Tag: luyện dịch tiếng trung hsk nghe hiểu

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Tìm hiểu cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hiệu quả

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề thi thử HSK online tổng hợp

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我带的钱不够,你能不能先借我一点儿,我明天还你。 wǒ dài de qián bù gòu ,nǐ néng bù néng xiān jiè wǒ yī diǎnr ,wǒ míng tiān hái nǐ 。 Tôi không có đủ tiền với tôi. Anh có thể cho em mượn một ít và ngày mai em sẽ trả lại cho anh.
    2 没问题。高老师,您要多少? méi wèn tí 。gāo lǎo shī ,nín yào duō shǎo ? Không sao đâu. Cô muốn bao nhiêu, cô Gao?
    3 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    4 这个鸡蛋汤味道怎么样?你尝一下? zhè gè jī dàn tāng wèi dào zěn me yàng ?nǐ cháng yī xià ? Món súp trứng này có hương vị như thế nào? Bạn có muốn nếm thử không?
    5 我尝了,稍微有点儿咸,是盐放多了吧? wǒ cháng le ,shāo wēi yǒu diǎnr xián ,shì yán fàng duō le ba ? Tôi đã nếm thử. Nó hơi mặn. Có quá nhiều muối không?
    6 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    7 我不想去上钢琴课了。 wǒ bù xiǎng qù shàng gāng qín kè le 。 Tôi không muốn đi học piano.
    8 为什么?你不是很喜欢弹钢琴吗?而且还弹得那么好。 wéi shénme ?nǐ bù shì hěn xǐ huān dàn gāng qín ma ?ér qiě hái dàn dé nà me hǎo 。 Tại sao? Bạn không thích chơi piano cho lắm? Và nó đã chơi rất tốt.
    9 男的不想做什么? nán de bù xiǎng zuò shénme ? Đàn ông không muốn làm gì?
    10 经理,打扰您一下,我明天要去趟医院,我想请一天假可以吗? jīng lǐ ,dǎ rǎo nín yī xià ,wǒ míng tiān yào qù tàng yī yuàn ,wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ kě yǐ ma ? Xin lỗi, quản lý. Ngày mai tôi sẽ đến bệnh viện. Tôi có thể nghỉ một ngày không?
    11 当然可以,怎么了?身体不舒服? dāng rán kě yǐ ,zěn me le ?shēn tǐ bù shū fú ? Chắc chắn rồi. Chuyện gì vậy? không tốt?
    12 女的请假要做什么? nǚ de qǐng jiǎ yào zuò shénme ? Phụ nữ làm gì khi xin nghỉ phép?
    13 你乒乓球打得真不错,有时间能教教我吗? nǐ pīng pāng qiú dǎ dé zhēn bù cuò ,yǒu shí jiān néng jiāo jiāo wǒ ma ? Bạn thực sự giỏi bóng bàn. Bạn có thể dạy tôi khi bạn có thời gian?
    14 没问题。我每周六都会来体育馆,到时候你来找我就行了。 méi wèn tí 。wǒ měi zhōu liù dōu huì lái tǐ yù guǎn ,dào shí hòu nǐ lái zhǎo wǒ jiù háng le 。 Không sao đâu. Tôi đến phòng tập thể dục vào thứ bảy hàng tuần. Bạn có thể đến với tôi sau đó.
    15 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    16 明天早上八点半在东门集合,别迟到啊! míng tiān zǎo shàng bā diǎn bàn zài dōng mén jí hé ,bié chí dào ā ! Tập trung tại cửa đông lúc 8h30 sáng mai. Đừng đến muộn!
    17 放心吧,我一定准时到。 fàng xīn ba ,wǒ yī dìng zhǔn shí dào 。 Đừng lo lắng. Tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    18 女的提醒男的什么? nǚ de tí xǐng nán de shénme ? Phụ nữ nhắc đàn ông điều gì?
    19 孙小姐,表格我做好了,您看看有什么问题没。 sūn xiǎo jiě ,biǎo gé wǒ zuò hǎo le ,nín kàn kàn yǒu shénme wèn tí méi 。 Miss sun, tôi đã hoàn thành mẫu đơn. Bạn có muốn xem có vấn đề gì không.
    20 刚才忘和你说了,还要再加上一列“性别”。 gāng cái wàng hé nǐ shuō le ,hái yào zài jiā shàng yī liè “xìng bié ”。 Tôi đã quên nói với bạn vừa rồi và thêm một cột “giới tính”.
    21 女的要求怎么做? nǚ de yào qiú zěn me zuò ? Yêu cầu của người phụ nữ là gì?
    22 明天中午我们一起出去吃饭吧,我请客。 míng tiān zhōng wǔ wǒ men yī qǐ chū qù chī fàn ba ,wǒ qǐng kè 。 Ngày mai đi ăn trưa nhé. Đó là điều trị của tôi.
    23 啊?抱歉,明天我要去大使馆拿签证,不知道中午能不能回来。 ā ?bào qiàn ,míng tiān wǒ yào qù dà shǐ guǎn ná qiān zhèng ,bù zhī dào zhōng wǔ néng bù néng huí lái 。 Ah? Xin lỗi, ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa. Tôi tự hỏi liệu tôi có thể trở lại vào buổi trưa.
    24 男的明天要去哪儿? nán de míng tiān yào qù nǎr ? Người đàn ông sẽ đi đâu vào ngày mai?
    25 真可惜,这个球差一点点就踢进了。 zhēn kě xī ,zhè gè qiú chà yī diǎn diǎn jiù tī jìn le 。 Thật đáng tiếc khi bóng đi chệch mục tiêu trong gang tấc.
    26 是呀,还剩一分钟了,马上就结束了,估计没机会再进球了。 shì ya ,hái shèng yī fèn zhōng le ,mǎ shàng jiù jié shù le ,gū jì méi jī huì zài jìn qiú le 。 Vâng, còn một phút nữa. Nó sẽ kết thúc trong một phút. Tôi không nghĩ có cơ hội ghi bàn nữa.
    27 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    28 现在流行短发,我也去理个短发,你看怎么样? xiàn zài liú háng duǎn fā ,wǒ yě qù lǐ gè duǎn fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? Tóc ngắn đang thịnh hành bây giờ. Tôi cũng sẽ cắt nó. Bạn nghĩ sao?
    29 短发?我觉得你还是留长头发好看。 duǎn fā ?wǒ juéde nǐ hái shì liú zhǎng tóu fā hǎo kàn 。 Tóc ngắn? Tôi nghĩ bạn nên để tóc dài.
    30 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    31 校长,您找我? xiào zhǎng ,nín zhǎo wǒ ? Hiệu trưởng, bạn có muốn tôi không?
    32 是,我这儿有一份材料,麻烦你替我跑一趟,给关教授送过去。 shì ,wǒ zhèr yǒu yī fèn cái liào ,má fán nǐ tì wǒ pǎo yī tàng ,gěi guān jiāo shòu sòng guò qù 。 Có, tôi có một bản sao của các tài liệu ở đây. Hãy chạy cho tôi và gửi nó cho giáo sư Quan.
    33 这份材料要送给谁? zhè fèn cái liào yào sòng gěi shuí ? Tài liệu này dành cho ai?
    34 窗户很长时间没擦了,太脏了。 chuāng hù hěn zhǎng shí jiān méi cā le ,tài zāng le 。 Cửa sổ đã lâu không được lau. Nó quá bẩn.
    35 你别管了,先好好休息吧,明天上午我来擦。 nǐ bié guǎn le ,xiān hǎo hǎo xiū xī ba ,míng tiān shàng wǔ wǒ lái cā 。 Đừng lo lắng về nó. Hãy nghỉ ngơi thật tốt. Tôi sẽ làm sạch nó vào sáng mai.
    36 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    37 喂,我的航班推迟了,我大概要中午一点才能到北京。 wèi ,wǒ de háng bān tuī chí le ,wǒ dà gài yào zhōng wǔ yī diǎn cái néng dào běi jīng 。 Xin chào, chuyến bay của tôi bị hoãn. Tôi không thể đến Bắc Kinh cho đến khoảng 1 giờ trưa.
    38 没关系,我去机场接你。 méi guān xì ,wǒ qù jī chǎng jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay.
    39 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    40 怎么现在才回来?今天又加班了? zěn me xiàn zài cái huí lái ?jīn tiān yòu jiā bān le ? Tại sao bạn trở lại bây giờ? Hôm nay bạn có làm thêm giờ không?
    41 不是,今天在公司遇到一个大学同学,聊了一会儿,然后跟他一起吃了顿饭。 bù shì ,jīn tiān zài gōng sī yù dào yī gè dà xué tóng xué ,liáo le yī huì ér ,rán hòu gēn tā yī qǐ chī le dùn fàn 。 Không, hôm nay tôi gặp một người bạn cùng lớp đại học trong công ty, nói chuyện phiếm một lúc rồi cùng anh ta dùng bữa.
    42 男的为什么回来晚了? nán de wéi shénme huí lái wǎn le ? Tại sao người đàn ông về muộn?
    43 姐,这么多照片,都是你这次旅游时照的? jiě ,zhè me duō zhào piàn ,dōu shì nǐ zhè cì lǚ yóu shí zhào de ? Chị ơi, trong chuyến du lịch chị chụp được bao nhiêu ảnh?
    44 不全是,有些是以前照的,我打算整理一下。 bù quán shì ,yǒu xiē shì yǐ qián zhào de ,wǒ dǎ suàn zhěng lǐ yī xià 。 Không phải tất cả chúng. Một số trong số họ là từ quá khứ. Tôi sẽ sắp xếp chúng ra.
    45 关于这些照片,下列哪个正确? guān yú zhè xiē zhào piàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Nhận xét nào sau đây là đúng về những bức ảnh này?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天天气非常好,我们去植物园了。那儿的花儿都开了,非常漂亮,大家玩儿得很高兴,还照了很多照片。 jīn tiān tiān qì fēi cháng hǎo ,wǒ men qù zhí wù yuán le 。nàr de huā ér dōu kāi le ,fēi cháng piāo liàng ,dà jiā wánr dé hěn gāo xìng ,hái zhào le hěn duō zhào piàn 。 Hôm nay thời tiết rất tốt. Chúng tôi đến vườn bách thảo. Những bông hoa ở đó đều đang nở. Chúng rất đẹp. Chúng tôi có một thời gian vui vẻ và chụp rất nhiều hình ảnh.
    2 他们去逛植物园了。 tā men qù guàng zhí wù yuán le 。 Họ đến vườn bách thảo.
    3 张教授总是能用最简单的方法把复杂的问题解释清楚,所以他的课很受学生欢迎。 zhāng jiāo shòu zǒng shì néng yòng zuì jiǎn dān de fāng fǎ bǎ fù zá de wèn tí jiě shì qīng chǔ ,suǒ yǐ tā de kè hěn shòu xué shēng huān yíng 。 Giáo sư Zhang luôn có thể giải thích những vấn đề phức tạp theo cách đơn giản nhất, vì vậy lớp học của ông rất được học sinh yêu thích.
    4 学生爱上张教授的课。 xué shēng ài shàng zhāng jiāo shòu de kè 。 Học sinh say mê lớp học của giáo sư Zhang.
    5 妹妹实在是太累了,灯也没关,电视也没关,甚至连鞋都没脱,躺在沙发上就睡着了。 mèi mèi shí zài shì tài lèi le ,dēng yě méi guān ,diàn shì yě méi guān ,shèn zhì lián xié dōu méi tuō ,tǎng zài shā fā shàng jiù shuì zhe le 。 Em gái tôi mệt quá, đèn không tắt, TV không tắt, ngay cả giày cũng không tắt, nằm trên sô pha ngủ thiếp đi.
    6 灯是亮着的。 dēng shì liàng zhe de 。 Bóng đèn đang bật.
    7 经过调查,我们发现,客人住宾馆最关心的是干净不干净。人们已经很少关心宾馆有没有传真机、复印机、打印机等办公用品了。 jīng guò diào chá ,wǒ men fā xiàn ,kè rén zhù bīn guǎn zuì guān xīn de shì gàn jìng bù  gàn jìng 。rén men yǐ jīng hěn shǎo guān xīn bīn guǎn yǒu méi yǒu chuán zhēn jī 、fù yìn jī 、dǎ yìn jī děng bàn gōng yòng pǐn le 。 Sau khi điều tra, chúng tôi thấy rằng khách sạn sạch sẽ và chúng tôi không quan tâm đến khách. Mọi người ít quan tâm đến việc liệu khách sạn có máy fax, máy photocopy, máy in và các đồ dùng văn phòng khác hay không.
    8 人们希望宾馆提供传真机。 rén men xī wàng bīn guǎn tí gòng chuán zhēn jī 。 Mọi người muốn có máy fax trong khách sạn.
    9 北京公交卡的使用范围越来越大了,不仅可以坐地铁、坐公共汽车,还可以在许多超市刷卡购物,非常方便。 běi jīng gōng jiāo kǎ de shǐ yòng fàn wéi yuè lái yuè dà le ,bù  jǐn kě yǐ zuò dì tiě 、zuò gōng gòng qì chē ,hái kě yǐ zài xǔ duō chāo shì shuā kǎ gòu wù ,fēi cháng fāng biàn 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh ngày càng được sử dụng rộng rãi, không chỉ có thể đi tàu điện ngầm, xe buýt mà còn có thể quẹt thẻ mua sắm ở nhiều siêu thị, rất tiện lợi.
    10 北京公交卡可以买东西。 běi jīng gōng jiāo kǎ kě yǐ mǎi dōng xī 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh có thể mua những thứ.
    11 他们两个是在国外旅游的时候认识的,他们俩的性格都差不多,聊天儿也挺聊得来,所以很快就成了好朋友。 tā men liǎng gè shì zài guó wài lǚ yóu de shí hòu rèn shí de ,tā men liǎng de xìng gé dōu chà bù  duō ,liáo tiān ér yě tǐng liáo dé lái ,suǒ yǐ hěn kuài jiù chéng le hǎo péng yǒu 。 Hai người gặp nhau khi đi du lịch nước ngoài. Cả hai đều có tính cách giống nhau và trò chuyện rất hợp nên họ sớm trở thành bạn tốt của nhau.
    12 他们是在国内认识的。 tā men shì zài guó nèi rèn shí de 。 Họ gặp nhau tại nhà.
    13 上个星期去北京出差,飞机不仅准时起飞,而且还提前十分钟到北京,这真算得上是一次幸福的经历了。 shàng gè xīng qī qù běi jīng chū chà ,fēi jī bù  jǐn zhǔn shí qǐ fēi ,ér qiě hái tí qián shí fèn zhōng dào běi jīng ,zhè zhēn suàn dé shàng shì yī cì xìng fú de jīng lì le 。 Tuần trước, tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Máy bay không chỉ cất cánh đúng giờ mà còn đến Bắc Kinh trước 10 phút so với lịch trình. Đây thực sự là một trải nghiệm hạnh phúc.
    14 他选择了坐火车。 tā xuǎn zé le zuò huǒ chē 。 Anh ấy đã chọn đi tàu.
    15 北方春季天气干燥,容易起火。所以外出游玩儿,尤其是在公园、森林等树比较多的地方要特别小心。 běi fāng chūn jì tiān qì gàn zào ,róng yì qǐ huǒ 。suǒ yǐ wài chū yóu wánr ,yóu qí shì zài gōng yuán 、sēn lín děng shù bǐ jiào duō de dì fāng yào tè bié xiǎo xīn 。 Mùa xuân miền Bắc hanh khô, dễ bén lửa. Vì vậy, ra ngoài chơi, đặc biệt là trong công viên, rừng và những nơi khác có nhiều cây xanh, chúng ta nên hết sức cẩn thận.
    16 北方春季气候湿润。 běi fāng chūn jì qì hòu shī rùn 。 Khí hậu ở miền bắc Trung Quốc ẩm ướt vào mùa xuân.
    17 姐,你今天怎么了?为什么不高兴啊?有任何问题都可以告诉我,说不定我就可以帮你的忙。 jiě ,nǐ jīn tiān zěn me le ?wéi shénme  bù  gāo xìng ā ?yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ gào sù wǒ ,shuō bù  dìng wǒ jiù kě yǐ bāng nǐ de máng 。 Chị ơi, hôm nay chị bị sao vậy? Tại sao không? Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi. Có lẽ tôi có thể giúp bạn.
    18 他想帮姐姐的忙。 tā xiǎng bāng jiě jiě de máng 。 Anh ấy muốn giúp em gái mình.
    19 读书应该有选择,有些书只要快速阅读,了解大概的意思就可以了,有些书却需要多花些时间来仔细阅读。 dú shū yīng gāi yǒu xuǎn zé ,yǒu xiē shū zhī yào kuài sù yuè dú ,liǎojiě  dà gài de yì sī jiù kě yǐ le ,yǒu xiē shū què xū yào duō huā xiē shí jiān lái zǎi xì yuè dú 。 Nên có sự lựa chọn trong việc đọc. Một số sách chỉ cần đọc nhanh là có thể hiểu được ý nghĩa khái quát. Một số cuốn sách cần thêm thời gian để đọc kỹ.
    20 书要慢慢读。 shū yào màn màn dú 。 Đọc cuốn sách một cách chậm rãi.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu theo mẫu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 là bài giảng cung cấp kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn thực tập trực tiếp tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 米老师的邮件你收到了吗?考试时间推迟了。 mǐ lǎo shī de yóu jiàn nǐ shōu dào le ma ?kǎo shì shí jiān tuī chí le 。 Bạn đã nhận được email của anh Mi chưa? Kỳ thi đã bị hoãn lại.
    2 是吗?那我可以有更多的时间复习了。 shì ma ?nà wǒ kě yǐ yǒu gèng duō de shí jiān fù xí le 。 Là nó? Sau đó, tôi có thể có nhiều thời gian hơn để xem xét.
    3 关于考试,下列哪个正确? guān yú kǎo shì ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về kỳ thi?
    4 您先坐这儿等一下,我去叫护士来给您打针。 nín xiān zuò zhèr děng yī xià ,wǒ qù jiào hù shì lái gěi nín dǎ zhēn 。 Vui lòng ngồi đây và đợi trong giây lát. Tôi sẽ gọi y tá đến tiêm cho anh.
    5 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    7 我刚才重新算了一下,这个数字是错的,你再检查一下。 wǒ gāng cái zhòng xīn suàn le yī xià ,zhè gè shù zì shì cuò de ,nǐ zài jiǎn chá yī xià 。 Tôi chỉ tính toán lại. Con số này là sai. Vui lòng kiểm tra lại.
    8 啊,对不起,那我再算一遍。 ā ,duì bù qǐ ,nà wǒ zài suàn yī biàn 。 Oh tôi xin lỗi. Tôi sẽ làm lại.
    9 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    10 你怎么不脱袜子就睡? nǐ zěn me bù tuō wà zǐ jiù shuì ? Tại sao bạn không ngủ mà không cởi tất?
    11 我实在是太困了,你让我先躺一会儿吧。 wǒ shí zài shì tài kùn le ,nǐ ràng wǒ xiān tǎng yī huì ér ba 。 Tôi rất buồn ngủ. Để tôi nằm một lúc.
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 这次的乒乓球比赛是谁在负责? zhè cì de pīng pāng qiú bǐ sài shì shuí zài fù zé ? Ai là người phụ trách trận đấu bóng bàn lần này?
    14 小包,他以前组织过这种比赛,经验丰富。 xiǎo bāo ,tā yǐ qián zǔ zhī guò zhè zhǒng bǐ sài ,jīng yàn fēng fù 。 Xiao Bao, anh ấy đã tổ chức cuộc thi kiểu này trước đây và có kinh nghiệm phong phú.
    15 女的认为小包怎么样? nǚ de rèn wéi xiǎo bāo zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về túi nhỏ?
    16 小叶,来公司一个月了,都还顺利吧? xiǎo yè ,lái gōng sī yī gè yuè le ,dōu hái shùn lì ba ? Xiao Ye, tôi đã vào công ty được một tháng. Mọi thứ vẫn tốt chứ?
    17 谢谢您的关心,一切顺利,同事们都很照顾我。 xiè xiè nín de guān xīn ,yī qiē shùn lì ,tóng shì men dōu hěn zhào gù wǒ 。 Cảm ơn vì sự quan tâm của bạn. Mọi thứ đều ổn. Các đồng nghiệp của tôi chăm sóc tôi rất tốt.
    18 男的感觉怎么样? nán de gǎn jiào zěn me yàng ? Đàn ông cảm thấy thế nào?
    19 你还得帮我个忙,我的信用卡又该还钱了。 nǐ hái dé bāng wǒ gè máng ,wǒ de xìn yòng kǎ yòu gāi hái qián le 。 Bạn phải giúp tôi một việc. Đã đến lúc trả lại thẻ tín dụng của tôi.
    20 知道了,放心吧,我明天早上就去办。 zhī dào le ,fàng xīn ba ,wǒ míng tiān zǎo shàng jiù qù bàn 。 Tôi hiểu rồi. Đừng lo lắng. Tôi sẽ làm điều đó vào sáng mai.
    21 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    22 今天来不及了,明天吧,明天我们开会专门讨论一下这个问题。 jīn tiān lái bù jí le ,míng tiān ba ,míng tiān wǒ men kāi huì zhuān mén tǎo lùn yī xià zhè gè wèn tí 。 Hôm nay đã quá muộn. Ngày mai, chúng ta sẽ có một cuộc họp để thảo luận về vấn đề này.
    23 行,那我通知大家准备一下。 háng ,nà wǒ tōng zhī dà jiā zhǔn bèi yī xià 。 OK, tôi sẽ bảo bạn chuẩn bị sẵn sàng.
    24 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    25 我发现你的东西没多少啊。 wǒ fā xiàn nǐ de dōng xī méi duō shǎo ā 。 Tôi thấy bạn không có nhiều.
    26 这些只有三分之一吧,还有很多还没来得及整理呢,下周再搬。 zhè xiē zhī yǒu sān fèn zhī yī ba ,hái yǒu hěn duō hái méi lái dé jí zhěng lǐ ne ,xià zhōu zài bān 。 Chỉ có một phần ba trong số họ. Vẫn còn rất nhiều trong số chúng vẫn chưa được sắp xếp. Chúng tôi sẽ chuyển chúng vào tuần tới.
    27 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
    28 给您表格,年龄、性别都要填,还有联系地址、联系电话。 gěi nín biǎo gé ,nián líng 、xìng bié dōu yào tián ,hái yǒu lián xì dì zhǐ 、lián xì diàn huà 。 Đây là biểu mẫu. Bạn nên điền tuổi, giới tính, địa chỉ liên lạc và số điện thoại.
    29 好的,没问题。 hǎo de ,méi wèn tí 。 Ok, không vấn đề gì.
    30 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    31 喂,你们那儿发生什么事了?到底怎么回事? wèi ,nǐ men nàr fā shēng shénme shì le ?dào dǐ zěn me huí shì ? Xin chào, điều gì đã xảy ra với bạn? Chuyện gì vậy?
    32 我也是刚刚回来,也不太清楚是什么情况。 wǒ yě shì gāng gāng huí lái ,yě bù tài qīng chǔ shì shénme qíng kuàng 。 Tôi vừa mới trở lại, và tôi không rõ tình hình thế nào.
    33 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    34 这几个动作你做得还是不太标准,恐怕还要多练习一下。 zhè jǐ gè dòng zuò nǐ zuò dé hái shì bù tài biāo zhǔn ,kǒng pà hái yào duō liàn xí yī xià 。 Tôi e rằng bạn cần phải luyện tập nhiều hơn.
    35 好,我一定在正式演出前练好。 hǎo ,wǒ yī dìng zài zhèng shì yǎn chū qián liàn hǎo 。 OK, tôi sẽ làm điều đó trước khi biểu diễn chính thức.
    36 男的做的动作怎么样? nán de zuò de dòng zuò zěn me yàng ? Người đàn ông đang làm gì?
    37 你不是出差了吗?怎么还在这里? nǐ bù shì chū chà le ma ?zěn me hái zài zhè lǐ ? Bạn không đi công tác à? Tại sao bạn vẫn còn ở đây?
    38 我是准时出发的,可是路上堵车。我到机场时,我乘坐的飞机已经起飞了。 wǒ shì zhǔn shí chū fā de ,kě shì lù shàng dǔ chē 。wǒ dào jī chǎng shí ,wǒ chéng zuò de fēi jī yǐ jīng qǐ fēi le 。 Tôi xuất phát đúng giờ, nhưng bị tắc đường. Khi tôi đến sân bay, máy bay của tôi đã cất cánh.
    39 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    40 你又咳嗽了?难道你的感冒还没好? nǐ yòu ké sòu le ?nán dào nǐ de gǎn mào hái méi hǎo ? Bạn có bị ho nữa không? Cảm lạnh của bạn vẫn chưa hết à?
    41 感冒早好了,我咳嗽是因为刚才吃的鱼太辣了。 gǎn mào zǎo hǎo le ,wǒ ké sòu shì yīn wéi gāng cái chī de yú tài là le 。 Cảm lạnh đã sớm được chữa khỏi. Tôi ho vì món cá tôi ăn vừa rồi quá cay.
    42 男的为什么咳嗽? nán de wéi shénme ké sòu ? Tại sao đàn ông ho?
    43 我想在学校周围租个房子,你有没有合适的房子给我介绍一下。 wǒ xiǎng zài xué xiào zhōu wéi zū gè fáng zǐ ,nǐ yǒu méi yǒu hé shì de fáng zǐ gěi wǒ jiè shào yī xià 。 Tôi muốn thuê nhà xung quanh trường. Bạn nào có căn nhà phù hợp cho mình xin với.
    44 还真有,就在咱们学校东门,是我一个同学的,现在想出租,我一会儿就帮你联系一下。 hái zhēn yǒu ,jiù zài zán men xué xiào dōng mén ,shì wǒ yī gè tóng xué de ,xiàn zài xiǎng chū zū ,wǒ yī huì ér jiù bāng nǐ lián xì yī xià 。 Nó ở cổng phía đông của trường chúng tôi. Nó thuộc về một người bạn cùng lớp của tôi. Giờ tôi muốn cho thuê. Tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
    45 他们谈的房子在哪儿? tā men tán de fáng zǐ zài nǎr ? Họ nói về ngôi nhà ở đâu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 33

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 工作只是生活的一部分,出去工作是为了让生活变得更好,因此,千万不要把工作中的不愉快带到生活中来。 gōng zuò zhī shì shēng huó de yī bù fèn ,chū qù gōng zuò shì wéi le ràng shēng huó biàn dé gèng hǎo ,yīn cǐ ,qiān wàn bú yào bǎ gōng zuò zhōng de bú yú kuài dài dào shēng huó zhōng lái 。 Công việc chỉ là một phần của cuộc sống. Ra ngoài làm việc là để cuộc sống tốt đẹp hơn. Vì vậy, đừng bao giờ mang những điều không vui trong công việc vào cuộc sống.
    2 别让工作影响生活。 bié ràng gōng zuò yǐng xiǎng shēng huó 。 Đừng để công việc ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn.
    3 阳光、空气和水,无论是对动植物,还是对人来说,这三样东西都是不可缺少的。 yáng guāng 、kōng qì hé shuǐ ,wú lùn shì duì dòng zhí wù ,hái shì duì rén lái shuō ,zhè sān yàng dōng xī dōu shì bú kě quē shǎo de 。 Ánh nắng mặt trời, không khí và nước không thể thiếu đối với động vật, thực vật và con người.
    4 人们离不开水。 rén men lí bú kāi shuǐ 。 Con người không thể sống thiếu nước.
    5 因为没有好好复习,考试那天他有点儿紧张。没想到这次数学考试的内容很简单,所以他的成绩还不错。 yīn wéi méi yǒu hǎo hǎo fù xí ,kǎo shì nà tiān tā yǒu diǎn ér jǐn zhāng 。méi xiǎng dào zhè cì shù xué kǎo shì de nèi róng hěn jiǎn dān ,suǒ yǐ tā de chéng jì hái bú cuò 。 Anh ấy hơi lo lắng trong ngày thi vì ôn tập không tốt. Không ngờ nội dung đề thi toán rất đơn giản nên điểm của cậu ấy cũng không tệ.
    6 考试那天他很轻松。 kǎo shì nà tiān tā hěn qīng sōng 。 Anh ấy rất thoải mái trong ngày thi.
    7 我妻子是一个很容易被感动的人。有时候看电影,她会一边看一边流泪,几乎要用掉一包纸巾。 wǒ qī zǐ shì yī gè hěn róng yì bèi gǎn dòng de rén 。yǒu shí hòu kàn diàn yǐng ,tā huì yī biān kàn yī biān liú lèi ,jǐ hū yào yòng diào yī bāo zhǐ jīn 。 Vợ tôi là người rất dễ xúc động. Nhiều khi xem phim, vừa xem vừa khóc, suýt chút nữa phải dùng khăn giấy gói lại.
    8 妻子容易被感动。 qī zǐ róng yì bèi gǎn dòng 。 Những người vợ dễ dàng di chuyển.
    9 如果你想做什么事情,那就勇敢地去做吧。只有试过才知道到底能不能成功。实际上,即使最后不成功也没有关系,因为至少你努力过。 rú guǒ nǐ xiǎng zuò shénme shì qíng ,nà jiù yǒng gǎn dì qù zuò ba 。zhī yǒu shì guò cái zhī dào dào dǐ néng bú néng chéng gōng 。shí jì shàng ,jí shǐ zuì hòu bú chéng gōng yě méi yǒu guān xì ,yīn wéi zhì shǎo nǐ nǔ lì guò 。 Nếu bạn muốn làm điều gì đó, hãy dũng cảm làm điều đó. Chỉ có cố gắng chúng ta mới biết mình có thể thành công hay không. Thực ra, cuối cùng bạn không thành công cũng không thành vấn đề, vì ít nhất bạn đã cố gắng.
    10 不要担心失败。 bú yào dān xīn shī bài 。 Đừng lo lắng về thất bại.
    11 过去的就让它过去吧,以后的日子还长着呢。做人应该向前看,不能总是活在回忆里。 guò qù de jiù ràng tā guò qù ba ,yǐ hòu de rì zǐ hái zhǎng zhe ne 。zuò rén yīng gāi xiàng qián kàn ,bú néng zǒng shì huó zài huí yì lǐ 。 Hãy để những thứ đã qua. Vẫn còn một chặng đường dài phía trước. Cuộc sống nên hướng tới tương lai, không phải lúc nào cũng chỉ sống trong ký ức.
    12 不要忘记过去。 bú yào wàng jì guò qù 。 Đừng quên quá khứ.
    13 现在已经是秋天了,北京早晚的天气都比较凉,只有十几度。你出门要多穿点儿衣服,小心感冒。 xiàn zài yǐ jīng shì qiū tiān le ,běi jīng zǎo wǎn de tiān qì dōu bǐ jiào liáng ,zhī yǒu shí jǐ dù 。nǐ chū mén yào duō chuān diǎn ér yī fú ,xiǎo xīn gǎn mào 。 Bây giờ là mùa thu. Thời tiết ở Bắc Kinh mát mẻ hơn vào buổi sáng và tối, chỉ hơn chục độ. Bạn nên mặc thêm quần áo khi ra ngoài. Hãy cẩn thận với cảm lạnh.
    14 北京现在是冬季。 běi jīng xiàn zài shì dōng jì 。 Bây giờ là mùa đông ở Bắc Kinh.
    15 什么是幸福?究竟怎样才算是真正的幸福?其实,幸福并没有一个标准答案,每个人对幸福都有不同的理解。 shénme shì xìng fú ?jiū jìng zěn yàng cái suàn shì zhēn zhèng de xìng fú ?qí shí ,xìng fú bìng méi yǒu yī gè biāo zhǔn dá àn ,měi gè rén duì xìng fú dōu yǒu bú tóng de lǐ jiě 。 Hạnh phúc là gì? Hạnh phúc thực sự là gì? Trên thực tế, không có câu trả lời tiêu chuẩn nào cho hạnh phúc. Mỗi người có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc.
    16 幸福没有标准答案。 xìng fú méi yǒu biāo zhǔn dá àn 。 Không có câu trả lời tiêu chuẩn cho hạnh phúc.
    17 各位乘客,国家图书馆到了,请您带好自己的东西,从前后门下车,下车请刷卡。 gè wèi chéng kè ,guó jiā tú shū guǎn dào le ,qǐng nín dài hǎo zì jǐ de dōng xī ,cóng qián hòu mén xià chē ,xià chē qǐng shuā kǎ 。 Thưa quý vị, đây là Thư viện Quốc gia. Vui lòng lấy đồ đạc của bạn và xuống ở cửa trước và cửa sau. Vui lòng quẹt thẻ của bạn khi bạn xuống xe.
    18 他们在出租车上。 tā men zài chū zū chē shàng 。 Họ đang ở trong một chiếc taxi.
    19 虽然情况发生了些变化,我们的车子出了点儿问题,但并不是特别严重,很快就能解决,所以请大家放心,我们还是按照原计划出发。 suī rán qíng kuàng fā shēng le xiē biàn huà ,wǒ men de chē zǐ chū le diǎn ér wèn tí ,dàn bìng bú shì tè bié yán zhòng ,hěn kuài jiù néng jiě jué ,suǒ yǐ qǐng dà jiā fàng xīn ,wǒ men hái shì àn zhào yuán jì huá chū fā 。 Mặc dù tình hình đã thay đổi, có điều gì đó không ổn với chiếc xe của chúng tôi, nhưng nó không quá nghiêm trọng nên có thể sớm giải quyết. Vì vậy, hãy yên tâm rằng chúng tôi vẫn đang đi theo kế hoạch ban đầu.
    20 出发时间又推迟了。 chū fā shí jiān yòu tuī chí le 。 Thời gian khởi hành lại bị trì hoãn.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 27

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bài giảng luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 家里的电脑太旧了,正好公司发了一万元奖金,我想星期天去买个笔记本电脑,你不会不同意吧? jiā lǐ de diàn nǎo tài jiù le ,zhèng hǎo gōng sī fā le yī wàn yuán jiǎng jīn ,wǒ xiǎng xīng qī tiān qù mǎi gè bǐ jì běn diàn nǎo ,nǐ bú huì bú tóng yì ba ? Máy tính ở nhà quá cũ. Nó xảy ra rằng công ty đã phát hành tiền thưởng 10000 nhân dân tệ. Tôi muốn mua một chiếc máy tính xách tay vào Chủ nhật, bạn sẽ không đồng ý chứ?
    2 他想周日去买电脑。 tā xiǎng zhōu rì qù mǎi diàn nǎo 。 Anh ấy muốn mua một chiếc máy tính vào Chủ nhật.
    3 老张,听说你的自行车丢了?我昨天下午去买了辆新的,那辆旧的就送给你骑吧。这是钥匙,拿着。 lǎo zhāng ,tīng shuō nǐ de zì háng chē diū le ?wǒ zuó tiān xià wǔ qù mǎi le liàng xīn de ,nà liàng jiù de jiù sòng gěi nǐ qí ba 。zhè shì yào shí ,ná zhe 。 Lao Zhang, tôi nghe nói bạn bị mất xe đạp? Tôi đã đi mua một cái mới vào chiều hôm qua. Tôi sẽ đưa cho bạn cái cũ. Đây là chìa khóa. Lấy nó.
    4 老张的自行车坏了。 lǎo zhāng de zì háng chē huài le 。 Xe đạp của Lao Zhang bị hỏng.
    5 锻炼身体对健康很有好处,无论是游泳、跑步,还是打篮球,都是不错的选择,但关键是要能坚持。 duàn liàn shēn tǐ duì jiàn kāng hěn yǒu hǎo chù ,wú lùn shì yóu yǒng 、pǎo bù ,hái shì dǎ lán qiú ,dōu shì bú cuò de xuǎn zé ,dàn guān jiàn shì yào néng jiān chí 。 Tập thể dục rất tốt cho sức khỏe của bạn. Cho dù đó là bơi lội, chạy hay chơi bóng rổ, đó là một lựa chọn tốt, nhưng điều quan trọng là phải kiên trì.
    6 游泳比跑步效果更好。 yóu yǒng bǐ pǎo bù xiào guǒ gèng hǎo 。 Bơi lội tốt hơn chạy bộ.
    7 我一般都是在外面吃饭,不过,我不太忙的时候,也会去我家对面的超市买些东西回来自己做。那个超市很近,走路十分钟就到。 wǒ yī bān dōu shì zài wài miàn chī fàn ,bú guò ,wǒ bú tài máng de shí hòu ,yě huì qù wǒ jiā duì miàn de chāo shì mǎi xiē dōng xī huí lái zì jǐ zuò 。nà gè chāo shì hěn jìn ,zǒu lù shí fèn zhōng jiù dào 。 Tôi thường đi ăn ở ngoài, nhưng khi không quá bận, tôi sẽ đến siêu thị đối diện nhà để mua một số thứ và tự làm. Siêu thị rất gần. Đó là mười phút đi bộ.
    8 平时他在外面吃饭。 píng shí tā zài wài miàn chī fàn 。 Anh ấy thường ăn ngoài.
    9 别人花四年时间读大学,他只用两年就读完了,而且成绩都非常优秀。毕业后,他顺利地找到了一份让人羡慕的工作。 bié rén huā sì nián shí jiān dú dà xué ,tā zhī yòng liǎng nián jiù dú wán le ,ér qiě chéng jì dōu fēi cháng yōu xiù 。bì yè hòu ,tā shùn lì dì zhǎo dào le yī fèn ràng rén xiàn mù de gōng zuò 。 Những người khác học bốn năm đại học, nhưng anh ấy chỉ còn hai năm nữa là kết thúc, và điểm của anh ấy rất xuất sắc. Sau khi tốt nghiệp, anh ấy đã thành công tìm được một công việc đáng ghen tị.
    10 他还没找到合适的工作。 tā hái méi zhǎo dào hé shì de gōng zuò 。 Anh ấy vẫn chưa tìm được công việc phù hợp.
    11 病人送来得比较及时,现在已经没有生命危险了。如果再晚半个钟头,恐怕就来不及了。 bìng rén sòng lái dé bǐ jiào jí shí ,xiàn zài yǐ jīng méi yǒu shēng mìng wēi xiǎn le 。rú guǒ zài wǎn bàn gè zhōng tóu ,kǒng pà jiù lái bú jí le 。 Bệnh nhân đến kịp thời, hiện không nguy hiểm đến tính mạng. Nếu chậm hơn nửa giờ, e rằng đã quá muộn.
    12 他们很可能在医院。 tā men hěn kě néng zài yī yuàn 。 Có lẽ họ đang ở bệnh viện.
    13 你们看昨天晚上那场足球比赛了没?一个多小时踢进了四个球,一直到最后一分钟才比出输赢,实在是太精彩了! nǐ men kàn zuó tiān wǎn shàng nà chǎng zú qiú bǐ sài le méi ?yī gè duō xiǎo shí tī jìn le sì gè qiú ,yī zhí dào zuì hòu yī fèn zhōng cái bǐ chū shū yíng ,shí zài shì tài jīng cǎi le ! Bạn có xem trận bóng đêm qua không? Đó là một chiến thắng tuyệt vời trong bốn phút!
    14 他知道比赛结果。 tā zhī dào bǐ sài jié guǒ 。 Anh ấy biết kết quả của trò chơi.
    15 妹妹说她男朋友不懂浪漫,从来没有送过她鲜花和巧克力,每次约会都是吃饭,甚至连一次电影都没看过。 mèi mèi shuō tā nán péng yǒu bú dǒng làng màn ,cóng lái méi yǒu sòng guò tā xiān huā hé qiǎo kè lì ,měi cì yuē huì dōu shì chī fàn ,shèn zhì lián yī cì diàn yǐng dōu méi kàn guò 。 Em gái tôi nói rằng bạn trai của cô ấy không hiểu chuyện tình cảm. Cô ấy không bao giờ gửi hoa và sôcôla cho cô ấy. Cô ấy ăn uống mỗi khi hẹn hò. Cô ấy thậm chí còn không xem một bộ phim.
    16 他们偶尔会去看电影。 tā men ǒu ěr huì qù kàn diàn yǐng 。 Họ đi xem phim thỉnh thoảng.
    17 那天的事情太突然了,李先生也没想到会弄成这个样子,他当时并不是故意的。今天他专门来向你道歉,你就原谅他吧。 nà tiān de shì qíng tài tū rán le ,lǐ xiān shēng yě méi xiǎng dào huì nòng chéng zhè gè yàng zǐ ,tā dāng shí bìng bú shì gù yì de 。jīn tiān tā zhuān mén lái xiàng nǐ dào qiàn ,nǐ jiù yuán liàng tā ba 。 Chuyện xảy ra ngày hôm đó quá đột ngột khiến anh Lý không ngờ mọi chuyện lại như thế này. Anh ấy không cố ý. Hôm nay anh ấy đến để xin lỗi bạn, mong bạn có thể tha thứ cho anh ấy.
    18 李先生是来表示祝贺的。 lǐ xiān shēng shì lái biǎo shì zhù hè de 。 Ông Li có mặt ở đây để bày tỏ lời chúc mừng.
    19 大家注意一下,三小时后也就是四点半,我们准时在这里集合。请大家在参观的过程中一定要注意安全。 dà jiā zhù yì yī xià ,sān xiǎo shí hòu yě jiù shì sì diǎn bàn ,wǒ men zhǔn shí zài zhè lǐ jí hé 。qǐng dà jiā zài cān guān de guò chéng zhōng yī dìng yào zhù yì ān quán 。 Chú ý, chúng ta sẽ gặp nhau ở đây lúc 4:30 trong ba giờ. Hãy chú ý đến an toàn trong chuyến thăm.
    20 参观四点半结束。 cān guān sì diǎn bàn jié shù 。 Chuyến tham quan kết thúc lúc 4 giờ rưỡi.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK với bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    La impotencia sexual es un problema que afecta a millones de hombres en todo el mundo, y puede ser causada por múltiples factores, como el estrés, la ansiedad o problemas de salud subyacentes. Curiosamente, el tratamiento de esta condición a veces se entrelaza con medicamentos que no son específicamente para este fin, como el uso de ciertos fármacos para la demencia. Por ejemplo, algunos hombres han recurrido a estrategias inusuales para encontrar soluciones, incluso intentando “, aunque este medicamento no está diseñado para tratar la impotencia. Es importante que las personas afectadas busquen el consejo de un profesional de salud para abordar adecuadamente esta problemática y evitar automedicarse.

    Tổng hợp những bài luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online cấp tốc

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 周末我去打了一下午篮球,很长时间没锻炼了,今天腿疼得厉害,连上楼都困难。快放暑假了,暑假里要好好锻炼锻炼。 zhōu mò wǒ qù dǎ le yī xià wǔ lán qiú ,hěn zhǎng shí jiān méi duàn liàn le ,jīn tiān tuǐ téng dé lì hài ,lián shàng lóu dōu kùn nán 。kuài fàng shǔ jiǎ le ,shǔ jiǎ lǐ yào hǎo hǎo duàn liàn duàn liàn 。 Cuối tuần, tôi đi chơi bóng rổ cả buổi chiều. Tôi đã không tập thể dục trong một thời gian dài. Hôm nay, chân tôi đau đến mức không thể lên cầu thang. Kỳ nghỉ hè sắp đến. Chúng ta nên tập thể dục tốt trong kỳ nghỉ hè.
    2 他今天腿疼。 tā jīn tiān tuǐ téng 。 Hôm nay anh ấy bị đau chân.
    3 你去推一辆车吧,咱们今天要买的东西挺多的,那样方便一些,否则太累,没有车可受不了。 nǐ qù tuī yī liàng chē ba ,zán men jīn tiān yào mǎi de dōng xī tǐng duō de ,nà yàng fāng biàn yī xiē ,fǒu zé tài lèi ,méi yǒu chē kě shòu bú le 。 Bạn đi đẩy xe. Chúng tôi có rất nhiều thứ để mua hôm nay. Nó thuận tiện hơn. Nếu không, chúng tôi quá mệt mỏi khi không có xe hơi.
    4 他们正在请客。 tā men zhèng zài qǐng kè 。 Họ đang có một điều trị.
    5 其实,只要我们真正努力过了,就不需要太关心结果。因为无论最后是成功还是失败,在努力的过程中,我们已经学到了很多东西。 qí shí ,zhī yào wǒ men zhēn zhèng nǔ lì guò le ,jiù bú xū yào tài guān xīn jié guǒ 。yīn wéi wú lùn zuì hòu shì chéng gōng hái shì shī bài ,zài nǔ lì de guò chéng zhōng ,wǒ men yǐ jīng xué dào le hěn duō dōng xī 。 Trên thực tế, chỉ cần chúng ta thực sự cố gắng thì không cần quan tâm đến kết quả. Vì dù cuối cùng thành công hay thất bại thì chúng ta cũng đã học được rất nhiều điều trong quá trình làm việc chăm chỉ.
    6 结果比过程更重要。 jié guǒ bǐ guò chéng gèng zhòng yào 。 Kết quả quan trọng hơn quá trình.
    7 对不起,他说的是不是符合实际情况,我们现在还无法判断,需要做进一步的调查。 duì bú qǐ ,tā shuō de shì bú shì fú hé shí jì qíng kuàng ,wǒ men xiàn zài hái wú fǎ pàn duàn ,xū yào zuò jìn yī bù de diào chá 。 Tôi xin lỗi, những gì anh ấy nói là phù hợp với tình hình thực tế. Chúng tôi không thể đánh giá hiện tại. Chúng tôi cần phải điều tra thêm.
    8 他被证明说了假话。 tā bèi zhèng míng shuō le jiǎ huà 。 Anh ta đã được chứng minh là đã nói dối.
    9 毕业是一件让人高兴的事,因为我们将要开始新的生活。毕业也是一件让人伤心的事,许多平时常在一起的朋友,以后见面的机会将变得很少。 bì yè shì yī jiàn ràng rén gāo xìng de shì ,yīn wéi wǒ men jiāng yào kāi shǐ xīn de shēng huó 。bì yè yě shì yī jiàn ràng rén shāng xīn de shì ,xǔ duō píng shí cháng zài yī qǐ de péng yǒu ,yǐ hòu jiàn miàn de jī huì jiāng biàn dé hěn shǎo 。 Tốt nghiệp là một điều hạnh phúc, bởi vì chúng ta sắp bắt đầu một cuộc sống mới. Tốt nghiệp cũng là một điều đáng buồn. Nhiều bạn bè thường xuyên ở cùng nhau sẽ ít có cơ hội gặp mặt trong tương lai.
    10 毕业让人又高兴又难过。 bì yè ràng rén yòu gāo xìng yòu nán guò 。 Tốt nghiệp vừa vui vừa buồn.
    11 今年春节他们本来打算出国去逛逛,但是由于家里的老人突然生病了,他们只好放弃了这个计划。 jīn nián chūn jiē tā men běn lái dǎ suàn chū guó qù guàng guàng ,dàn shì yóu yú jiā lǐ de lǎo rén tū rán shēng bìng le ,tā men zhī hǎo fàng qì le zhè gè jì huá 。 Họ đã định đi du lịch nước ngoài cho lễ hội mùa xuân năm nay, nhưng họ phải từ bỏ kế hoạch vì ông già của họ đột ngột đổ bệnh.
    12 他们准备陪老人去散步。 tā men zhǔn bèi péi lǎo rén qù sàn bù 。 Họ sẽ cùng ông già đi dạo.
    13 虽然马经理没有直接说,不过,大家都听明白了,他对我们最近的工作不是很满意。 suī rán mǎ jīng lǐ méi yǒu zhí jiē shuō ,bú guò ,dà jiā dōu tīng míng bái le ,tā duì wǒ men zuì jìn de gōng zuò bú shì hěn mǎn yì 。 Mặc dù quản lý Ma không nói trực tiếp nhưng chúng tôi đều hiểu rằng ông ấy không hài lòng lắm với công việc gần đây của chúng tôi.
    14 大家明白马经理的意思。 dà jiā míng bái mǎ jīng lǐ de yì sī 。 Mọi người đều biết ý của quản lý Baima.
    15 电灯、电视、洗衣机、空调、电梯,都需要电。如果没有电,真不知道我们的生活会变成什么样子。节约用电,和我们每个人都有关系。 diàn dēng 、diàn shì 、xǐ yī jī 、kōng diào 、diàn tī ,dōu xū yào diàn 。rú guǒ méi yǒu diàn ,zhēn bú zhī dào wǒ men de shēng huó huì biàn chéng shénme  yàng zǐ 。jiē yuē yòng diàn ,hé wǒ men měi gè rén dōu yǒu guān xì 。 Đèn điện, tivi, máy giặt, điều hòa, thang máy đều cần dùng điện. Nếu không có điện, không biết cuộc sống của chúng tôi sẽ ra sao. Tiết kiệm điện có tác dụng gì đó đối với mỗi chúng ta.
    16 生活离不开电。 shēng huó lí bú kāi diàn 。 Cuộc sống không thể tách rời điện năng.
    17 那个地方有很多民族,这方面的情况我不太了解,到时候请当地的导游给大家详细介绍吧,今天我就不多讲了。 nà gè dì fāng yǒu hěn duō mín zú ,zhè fāng miàn de qíng kuàng wǒ bú tài liǎojiě ,dào shí hòu qǐng dāng dì de dǎo yóu gěi dà jiā xiáng xì jiè shào ba ,jīn tiān wǒ jiù bú duō jiǎng le 。 Có rất nhiều quốc tịch ở nơi đó. Tôi không biết nhiều về nó. Hãy giới thiệu chi tiết cho chúng tôi bởi hướng dẫn viên địa phương. Tôi sẽ không nói về nó hôm nay.
    18 他熟悉当地民族情况。 tā shú xī dāng dì mín zú qíng kuàng 。 Anh ấy quen thuộc với các điều kiện dân tộc địa phương.
    19 列车还有十分钟就要进站了,请下车的旅客提前整理好自己的行李,准备下车。 liè chē hái yǒu shí fèn zhōng jiù yào jìn zhàn le ,qǐng xià chē de lǚ kè tí qián zhěng lǐ hǎo zì jǐ de háng lǐ ,zhǔn bèi xià chē 。 Tàu sẽ đến sau 10 phút nữa. Vui lòng đóng gói hành lý của bạn và sẵn sàng xuống xe.
    20 火车快要到站了。 huǒ chē kuài yào dào zhàn le 。 Tàu sắp đến ga.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19 để có được nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới chúng ta cần luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày, bên dưới là toàn bộ bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả nội dung bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Mẫu đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 与公共汽车相比,地铁最大的优点是不会堵车。所以,很多人选择乘坐地铁上下班。 yǔ gōng gòng qì chē xiàng bǐ ,dì tiě zuì dà de yōu diǎn shì bú huì dǔ chē 。suǒ yǐ ,hěn duō rén xuǎn zé chéng zuò dì tiě shàng xià bān 。 So với xe buýt, ưu điểm lớn nhất của tàu điện ngầm là không bị kẹt xe. Do đó, nhiều người chọn cách đi lại bằng tàu điện ngầm.
    2 地铁不会堵车。 dì tiě bú huì dǔ chē 。 Không có tắc đường trên tàu điện ngầm.
    3 其实,只要我们真正努力过了,就不需要太关心结果。因为无论最后是成功还是失败,在努力的过程中,我们已经学到了很多东西。 qí shí ,zhī yào wǒ men zhēn zhèng nǔ lì guò le ,jiù bú xū yào tài guān xīn jié guǒ 。yīn wéi wú lùn zuì hòu shì chéng gōng hái shì shī bài ,zài nǔ lì de guò chéng zhōng ,wǒ men yǐ jīng xué dào le hěn duō dōng xī 。 Trên thực tế, chỉ cần chúng ta thực sự cố gắng thì không cần quan tâm đến kết quả. Vì dù cuối cùng thành công hay thất bại thì chúng ta cũng đã học được rất nhiều điều trong quá trình làm việc chăm chỉ.
    4 结果比过程更重要。 jié guǒ bǐ guò chéng gèng zhòng yào 。 Kết quả quan trọng hơn quá trình.
    5 马经理这两天去上海出差了,现在不在公司。您如果有什么着急的事情找他,可以打他的手机。 mǎ jīng lǐ zhè liǎng tiān qù shàng hǎi chū chà le ,xiàn zài bú zài gōng sī 。nín rú guǒ yǒu shénme  zhe jí de shì qíng zhǎo tā ,kě yǐ dǎ tā de shǒu jī 。 Giám đốc Ma đã đi công tác Thượng Hải hai ngày nay và hiện không có mặt ở công ty. Nếu bạn có việc gì gấp cần tìm anh ấy, bạn có thể gọi vào điện thoại di động của anh ấy.
    6 马经理不在上海。 mǎ jīng lǐ bú zài shàng hǎi 。 Quản lý Ma không ở Thượng Hải.
    7 幽默是一把钥匙,它能帮助人们打开友谊的大门。因为与幽默的人聊天儿总是很快乐。 yōu mò shì yī bǎ yào shí ,tā néng bāng zhù rén men dǎ kāi yǒu yì de dà mén 。yīn wéi yǔ yōu mò de rén liáo tiān ér zǒng shì hěn kuài lè 。 Hài hước là một chìa khóa, nó có thể giúp mọi người mở ra cánh cửa tình bạn. Vì luôn vui vẻ khi trò chuyện với những người hài hước.
    8 幽默的人容易交朋友。 yōu mò de rén róng yì jiāo péng yǒu 。 Người hài hước kết bạn dễ dàng.
    9 毕业是一件让人高兴的事,因为我们将要开始新的生活。毕业也是一件让人伤心的事,许多平时常在一起的朋友,以后见面的机会将变得很少。 bì yè shì yī jiàn ràng rén gāo xìng de shì ,yīn wéi wǒ men jiāng yào kāi shǐ xīn de shēng huó 。bì yè yě shì yī jiàn ràng rén shāng xīn de shì ,xǔ duō píng shí cháng zài yī qǐ de péng yǒu ,yǐ hòu jiàn miàn de jī huì jiāng biàn dé hěn shǎo 。 Tốt nghiệp là một điều hạnh phúc, bởi vì chúng ta sắp bắt đầu một cuộc sống mới. Tốt nghiệp cũng là một điều đáng buồn. Nhiều bạn bè thường xuyên ở cùng nhau sẽ ít có cơ hội gặp mặt trong tương lai.
    10 毕业让人又高兴又难过。 bì yè ràng rén yòu gāo xìng yòu nán guò 。 Tốt nghiệp vừa vui vừa buồn.
    11 小时候,他希望自己将来成为一名勇敢的警察。长大后,他却成为一名优秀的律师,用自己的法律知识来帮助别人。 xiǎo shí hòu ,tā xī wàng zì jǐ jiāng lái chéng wéi yī míng yǒng gǎn de jǐng chá 。zhǎng dà hòu ,tā què chéng wéi yī míng yōu xiù de lǜ shī ,yòng zì jǐ de fǎ lǜ zhī shí lái bāng zhù bié rén 。 Khi còn nhỏ, anh mong rằng mình sẽ trở thành một cảnh sát dũng cảm trong tương lai. Khi lớn lên, anh trở thành một luật sư xuất sắc và giúp đỡ người khác bằng kiến ​​thức pháp luật của mình.
    12 他现在是警察。 tā xiàn zài shì jǐng chá 。 Giờ anh ấy là cảnh sát.
    13 足球受到很多人的喜爱,世界杯比赛不仅吸引了很多观众,也吸引了许多公司。那些公司相信,通过赛场上的广告,能让更多的人了解它们。 zú qiú shòu dào hěn duō rén de xǐ ài ,shì jiè bēi bǐ sài bú jǐn xī yǐn le hěn duō guān zhòng ,yě xī yǐn le xǔ duō gōng sī 。nà xiē gōng sī xiàng xìn ,tōng guò sài chǎng shàng de guǎng gào ,néng ràng gèng duō de rén liǎojiě tā men 。 Bóng đá được nhiều người yêu thích. World cup không chỉ thu hút nhiều khán giả, mà còn thu hút nhiều công ty. Những công ty đó tin rằng thông qua quảng cáo trên sân, họ có thể cho nhiều người biết về họ hơn.
    14 世界杯吸引了很多公司。 shì jiè bēi xī yǐn le hěn duō gōng sī 。 World Cup đã thu hút rất nhiều công ty.
    15 请安静一下,大家请注意,我们马上就到目的地了,请大家带好行李,准备下车,我先带大家去宾馆。 qǐng ān jìng yī xià ,dà jiā qǐng zhù yì ,wǒ men mǎ shàng jiù dào mù de dì le ,qǐng dà jiā dài hǎo háng lǐ ,zhǔn bèi xià chē ,wǒ xiān dài dà jiā qù bīn guǎn 。 Xin hãy im lặng. Xin chú ý. Chúng tôi sẽ đến đích sớm. Vui lòng lấy hành lý của bạn và sẵn sàng xuống xe. Tôi sẽ đưa bạn đến khách sạn trước.
    16 他是售货员。 tā shì shòu huò yuán 。 Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
    17 父母应该找时间和孩子一起玩儿游戏,这样不但可以增进父母和孩子之间的感情交流,而且可以让父母暂时忘记工作的压力。 fù mǔ yīng gāi zhǎo shí jiān hé hái zǐ yī qǐ wánr yóu xì ,zhè yàng bú dàn kě yǐ zēng jìn fù mǔ hé hái zǐ zhī jiān de gǎn qíng jiāo liú ,ér qiě kě yǐ ràng fù mǔ zàn shí wàng jì gōng zuò de yā lì 。 Cha mẹ nên tìm thời gian để chơi game cùng con, điều này không chỉ giúp cải thiện tình cảm giữa cha mẹ và con cái, mà còn khiến cha mẹ tạm thời quên đi áp lực công việc.
    18 孩子要少玩儿游戏。 hái zǐ yào shǎo wánr yóu xì 。 Trẻ em nên chơi trò chơi ít hơn.
    19 小李,麻烦你跟司机说一声,我的手表忘在房间里了,得回去取一下,让他在楼下等我几分钟,我马上就来。 xiǎo lǐ ,má fán nǐ gēn sī jī shuō yī shēng ,wǒ de shǒu biǎo wàng zài fáng jiān lǐ le ,dé huí qù qǔ yī xià ,ràng tā zài lóu xià děng wǒ jǐ fèn zhōng ,wǒ mǎ shàng jiù lái 。 Xiao Li, làm ơn nói với tài xế rằng tôi đã để quên đồng hồ trong phòng. Tôi phải quay lại và lấy nó. Để anh ấy đợi tôi ở dưới nhà vài phút. Tôi sẽ tới đó ngay.
    20 司机在楼下。 sī jī zài lóu xià 。 Người lái xe đang ở tầng dưới.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16

    Hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16 nội dung bài giảng hôm nay giới thiệu cho chúng ta những mẫu câu luyện dịch chuẩn xác với bộ đề thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ kiến thức ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tập tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Un dato interesante es que muchos hombres no buscan tratamiento para problemas de erección debido a la vergüenza o el estigma social. Sin embargo, hay varias opciones disponibles, incluidas las soluciones que se pueden obtener en línea, como es el caso de aquellos que desean ***. La falta de información y el miedo a la consulta médica a menudo impiden que los hombres tomen medidas para mejorar su salud sexual.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 15

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我妻子想减肥,所以她每天早上都去骑马。结果马竟然在一个月之内瘦了二十斤。 wǒ qī zǐ xiǎng jiǎn féi ,suǒ yǐ tā měi tiān zǎo shàng dōu qù qí mǎ 。jié guǒ mǎ jìng rán zài yī gè yuè zhī nèi shòu le èr shí jīn 。 Vợ tôi muốn giảm cân nên sáng nào cũng đi xe đạp. Kết quả là con ngựa mất 20 jin trong một tháng.
    2 妻子减肥很成功。 qī zǐ jiǎn féi hěn chéng gōng 。 Cô vợ giảm cân thành công.
    3 天天在一起的朋友,不一定是你真正的朋友。真正的朋友,是那些当你遇到困难时会努力帮助你的人。 tiān tiān zài yī qǐ de péng yǒu ,bú yī dìng shì nǐ zhēn zhèng de péng yǒu 。zhēn zhèng de péng yǒu ,shì nà xiē dāng nǐ yù dào kùn nán shí huì nǔ lì bāng zhù nǐ de rén 。 Những người bạn ở bên nhau hàng ngày chưa chắc đã là bạn thực sự của bạn. Những người bạn chân chính là những người luôn cố gắng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
    4 对朋友要有耐心。 duì péng yǒu yào yǒu nài xīn 。 Hãy kiên nhẫn với bạn bè của bạn.
    5 不同的态度会带来不同的生活。人们都希望生活会向着好的方向变化,当我们开始改变自己的态度时,这种变化就开始发生了。 bú tóng de tài dù huì dài lái bú tóng de shēng huó 。rén men dōu xī wàng shēng huó huì xiàng zhe hǎo de fāng xiàng biàn huà ,dāng wǒ men kāi shǐ gǎi biàn zì jǐ de tài dù shí ,zhè zhǒng biàn huà jiù kāi shǐ fā shēng le 。 Thái độ khác nhau dẫn đến cuộc sống khác nhau. Mọi người hy vọng rằng cuộc sống sẽ thay đổi theo hướng tốt đẹp hơn, và khi chúng ta bắt đầu thay đổi thái độ của mình, sự thay đổi này bắt đầu xảy ra.
    6 态度改变生活。 tài dù gǎi biàn shēng huó 。 Thái độ thay đổi cuộc sống.
    7 科学研究发现,经常笑的人更容易感到幸福,而且更不容易生病。 kē xué yán jiū fā xiàn ,jīng cháng xiào de rén gèng róng yì gǎn dào xìng fú ,ér qiě gèng bú róng yì shēng bìng 。 Nghiên cứu khoa học đã phát hiện ra rằng những người thường xuyên cười sẽ dễ vui vẻ hơn và ít mắc bệnh hơn.
    8 笑使人更健康。 xiào shǐ rén gèng jiàn kāng 。 Tiếng cười làm cho con người khỏe mạnh hơn.
    9 我妈要给我理发,我有些怀疑:“您会理发吗?”她很有信心:“相信我,就算理坏了,我也有办法。”半小时后,妈妈说:“我给你买个帽子去。” wǒ mā yào gěi wǒ lǐ fā ,wǒ yǒu xiē huái yí :“nín huì lǐ fā ma ?”tā hěn yǒu xìn xīn :“xiàng xìn wǒ ,jiù suàn lǐ huài le ,wǒ yě yǒu bàn fǎ 。”bàn xiǎo shí hòu ,mā mā shuō :“wǒ gěi nǐ mǎi gè mào zǐ qù 。” Mẹ tôi muốn cắt tóc cho tôi, và tôi có một số phân vân: “con cắt tóc được không?” Cô tự tin: “tin tôi đi, dù tan vỡ tôi cũng có cách”. Nửa tiếng sau, mẹ nói: “Mẹ mua cho con một cái mũ”.
    10 妈妈理发的水平不高。 mā mā lǐ fā de shuǐ píng bú gāo 。 Mẹ cắt tóc không đẹp lắm.
    11 到底该不该买房子,这是让一些人头疼的问题。因为已经很高的房价,将来可能会降下来,然而也有可能会变得更高。 dào dǐ gāi bú gāi mǎi fáng zǐ ,zhè shì ràng yī xiē rén tóu téng de wèn tí 。yīn wéi yǐ jīng hěn gāo de fáng jià ,jiāng lái kě néng huì jiàng xià lái ,rán ér yě yǒu kě néng huì biàn dé gèng gāo 。 Có nên mua nhà hay không là vấn đề đau đầu của một số người. Vì giá nhà vốn đã cao nên trong tương lai chúng có thể giảm xuống nhưng cũng có thể cao hơn.
    12 现在的房租很贵。 xiàn zài de fáng zū hěn guì 。 Giá thuê bây giờ rất đắt.
    13 父母对子女的关心,远比子女们看到的、听到的要多得多。我们的生日他们每年都记得,而又有多少人会记着给父母过生日? fù mǔ duì zǐ nǚ de guān xīn ,yuǎn bǐ zǐ nǚ men kàn dào de 、tīng dào de yào duō dé duō 。wǒ men de shēng rì tā men měi nián dōu jì dé ,ér yòu yǒu duō shǎo rén huì jì zhe gěi fù mǔ guò shēng rì ? Cha mẹ quan tâm đến con cái nhiều hơn những gì con cái họ nhìn thấy và nghe thấy. Họ nhớ ngày sinh nhật của chúng ta hàng năm, và bao nhiêu người nhớ ngày sinh nhật của cha mẹ chúng ta?
    14 父母要多表扬孩子。 fù mǔ yào duō biǎo yáng hái zǐ 。 Cha mẹ nên khen ngợi con cái nhiều hơn.
    15 每个人都有过一些不愉快的经历,如果总是把它们放在心里,只会让你前进的脚步慢下来。所以,现在是时候忘掉它们了。 měi gè rén dōu yǒu guò yī xiē bú yú kuài de jīng lì ,rú guǒ zǒng shì bǎ tā men fàng zài xīn lǐ ,zhī huì ràng nǐ qián jìn de jiǎo bù màn xià lái 。suǒ yǐ ,xiàn zài shì shí hòu wàng diào tā men le 。 Mọi người đều đã có một số kinh nghiệm khó chịu. Nếu bạn luôn ghi nhớ chúng, bạn sẽ chỉ làm chậm tiến độ của mình. Vì vậy, đã đến lúc quên chúng đi.
    16 要忘掉不高兴的事情。 yào wàng diào bú gāo xìng de shì qíng 。 Quên đi những điều không vui.
    17 一个人性格幽默,并不是说他爱开玩笑,而是说他会开玩笑。幽默的人往往是活泼的、热情的、聪明的,所有的人都喜欢他。 yī gè rén xìng gé yōu mò ,bìng bú shì shuō tā ài kāi wán xiào ,ér shì shuō tā huì kāi wán xiào 。yōu mò de rén wǎng wǎng shì huó pō de 、rè qíng de 、cōng míng de ,suǒ yǒu de rén dōu xǐ huān tā 。 Tính cách hài hước của một người không có nghĩa là anh ta thích pha trò, mà là anh ta có thể pha trò. Những người hài hước thường sôi nổi, nhiệt tình và thông minh, mọi người đều thích anh ấy.
    18 幽默的人很诚实。 yōu mò de rén hěn chéng shí 。 Người hài hước là người trung thực.
    19 成熟,并不只是说我们的年龄,更多的时候,成熟指的是我们做事的方法和责任感。 chéng shú ,bìng bú zhī shì shuō wǒ men de nián líng ,gèng duō de shí hòu ,chéng shú zhǐ de shì wǒ men zuò shì de fāng fǎ hé zé rèn gǎn 。 Sự trưởng thành không chỉ ở độ tuổi của chúng ta. Thường xuyên hơn không, sự trưởng thành đề cập đến cách chúng ta làm mọi việc và tinh thần trách nhiệm.
    20 成熟不仅仅和年龄有关。 chéng shú bú jǐn jǐn hé nián líng yǒu guān 。 Sự trưởng thành không chỉ là về tuổi tác.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

    Thủ thuật luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7 bên dưới là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Luyện thi HSK online theo bộ đề mẫu

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe Hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 对不起,先生,那种蛋糕已经卖完了,不过,您可以尝一下这种饼干,味道也很不错。 Duìbùqǐ, xiānshēng, nà zhǒng dàngāo yǐjīng mài wánliǎo, bùguò, nín kěyǐ cháng yīxià zhè zhǒng bǐnggān, wèidào yě hěn bùcuò. Tôi xin lỗi thưa ngài. Loại bánh đó đã bán hết, nhưng bạn có thể thử loại bánh này. Nó rất ngon.
    2 他想买蛋糕。 Tā xiǎng mǎi dàngāo. Anh ấy muốn mua một cái bánh.
    3 我挺喜欢现在住的地方,很安静。不像以前住的地方,虽然交通方便,但是周围很吵。 Wǒ tǐng xǐhuān xiànzài zhù dì dìfāng, hěn ānjìng. Bù xiàng yǐqián zhù dì dìfāng, suīrán jiāotōng fāngbiàn, dànshì zhōuwéi hěn chǎo. Tôi thích nơi tôi sống bây giờ. Nó yên lặng. Không giống như nơi tôi từng sống, tuy giao thông thuận tiện nhưng xung quanh lại ồn ào.
    4 他现在住的地方很安静。 Tā xiànzài zhù dì dìfāng hěn ānjìng. Giờ anh ấy sống ở một nơi yên tĩnh.
    5 虽然很多大学生毕业后希望留在大城市工作,但也有不少大学生选择去农村,因为在那里也有许多好的发展机会。 Suīrán hěnduō dàxuéshēng bìyè hòu xīwàng liú zài dà chéngshì gōngzuò, dàn yěyǒu bù shǎo dàxuéshēng xuǎnzé qù nóngcūn, yīnwèi zài nàlǐ yěyǒu xǔduō hǎo de fǎ zhǎn jīhuì. Mặc dù nhiều sinh viên đại học hy vọng ở lại các thành phố lớn sau khi tốt nghiệp, nhưng nhiều sinh viên đại học chọn về nông thôn vì ở đó có nhiều cơ hội phát triển tốt.
    6 大学生不愿意去农村工作。 Dàxuéshēng bù yuànyì qù nóngcūn gōngzuò. Sinh viên đại học không sẵn sàng làm việc ở nông thôn.
    7 您是要去会议室吗?那不用上楼,会议室就在一层。您往前走,就在电梯左边。 Nín shì yào qù huìyì shì ma? Nà bùyòng shàng lóu, huìyì shì jiù zài yī céng. Nín wǎng qián zǒu, jiù zài diàntī zuǒbiān. Bạn đang đi đến phòng họp? Bạn không cần phải đi lên cầu thang. Phòng họp ở tầng một. Bạn đi trước và nó ở phía bên trái của thang máy.
    8 会议室在二层。 Huìyì shì zài èr céng. Phòng họp ở tầng hai.
    9 现在是九点半,请大家注意:一小时后我们还在这个入口集合,参观过程中请大家注意安全。 Xiànzài shì jiǔ diǎn bàn, qǐng dàjiā zhùyì: Yī xiǎoshíhòu wǒmen hái zài zhège rùkǒu jíhé, cānguān guòchéng zhōng qǐng dàjiā zhùyì ānquán. Bây giờ là 9:30, xin lưu ý: chúng tôi sẽ tập trung tại lối vào này sau một giờ. Hãy chú ý đến sự an toàn của bạn trong chuyến thăm.
    10 参观时间是一小时。 Cānguān shíjiān shì yī xiǎoshí. Thời gian thăm là một giờ.
    11 因为塑料袋会给环境带来污染,所以现在超市不再免费提供塑料袋,有需要的顾客,可以向超市购买。 Yīnwèi sùliào dài huì gěi huánjìng dài lái wūrǎn, suǒyǐ xiànzài chāoshì bù zài miǎnfèi tígōng sùliào dài, yǒu xūyào de gùkè, kěyǐ xiàng chāoshì gòumǎi. Vì túi ni lông sẽ gây ô nhiễm môi trường nên hiện nay các siêu thị không còn cung cấp miễn phí túi ni lông nữa. Khách hàng có nhu cầu có thể mua ở siêu thị.
    12 超市提供免费塑料袋。 Chāoshì tígōng miǎnfèi sùliào dài. Siêu thị cung cấp túi ni lông miễn phí.
    13 和森林一样,在海洋里,也生长着很多种植物,它们与海洋里的动物,共同组成了一个美丽的海底世界。 Hé sēnlín yīyàng, zài hǎiyáng lǐ, yě shēngzhǎngzhe hěnduō zhòng zhíwù, tāmen yǔ hǎiyáng lǐ de dòngwù, gòngtóng zǔchéngle yīgè měilì dì hǎidǐ shìjiè. Giống như rừng, có rất nhiều loại thực vật mọc ở đại dương. Chúng tạo thành một thế giới dưới nước tuyệt đẹp cùng với các loài động vật trong đại dương.
    14 海洋里的植物很少。 Hǎiyáng lǐ de zhíwù hěn shǎo. Có rất ít thực vật trong đại dương.
    15 我父亲是医生,母亲是演员。我的性格很像我父亲,我的理想就是做一个像父亲那样的医生。 Wǒ fùqīn shì yīshēng, mǔqīn shì yǎnyuán. Wǒ dì xìnggé hěn xiàng wǒ fùqīn, wǒ de lǐxiǎng jiùshì zuò yīgè xiàng fùqīn nàyàng de yīshēng. Cha tôi là một bác sĩ và mẹ tôi là một diễn viên. Tính cách của tôi rất giống bố, lý tưởng của tôi là trở thành bác sĩ giống bố.
    16 他的职业是演员。 Tā de zhíyè shì yǎnyuán. Anh ấy là một diễn viên theo nghề.
    17 张记者,我刚刚接到通知,明天要出差,恐怕没时间和您见面了。很抱歉,等我回来以后再跟您联系,我下周一回来。 Zhāng jìzhě, wǒ gānggāng jiē dào tōngzhī, míngtiān yào chūchāi, kǒngpà méi shíjiān hé nín jiànmiànle. Hěn bàoqiàn, děng wǒ huílái yǐhòu zài gēn nín liánxì, wǒ xià zhōuyī huílái. Phóng viên Zhang, tôi vừa nhận được thông báo rằng ngày mai tôi sẽ đi công tác. Tôi sợ tôi không có thời gian để gặp bạn. Tôi rất tiếc phải liên hệ với bạn khi tôi quay lại. Tôi sẽ trở lại vào thứ Hai tuần sau.
    18 他下周回来。 Tā xià zhōu huílái. Anh ấy sẽ trở lại vào tuần sau.
    19 习惯是不容易改变的,因此,在孩子小的时候,父母要帮他们养成好的生活、学习习惯。 Xíguàn shì bù róngyì gǎibiàn de, yīncǐ, zài háizi xiǎo de shí hòu, fùmǔ yào bāng tāmen yǎng chéng hǎo de shēnghuó, xuéxí xíguàn. Thói quen không dễ thay đổi. Vì vậy, khi con còn nhỏ, cha mẹ hãy giúp con hình thành những thói quen sống và học tập tốt.
    20 习惯很难改变。 Xíguàn hěn nán gǎibiàn. Thói quen khó thay đổi.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK để cung cấp nền tảng vững chắc cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Toàn bộ đề mẫu luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bộ đề luyện thi HSK online tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 明天就要去使馆办签证了,邀请信竟然还没寄到,这可怎么办? Míngtiān jiù yào qù shǐguǎn bàn qiānzhèngle, yāoqǐng xìn jìngrán hái méi jì dào, zhè kě zěnme bàn? Ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán làm visa, nhưng thư mời vẫn chưa đến. Tôi có thể làm gì?
    2 签证已经办好了。 Qiānzhèng yǐjīng bàn hǎole. Thị thực đã sẵn sàng.
    3 女儿出生以后,我才知道做妈妈有多么不容易。因此,我更加理解我的父母了,也感谢他们这么多年来给我的爱。 Nǚ’ér chūshēng yǐhòu, wǒ cái zhīdào zuò māmā yǒu duōme bù róngyì. Yīncǐ, wǒ gèngjiā lǐjiě wǒ de fùmǔle, yě gǎnxiè tāmen zhème duōnián lái gěi wǒ de ài. Sau khi con gái chào đời, tôi nhận ra rằng làm mẹ khó khăn như thế nào. Vì vậy, tôi hiểu bố mẹ hơn và cảm ơn tình cảm của họ trong những năm qua.
    4 现在她也做妈妈了。 Xiànzài tā yě zuò māmāle. Bây giờ cô ấy cũng là một người mẹ.
    5 小王,这份材料明天早上就要用,得请你翻译一下,晚上十点之前一定要完成,翻译好后打印一份给经理,辛苦你了。 Xiǎo wáng, zhè fèn cáiliào míngtiān zǎoshang jiù yào yòng, dé qǐng nǐ fānyì yīxià, wǎnshàng shí diǎn zhīqián yīdìng yào wánchéng, fānyì hǎo hòu dǎyìn yī fèn gěi jīnglǐ, xīnkǔ nǐle. Xiao Wang, tài liệu này sẽ được sử dụng vào sáng mai. Hãy dịch nó. Nó phải được hoàn thành trước 10:00 tối. và in một bản cho người quản lý sau khi dịch xong. Thật khó cho bạn.
    6 小王今天要加班。 Xiǎo wáng jīntiān yào jiābān. Hôm nay Xiao Wang phải làm thêm giờ.
    7 节日是文化的一部分,所以,如果想了解一个国家的文化,我们可以从了解这个国家的节日开始。 Jiérì shì wénhuà de yībùfèn, suǒyǐ, rúguǒ xiǎng liǎo jiè yīgè guójiā de wénhuà, wǒmen kěyǐ cóng liǎojiě zhège guójiā de jiérì kāishǐ. Lễ hội là một phần của văn hóa, vì vậy nếu muốn hiểu văn hóa của một quốc gia, chúng ta có thể bắt đầu bằng việc tìm hiểu các lễ hội của quốc gia đó.
    8 节日是文化的一部分。 Jiérì shì wénhuà de yībùfèn. Lễ hội là một phần của văn hóa.
    9 三十七岁的王教授,在我们学校很有名,不但会三种语言,而且会写小说,各方面都很优秀。 Sānshíqī suì de wáng jiàoshòu, zài wǒmen xuéxiào hěn yǒumíng, bùdàn huì sān zhǒng yǔyán, érqiě huì xiě xiǎoshuō, gè fāngmiàn dōu hěn yōuxiù. Giáo sư Wang, 37 tuổi, rất nổi tiếng trong trường chúng tôi. Anh ấy không chỉ biết ba thứ tiếng mà còn viết tiểu thuyết. Anh ấy xuất sắc về mọi mặt.
    10 王教授脾气很大。 Wáng jiàoshòu píqì hěn dà. Giáo sư Vương rất nóng tính.
    11 怎么样才能找到适合自己的人?两个人共同生活,不仅需要浪漫的爱情,更需要性格上互相吸引,最重要的是,两个人都要有对家的责任感。 Zěnme yàng cáinéng zhǎodào shìhé zìjǐ de rén? Liǎng gèrén gòngtóng shēnghuó, bùjǐn xūyào làngmàn de àiqíng, gèng xūyào xìnggé shàng hùxiāng xīyǐn, zuì zhòngyào de shì, liǎng gèrén dōu yào yǒu duì jiā de zérèngǎn. Làm thế nào để tìm được người phù hợp với bạn? Hai người sống với nhau, không chỉ cần tình yêu lãng mạn, càng cần phải thu hút nhau ở tính cách, điều quan trọng nhất là cả hai người đều có tinh thần trách nhiệm với tổ ấm.
    12 真正的爱情不需要浪漫。 Zhēnzhèng de àiqíng bù xūyào làngmàn. Tình yêu đích thực không cần lãng mạn.
    13 只要注意一下,你会发现,早上的公园里、街道上,早起锻炼的人中,老年人很多而年轻人很少。 Zhǐyào zhùyì yīxià, nǐ huì fāxiàn, zǎoshang de gōngyuán lǐ, jiēdào shàng, zǎoqǐ duànliàn de rén zhōng, lǎonián rén hěnduō ér niánqīng rén hěn shǎo. Chỉ cần bạn để ý sẽ thấy trong công viên và ngoài đường vào buổi sáng rất đông người già, ít người trẻ.
    14 年轻人喜欢早上锻炼身体。 Niánqīng rén xǐhuān zǎoshang duànliàn shēntǐ. Thanh niên thích tập thể dục buổi sáng.
    15 小林,这次的招聘是由你负责吧?李教授介绍了他的一个学生,是个博士,条件还不错,这是他的申请材料,你看看。 Xiǎolín, zhè cì de zhāopìn shì yóu nǐ fùzé ba? Lǐ jiàoshòu jièshàole tā de yīgè xuéshēng, shìgè bóshì, tiáojiàn hái bùcuò, zhè shì tā de shēnqǐng cáiliào, nǐ kàn kàn. Xiao Lin, bạn có chịu trách nhiệm cho việc tuyển dụng này không? Giáo sư Li giới thiệu một trong những học trò của mình. Ông là một bác sĩ. Các điều kiện là tốt. Đây là tài liệu ứng dụng của anh ấy. Hãy xem.
    16 小林正在找工作。 Xiǎolín zhèngzài zhǎo gōngzuò. Xiao Lin đang tìm việc làm.
    17 回忆过去,有苦也有甜,有伤心、难过也有幸福、愉快,有很多故事让人难以忘记,有很多经验值得我们总结。 Huíyì guòqù, yǒu kǔ yěyǒu tián, yǒu shāngxīn, nánguò yěyǒu xìngfú, yúkuài, yǒu hěnduō gùshì ràng rén nányǐ wàngjì, yǒu hěnduō jīngyàn zhídé wǒmen zǒngjié. Nhìn lại chặng đường đã qua có cay đắng ngọt bùi, có vui buồn có hạnh phúc. Có rất nhiều câu chuyện mà mọi người không thể quên. Có nhiều kinh nghiệm đáng được đúc kết.
    18 应该总结过去的经验。 Yīnggāi zǒngjié guòqù de jīngyàn. Chúng ta nên tổng kết kinh nghiệm đã qua.
    19 理想的广告词应该简短,一般六到十二个字比较合适,不应该太长,否则观众不易记住,也就流行不起来。 Lǐxiǎng de guǎnggào cí yīnggāi jiǎnduǎn, yībān liù dào shí’èr gè zì bǐjiào héshì, bùyìng gāi tài zhǎng, fǒuzé guānzhòng bù yì jì zhù, yě jiù liúxíng bù qǐlái. Từ ngữ quảng cáo lý tưởng nên ngắn gọn, nói chung từ sáu đến mười hai từ là thích hợp hơn, không nên dài quá, nếu không khán giả không dễ nhớ, cũng sẽ không phổ biến.
    20 广告词应该简短。 Guǎnggào cí yīnggāi jiǎnduǎn. Từ ngữ quảng cáo nên ngắn gọn.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.