Tag: phương pháp luyện dịch tiếng trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42 hôm nay chúng ta sẽ luyện dịch tiếng Trung HSK với kiến thức mới do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề thi thử HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mới nhất

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个眼镜挺不错,你戴上看看。 zhè gè yǎn jìng tǐng bù cuò ,nǐ dài shàng kàn kàn 。 Những chiếc kính này rất tốt. Hãy mặc chúng vào.
    2 样子还可以,我试一下。 yàng zǐ hái kě yǐ ,wǒ shì yī xià 。 Có vẻ ổn. Tôi sẽ thử.
    3 这儿有镜子。 zhèr yǒu jìng zǐ 。 Đây là một tấm gương.
    4 我感觉还行。 wǒ gǎn jiào hái háng 。 Tôi cảm thấy ổn.
    5 他们打算买什么? tā men dǎ suàn mǎi shénme  ? Họ sẽ mua gì?
    6 明天晚上我们公司举办一个舞会。 míng tiān wǎn shàng wǒ men gōng sī jǔ bàn yī gè wǔ huì 。 Sẽ có một buổi khiêu vũ trong công ty của chúng tôi vào tối mai.
    7 你是在邀请我吗? nǐ shì zài yāo qǐng wǒ ma ? Bạn đang mời tôi?
    8 如果你有时间的话,如果你愿意和我一起去的话。 rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà ,rú guǒ nǐ yuàn yì hé wǒ yī qǐ qù de huà 。 Nếu bạn có thời gian, nếu bạn muốn đi với tôi.
    9 明天晚上几点? míng tiān wǎn shàng jǐ diǎn ? Tối mai mấy giờ?
    10 男的邀请女的做什么? nán de yāo qǐng nǚ de zuò shénme  ? Đàn ông mời phụ nữ làm gì?
    11 今天的招聘会你去了吗? jīn tiān de zhāo pìn huì nǐ qù le ma ? Bạn đã đến hội chợ việc làm hôm nay chưa?
    12 去了,我刚刚从那儿回来。 qù le ,wǒ gāng gāng cóng nàr huí lái 。 Vâng, tôi vừa trở lại từ đó.
    13 那有合适的公司吗? nà yǒu hé shì de gōng sī ma ? Có một công ty phù hợp?
    14 这个招聘会主要是为经济和管理专业的学生举办的,所以没几个合适的。 zhè gè zhāo pìn huì zhǔ yào shì wéi jīng jì hé guǎn lǐ zhuān yè de xué shēng jǔ bàn de ,suǒ yǐ méi jǐ gè hé shì de 。 Hội chợ việc làm này chủ yếu dành cho sinh viên chuyên ngành kinh tế và quản lý nên rất ít nơi phù hợp.
    15 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    16 妈,我要去趟超市,您有什么要买的吗? mā ,wǒ yào qù tàng chāo shì ,nín yǒu shénme  yào mǎi de ma ? Mẹ, con đi siêu thị. Bạn có gì để mua không?
    17 买点儿饺子回来吧,你爸说想吃饺子,我今天懒得包。 mǎi diǎn ér jiǎo zǐ huí lái ba ,nǐ bà shuō xiǎng chī jiǎo zǐ ,wǒ jīn tiān lǎn dé bāo 。 Quay lại với một số bánh bao. Cha của bạn nói rằng ông ấy muốn ăn bánh bao. Hôm nay mình lười làm bánh bao quá.
    18 行,那买多少呢? háng ,nà mǎi duō shǎo ne ? OK, bạn mua bao nhiêu?
    19 买两袋就可以了。 mǎi liǎng dài jiù kě yǐ le 。 Chỉ hai túi.
    20 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr ? Những người đàn ông đang đi đâu?
    21 叔叔,为什么说地球是蓝色的? shū shū ,wéi shénme  shuō dì qiú shì lán sè de ? Bác ơi, tại sao trái đất lại có màu xanh?
    22 因为地球上百分之七十的地方都是海洋,而海水是蓝色的。 yīn wéi dì qiú shàng bǎi fèn zhī qī shí de dì fāng dōu shì hǎi yáng ,ér hǎi shuǐ shì lán sè de 。 Bởi vì 70 phần trăm trái đất là đại dương, và nước có màu xanh lam.
    23 既然地球上有这么多的水,为什么老师还让我们节约用水? jì rán dì qiú shàng yǒu zhè me duō de shuǐ ,wéi shénme  lǎo shī hái ràng wǒ men jiē yuē yòng shuǐ ? Vì có rất nhiều nước trên trái đất, tại sao cô giáo cho chúng tôi tiết kiệm nước?
    24 因为海水是咸的,不能喝,我们可以用的水实际上非常少。 yīn wéi hǎi shuǐ shì xián de ,bù néng hē ,wǒ men kě yǐ yòng de shuǐ shí jì shàng fēi cháng shǎo 。 Bởi vì nước biển mặn và không thể uống được, chúng tôi thực sự có thể sử dụng rất ít nước.
    25 女的对什么感到奇怪? nǚ de duì shénme  gǎn dào qí guài ? Phụ nữ cảm thấy lạ về điều gì?
    26 你不是要去逛街吗,怎么改主意了? nǐ bù shì yào qù guàng jiē ma ,zěn me gǎi zhǔ yì le ? Bạn không đi mua sắm à? Bạn đã thay đổi quyết định của mình như thế nào?
    27 肚子有点儿不舒服,不想去了。 dù zǐ yǒu diǎn ér bù shū fú ,bù xiǎng qù le 。 Tôi không cảm thấy khỏe trong bụng. Tôi không muốn đi.
    28 要不要去医院看看? yào bù yào qù yī yuàn kàn kàn ? Bạn có muốn đến bệnh viện không?
    29 用不着,喝点儿热水,休息一会儿就好了。 yòng bù zhe ,hē diǎn ér rè shuǐ ,xiū xī yī huì ér jiù hǎo le 。 Không, chỉ cần uống một chút nước nóng và nghỉ ngơi.
    30 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    31 你最近在找房子?怎么样了? nǐ zuì jìn zài zhǎo fáng zǐ ?zěn me yàng le ? Bạn đang tìm nhà gần đây? chuyện gì đang xảy ra vậy
    32 找到了,就在附近租的。 zhǎo dào le ,jiù zài fù jìn zū de 。 Tôi đã tìm thấy nó. Tôi thuê nó ở gần đây.
    33 那很好,以后可以走路上班了。 nà hěn hǎo ,yǐ hòu kě yǐ zǒu lù shàng bān le 。 Tốt đấy. Tôi có thể đi bộ để làm việc trong tương lai.
    34 没那么近,得骑自行车,不过那也很方便了。 méi nà me jìn ,dé qí zì háng chē ,bù guò nà yě hěn fāng biàn le 。 Nó không quá gần. Tôi phải đi xe đạp, nhưng nó thuận tiện.
    35 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    36 这个鱼好像没放糖? zhè gè yú hǎo xiàng méi fàng táng ? Con cá này dường như không có đường trong đó?
    37 放了呀,不甜吗? fàng le ya ,bù tián ma ? Để nó đi. Thật ngọt ngào phải không?
    38 没尝出来,再放点儿吧。 méi cháng chū lái ,zài fàng diǎn ér ba 。 Tôi không nếm thử. Đặt thêm một số.
    39 好,你先把筷子和碗拿出去吧,饭马上就好。 hǎo ,nǐ xiān bǎ kuài zǐ hé wǎn ná chū qù ba ,fàn mǎ shàng jiù hǎo 。 ĐỒNG Ý. Lấy đũa và bát ra trước. Bữa ăn sẽ sớm sẵn sàng.
    40 男的觉得鱼做得怎么样? nán de juéde yú zuò dé zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về con cá?
    41 打扰一下,请问叶校长在吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn yè xiào zhǎng zài ma ? Xin lỗi, ông chủ tịch có tham gia không?
    42 他去吃午饭了,您有什么事情吗? tā qù chī wǔ fàn le ,nín yǒu shénme  shì qíng ma ? Anh ấy đã đi ăn trưa. Tôi có thể làm gì cho bạn?
    43 我有些材料要交给他,你知道他什么时候回来吗? wǒ yǒu xiē cái liào yào jiāo gěi tā ,nǐ zhī dào tā shénme  shí hòu huí lái ma ? Tôi có một số tài liệu để đưa cho anh ta. Bạn có biết khi nào anh ấy sẽ trở lại không?
    44 他应该很快就会回来了,您等等他吧。 tā yīng gāi hěn kuài jiù huì huí lái le ,nín děng děng tā ba 。 Anh ấy sẽ trở lại sớm. Đợi anh ấy.
    45 女的找叶校长做什么? nǚ de zhǎo yè xiào zhǎng zuò shénme  ? Phụ nữ làm gì với hiệu trưởng?
    46 小姐,这儿是出口,禁止停车,你的车停这儿很危险。 xiǎo jiě ,zhèr shì chū kǒu ,jìn zhǐ tíng chē ,nǐ de chē tíng zhèr hěn wēi xiǎn 。 Cô ơi, đây là lối ra. Không đậu xe. Rất nguy hiểm cho xe của bạn đậu ở đây.
    47 对不起,我以为这儿是入口。请问入口在哪儿? duì bù qǐ ,wǒ yǐ wéi zhèr shì rù kǒu 。qǐng wèn rù kǒu zài nǎr ? Xin lỗi, tôi nghĩ đây là lối vào. Xin vui lòng cho biết lối vào ở đâu?
    48 你往西开,入口在那边。 nǐ wǎng xī kāi ,rù kǒu zài nà biān 。 Bạn lái xe về phía tây. Lối vào ở đằng kia.
    49 好的,谢谢您。 hǎo de ,xiè xiè nín 。 ok, cảm ơn bạn.
    50 不客气。 bù kè qì 。 không có gì.
    51 对话最可能发生在哪儿? duì huà zuì kě néng fā shēng zài nǎr ? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    52 因为有些人懒得写字,于是有了打字机;因为有些人懒得爬楼,于是有了电梯;因为有些人懒得洗衣服,于是有了洗衣机;同样因为有些人懒得走路,才有了各种交通工具。所以,懒不一定是件坏事。 yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé xiě zì ,yú shì yǒu le dǎ zì jī ;yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé pá lóu ,yú shì yǒu le diàn tī ;yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé xǐ yī fú ,yú shì yǒu le xǐ yī jī ;tóng yàng yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé zǒu lù ,cái yǒu le gè zhǒng jiāo tōng gōng jù 。suǒ yǐ ,lǎn bù yī dìng shì jiàn huài shì 。 Vì một số người quá lười viết nên họ có máy đánh chữ; vì một số người lười leo cầu thang bộ nên có thang máy; vì một số người quá lười giặt quần áo nên đã có máy giặt; và cũng vì một số người quá lười đi bộ nên họ có đủ mọi phương tiện đi lại. Vì vậy, lười biếng không hẳn là một điều xấu.
    53 根据这段话,为什么会出现洗衣机? gēn jù zhè duàn huà ,wéi shénme  huì chū xiàn xǐ yī jī ? Theo đoạn văn này, tại sao máy giặt lại xuất hiện?
    54 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    55 有些父母希望自己的孩子从小就学习弹钢琴,他们认为弹钢琴能使孩子变得更聪明、更优秀。但要不要学弹钢琴,其实还是要尊重孩子的想法,否则效果不一定好。 yǒu xiē fù mǔ xī wàng zì jǐ de hái zǐ cóng xiǎo jiù xué xí dàn gāng qín ,tā men rèn wéi dàn gāng qín néng shǐ hái zǐ biàn dé gèng cōng míng 、gèng yōu xiù 。dàn yào bù yào xué dàn gāng qín ,qí shí hái shì yào zūn zhòng hái zǐ de xiǎng fǎ ,fǒu zé xiào guǒ bù yī dìng hǎo 。 Một số cha mẹ muốn con mình học chơi piano ngay từ khi còn nhỏ. Họ nghĩ chơi piano có thể giúp con họ thông minh hơn và giỏi hơn. Nhưng việc học chơi đàn piano hay không, thực chất chúng ta nên tôn trọng ý kiến ​​của trẻ, nếu không hiệu quả có thể không tốt.
    56 那些父母希望孩子学习什么? nà xiē fù mǔ xī wàng hái zǐ xué xí shénme  ? Cha mẹ muốn con cái học gì?
    57 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    58 旅行是很好的减压方法。放假的时候,我会带上地图,买张火车票,就向目的地出发了。到了目的地,我会先去尝尝当地有名的美食,再去看看当地著名的景点。旅行结束后,我会重新精神百倍地开始我的工作。 lǚ háng shì hěn hǎo de jiǎn yā fāng fǎ 。fàng jiǎ de shí hòu ,wǒ huì dài shàng dì tú ,mǎi zhāng huǒ chē piào ,jiù xiàng mù de dì chū fā le 。dào le mù de dì ,wǒ huì xiān qù cháng cháng dāng dì yǒu míng de měi shí ,zài qù kàn kàn dāng dì zhe míng de jǐng diǎn 。lǚ háng jié shù hòu ,wǒ huì zhòng xīn jīng shén bǎi bèi dì kāi shǐ wǒ de gōng zuò 。 Du lịch là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng. Trong những ngày nghỉ, tôi sẽ cầm bản đồ, mua vé tàu và lên đường đến điểm đến của mình. Đến nơi, tôi sẽ thử các món ăn nổi tiếng của địa phương trước, sau đó sẽ đi xem các danh lam thắng cảnh nổi tiếng của địa phương. Sau chuyến đi, tôi sẽ bắt đầu lại công việc của mình.
    59 说话人为什么喜欢旅行? shuō huà rén wéi shénme  xǐ huān lǚ háng ? Tại sao người nói thích đi du lịch?
    60 说话人到目的地后先做什么? shuō huà rén dào mù de dì hòu xiān zuò shénme  ? Người nói làm gì đầu tiên khi đến đích?
    61 有一次,我带女儿去医院打针。刚开始,她害怕得要哭。我小声地和护士说,我的女儿很勇敢,一点儿也不怕打针,她就要流出来的眼泪马上不见了。原来小孩儿喜欢鼓励和表扬。 yǒu yī cì ,wǒ dài nǚ ér qù yī yuàn dǎ zhēn 。gāng kāi shǐ ,tā hài pà dé yào kū 。wǒ xiǎo shēng dì hé hù shì shuō ,wǒ de nǚ ér hěn yǒng gǎn ,yī diǎn ér yě bù pà dǎ zhēn ,tā jiù yào liú chū lái de yǎn lèi mǎ shàng bù jiàn le 。yuán lái xiǎo hái ér xǐ huān gǔ lì hé biǎo yáng 。 Một lần, tôi đưa con gái đến bệnh viện để tiêm. Lúc đầu, cô ấy sợ đến phát khóc. Tôi thì thầm với y tá rằng con gái tôi dũng cảm và không sợ một mũi tiêm nào cả, và những giọt nước mắt sắp rơi của nó đã không còn nữa. Nó chỉ ra rằng trẻ em thích khuyến khích và khen ngợi.
    62 女儿开始的时候怎么样? nǚ ér kāi shǐ de shí hòu zěn me yàng ? Con gái của bạn đã bắt đầu như thế nào?
    63 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    64 我们可以通过身体动作表达很多感情,例如:害羞时我们会低下头,激动时我们会抬起头,鼓掌可以表示欢迎,用力地握手表示信任……当然,不同地方人们的身体语言可能是不一样的,如果你不了解,还可能引起误会。 wǒ men kě yǐ tōng guò shēn tǐ dòng zuò biǎo dá hěn duō gǎn qíng ,lì rú :hài xiū shí wǒ men huì dī xià tóu ,jī dòng shí wǒ men huì tái qǐ tóu ,gǔ zhǎng kě yǐ biǎo shì huān yíng ,yòng lì dì wò shǒu biǎo shì xìn rèn ……dāng rán ,bù tóng dì fāng rén men de shēn tǐ yǔ yán kě néng shì bù yī yàng de ,rú guǒ nǐ bù liǎojiě ,hái kě néng yǐn qǐ wù huì 。 Chúng ta có thể thể hiện rất nhiều cảm xúc qua các chuyển động của cơ thể. Ví dụ, khi chúng ta ngại ngùng, chúng ta sẽ cúi thấp đầu, khi chúng ta phấn khích, chúng ta sẽ ngẩng đầu lên, khi chúng ta vỗ tay, khi chúng ta bắt tay, chúng ta có thể thể hiện sự tin tưởng. Tất nhiên, ngôn ngữ cơ thể của mỗi người ở những nơi khác nhau có thể khác nhau . Nếu bạn không hiểu nó, nó có thể gây ra sự hiểu lầm.
    65 根据这段话,人在害羞时会怎么样? gēn jù zhè duàn huà ,rén zài hài xiū shí huì zěn me yàng ? Theo đoạn văn này, điều gì sẽ xảy ra khi mọi người nhút nhát?
    66 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme  ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay để tích lũy cho bản thân những kiến thức cần thiết nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tài liệu luyện thi HSK online miễn phí Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你怎么了?什么事让你不高兴? nǐ zěn me le ?shénme shì ràng nǐ bú gāo xìng ? Bạn có ổn không? Điều gì khiến bạn không hài lòng?
    2 下午的足球比赛我们班输了。 xià wǔ de zú qiú bǐ sài wǒ men bān shū le 。 Lớp chúng tôi thua trận bóng vào buổi chiều.
    3 比赛总是有输有赢,下次再努力。 bǐ sài zǒng shì yǒu shū yǒu yíng ,xià cì zài nǔ lì 。 Luôn có những mất mát và thắng thua trong trò chơi. Hãy thử lại lần sau.
    4 就输一个球,实在太可惜了。 jiù shū yī gè qiú ,shí zài tài kě xī le 。 Thật tiếc khi chỉ để thua một bàn.
    5 男的为什么不高兴? nán de wéi shénme bú gāo xìng ? Tại sao đàn ông không hạnh phúc?
    6 我听说你妹妹是学法律的? wǒ tīng shuō nǐ mèi mèi shì xué fǎ lǜ de ? Tôi nghe nói em gái bạn học luật?
    7 是,她是律师。 shì ,tā shì lǜ shī 。 Vâng, cô ấy là một luật sư.
    8 她什么时候有时间?叫她一起吃个饭吧。我有个事情想听听她的意见。 tā shénme shí hòu yǒu shí jiān ?jiào tā yī qǐ chī gè fàn ba 。wǒ yǒu gè shì qíng xiǎng tīng tīng tā de yì jiàn 。 Khi nào cô ấy có thời gian? Bảo cô ấy đi ăn tối. Tôi muốn nghe cô ấy về điều gì đó.
    9 周末她应该有时间,我回去问问,明天告诉你。 zhōu mò tā yīng gāi yǒu shí jiān ,wǒ huí qù wèn wèn ,míng tiān gào sù nǐ 。 Cô ấy nên có thời gian vào cuối tuần. Tôi sẽ quay lại hỏi và cho bạn biết vào ngày mai.
    10 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    11 喂,我到了,你到哪儿了? wèi ,wǒ dào le ,nǐ dào nǎr le ? Xin chào, tôi đây. Bạn ở đâu?
    12 我也到了,我没看到你呀。 wǒ yě dào le ,wǒ méi kàn dào nǐ ya 。 Tôi cũng đã đến. Tôi không nhìn thấy bạn.
    13 公园门口左边有棵大树,我在树下。 gōng yuán mén kǒu zuǒ biān yǒu kē dà shù ,wǒ zài shù xià 。 Có một cây lớn bên trái cổng công viên. Tôi ở dưới gốc cây.
    14 我看见你了,我在街对面,我过去找你。 wǒ kàn jiàn nǐ le ,wǒ zài jiē duì miàn ,wǒ guò qù zhǎo nǐ 。 Tôi thấy bạn. Tôi đang ở bên kia đường. Tôi đang tìm bạn.
    15 他们现在在哪儿? tā men xiàn zài zài nǎr ? Họ đang ở đâu?
    16 这些葡萄很新鲜,我们顺便买几斤吧。 zhè xiē pú táo hěn xīn xiān ,wǒ men shùn biàn mǎi jǐ jīn ba 。 Những trái nho còn tươi. Nhân tiện mua một ít Jin nhé.
    17 今天买的东西太多了,你拿得了吗? jīn tiān mǎi de dōng xī tài duō le ,nǐ ná dé le ma ? Có quá nhiều thứ để mua hôm nay. Bạn có thể lấy chúng không?
    18 拿得了。下午张老师来,他喜欢吃葡萄,还是买一些吧。 ná dé le 。xià wǔ zhāng lǎo shī lái ,tā xǐ huān chī pú táo ,hái shì mǎi yī xiē ba 。 Tôi có thể lấy nó. Buổi chiều, anh Trương đến. Anh ấy thích ăn nho, vì vậy tốt hơn là tôi nên mua một ít.
    19 好吧。 hǎo ba 。 đồng ý
    20 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    21 黄校长,我们想邀请您七月份也去我们那儿讲一次课,您看您有时间吗? huáng xiào zhǎng ,wǒ men xiǎng yāo qǐng nín qī yuè fèn yě qù wǒ men nàr jiǎng yī cì kè ,nín kàn nín yǒu shí jiān ma ? Ông Huang, chúng tôi muốn mời ông tham gia lớp học của chúng tôi vào tháng Bảy. Bạn có nghĩ rằng bạn có thời gian?
    22 七月十二号以后应该都可以。 qī yuè shí èr hào yǐ hòu yīng gāi dōu kě yǐ 。 Mọi chuyện sẽ ổn thỏa sau ngày 12 tháng 7.
    23 那我们暂时定七月十五号可以吗?正好是星期五。 nà wǒ men zàn shí dìng qī yuè shí wǔ hào kě yǐ ma ?zhèng hǎo shì xīng qī wǔ 。 Chúng ta có thể tạm thời làm ngày 15 tháng 7 được không? Hôm nay là thứ sáu.
    24 好的,如果有什么变化我会提前和你联系的。 hǎo de ,rú guǒ yǒu shénme biàn huà wǒ huì tí qián hé nǐ lián xì de 。 OK, nếu có gì thay đổi, mình sẽ liên hệ trước.
    25 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    26 早,外面很冷吧? zǎo ,wài miàn hěn lěng ba ? Buổi sáng tốt lành. Ngoài trời lạnh lắm phải không?
    27 还行,下雪了,不是很冷。 hái háng ,xià xuě le ,bú shì hěn lěng 。 Tuyết đang rơi. Nó không lạnh lắm.
    28 我把空调打开了,一会儿就暖和了。 wǒ bǎ kōng diào dǎ kāi le ,yī huì ér jiù nuǎn hé le 。 Tôi bật máy điều hòa không khí và nó ấm áp trong giây lát.
    29 我其实不冷了,我走路过来,走得都有点儿热了。 wǒ qí shí bú lěng le ,wǒ zǒu lù guò lái ,zǒu dé dōu yǒu diǎn ér rè le 。 Tôi không lạnh. Tôi đi bộ ở đây. Nó hơi nóng.
    30 外面天气怎么样? wài miàn tiān qì zěn me yàng ? Thời tiết như thế nào?
    31 上海话和普通话的区别很大,我竟然一句也听不懂。 shàng hǎi huà hé pǔ tōng huà de qū bié hěn dà ,wǒ jìng rán yī jù yě tīng bú dǒng 。 Phương ngữ Thượng Hải khác với tiếng Quan Thoại đến nỗi tôi không thể hiểu một từ.
    32 别说你听不懂,就连很多中国人听起来也很困难。 bié shuō nǐ tīng bú dǒng ,jiù lián hěn duō zhōng guó rén tīng qǐ lái yě hěn kùn nán 。 Đừng nói là bạn không thể hiểu, thậm chí nhiều người Trung Quốc nghe rất khó.
    33 你的这个同学是上海人吧? nǐ de zhè gè tóng xué shì shàng hǎi rén ba ? Bạn cùng lớp đến từ Thượng Hải phải không?
    34 对,他虽然讲普通话,可是仔细听,还是有上海味儿。 duì ,tā suī rán jiǎng pǔ tōng huà ,kě shì zǎi xì tīng ,hái shì yǒu shàng hǎi wèi ér 。 Vâng, mặc dù anh ấy nói tiếng Putonghua, nhưng anh ấy vẫn có hương vị Thượng Hải sau khi lắng nghe cẩn thận.
    35 男的的同学说话有什么特点? nán de de tóng xué shuō huà yǒu shénme tè diǎn ? Đặc điểm của học sinh nam là gì?
    36 你不舒服吗? nǐ bú shū fú ma ? Bạn có cảm thấy khó chịu không?
    37 没什么,就是早上起晚了,没来得及吃早饭。 méi shénme ,jiù shì zǎo shàng qǐ wǎn le ,méi lái dé jí chī zǎo fàn 。 Không có gì. Tôi dậy muộn vào buổi sáng và không có thời gian để ăn sáng.
    38 我这儿有饼干和巧克力,你要不要吃点儿? wǒ zhèr yǒu bǐng gàn hé qiǎo kè lì ,nǐ yào bú yào chī diǎn ér ? Tôi có bánh quy và sô cô la ở đây. Bạn có muốn một số không?
    39 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    40 不客气。 bú kè qì 。 không có gì.
    41 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    42 你会游泳吗? nǐ huì yóu yǒng ma ? Bạn có biết bơi?
    43 当然会,我是在长江边上长大的,小时候常去江边游泳。 dāng rán huì ,wǒ shì zài zhǎng jiāng biān shàng zhǎng dà de ,xiǎo shí hòu cháng qù jiāng biān yóu yǒng 。 Tất nhiên, tôi lớn lên ở bên sông Dương Tử. Khi còn nhỏ, tôi thường bơi bên sông.
    44 真的?那会不会很危险? zhēn de ?nà huì bú huì hěn wēi xiǎn ? Có thật không? Điều đó có nguy hiểm không?
    45 没关系,江边的水不是很深。 méi guān xì ,jiāng biān de shuǐ bú shì hěn shēn 。 Nó không quan trọng. Nước sông không sâu lắm.
    46 女的认为什么很危险? nǚ de rèn wéi shénme hěn wēi xiǎn ? Phụ nữ nghĩ gì là nguy hiểm?
    47 垃圾桶又满了,你去扔一下垃圾吧。 lā jī tǒng yòu mǎn le ,nǐ qù rēng yī xià lā jī ba 。 Thùng rác lại đầy. Đi và vứt rác.
    48 好的,看完这个节目我就去。 hǎo de ,kàn wán zhè gè jiē mù wǒ jiù qù 。 OK, tôi sẽ đi sau khi xem chương trình này.
    49 这儿还有几个饮料瓶,别忘了一起拿下去。 zhèr hái yǒu jǐ gè yǐn liào píng ,bié wàng le yī qǐ ná xià qù 。 Vẫn còn một số chai nước uống ở đây. Đừng quên cùng nhau hạ gục chúng.
    50 行,你就放那儿吧。 háng ,nǐ jiù fàng nàr ba 。 OK, bạn có thể đặt nó ở đó.
    51 男的让女的做什么? nán de ràng nǚ de zuò shénme ? Đàn ông yêu cầu phụ nữ làm gì?
    52 不管是夫妻之间、同事之间还是朋友之间,相互信任都是非常重要的。如果人与人之间总是互相怀疑,就不可能有正常的交流,也不可能有真正的关心和帮助。想让别人相信你,你要先学会相信别人。 bú guǎn shì fū qī zhī jiān 、tóng shì zhī jiān hái shì péng yǒu zhī jiān ,xiàng hù xìn rèn dōu shì fēi cháng zhòng yào de 。rú guǒ rén yǔ rén zhī jiān zǒng shì hù xiàng huái yí ,jiù bú kě néng yǒu zhèng cháng de jiāo liú ,yě bú kě néng yǒu zhēn zhèng de guān xīn hé bāng zhù 。xiǎng ràng bié rén xiàng xìn nǐ ,nǐ yào xiān xué huì xiàng xìn bié rén 。 Dù là giữa vợ chồng, đồng nghiệp hay bạn bè thì sự tin tưởng lẫn nhau là rất quan trọng. Nếu mọi người luôn nghi ngờ lẫn nhau, sẽ không có giao tiếp bình thường và không có sự quan tâm và giúp đỡ thực sự. Nếu bạn muốn người khác tin bạn, bạn phải học cách tin người khác.
    53 根据这段话,什么很重要? gēn jù zhè duàn huà ,shénme hěn zhòng yào ? Theo đoạn văn này, điều gì là quan trọng?
    54 怎样才能让别人相信你? zěn yàng cái néng ràng bié rén xiàng xìn nǐ ? Làm sao để mọi người tin bạn?
    55 一般来说,在重要的假日或者节日,各个商场都会举办一些活动来吸引顾客,例如打折、买一送一等。你在这段时间去购物的话,往往能买到价格非常便宜的东西。 yī bān lái shuō ,zài zhòng yào de jiǎ rì huò zhě jiē rì ,gè gè shāng chǎng dōu huì jǔ bàn yī xiē huó dòng lái xī yǐn gù kè ,lì rú dǎ shé 、mǎi yī sòng yī děng 。nǐ zài zhè duàn shí jiān qù gòu wù de huà ,wǎng wǎng néng mǎi dào jià gé fēi cháng biàn yí de dōng xī 。 Nói chung, vào những dịp lễ, tết ​​quan trọng, các trung tâm thương mại sẽ tổ chức một số hoạt động để thu hút khách hàng như giảm giá, mua một tặng một, … Khi đi mua sắm trong khoảng thời gian này, bạn thường có thể mua được những thứ rất rẻ.
    56 商场举办活动的目的是什么? shāng chǎng jǔ bàn huó dòng de mù de shì shénme ? Mục đích của trung tâm mua sắm là gì?
    57 说话人认为节假日商场的东西会怎么样? shuō huà rén rèn wéi jiē jiǎ rì shāng chǎng de dōng xī huì zěn me yàng ? Diễn giả nghĩ gì về các trung tâm mua sắm vào ngày lễ?
    58 我这个孙女儿平时不是这样的。也许是因为第一次跟你见面,还不太熟,有些害羞。等你们以后熟了,你就会发现其实她话特别多,什么事都喜欢跟别人说。 wǒ zhè gè sūn nǚ ér píng shí bú shì zhè yàng de 。yě xǔ shì yīn wéi dì yī cì gēn nǐ jiàn miàn ,hái bú tài shú ,yǒu xiē hài xiū 。děng nǐ men yǐ hòu shú le ,nǐ jiù huì fā xiàn qí shí tā huà tè bié duō ,shénme shì dōu xǐ huān gēn bié rén shuō 。 Cháu gái tôi không như thế này. Có lẽ vì tôi đã không biết rõ về bạn khi tôi gặp bạn lần đầu tiên. Sau này, khi bạn quen với cô ấy, bạn sẽ thấy rằng cô ấy nói rất nhiều và thích nói với người khác về mọi thứ.
    59 关于他孙女儿,可以知道什么? guān yú tā sūn nǚ ér ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về cháu gái của ông ấy?
    60 他孙女儿今天怎么了? tā sūn nǚ ér jīn tiān zěn me le ? Hôm nay cháu gái ông ấy bị sao vậy?
    61 对我来说,拒绝别人是一件极其困难的事情。既然别人找你帮忙,说明他真的很需要你的帮助,为了不让他失望,我只能说“好”,而很难说“不”。我总是觉得,能给别人提供帮助,可以使我快乐、幸福。 duì wǒ lái shuō ,jù jué bié rén shì yī jiàn jí qí kùn nán de shì qíng 。jì rán bié rén zhǎo nǐ bāng máng ,shuō míng tā zhēn de hěn xū yào nǐ de bāng zhù ,wéi le bú ràng tā shī wàng ,wǒ zhī néng shuō “hǎo ”,ér hěn nán shuō “bú ”。wǒ zǒng shì juéde ,néng gěi bié rén tí gòng bāng zhù ,kě yǐ shǐ wǒ kuài lè 、xìng fú 。 Việc từ chối người khác đối với tôi là điều vô cùng khó khăn. Khi người khác yêu cầu bạn giúp đỡ, điều đó cho thấy anh ấy thực sự cần bạn giúp đỡ. Để không làm anh ấy thất vọng, tôi chỉ có thể nói “có”, nhưng rất khó để nói “không”. Tôi luôn cảm thấy rằng có thể giúp đỡ người khác có thể khiến tôi vui vẻ và hạnh phúc.
    62 说话人认为什么很困难? shuō huà rén rèn wéi shénme hěn kùn nán ? Người nói cho rằng điều gì là khó?
    63 说话人为什么愿意帮助别人? shuō huà rén wéi shénme yuàn yì bāng zhù bié rén ? Tại sao người nói sẵn sàng giúp đỡ người khác?
    64 这家酒店除了房间灯光有点儿暗以外,其他方面都还不错,房间里很干净,可以免费上网,价格也比较低,对我们学生来说非常合适,我真的挺满意的。 zhè jiā jiǔ diàn chú le fáng jiān dēng guāng yǒu diǎn ér àn yǐ wài ,qí tā fāng miàn dōu hái bú cuò ,fáng jiān lǐ hěn gàn jìng ,kě yǐ miǎn fèi shàng wǎng ,jià gé yě bǐ jiào dī ,duì wǒ men xué shēng lái shuō fēi cháng hé shì ,wǒ zhēn de tǐng mǎn yì de 。 Ngoài ánh sáng trong phòng hơi tối, các mặt khác của khách sạn rất tốt, phòng rất sạch sẽ, truy cập internet miễn phí, giá cả tương đối thấp, rất phù hợp với sinh viên của chúng tôi, tôi thực sự hài lòng.
    65 说话人觉得这个酒店哪方面不太好? shuō huà rén juéde zhè gè jiǔ diàn nǎ fāng miàn bú tài hǎo ? Người nói nghĩ gì chưa tốt về khách sạn này?
    66 说话人是做什么的? shuō huà rén shì zuò shénme de ? Người nói làm gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 để có nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy thường xuyên ôn luyện qua chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online miễn phí

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề luyện thi HSK online thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 外面风刮得很大,你把帽子戴上吧。 wài miàn fēng guā dé hěn dà ,nǐ bǎ mào zǐ dài shàng ba 。 It’s windy outside. Put on your hat.
    2 不用,我就去楼下超市买牙膏,马上就回来。 bú yòng ,wǒ jiù qù lóu xià chāo shì mǎi yá gāo ,mǎ shàng jiù huí lái 。 No, I’ll go to the supermarket downstairs to buy toothpaste. I’ll be back in a minute.
    3 那你顺便买几盒牛奶吧。 nà nǐ shùn biàn mǎi jǐ hé niú nǎi ba 。 Then you can buy some milk by the way.
    4 没问题。 méi wèn tí 。 That’s all right.
    5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know from the dialogue?
    6 我刚去理了个发,你看怎么样? wǒ gāng qù lǐ le gè fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? I just had a haircut. What do you think?
    7 挺好,看起来很精神,更帅了。 tǐng hǎo ,kàn qǐ lái hěn jīng shén ,gèng shuài le 。 It’s very good. It looks very energetic. It’s even more handsome.
    8 希望能给你父母留个好印象。 xī wàng néng gěi nǐ fù mǔ liú gè hǎo yìn xiàng 。 Hope to make a good impression on your parents.
    9 放心吧,我爸妈一定会喜欢你的。 fàng xīn ba ,wǒ bà mā yī dìng huì xǐ huān nǐ de 。 Don’t worry. My parents will like you.
    10 他们准备去见谁? tā men zhǔn bèi qù jiàn shuí ? Who are they going to meet?
    11 这个月这种葡萄酒一共卖了多少? zhè gè yuè zhè zhǒng pú táo jiǔ yī gòng mài le duō shǎo ? How much of this wine has been sold this month?
    12 大概两千多瓶吧,比上个月卖得好。 dà gài liǎng qiān duō píng ba ,bǐ shàng gè yuè mài dé hǎo 。 About two thousand bottles, better than last month.
    13 是因为现在有“买一送一”的活动吗? shì yīn wéi xiàn zài yǒu “mǎi yī sòng yī ”de huó dòng ma ? Is it because there is a “buy one get one free” campaign now?
    14 这是一方面,另外一个原因是到年底了,顾客比平时多了一倍。 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì dào nián dǐ le ,gù kè bǐ píng shí duō le yī bèi 。 On the one hand, another reason is that by the end of the year, the number of customers has doubled.
    15 顾客为什么比平时多? gù kè wéi shénme bǐ píng shí duō ? Why are there more customers than usual?
    16 小毛,第一页上有个字打错了,在这儿。 xiǎo máo ,dì yī yè shàng yǒu gè zì dǎ cuò le ,zài zhèr 。 Xiao Mao, there is a typo on the first page. Here it is.
    17 对不起,我马上去改。 duì bú qǐ ,wǒ mǎ shàng qù gǎi 。 I’m sorry. I’ll change it right away.
    18 改完了你给我重新打印一份。 gǎi wán le nǐ gěi wǒ zhòng xīn dǎ yìn yī fèn 。 I’m done printing a new copy.
    19 好的,我一会儿给您送过去。 hǎo de ,wǒ yī huì ér gěi nín sòng guò qù 。 OK. I’ll send it to you later.
    20 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? What’s wrong with women?
    21 你声音大点儿好吗?这里太吵,我听不清楚。 nǐ shēng yīn dà diǎn ér hǎo ma ?zhè lǐ tài chǎo ,wǒ tīng bú qīng chǔ 。 Would you please speak up? It’s too noisy here. I can’t hear you clearly.
    22 你在哪儿呢? nǐ zài nǎrne ? Where are you?
    23 我在市场上买菜呢,你到家了? wǒ zài shì chǎng shàng mǎi cài ne ,nǐ dào jiā le ? I’m shopping in the market. Are you home?
    24 还没有,我得去一趟银行,晚点儿回家。 hái méi yǒu ,wǒ dé qù yī tàng yín háng ,wǎn diǎn ér huí jiā 。 Not yet. I have to go to the bank and go home later.
    25 那个菜市场怎么样? nà gè cài shì chǎng zěn me yàng ? What about the vegetable market?
    26 公司组织大家这个周末去爬长城。 gōng sī zǔ zhī dà jiā zhè gè zhōu mò qù pá zhǎng chéng 。 The company organized everyone to climb the Great Wall this weekend.
    27 啊?我怎么不知道? ā ?wǒ zěn me bú zhī dào ? Ah? How do you know me?
    28 难道没通知你? nán dào méi tōng zhī nǐ ? Didn’t you know?
    29 确实没有,并且我已经安排别的事了。 què shí méi yǒu ,bìng qiě wǒ yǐ jīng ān pái bié de shì le 。 No, and I’ve arranged something else.
    30 不能改个时间吗?不和我们一起去多可惜! bú néng gǎi gè shí jiān ma ?bú hé wǒ men yī qǐ qù duō kě xī ! Can’t you change the time? What a pity not to go with us!
    31 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Which of the following is true about women?
    32 下周你们俩都出差,谁来照顾小狗啊? xià zhōu nǐ men liǎng dōu chū chà ,shuí lái zhào gù xiǎo gǒu ā ? You are both on business next week. Who will take care of the dog?
    33 我们请邻居帮忙。 wǒ men qǐng lín jū bāng máng 。 We asked our neighbors for help.
    34 你们的邻居真好。 nǐ men de lín jū zhēn hǎo 。 Your neighbors are so nice.
    35 他们家的小孙子特别喜欢狗,所以很愿意帮我们照顾小狗。 tā men jiā de xiǎo sūn zǐ tè bié xǐ huān gǒu ,suǒ yǐ hěn yuàn yì bāng wǒ men zhào gù xiǎo gǒu 。 Our grandchildren like to take care of the little dog.
    36 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about men?
    37 很多女孩子都希望找一个个子高的男朋友,你呢? hěn duō nǚ hái zǐ dōu xī wàng zhǎo yī gè gè zǐ gāo de nán péng yǒu ,nǐ ne ? Many girls want to find a tall boyfriend. How about you?
    38 高矮没太大关系,关键是我得喜欢他、爱他。 gāo ǎi méi tài dà guān xì ,guān jiàn shì wǒ dé xǐ huān tā 、ài tā 。 It doesn’t matter how tall or short. The key is that I have to like him and love him.
    39 没别的要求了? méi bié de yào qiú le ? Nothing else?
    40 最好还能和我有共同的爱好。 zuì hǎo hái néng hé wǒ yǒu gòng tóng de ài hǎo 。 It’s better to have the same hobby with me.
    41 女的希望男朋友怎么样? nǚ de xī wàng nán péng yǒu zěn me yàng ? How about the girl’s hope boyfriend?
    42 你钱包里照片上那个女孩儿是谁啊? nǐ qián bāo lǐ zhào piàn shàng nà gè nǚ hái ér shì shuí ā ? Who is that girl in the picture in your wallet?
    43 当然是我女朋友了。 dāng rán shì wǒ nǚ péng yǒu le 。 My girlfriend, of course.
    44 我猜也是,她是做什么的? wǒ cāi yě shì ,tā shì zuò shénme de ? I guess so. What does she do?
    45 她在医院当护士。 tā zài yī yuàn dāng hù shì 。 She works as a nurse in the hospital.
    46 他女朋友是做什么的? tā nǚ péng yǒu shì zuò shénme de ? What does his girlfriend do?
    47 一月一号马上就到了。 yī yuè yī hào mǎ shàng jiù dào le 。 January 1st will be here soon.
    48 是,给女儿买个什么生日礼物?你有什么好主意? shì ,gěi nǚ ér mǎi gè shénme shēng rì lǐ wù ?nǐ yǒu shénme hǎo zhǔ yì ? Yes, what’s a birthday present for my daughter? Do you have any good ideas?
    49 今年是猴年,给她买只小猴子? jīn nián shì hóu nián ,gěi tā mǎi zhī xiǎo hóu zǐ ? This is the year of the monkey. Buy her a little monkey?
    50 好,我看到商店里卖的小猴子做得特别可爱,她肯定会喜欢的。 hǎo ,wǒ kàn dào shāng diàn lǐ mài de xiǎo hóu zǐ zuò dé tè bié kě ài ,tā kěn dìng huì xǐ huān de 。 OK, I see the little monkey in the shop is so cute that she will like it.
    51 他们在商量什么事情? tā men zài shāng liàng shénme shì qíng ? What are they talking about?
    52 我十五岁时,问母亲她最幸福的事是什么?母亲回答说:“你第一次叫我妈妈。”二十五岁时,我也有了自己的女儿,回想起母亲当时说的这句话,不知为什么,我一下子哭了起来。 wǒ shí wǔ suì shí ,wèn mǔ qīn tā zuì xìng fú de shì shì shénme ?mǔ qīn huí dá shuō :“nǐ dì yī cì jiào wǒ mā mā 。”èr shí wǔ suì shí ,wǒ yě yǒu le zì jǐ de nǚ ér ,huí xiǎng qǐ mǔ qīn dāng shí shuō de zhè jù huà ,bú zhī wéi shénme ,wǒ yī xià zǐ kū le qǐ lái 。 When I was 15, I asked my mother what was the happiest thing about her? The mother replied, “you called me mom for the first time.” When I was 25 years old, I also had my own daughter. When I recalled what my mother said at that time, I cried for some reason.
    53 想起妈妈的话,说话人怎么了? xiǎng qǐ mā mā de huà ,shuō huà rén zěn me le ? Think of mom’s words, what’s wrong with the speaker?
    54 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about the speaker?
    55 有两个人在森林里遇到了一只大老虎。其中一个人马上从包里取出一双运动鞋换上。另外那个人非常着急,大叫:“你干什么呢?即使你换了鞋也跑不过老虎啊!”第一个人却说:“我只要跑得比你快就好了。” yǒu liǎng gè rén zài sēn lín lǐ yù dào le yī zhī dà lǎo hǔ 。qí zhōng yī gè rén mǎ shàng cóng bāo lǐ qǔ chū yī shuāng yùn dòng xié huàn shàng 。lìng wài nà gè rén fēi cháng zhe jí ,dà jiào :“nǐ gàn shénme ne ?jí shǐ nǐ huàn le xié yě pǎo bú guò lǎo hǔ ā !”dì yī gè rén què shuō :“wǒ zhī yào pǎo dé bǐ nǐ kuài jiù hǎo le 。” Two people met a big tiger in the forest. One of them immediately took out a pair of sneakers from his bag and put them on. The other man was very anxious and cried, “what are you doing? Even if you change your shoes, you can’t run the tiger! ” The first one said, “I just want to run faster than you.”
    56 第一个人为什么要换运动鞋? dì yī gè rén wéi shénme yào huàn yùn dòng xié ? Why did the first person change his sneakers?
    57 这个故事发生在什么地方? zhè gè gù shì fā shēng zài shénme dì fāng ? Where did the story take place?
    58 只要养成阅读的习惯,我们就能经常获得新的知识。这还不够,我们还应该学会好的阅读方法,例如,提高阅读速度,扩大阅读范围,有重点、有选择地阅读,这样才能使我们的知识更丰富。 zhī yào yǎng chéng yuè dú de xí guàn ,wǒ men jiù néng jīng cháng huò dé xīn de zhī shí 。zhè hái bú gòu ,wǒ men hái yīng gāi xué huì hǎo de yuè dú fāng fǎ ,lì rú ,tí gāo yuè dú sù dù ,kuò dà yuè dú fàn wéi ,yǒu zhòng diǎn 、yǒu xuǎn zé dì yuè dú ,zhè yàng cái néng shǐ wǒ men de zhī shí gèng fēng fù 。 As long as we form the habit of reading, we can often acquire new knowledge. This is not enough, we should also learn good reading methods, for example, to improve the speed of reading, expand the scope of reading, focus, selective reading, so as to enrich our knowledge.
    59 我们为什么要阅读? wǒ men wéi shénme yào yuè dú ? Why should we read?
    60 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? What is the main point of this passage?
    61 你的办公环境会影响你的心情。如果环境干净整齐,你每天都会感到轻松愉快。所以,如果你的办公桌很乱,是时候改变它了。为了有个好的心情,先整理你的桌面吧。 nǐ de bàn gōng huán jìng huì yǐng xiǎng nǐ de xīn qíng 。rú guǒ huán jìng gàn jìng zhěng qí ,nǐ měi tiān dōu huì gǎn dào qīng sōng yú kuài 。suǒ yǐ ,rú guǒ nǐ de bàn gōng zhuō hěn luàn ,shì shí hòu gǎi biàn tā le 。wéi le yǒu gè hǎo de xīn qíng ,xiān zhěng lǐ nǐ de zhuō miàn ba 。 Your office environment can affect your mood. If the environment is clean and tidy, you will feel relaxed and happy every day. So if your desk is messy, it’s time to change it. In order to have a good mood, tidy your desk first.
    62 根据这段话,什么对心情有影响? gēn jù zhè duàn huà ,shénme duì xīn qíng yǒu yǐng xiǎng ? According to this passage, what has an effect on the mood?
    63 说话人认为应该先改变什么? shuō huà rén rèn wéi yīng gāi xiān gǎi biàn shénme ? What does the speaker think should be changed first?
    64 吃葡萄时,有一种人一定先选最好的吃,而另一种人正相反,把最好的留到最后吃。到底他们谁更快乐呢?我想是第一种人,因为他吃的每一个葡萄都是手里最好的。但也有人认为,第二种人更快乐,他们先吃不好的,这样,更好的总在后头,于是他们总是有希望。 chī pú táo shí ,yǒu yī zhǒng rén yī dìng xiān xuǎn zuì hǎo de chī ,ér lìng yī zhǒng rén zhèng xiàng fǎn ,bǎ zuì hǎo de liú dào zuì hòu chī 。dào dǐ tā men shuí gèng kuài lè ne ?wǒ xiǎng shì dì yī zhǒng rén ,yīn wéi tā chī de měi yī gè pú táo dōu shì shǒu lǐ zuì hǎo de 。dàn yě yǒu rén rèn wéi ,dì èr zhǒng rén gèng kuài lè ,tā men xiān chī bú hǎo de ,zhè yàng ,gèng hǎo de zǒng zài hòu tóu ,yú shì tā men zǒng shì yǒu xī wàng 。 When eating grapes, one kind of people must choose the best to eat first, while the other people, on the contrary, keep the best until the last. Who is happier? I think it’s the first kind of person, because every grape he eats is the best in his hand. However, some people think that the second kind of people are more happy. They eat the bad first. In this way, the better always comes later, so they always have hope.
    65 第一种人怎么吃葡萄? dì yī zhǒng rén zěn me chī pú táo ? How do the first people eat grapes?
    66 关于第二种人,可以知道什么? guān yú dì èr zhǒng rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know about the second kind of people?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập cho sẵn ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 24

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những mẫu đề thi thử HSK online hoàn toàn miễn phí 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我哥突然肚子难受,去医院了,他让我给您说一下,下午的羽毛球比赛他去不了了。 wǒ gē tū rán dù zǐ nán shòu ,qù yī yuàn le ,tā ràng wǒ gěi nín shuō yī xià ,xià wǔ de yǔ máo qiú bǐ sài tā qù bú le le 。 Em trai tôi bị đau bụng và đi bệnh viện. Anh ấy yêu cầu tôi nói với bạn rằng anh ấy không thể đi đánh cầu lông vào buổi chiều.
    2 他哥哥肚子不舒服。 tā gē gē dù zǐ bú shū fú 。 Anh trai anh bị đau bụng.
    3 好的开始是成功的一半儿,很多事情开头做好了,以后就容易多了,开头没做好后来就更困难。 hǎo de kāi shǐ shì chéng gōng de yī bàn ér ,hěn duō shì qíng kāi tóu zuò hǎo le ,yǐ hòu jiù róng yì duō le ,kāi tóu méi zuò hǎo hòu lái jiù gèng kùn nán 。 Một khởi đầu tốt là một nửa của thành công. Nếu bạn làm tốt công việc lúc đầu, mọi việc sẽ dễ dàng hơn trong tương lai. Nếu bạn không làm tốt điều đó ngay từ đầu, thì càng về sau càng khó khăn hơn.
    4 好的开始很重要。 hǎo de kāi shǐ hěn zhòng yào 。 Một khởi đầu tốt là quan trọng.
    5 叔叔经常表扬小张,说他有很多优点,诚实,脾气好,能够严格要求自己,遇到问题很冷静,总能想到让大家都满意的解决办法。 shū shū jīng cháng biǎo yáng xiǎo zhāng ,shuō tā yǒu hěn duō yōu diǎn ,chéng shí ,pí qì hǎo ,néng gòu yán gé yào qiú zì jǐ ,yù dào wèn tí hěn lěng jìng ,zǒng néng xiǎng dào ràng dà jiā dōu mǎn yì de jiě jué bàn fǎ 。 Bác thường khen ngợi Tiểu Trương, nói rằng cậu ấy có nhiều ưu điểm, lương thiện, tính tình tốt, có thể nghiêm khắc với bản thân, gặp vấn đề rất bình tĩnh, luôn có thể nghĩ ra cách giải quyết khiến mọi người hài lòng.
    6 小张很让人失望。 xiǎo zhāng hěn ràng rén shī wàng 。 Xiao Zhang rất thất vọng.
    7 我本来打算周六去北京开会,公司昨天通知说会议推迟到十六号了,所以我得晚几天出发了,到北京后再跟你们联系吧。 wǒ běn lái dǎ suàn zhōu liù qù běi jīng kāi huì ,gōng sī zuó tiān tōng zhī shuō huì yì tuī chí dào shí liù hào le ,suǒ yǐ wǒ dé wǎn jǐ tiān chū fā le ,dào běi jīng hòu zài gēn nǐ men lián xì ba 。 Tôi đã định đến Bắc Kinh để họp vào thứ Bảy. Hôm qua công ty thông báo với tôi rằng cuộc họp sẽ hoãn lại đến ngày 16 nên tôi phải đi vài ngày sau. Tôi sẽ liên lạc với bạn khi tôi đến Bắc Kinh.
    8 会议按原计划进行。 huì yì àn yuán jì huá jìn háng 。 Cuộc họp diễn ra đúng như kế hoạch.
    9 我妈要给我理发,我有些怀疑:“您会理发吗?”她很有信心:“相信我,就算理坏了,我也有办法。”半小时后,妈妈说:“我给你买个帽子去。” wǒ mā yào gěi wǒ lǐ fā ,wǒ yǒu xiē huái yí :“nín huì lǐ fā ma ?”tā hěn yǒu xìn xīn :“xiàng xìn wǒ ,jiù suàn lǐ huài le ,wǒ yě yǒu bàn fǎ 。”bàn xiǎo shí hòu ,mā mā shuō :“wǒ gěi nǐ mǎi gè mào zǐ qù 。” Mẹ tôi muốn cắt tóc cho tôi, và tôi có một số phân vân: “con cắt tóc được không?” Cô tự tin: “tin tôi đi, dù tan vỡ tôi cũng có cách”. Nửa tiếng sau, mẹ nói: “Mẹ mua cho con một cái mũ”.
    10 妈妈理发的水平不高。 mā mā lǐ fā de shuǐ píng bú gāo 。 Mẹ cắt tóc không đẹp lắm.
    11 老黄,我早上给你发了个电子邮件,是一篇关于我们学校的报道,你帮我打印出来,然后传真给校长。 lǎo huáng ,wǒ zǎo shàng gěi nǐ fā le gè diàn zǐ yóu jiàn ,shì yī piān guān yú wǒ men xué xiào de bào dào ,nǐ bāng wǒ dǎ yìn chū lái ,rán hòu chuán zhēn gěi xiào zhǎng 。 Lao Huang, tôi đã gửi email cho bạn sáng nay. Đó là một báo cáo về trường học của chúng tôi. Bạn có thể in nó ra cho tôi và fax nó cho hiệu trưởng.
    12 报道是老黄写的。 bào dào shì lǎo huáng xiě de 。 Báo cáo do Lao Huang viết.
    13 爱开玩笑、爱讲笑话的人都比较幽默,幽默是一种积极的生活态度,不但可以减轻你工作上的压力,还可以拉近人与人之间的距离。 ài kāi wán xiào 、ài jiǎng xiào huà de rén dōu bǐ jiào yōu mò ,yōu mò shì yī zhǒng jī jí de shēng huó tài dù ,bú dàn kě yǐ jiǎn qīng nǐ gōng zuò shàng de yā lì ,hái kě yǐ lā jìn rén yǔ rén zhī jiān de jù lí 。 Hài hước không chỉ có thể giảm bớt áp lực của con người, mà còn có thể giảm áp lực của tình yêu.
    14 幽默能减轻压力。 yōu mò néng jiǎn qīng yā lì 。 Hài hước làm giảm căng thẳng.
    15 师傅,您看看我的手机还能修好吗?中午洗衣服的时候忘了拿出来,在洗衣机里洗了好几分钟,现在没声音了。 shī fù ,nín kàn kàn wǒ de shǒu jī hái néng xiū hǎo ma ?zhōng wǔ xǐ yī fú de shí hòu wàng le ná chū lái ,zài xǐ yī jī lǐ xǐ le hǎo jǐ fèn zhōng ,xiàn zài méi shēng yīn le 。 Ông chủ, ông có thể xem điện thoại di động của tôi có thể sửa chữa được không? Tôi đã quên lấy nó ra khi tôi giặt quần áo vào buổi trưa. Tôi đã giặt nó trong máy giặt trong vài phút. Bây giờ không có âm thanh.
    16 他买新手机了。 tā mǎi xīn shǒu jī le 。 Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại di động mới.
    17 女儿喜欢在电脑上看电影,可我还是更愿意去电影院看,因为我觉得电影院的效果更好,那儿更吸引我。 nǚ ér xǐ huān zài diàn nǎo shàng kàn diàn yǐng ,kě wǒ hái shì gèng yuàn yì qù diàn yǐng yuàn kàn ,yīn wéi wǒ jiào dé diàn yǐng yuàn de xiào guǒ gèng hǎo ,nàr gèng xī yǐn wǒ 。 Con gái tôi thích xem phim trên máy tính, nhưng tôi thích đến rạp chiếu phim hơn vì tôi nghĩ hiệu ứng của rạp chiếu phim tốt hơn và hấp dẫn con hơn.
    18 他喜欢在电脑上看电影。 tā xǐ huān zài diàn nǎo shàng kàn diàn yǐng 。 Anh ấy thích xem phim trên máy tính.
    19 成熟,并不只是说我们的年龄,更多的时候,成熟指的是我们做事的方法和责任感。 chéng shú ,bìng bú zhī shì shuō wǒ men de nián líng ,gèng duō de shí hòu ,chéng shú zhǐ de shì wǒ men zuò shì de fāng fǎ hé zé rèn gǎn 。 Sự trưởng thành không chỉ ở độ tuổi của chúng ta. Thường xuyên hơn không, sự trưởng thành đề cập đến cách chúng ta làm mọi việc và tinh thần trách nhiệm.
    20 成熟不仅仅和年龄有关。 chéng shú bú jǐn jǐn hé nián líng yǒu guān 。 Sự trưởng thành không chỉ là về tuổi tác.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK mới mẻ và bổ ích, các bạn hãy chú ý tham khảo và chắt lọc kiến thức cho riêng mình nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tìm hiểu bộ đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个帽子挺漂亮的,你戴上试试? zhè gè mào zǐ tǐng piāo liàng de ,nǐ dài shàng shì shì ? Mũ này rất đẹp. Bạn có muốn mặc thử nó không?
    2 这个不适合我,再去前面看看别的吧。 zhè gè bú shì hé wǒ ,zài qù qián miàn kàn kàn bié de ba 。 Điều này không phù hợp với tôi. Tiếp tục và xem một cái gì đó khác.
    3 女的觉得帽子怎么样? nǚ de jiào dé mào zǐ zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về mũ?
    4 能再给我一张表格吗?我把民族和性别填反了。 néng zài gěi wǒ yī zhāng biǎo gé ma ?wǒ bǎ mín zú hé xìng bié tián fǎn le 。 Tôi có thể có một hình thức khác? Tôi đã điền ngược lại quốc tịch và giới tính.
    5 请稍等,我再打印一张。 qǐng shāo děng ,wǒ zài dǎ yìn yī zhāng 。 Một chốc lát thôi, làm ơn. Tôi sẽ in một cái khác.
    6 女的刚才把什么填错了? nǚ de gāng cái bǎ shénme  tián cuò le ? Người phụ nữ đã điền sai điều gì?
    7 怎么又买这么多饼干和巧克力,难道你不减肥了? zěn me yòu mǎi zhè me duō bǐng gàn hé qiǎo kè lì ,nán dào nǐ bú jiǎn féi le ? Tại sao bạn mua nhiều bánh quy và sôcôla? Bạn không giảm cân?
    8 减了一个月都没有瘦下来,我实在没有信心了。 jiǎn le yī gè yuè dōu méi yǒu shòu xià lái ,wǒ shí zài méi yǒu xìn xīn le 。 Sau một tháng giảm, tôi không còn tự tin nữa.
    9 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    10 你的腿怎么流血了?我带你去医院吧。 nǐ de tuǐ zěn me liú xuè le ?wǒ dài nǐ qù yī yuàn ba 。 Tại sao chân bạn bị chảy máu? Tôi sẽ đưa bạn đến bệnh viện.
    11 没关系,刚才踢足球不小心擦破了皮,不疼。 méi guān xì ,gāng cái tī zú qiú bú xiǎo xīn cā pò le pí ,bú téng 。 Nó không quan trọng. Tôi chỉ bị trầy xước da khi chơi bóng đá. Nó không đau.
    12 男的刚才怎么了? nán de gāng cái zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với người đàn ông?
    13 早上起床,要先把窗户打开,让新鲜空气进来。 zǎo shàng qǐ chuáng ,yào xiān bǎ chuāng hù dǎ kāi ,ràng xīn xiān kōng qì jìn lái 。 Khi thức dậy vào buổi sáng, bạn nên mở cửa sổ trước để không khí trong lành vào.
    14 我刚去洗脸了,还没来得及开呢,这就开。 wǒ gāng qù xǐ liǎn le ,hái méi lái dé jí kāi ne ,zhè jiù kāi 。 Tôi vừa đi rửa mặt. Tôi không có thời gian để mở nó. Tôi sẽ làm viẹc đó ngay bây giờ.
    15 女的没来得及做什么? nǚ de méi lái dé jí zuò shénme  ? Những người phụ nữ đã không làm gì?
    16 喂,我在超市入口这儿呢,你怎么还没到? wèi ,wǒ zài chāo shì rù kǒu zhèr ne ,nǐ zěn me hái méi dào ? Xin chào, tôi đang ở lối vào của siêu thị. Tại sao bạn vẫn chưa đến?
    17 我对这儿不太熟悉,好了,我看见你了,马上到,先挂了。 wǒ duì zhèr bú tài shú xī ,hǎo le ,wǒ kàn jiàn nǐ le ,mǎ shàng dào ,xiān guà le 。 Tôi không quen ở đây. Tôi thấy bạn rồi. Sẽ có sớm. Tôi sẽ cúp máy trước.
    18 他们打算在哪儿见面? tā men dǎ suàn zài nǎr jiàn miàn ? Họ sẽ gặp nhau ở đâu?
    19 明天你打车直接去机场,不用来接我了,我坐地铁去,很方便。 míng tiān nǐ dǎ chē zhí jiē qù jī chǎng ,bú yòng lái jiē wǒ le ,wǒ zuò dì tiě qù ,hěn fāng biàn 。 Bạn có thể bắt taxi đến sân bay vào ngày mai. Bạn không cần phải đón tôi. Tôi sẽ đi tàu điện ngầm. Nó rất tiện lợi.
    20 也行,那咱们明天机场见。 yě háng ,nà zán men míng tiān jī chǎng jiàn 。 ĐỒNG Ý. Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay vào ngày mai.
    21 男的明天怎么去机场? nán de míng tiān zěn me qù jī chǎng ? Làm thế nào một người đàn ông có thể đến sân bay vào ngày mai?
    22 每天要按时吃药,注意休息,月底再来检查一次。 měi tiān yào àn shí chī yào ,zhù yì xiū xī ,yuè dǐ zài lái jiǎn chá yī cì 。 Uống thuốc đúng giờ hàng ngày, chú ý nghỉ ngơi, cuối tháng đi khám lại.
    23 明白了,谢谢大夫,再见。 míng bái le ,xiè xiè dà fū ,zài jiàn 。 Tôi hiểu rồi. Cảm ơn bác sĩ. Tạm biệt.
    24 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    25 小赵,由你负责写这次会议的总结怎么样? xiǎo zhào ,yóu nǐ fù zé xiě zhè cì huì yì de zǒng jié zěn me yàng ? Xiao Zhao, bạn viết tóm tắt cuộc họp này thì sao?
    26 没问题,您放心,周四我就可以给您。 méi wèn tí ,nín fàng xīn ,zhōu sì wǒ jiù kě yǐ gěi nín 。 Không vấn đề gì. Đừng lo lắng. Tôi có thể đưa nó cho bạn vào thứ Năm.
    27 女的觉得这个任务怎么样? nǚ de jiào dé zhè gè rèn wù zěn me yàng ? Những người phụ nữ nghĩ gì về nhiệm vụ?
    28 孙师傅,您昨天下午出去了? sūn shī fù ,nín zuó tiān xià wǔ chū qù le ? Sư phụ, chiều qua có đi chơi không?
    29 对,我陪几个客人去了趟长城,然后就回公司了,有什么事吗? duì ,wǒ péi jǐ gè kè rén qù le tàng zhǎng chéng ,rán hòu jiù huí gōng sī le ,yǒu shénme  shì ma ? Vâng, tôi đã đi đến Vạn Lý Trường Thành với một số khách của tôi, và sau đó tôi trở lại công ty. Tôi có thể làm gì cho bạn?
    30 男的陪谁去长城了? nán de péi shuí qù zhǎng chéng le ? Người đàn ông đã đi cùng ai đến Vạn Lý Trường Thành?
    31 终于到家了,快把空调打开,真是热死了。 zhōng yú dào jiā le ,kuài bǎ kōng diào dǎ kāi ,zhēn shì rè sǐ le 。 Cuối cùng về đến nhà, nhanh chóng bật điều hòa lên, trời nóng lắm.
    32 打开了,真希望下一场大雨,让天气凉快下来。 dǎ kāi le ,zhēn xī wàng xià yī chǎng dà yǔ ,ràng tiān qì liáng kuài xià lái 。 Nó đang mở. Tôi hy vọng trời sẽ mưa to và hạ nhiệt.
    33 女的为什么希望下场大雨? nǚ de wéi shénme  xī wàng xià chǎng dà yǔ ? Tại sao phụ nữ muốn có một cơn mưa lớn?
    34 李先生,这是给您留的座位,您请。 lǐ xiān shēng ,zhè shì gěi nín liú de zuò wèi ,nín qǐng 。 Anh Lý, đây là chỗ dành riêng cho anh. Xin vui lòng.
    35 谢谢,先给我们来两杯绿茶,把菜单给我,我来点菜。 xiè xiè ,xiān gěi wǒ men lái liǎng bēi lǜ chá ,bǎ cài dān gěi wǒ ,wǒ lái diǎn cài 。 Cảm ơn bạn. Đầu tiên chúng ta sẽ uống hai tách trà xanh. Đưa cho tôi thực đơn. Tôi sẽ đặt hàng.
    36 男的想要喝什么? nán de xiǎng yào hē shénme  ? Một người đàn ông muốn uống gì?
    37 这本小说这么厚,什么时候才能看完啊。 zhè běn xiǎo shuō zhè me hòu ,shénme  shí hòu cái néng kàn wán ā 。 Cuốn tiểu thuyết này dày quá, khi nào tôi có thể đọc xong.
    38 每天晚上看十几页,差不多一个月就可以看完。 měi tiān wǎn shàng kàn shí jǐ yè ,chà bú duō yī gè yuè jiù kě yǐ kàn wán 。 Tôi đọc hơn mười trang mỗi đêm, có thể hoàn thành trong gần một tháng.
    39 男的认为这本书怎么样? nán de rèn wéi zhè běn shū zěn me yàng ? Người đàn ông nghĩ gì về cuốn sách?
    40 今天中午我们出去吃吧。 jīn tiān zhōng wǔ wǒ men chū qù chī ba 。 Hôm nay đi ăn trưa nhé.
    41 好,附近刚开了一家饭馆儿,菜做得很好吃,而且不贵。 hǎo ,fù jìn gāng kāi le yī jiā fàn guǎn ér ,cài zuò dé hěn hǎo chī ,ér qiě bú guì 。 À, một nhà hàng vừa mới mở gần đây. Thức ăn rất ngon và rẻ.
    42 关于那个饭馆儿,可以知道什么? guān yú nà gè fàn guǎn ér ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về nhà hàng đó?
    43 这份材料我看过了,我的意见都写在上面了。 zhè fèn cái liào wǒ kàn guò le ,wǒ de yì jiàn dōu xiě zài shàng miàn le 。 Tôi đã đọc tài liệu này, và tôi đã viết ý kiến ​​của mình về nó.
    44 谢谢您,我们回去后会按照您的意见再重新整理一下。 xiè xiè nín ,wǒ men huí qù hòu huì àn zhào nín de yì jiàn zài zhòng xīn zhěng lǐ yī xià 。 Cảm ơn bạn. Chúng tôi sẽ sắp xếp lại nó theo ý kiến ​​của bạn khi chúng tôi quay trở lại.
    45 男的在材料上写什么了? nán de zài cái liào shàng xiě shénme  le ? Người đàn ông đã viết gì trên tài liệu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 bài giảng nhằm cung cấp một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn có thể tự tin hoàn thành bài thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề mẫu luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 真的假的?马小姐的女儿已经五岁了? zhēn de jiǎ de ?mǎ xiǎo jiě de nǚ ér yǐ jīng wǔ suì le ? Có thật không? Con gái của cô Mã năm tuổi?
    2 没想到吧?第一次见她的时候,我也以为她刚大学毕业。 méi xiǎng dào ba ?dì yī cì jiàn tā de shí hòu ,wǒ yě yǐ wéi tā gāng dà xué bì yè 。 Bạn không mong đợi nó? Khi tôi gặp cô ấy lần đầu tiên, tôi nghĩ cô ấy vừa tốt nghiệp đại học.
    3 他们觉得马小姐怎么样? tā men jiào dé mǎ xiǎo jiě zěn me yàng ? Họ nghĩ gì về Cô Ma?
    4 这儿的风景真美呀,你看这草地,多绿啊! zhèr de fēng jǐng zhēn měi ya ,nǐ kàn zhè cǎo dì ,duō lǜ ā ! Phong cảnh ở đây đẹp quá. Nhìn cỏ, nó xanh làm sao!
    5 你站那儿别动,我给你照张相,再往左一点儿。 nǐ zhàn nàr bié dòng ,wǒ gěi nǐ zhào zhāng xiàng ,zài wǎng zuǒ yī diǎn ér 。 Đừng di chuyển khi bạn đứng đó. Tôi sẽ chụp ảnh bạn và di chuyển xa hơn một chút về bên trái.
    6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    7 关于那个社会调查,我打算放弃,太复杂了。 guān yú nà gè shè huì diào chá ,wǒ dǎ suàn fàng qì ,tài fù zá le 。 Nó quá phức tạp để tôi từ bỏ cuộc điều tra xã hội.
    8 现在放弃,太可惜了,你还是再考虑考虑吧。 xiàn zài fàng qì ,tài kě xī le ,nǐ hái shì zài kǎo lǜ kǎo lǜ ba 。 Thật tiếc khi bỏ cuộc lúc này. Tốt hơn hết bạn nên cân nhắc lại.
    9 女的主要是什么意思? nǚ de zhǔ yào shì shénme  yì sī ? Ý bạn là gì của nữ?
    10 小王,我们在哪儿见面啊? xiǎo wáng ,wǒ men zài nǎrjiàn miàn ā ? Xiao Wang, chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
    11 就在马路对面的天桥下吧,我马上就到。 jiù zài mǎ lù duì miàn de tiān qiáo xià ba ,wǒ mǎ shàng jiù dào 。 Nó ở dưới cầu vượt bên kia đường. Tôi sẽ đến trong một phút.
    12 他们在哪儿见面? tā men zài nǎrjiàn miàn ? Họ gặp nhau ở đâu?
    13 这个材料您那儿还有吗?我的那份被小张拿走了。 zhè gè cái liào nín nàr hái yǒu ma ?wǒ de nà fèn bèi xiǎo zhāng ná zǒu le 。 Bạn vẫn còn tài liệu này? Chia sẻ của tôi do Xiao Zhang thực hiện.
    14 有,或者我发你电子的吧。 yǒu ,huò zhě wǒ fā nǐ diàn zǐ de ba 。 Có, hoặc tôi sẽ gửi cho bạn một bản điện tử.
    15 女的最可能要做什么? nǚ de zuì kě néng yào zuò shénme  ? Phụ nữ thường làm gì nhất?
    16 咱们先去吃晚饭,然后看电影,好不好? zán men xiān qù chī wǎn fàn ,rán hòu kàn diàn yǐng ,hǎo bú hǎo ? Hãy đi ăn tối trước và sau đó đi xem phim, OK?
    17 恐怕来不及吧?现在已经差一刻七点了。 kǒng pà lái bú jí ba ?xiàn zài yǐ jīng chà yī kè qī diǎn le 。 Tôi sợ quá muộn? Bây giờ là một giờ mười lăm.
    18 男的主要担心什么? nán de zhǔ yào dān xīn shénme  ? Đàn ông lo lắng điều gì?
    19 你已经到家了?你不是下周才回来吗? nǐ yǐ jīng dào jiā le ?nǐ bú shì xià zhōu cái huí lái ma ? Bạn đã về nhà rồi? Bạn không quay lại vào tuần sau?
    20 任务提前完成了,所以就先回来了,想给你个惊喜。 rèn wù tí qián wán chéng le ,suǒ yǐ jiù xiān huí lái le ,xiǎng gěi nǐ gè jīng xǐ 。 Nhiệm vụ đã hoàn thành trước thời hạn, vì vậy tôi trở lại để tạo cho bạn một điều bất ngờ.
    21 女的为什么提前回家? nǚ de wéi shénme  tí qián huí jiā ? Tại sao phụ nữ đi sớm về muộn?
    22 经理,我丈夫生病了。我想请一天假,陪他去医院看看。 jīng lǐ ,wǒ zhàng fū shēng bìng le 。wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ ,péi tā qù yī yuàn kàn kàn 。 Giám đốc, chồng tôi bị ốm. Tôi muốn xin nghỉ một ngày để cùng anh ấy đến bệnh viện.
    23 好,你先把家里照顾好,我们周五见。 hǎo ,nǐ xiān bǎ jiā lǐ zhào gù hǎo ,wǒ men zhōu wǔ jiàn 。 Được rồi, hãy lo cho gia đình trước. Hẹn gặp lại vào thứ sáu.
    24 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    25 您好,表格我已经填好了,您看可以吗? nín hǎo ,biǎo gé wǒ yǐ jīng tián hǎo le ,nín kàn kě yǐ ma ? Xin chào, tôi đã điền vào biểu mẫu. Bạn có nghĩ nó ổn không?
    26 请留一下您的手机号,这样方便我们联系您。 qǐng liú yī xià nín de shǒu jī hào ,zhè yàng fāng biàn wǒ men lián xì nín 。 Vui lòng để lại số di động để chúng tôi có thể liên hệ với bạn dễ dàng.
    27 女的让男的做什么? nǚ de ràng nán de zuò shénme  ? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    28 喂,刘先生,现在路上有些堵,我可能要迟到几分钟,真对不起。 wèi ,liú xiān shēng ,xiàn zài lù shàng yǒu xiē dǔ ,wǒ kě néng yào chí dào jǐ fèn zhōng ,zhēn duì bú qǐ 。 Xin chào, anh Lưu, hiện tại đang bị tắc đường. Tôi có thể đến muộn một vài phút. Tôi xin lỗi.
    29 没关系,到了给我打电话,我下楼去接你。 méi guān xì ,dào le gěi wǒ dǎ diàn huà ,wǒ xià lóu qù jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Gọi cho tôi khi bạn đến đó. Anh xuống nhà đón em.
    30 女的怎么了?能谈谈你为什么会选择这份工作吗? nǚ de zěn me le ?néng tán tán nǐ wéi shénme  huì xuǎn zé zhè fèn gōng zuò ma ? Có gì sai với phụ nữ? Bạn có thể nói về lý do bạn chọn công việc này?
    31 首先,我对这份工作很感兴趣,其次,我学的也是这个专业,比较熟悉。 shǒu xiān ,wǒ duì zhè fèn gōng zuò hěn gǎn xìng qù ,qí cì ,wǒ xué de yě shì zhè gè zhuān yè ,bǐ jiào shú xī 。 Trước hết, tôi rất quan tâm đến công việc này. Thứ hai, tôi đã quen với chuyên ngành này.
    32 男的最可能在做什么? nán de zuì kě néng zài zuò shénme  ? Đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    33 明天是六一儿童节,可别忘了给儿子买礼物,他想要块儿手表。 míng tiān shì liù yī ér tóng jiē ,kě bié wàng le gěi ér zǐ mǎi lǐ wù ,tā xiǎng yào kuài ér shǒu biǎo 。 Ngày mai là ngày thiếu nhi 1/6. Đừng quên mua một món quà cho con trai của bạn. Anh ấy muốn một chiếc đồng hồ.
    34 你上次提醒我的时候,我就准备好了。 nǐ shàng cì tí xǐng wǒ de shí hòu ,wǒ jiù zhǔn bèi hǎo le 。 Lần cuối cùng bạn nhắc nhở tôi, tôi đã sẵn sàng.
    35 为什么要给儿子准备礼物? wéi shénme  yào gěi ér zǐ zhǔn bèi lǐ wù ? Tại sao phải chuẩn bị một món quà cho con trai của bạn?
    36 这儿离长城大约还有四十公里。 zhèr lí zhǎng chéng dà yuē hái yǒu sì shí gōng lǐ 。 Nó cách Vạn Lý Trường Thành khoảng bốn mươi km.
    37 那再有半个小时就到了,我还以为很远呢。 nà zài yǒu bàn gè xiǎo shí jiù dào le ,wǒ hái yǐ wéi hěn yuǎn ne 。 Nó sẽ đến đây trong nửa giờ nữa. Tôi tưởng nó đã xa.
    38 他们到长城还要多长时间? tā men dào zhǎng chéng hái yào duō zhǎng shí jiān ? Họ sẽ mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    39 这么得意,网球打得不错? zhè me dé yì ,wǎng qiú dǎ dé bú cuò ? Thật tự hào, quần vợt tốt?
    40 比上回好多了,我现在至少能接到球了。 bǐ shàng huí hǎo duō le ,wǒ xiàn zài zhì shǎo néng jiē dào qiú le 。 Nó tốt hơn lần trước. Ít nhất tôi có thể lấy được bóng bây giờ.
    41 男的网球打得怎么样? nán de wǎng qiú dǎ dé zěn me yàng ? Người đàn ông chơi quần vợt thế nào?
    42 今天下午我们还是两点在东门集合吗? jīn tiān xià wǔ wǒ men hái shì liǎng diǎn zài dōng mén jí hé ma ? Chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng phía đông lúc hai giờ chiều nay chứ?
    43 时间不变,地点改在西门了。快去整理一下东西吧,我们两点准时出发。 shí jiān bú biàn ,dì diǎn gǎi zài xī mén le 。kuài qù zhěng lǐ yī xià dōng xī ba ,wǒ men liǎng diǎn zhǔn shí chū fā 。 Thời gian không thay đổi. Vị trí đã được thay đổi thành Tây Môn. Đi và dọn dẹp. Chúng tôi sẽ rời đi lúc hai giờ đúng giờ.
    44 他们什么时候出发? tā men shénme  shí hòu chū fā ? Khi nào họ rời đi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK mới nhất, các bạn học viên có thể tham khảo và hoàn thành bài tập Thầy Vũ biên soạn một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Các bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 16

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tìm hiểu về bộ đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你当时怎么会想去学表演呢? nǐ dāng shí zěn me huì xiǎng qù xué biǎo yǎn ne ? Tại sao bạn muốn học diễn xuất?
    2 我爸是演员,从小受他的影响,我很喜欢表演艺术。 wǒ bà shì yǎn yuán ,cóng xiǎo shòu tā de yǐng xiǎng ,wǒ hěn xǐ huān biǎo yǎn yì shù 。 Cha tôi là một diễn viên. Chịu ảnh hưởng của anh ấy từ nhỏ nên tôi rất thích biểu diễn nghệ thuật.
    3 原来是这样,你家里人一定也很支持你吧。 yuán lái shì zhè yàng ,nǐ jiā lǐ rén yī dìng yě hěn zhī chí nǐ ba 。 Nên nó là. Gia đình bạn phải rất ủng hộ.
    4 其实,我妈希望我能做一个医生。 qí shí ,wǒ mā xī wàng wǒ néng zuò yī gè yī shēng 。 Thực ra, mẹ tôi muốn tôi trở thành bác sĩ.
    5 男的最可能是做什么的? nán de zuì kě néng shì zuò shénme  de ? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    6 小白,我那儿还需要个服务员,你有没有好的人选? xiǎo bái ,wǒ nàr hái xū yào gè fú wù yuán ,nǐ yǒu méi yǒu hǎo de rén xuǎn ? Xiaobai, tôi cần một người phục vụ ở đó. Bạn có một ứng cử viên tốt?
    7 是吗?能让我妹妹来试试吗? shì ma ?néng ràng wǒ mèi mèi lái shì shì ma ? Là nó? Em gái tôi có thể thử được không?
    8 当然可以,我见过她,很有礼貌,明天让她来试一下吧。 dāng rán kě yǐ ,wǒ jiàn guò tā ,hěn yǒu lǐ mào ,míng tiān ràng tā lái shì yī xià ba 。 Tất nhiên. Tôi đã gặp cô ấy. Cô ấy rất lịch sự. Hãy để cô ấy thử vào ngày mai.
    9 太好了,谢谢您给她这个机会。 tài hǎo le ,xiè xiè nín gěi tā zhè gè jī huì 。 Tuyệt quá. Cảm ơn bạn đã cho cô ấy cơ hội.
    10 男的对小白的妹妹印象怎么样? nán de duì xiǎo bái de mèi mèi yìn xiàng zěn me yàng ? Ấn tượng của người đàn ông về em gái của Xiaobai là gì?
    11 最近太热了,真让人受不了。 zuì jìn tài rè le ,zhēn ràng rén shòu bú le 。 Dạo này nóng quá. Tôi không thể chịu đựng được.
    12 是,几乎离不开空调了。 shì ,jǐ hū lí bú kāi kōng diào le 。 Vâng, nó gần như không thể tách rời khỏi máy lạnh.
    13 刚才在网上看新闻,说是到月底都这么热。 gāng cái zài wǎng shàng kàn xīn wén ,shuō shì dào yuè dǐ dōu zhè me rè 。 Tôi đọc tin tức trên Internet vừa rồi. Em nói cuối tháng nóng quá.
    14 夏天快点儿过去吧,秋天快点儿来吧。 xià tiān kuài diǎn ér guò qù ba ,qiū tiān kuài diǎn ér lái ba 。 Mùa hè sẽ qua nhanh, và mùa thu sẽ đến sớm.
    15 男的为什么希望秋天快点儿来? nán de wéi shénme  xī wàng qiū tiān kuài diǎn ér lái ? Tại sao đàn ông lại muốn mùa thu đến sớm?
    16 怎么样?报名的人多不多? zěn me yàng ?bào míng de rén duō bú duō ? Thế còn? Có nhiều người nộp đơn không?
    17 昨天有一个,今天报名人数稍有下降,一个没有。 zuó tiān yǒu yī gè ,jīn tiān bào míng rén shù shāo yǒu xià jiàng ,yī gè méi yǒu 。 Có một ngày hôm qua. Hôm nay, số lượng người nộp đơn giảm nhẹ, và không có ai trong số họ.
    18 别开玩笑了,快想想办法吧。 bié kāi wán xiào le ,kuài xiǎng xiǎng bàn fǎ ba 。 Đừng đùa. Làm điều gì đó về nó.
    19 现在放暑假了,没多少人看咱的通知。 xiàn zài fàng shǔ jiǎ le ,méi duō shǎo rén kàn zán de tōng zhī 。 Bây giờ là kỳ nghỉ hè, không có nhiều người xem thông báo của chúng tôi.
    20 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    21 哥,我搬不动,实在没那么大力气。 gē ,wǒ bān bú dòng ,shí zài méi nà me dà lì qì 。 Anh ơi, em không thể di chuyển nó. Tôi không có sức.
    22 让你搬那个轻的,你不听,这个纸箱子里是旧报纸、旧杂志。 ràng nǐ bān nà gè qīng de ,nǐ bú tīng ,zhè gè zhǐ xiāng zǐ lǐ shì jiù bào zhǐ 、jiù zá zhì 。 Muốn mang đèn thì không nghe. Có những tờ báo và tạp chí cũ trong hộp giấy này.
    23 你要把它们卖了? nǐ yào bǎ tā men mài le ? Bạn có định bán chúng không?
    24 不,我整理一下,房间里太乱了。 bú ,wǒ zhěng lǐ yī xià ,fáng jiān lǐ tài luàn le 。 Không, tôi sẽ dọn dẹp nó. Đó là một mớ hỗn độn trong phòng.
    25 纸箱子里是什么? zhǐ xiāng zǐ lǐ shì shénme  ? Có gì trong hộp giấy?
    26 你们才回来?周末银行人很多? nǐ men cái huí lái ?zhōu mò yín háng rén hěn duō ? Vừa quay lại? Có rất nhiều nhân viên ngân hàng vào cuối tuần?
    27 不是,我们俩顺便去了趟超市,买了些菜。 bú shì ,wǒ men liǎng shùn biàn qù le tàng chāo shì ,mǎi le xiē cài 。 Không, chúng tôi đã đến siêu thị và mua một số thức ăn.
    28 今晚做什么好吃的? jīn wǎn zuò shénme  hǎo chī de ? Có gì tốt cho tối nay?
    29 我买鱼了,再做个汤。 wǒ mǎi yú le ,zài zuò gè tāng 。 Tôi sẽ mua cá và nấu súp.
    30 女的刚才去哪儿了? nǚ de gāng cái qù nǎrle ? Cô gái vừa rồi ở đâu?
    31 你到处找什么呢? nǐ dào chù zhǎo shénme  ne ? Bạn đang tìm kiếm điều gì ở khắp mọi nơi?
    32 冰箱的说明书。 bīng xiāng de shuō míng shū 。 Hướng dẫn cho tủ lạnh.
    33 在你旁边那个盒子里,你找说明书干什么? zài nǐ páng biān nà gè hé zǐ lǐ ,nǐ zhǎo shuō míng shū gàn shénme  ? Ở ô bên cạnh, bạn tìm sách hướng dẫn để làm gì?
    34 冰箱灯不亮了,我看看是什么问题。 bīng xiāng dēng bú liàng le ,wǒ kàn kàn shì shénme  wèn tí 。 Đèn tủ lạnh không hoạt động. Để tôi xem có chuyện gì.
    35 冰箱怎么了? bīng xiāng zěn me le ? Tủ lạnh bị gì vậy?
    36 你今天心情不错,看样子有什么好事。 nǐ jīn tiān xīn qíng bú cuò ,kàn yàng zǐ yǒu shénme  hǎo shì 。 Bạn đang có một tâm trạng tốt hôm nay. Có vẻ như có một cái gì đó tốt về nó.
    37 告诉你一个好消息,我通过导游考试了,以后就是正式的导游了。 gào sù nǐ yī gè hǎo xiāo xī ,wǒ tōng guò dǎo yóu kǎo shì le ,yǐ hòu jiù shì zhèng shì de dǎo yóu le 。 Hãy để tôi cho bạn biết tin tốt. Tôi đã vượt qua kỳ thi sát hạch hướng dẫn viên du lịch và tôi sẽ trở thành hướng dẫn viên du lịch chính thức.
    38 祝贺你!老同学,这确实是个好消息。 zhù hè nǐ !lǎo tóng xué ,zhè què shí shì gè hǎo xiāo xī 。 Xin chúc mừng! Bạn học cũ, đây thực sự là một tin tốt.
    39 谢谢,走,我们边走边谈。 xiè xiè ,zǒu ,wǒ men biān zǒu biān tán 。 Cảm ơn bạn. Hãy nói chuyện khi chúng ta đi.
    40 男的祝贺女的什么? nán de zhù hè nǚ de shénme  ? Đàn ông nói gì với phụ nữ?
    41 咱们这些家具都旧了,这次搬家,我们换新的。 zán men zhè xiē jiā jù dōu jiù le ,zhè cì bān jiā ,wǒ men huàn xīn de 。 Tất cả đồ đạc của chúng tôi đều cũ. Lần này chúng tôi chuyển đi, chúng tôi sẽ thay thế nó.
    42 沙发换颜色亮一点儿的,现在这个颜色太深。 shā fā huàn yán sè liàng yī diǎn ér de ,xiàn zài zhè gè yán sè tài shēn 。 Màu sắc của ghế sofa nên tươi sáng hơn. Bây giờ trời quá tối.
    43 对,另外,再买一个新洗衣机。 duì ,lìng wài ,zài mǎi yī gè xīn xǐ yī jī 。 Có, và nhân tiện, hãy mua một máy giặt mới.
    44 行。 háng 。 vậy là được rồi.
    45 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    46 谈什么呢?这么热闹。 tán shénme  ne ?zhè me rè nào 。 Bạn đang nói về cái gì Rất bận rộn.
    47 我们在商量寒假去哪儿玩儿呢,你有什么好主意? wǒ men zài shāng liàng hán jiǎ qù nǎrwánr ne ,nǐ yǒu shénme  hǎo zhǔ yì ? Chúng tôi đang thảo luận về nơi chơi trong kỳ nghỉ đông. Bạn có bất kỳ ý tưởng tốt?
    48 我想去南方旅游。 wǒ xiǎng qù nán fāng lǚ yóu 。 Tôi muốn đi du lịch miền nam.
    49 好啊,那你这个北方人来组织怎么样? hǎo ā ,nà nǐ zhè gè běi fāng rén lái zǔ zhī zěn me yàng ? OK, còn bạn, một người miền Bắc, tổ chức như thế nào?
    50 女的希望男的怎么样? nǚ de xī wàng nán de zěn me yàng ? Phụ nữ muốn gì ở đàn ông?
    51 小孙子拿了一个苹果,没洗就吃了。吃完后,觉得肚子疼,很难受。于是他就去喝水,差不多喝光了一桶水。爷爷见了,奇怪地问他:“你为什么喝那么多水?”孙子说:“我刚吃了个苹果,忘记洗了。” xiǎo sūn zǐ ná le yī gè píng guǒ ,méi xǐ jiù chī le 。chī wán hòu ,jiào dé dù zǐ téng ,hěn nán shòu 。yú shì tā jiù qù hē shuǐ ,chà bú duō hē guāng le yī tǒng shuǐ 。yé yé jiàn le ,qí guài dì wèn tā :“nǐ wéi shénme  hē nà me duō shuǐ ?”sūn zǐ shuō :“wǒ gāng chī le gè píng guǒ ,wàng jì xǐ le 。” Đứa cháu trai lấy một quả táo và ăn nó mà không cần rửa nó. Sau khi ăn xong, tôi cảm thấy đau bụng, rất khó chịu. Thế là anh đi uống nước, gần hết một xô nước. Ông nội nhìn thấy cậu và lấy làm lạ hỏi cậu: “Sao con uống nhiều nước vậy?” Tôn Tử nói: “Ta vừa ăn một quả táo mà quên không rửa.”
    52 吃了苹果后,小孙子觉得怎么样? chī le píng guǒ hòu ,xiǎo sūn zǐ jiào dé zěn me yàng ? Sau khi ăn táo, cháu trai cảm thấy thế nào?
    53 小孙子为什么喝了很多水? xiǎo sūn zǐ wéi shénme  hē le hěn duō shuǐ ? Tại sao đứa cháu nhỏ lại uống nhiều nước?
    54 不管做什么事情,都应该有计划。有句话说得好:“昨晚多几分钟的准备,今天少几小时的麻烦。”这就是告诉我们,提前做好准备可以使事情更顺利地完成,减少出现麻烦的可能。 bú guǎn zuò shénme  shì qíng ,dōu yīng gāi yǒu jì huá 。yǒu jù huà shuō dé hǎo :“zuó wǎn duō jǐ fèn zhōng de zhǔn bèi ,jīn tiān shǎo jǐ xiǎo shí de má fán 。”zhè jiù shì gào sù wǒ men ,tí qián zuò hǎo zhǔn bèi kě yǐ shǐ shì qíng gèng shùn lì dì wán chéng ,jiǎn shǎo chū xiàn má fán de kě néng 。 Bất kể bạn làm gì, bạn nên có một kế hoạch. Có một câu nói hay: “đêm qua nhiều phút chuẩn bị hơn, ngày nay ít giờ rắc rối hơn.” Điều này cho chúng ta biết rằng việc chuẩn bị trước có thể giúp mọi việc suôn sẻ hơn và giảm thiểu khả năng xảy ra rắc rối.
    55 提前计划有什么好处? tí qián jì huá yǒu shénme  hǎo chù ? Lợi ích của việc lập kế hoạch trước là gì?
    56 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    57 生活就像一个五味瓶,里面酸、甜、苦、辣、咸都有。当我们快乐幸福时,它是甜的;伤心难过时,它是酸的;失败流泪时,它是苦的„„但无论哪一种味道都必不可少,因为正是这些味道组成了我们丰富多彩的生活。 shēng huó jiù xiàng yī gè wǔ wèi píng ,lǐ miàn suān 、tián 、kǔ 、là 、xián dōu yǒu 。dāng wǒ men kuài lè xìng fú shí ,tā shì tián de ;shāng xīn nán guò shí ,tā shì suān de ;shī bài liú lèi shí ,tā shì kǔ de „„dàn wú lùn nǎ yī zhǒng wèi dào dōu bì bú kě shǎo ,yīn wéi zhèng shì zhè xiē wèi dào zǔ chéng le wǒ men fēng fù duō cǎi de shēng huó 。 Cuộc đời giống như cái chai sành, có chua, ngọt, đắng, cay, mặn. Khi chúng ta vui vẻ và hạnh phúc, điều đó thật ngọt ngào; khi ta buồn buồn thì chua xót; khi chúng ta không rơi nước mắt, nó là cay đắng. Nhưng dù hương vị nào cũng là điều cần thiết, bởi chính những hương vị này đã tạo nên cuộc sống muôn màu của chúng ta.
    58 “甜”代表什么? “tián ”dài biǎo shénme  ? Ngọt là viết tắt của gì?
    59 这段话主要谈的是什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán de shì shénme  ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
    60 世界上有那么多的考试,很多考试我们无法拒绝,不得不参加,否则我们连“进门”的机会都没有。但只会考试,没有真正的知识和经验,就算你进了门也看不到世界的精彩。 shì jiè shàng yǒu nà me duō de kǎo shì ,hěn duō kǎo shì wǒ men wú fǎ jù jué ,bú dé bú cān jiā ,fǒu zé wǒ men lián “jìn mén ”de jī huì dōu méi yǒu 。dàn zhī huì kǎo shì ,méi yǒu zhēn zhèng de zhī shí hé jīng yàn ,jiù suàn nǐ jìn le mén yě kàn bú dào shì jiè de jīng cǎi 。 Có rất nhiều kỳ thi trên thế giới. Chúng tôi không thể từ chối nhiều kỳ thi và phải thực hiện chúng. Nếu không, chúng tôi thậm chí sẽ không có cơ hội “vào”. Nhưng chỉ thi, không có kiến ​​thức và kinh nghiệm thực sự, ngay cả khi bạn bước vào cửa cũng không thể nhìn thấy thế giới tuyệt vời.
    61 人们为什么要考试? rén men wéi shénme  yào kǎo shì ? Tại sao mọi người đi thi?
    62 要看到世界的精彩,需要什么? yào kàn dào shì jiè de jīng cǎi ,xū yào shénme  ? Bạn cần gì để nhìn thấy thế giới tuyệt vời?
    63 有个人在黑板上画了一个圆,问不同的学生:“看到这个圆,想到什么了?”大学生觉得太简单,不愿意回答;中学生认为是数字零;小学生的回答却多种多样:月亮、太阳、乒乓球、西红柿等等。 yǒu gè rén zài hēi bǎn shàng huà le yī gè yuán ,wèn bú tóng de xué shēng :“kàn dào zhè gè yuán ,xiǎng dào shénme  le ?”dà xué shēng jiào dé tài jiǎn dān ,bú yuàn yì huí dá ;zhōng xué shēng rèn wéi shì shù zì líng ;xiǎo xué shēng de huí dá què duō zhǒng duō yàng :yuè liàng 、tài yáng 、pīng pāng qiú 、xī hóng shì děng děng 。 Một người đàn ông đã vẽ một vòng tròn trên bảng đen và hỏi các học sinh khác nhau, “các bạn nghĩ gì khi nhìn thấy vòng tròn này?” Sinh viên đại học nghĩ rằng nó quá đơn giản để trả lời; học sinh cấp hai nghĩ rằng đó là số 0; học sinh tiểu học có nhiều câu trả lời: mặt trăng, mặt trời, bóng bàn, cà chua, v.v.
    64 那个人在黑板上画了什么? nà gè rén zài hēi bǎn shàng huà le shénme  ? Người đàn ông đã vẽ gì trên bảng đen?
    65 大学生觉得这个问题怎么样? dà xué shēng jiào dé zhè gè wèn tí zěn me yàng ? Sinh viên đại học nghĩ gì về vấn đề này?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.