Tag: luyện dịch tiếng trung hsk online

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu xác với đề thi HSK để các bạn luyện tập hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 31

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个市场的人真够多的。 zhè gè shì chǎng de rén zhēn gòu duō de 。 Có rất nhiều người trong thị trường này.
    2 是,每天都这么热闹,尤其是中午。 shì ,měi tiān dōu zhè me rè nào ,yóu qí shì zhōng wǔ 。 Vâng, nó rất bận rộn mỗi ngày, đặc biệt là vào buổi trưa.
    3 这个市场怎么样? zhè gè shì chǎng zěn me yàng ? Làm thế nào về thị trường này?
    4 这条裙子我穿有点儿短,还有大一些的吗? zhè tiáo qún zǐ wǒ chuān yǒu diǎn ér duǎn ,hái yǒu dà yī xiē de ma ? Váy này hơi ngắn đối với tôi. Bạn có cái nào lớn hơn không?
    5 没有了,这是最大的。我觉得您穿这条不短,正合适。 méi yǒu le ,zhè shì zuì dà de 。wǒ juéde nín chuān zhè tiáo bú duǎn ,zhèng hé shì 。 Không, nó là lớn nhất. Tôi nghĩ nó không ngắn đối với bạn. Nó đúng.
    6 男的最可能是做什么的? nán de zuì kě néng shì zuò shénme de ? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    7 你有没有兴趣看看家具?有个同事说这家店的家具质量很好。 nǐ yǒu méi yǒu xìng qù kàn kàn jiā jù ?yǒu gè tóng shì shuō zhè jiā diàn de jiā jù zhì liàng hěn hǎo 。 Bạn có muốn xem nội thất không? Một đồng nghiệp nói rằng đồ đạc trong cửa hàng này có chất lượng tốt.
    8 下午还有活动,我们下星期再来看吧。 xià wǔ hái yǒu huó dòng ,wǒ men xià xīng qī zài lái kàn ba 。 Có các hoạt động vào buổi chiều. Cùng xem lại vào tuần sau nhé.
    9 女的是什么意见? nǚ de shì shénme yì jiàn ? Ý kiến ​​của phụ nữ là gì?
    10 别光知道看电视,你也帮帮我啊。 bié guāng zhī dào kàn diàn shì ,nǐ yě bāng bāng wǒ ā 。 Đừng chỉ xem TV, bạn cũng có thể giúp tôi.
    11 还剩最后十分钟了,你先把碗筷放那儿吧,看完了我马上洗。 hái shèng zuì hòu shí fèn zhōng le ,nǐ xiān bǎ wǎn kuài fàng nàr ba ,kàn wán le wǒ mǎ shàng xǐ 。 Còn mười phút nữa. Đặt các món ăn ở đó trước. Tôi sẽ rửa chúng ngay sau khi đọc chúng.
    12 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    13 你哥不是说三点到吗?都过去半个小时了,怎么还没出来? nǐ gē bú shì shuō sān diǎn dào ma ?dōu guò qù bàn gè xiǎo shí le ,zěn me hái méi chū lái ? Không phải anh trai cô nói anh ấy sẽ đến lúc ba giờ sao? Đã nửa giờ rồi. Tại sao bạn vẫn chưa đi ra?
    14 他还得去取行李箱,您别担心,我打个电话问问。 tā hái dé qù qǔ háng lǐ xiāng ,nín bié dān xīn ,wǒ dǎ gè diàn huà wèn wèn 。 Anh ta phải lấy vali. Đừng lo lắng. Tôi sẽ gọi để hỏi.
    15 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    16 喂,我还在路上,你得等我一会儿。 wèi ,wǒ hái zài lù shàng ,nǐ dé děng wǒ yī huì ér 。 Xin chào, tôi vẫn đang trên con đường của mình. Bạn sẽ phải đợi tôi.
    17 没事,时间还早,我在学校东门等你好了。 méi shì ,shí jiān hái zǎo ,wǒ zài xué xiào dōng mén děng nǐ hǎo le 。 Được rồi. Vẫn còn sớm. Anh sẽ đợi em ở cổng phía đông của trường.
    18 他们打算在哪儿见面? tā men dǎ suàn zài nǎr jiàn miàn ? Họ sẽ gặp nhau ở đâu?
    19 小姐,您拿的伞是我的。 xiǎo jiě ,nín ná de sǎn shì wǒ de 。 Cô ơi, chiếc ô cô đang cầm là của tôi.
    20 真的吗?对不起,我拿错了,我的伞也是蓝色的,抱歉! zhēn de ma ?duì bú qǐ ,wǒ ná cuò le ,wǒ de sǎn yě shì lán sè de ,bào qiàn ! Có thật không? Xin lỗi, tôi đã cầm nhầm ô. Chiếc ô của tôi cũng màu xanh lam. Lấy làm tiếc!
    21 女的为什么要道歉? nǚ de wéi shénme yào dào qiàn ? Tại sao phụ nữ phải xin lỗi?
    22 你快来看呀,一个晚上,外面那棵树上的叶子就掉光了。 nǐ kuài lái kàn ya ,yī gè wǎn shàng ,wài miàn nà kē shù shàng de yè zǐ jiù diào guāng le 。 Hãy đến xem, một đêm, lá cây bên ngoài đó sẽ rụng.
    23 昨晚的风刮得确实挺大的,冬天就要到了。 zuó wǎn de fēng guā dé què shí tǐng dà de ,dōng tiān jiù yào dào le 。 Đêm qua trời rất gió. Mùa đông đang tới.
    24 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    25 经理,复印机坏了,这些报名表„„ jīng lǐ ,fù yìn jī huài le ,zhè xiē bào míng biǎo „„ Người quản lý, máy photocopy bị lỗi. Các mẫu đăng ký này
    26 没坏,是没纸了,你先去拿些纸。 méi huài ,shì méi zhǐ le ,nǐ xiān qù ná xiē zhǐ 。 Nó không bị hỏng. Hết giấy rồi. Đi lấy giấy trước.
    27 复印机怎么了? fù yìn jī zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với máy photocopy?
    28 祝贺你!任务完成得不错。 zhù hè nǐ !rèn wù wán chéng dé bú cuò 。 Xin chúc mừng! Làm tốt.
    29 要感谢您的支持和帮助,谢谢您,干杯! yào gǎn xiè nín de zhī chí hé bāng zhù ,xiè xiè nín ,gàn bēi ! Cảm ơn bạn đã hỗ trợ và giúp đỡ của bạn. Cảm ơn bạn. Chúc mừng!
    30 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    31 我的信用卡该还钱了,附近有中国银行吗? wǒ de xìn yòng kǎ gāi hái qián le ,fù jìn yǒu zhōng guó yín háng ma ? Thẻ tín dụng của tôi sẽ được trả lại. Có ngân hàng của Trung Quốc gần đây không?
    32 对面就有一个,你从窗户那儿就能看见。 duì miàn jiù yǒu yī gè ,nǐ cóng chuāng hù nàr jiù néng kàn jiàn 。 Có một cái ở phía đối diện. Bạn có thể nhìn thấy nó từ cửa sổ.
    33 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr ? Những người đàn ông đang đi đâu?
    34 选什么专业我想听听您的看法,我想报法律专业,您看怎么样? xuǎn shénme zhuān yè wǒ xiǎng tīng tīng nín de kàn fǎ ,wǒ xiǎng bào fǎ lǜ zhuān yè ,nín kàn zěn me yàng ? Tôi muốn nghe ý kiến ​​của bạn về việc chọn chuyên ngành nào. Tôi muốn đăng ký học chuyên ngành luật. Bạn nghĩ sao?
    35 选什么专业你自己决定,关键要看你的兴趣。 xuǎn shénme zhuān yè nǐ zì jǐ jué dìng ,guān jiàn yào kàn nǐ de xìng qù 。 Bạn chọn chuyên ngành gì tùy thuộc vào sở thích của bạn.
    36 女的对什么专业有兴趣? nǚ de duì shénme zhuān yè yǒu xìng qù ? Phụ nữ quan tâm đến chuyên ngành nào?
    37 今天辛苦了,晚上我请客。我最近发现一家好吃又便宜的饭馆儿。 jīn tiān xīn kǔ le ,wǎn shàng wǒ qǐng kè 。wǒ zuì jìn fā xiàn yī jiā hǎo chī yòu biàn yí de fàn guǎn ér 。 Hôm nay thật khó. Tôi sẽ đãi bạn vào buổi tối. Tôi tìm thấy một nhà hàng tốt và rẻ gần đây.
    38 你怎么不早说?我今天已经有约会了。 nǐ zěn me bú zǎo shuō ?wǒ jīn tiān yǐ jīng yǒu yuē huì le 。 Tại sao bạn không nói điều đó sớm hơn? Tôi đã có một cuộc hẹn hôm nay.
    39 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    40 真让人受不了,你桌子上太乱了,找时间好好整理一下。 zhēn ràng rén shòu bú le ,nǐ zhuō zǐ shàng tài luàn le ,zhǎo shí jiān hǎo hǎo zhěng lǐ yī xià 。 Tôi không thể chịu đựng được. Nó quá lộn xộn trên bàn của bạn. Tôi sẽ mất một chút thời gian để làm sạch nó.
    41 好的,我现在就收拾,一定弄得整整齐齐。 hǎo de ,wǒ xiàn zài jiù shōu shí ,yī dìng nòng dé zhěng zhěng qí qí 。 OK, tôi sẽ dọn dẹp nó ngay bây giờ. Nó phải gọn gàng.
    42 女的觉得桌子上怎么样? nǚ de juéde zhuō zǐ shàng zěn me yàng ? Những người phụ nữ nghĩ gì về bảng?
    43 发生这么大的事,你怎么没向校长反映? fā shēng zhè me dà de shì ,nǐ zěn me méi xiàng xiào zhǎng fǎn yìng ? Tại sao bạn không báo cáo nó với hiệu trưởng?
    44 当时他不在办公室,打他的电话又一直没人接。 dāng shí tā bú zài bàn gōng shì ,dǎ tā de diàn huà yòu yī zhí méi rén jiē 。 Lúc đó anh không ở văn phòng, và không ai trả lời các cuộc điện thoại của anh.
    45 女的为什么没告诉校长? nǚ de wéi shénme méi gào sù xiào zhǎng ? Tại sao cô gái không nói với hiệu trưởng?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19 để có được nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới chúng ta cần luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày, bên dưới là toàn bộ bài giảng chi tiết ngày hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả nội dung bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Mẫu đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 与公共汽车相比,地铁最大的优点是不会堵车。所以,很多人选择乘坐地铁上下班。 yǔ gōng gòng qì chē xiàng bǐ ,dì tiě zuì dà de yōu diǎn shì bú huì dǔ chē 。suǒ yǐ ,hěn duō rén xuǎn zé chéng zuò dì tiě shàng xià bān 。 So với xe buýt, ưu điểm lớn nhất của tàu điện ngầm là không bị kẹt xe. Do đó, nhiều người chọn cách đi lại bằng tàu điện ngầm.
    2 地铁不会堵车。 dì tiě bú huì dǔ chē 。 Không có tắc đường trên tàu điện ngầm.
    3 其实,只要我们真正努力过了,就不需要太关心结果。因为无论最后是成功还是失败,在努力的过程中,我们已经学到了很多东西。 qí shí ,zhī yào wǒ men zhēn zhèng nǔ lì guò le ,jiù bú xū yào tài guān xīn jié guǒ 。yīn wéi wú lùn zuì hòu shì chéng gōng hái shì shī bài ,zài nǔ lì de guò chéng zhōng ,wǒ men yǐ jīng xué dào le hěn duō dōng xī 。 Trên thực tế, chỉ cần chúng ta thực sự cố gắng thì không cần quan tâm đến kết quả. Vì dù cuối cùng thành công hay thất bại thì chúng ta cũng đã học được rất nhiều điều trong quá trình làm việc chăm chỉ.
    4 结果比过程更重要。 jié guǒ bǐ guò chéng gèng zhòng yào 。 Kết quả quan trọng hơn quá trình.
    5 马经理这两天去上海出差了,现在不在公司。您如果有什么着急的事情找他,可以打他的手机。 mǎ jīng lǐ zhè liǎng tiān qù shàng hǎi chū chà le ,xiàn zài bú zài gōng sī 。nín rú guǒ yǒu shénme  zhe jí de shì qíng zhǎo tā ,kě yǐ dǎ tā de shǒu jī 。 Giám đốc Ma đã đi công tác Thượng Hải hai ngày nay và hiện không có mặt ở công ty. Nếu bạn có việc gì gấp cần tìm anh ấy, bạn có thể gọi vào điện thoại di động của anh ấy.
    6 马经理不在上海。 mǎ jīng lǐ bú zài shàng hǎi 。 Quản lý Ma không ở Thượng Hải.
    7 幽默是一把钥匙,它能帮助人们打开友谊的大门。因为与幽默的人聊天儿总是很快乐。 yōu mò shì yī bǎ yào shí ,tā néng bāng zhù rén men dǎ kāi yǒu yì de dà mén 。yīn wéi yǔ yōu mò de rén liáo tiān ér zǒng shì hěn kuài lè 。 Hài hước là một chìa khóa, nó có thể giúp mọi người mở ra cánh cửa tình bạn. Vì luôn vui vẻ khi trò chuyện với những người hài hước.
    8 幽默的人容易交朋友。 yōu mò de rén róng yì jiāo péng yǒu 。 Người hài hước kết bạn dễ dàng.
    9 毕业是一件让人高兴的事,因为我们将要开始新的生活。毕业也是一件让人伤心的事,许多平时常在一起的朋友,以后见面的机会将变得很少。 bì yè shì yī jiàn ràng rén gāo xìng de shì ,yīn wéi wǒ men jiāng yào kāi shǐ xīn de shēng huó 。bì yè yě shì yī jiàn ràng rén shāng xīn de shì ,xǔ duō píng shí cháng zài yī qǐ de péng yǒu ,yǐ hòu jiàn miàn de jī huì jiāng biàn dé hěn shǎo 。 Tốt nghiệp là một điều hạnh phúc, bởi vì chúng ta sắp bắt đầu một cuộc sống mới. Tốt nghiệp cũng là một điều đáng buồn. Nhiều bạn bè thường xuyên ở cùng nhau sẽ ít có cơ hội gặp mặt trong tương lai.
    10 毕业让人又高兴又难过。 bì yè ràng rén yòu gāo xìng yòu nán guò 。 Tốt nghiệp vừa vui vừa buồn.
    11 小时候,他希望自己将来成为一名勇敢的警察。长大后,他却成为一名优秀的律师,用自己的法律知识来帮助别人。 xiǎo shí hòu ,tā xī wàng zì jǐ jiāng lái chéng wéi yī míng yǒng gǎn de jǐng chá 。zhǎng dà hòu ,tā què chéng wéi yī míng yōu xiù de lǜ shī ,yòng zì jǐ de fǎ lǜ zhī shí lái bāng zhù bié rén 。 Khi còn nhỏ, anh mong rằng mình sẽ trở thành một cảnh sát dũng cảm trong tương lai. Khi lớn lên, anh trở thành một luật sư xuất sắc và giúp đỡ người khác bằng kiến ​​thức pháp luật của mình.
    12 他现在是警察。 tā xiàn zài shì jǐng chá 。 Giờ anh ấy là cảnh sát.
    13 足球受到很多人的喜爱,世界杯比赛不仅吸引了很多观众,也吸引了许多公司。那些公司相信,通过赛场上的广告,能让更多的人了解它们。 zú qiú shòu dào hěn duō rén de xǐ ài ,shì jiè bēi bǐ sài bú jǐn xī yǐn le hěn duō guān zhòng ,yě xī yǐn le xǔ duō gōng sī 。nà xiē gōng sī xiàng xìn ,tōng guò sài chǎng shàng de guǎng gào ,néng ràng gèng duō de rén liǎojiě tā men 。 Bóng đá được nhiều người yêu thích. World cup không chỉ thu hút nhiều khán giả, mà còn thu hút nhiều công ty. Những công ty đó tin rằng thông qua quảng cáo trên sân, họ có thể cho nhiều người biết về họ hơn.
    14 世界杯吸引了很多公司。 shì jiè bēi xī yǐn le hěn duō gōng sī 。 World Cup đã thu hút rất nhiều công ty.
    15 请安静一下,大家请注意,我们马上就到目的地了,请大家带好行李,准备下车,我先带大家去宾馆。 qǐng ān jìng yī xià ,dà jiā qǐng zhù yì ,wǒ men mǎ shàng jiù dào mù de dì le ,qǐng dà jiā dài hǎo háng lǐ ,zhǔn bèi xià chē ,wǒ xiān dài dà jiā qù bīn guǎn 。 Xin hãy im lặng. Xin chú ý. Chúng tôi sẽ đến đích sớm. Vui lòng lấy hành lý của bạn và sẵn sàng xuống xe. Tôi sẽ đưa bạn đến khách sạn trước.
    16 他是售货员。 tā shì shòu huò yuán 。 Anh ấy là một nhân viên bán hàng.
    17 父母应该找时间和孩子一起玩儿游戏,这样不但可以增进父母和孩子之间的感情交流,而且可以让父母暂时忘记工作的压力。 fù mǔ yīng gāi zhǎo shí jiān hé hái zǐ yī qǐ wánr yóu xì ,zhè yàng bú dàn kě yǐ zēng jìn fù mǔ hé hái zǐ zhī jiān de gǎn qíng jiāo liú ,ér qiě kě yǐ ràng fù mǔ zàn shí wàng jì gōng zuò de yā lì 。 Cha mẹ nên tìm thời gian để chơi game cùng con, điều này không chỉ giúp cải thiện tình cảm giữa cha mẹ và con cái, mà còn khiến cha mẹ tạm thời quên đi áp lực công việc.
    18 孩子要少玩儿游戏。 hái zǐ yào shǎo wánr yóu xì 。 Trẻ em nên chơi trò chơi ít hơn.
    19 小李,麻烦你跟司机说一声,我的手表忘在房间里了,得回去取一下,让他在楼下等我几分钟,我马上就来。 xiǎo lǐ ,má fán nǐ gēn sī jī shuō yī shēng ,wǒ de shǒu biǎo wàng zài fáng jiān lǐ le ,dé huí qù qǔ yī xià ,ràng tā zài lóu xià děng wǒ jǐ fèn zhōng ,wǒ mǎ shàng jiù lái 。 Xiao Li, làm ơn nói với tài xế rằng tôi đã để quên đồng hồ trong phòng. Tôi phải quay lại và lấy nó. Để anh ấy đợi tôi ở dưới nhà vài phút. Tôi sẽ tới đó ngay.
    20 司机在楼下。 sī jī zài lóu xià 。 Người lái xe đang ở tầng dưới.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới, để tích lũy cho bản thân những kiến thức hữu ích nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kỳ thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải các bộ đề luyện thi HSK online các bạn download tại link bên dưới.

    Download Bộ đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bên dưới là một dạng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn cần tăng cường kỹ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 để nâng cao khả năng nghe hiểu HSK cấp 4.

    Bài tập luyện luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 请问,附近有超市吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu chāoshì ma? Xin lỗi, có siêu thị nào gần đây không?
    2 前面那儿有个银行,银行对面有一个小超市。 Qiánmiàn nà’er yǒu gè yínháng, yínháng duìmiàn yǒu yīgè xiǎo chāoshì. Có ngân hàng phía trước, đối diện có siêu thị nhỏ.
    3 超市在哪儿? Chāoshì zài nǎ’er? Siêu thị ở đâu?
    4 天都这么晚了,你还出去干什么? Tiān dū zhème wǎnle, nǐ hái chūqù gànshénme? Muộn như vậy sao còn đi chơi?
    5 我们明天去上海旅游,我要去买一个轻一点儿的行李箱。 Wǒmen míngtiān qù shànghǎi lǚyóu, wǒ yào qù mǎi yīgè qīng yīdiǎn er de xínglǐ xiāng. Ngày mai chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải, tôi sẽ mua một chiếc vali nhẹ hơn.
    6 男的现在要去做什么? Nán de xiànzài yào qù zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì bây giờ?
    7 怎么又买这么多饼干和巧克力,难道你不减肥了? Zěnme yòu mǎi zhème duō bǐnggān hé qiǎokèlì, nándào nǐ bù jiǎnféile? Tại sao bạn mua nhiều bánh quy và sôcôla, bạn không giảm cân?
    8 减了一个月都没有瘦下来,我实在没有信心了。 Jiǎnle yīgè yuè dōu méiyǒu shòu xiàlái, wǒ shízài méiyǒu xìnxīnle. Tôi đã không giảm cân sau một tháng, tôi thực sự không còn tự tin nữa.
    9 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Nữ nghĩa là gì?
    10 明天几点到?八点来得及来不及? Míngtiān jǐ diǎn dào? Bā diǎn láidéjí láibují? Mấy giờ nó sẽ đến vào ngày mai? Có phải là quá muộn lúc tám giờ?
    11 提前点儿吧?咱们还得负责打印会议材料呢。 Tíqián diǎn er ba? Zánmen hái dé fùzé dǎyìn huìyì cáiliào ne. Trước một chút? Chúng tôi phải in tài liệu cuộc họp.
    12 他们要提前做什么? Tāmen yào tíqián zuò shénme? Họ sẽ làm gì trước?
    13 李老师,我下个月五号要结婚了。 Lǐ lǎoshī, wǒ xià gè yuè wǔ hào yào jiéhūnle. Cô giáo Li, tôi sẽ kết hôn vào ngày 5 tháng sau.
    14 你是在开玩笑吧?你们才认识一个月呀。 Nǐ shì zài kāiwánxiào ba? Nǐmen cái rènshí yīgè yuè ya. Đùa tôi à? Hai người mới quen nhau được một tháng.
    15 对于这个消息,女的觉得怎么样? Duìyú zhège xiāoxī, nǚ de juédé zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về tin này?
    16 啊,外面下雪了。起床,你快来看看。 A, wàimiàn xià xuěle. Qǐchuáng, nǐ kuài lái kàn kàn. À, ngoài trời tuyết rơi. Đứng dậy, đến và xem xét.
    17 太好了!咱们去公园吧?试试你的新照相机,怎么样? Tài hǎole! Zánmen qù gōngyuán ba? Shì shì nǐ de xīn zhàoxiàngjī, zěnme yàng? Tuyệt quá! Chúng ta sẽ đi đến công viên? Làm thế nào về việc thử máy ảnh mới của bạn?
    18 这个照相机怎么样? Zhège zhàoxiàngjī zěnme yàng? Làm thế nào về máy ảnh này?
    19 我已经出发了,有点儿堵车,到学校大概要四十分钟。 Wǒ yǐjīng chūfāle, yǒudiǎnr dǔchē, dào xuéxiào dàgài yào sìshí fēnzhōng. Tôi đã khởi hành rồi. Đang bị tắc đường. Phải mất khoảng bốn mươi phút để đến trường.
    20 好的,你路上小心,慢慢开,别着急。 Hǎo de, nǐ lùshàng xiǎoxīn, màn man kāi, bié zhāojí. Được rồi, đi đường cẩn thận, lái xe từ từ, đừng lo lắng.
    21 男的怎么去学校? Nán de zěnme qù xuéxiào? Nam đi học bằng cách nào?
    22 听说你准备出国读博士? Tīng shuō nǐ zhǔnbèi chūguó dú bóshì? Tôi nghe nói rằng bạn sẽ học tiến sĩ ở nước ngoài?
    23 是啊,已经申请了。如果顺利的话,下个月就可以出发了。 Shì a, yǐjīng shēnqǐngle. Rúguǒ shùnlì dehuà, xià gè yuè jiù kěyǐ chūfāle. Vâng, tôi đã đăng ký. Nếu mọi việc suôn sẻ, chúng tôi có thể bắt đầu vào tháng sau.
    24 男的打算做什么? Nán de dǎsuàn zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì?
    25 小姐,我女儿多少钱一张票? Xiǎojiě, wǒ nǚ’ér duōshǎo qián yī zhāng piào? Cô ơi, bao nhiêu tiền một vé cho con gái tôi?
    26 您好,您的六十,您孩子买儿童票,半价。 Nín hǎo, nín de liùshí, nín háizi mǎi értóng piào, bànjià. Xin chào, con bạn sáu mươi, con bạn mua vé trẻ em nửa giá.
    27 女儿的票多少钱一张? Nǚ’ér de piào duōshǎo qián yī zhāng? Vé của con gái là bao nhiêu?
    28 今晚我穿这条裙子怎么样?今年最流行的。 Jīn wǎn wǒ chuān zhè tiáo qúnzi zěnme yàng? Jīnnián zuì liúxíng de. Làm thế nào về chiếc váy của tôi tối nay? Phổ biến nhất trong năm nay.
    29 很漂亮,不过我觉得这种打扮参加正式的舞会可能还是不太合适。 Hěn piàoliang, bùguò wǒ juédé zhè zhǒng dǎbàn cānjiā zhèngshì de wǔhuì kěnéng háishì bù tài héshì. Nó đẹp, nhưng tôi nghĩ nó có thể không thích hợp để ăn mặc cho những buổi khiêu vũ trang trọng.
    30 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Nam nghĩa là gì?
    31 来北方好几年了吧?你觉得北方和南方在气候上有什么区别? Lái běifāng hǎojǐ niánle ba? Nǐ juédé běifāng hé nánfāng zài qìhòu shàng yǒu shé me qūbié? Bạn đã ở miền bắc nhiều năm chưa? Bạn thấy sự khác biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là gì?
    32 夏天都差不多,只是冬天北方比较干燥,而南方更湿润。 Xiàtiān dū chàbùduō, zhǐshì dōngtiān běifāng bǐjiào gānzào, ér nánfāng gèng shīrùn. Mùa hè cũng tương tự như vậy, ngoại trừ việc miền bắc khô hơn vào mùa đông, trong khi miền nam ẩm ướt hơn.
    33 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    34 经理,您对新的办公室环境还满意吗? Jīnglǐ, nín duì xīn de bàngōngshì huánjìng hái mǎnyì ma? Giám đốc, bạn có hài lòng với môi trường văn phòng mới không?
    35 不错,谢谢。你可以带我去看看公司别的地方吗? Bùcuò, xièxiè. Nǐ kěyǐ dài wǒ qù kàn kàn gōngsī bié dì dìfāng ma? Vâng, cảm ơn. Anh có thể dẫn em đi xem những nơi khác trong công ty được không?
    36 说话人在哪里? Shuōhuà rén zài nǎlǐ? Người nói ở đâu?
    37 明天的面试很重要,你千万不要迟到。 Míngtiān de miànshì hěn zhòngyào, nǐ qiān wàn bùyào chídào. Buổi phỏng vấn ngày mai rất quan trọng, bạn không được đến muộn.
    38 我知道,你别担心了,我一定会准时到的。 Wǒ zhīdào, nǐ bié dānxīnle, wǒ yīdìng huì zhǔnshí dào de. Tôi biết, đừng lo lắng, tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    39 男的希望女的怎么样? Nán de xīwàng nǚ de zěnme yàng? Còn về niềm hy vọng của đàn ông đối với phụ nữ?
    40 你对小李的印象怎么样? Nǐ duì xiǎo lǐ de yìnxiàng zěnme yàng? Ấn tượng của bạn về Xiao Li là gì?
    41 他的优点是有礼貌,诚实,能吃苦,就是太马虎、太粗心了,不适合我们的工作。 Tā de yōudiǎn shì yǒu lǐmào, chéngshí, néng chīkǔ, jiùshì tài mǎhǔ, tài cūxīnle, bù shìhé wǒmen de gōngzuò. Điểm mạnh của anh ấy là lịch sự, trung thực và chịu được khó khăn, nhưng anh ấy quá cẩu thả và cẩu thả, không phù hợp với công việc của chúng tôi.
    42 小李为什么被拒绝了? Xiǎo lǐ wèishénme bèi jùjuéle? Tại sao Xiao Li bị từ chối?
    43 怎么忽然想起买花了?要送谁啊? Zěnme hūrán xiǎngqǐ mǎi huāle? Yào sòng shéi a? Tại sao bạn đột nhiên nghĩ đến việc mua hoa? Bạn muốn cho ai?
    44 今天是父亲节,你不会忘了吧?快去买礼物吧。 Jīntiān shì fùqīn jié, nǐ bù huì wàngle ba? Kuài qù mǎi lǐwù ba. Hôm nay là Ngày của Cha, bạn sẽ quên nó chứ? Đi mua quà ngay.
    45 女的为什么买花? Nǚ de wèishénme mǎi huā? Tại sao phụ nữ mua hoa?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.