā xǐ huān qù rè nào de dì fāng ,hé bié rén yī qǐ chàng gē 、tiào wǔ 。 When I feel tired, I find a quiet place to drink tea and listen to music. My brother is just the opposite of me. At this time, he likes to go to the busy places and sing and dance with others.
    6 只有动作没有感情的表演是没有生命力的,一个好的演员,想要拉近和观众的距离,就要学会用感情和观众进行对话与交流。 zhī yǒu dòng zuò méi yǒu gǎn qíng de biǎo yǎn shì méi yǒu shēng mìng lì de ,yī gè hǎo de yǎn yuán ,xiǎng yào lā jìn hé guān zhòng de jù lí ,jiù yào xué huì yòng gǎn qíng hé guān zhòng jìn háng duì huà yǔ jiāo liú 。 A good actor, who wants to shorten the distance between the audience and the audience, must learn to use emotion to communicate with the audience.
    7 这是一家在当地非常有名的面馆儿,历史已经超过50年了。它一直只卖一种东西:牛肉面。由于面的味道很特别,在众多食客中名气很大。 zhè shì yī jiā zài dāng dì fēi cháng yǒu míng de miàn guǎn ér ,lì shǐ yǐ jīng chāo guò 50nián le 。tā yī zhí zhī mài yī zhǒng dōng xī :niú ròu miàn 。yóu yú miàn de wèi dào hěn tè bié ,zài zhòng duō shí kè zhōng míng qì hěn dà 。 This is a famous noodle restaurant in the local area, which has a history of more than 50 years. It has always sold only one thing: beef noodles. Because of its special taste, noodles are famous among many diners.
    8 晚上,我刚刚躺下,就响起了敲门声。一猜就知道是和我一起租房的那个人又没带钥匙。他好像特别马虎,虽然每次都红着脸向我说抱歉、打扰了, 可过不了几天,就又能听到他的敲门声了。 wǎn shàng ,wǒ gāng gāng tǎng xià ,jiù xiǎng qǐ le qiāo mén shēng 。yī cāi jiù zhī dào shì hé wǒ yī qǐ zū fáng de nà gè rén yòu méi dài yào shí 。tā hǎo xiàng tè bié mǎ hǔ ,suī rán měi cì dōu hóng zhe liǎn xiàng wǒ shuō bào qiàn 、dǎ rǎo le , kě guò bù le jǐ tiān ,jiù yòu néng tīng dào tā de qiāo mén shēng le 。 In the evening, as soon as I lay down, there was a knock on the door. I guess it’s the one who rented with me and didn’t have the key. Although he couldn’t disturb me, he seemed to say sorry to me after a few days.
    9 同情是最美好的情感之一,然而同情并不是高高在上的关心,它应该是对别人经历的情感的理解、尊重和支持。 tóng qíng shì zuì měi hǎo de qíng gǎn zhī yī ,rán ér tóng qíng bìng bù shì gāo gāo zài shàng de guān xīn ,tā yīng gāi shì duì bié rén jīng lì de qíng gǎn de lǐ jiě 、zūn zhòng hé zhī chí 。 Compassion is one of the most beautiful emotions. However, compassion is not a matter of high concern. It should be the understanding, respect and support of the feelings experienced by others.
    10 猜猜我奶奶给了我什么生日礼物?一个照相机!正好明天去海洋馆,我来给你们照相吧。 cāi cāi wǒ nǎi nǎi gěi le wǒ shénme shēng rì lǐ wù ?yī gè zhào xiàng jī !zhèng hǎo míng tiān qù hǎi yáng guǎn ,wǒ lái gěi nǐ men zhào xiàng ba 。 Guess what my grandmother gave me for my birthday? A camera! It’s time to go to the aquarium tomorrow. I’ll take a picture of you.
    11 这座楼一共有28层,为了节约您的时间,3号、4号电梯17层以下不停,直接到17-28层,如果您要到1-16层,请乘坐西边的1号和2号电梯。 zhè zuò lóu yī gòng yǒu 28céng ,wéi le jiē yuē nín de shí jiān ,3hào 、4hào diàn tī 17céng yǐ xià bù tíng ,zhí jiē dào 17-28céng ,rú guǒ nín yào dào 1-16céng ,qǐng chéng zuò xī biān de 1hào hé 2hào diàn tī 。 There are 28 floors in this building. In order to save your time, elevators No.3 and No.4 will not stop below the 17th floor and go directly to the 17th-28th floor. If you want to reach the 1st-16th floor, please take the 1st and 2nd elevators in the West.
    12 我姓李,是各位的导游。这是大家的护照和房卡,放下行李后请到这里集合,我们一会儿去吃饭。晚上有京剧,座位要提前联系,想看的现在报名。 wǒ xìng lǐ ,shì gè wèi de dǎo yóu 。zhè shì dà jiā de hù zhào hé fáng kǎ ,fàng xià háng lǐ hòu qǐng dào zhè lǐ jí hé ,wǒ men yī huì ér qù chī fàn 。wǎn shàng yǒu jīng jù ,zuò wèi yào tí qián lián xì ,xiǎng kàn de xiàn zài bào míng 。 My name is Li. I’m your guide. Here are your passport and room card. Please gather here after you put down your luggage. We’ll have dinner later. There will be Beijing Opera in the evening. Please contact the seats in advance. Sign up now if you want to watch it.
    13 经过他的努力,公司的生意越做越大,最近又在三个城市开了新的分公司。一切都在往好的方向发展,他也更有信心了。 jīng guò tā de nǔ lì ,gōng sī de shēng yì yuè zuò yuè dà ,zuì jìn yòu zài sān gè chéng shì kāi le xīn de fèn gōng sī 。yī qiē dōu zài wǎng hǎo de fāng xiàng fā zhǎn ,tā yě gèng yǒu xìn xīn le 。 Thanks to his efforts, the company’s business has become bigger and bigger. Recently, it has opened new branches in three cities. Everything is going well and he is more confident.
    14 我们对失败应该有正确的认识。偶尔的失败其实可以让我们清楚自己还有什么地方需要提高,这可以帮助我们走向最后的成功。 wǒ men duì shī bài yīng gāi yǒu zhèng què de rèn shí 。ǒu ěr de shī bài qí shí kě yǐ ràng wǒ men qīng chǔ zì jǐ hái yǒu shénme dì fāng xū yào tí gāo ,zhè kě yǐ bāng zhù wǒ men zǒu xiàng zuì hòu de chéng gōng 。 We should have a correct understanding of failure. The occasional failure can actually let us know what we need to improve, which can help us to achieve final success.
    15 年轻人刚刚进入社会的时候,不要太急着赚钱,不要眼睛里只有工资和奖金。实际上,正确的做法应该是,在工作的前几年,重点要丰富自己的工作经验,学习与同事们交流的方法,积累专业的知识和技术,还有,要懂得什么是职业的态度等。这些比收入重要多了。 nián qīng rén gāng gāng jìn rù shè huì de shí hòu ,bù yào tài jí zhe zuàn qián ,bù yào yǎn jīng lǐ zhī yǒu gōng zī hé jiǎng jīn 。shí jì shàng ,zhèng què de zuò fǎ yīng gāi shì ,zài gōng zuò de qián jǐ nián ,zhòng diǎn yào fēng fù zì jǐ de gōng zuò jīng yàn ,xué xí yǔ tóng shì men jiāo liú de fāng fǎ ,jī lèi zhuān yè de zhī shí hé jì shù ,hái yǒu ,yào dǒng dé shénme shì zhí yè de tài dù děng 。zhè xiē bǐ shōu rù zhòng yào duō le 。 When young people just enter the society, don’t be too eager to make money, and don’t only have salary and bonus in their eyes. In fact, the correct way should be: in the first few years of work, we should focus on enriching our work experience, learning the methods of communication with colleagues, accumulating professional knowledge and technology, and understanding what is professional attitude. These are more important than income.
    16 《富爸爸,穷爸爸》讲了这样一个故事,作者的父亲和朋友的父亲对金钱的看法完全不同,这使他对金钱有了兴趣,最终,他接受了朋友的父亲的看法,也就是书中所说的“富爸爸”的看法:人们不应该为钱工作,而要让钱为我们工作。 《fù bà bà ,qióng bà bà 》jiǎng le zhè yàng yī gè gù shì ,zuò zhě de fù qīn hé péng yǒu de fù qīn duì jīn qián de kàn fǎ wán quán bù tóng ,zhè shǐ tā duì jīn qián yǒu le xìng qù ,zuì zhōng ,tā jiē shòu le péng yǒu de fù qīn de kàn fǎ ,yě jiù shì shū zhōng suǒ shuō de “fù bà bà ”de kàn fǎ :rén men bù yīng gāi wéi qián gōng zuò ,ér yào ràng qián wéi wǒ men gōng zuò 。 Rich dad, poor dad tells such a story. The author’s father and his friend’s father have totally different views on money, which makes him interested in money. Finally, he accepted his friend’s father’s view, that is, “rich father” in the book: people should not work for money, but let money work for us.
    17 中国南北距离约5500公里,因此南北气候有很大区别。南方很多地方的冬天一点儿也不冷,温度跟北方春天差不多,2月份的时候已经很暖和,可以只穿一件毛衣了,树开始长出新叶子,路边的花也开了,非常漂亮。所以很多北方人都喜欢这个时候出发去南方旅游。不过可惜的是,南方很多地方冬天都看不到雪,孩子们少了玩雪的快乐。 zhōng guó nán běi jù lí yuē 5500gōng lǐ ,yīn cǐ nán běi qì hòu yǒu hěn dà qū bié 。nán fāng hěn duō dì fāng de dōng tiān yī diǎnr yě bù lěng ,wēn dù gēn běi fāng chūn tiān chà bù duō ,2yuè fèn de shí hòu yǐ jīng hěn nuǎn hé ,kě yǐ zhī chuān yī jiàn máo yī le ,shù kāi shǐ zhǎng chū xīn yè zǐ ,lù biān de huā yě kāi le ,fēi cháng piāo liàng 。suǒ yǐ hěn duō běi fāng rén dōu xǐ huān zhè gè shí hòu chū fā qù nán fāng lǚ yóu 。bù guò kě xī de shì ,nán fāng hěn duō dì fāng dōng tiān dōu kàn bù dào xuě ,hái zǐ men shǎo le wán xuě de kuài lè 。 China’s north-south distance is about 5500 kilometers, so the North-South climate is very different. The winter in many places in the south is not cold at all. The temperature is almost the same as that in the northern spring. It is warm in February. You can only wear a sweater. The trees begin to grow new leaves, and the flowers on the roadside are blooming. It is very beautiful. Many people in the south like to travel in this time. But unfortunately, many places in the South can’t see snow in winter, so children have less fun playing with snow.
    18 抽烟对身体没有好处。 chōu yān duì shēn tǐ méi yǒu hǎo chù 。 Smoking is not good for your health.
    19 我打算陪叔叔去长城看看。 wǒ dǎ suàn péi shū shū qù zhǎng chéng kàn kàn 。 I’m going to accompany my uncle to the Great Wall.
    20 那个白色的盒子又脏又破。 nà gè bái sè de hé zǐ yòu zāng yòu pò 。 The white box is dirty and broken.
    21 妹妹弹钢琴的声音把爷爷吵醒了。 mèi mèi dàn gāng qín de shēng yīn bǎ yé yé chǎo xǐng le 。 The sound of my sister playing the piano woke up grandfather.
    22 经常阅读报纸能提高语言表达能力。 jīng cháng yuè dú bào zhǐ néng tí gāo yǔ yán biǎo dá néng lì 。 Reading newspapers often can improve language expression.
    23 这次电影艺术节也许会在北京举行。 zhè cì diàn yǐng yì shù jiē yě xǔ huì zài běi jīng jǔ háng 。 The film festival may be held in Beijing.
    24 也许这次电影艺术节会在北京举行。 yě xǔ zhè cì diàn yǐng yì shù jiē huì zài běi jīng jǔ háng 。 Maybe the festival will be held in Beijing.
    25 儿子的复习笔记整理得很详细。 ér zǐ de fù xí bǐ jì zhěng lǐ dé hěn xiáng xì 。 My son’s review notes are very detailed.
    26 重感冒让他不得不请假休息。 zhòng gǎn mào ràng tā bù dé bù qǐng jiǎ xiū xī 。 A bad cold forced him to ask for leave.
    27 他说的问题超出了今天讨论的范围。 tā shuō de wèn tí chāo chū le jīn tiān tǎo lùn de fàn wéi 。 What he said is beyond the scope of today’s discussion.
    28 你最好别告诉他答案。 nǐ zuì hǎo bié gào sù tā dá àn 。 You’d better not tell him the answer.
    29 她听了以后很吃惊。 tā tīng le yǐ hòu hěn chī jīng 。 She was surprised to hear that.
    30 她出了许多汗。 tā chū le xǔ duō hàn 。 She was sweating a lot.
    31 他想把画挂在墙上。 tā xiǎng bǎ huà guà zài qiáng shàng 。 He wants to hang the picture on the wall.
    32 这些花闻起来很香。 zhè xiē huā wén qǐ lái hěn xiāng 。 These flowers smell delicious.
    33 他坐在沙发上看杂志。 tā zuò zài shā fā shàng kàn zá zhì 。 He sat on the sofa reading a magazine.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập Thầy Vũ đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề mẫu luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这本小说有四百多页,你竟然一天就看完了? zhè běn xiǎo shuō yǒu sì bǎi duō yè ,nǐ jìng rán yī tiān jiù kàn wán le ? Cuốn tiểu thuyết này có hơn 400 trang, và bạn đọc nó trong một ngày?
    2 是,虽然比较厚,但是写得很有趣,所以看起来很快。 shì ,suī rán bǐ jiào hòu ,dàn shì xiě dé hěn yǒu qù ,suǒ yǐ kàn qǐ lái hěn kuài 。 Vâng, nó dày, nhưng nó thú vị, vì vậy nó trông nhanh.
    3 女的觉得那本小说怎么样? nǚ de juéde nà běn xiǎo shuō zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về cuốn tiểu thuyết?
    4 爸,我们搬新家还要留着这些旧家具吗? bà ,wǒ men bān xīn jiā hái yào liú zhe zhè xiē jiù jiā jù ma ? Bố ơi, khi dọn đến nhà mới chúng mình có cần giữ lại những đồ đạc cũ này không?
    5 当然,那些都是我和你妈结婚时,你爷爷奶奶送我们的。 dāng rán ,nà xiē dōu shì wǒ hé nǐ mā jié hūn shí ,nǐ yé yé nǎi nǎi sòng wǒ men de 。 Tất nhiên, đó là tất cả của ông bà của bạn khi tôi kết hôn với mẹ bạn.
    6 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    7 真的是往东走吗?我怎么觉得是在西边呢? zhēn de shì wǎng dōng zǒu ma ?wǒ zěn me juéde shì zài xī biān ne ? Nó thực sự đang đi về phía đông? Làm thế nào để tôi nghĩ rằng nó ở phía tây?
    8 肯定是往东走,我以前来过这儿,相信我,保证错不了。 kěn dìng shì wǎng dōng zǒu ,wǒ yǐ qián lái guò zhèr ,xiàng xìn wǒ ,bǎo zhèng cuò bú le 。 Chắc nó đang đi về hướng đông. Trước kia tôi đã đến nơi này. Hãy tin tôi. Tôi không thể sai được.
    9 女的认为应该往哪个方向走? nǚ de rèn wéi yīng gāi wǎng nǎ gè fāng xiàng zǒu ? Phụ nữ nghĩ mình nên đi theo hướng nào?
    10 我们饭店现在招聘一名厨师,你要去试试吗? wǒ men fàn diàn xiàn zài zhāo pìn yī míng chú shī ,nǐ yào qù shì shì ma ? Khách sạn của chúng tôi đang tìm kiếm một đầu bếp ngay bây giờ. Bạn có muốn thử nó không?
    11 好啊,我应该联系谁?有什么要求吗? hǎo ā ,wǒ yīng gāi lián xì shuí ?yǒu shénme yào qiú ma ? OK, tôi nên liên hệ với ai? Bạn có yêu cầu gì không?
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 我明天下午要去大使馆取签证,电影票最好买下午五六点的。 wǒ míng tiān xià wǔ yào qù dà shǐ guǎn qǔ qiān zhèng ,diàn yǐng piào zuì hǎo mǎi xià wǔ wǔ liù diǎn de 。 Tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa vào chiều mai. Tốt hơn là tôi nên mua vé xem phim lúc 5: 6 giờ chiều.
    14 我刚上网看了一下,五点的已经卖光了,只剩下六点半的了,我们 wǒ gāng shàng wǎng kàn le yī xià ,wǔ diǎn de yǐ jīng mài guāng le ,zhī shèng xià liù diǎn bàn de le ,wǒ men Tôi vừa lên mạng xem, năm giờ đã cháy hàng, chỉ còn sáu giờ ba mươi, chúng tôi
    15 看这场怎么样? kàn zhè chǎng zěn me yàng ? Còn cái này thì sao?
    16 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    17 走,咱们一起去打网球吧,锻炼锻炼身体。 zǒu ,zán men yī qǐ qù dǎ wǎng qiú ba ,duàn liàn duàn liàn shēn tǐ 。 Nào, hãy chơi tennis và tập thể dục.
    18 好主意,我很久没去运动了。你等我几分钟,我去换双运动鞋。 hǎo zhǔ yì ,wǒ hěn jiǔ méi qù yùn dòng le 。nǐ děng wǒ jǐ fèn zhōng ,wǒ qù huàn shuāng yùn dòng xié 。 Ý tưởng tốt. Tôi đã không tập thể dục trong một thời gian dài. Bạn đợi tôi ít phút và tôi sẽ thay giày thể thao.
    19 他们要去做什么? tā men yào qù zuò shénme ? Họ định làm gì vậy?
    20 真香啊,你做什么好吃的了? zhēn xiāng ā ,nǐ zuò shénme hǎo chī de le ? Nó ngon. Bạn đã nấu cái gì?
    21 快来尝尝吧,是你最爱吃的酸菜鱼。 kuài lái cháng cháng ba ,shì nǐ zuì ài chī de suān cài yú 。 Hãy đến và thử nó. Đó là món cá dưa cải yêu thích của bạn.
    22 女的为男的准备了什么? nǚ de wéi nán de zhǔn bèi le shénme ? Phụ nữ có gì đối với đàn ông?
    23 你的头发太长了,该去理发了,我陪你去。 nǐ de tóu fā tài zhǎng le ,gāi qù lǐ fā le ,wǒ péi nǐ qù 。 Tóc của bạn quá dài. Đã đến lúc phải cắt tóc. Tôi sẽ đi cùng bạn.
    24 行,就去楼下新开的那家店吧。 háng ,jiù qù lóu xià xīn kāi de nà jiā diàn ba 。 OK, chỉ cần đến cửa hàng mới ở tầng dưới.
    25 他们要去哪儿? tā men yào qù nǎr ? Họ đang đi đâu vậy?
    26 对不起,小姐,这儿不能抽烟。 duì bú qǐ ,xiǎo jiě ,zhèr bú néng chōu yān 。 Xin lỗi quý cô. Bạn không thể hút thuốc ở đây.
    27 好。我不抽了。 hǎo 。wǒ bú chōu le 。 ĐỒNG Ý. Tôi không hút thuốc.
    28 女的为什么不抽烟了? nǚ de wéi shénme bú chōu yān le ? Tại sao phụ nữ không hút thuốc?
    29 你想好了没?是继续读书还是参加工作? nǐ xiǎng hǎo le méi ?shì jì xù dú shū hái shì cān jiā gōng zuò ? Bạn đã nghĩ về nó chưa? Bạn muốn tiếp tục đọc hay làm việc?
    30 我考虑过了,我想先工作两年,然后再考研究生。 wǒ kǎo lǜ guò le ,wǒ xiǎng xiān gōng zuò liǎng nián ,rán hòu zài kǎo yán jiū shēng 。 Tôi đã nghĩ về nó. Tôi muốn làm việc trong hai năm đầu tiên và sau đó thi sau đại học.
    31 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    32 您困了就先睡吧,我来等我哥。 nín kùn le jiù xiān shuì ba ,wǒ lái děng wǒ gē 。 Nếu bạn buồn ngủ, hãy đi ngủ trước. Tôi sẽ đợi anh trai tôi.
    33 没事,我再等等,不是打电话说马上就到了吗? méi shì ,wǒ zài děng děng ,bú shì dǎ diàn huà shuō mǎ shàng jiù dào le ma ? Được rồi. Tôi sẽ đợi. Không phải tôi đã gọi điện và nói rằng nó sẽ đến sớm?
    34 男的在等谁? nán de zài děng shuí ? Người đàn ông đang đợi ai?
    35 我们先找个座位吧,坐下来慢慢儿聊。 wǒ men xiān zhǎo gè zuò wèi ba ,zuò xià lái màn màn ér liáo 。 Chúng ta hãy tìm một chỗ ngồi trước và ngồi xuống và nói chuyện từ từ.
    36 好,你看窗户那边怎么样?很安静。 hǎo ,nǐ kàn chuāng hù nà biān zěn me yàng ?hěn ān jìng 。 ĐỒNG Ý. Làm thế nào về cửa sổ? Nó yên lặng.
    37 他们在找什么? tā men zài zhǎo shénme ? Những gì họ đang tìm kiếm?
    38 这件事不是一直由马经理专门负责吗? zhè jiàn shì bú shì yī zhí yóu mǎ jīng lǐ zhuān mén fù zé ma ? Không phải quản lý Ma đã phụ trách vấn đề này?
    39 他已经离开公司了,现在由我负责。 tā yǐ jīng lí kāi gōng sī le ,xiàn zài yóu wǒ fù zé 。 Anh ấy đã rời công ty và tôi đang nắm quyền điều hành.
    40 关于马经理,可以知道什么? guān yú mǎ jīng lǐ ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về quản lý Ma?
    41 打扰一下,请问附近有花店吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn fù jìn yǒu huā diàn ma ? Xin lỗi, có cửa hàng hoa nào gần đây không?
    42 有,前面那个超市旁边就有一个。 yǒu ,qián miàn nà gè chāo shì páng biān jiù yǒu yī gè 。 Có, có một cái bên cạnh siêu thị phía trước.
    43 女的在做什么? nǚ de zài zuò shénme ? Những người phụ nữ đang làm gì?
    44 阿姨,今天下班后,我就直接去机场了。 ā yí ,jīn tiān xià bān hòu ,wǒ jiù zhí jiē qù jī chǎng le 。 Cô à, hôm nay tan việc, tôi trực tiếp đến sân bay.
    45 好的,一会儿别忘了把行李箱准备好。 hǎo de ,yī huì ér bié wàng le bǎ háng lǐ xiāng zhǔn bèi hǎo 。 ĐỒNG Ý. Đừng quên chuẩn bị vali trong giây lát.
    46 男的什么时候去机场? nán de shénme shí hòu qù jī chǎng ? Khi nào người đàn ông đến sân bay?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Cung cấp kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tăng cường ôn luyện với bộ đề thi thử HSK online

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这么快就算出来了?你真厉害! zhè me kuài jiù suàn chū lái le ?nǐ zhēn lì hài ! Vì vậy, nó sẽ sớm ra mắt? bạn thật tuyệt vời!
    2 等一下,我得再检查一下。 děng yī xià ,wǒ dé zài jiǎn chá yī xià 。 Đợi tí. Tôi phải kiểm tra lại.
    3 男的觉得女的怎么样? nán de juéde nǚ de zěn me yàng ? Đàn ông nghĩ gì về phụ nữ?
    4 我觉得我太胖了,所以我要减肥,以后不吃甜食了。 wǒ juéde wǒ tài pàng le ,suǒ yǐ wǒ yào jiǎn féi ,yǐ hòu bú chī tián shí le 。 Tôi nghĩ mình béo quá nên sau này sẽ giảm cân và không ăn đồ ngọt nữa.
    5 没那么严重吧?你胖一点儿更漂亮。 méi nà me yán zhòng ba ?nǐ pàng yī diǎn ér gèng piāo liàng 。 Không nghiêm trọng lắm, phải không? Bạn béo hơn một chút và xinh đẹp hơn.
    6 男的主要是什么意思? nán de zhǔ yào shì shénme yì sī ? Người đàn ông có ý nghĩa chủ yếu là gì?
    7 你看见哪儿有垃圾桶了吗?我去把香蕉皮扔了。 nǐ kàn jiàn nǎr yǒu lā jī tǒng le ma ?wǒ qù bǎ xiāng jiāo pí rēng le 。 Bạn có thấy thùng rác nào không? Tôi đi và ném vỏ chuối.
    8 附近好像没有,别扔了,先放这个塑料袋里吧。 fù jìn hǎo xiàng méi yǒu ,bié rēng le ,xiān fàng zhè gè sù liào dài lǐ ba 。 Dường như không có gần đó. Đừng ném nó. Đặt nó vào túi nhựa này trước.
    9 他们把香蕉皮放哪儿了? tā men bǎ xiāng jiāo pí fàng nǎr le ? Họ đã đặt vỏ chuối ở đâu?
    10 你怎么还躺在床上?不是九点出发吗? nǐ zěn me hái tǎng zài chuáng shàng ?bú shì jiǔ diǎn chū fā ma ? Làm thế nào bạn vẫn có thể nằm trên giường? Không phải là chín giờ sao?
    11 来得及,现在才七点半,起那么早做什么? lái dé jí ,xiàn zài cái qī diǎn bàn ,qǐ nà me zǎo zuò shénme ? Đến lúc rồi. Bây giờ mới 7:30. Bạn làm gì sớm vậy?
    12 男的为什么不起床? nán de wéi shénme bú qǐ chuáng ? Tại sao đàn ông không đứng dậy?
    13 您这次打算安排谁来翻译这份材料? nín zhè cì dǎ suàn ān pái shuí lái fān yì zhè fèn cái liào ? Bạn định sắp xếp thời gian cho ai để dịch tài liệu này?
    14 我看还是联系一家专业的翻译公司吧,他们的速度也快一些。 wǒ kàn hái shì lián xì yī jiā zhuān yè de fān yì gōng sī ba ,tā men de sù dù yě kuài yī xiē 。 Tôi nghĩ tốt hơn nên liên hệ với một công ty dịch thuật chuyên nghiệp. Chúng nhanh hơn.
    15 女的准备找谁翻译这份材料? nǚ de zhǔn bèi zhǎo shuí fān yì zhè fèn cái liào ? Người phụ nữ sẽ dịch tài liệu là ai?
    16 那些家具孙阿姨看了吗?她觉得怎么样? nà xiē jiā jù sūn ā yí kàn le ma ?tā juéde zěn me yàng ? Dì Sun có nhìn đồ đạc không? Cô ấy cảm thấy thế nào?
    17 她比较满意,只是问价格能不能再商量一下。 tā bǐ jiào mǎn yì ,zhī shì wèn jià gé néng bú néng zài shāng liàng yī xià 。 Cô ấy khá hài lòng, nhưng hỏi giá cả có thể được thảo luận lại.
    18 孙阿姨觉得那些家具怎么样? sūn ā yí juéde nà xiē jiā jù zěn me yàng ? Dì Sun nghĩ thế nào về những đồ đạc đó?
    19 给你毛巾,先擦擦汗。 gěi nǐ máo jīn ,xiān cā cā hàn 。 Đưa khăn cho bạn. Lau mồ hôi trước.
    20 谢谢,没想到乒乓球的运动量也这么大。 xiè xiè ,méi xiǎng dào pīng pāng qiú de yùn dòng liàng yě zhè me dà 。 Cảm ơn bạn. Tôi không ngờ rằng lượng bóng bàn lại lớn như vậy.
    21 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Bạn có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    22 饭店的工作,我想暂时请你来负责,你看有问题没? fàn diàn de gōng zuò ,wǒ xiǎng zàn shí qǐng nǐ lái fù zé ,nǐ kàn yǒu wèn tí méi ? Tôi muốn nhờ bạn phụ trách công việc của khách sạn một thời gian. Bạn nghĩ có vấn đề gì không?
    23 对不起,我最近在忙另一件事,您还是考虑其他人吧。 duì bú qǐ ,wǒ zuì jìn zài máng lìng yī jiàn shì ,nín hái shì kǎo lǜ qí tā rén ba 。 Xin lỗi, tôi bận việc khác gần đây. Bạn nên xem xét những người khác.
    24 女的想请男的负责哪方面的工作? nǚ de xiǎng qǐng nán de fù zé nǎ fāng miàn de gōng zuò ? Người phụ nữ muốn nhờ người đàn ông phụ trách những công việc gì?
    25 听说你新租的房子离海很近? tīng shuō nǐ xīn zū de fáng zǐ lí hǎi hěn jìn ? Tôi nghe nói ngôi nhà mới của bạn rất gần biển?
    26 是的,这儿空气新鲜、湿润,你下次来的时候就知道了。 shì de ,zhèr kōng qì xīn xiān 、shī rùn ,nǐ xià cì lái de shí hòu jiù zhī dào le 。 Có, không khí trong lành và ẩm ướt ở đây. Bạn sẽ biết điều đó lần sau khi bạn đến.
    27 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với phụ nữ?
    28 你今天怎么迟到了?今天不堵车啊。 nǐ jīn tiān zěn me chí dào le ?jīn tiān bú dǔ chē ā 。 Hôm nay bạn đến muộn thế nào? Hôm nay không có tắc đường.
    29 我先送一个亲戚去首都机场,所以晚了点儿。 wǒ xiān sòng yī gè qīn qī qù shǒu dōu jī chǎng ,suǒ yǐ wǎn le diǎn ér 。 Mình đưa người thân ra sân bay thủ đô trước nên hơi muộn.
    30 男的为什么迟到了? nán de wéi shénme chí dào le ? Tại sao người đàn ông đến muộn?
    31 我们的航班又推迟了,刚才听广播说,还要等一个小时才能起飞。 wǒ men de háng bān yòu tuī chí le ,gāng cái tīng guǎng bō shuō ,hái yào děng yī gè xiǎo shí cái néng qǐ fēi 。 Chuyến bay của chúng tôi lại bị hoãn. Chúng tôi đã phải đợi một giờ để cất cánh.
    32 好吧,我们去那边喝点儿咖啡。 hǎo ba ,wǒ men qù nà biān hē diǎn ér kā fēi 。 OK, chúng ta qua đó uống cà phê.
    33 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    34 叔叔,您觉得热就把大衣脱了吧,我给您挂起来。 shū shū ,nín juéde rè jiù bǎ dà yī tuō le ba ,wǒ gěi nín guà qǐ lái 。 Bác thấy nóng thì cởi áo khoác đi. Tôi sẽ treo nó lên cho bạn.
    35 好的,房间里是挺暖和的,开空调了? hǎo de ,fáng jiān lǐ shì tǐng nuǎn hé de ,kāi kōng diào le ? OK, trong phòng khá ấm. Tôi có máy lạnh đang bật?
    36 男的觉得房间里怎么样? nán de juéde fáng jiān lǐ zěn me yàng ? Người đàn ông nghĩ gì về căn phòng?
    37 真奇怪,这花儿的叶子是红的,这叫什么花儿? zhēn qí guài ,zhè huā ér de yè zǐ shì hóng de ,zhè jiào shénme huā ér ? Thật kỳ lạ khi lá của loài hoa này có màu đỏ. Đây là hoa gì?
    38 我也不知道,上个月我生病时,朋友送的。 wǒ yě bú zhī dào ,shàng gè yuè wǒ shēng bìng shí ,péng yǒu sòng de 。 Tôi không biết. Bạn tôi đã gửi nó khi tôi bị ốm vào tháng trước.
    39 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    40 打扰一下,请问图书馆怎么走? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn tú shū guǎn zěn me zǒu ? Xin lỗi, tôi có thể đến thư viện bằng cách nào?
    41 从这儿往前走,第一个路口右边就是。 cóng zhèr wǎng qián zǒu ,dì yī gè lù kǒu yòu biān jiù shì 。 Hãy tiếp tục từ đây. Băng qua đường đầu tiên ở bên phải.
    42 女的在做什么? nǚ de zài zuò shénme ? Người phụ nữ đang làm gì?
    43 妈,我刚在网上买了台洗衣机,估计明天上午送到,您明天注意接 mā ,wǒ gāng zài wǎng shàng mǎi le tái xǐ yī jī ,gū jì míng tiān shàng wǔ sòng dào ,nín míng tiān zhù yì jiē Mẹ ơi, con vừa mua máy giặt trên mạng. Tôi nghĩ rằng nó sẽ được giao vào sáng mai. Bạn sẽ chăm sóc nó vào ngày mai
    44 一下电话。 yī xià diàn huà 。 Gọi cho tôi.
    45 好的。钱交了吗? hǎo de 。qián jiāo le ma ? tốt. Bạn đã trả tiền chưa?
    46 估计洗衣机哪天能送到? gū jì xǐ yī jī nǎ tiān néng sòng dào ? Người ta ước tính rằng máy giặt sẽ được giao trong tương lai?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26

    Cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tập tài liệu luyện thi HSK online hiệu quả

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Nội dung tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 请把您的地址和电话号码填在这里,我们送货前会和您联系的。 qǐng bǎ nín de dì zhǐ hé diàn huà hào mǎ tián zài zhè lǐ ,wǒ men sòng huò qián huì hé nín lián xì de 。 Vui lòng điền địa chỉ và số điện thoại của bạn tại đây. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trước khi giao hàng.
    2 好的,大概星期几能送到? hǎo de ,dà gài xīng qī jǐ néng sòng dào ? ĐỒNG Ý. Nó sẽ được giao vào ngày nào trong tuần?
    3 女的在填写什么? nǚ de zài tián xiě shénme ? Những người phụ nữ đang điền gì?
    4 这是以前的人民币?我还是第一次见。 zhè shì yǐ qián de rén mín bì ?wǒ hái shì dì yī cì jiàn 。 Đây có phải là nhân dân tệ cũ không? Đây là lần đầu tiên của tôi.
    5 我也是,竟然还有一角一分的纸币。 wǒ yě shì ,jìng rán hái yǒu yī jiǎo yī fèn de zhǐ bì 。 Tôi cũng vậy. Tôi có một xu.
    6 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    7 下午的记者见面会就在这儿开,大家快一点儿。 xià wǔ de jì zhě jiàn miàn huì jiù zài zhèr kāi ,dà jiā kuài yī diǎn ér 。 Đây là nơi cuộc họp báo buổi chiều sẽ được tổ chức. Chúng ta hãy nhanh lên nào.
    8 没问题,我们上午已经打扫过了,再简单整理一下桌椅就可以了。 méi wèn tí ,wǒ men shàng wǔ yǐ jīng dǎ sǎo guò le ,zài jiǎn dān zhěng lǐ yī xià zhuō yǐ jiù kě yǐ le 。 Không vấn đề gì. Chúng tôi đã làm sạch nó vào buổi sáng. Chỉ cần thu dọn bàn ghế.
    9 这儿要举办什么活动? zhèr yào jǔ bàn shénme huó dòng ? Những gì đang xảy ra ở đây?
    10 垃圾桶里没有塑料袋了,你帮我拿一个来。 lā jī tǒng lǐ méi yǒu sù liào dài le ,nǐ bāng wǒ ná yī gè lái 。 Không có túi ni lông trong thùng rác. Hãy mang một cái cho tôi.
    11 好,你稍等一下,我先把这几个西红柿洗完。 hǎo ,nǐ shāo děng yī xià ,wǒ xiān bǎ zhè jǐ gè xī hóng shì xǐ wán 。 Ok đợi tôi một chút. Tôi sẽ rửa cà chua trước.
    12 男的正在做什么? nán de zhèng zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    13 姐,那份总结我看了,我在上面写了几条意见。 jiě ,nà fèn zǒng jié wǒ kàn le ,wǒ zài shàng miàn xiě le jǐ tiáo yì jiàn 。 Chị cả, em đã đọc bản tóm tắt đó, và em đã viết một vài nhận xét về nó.
    14 我刚看了一下,你提醒得对,我马上改。 wǒ gāng kàn le yī xià ,nǐ tí xǐng dé duì ,wǒ mǎ shàng gǎi 。 Tôi chỉ có một cái nhìn. Bạn đúng khi nhắc tôi. Tôi sẽ thay đổi nó ngay lập tức.
    15 根据对话,男的觉得这份总结怎么样? gēn jù duì huà ,nán de jiào dé zhè fèn zǒng jié zěn me yàng ? Theo đoạn đối thoại, người đàn ông nghĩ gì về bản tóm tắt này?
    16 外面风刮得挺大的,你还出门啊? wài miàn fēng guā dé tǐng dà de ,nǐ hái chū mén ā ? Ngoài trời có gió. Bạn vẫn ra ngoài?
    17 今天有个亲戚要来,我去地铁接一下他。 jīn tiān yǒu gè qīn qī yào lái ,wǒ qù dì tiě jiē yī xià tā 。 Hôm nay, một người thân sắp đến. Tôi sẽ đón anh ấy trên tàu điện ngầm.
    18 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr? Những người đàn ông đang đi đâu?
    19 快三点了,导游说三点在东门集合,你快一点儿。 kuài sān diǎn le ,dǎo yóu shuō sān diǎn zài dōng mén jí hé ,nǐ kuài yī diǎn ér 。 Đã gần ba giờ. Hướng dẫn viên nói rằng chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng phía đông lúc ba giờ. Làm ơn nhanh lên.
    20 好的,我再照一张照片,好了,走。 hǎo de ,wǒ zài zhào yī zhāng zhào piàn ,hǎo le ,zǒu 。 OK, tôi sẽ chụp một bức ảnh khác. Được, đi thôi.
    21 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    22 咱们就去楼下散散步吧,别去逛街了。 zán men jiù qù lóu xià sàn sàn bù ba ,bié qù guàng jiē le 。 Hãy đi dạo dưới cầu thang thay vì đi mua sắm.
    23 行,我同意,这个主意好。 háng ,wǒ tóng yì ,zhè gè zhǔ yì hǎo 。 OK tôi đồng ý. Đó là một ý kiến ​​hay.
    24 男的同意做什么? nán de tóng yì zuò shénme ? Người đàn ông đồng ý làm gì?
    25 你觉得我穿这件衬衫怎么样? nǐ jiào dé wǒ chuān zhè jiàn chèn shān zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về tôi trong chiếc áo này?
    26 你还是适合穿白色的,穿白色的帅。你脱了试试白色的? nǐ hái shì shì hé chuān bái sè de ,chuān bái sè de shuài 。nǐ tuō le shì shì bái sè de ? Bạn vẫn thích mặc đồ trắng, mặc đồ trắng đẹp trai. Bạn tháo nó ra và thử cái màu trắng?
    27 女的觉得哪件更适合男的? nǚ de jiào dé nǎ jiàn gèng shì hé nán de ? Phụ nữ nghĩ gì phù hợp với đàn ông hơn?
    28 谢谢您接受我们的邀请,谢谢您对我们工作的支持。 xiè xiè nín jiē shòu wǒ men de yāo qǐng ,xiè xiè nín duì wǒ men gōng zuò de zhī chí 。 Cảm ơn bạn đã chấp nhận lời mời của chúng tôi và sự hỗ trợ của bạn cho công việc của chúng tôi.
    29 不客气,你一会儿把活动安排给我看一下。 bú kè qì ,nǐ yī huì ér bǎ huó dòng ān pái gěi wǒ kàn yī xià 。 Không có gì. Bạn có thể cho tôi xem lịch trình sau.
    30 男的要了解什么? nán de yào liǎojiě  shénme ? Đàn ông cần biết những gì?
    31 那个公园几点关门? nà gè gōng yuán jǐ diǎn guān mén ? Mấy giờ công viên đóng cửa?
    32 六点?我也不太肯定,估计现在去有些晚了。 liù diǎn ?wǒ yě bú tài kěn dìng ,gū jì xiàn zài qù yǒu xiē wǎn le 。 6 giờ? Tôi không chắc. Tôi nghĩ là hơi muộn.
    33 女的觉得现在去公园怎么样? nǚ de jiào dé xiàn zài qù gōng yuán zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về việc đi đến công viên bây giờ?
    34 您孙女的感冒还没好? nín sūn nǚ de gǎn mào hái méi hǎo ? Cháu gái ông bị cảm chưa?
    35 是啊,又开始咳嗽了,我一会儿带她去医院,看看要不要打针。 shì ā ,yòu kāi shǐ ké sòu le ,wǒ yī huì ér dài tā qù yī yuàn ,kàn kàn yào bú yào dǎ zhēn 。 Vâng, tôi lại bắt đầu ho. Tôi sẽ đưa cô ấy đến bệnh viện để xem có cần tiêm không.
    36 关于孙女,下列哪个正确? guān yú sūn nǚ ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về cháu gái?
    37 我买了几盒饼干,你要不要尝尝? wǒ mǎi le jǐ hé bǐng gàn ,nǐ yào bú yào cháng cháng ? Tôi đã mua một số hộp bánh quy. Bạn có muốn thử chúng không?
    38 我晚饭吃得太饱,留着明天吃吧。 wǒ wǎn fàn chī dé tài bǎo ,liú zhe míng tiān chī ba 。 Tôi quá no cho bữa tối. Để dành cho ngày mai.
    39 女的为什么不吃饼干? nǚ de wéi shénme bú chī bǐng gàn ? Tại sao phụ nữ không ăn bánh quy?
    40 你怎么还写信呢?现在人们都网上聊天儿了,再说了,还可以打电话呀。 nǐ zěn me hái xiě xìn ne ?xiàn zài rén men dōu wǎng shàng liáo tiān ér le ,zài shuō le ,hái kě yǐ dǎ diàn huà ya 。 Tại sao bạn vẫn viết? Bây giờ mọi người đang trò chuyện trực tuyến. Bên cạnh đó, họ có thể gọi điện.
    41 谁说我写信了,我在写我的日记。 shuí shuō wǒ xiě xìn le ,wǒ zài xiě wǒ de rì jì 。 Ai nói tôi đã viết, tôi đang viết nhật ký của mình.
    42 女的以为男的在做什么? nǚ de yǐ wéi nán de zài zuò shénme ? Phụ nữ nghĩ đàn ông đang làm gì?
    43 李小姐,你的信用卡要交年费吗? lǐ xiǎo jiě ,nǐ de xìn yòng kǎ yào jiāo nián fèi ma ? Cô có muốn thanh toán thẻ tín dụng của mình không, cô Li?
    44 不用,只要一年使用超过六次,就免收年费。 bú yòng ,zhī yào yī nián shǐ yòng chāo guò liù cì ,jiù miǎn shōu nián fèi 。 Không, miễn là bạn sử dụng nó hơn sáu lần một năm, sẽ không phải trả phí hàng năm.
    45 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 bài giảng nhằm cung cấp một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn có thể tự tin hoàn thành bài thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề mẫu luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 真的假的?马小姐的女儿已经五岁了? zhēn de jiǎ de ?mǎ xiǎo jiě de nǚ ér yǐ jīng wǔ suì le ? Có thật không? Con gái của cô Mã năm tuổi?
    2 没想到吧?第一次见她的时候,我也以为她刚大学毕业。 méi xiǎng dào ba ?dì yī cì jiàn tā de shí hòu ,wǒ yě yǐ wéi tā gāng dà xué bì yè 。 Bạn không mong đợi nó? Khi tôi gặp cô ấy lần đầu tiên, tôi nghĩ cô ấy vừa tốt nghiệp đại học.
    3 他们觉得马小姐怎么样? tā men jiào dé mǎ xiǎo jiě zěn me yàng ? Họ nghĩ gì về Cô Ma?
    4 这儿的风景真美呀,你看这草地,多绿啊! zhèr de fēng jǐng zhēn měi ya ,nǐ kàn zhè cǎo dì ,duō lǜ ā ! Phong cảnh ở đây đẹp quá. Nhìn cỏ, nó xanh làm sao!
    5 你站那儿别动,我给你照张相,再往左一点儿。 nǐ zhàn nàr bié dòng ,wǒ gěi nǐ zhào zhāng xiàng ,zài wǎng zuǒ yī diǎn ér 。 Đừng di chuyển khi bạn đứng đó. Tôi sẽ chụp ảnh bạn và di chuyển xa hơn một chút về bên trái.
    6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    7 关于那个社会调查,我打算放弃,太复杂了。 guān yú nà gè shè huì diào chá ,wǒ dǎ suàn fàng qì ,tài fù zá le 。 Nó quá phức tạp để tôi từ bỏ cuộc điều tra xã hội.
    8 现在放弃,太可惜了,你还是再考虑考虑吧。 xiàn zài fàng qì ,tài kě xī le ,nǐ hái shì zài kǎo lǜ kǎo lǜ ba 。 Thật tiếc khi bỏ cuộc lúc này. Tốt hơn hết bạn nên cân nhắc lại.
    9 女的主要是什么意思? nǚ de zhǔ yào shì shénme  yì sī ? Ý bạn là gì của nữ?
    10 小王,我们在哪儿见面啊? xiǎo wáng ,wǒ men zài nǎrjiàn miàn ā ? Xiao Wang, chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
    11 就在马路对面的天桥下吧,我马上就到。 jiù zài mǎ lù duì miàn de tiān qiáo xià ba ,wǒ mǎ shàng jiù dào 。 Nó ở dưới cầu vượt bên kia đường. Tôi sẽ đến trong một phút.
    12 他们在哪儿见面? tā men zài nǎrjiàn miàn ? Họ gặp nhau ở đâu?
    13 这个材料您那儿还有吗?我的那份被小张拿走了。 zhè gè cái liào nín nàr hái yǒu ma ?wǒ de nà fèn bèi xiǎo zhāng ná zǒu le 。 Bạn vẫn còn tài liệu này? Chia sẻ của tôi do Xiao Zhang thực hiện.
    14 有,或者我发你电子的吧。 yǒu ,huò zhě wǒ fā nǐ diàn zǐ de ba 。 Có, hoặc tôi sẽ gửi cho bạn một bản điện tử.
    15 女的最可能要做什么? nǚ de zuì kě néng yào zuò shénme  ? Phụ nữ thường làm gì nhất?
    16 咱们先去吃晚饭,然后看电影,好不好? zán men xiān qù chī wǎn fàn ,rán hòu kàn diàn yǐng ,hǎo bú hǎo ? Hãy đi ăn tối trước và sau đó đi xem phim, OK?
    17 恐怕来不及吧?现在已经差一刻七点了。 kǒng pà lái bú jí ba ?xiàn zài yǐ jīng chà yī kè qī diǎn le 。 Tôi sợ quá muộn? Bây giờ là một giờ mười lăm.
    18 男的主要担心什么? nán de zhǔ yào dān xīn shénme  ? Đàn ông lo lắng điều gì?
    19 你已经到家了?你不是下周才回来吗? nǐ yǐ jīng dào jiā le ?nǐ bú shì xià zhōu cái huí lái ma ? Bạn đã về nhà rồi? Bạn không quay lại vào tuần sau?
    20 任务提前完成了,所以就先回来了,想给你个惊喜。 rèn wù tí qián wán chéng le ,suǒ yǐ jiù xiān huí lái le ,xiǎng gěi nǐ gè jīng xǐ 。 Nhiệm vụ đã hoàn thành trước thời hạn, vì vậy tôi trở lại để tạo cho bạn một điều bất ngờ.
    21 女的为什么提前回家? nǚ de wéi shénme  tí qián huí jiā ? Tại sao phụ nữ đi sớm về muộn?
    22 经理,我丈夫生病了。我想请一天假,陪他去医院看看。 jīng lǐ ,wǒ zhàng fū shēng bìng le 。wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ ,péi tā qù yī yuàn kàn kàn 。 Giám đốc, chồng tôi bị ốm. Tôi muốn xin nghỉ một ngày để cùng anh ấy đến bệnh viện.
    23 好,你先把家里照顾好,我们周五见。 hǎo ,nǐ xiān bǎ jiā lǐ zhào gù hǎo ,wǒ men zhōu wǔ jiàn 。 Được rồi, hãy lo cho gia đình trước. Hẹn gặp lại vào thứ sáu.
    24 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    25 您好,表格我已经填好了,您看可以吗? nín hǎo ,biǎo gé wǒ yǐ jīng tián hǎo le ,nín kàn kě yǐ ma ? Xin chào, tôi đã điền vào biểu mẫu. Bạn có nghĩ nó ổn không?
    26 请留一下您的手机号,这样方便我们联系您。 qǐng liú yī xià nín de shǒu jī hào ,zhè yàng fāng biàn wǒ men lián xì nín 。 Vui lòng để lại số di động để chúng tôi có thể liên hệ với bạn dễ dàng.
    27 女的让男的做什么? nǚ de ràng nán de zuò shénme  ? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    28 喂,刘先生,现在路上有些堵,我可能要迟到几分钟,真对不起。 wèi ,liú xiān shēng ,xiàn zài lù shàng yǒu xiē dǔ ,wǒ kě néng yào chí dào jǐ fèn zhōng ,zhēn duì bú qǐ 。 Xin chào, anh Lưu, hiện tại đang bị tắc đường. Tôi có thể đến muộn một vài phút. Tôi xin lỗi.
    29 没关系,到了给我打电话,我下楼去接你。 méi guān xì ,dào le gěi wǒ dǎ diàn huà ,wǒ xià lóu qù jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Gọi cho tôi khi bạn đến đó. Anh xuống nhà đón em.
    30 女的怎么了?能谈谈你为什么会选择这份工作吗? nǚ de zěn me le ?néng tán tán nǐ wéi shénme  huì xuǎn zé zhè fèn gōng zuò ma ? Có gì sai với phụ nữ? Bạn có thể nói về lý do bạn chọn công việc này?
    31 首先,我对这份工作很感兴趣,其次,我学的也是这个专业,比较熟悉。 shǒu xiān ,wǒ duì zhè fèn gōng zuò hěn gǎn xìng qù ,qí cì ,wǒ xué de yě shì zhè gè zhuān yè ,bǐ jiào shú xī 。 Trước hết, tôi rất quan tâm đến công việc này. Thứ hai, tôi đã quen với chuyên ngành này.
    32 男的最可能在做什么? nán de zuì kě néng zài zuò shénme  ? Đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    33 明天是六一儿童节,可别忘了给儿子买礼物,他想要块儿手表。 míng tiān shì liù yī ér tóng jiē ,kě bié wàng le gěi ér zǐ mǎi lǐ wù ,tā xiǎng yào kuài ér shǒu biǎo 。 Ngày mai là ngày thiếu nhi 1/6. Đừng quên mua một món quà cho con trai của bạn. Anh ấy muốn một chiếc đồng hồ.
    34 你上次提醒我的时候,我就准备好了。 nǐ shàng cì tí xǐng wǒ de shí hòu ,wǒ jiù zhǔn bèi hǎo le 。 Lần cuối cùng bạn nhắc nhở tôi, tôi đã sẵn sàng.
    35 为什么要给儿子准备礼物? wéi shénme  yào gěi ér zǐ zhǔn bèi lǐ wù ? Tại sao phải chuẩn bị một món quà cho con trai của bạn?
    36 这儿离长城大约还有四十公里。 zhèr lí zhǎng chéng dà yuē hái yǒu sì shí gōng lǐ 。 Nó cách Vạn Lý Trường Thành khoảng bốn mươi km.
    37 那再有半个小时就到了,我还以为很远呢。 nà zài yǒu bàn gè xiǎo shí jiù dào le ,wǒ hái yǐ wéi hěn yuǎn ne 。 Nó sẽ đến đây trong nửa giờ nữa. Tôi tưởng nó đã xa.
    38 他们到长城还要多长时间? tā men dào zhǎng chéng hái yào duō zhǎng shí jiān ? Họ sẽ mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    39 这么得意,网球打得不错? zhè me dé yì ,wǎng qiú dǎ dé bú cuò ? Thật tự hào, quần vợt tốt?
    40 比上回好多了,我现在至少能接到球了。 bǐ shàng huí hǎo duō le ,wǒ xiàn zài zhì shǎo néng jiē dào qiú le 。 Nó tốt hơn lần trước. Ít nhất tôi có thể lấy được bóng bây giờ.
    41 男的网球打得怎么样? nán de wǎng qiú dǎ dé zěn me yàng ? Người đàn ông chơi quần vợt thế nào?
    42 今天下午我们还是两点在东门集合吗? jīn tiān xià wǔ wǒ men hái shì liǎng diǎn zài dōng mén jí hé ma ? Chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng phía đông lúc hai giờ chiều nay chứ?
    43 时间不变,地点改在西门了。快去整理一下东西吧,我们两点准时出发。 shí jiān bú biàn ,dì diǎn gǎi zài xī mén le 。kuài qù zhěng lǐ yī xià dōng xī ba ,wǒ men liǎng diǎn zhǔn shí chū fā 。 Thời gian không thay đổi. Vị trí đã được thay đổi thành Tây Môn. Đi và dọn dẹp. Chúng tôi sẽ rời đi lúc hai giờ đúng giờ.
    44 他们什么时候出发? tā men shénme  shí hòu chū fā ? Khi nào họ rời đi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 13

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 13

    Cùng Thầy Vũ luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 13 là bài giảng giới thiệu một số kiến thức quan trọng trong bộ đề thi HSK để các bạn luyện dịch nâng cao kĩ năng, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Giáo trình về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    La impotencia sexual es un problema que afecta a millones de hombres en todo el mundo, y puede ser causada por múltiples factores, como el estrés, la ansiedad o problemas de salud subyacentes. Curiosamente, el tratamiento de esta condición a veces se entrelaza con medicamentos que no son específicamente para este fin, como el uso de ciertos fármacos para la demencia. Por ejemplo, algunos hombres han recurrido a estrategias inusuales para encontrar soluciones, incluso intentando “, aunque este medicamento no está diseñado para tratar la impotencia. Es importante que las personas afectadas busquen el consejo de un profesional de salud para abordar adecuadamente esta problemática y evitar automedicarse.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 12

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 13 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 在接受调查的学生中,有超过百分之八十的人希望自己能有机会出国留学,但只有大约百分之二十的人已经开始申请国外学校。 zài jiē shòu diào chá de xué shēng zhōng ,yǒu chāo guò bǎi fèn zhī bā shí de rén xī wàng zì jǐ néng yǒu jī huì chū guó liú xué ,dàn zhī yǒu dà yuē bǎi fèn zhī èr shí de rén yǐ jīng kāi shǐ shēn qǐng guó wài xué xiào 。 Hơn 80% học sinh được khảo sát hy vọng có cơ hội du học, nhưng chỉ có khoảng 20% ​​bắt đầu nộp hồ sơ vào các trường nước ngoài.
    2 很多学生希望出国留学。 hěn duō xué shēng xī wàng chū guó liú xué 。 Nhiều sinh viên mong muốn được đi du học.
    3 你别跟我开玩笑了,我从来没学过游泳,怎么去比赛啊?你去问问小王吧,他每个周末都去游泳。 nǐ bié gēn wǒ kāi wán xiào le ,wǒ cóng lái méi xué guò yóu yǒng ,zěn me qù bǐ sài ā ?nǐ qù wèn wèn xiǎo wáng ba ,tā měi gè zhōu mò dōu qù yóu yǒng 。 Đừng giễu cợt tôi. Tôi chưa bao giờ học bơi. Làm thế nào tôi có thể cạnh tranh? Hỏi Xiao Wang. Anh ấy đi bơi vào mỗi cuối tuần.
    4 他想参加网球比赛。 tā xiǎng cān jiā wǎng qiú bǐ sài 。 Anh ấy muốn chơi quần vợt.
    5 年轻就是健康,年轻就是美丽。不要太担心胖瘦,也不要太关心自己长得是不是漂亮,是不是帅,年轻人最重要的是要对自己有信心。 nián qīng jiù shì jiàn kāng ,nián qīng jiù shì měi lì 。bú yào tài dān xīn pàng shòu ,yě bú yào tài guān xīn zì jǐ zhǎng dé shì bú shì piāo liàng ,shì bú shì shuài ,nián qīng rén zuì zhòng yào de shì yào duì zì jǐ yǒu xìn xīn 。 Tuổi trẻ là sức khỏe, tuổi trẻ là sắc đẹp. Đừng quá lo lắng về việc béo gầy và cũng đừng quá quan tâm đến việc mình đẹp trai hay đẹp trai. Điều quan trọng nhất của các bạn trẻ là phải tự tin vào bản thân.
    6 年轻人应该相信自己。 nián qīng rén yīng gāi xiàng xìn zì jǐ 。 Các bạn trẻ nên tin vào chính mình.
    7 姐,咱们弄错方向了,去西边的公共汽车应该在对面坐。正好前边有个天桥,我们从那儿过马路吧。 jiě ,zán men nòng cuò fāng xiàng le ,qù xī biān de gōng gòng qì chē yīng gāi zài duì miàn zuò 。zhèng hǎo qián biān yǒu gè tiān qiáo ,wǒ men cóng nà ér guò mǎ lù ba 。 Chị cả, chúng tôi đã sai hướng. Xe đi Miền Tây nên ngược lại. Có một cây cầu vượt ngay trước mặt chúng tôi. Hãy băng qua đường từ đó.
    8 他们要坐地铁。 tā men yào zuò dì tiě 。 Họ sẽ đi tàu điện ngầm.
    9 我喜欢阳光,因为阳光给了万物生命。因为有了阳光,花园里的小草更绿了;因为有了阳光,天空下的海洋更蓝了。 wǒ xǐ huān yáng guāng ,yīn wéi yáng guāng gěi le wàn wù shēng mìng 。yīn wéi yǒu le yáng guāng ,huā yuán lǐ de xiǎo cǎo gèng lǜ le ;yīn wéi yǒu le yáng guāng ,tiān kōng xià de hǎi yáng gèng lán le 。 Tôi thích nắng vì nó mang lại sức sống cho vạn vật. Vì có nắng nên cỏ trong vườn xanh tươi hơn; vì có ánh nắng, đại dương dưới bầu trời xanh hơn.
    10 阳光的作用很大。 yáng guāng de zuò yòng hěn dà 。 Ánh sáng mặt trời đóng một vai trò lớn.
    11 第一印象是指在第一次见面时给别人留下的印象,第一印象往往是最深的,而且很难改变。 dì yī yìn xiàng shì zhǐ zài dì yī cì jiàn miàn shí gěi bié rén liú xià de yìn xiàng ,dì yī yìn xiàng wǎng wǎng shì zuì shēn de ,ér qiě hěn nán gǎi biàn 。 Ấn tượng đầu tiên là ấn tượng để lại cho người khác khi gặp lần đầu tiên. Ấn tượng ban đầu thường sâu sắc nhất và khó thay đổi.
    12 第一印象不容易忘记。 dì yī yìn xiàng bú róng yì wàng jì 。 Ấn tượng đầu tiên không dễ quên.
    13 有能力的人可以把复杂的事情变简单,而没能力的人却经常把简单的事情变复杂。这就是这两种人的区别。 yǒu néng lì de rén kě yǐ bǎ fù zá de shì qíng biàn jiǎn dān ,ér méi néng lì de rén què jīng cháng bǎ jiǎn dān de shì qíng biàn fù zá 。zhè jiù shì zhè liǎng zhǒng rén de qū bié 。 Những người có năng lực có thể đơn giản hóa những điều phức tạp, trong khi những người kém năng lực thường phức tạp hóa những điều đơn giản. Đây là sự khác biệt giữa hai.
    14 没能力的人没有责任心。 méi néng lì de rén méi yǒu zé rèn xīn 。 Người bất tài không có tinh thần trách nhiệm.
    15 我从小就非常喜欢读书。长大后,发现身边的图书越来越多,而时间是有限的,所以,不仅要会读书,还要会选择其中的好书来阅读。 wǒ cóng xiǎo jiù fēi cháng xǐ huān dú shū 。zhǎng dà hòu ,fā xiàn shēn biān de tú shū yuè lái yuè duō ,ér shí jiān shì yǒu xiàn de ,suǒ yǐ ,bú jǐn yào huì dú shū ,hái yào huì xuǎn zé qí zhōng de hǎo shū lái yuè dú 。 Tôi rất thích đọc sách kể từ khi tôi còn nhỏ. Khi tôi lớn lên, tôi thấy rằng ngày càng có nhiều sách xung quanh tôi, nhưng thời gian có hạn. Vì vậy, chúng ta không nên chỉ ham đọc sách mà hãy chọn những cuốn sách hay để đọc.
    16 好书越来越少。 hǎo shū yuè lái yuè shǎo 。 Ngày càng có ít những cuốn sách hay.
    17 越来越多的人选择上网看新闻,因为这样很方便,网站的报道更及时,内容也更详细、丰富。 yuè lái yuè duō de rén xuǎn zé shàng wǎng kàn xīn wén ,yīn wéi zhè yàng hěn fāng biàn ,wǎng zhàn de bào dào gèng jí shí ,nèi róng yě gèng xiáng xì 、fēng fù 。 Ngày càng có nhiều người chọn xem tin tức trực tuyến, vì nó rất tiện lợi, trang web đưa tin kịp thời hơn, nội dung chi tiết và phong phú hơn.
    18 很多人仍然爱看报纸。 hěn duō rén réng rán ài kàn bào zhǐ 。 Nhiều người vẫn thích đọc báo.
    19 虽然还有一部分宾馆会向客人提供免费的毛巾、牙膏和牙刷,但是每次出差,她都会自己带这些东西,很少用宾馆里的。 suī rán hái yǒu yī bù fèn bīn guǎn huì xiàng kè rén tí gòng miǎn fèi de máo jīn 、yá gāo hé yá shuā ,dàn shì měi cì chū chà ,tā dōu huì zì jǐ dài zhè xiē dōng xī ,hěn shǎo yòng bīn guǎn lǐ de 。 Mặc dù có một số khách sạn cung cấp khăn tắm, kem đánh răng và bàn chải đánh răng miễn phí cho khách, nhưng cô luôn mang theo những thứ này mỗi khi đi công tác và ít khi sử dụng đồ của khách sạn.
    20 她不愿意用宾馆的毛巾。 tā bú yuàn yì yòng bīn guǎn de máo jīn 。 Cô ấy không muốn dùng khăn tắm của khách sạn.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11

    Vận dụng kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu vào thực tế

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK do chính tay Thầy Vũ chủ biên và biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Kiến thức tổng hợp về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải xuống bộ đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tham khảo bộ đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 11 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天吃得太多了,肚子有点儿不舒服。 Jīntiān chī dé tài duōle, dùzi yǒudiǎn er bú shūfú. Hôm nay tôi đã ăn quá nhiều. Tôi cảm thấy hơi ốm.
    2 喝点儿热茶可能会好一些。 Hē diǎn er rè chá kěnéng huì hǎo yīxiē. Tốt hơn là nên uống một ít trà nóng.
    3 男的怎么了? Nán de zěnmeliǎo? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    4 都九点了,你怎么还在睡懒觉?快起床吧。 Dōu jiǔ diǎnle, nǐ zěnme hái zài shuìlǎnjiào? Kuài qǐchuáng ba. Đã chín giờ. Tại sao bạn vẫn ngủ trong đó? Hãy đứng dậy nhanh chóng.
    5 昨晚看网球比赛看到两点半,这不周六吗,平时哪能睡到九点? Zuó wǎn kàn wǎngqiú bǐsài kàn dào liǎng diǎn bàn, zhè bù zhōu liù ma, píngshí nǎ néng shuì dào jiǔ diǎn? Tối qua tôi đã xem một trận đấu quần vợt lúc 2:30. Không phải thứ bảy. Làm sao tôi có thể ngủ được đến 9h?
    6 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    7 这件事让小刘负责怎么样? Zhè jiàn shì ràng xiǎo liú fùzé zěnme yàng? Làm thế nào về việc để Xiao Liu phụ trách việc này?
    8 我觉得挺合适的,他就是学这个专业的,做事情也很仔细。 Wǒ juédé tǐng héshì de, tā jiùshì xué zhège zhuānyè de, zuò shìqíng yě hěn zǐxì. Tôi nghĩ nó khá thích hợp. Anh ấy là sinh viên của chuyên ngành này và làm mọi việc cẩn thận.
    9 女的觉得小刘怎么样? Nǚ de juédé xiǎo liú zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về Xiao Liu?
    10 那位导游给我的感觉很不错,这几天我们玩得很愉快。 Nà wèi dǎoyóu gěi wǒ de gǎnjué hěn bùcuò, zhè jǐ tiān wǒmen wán dé hěn yúkuài. Hướng dẫn viên đã cho tôi một cảm giác tốt. Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ trong những ngày này.
    11 同意,她的服务态度确实挺好,我们真应该好好谢谢她。 Tóngyì, tā de fúwù tàidù quèshí tǐng hǎo, wǒmen zhēn yīnggāi hǎohǎo xièxiè tā. Tôi đồng ý. Thái độ phục vụ của cô ấy thực sự tốt. Chúng ta thực sự nên cảm ơn cô ấy.
    12 他们打算感谢谁? Tāmen dǎsuàn gǎnxiè shéi? Họ sẽ cảm ơn ai?
    13 小姐,您好,您想买什么家具?需要我为您介绍一下吗? Xiǎojiě, nín hǎo, nín xiǎng mǎi shénme jiājù? Xūyào wǒ wèi nín jièshào yīxià ma? Xin chào, thưa cô. Bạn muốn mua loại đồ nội thất nào? Tôi có thể giới thiệu cho bạn?
    14 谢谢,我想买沙发,有蓝色的吗? Xièxiè, wǒ xiǎng mǎi shāfā, yǒu lán sè de ma? Cảm ơn bạn. Tôi muốn mua một chiếc ghế sofa. Bạn có một cái màu xanh không?
    15 女的要买什么? Nǚ de yāomǎi shénme? Phụ nữ muốn mua gì?
    16 真对不起,把您吵醒了。 Zhēn duìbùqǐ, bǎ nín chǎo xǐngle. Tôi xin lỗi khi đánh thức bạn.
    17 别客气,我正好也要起来活动活动了。 Bié kèqì, wǒ zhènghǎo yě yào qǐlái huódòng huódòngle. Đừng đề cập đến nó. Tôi sẽ thức dậy và làm một số hoạt động.
    18 男的刚才最可能在做什么? Nán de gāngcái zuì kěnéng zài zuò shénme? Người đàn ông vừa rồi có khả năng làm gì?
    19 奇怪,你忘记放糖了吗?这杯咖啡怎么这么苦? Qíguài, nǐ wàngjì fàng tángle ma? Zhè bēi kāfēi zěnme zhème kǔ? Quái lạ, bạn quên cho đường à? Tại sao cà phê này lại đắng như vậy?
    20 你的在那儿呢,这杯是我的,我的没放糖。 Nǐ de zài nà’er ne, zhè bēi shì wǒ de, wǒ de méi fàng táng. Của bạn đâu. Cái này của tôi ư. Của tôi không phải là đường.
    21 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    22 喂,你中午几点到?我请个假去火车站接你。 Wèi, nǐ zhōngwǔ jǐ diǎn dào? Wǒ qǐng gè jiǎ qù huǒchē zhàn jiē nǐ. Xin chào, mấy giờ bạn đến vào buổi trưa? Tôi xin nghỉ phép để gặp bạn ở nhà ga.
    23 不用专门来接我,我行李很少,你放心吧,家里见。 Bùyòng zhuānmén lái jiē wǒ, wǒ xínglǐ hěn shǎo, nǐ fàngxīn ba, jiālǐ jiàn. Đừng đến đón tôi. Tôi có rất ít hành lý. Đừng lo lắng. Hẹn gặp ở nhà.
    24 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Đàn ông nghĩa là gì?
    25 晚上有什么安排吗?跟我们去游泳吧。 Wǎnshàng yǒu shé me ānpái ma? Gēn wǒmen qù yóuyǒng ba. Bạn có kế hoạch gì cho buổi tối không? Hãy đến bơi với chúng tôi.
    26 不了,我爸今天过生日,家里来了一些亲戚,我得回去帮忙。 Bùliǎo, wǒ bà jīntiānguò shēngrì, jiālǐ láile yīxiē qīnqī, wǒ dé huíqù bāngmáng. Không, sinh nhật của bố tôi hôm nay. Có một số người thân ở nhà. Tôi phải quay lại và giúp đỡ.
    27 今天是谁过生日? Jīntiān shì shéiguò shēngrì? Hôm nay là sinh nhật của ai?
    28 我今天做的酸菜鱼怎么样?你尝了吗? Wǒ jīntiān zuò de suāncài yú zěnme yàng? Nǐ chángle ma? Còn món cá dưa cải hôm nay thì sao? Bạn đã nếm thử chưa?
    29 还可以,鱼肉很鲜,如果汤里再加一点儿盐就更好了。 Hái kěyǐ, yúròu hěn xiān, rúguǒ tāng lǐ zài jiā yīdiǎn er yán jiù gèng hǎole. Được rồi. Cá rất tươi. Nếu bạn thêm một chút muối vào súp sẽ ngon hơn.
    30 男的觉得鱼怎么样? Nán de juédé yú zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về cá?
    31 你现在在哪儿呢?找时间把咱们在公园照的照片发给我? Nǐ xiànzài zài nǎ’er ne? Zhǎo shíjiān bǎ zánmen zài gōngyuán zhào de zhàopiàn fā gěi wǒ? Bây giờ bạn ở đâu? Gửi cho tôi những bức ảnh chúng tôi đã chụp trong công viên một lúc nào đó?
    32 抱歉,照相机刚被我妹借走了,暂时发不了,明天一定发给你。 Bàoqiàn, zhàoxiàngjī gāng bèi wǒ mèi jiè zǒule, zhànshí fǎ bùliǎo, míngtiān yīdìng fā gěi nǐ. Xin lỗi, máy ảnh vừa được chị tôi cho mượn. Nó không thể được gửi vào lúc này. Nó sẽ được gửi cho bạn vào ngày mai.
    33 女的为什么现在不能发照片? Nǚ de wèishéme xiànzài bùnéng fā zhàopiàn? Tại sao phụ nữ không thể gửi ảnh bây giờ?
    34 你这条裤子脏死了,一起扔洗衣机里洗洗吧。 Nǐ zhè tiáo kùzi zàng sǐle, yīqǐ rēng xǐyījī lǐ xǐ xǐ ba. Quần của bạn bẩn quá. Hãy ném chúng vào máy giặt.
    35 等一下!口袋里还有两张电影票。 Děng yīxià! Kǒudài lǐ hái yǒu liǎng zhāng diànyǐng piào. đợi tí! Có hai vé xem phim trong túi của tôi.
    36 他们俩最可能是什么关系? Tāmen liǎ zuì kěnéng shì shénme guānxì? Mối quan hệ khả dĩ nhất giữa chúng là gì?
    37 这张画儿挂这儿可以吗? Zhè zhāng huà er guà zhè’er kěyǐ ma? Tôi có thể treo bức tranh này ở đây không?
    38 这儿地方太小,有点儿窄,还是挂对面的墙上吧。 Zhè’er dìfāng tài xiǎo, yǒudiǎn er zhǎi, háishì guà duìmiàn de qiáng shàng ba. Nó quá nhỏ. Nó hơi hẹp. Tốt hơn là tôi nên treo nó ở bức tường đối diện.
    39 女的是什么意见? Nǚ de shì shénme yìjiàn? Ý kiến ​​của phụ nữ là gì?
    40 马上就要毕业了,你准备在学校附近租房子吗? Mǎshàng jiù yào bìyèle, nǐ zhǔnbèi zài xuéxiào fùjìn zū fángzi ma? Sắp tốt nghiệp rồi. Bạn định thuê nhà gần trường?
    41 学校附近太贵。离学校远点儿没关系,只要离地铁或者公交车站近就行。 Xuéxiào fùjìn tài guì. Lí xuéxiào yuǎn diǎn er méiguānxì, zhǐyào lí dìtiě huòzhě gōngjiāo chē zhàn jìn jiùxíng. Gần trường đắt quá. Không quan trọng nếu bạn ở xa trường học, miễn là bạn ở gần tàu điện ngầm hoặc bến xe buýt.
    42 男的对房子有什么要求? Nán de duì fángzi yǒu shé me yāoqiú? Đàn ông muốn gì cho một ngôi nhà?
    43 去长城玩儿的同事,请明天到公司集合,九点出发,一共是十二位同事。现在还有人要报名吗? Qù chángchéng wán er de tóngshì, qǐng míngtiān dào gōngsī jíhé, jiǔ diǎn chūfā, yīgòng shì shí’èr wèi tóngshì. Xiànzài hái yǒurén yào bàomíng ma? Đồng nghiệp chuẩn bị đi Vạn Lý Trường Thành, ngày mai hãy tập trung tại công ty và ra về lúc 9 giờ. Tổng cộng có 12 đồng nghiệp. Có ai khác để đăng ký bây giờ không?
    44 明天我们参观多长时间?大概几点能回来? Míngtiān wǒmen cānguān duō cháng shíjiān? Dàgài jǐ diǎn néng huílái? Ngày mai chúng ta sẽ đến thăm bao lâu? Tôi có thể quay lại lúc mấy giờ?
    45 女的关心什么? Nǚ de guānxīn shénme? Phụ nữ quan tâm đến điều gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới, để tích lũy cho bản thân những kiến thức hữu ích nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kỳ thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải các bộ đề luyện thi HSK online các bạn download tại link bên dưới.

    Download Bộ đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bên dưới là một dạng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn cần tăng cường kỹ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 để nâng cao khả năng nghe hiểu HSK cấp 4.

    Bài tập luyện luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 请问,附近有超市吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu chāoshì ma? Xin lỗi, có siêu thị nào gần đây không?
    2 前面那儿有个银行,银行对面有一个小超市。 Qiánmiàn nà’er yǒu gè yínháng, yínháng duìmiàn yǒu yīgè xiǎo chāoshì. Có ngân hàng phía trước, đối diện có siêu thị nhỏ.
    3 超市在哪儿? Chāoshì zài nǎ’er? Siêu thị ở đâu?
    4 天都这么晚了,你还出去干什么? Tiān dū zhème wǎnle, nǐ hái chūqù gànshénme? Muộn như vậy sao còn đi chơi?
    5 我们明天去上海旅游,我要去买一个轻一点儿的行李箱。 Wǒmen míngtiān qù shànghǎi lǚyóu, wǒ yào qù mǎi yīgè qīng yīdiǎn er de xínglǐ xiāng. Ngày mai chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải, tôi sẽ mua một chiếc vali nhẹ hơn.
    6 男的现在要去做什么? Nán de xiànzài yào qù zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì bây giờ?
    7 怎么又买这么多饼干和巧克力,难道你不减肥了? Zěnme yòu mǎi zhème duō bǐnggān hé qiǎokèlì, nándào nǐ bù jiǎnféile? Tại sao bạn mua nhiều bánh quy và sôcôla, bạn không giảm cân?
    8 减了一个月都没有瘦下来,我实在没有信心了。 Jiǎnle yīgè yuè dōu méiyǒu shòu xiàlái, wǒ shízài méiyǒu xìnxīnle. Tôi đã không giảm cân sau một tháng, tôi thực sự không còn tự tin nữa.
    9 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Nữ nghĩa là gì?
    10 明天几点到?八点来得及来不及? Míngtiān jǐ diǎn dào? Bā diǎn láidéjí láibují? Mấy giờ nó sẽ đến vào ngày mai? Có phải là quá muộn lúc tám giờ?
    11 提前点儿吧?咱们还得负责打印会议材料呢。 Tíqián diǎn er ba? Zánmen hái dé fùzé dǎyìn huìyì cáiliào ne. Trước một chút? Chúng tôi phải in tài liệu cuộc họp.
    12 他们要提前做什么? Tāmen yào tíqián zuò shénme? Họ sẽ làm gì trước?
    13 李老师,我下个月五号要结婚了。 Lǐ lǎoshī, wǒ xià gè yuè wǔ hào yào jiéhūnle. Cô giáo Li, tôi sẽ kết hôn vào ngày 5 tháng sau.
    14 你是在开玩笑吧?你们才认识一个月呀。 Nǐ shì zài kāiwánxiào ba? Nǐmen cái rènshí yīgè yuè ya. Đùa tôi à? Hai người mới quen nhau được một tháng.
    15 对于这个消息,女的觉得怎么样? Duìyú zhège xiāoxī, nǚ de juédé zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về tin này?
    16 啊,外面下雪了。起床,你快来看看。 A, wàimiàn xià xuěle. Qǐchuáng, nǐ kuài lái kàn kàn. À, ngoài trời tuyết rơi. Đứng dậy, đến và xem xét.
    17 太好了!咱们去公园吧?试试你的新照相机,怎么样? Tài hǎole! Zánmen qù gōngyuán ba? Shì shì nǐ de xīn zhàoxiàngjī, zěnme yàng? Tuyệt quá! Chúng ta sẽ đi đến công viên? Làm thế nào về việc thử máy ảnh mới của bạn?
    18 这个照相机怎么样? Zhège zhàoxiàngjī zěnme yàng? Làm thế nào về máy ảnh này?
    19 我已经出发了,有点儿堵车,到学校大概要四十分钟。 Wǒ yǐjīng chūfāle, yǒudiǎnr dǔchē, dào xuéxiào dàgài yào sìshí fēnzhōng. Tôi đã khởi hành rồi. Đang bị tắc đường. Phải mất khoảng bốn mươi phút để đến trường.
    20 好的,你路上小心,慢慢开,别着急。 Hǎo de, nǐ lùshàng xiǎoxīn, màn man kāi, bié zhāojí. Được rồi, đi đường cẩn thận, lái xe từ từ, đừng lo lắng.
    21 男的怎么去学校? Nán de zěnme qù xuéxiào? Nam đi học bằng cách nào?
    22 听说你准备出国读博士? Tīng shuō nǐ zhǔnbèi chūguó dú bóshì? Tôi nghe nói rằng bạn sẽ học tiến sĩ ở nước ngoài?
    23 是啊,已经申请了。如果顺利的话,下个月就可以出发了。 Shì a, yǐjīng shēnqǐngle. Rúguǒ shùnlì dehuà, xià gè yuè jiù kěyǐ chūfāle. Vâng, tôi đã đăng ký. Nếu mọi việc suôn sẻ, chúng tôi có thể bắt đầu vào tháng sau.
    24 男的打算做什么? Nán de dǎsuàn zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì?
    25 小姐,我女儿多少钱一张票? Xiǎojiě, wǒ nǚ’ér duōshǎo qián yī zhāng piào? Cô ơi, bao nhiêu tiền một vé cho con gái tôi?
    26 您好,您的六十,您孩子买儿童票,半价。 Nín hǎo, nín de liùshí, nín háizi mǎi értóng piào, bànjià. Xin chào, con bạn sáu mươi, con bạn mua vé trẻ em nửa giá.
    27 女儿的票多少钱一张? Nǚ’ér de piào duōshǎo qián yī zhāng? Vé của con gái là bao nhiêu?
    28 今晚我穿这条裙子怎么样?今年最流行的。 Jīn wǎn wǒ chuān zhè tiáo qúnzi zěnme yàng? Jīnnián zuì liúxíng de. Làm thế nào về chiếc váy của tôi tối nay? Phổ biến nhất trong năm nay.
    29 很漂亮,不过我觉得这种打扮参加正式的舞会可能还是不太合适。 Hěn piàoliang, bùguò wǒ juédé zhè zhǒng dǎbàn cānjiā zhèngshì de wǔhuì kěnéng háishì bù tài héshì. Nó đẹp, nhưng tôi nghĩ nó có thể không thích hợp để ăn mặc cho những buổi khiêu vũ trang trọng.
    30 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Nam nghĩa là gì?
    31 来北方好几年了吧?你觉得北方和南方在气候上有什么区别? Lái běifāng hǎojǐ niánle ba? Nǐ juédé běifāng hé nánfāng zài qìhòu shàng yǒu shé me qūbié? Bạn đã ở miền bắc nhiều năm chưa? Bạn thấy sự khác biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là gì?
    32 夏天都差不多,只是冬天北方比较干燥,而南方更湿润。 Xiàtiān dū chàbùduō, zhǐshì dōngtiān běifāng bǐjiào gānzào, ér nánfāng gèng shīrùn. Mùa hè cũng tương tự như vậy, ngoại trừ việc miền bắc khô hơn vào mùa đông, trong khi miền nam ẩm ướt hơn.
    33 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    34 经理,您对新的办公室环境还满意吗? Jīnglǐ, nín duì xīn de bàngōngshì huánjìng hái mǎnyì ma? Giám đốc, bạn có hài lòng với môi trường văn phòng mới không?
    35 不错,谢谢。你可以带我去看看公司别的地方吗? Bùcuò, xièxiè. Nǐ kěyǐ dài wǒ qù kàn kàn gōngsī bié dì dìfāng ma? Vâng, cảm ơn. Anh có thể dẫn em đi xem những nơi khác trong công ty được không?
    36 说话人在哪里? Shuōhuà rén zài nǎlǐ? Người nói ở đâu?
    37 明天的面试很重要,你千万不要迟到。 Míngtiān de miànshì hěn zhòngyào, nǐ qiān wàn bùyào chídào. Buổi phỏng vấn ngày mai rất quan trọng, bạn không được đến muộn.
    38 我知道,你别担心了,我一定会准时到的。 Wǒ zhīdào, nǐ bié dānxīnle, wǒ yīdìng huì zhǔnshí dào de. Tôi biết, đừng lo lắng, tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    39 男的希望女的怎么样? Nán de xīwàng nǚ de zěnme yàng? Còn về niềm hy vọng của đàn ông đối với phụ nữ?
    40 你对小李的印象怎么样? Nǐ duì xiǎo lǐ de yìnxiàng zěnme yàng? Ấn tượng của bạn về Xiao Li là gì?
    41 他的优点是有礼貌,诚实,能吃苦,就是太马虎、太粗心了,不适合我们的工作。 Tā de yōudiǎn shì yǒu lǐmào, chéngshí, néng chīkǔ, jiùshì tài mǎhǔ, tài cūxīnle, bù shìhé wǒmen de gōngzuò. Điểm mạnh của anh ấy là lịch sự, trung thực và chịu được khó khăn, nhưng anh ấy quá cẩu thả và cẩu thả, không phù hợp với công việc của chúng tôi.
    42 小李为什么被拒绝了? Xiǎo lǐ wèishénme bèi jùjuéle? Tại sao Xiao Li bị từ chối?
    43 怎么忽然想起买花了?要送谁啊? Zěnme hūrán xiǎngqǐ mǎi huāle? Yào sòng shéi a? Tại sao bạn đột nhiên nghĩ đến việc mua hoa? Bạn muốn cho ai?
    44 今天是父亲节,你不会忘了吧?快去买礼物吧。 Jīntiān shì fùqīn jié, nǐ bù huì wàngle ba? Kuài qù mǎi lǐwù ba. Hôm nay là Ngày của Cha, bạn sẽ quên nó chứ? Đi mua quà ngay.
    45 女的为什么买花? Nǚ de wèishénme mǎi huā? Tại sao phụ nữ mua hoa?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.