Tag: luyện dịch tiếng trung hsk tại nhà

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu trực tuyến

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu quan trọng trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch xác với thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Nội dung về đề thi thử HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tham khảo trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我上午发的那份传真你收到了吧? wǒ shàng wǔ fā de nà fèn chuán zhēn nǐ shōu dào le ba ? Bạn đã nhận được bản fax tôi gửi sáng nay chưa?
    2 没收到。等等,我看一下,抱歉,没纸了,麻烦您再发一遍吧。 méi shōu dào 。děng děng ,wǒ kàn yī xià ,bào qiàn ,méi zhǐ le ,má fán nín zài fā yī biàn ba 。 Không nhận. Chờ đã, để tôi xem. Xin lỗi, không còn giấy. Vui lòng gửi lại.
    3 女的为什么没收到传真? nǚ de wéi shénme  méi shōu dào chuán zhēn ? Tại sao người phụ nữ không nhận được fax?
    4 这本小说讲了一个爱情故事,很浪漫,让人特别感动。 zhè běn xiǎo shuō jiǎng le yī gè ài qíng gù shì ,hěn làng màn ,ràng rén tè bié gǎn dòng 。 Cuốn tiểu thuyết này kể về một câu chuyện tình yêu rất lãng mạn và cảm động.
    5 你们女孩子就是喜欢看这种小说。 nǐ men nǚ hái zǐ jiù shì xǐ huān kàn zhè zhǒng xiǎo shuō 。 Đó là những gì bạn gái thích đọc.
    6 他们在谈论什么? tā men zài tán lùn shénme  ? Bọn họ đang nói gì thế?
    7 明天我们一起去打网球,好吗? míng tiān wǒ men yī qǐ qù dǎ wǎng qiú ,hǎo ma ? Ngày mai chúng ta có chơi tennis cùng nhau không?
    8 我上午要去使馆办签证,我回来以后直接去找你。 wǒ shàng wǔ yào qù shǐ guǎn bàn qiān zhèng ,wǒ huí lái yǐ hòu zhí jiē qù zhǎo nǐ 。 Tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa vào sáng mai. Tôi sẽ đến gặp bạn khi tôi trở lại.
    9 他们明天一起做什么? tā men míng tiān yī qǐ zuò shénme  ? Họ sẽ làm gì cùng nhau vào ngày mai?
    10 你这次出国要两个多星期,得多带几件衣服。 nǐ zhè cì chū guó yào liǎng gè duō xīng qī ,dé duō dài jǐ jiàn yī fú 。 Lần này bạn sẽ mất hơn hai tuần để ra nước ngoài. Bạn phải mang theo nhiều quần áo hơn.
    11 带这么多东西,恐怕我得换个大一点儿的行李箱。 dài zhè me duō dōng xī ,kǒng pà wǒ dé huàn gè dà yī diǎnr de háng lǐ xiāng 。 Tôi sợ mình sẽ phải đổi sang một chiếc vali lớn hơn với quá nhiều thứ.
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme  yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 你最近瘦了很多,工作很辛苦吗? nǐ zuì jìn shòu le hěn duō ,gōng zuò hěn xīn kǔ ma ? Gần đây bạn đã giảm cân rất nhiều. Bạn đã làm việc chăm chỉ?
    14 不是,以前太胖了,我正在减肥。我真的瘦了? bù shì ,yǐ qián tài pàng le ,wǒ zhèng zài jiǎn féi 。wǒ zhēn de shòu le ? Không, nó từng quá béo. Tôi đang giảm cân. Tôi có thực sự gầy?
    15 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    16 你明年就毕业了,现在开始找工作了吗? nǐ míng nián jiù bì yè le ,xiàn zài kāi shǐ zhǎo gōng zuò le ma ? Bạn sẽ tốt nghiệp vào năm sau. Bạn đang tìm kiếm một công việc?
    17 没有,我正在准备研究生考试。 méi yǒu ,wǒ zhèng zài zhǔn bèi yán jiū shēng kǎo shì 。 Không, tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi sau đại học.
    18 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    19 等等我,我实在爬不动了。 děng děng wǒ ,wǒ shí zài pá bù dòng le 。 Chờ tôi. Tôi không thể leo lên.
    20 真没力气了?那好吧,我们先休息休息,一会儿继续。 zhēn méi lì qì le ?nà hǎo ba ,wǒ men xiān xiū xī xiū xī ,yī huì ér jì xù 。 Không có năng lượng? Thôi thì nghỉ ngơi trước rồi tính tiếp sau.
    21 他们最可能在做什么? tā men zuì kě néng zài zuò shénme  ? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
    22 我希望我的男朋友又高又帅,还要非常幽默。 wǒ xī wàng wǒ de nán péng yǒu yòu gāo yòu shuài ,hái yào fēi cháng yōu mò 。 Tôi muốn bạn trai của mình cao ráo, đẹp trai và hài hước.
    23 你说的是我吗? nǐ shuō de shì wǒ ma ? Bạn đang nói về tôi?
    24 根据对话,可以知道男的怎么样? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào nán de zěn me yàng ? Theo lời thoại, chúng ta có thể biết được những người đàn ông như thế nào?
    25 今天的汤怎么这么咸啊? jīn tiān de tāng zěn me zhè me xián ā ? Sao hôm nay canh mặn thế?
    26 啊?对不起,对不起,肯定是我放错了,把盐当成糖了。 ā ?duì bù qǐ ,duì bù qǐ ,kěn dìng shì wǒ fàng cuò le ,bǎ yán dāng chéng táng le 。 Ah? Tôi xin lỗi. Chắc là tôi đã bỏ nhầm muối vào đường.
    27 今天的汤怎么样? jīn tiān de tāng zěn me yàng ? Còn món súp hôm nay thì sao?
    28 这场篮球赛太可惜了!我们差一点儿就赢了。 zhè chǎng lán qiú sài tài kě xī le !wǒ men chà yī diǎnr jiù yíng le 。 Trận bóng rổ thật đáng tiếc! Chúng tôi gần như đã thắng.
    29 只差一分,确实可惜。 zhī chà yī fèn ,què shí kě xī 。 Nó chỉ ngắn một điểm. Thật đáng tiếc.
    30 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    31 马上要放暑假了,去哪儿玩儿你有什么计划吗? mǎ shàng yào fàng shǔ jiǎ le ,qù nǎr wánr nǐ yǒu shénme  jì huá ma ? Kỳ nghỉ hè sắp đến. Bạn có bất kỳ kế hoạch cho nơi để chơi?
    32 我们班可能要组织大家一起去旅游,还没商量好到底去哪里呢。 wǒ men bān kě néng yào zǔ zhī dà jiā yī qǐ qù lǚ yóu ,hái méi shāng liàng hǎo dào dǐ qù nǎ lǐ ne 。 Lớp chúng ta có thể muốn tổ chức mọi người đi du lịch cùng nhau. Chúng tôi vẫn chưa quyết định sẽ đi đâu.
    33 女的暑假有什么打算? nǚ de shǔ jiǎ yǒu shénme  dǎ suàn ? Kế hoạch của bạn cho kỳ nghỉ hè là gì?
    34 今天天气不是很冷,你怎么穿这么厚? jīn tiān tiān qì bù shì hěn lěng ,nǐ zěn me chuān zhè me hòu ? Hôm nay trời không lạnh lắm. Sao mày dày thế?
    35 就是因为昨天穿得太少,今天感冒了,不停地咳嗽。 jiù shì yīn wéi zuó tiān chuān dé tài shǎo ,jīn tiān gǎn mào le ,bù tíng dì ké sòu 。 Đó là vì tôi không mặc đủ quần áo ngày hôm qua. Hôm nay tôi bị cảm lạnh và tôi liên tục ho.
    36 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    37 调查结果还没出来吗?估计还要多长时间? diào chá jié guǒ hái méi chū lái ma ?gū jì hái yào duō zhǎng shí jiān ? Chúng ta vẫn chưa có kết quả sao? Nó sẽ mất bao lâu?
    38 按原来的计划大概是两周,但是我们可以提前完成,周末保证可以出来。 àn yuán lái de jì huá dà gài shì liǎng zhōu ,dàn shì wǒ men kě yǐ tí qián wán chéng ,zhōu mò bǎo zhèng kě yǐ chū lái 。 Theo kế hoạch ban đầu là khoảng hai tuần, nhưng chúng tôi có thể hoàn thành trước thời hạn và chắc chắn có thể ra rạp vào cuối tuần.
    39 结果什么时候出来? jié guǒ shénme  shí hòu chū lái ? Khi nào có kết quả?
    40 你好,我在这里买家具,你们负责送吗? nǐ hǎo ,wǒ zài zhè lǐ mǎi jiā jù ,nǐ men fù zé sòng ma ? Bạn làm thế nào? Mua cho tôi đồ đạc ở đây?
    41 当然,我们免费在二十四小时内送到您要求的地方。 dāng rán ,wǒ men miǎn fèi zài èr shí sì xiǎo shí nèi sòng dào nín yào qiú de dì fāng 。 Tất nhiên, chúng tôi có thể giao hàng tận nơi miễn phí trong vòng 24h.
    42 男的是做什么的? nán de shì zuò shénme  de ? Đàn ông làm nghề gì?
    43 小黄,打扰你一下,我这台电脑打不开了。你来帮我看看? xiǎo huáng ,dǎ rǎo nǐ yī xià ,wǒ zhè tái diàn nǎo dǎ bù kāi le 。nǐ lái bāng wǒ kàn kàn ? Xiao Huang, xin lỗi, tôi không thể mở máy tính này. Bạn có muốn xem nó cho tôi không?
    44 好。你等我五分钟。 hǎo 。nǐ děng wǒ wǔ fèn zhōng 。 ĐỒNG Ý. Bạn đợi tôi trong năm phút.
    45 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 24

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 24

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 24 là bài giảng hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung trực tiếp trên đề thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới để tích lũy kiến thức cần thiết cho mình nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chi tiết những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 23

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ tài liệu luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài giảng về chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 24 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 把香蕉皮扔到垃圾桶里去,以后别随便扔东西。 bǎ xiāng jiāo pí rēng dào lā jī tǒng lǐ qù ,yǐ hòu bié suí biàn rēng dōng xī 。 Bỏ vỏ chuối vào thùng rác. Đừng ném bất cứ thứ gì một cách ngẫu nhiên trong tương lai.
    2 知道了,奶奶。 zhī dào le ,nǎi nǎi 。 Tôi hiểu rồi, bà.
    3 数学作业写完了吗? shù xué zuò yè xiě wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập toán của bạn chưa?
    4 没呢,我先出去玩儿一会儿,您在家休息吧。 méi ne ,wǒ xiān chū qù wánr yī huì ér ,nín zài jiā xiū xī ba 。 Không, tôi sẽ ra ngoài và nghỉ ngơi.
    5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    6 我约了几个同学星期六上午去打网球,你也去? wǒ yuē le jǐ gè tóng xué xīng qī liù shàng wǔ qù dǎ wǎng qiú ,nǐ yě qù ? Tôi đã hẹn với một số bạn cùng lớp của tôi để chơi tennis vào sáng thứ bảy. Bạn có muốn đi không?
    7 可是我不会打网球。 kě shì wǒ bú huì dǎ wǎng qiú 。 Nhưng tôi không thể chơi quần vợt.
    8 那你会打羽毛球吗? nà nǐ huì dǎ yǔ máo qiú ma ? Bạn có thể chơi cầu lông?
    9 网球跟羽毛球差不多,很好学,到时候我教你。 wǎng qiú gēn yǔ máo qiú chà bú duō ,hěn hǎo xué ,dào shí hòu wǒ jiāo nǐ 。 Tennis tương tự như cầu lông. Rất dễ học. Tôi sẽ dạy bạn.
    10 男的星期六要做什么? nán de xīng qī liù yào zuò shénme ? Đàn ông làm gì vào thứ Bảy?
    11 昨天看的房子怎么样? zuó tiān kàn de fáng zǐ zěn me yàng ? Còn về ngôi nhà bạn đã thấy hôm qua thì sao?
    12 还可以,交通比较方便,离咱公司不远。 hái kě yǐ ,jiāo tōng bǐ jiào fāng biàn ,lí zán gōng sī bú yuǎn 。 Được rồi. Giao thông thuận tiện. Nó không xa công ty của chúng tôi.
    13 那就快点儿租下来啊。 nà jiù kuài diǎn ér zū xià lái ā 。 Sau đó cho thuê nhanh chóng.
    14 其他都好,关键是房租太高。 qí tā dōu hǎo ,guān jiàn shì fáng zū tài gāo 。 Mọi thứ khác đều tốt. Mấu chốt là giá thuê quá cao.
    15 男的认为房子怎么样? nán de rèn wéi fáng zǐ zěn me yàng ? Đàn ông nghĩ gì về ngôi nhà?
    16 你不是刚刚买了新车吗?怎么今天又坐地铁? nǐ bú shì gāng gāng mǎi le xīn chē ma ?zěn me jīn tiān yòu zuò dì tiě ? Không phải bạn vừa mua một chiếc xe hơi mới? Tại sao bạn lại đi tàu điện ngầm hôm nay?
    17 我的车送去修了,昨天被撞了一下。 wǒ de chē sòng qù xiū le ,zuó tiān bèi zhuàng le yī xià 。 Xe tôi gửi đi sửa hôm qua bị va quệt.
    18 啊,严重吗?怎么这么不小心。 ā ,yán zhòng ma ?zěn me zhè me bú xiǎo xīn 。 Ah, nó có nghiêm trọng không? Sao em bất cẩn vậy.
    19 没关系,我当时开得很慢,是那个司机的问题。 méi guān xì ,wǒ dāng shí kāi dé hěn màn ,shì nà gè sī jī de wèn tí 。 Nó không quan trọng. Tôi đã lái xe rất chậm. Đó là vấn đề của người lái xe.
    20 女的今天为什么坐地铁? nǚ de jīn tiān wéi shénme zuò dì tiě ? Tại sao phụ nữ đi tàu điện ngầm ngày nay?
    21 去年夏天我去国外旅游,没想到买回来的礼物竟然都是中国制造。 qù nián xià tiān wǒ qù guó wài lǚ yóu ,méi xiǎng dào mǎi huí lái de lǐ wù jìng rán dōu shì zhōng guó zhì zào 。 Mùa hè năm ngoái, tôi đi du lịch nước ngoài. Tôi không ngờ rằng tất cả những món quà tôi mua đều được sản xuất tại Trung Quốc.
    22 这很正常,中国现在是世界制造大国。 zhè hěn zhèng cháng ,zhōng guó xiàn zài shì shì jiè zhì zào dà guó 。 Điều này là bình thường. Trung Quốc hiện là một quốc gia sản xuất lớn trên thế giới.
    23 是,随着质量的进一步提高,相信会有更多的中国制造。 shì ,suí zhe zhì liàng de jìn yī bù tí gāo ,xiàng xìn huì yǒu gèng duō de zhōng guó zhì zào 。 Vâng, với việc nâng cao chất lượng hơn nữa, tôi tin rằng sẽ có nhiều sản phẩm được sản xuất tại Trung Quốc.
    24 当然,我们还需要继续提高质量,提高竞争力。 dāng rán ,wǒ men hái xū yào jì xù tí gāo zhì liàng ,tí gāo jìng zhēng lì 。 Tất nhiên, chúng ta vẫn cần tiếp tục nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh.
    25 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    26 听说你从小就开始写日记了? tīng shuō nǐ cóng xiǎo jiù kāi shǐ xiě rì jì le ? Tôi nghe nói bạn bắt đầu viết nhật ký từ khi bạn còn là một đứa trẻ?
    27 是,开始是老师要求写,写每天发生的有意思的事,慢慢就成习惯了。 shì ,kāi shǐ shì lǎo shī yào qiú xiě ,xiě měi tiān fā shēng de yǒu yì sī de shì ,màn màn jiù chéng xí guàn le 。 Vâng, lúc đầu cô giáo yêu cầu viết, viết về những điều thú vị diễn ra hàng ngày, lâu dần thành thói quen.
    28 你觉得写日记有什么好处? nǐ jiào dé xiě rì jì yǒu shénme hǎo chù ? Bạn nghĩ gì về lợi ích của việc ghi nhật ký?
    29 可以给我留下一些美好的回忆。 kě yǐ gěi wǒ liú xià yī xiē měi hǎo de huí yì 。 Có thể để lại cho tôi một số kỷ niệm đẹp.
    30 刚开始是谁要求她写日记的? gāng kāi shǐ shì shuí yào qiú tā xiě rì jì de ? Ai đã yêu cầu cô ấy viết nhật ký lúc đầu?
    31 动作快一点儿,快来不及了。 dòng zuò kuài yī diǎn ér ,kuài lái bú jí le 。 Di chuyển nhanh hơn. Đã quá muộn.
    32 什么来不及了,你拉我去哪里? shénme lái bú jí le ,nǐ lā wǒ qù nǎ lǐ ? Có gì quá muộn? Bạn đang kéo tôi đi đâu?
    33 出发时间改下午两点了,现在就集合。 chū fā shí jiān gǎi xià wǔ liǎng diǎn le ,xiàn zài jiù jí hé 。 Giờ khởi hành đã được đổi thành hai giờ chiều. Chúng tôi sẽ lắp ráp ngay bây giờ.
    34 怎么没通知我们啊? zěn me méi tōng zhī wǒ men ā ? Tại sao bạn không thông báo cho chúng tôi?
    35 女的为什么着急? nǚ de wéi shénme zhe jí ? Tại sao phụ nữ lại vội vàng?
    36 姐,我发你的电子邮件收到了没? jiě ,wǒ fā nǐ de diàn zǐ yóu jiàn shōu dào le méi ? Chị ơi, em đã gửi mail cho chị chưa?
    37 什么时候发的? shénme shí hòu fā de ? Khi nào nó ra mắt?
    38 都一周了,我想去做生意,想听听你的意见。 dōu yī zhōu le ,wǒ xiǎng qù zuò shēng yì ,xiǎng tīng tīng nǐ de yì jiàn 。 Đã một tuần. Tôi muốn đi công tác và có ý kiến ​​của bạn.
    39 没收到,你再发一遍吧。 méi shōu dào ,nǐ zài fā yī biàn ba 。 Tôi không nhận được nó. Vui lòng gửi lại.
    40 男的打算做什么? nán de dǎ suàn zuò shénme ? Người đàn ông sẽ làm gì?
    41 今天踢得怎么样?进了几个球? jīn tiān tī dé zěn me yàng ?jìn le jǐ gè qiú ? Hôm nay bạn chơi như thế nào? Bạn đã ghi được bao nhiêu bàn?
    42 我们三比一赢了。 wǒ men sān bǐ yī yíng le 。 Chúng tôi đã thắng 3-1.
    43 我问你进了几个。 wǒ wèn nǐ jìn le jǐ gè 。 Tôi hỏi bạn có bao nhiêu.
    44 我,我没进。我的球鞋不太好,穿着难受。 wǒ ,wǒ méi jìn 。wǒ de qiú xié bú tài hǎo ,chuān zhe nán shòu 。 Tôi, tôi không đi vào. Giày của tôi không tốt lắm. Chúng khó mặc.
    45 我明白了,你快去洗澡吧。 wǒ míng bái le ,nǐ kuài qù xǐ zǎo ba 。 Tôi hiểu rồi. Anh đi tắm đi.
    46 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    47 你先去床上躺一会儿吧,等饭好了我叫你。 nǐ xiān qù chuáng shàng tǎng yī huì ér ba ,děng fàn hǎo le wǒ jiào nǐ 。 Bạn lên giường và nằm một lúc. Tôi sẽ gọi cho bạn khi bữa ăn đã sẵn sàng.
    48 我没事,还是我来做吧。 wǒ méi shì ,hái shì wǒ lái zuò ba 。 Tôi ổn. Tôi sẽ làm nó.
    49 你不舒服,今天我来做,马上就好。 nǐ bú shū fú ,jīn tiān wǒ lái zuò ,mǎ shàng jiù hǎo 。 Bạn không được khỏe. Tôi sẽ làm điều đó hôm nay. Nó sẽ sớm sẵn sàng.
    50 那你简单做一点儿就可以。 nà nǐ jiǎn dān zuò yī diǎn ér jiù kě yǐ 。 Sau đó, bạn có thể làm điều đó một cách đơn giản.
    51 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    52 一天,小张和女朋友一起去爬山。他们爬了三个小时,女朋友累坏了。这时小张指着山下说:“快看哪,我们脚下的风景多美啊!”女朋友回答:“既然下面的风景好,我们为什么要花三个小时爬到上面来呢?” yī tiān ,xiǎo zhāng hé nǚ péng yǒu yī qǐ qù pá shān 。tā men pá le sān gè xiǎo shí ,nǚ péng yǒu lèi huài le 。zhè shí xiǎo zhāng zhǐ zhe shān xià shuō :“kuài kàn nǎ ,wǒ men jiǎo xià de fēng jǐng duō měi ā !”nǚ péng yǒu huí dá :“jì rán xià miàn de fēng jǐng hǎo ,wǒ men wéi shénme yào huā sān gè xiǎo shí pá dào shàng miàn lái ne ?” Một ngày nọ, Xiao Zhang và bạn gái đi leo núi cùng nhau. Sau khi leo núi trong ba giờ, bạn gái của họ đã kiệt sức. Lúc này, Tiểu Trương chỉ vào chân núi nói: “Nhìn xem, phong cảnh dưới chân chúng ta mới đẹp làm sao!” “Tại sao chúng ta phải mất ba giờ để leo lên đó, vì phong cảnh bên dưới rất tốt?” bạn gái trả lời
    53 山下的风景怎么样? shān xià de fēng jǐng zěn me yàng ? Còn cảnh vật dưới chân núi thì sao?
    54 关于小张的女朋友,可以知道什么? guān yú xiǎo zhāng de nǚ péng yǒu ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về bạn gái của Xiao Zhang?
    55 学习一种语言不是简单的事情,许多人在开始学的时候觉得很困难,于是就放弃了。但是只要坚持下来,从最基础的东西学起,慢慢就会发现自己的变化。这时候就会增加我们的信心,离学好这种语言也就越来越近了。 xué xí yī zhǒng yǔ yán bú shì jiǎn dān de shì qíng ,xǔ duō rén zài kāi shǐ xué de shí hòu jiào dé hěn kùn nán ,yú shì jiù fàng qì le 。dàn shì zhī yào jiān chí xià lái ,cóng zuì jī chǔ de dōng xī xué qǐ ,màn màn jiù huì fā xiàn zì jǐ de biàn huà 。zhè shí hòu jiù huì zēng jiā wǒ men de xìn xīn ,lí xué hǎo zhè zhǒng yǔ yán yě jiù yuè lái yuè jìn le 。 Học một ngôn ngữ không phải là dễ dàng. Nhiều người cảm thấy khó khăn khi mới bắt đầu học nó nên đã bỏ cuộc. Nhưng chỉ cần bạn kiên trì và học hỏi từ những điều cơ bản nhất, bạn sẽ dần tìm ra những thay đổi của chính mình. Lúc này, chúng ta sẽ tăng cường sự tự tin và tiến gần hơn đến việc học ngôn ngữ này.
    56 很多人开始学习一种语言时会觉得怎么样? hěn duō rén kāi shǐ xué xí yī zhǒng yǔ yán shí huì jiào dé zěn me yàng ? Nhiều người cảm thấy thế nào khi bắt đầu học một ngôn ngữ?
    57 怎样才能学好一种语言? zěn yàng cái néng xué hǎo yī zhǒng yǔ yán ? Làm thế nào để học tốt một ngôn ngữ?
    58 很多人一回家就把门一关,从不主动和邻居聊天儿,住了几年还不知道邻居姓什么,在城市里这样的情况尤其严重。实际上,邻居应该成为住在旁边的好朋友,大家有事多联系、多商量,这样生活会更好。 hěn duō rén yī huí jiā jiù bǎ mén yī guān ,cóng bú zhǔ dòng hé lín jū liáo tiān ér ,zhù le jǐ nián hái bú zhī dào lín jū xìng shénme ,zài chéng shì lǐ zhè yàng de qíng kuàng yóu qí yán zhòng 。shí jì shàng ,lín jū yīng gāi chéng wéi zhù zài páng biān de hǎo péng yǒu ,dà jiā yǒu shì duō lián xì 、duō shāng liàng ,zhè yàng shēng huó huì gèng hǎo 。 Nhiều người đóng cửa ngay khi về đến nhà, không bao giờ chủ động trò chuyện với hàng xóm, và họ vẫn không biết họ của họ sau vài năm chung sống. Tình trạng này đặc biệt nghiêm trọng ở các thành phố. Trên thực tế, những người hàng xóm nên là những người bạn tốt sống bên cạnh họ. Chúng ta nên liên hệ và trao đổi thêm về vấn đề gì đó, để cuộc sống tốt đẹp hơn.
    59 城市中很多邻居之间怎么样? chéng shì zhōng hěn duō lín jū zhī jiān zěn me yàng ? Làm thế nào về nhiều hàng xóm trong thành phố?
    60 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
    61 万事开头难,每个成功者都要有一个勇敢的开始,才能找到自己的路。虽然能力、经验、积极等对我们取得成功有很大影响,但是,如果没有这个勇敢的开始,就没有最后的成功。 wàn shì kāi tóu nán ,měi gè chéng gōng zhě dōu yào yǒu yī gè yǒng gǎn de kāi shǐ ,cái néng zhǎo dào zì jǐ de lù 。suī rán néng lì 、jīng yàn 、jī jí děng duì wǒ men qǔ dé chéng gōng yǒu hěn dà yǐng xiǎng ,dàn shì ,rú guǒ méi yǒu zhè gè yǒng gǎn de kāi shǐ ,jiù méi yǒu zuì hòu de chéng gōng 。 Mọi thứ đều khó khăn khi bắt đầu, mỗi người thành công phải có một khởi đầu dũng cảm, để tìm ra con đường cho riêng mình. Mặc dù khả năng, kinh nghiệm và sự tích cực có ảnh hưởng lớn đến thành công của chúng ta, nhưng sẽ không có thành công cuối cùng nếu không có sự khởi đầu dũng cảm này.
    62 对成功来说,什么最重要? duì chéng gōng lái shuō ,shénme zuì zhòng yào ? Điều gì là quan trọng nhất để thành công?
    63 关于成功者,可以知道什么? guān yú chéng gōng zhě ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì về những người chiến thắng?
    64 我不同意提高门票价格。门票价格提高后,门票收入好像会增加,可是来这儿的游客却有可能因此而减少,实际上总的收入在减少。所以我觉得应该降低门票价格,以吸引更多的人来这儿。 wǒ bú tóng yì tí gāo mén piào jià gé 。mén piào jià gé tí gāo hòu ,mén piào shōu rù hǎo xiàng huì zēng jiā ,kě shì lái zhèr de yóu kè què yǒu kě néng yīn cǐ ér jiǎn shǎo ,shí jì shàng zǒng de shōu rù zài jiǎn shǎo 。suǒ yǐ wǒ jiào dé yīng gāi jiàng dī mén piào jià gé ,yǐ xī yǐn gèng duō de rén lái zhèr 。 Tôi không đồng ý tăng giá vé. Với việc tăng giá vé, có vẻ như thu nhập từ tiền vé sẽ tăng lên. Tuy nhiên, lượng khách đến đây có thể giảm. Trên thực tế, tổng thu nhập ngày càng giảm. Vì vậy, tôi nghĩ chúng ta nên hạ giá vé xuống để thu hút nhiều người đến đây.
    65 说话人对提高门票价格是什么态度? shuō huà rén duì tí gāo mén piào jià gé shì shénme tài dù ? Người nói có thái độ như thế nào trước việc tăng giá vé?
    66 说话人最可能在哪儿工作? shuō huà rén zuì kě néng zài nǎrgōng zuò ? Người nói có khả năng làm việc ở đâu nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu cùng Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới, để củng cố kiến thức cũng như tích lũy cho mình những tài liệu bổ ích. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 把香蕉皮扔到垃圾桶里去,以后别随便扔东西。 bǎ xiāng jiāo pí rēng dào lā jī tǒng lǐ qù ,yǐ hòu bié suí biàn rēng dōng xī 。 Bỏ vỏ chuối vào thùng rác. Đừng ném bất cứ thứ gì một cách ngẫu nhiên trong tương lai.
    2 知道了,奶奶。 zhī dào le ,nǎi nǎi 。 Tôi hiểu rồi, bà.
    3 数学作业写完了吗? shù xué zuò yè xiě wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập toán của bạn chưa?
    4 没呢,我先出去玩儿一会儿,您在家休息吧。 méi ne ,wǒ xiān chū qù wánr yī huì ér ,nín zài jiā xiū xī ba 。 Không, tôi sẽ ra ngoài và nghỉ ngơi.
    5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    6 您能给我们介绍一些您的成功经验吗? nín néng gěi wǒ men jiè shào yī xiē nín de chéng gōng jīng yàn ma ? Bạn có thể cho chúng tôi biết điều gì đó về kinh nghiệm thành công của bạn?
    7 我觉得要重视平时的积累,要多向周围的人学习。 wǒ jiào dé yào zhòng shì píng shí de jī lèi ,yào duō xiàng zhōu wéi de rén xué xí 。 Tôi nghĩ chúng ta nên chú ý tích lũy lúc bình thường và học hỏi từ những người xung quanh.
    8 那您觉得您最大的优点是什么呢? nà nín jiào dé nín zuì dà de yōu diǎn shì shénme  ne ? Bạn nghĩ lợi thế lớn nhất là gì?
    9 是诚实。 shì chéng shí 。 Đó là sự trung thực.
    10 女的觉得自己怎么样? nǚ de jiào dé zì jǐ zěn me yàng ? Phụ nữ cảm thấy thế nào về bản thân?
    11 小王,你也来商场购物啊? xiǎo wáng ,nǐ yě lái shāng chǎng gòu wù ā ? Xiao Wang, bạn đang mua sắm trong trung tâm mua sắm?
    12 我要买个行李箱。您要买什么? wǒ yào mǎi gè háng lǐ xiāng 。nín yào mǎi shénme  ? Tôi muốn mua một chiếc vali. Bạn muốn mua gì?
    13 今天休息,所以过来逛逛。你买行李箱要去哪儿? jīn tiān xiū xī ,suǒ yǐ guò lái guàng guàng 。nǐ mǎi háng lǐ xiāng yào qù nǎr? Hôm nay tôi nghỉ nên tôi đến đây để xem. Bạn định mua vali ở đâu?
    14 我周末要去外地演出。 wǒ zhōu mò yào qù wài dì yǎn chū 。 Tôi sẽ đi ra khỏi thị trấn vào cuối tuần.
    15 男的最可能是做什么的? nán de zuì kě néng shì zuò shénme  de ? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    16 你那儿最近有什么好消息没? nǐ nàr zuì jìn yǒu shénme  hǎo xiāo xī méi ? Bạn có tin vui nào gần đây không?
    17 好消息和坏消息各有一个,你先听哪个? hǎo xiāo xī hé huài xiāo xī gè yǒu yī gè ,nǐ xiān tīng nǎ gè ? Có một tin tốt và một tin xấu. Bạn nghe cái nào đầu tiên?
    18 那你先说坏消息是什么? nà nǐ xiān shuō huài xiāo xī shì shénme  ? Vậy tin xấu đầu tiên là gì?
    19 以前那家奶牛场不向我们提供牛奶了。好消息是我们又联系上了另一家奶牛场。 yǐ qián nà jiā nǎi niú chǎng bú xiàng wǒ men tí gòng niú nǎi le 。hǎo xiāo xī shì wǒ men yòu lián xì shàng le lìng yī jiā nǎi niú chǎng 。 Trang trại bò sữa không cung cấp sữa cho chúng tôi trước đây. Điều đáng mừng là chúng tôi đã liên hệ với một trang trại bò sữa khác.
    20 以前的奶牛场怎么了? yǐ qián de nǎi niú chǎng zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với trang trại bò sữa cũ?
    21 去年夏天我去国外旅游,没想到买回来的礼物竟然都是中国制造。 qù nián xià tiān wǒ qù guó wài lǚ yóu ,méi xiǎng dào mǎi huí lái de lǐ wù jìng rán dōu shì zhōng guó zhì zào 。 Mùa hè năm ngoái, tôi đi du lịch nước ngoài. Tôi không ngờ rằng tất cả những món quà tôi mua đều được sản xuất tại Trung Quốc.
    22 这很正常,中国现在是世界制造大国。 zhè hěn zhèng cháng ,zhōng guó xiàn zài shì shì jiè zhì zào dà guó 。 Điều này là bình thường. Trung Quốc hiện là một quốc gia sản xuất lớn trên thế giới.
    23 是,随着质量的进一步提高,相信会有更多的中国制造。 shì ,suí zhe zhì liàng de jìn yī bù tí gāo ,xiàng xìn huì yǒu gèng duō de zhōng guó zhì zào 。 Vâng, với việc nâng cao chất lượng hơn nữa, tôi tin rằng sẽ có nhiều sản phẩm được sản xuất tại Trung Quốc.
    24 当然,我们还需要继续提高质量,提高竞争力。 dāng rán ,wǒ men hái xū yào jì xù tí gāo zhì liàng ,tí gāo jìng zhēng lì 。 Tất nhiên, chúng ta vẫn cần tiếp tục nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh.
    25 他们在谈什么? tā men zài tán shénme  ? Bọn họ đang nói gì thế?
    26 听说你从小就开始写日记了? tīng shuō nǐ cóng xiǎo jiù kāi shǐ xiě rì jì le ? Tôi nghe nói bạn bắt đầu viết nhật ký từ khi bạn còn là một đứa trẻ?
    27 是,开始是老师要求写,写每天发生的有意思的事,慢慢就成习惯了。 shì ,kāi shǐ shì lǎo shī yào qiú xiě ,xiě měi tiān fā shēng de yǒu yì sī de shì ,màn màn jiù chéng xí guàn le 。 Vâng, lúc đầu cô giáo yêu cầu viết, viết về những điều thú vị diễn ra hàng ngày, lâu dần thành thói quen.
    28 你觉得写日记有什么好处? nǐ jiào dé xiě rì jì yǒu shénme  hǎo chù ? Bạn nghĩ gì về lợi ích của việc ghi nhật ký?
    29 可以给我留下一些美好的回忆。 kě yǐ gěi wǒ liú xià yī xiē měi hǎo de huí yì 。 Có thể để lại cho tôi một số kỷ niệm đẹp.
    30 刚开始是谁要求她写日记的? gāng kāi shǐ shì shuí yào qiú tā xiě rì jì de ? Ai đã yêu cầu cô ấy viết nhật ký lúc đầu?
    31 动作快一点儿,快来不及了。 dòng zuò kuài yī diǎn ér ,kuài lái bú jí le 。 Di chuyển nhanh hơn. Đã quá muộn.
    32 什么来不及了,你拉我去哪里? shénme  lái bú jí le ,nǐ lā wǒ qù nǎ lǐ ? Có gì quá muộn? Bạn đang kéo tôi đi đâu?
    33 出发时间改下午两点了,现在就集合。 chū fā shí jiān gǎi xià wǔ liǎng diǎn le ,xiàn zài jiù jí hé 。 Giờ khởi hành đã được đổi thành hai giờ chiều. Chúng tôi sẽ lắp ráp ngay bây giờ.
    34 怎么没通知我们啊? zěn me méi tōng zhī wǒ men ā ? Tại sao bạn không thông báo cho chúng tôi?
    35 女的为什么着急? nǚ de wéi shénme  zhe jí ? Tại sao phụ nữ lại vội vàng?
    36 你们俩真的是姐妹呀? nǐ men liǎng zhēn de shì jiě mèi ya ? Hai người có thực sự là chị em?
    37 对,不像吗? duì ,bú xiàng ma ? Phải không?
    38 细看的话,鼻子和眼睛确实挺像的。 xì kàn de huà ,bí zǐ hé yǎn jīng què shí tǐng xiàng de 。 Nếu bạn nhìn kỹ, mũi và mắt thực sự giống nhau.
    39 别人也都这么说,不过我妹性格比我活泼。 bié rén yě dōu zhè me shuō ,bú guò wǒ mèi xìng gé bǐ wǒ huó pō 。 Người khác nói vậy, nhưng chị tôi hoạt bát hơn tôi.
    40 关于她妹妹,可以知道什么? guān yú tā mèi mèi ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về em gái của cô ấy?
    41 周老师,没想到在这儿遇到您!您去哪儿? zhōu lǎo shī ,méi xiǎng dào zài zhèr yù dào nín !nín qù nǎr? Cô Chu, không ngờ lại gặp cô ở đây! Bạn đi đâu?
    42 去北京参加一个教育工作会,你呢? qù běi jīng cān jiā yī gè jiāo yù gōng zuò huì ,nǐ ne ? Tới Bắc Kinh để tham dự cuộc họp về công tác giáo dục, còn bạn thì sao?
    43 我也回北京,我弟弟要结婚。您是十点零五的飞机吗? wǒ yě huí běi jīng ,wǒ dì dì yào jié hūn 。nín shì shí diǎn líng wǔ de fēi jī ma ? Tôi cũng quay lại Bắc Kinh. Anh trai tôi sắp kết hôn. Bạn đang bay lúc 10:05?
    44 对。我刚听广播里说,飞机要推迟半小时起飞。 duì 。wǒ gāng tīng guǎng bō lǐ shuō ,fēi jī yào tuī chí bàn xiǎo shí qǐ fēi 。 Đúng. Tôi vừa nghe đài báo rằng máy bay sẽ bị hoãn nửa giờ.
    45 周老师去北京做什么? zhōu lǎo shī qù běi jīng zuò shénme  ? Bạn làm giáo viên ở Bắc Kinh làm gì?
    46 你好,我想报名参加这个月的普通话水平考试。 nǐ hǎo ,wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhè gè yuè de pǔ tōng huà shuǐ píng kǎo shì 。 Xin chào, tôi muốn đăng ký bài kiểm tra trình độ Putonghua trong tháng này.
    47 对不起,报名工作今天上午刚结束。 duì bú qǐ ,bào míng gōng zuò jīn tiān shàng wǔ gāng jié shù 。 Xin lỗi, đăng ký vừa mới kết thúc sáng nay.
    48 啊,那下一次考试是什么时候? ā ,nà xià yī cì kǎo shì shì shénme  shí hòu ? À, kỳ thi tiếp theo là khi nào?
    49 八月十五号,报名时间您可以上我们的网站查一下。 bā yuè shí wǔ hào ,bào míng shí jiān nín kě yǐ shàng wǒ men de wǎng zhàn chá yī xià 。 Vào ngày 15 tháng 8, bạn có thể kiểm tra thời gian đăng ký trên trang web của chúng tôi.
    50 下一次考试是几月? xià yī cì kǎo shì shì jǐ yuè ? Kỳ thi tiếp theo là tháng mấy?
    51 我爸和我妈是大学同学,现在我又在他们那个学校里读博士。可以说,我和他们既是儿子和父母的关系,又是同学关系。我常和我爸爸开玩笑,叫他“老同学”。 wǒ bà hé wǒ mā shì dà xué tóng xué ,xiàn zài wǒ yòu zài tā men nà gè xué xiào lǐ dú bó shì 。kě yǐ shuō ,wǒ hé tā men jì shì ér zǐ hé fù mǔ de guān xì ,yòu shì tóng xué guān xì 。wǒ cháng hé wǒ bà bà kāi wán xiào ,jiào tā “lǎo tóng xué ”。 Cha tôi và mẹ tôi là bạn học đại học, và bây giờ tôi đang học tiến sĩ tại trường của họ. Có thể nói, mối quan hệ giữa tôi và họ không chỉ là con trai với cha mẹ, mà còn là mối quan hệ bạn học. Tôi thường nói đùa với bố và gọi ông là “bạn học cũ”.
    52 说话人现在在学校做什么? shuō huà rén xiàn zài zài xué xiào zuò shénme  ? Người nói đang làm gì ở trường?
    53 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về người nói?
    54 学习一种语言不是简单的事情,许多人在开始学的时候觉得很困难,于是就放弃了。但是只要坚持下来,从最基础的东西学起,慢慢就会发现自己的变化。这时候就会增加我们的信心,离学好这种语言也就越来越近了。 xué xí yī zhǒng yǔ yán bú shì jiǎn dān de shì qíng ,xǔ duō rén zài kāi shǐ xué de shí hòu jiào dé hěn kùn nán ,yú shì jiù fàng qì le 。dàn shì zhī yào jiān chí xià lái ,cóng zuì jī chǔ de dōng xī xué qǐ ,màn màn jiù huì fā xiàn zì jǐ de biàn huà 。zhè shí hòu jiù huì zēng jiā wǒ men de xìn xīn ,lí xué hǎo zhè zhǒng yǔ yán yě jiù yuè lái yuè jìn le 。 Học một ngôn ngữ không phải là dễ dàng. Nhiều người cảm thấy khó khăn khi mới bắt đầu học nó nên đã bỏ cuộc. Nhưng chỉ cần bạn kiên trì và học hỏi từ những điều cơ bản nhất, bạn sẽ dần tìm ra những thay đổi của chính mình. Lúc này, chúng ta sẽ tăng cường sự tự tin và tiến gần hơn đến việc học ngôn ngữ này.
    55 很多人开始学习一种语言时会觉得怎么样? hěn duō rén kāi shǐ xué xí yī zhǒng yǔ yán shí huì jiào dé zěn me yàng ? Nhiều người cảm thấy thế nào khi bắt đầu học một ngôn ngữ?
    56 怎样才能学好一种语言? zěn yàng cái néng xué hǎo yī zhǒng yǔ yán ? Làm thế nào để học tốt một ngôn ngữ?
    57 真正的爱情可以使两个人相互理解、信任和尊重,使我们的生活变得更精彩。无论穷还是富,真正的爱情会让人觉得不孤单,仅仅一个笑脸、一句关心的话,就会让人感觉非常幸福。 zhēn zhèng de ài qíng kě yǐ shǐ liǎng gè rén xiàng hù lǐ jiě 、xìn rèn hé zūn zhòng ,shǐ wǒ men de shēng huó biàn dé gèng jīng cǎi 。wú lùn qióng hái shì fù ,zhēn zhèng de ài qíng huì ràng rén jiào dé bú gū dān ,jǐn jǐn yī gè xiào liǎn 、yī jù guān xīn de huà ,jiù huì ràng rén gǎn jiào fēi cháng xìng fú 。 Tình yêu đích thực có thể làm cho hai người hiểu, tin tưởng và tôn trọng nhau, và làm cho cuộc sống của chúng ta tuyệt vời hơn. Dù nghèo hay giàu, tình yêu thực sự sẽ khiến người ta không cảm thấy cô đơn, chỉ cần một nụ cười, một lời quan tâm, sẽ khiến người ta cảm thấy rất hạnh phúc.
    58 爱情可以让生活变得怎么样? ài qíng kě yǐ ràng shēng huó biàn dé zěn me yàng ? Làm thế nào tình yêu có thể làm cho cuộc sống?
    59 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme  ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
    60 有人说时间就是金钱,我认为时间更像生命,钱花完了可以再赚,但是时间过去了就再也找不回来。时间不会为任何人、任何事停下脚步。每个人都不应该浪费时间,因为浪费时间也就是浪费生命。 yǒu rén shuō shí jiān jiù shì jīn qián ,wǒ rèn wéi shí jiān gèng xiàng shēng mìng ,qián huā wán le kě yǐ zài zuàn ,dàn shì shí jiān guò qù le jiù zài yě zhǎo bú huí lái 。shí jiān bú huì wéi rèn hé rén 、rèn hé shì tíng xià jiǎo bù 。měi gè rén dōu bú yīng gāi làng fèi shí jiān ,yīn wéi làng fèi shí jiān yě jiù shì làng fèi shēng mìng 。 Một số người nói rằng thời gian là tiền bạc. Tôi nghĩ thời gian giống cuộc sống hơn. Bạn có thể kiếm được tiền sau khi tiêu hết, nhưng bạn không thể tìm lại được khi thời gian trôi qua. Thời gian sẽ không dừng lại cho bất cứ ai hay bất cứ điều gì. Mọi người không nên lãng phí thời gian, bởi vì lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời.
    61 说话人认为时间更像什么? shuō huà rén rèn wéi shí jiān gèng xiàng shénme  ? Người nói cho rằng thời gian giống như thế nào?
    62 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    63 我不同意提高门票价格。门票价格提高后,门票收入好像会增加,可是来这儿的游客却有可能因此而减少,实际上总的收入在减少。所以我觉得应该降低门票价格,以吸引更多的人来这儿。 wǒ bú tóng yì tí gāo mén piào jià gé 。mén piào jià gé tí gāo hòu ,mén piào shōu rù hǎo xiàng huì zēng jiā ,kě shì lái zhèr de yóu kè què yǒu kě néng yīn cǐ ér jiǎn shǎo ,shí jì shàng zǒng de shōu rù zài jiǎn shǎo 。suǒ yǐ wǒ jiào dé yīng gāi jiàng dī mén piào jià gé ,yǐ xī yǐn gèng duō de rén lái zhèr 。 Tôi không đồng ý tăng giá vé. Với việc tăng giá vé, có vẻ như thu nhập từ tiền vé sẽ tăng lên. Tuy nhiên, lượng khách đến đây có thể giảm. Trên thực tế, tổng thu nhập ngày càng giảm. Vì vậy, tôi nghĩ chúng ta nên hạ giá vé xuống để thu hút nhiều người đến đây.
    64 说话人对提高门票价格是什么态度? shuō huà rén duì tí gāo mén piào jià gé shì shénme  tài dù ? Người nói có thái độ như thế nào trước việc tăng giá vé?
    65 说话人最可能在哪儿工作? shuō huà rén zuì kě néng zài nǎrgōng zuò ? Người nói có khả năng làm việc ở đâu nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 bài giảng cung cấp một số kiến thức hữu ích để các bạn áp dụng cho kì thi HSK một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Saviez-vous qu’un homme sur quatre consulté pour des problèmes d’érection a moins de 40 ans ? Cela peut souvent être causé par un stress émotionnel ou physique, mais il existe aussi des solutions médicamenteuses, comme le kamagra sans ordonnance, qui peuvent aider. Beaucoup de ces produits sont disponibles en ligne, facilitant l’accès à une thérapie efficace. Pour en savoir plus, vous pouvez visiter le site.

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập nâng cao luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你一个人对着手机笑什么? Nǐ yīgèrén duì zhuó shǒujī xiào shénme? What do you laugh at on your cell phone alone?
    2 我妹刚发来一个笑话,你看看,笑死我了。 Wǒ mèi gāng fā lái yīgè xiàohuà, nǐ kàn kàn, xiào sǐ wǒle. My sister just sent a joke. Look, I’m laughing.
    3 这么好笑?那你也给我发一个。 Zhème hǎoxiào? Nà nǐ yě gěi wǒ fā yīgè. So funny? Then you send me one, too.
    4 好的,我给咱办公室的同事都发一遍。 Hǎo de, wǒ gěi zán bàngōngshì de tóngshì dōu fā yībiàn. OK, I’ll send it to all my colleagues in our office.
    5 他们是什么关系? Tāmen shì shénme guānxì? What is their relationship?
    6 姐,您这儿有中国地图吗? Jiě, nín zhè’er yǒu zhòng guó dìtú ma? Sister, do you have a map of China?
    7 没有,你要地图做什么? Méiyǒu, nǐ yào dìtú zuò shénme? No, what do you want maps to do?
    8 我想看看长江都经过了哪些省市,你知道吗? Wǒ xiǎng kàn kàn chángjiāng dū jīngguòle nǎxiē shěng shì, nǐ zhīdào ma? I want to see which provinces and cities the Yangtze River has passed, do you know?
    9 真笨!上网一查不就知道了吗? Zhēn bèn! Shàngwǎng yī chá bù jiù zhīdàole ma? What a fool! Can’t you know if you look up the Internet?
    10 那不一样。 Nà bù yīyàng. That’s not the same.
    11 男的想了解长江的什么? Nán de xiǎng liǎojiě chángjiāng de shénme? What do men want to know about the Yangtze River?
    12 我们去对面的商店看看吧。 Wǒmen qù duìmiàn de shāngdiàn kàn kàn ba. Let’s go to the shop opposite.
    13 我真的受不了你了,你到底还要逛多久? Wǒ zhēn de shòu bùliǎo nǐle, nǐ dàodǐ hái yào guàng duōjiǔ? I can’t stand you. How long will you hang out?
    14 我们才逛了一个小时。 Wǒmen cái guàngle yīgè xiǎoshí. We just went around for an hour.
    15 时间过得真慢,和你逛街比上班还辛苦。 Shíjiānguò dé zhēn màn, hé nǐ guàngjiē bǐ shàngbān hái xīnkǔ. Time is so slow that it’s harder to go shopping with you than to work.
    16 男的现在是什么感觉? Nán de xiànzài shì shénme gǎnjué? What is the feeling of the man now?
    17 见到你真高兴!你已经硕士毕业了吧? Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng! Nǐ yǐjīng shuòshì bìyèle ba? Nice to meet you! You’ve graduated from your master’s degree, have you?
    18 是的,我去年就毕业了。 Shì de, wǒ qùnián jiù bìyèle. Yes, I graduated last year.
    19 那你现在在哪儿工作呢? Nà nǐ xiànzài zài nǎ’er gōngzuò ne? So where do you work now?
    20 我还没参加工作呢,毕业后直接读博士了。 Wǒ hái méi cānjiā gōngzuò ne, bìyè hòu zhíjiē dú bóshìle. I haven’t worked yet. I went straight to my doctor after graduation.
    21 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about women?
    22 你好,我是前台。 Nǐ hǎo, wǒ shì qiántái. Hello, I’m the front desk.
    23 你好,我住八零七。楼下现在还有早饭吗? Nǐ hǎo, wǒ zhù bā líng qī. Lóu xià xiànzài hái yǒu zǎofàn ma? Hello, I live in 87. Is there breakfast downstairs?
    24 对不起,早饭提供到九点。 Duìbùqǐ, zǎofàn tígōng dào jiǔ diǎn. Sorry, breakfast is available until nine.
    25 明白了。谢谢你。 Míngbáile. Xièxiè nǐ. got it. thank you.
    26 现在最可能是几点? Xiànzài zuì kěnéng shì jǐ diǎn? What is the most likely time?
    27 我们爬到六层了,可以了吧? Wǒmen pá dào liù céngle, kěyǐle ba? We’re on the sixth floor, OK?
    28 不行,要爬到十四层,这样才有效果。 Bùxíng, yào pá dào shísì céng, zhèyàng cái yǒu xiàoguǒ. No, it’s going to be 14 floors, so it works.
    29 啊,可是我现在就没力气了。 A, kěshì wǒ xiànzài jiù méi lìqìle. Ah, but I’m not strong now.
    30 想减肥就要坚持!我们先休息休息再爬。 Xiǎng jiǎnféi jiù yào jiānchí! Wǒmen xiān xiūxí xiūxí zài pá. Want to lose weight, we must insist! We rest and climb first.
    31 他们为什么爬楼梯? Tāmen wèishéme pá lóutī? Why do they climb stairs?
    32 咱家的洗衣机坏了,商场正好打折,我们顺便买一台吧。 Zán jiā de xǐyījī huàile, shāngchǎng zhènghǎo dǎzhé, wǒmen shùnbiàn mǎi yī tái ba. Our washing machine is broken. The mall is on sale. Let’s buy one by the way.
    33 今天买的东西太多了,钱不够了,下次再说? Jīntiān mǎi de dōngxī tài duōle, qián bùgòule, xià cì zàishuō? There are too many things to buy today. There is not enough money. Next time?
    34 我带着信用卡呢,给你。 Wǒ dàizhe xìnyòngkǎ ne, gěi nǐ. I’ll take my credit card. Here you are.
    35 好吧。 Hǎo ba. ok
    36 他们现在在哪儿? Tāmen xiànzài zài nǎ’er? Where are they now?
    37 你看,这个怎么样?图书馆招聘人。 Nǐ kàn, zhège zěnme yàng? Túshū guǎn zhāopìn rén. Look, how about this? Library recruiter.
    38 在哪儿?我看看。 Zài nǎ’er? Wǒ kàn kàn. Where? Let me see.
    39 好像挺适合你的。 Hǎoxiàng tǐng shìhé nǐ de. It seems to be quite right for you.
    40 三千五?工资还挺高,那我先发个电子邮件吧。 Sānqiān wǔ? Gōngzī hái tǐng gāo, nà wǒ xiān fā gè diànzǐ yóujiàn ba. Three thousand and five hundred. The salary is still high. Let me send an email first.
    41 这个工作的工资是多少? Zhège gōngzuò de gōngzī shì duōshǎo? What is the salary for this job?
    42 你的咳嗽怎么一直没好?去医院看看吧。 Nǐ de késòu zěnme yīzhí méi hǎo? Qù yīyuàn kàn kàn ba. Why have you been bad with your cough? Go to the hospital and see.
    43 不去,不是很严重,吃点药就行了。 Bù qù, bùshì hěn yánzhòng, chī diǎn yào jiùxíngle. No, it’s not serious. Just take some medicine.
    44 关键是你吃了药也没好呀。 Guānjiàn shì nǐ chīle yào yě méi hǎo ya. The point is that you don’t have the medicine.
    45 不去。我跟你说,其实我是怕打针。 Bù qù. Wǒ gēn nǐ shuō, qíshí wǒ shì pà dǎzhēn. No, No. I told you, actually I was afraid of needles.
    46 男的为什么不去医院? Nán de wèishéme bù qù yīyuàn? Why don’t men go to the hospital?
    47 这些塑料盒子还有用吗? Zhèxiē sùliào hé zǐ huán yǒuyòng ma? Are these plastic boxes still useful?
    48 没用了。 Méi yòngle. It’s useless.
    49 没用的东西就放垃圾桶里,别到处乱扔。 Méi yòng de dōngxī jiù fàng lèsè tǒng lǐ, bié dàochù luàn rēng. Put useless things in the trash can. Don’t throw it around.
    50 好吧,那我现在把房间整理一下。 Hǎo ba, nà wǒ xiànzài bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià. OK, I’ll clean up the room now.
    51 女的是什么态度? Nǚ de shì shénme tàidù? What is the attitude of a woman?
    52 有个人出名之前,穿得很随便。朋友对他说,应该买件漂亮的大衣。他笑着回答:“我本来就没有名,穿得再漂亮也没有人会认识。”几年后,出了名的他穿得仍然很随便。朋友又提醒他,快去做件漂亮的大衣。他还是笑着回答:“现在即使穿得更随便些,同样也会有人认识我。” Yǒu gè rén chūmíng zhīqián, chuān dé hěn suíbiàn. Péngyǒu duì tā shuō, yīnggāi mǎi jiàn piàoliang de dàyī. Tā xiàozhe huídá:“Wǒ běnlái jiù méiyǒu míng, chuān dé zài piàoliang yě méiyǒurén huì rènshí.” Jǐ nián hòu, chūle míng de tā chuān dé réngrán hěn suíbiàn. Péngyǒu yòu tíxǐng tā, kuài qù zuò jiàn piàoliang de dàyī. Tā háishì xiàozhe huídá:“Xiànzài jíshǐ chuān dé gèng suíbiàn xiē, tóngyàng yě huì yǒu rén rènshí wǒ.” Before someone was famous, he dressed casually. The friend told him that he should buy a beautiful coat. He smiled and replied, “I had no name, and no one would know me in any beautiful dress.” A few years later, he was still dressed casually after he was famous. My friend reminded him to make a beautiful coat. He still smiled and replied, “even if you dress more casually, there will be people who will know me.”
    53 朋友对他说什么了? Péngyǒu duì tā shuō shénmeliǎo? What did a friend say to him?
    54 关于那个人,可以知道什么? Guānyú nàgè rén, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about that person?
    55 各位观众,大家晚上好。欢迎大家在星期六晚上,准时收看我们的《人与自然》节目。在今天的节目里,我们主要向大家介绍亚洲虎。今天我们还请来了国内著名的动物学教授,王教授,来给我们介绍这方面的知识。 Gèwèi guānzhòng, dàjiā wǎnshàng hǎo. Huānyíng dàjiā zài xīngqíliù wǎnshàng, zhǔnshí shōukàn wǒmen de “rén yǔ zìrán” jiémù. Zài jīntiān de jiémù lǐ, wǒmen zhǔyào xiàng dàjiā jièshào yàzhōu hǔ. Jīntiān wǒmen huán qǐng láile guónèi zhùmíng de dòngwù xué jiàoshòu, wáng jiàoshòu, lái gěi wǒmen jièshào zhè fāngmiàn de zhīshì. Good evening, everyone. Welcome to watch our “man and nature” program on Saturday night. In today’s program, we mainly introduce Asian tigers to you. Today we also invited famous zoology professor and Professor Wang to introduce us to this knowledge.
    56 今天星期几? Jīntiān xīngqí jǐ? What day is it today?
    57 今天的节目主要介绍什么? Jīntiān de jiémù zhǔyào jièshào shénme? What is the main introduction of today’s program?
    58 阳光能给我们带来好的心情。当你心情不好的时候,如果天也在下雨,你的脾气很容易变得更坏。相反,如果天气很好,有阳光,你就容易看到事情好的方面,心情也就会变得好起来。 Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái hǎo de xīnqíng. Dāng nǐ xīnqíng bù hǎo de shíhòu, rúguǒ tiān yě zàixià yǔ, nǐ de píqì hěn róngyì biàn dé gèng huài. Xiāngfǎn, rúguǒ tiānqì hěn hǎo, yǒu yángguāng, nǐ jiù róngyì kàn dào shìqíng hǎo de fāngmiàn, xīnqíng yě jiù huì biàn dé hǎo qǐlái. The sun can bring us a good mood. When you are in a bad mood, if it rains, your temper is easy to get worse. Instead, if the weather is good and there is sunshine, you can easily see the good aspects of things and get better.
    59 阳光能给我们带来什么? Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái shénme? What can sunshine bring us?
    60 这段话主要谈什么? Zhè duàn huà zhǔyào tán shénme? What is the main point of this paragraph?
    61 在乘坐地铁和公共汽车等交通工具时,经常可以听到这样的广播:“下一站就要到了,请下车的乘客提前做好准备。”按照广播的提醒到车门旁边等着下车,既方便了自己,也方便了他人。 Zài chéngzuò dìtiě hé gōnggòng qìchē děng jiāotōng gōngjù shí, jīngcháng kěyǐ tīng dào zhèyàng de guǎngbò:“Xià yí zhàn jiù yào dàole, qǐng xià chē de chéngkè tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.” Ànzhào guǎngbò de tíxǐng dào chēmén pángbiān děngzhe xià chē, jì fāngbiànliǎo zìjǐ, yě fāngbiànliǎo tārén. When taking subway and bus, such broadcasting can be heard frequently: “next stop is coming. Please get ready for passengers getting off in advance.” According to the broadcast reminder to wait to get off the door, it is convenient for yourself and others.
    62 广播提醒乘客什么? Guǎngbò tíxǐng chéngkè shénme? What does the radio remind passengers?
    63 在哪儿能听到这样的广播? Zài nǎ’er néng tīng dào zhèyàng de guǎngbò? Where can I hear such a broadcast?
    64 很多女孩子羡慕小说里浪漫、复杂的爱情,认为经历了酸甜苦辣的爱情才算是深厚的。其实,更值得我们重视和尊重的,正是实际生活中简单的爱情。有时候,简单就是最大的幸福。 Hěnduō nǚ háizi xiànmù xiǎoshuō lǐ làngmàn, fùzá de àiqíng, rènwéi jīnglìle suāntiánkǔlà de àiqíng cái suànshì shēnhòu de. Qíshí, gèng zhídé wǒmen zhòngshì hé zūnzhòng de, zhèng shì shíjì shēnghuó zhōng jiǎndān de àiqíng. Yǒu shíhòu, jiǎndān jiùshì zuìdà de xìngfú. Many girls envy romantic and complex love in the novel, and think that it is deep after the love of bitterness and bitterness. In fact, what is worth our attention and respect is the simple love in real life. Sometimes, simplicity is the greatest happiness.
    65 女孩子为什么喜欢小说里的爱情? Nǚ háizi wèishéme xǐhuān xiǎoshuō lǐ de àiqíng? Why do girls like love in novels?
    66 说话人认为什么样的爱情才是幸福的? Shuōhuà rén rènwéi shénme yàng de àiqíng cái shì xìngfú de? What kind of love does the speaker think is happiness?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.