Tag: tài liệu luyện dịch tiếng trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ cung cấp kiến thức cho các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi đọc hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Đọc hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi chúng ta vào bài học hôm nay các bạn xem chi tiết ở link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Diễn đàn học tiếng Trung của trung tâm ChineMaster TiengTrungHSK các bạn theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Diễn đàn học tiếng Trung uy tín ở Hà Nội và TP HCM

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu bài 1 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu Thầy Vũ Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu ChineMaster Bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt ở bên dưới, sau đó đăng bài làm của các bạn lên diễn đàn học tiếng Trung nhé
    1 刷牙的时候,水太冷或者太热,都会给牙的健康带来不好的影响。研究发现,用35度的温水刷牙才是最合适的。 shuā yá de shí hòu ,shuǐ tài lěng huò zhě tài rè ,dōu huì gěi yá de jiàn kāng dài lái bù hǎo de yǐng xiǎng 。yán jiū fā xiàn ,yòng 35dù de wēn shuǐ shuā yá cái shì zuì hé shì de 。 Khi đánh răng, nước quá lạnh hoặc quá nóng sẽ ảnh hưởng không tốt đến sức khỏe răng miệng. Nghiên cứu cho thấy nước ấm 35 độ là cách tốt nhất để đánh răng.
    2 这种葡萄酒,不仅味道好,而且每个酒瓶也都像一件高级艺术品。很多人愿意出高价购买它,很多时候是被那些特别的酒瓶吸引了。 zhè zhǒng pú táo jiǔ ,bù jǐn wèi dào hǎo ,ér qiě měi gè jiǔ píng yě dōu xiàng yī jiàn gāo jí yì shù pǐn 。hěn duō rén yuàn yì chū gāo jià gòu mǎi tā ,hěn duō shí hòu shì bèi nà xiē tè bié de jiǔ píng xī yǐn le 。 Loại rượu này, không chỉ có hương vị thơm ngon, mà mỗi chai rượu còn giống như một tác phẩm nghệ thuật cao cấp. Nhiều người sẵn sàng trả giá cao cho nó. Họ bị thu hút bởi những chai đặc biệt.
    3 阅读能力好的人不但容易找到工作,而且工资也比较高。另外,阅读考试的分数往往还能反映一个国家的教育水平。 yuè dú néng lì hǎo de rén bù dàn róng yì zhǎo dào gōng zuò ,ér qiě gōng zī yě bǐ jiào gāo 。lìng wài ,yuè dú kǎo shì de fèn shù wǎng wǎng hái néng fǎn yìng yī gè guó jiā de jiāo yù shuǐ píng 。 Những người có khả năng đọc hiểu tốt không chỉ dễ dàng tìm được việc làm mà còn được trả lương cao hơn. Ngoài ra, điểm kiểm tra đọc thường phản ánh trình độ giáo dục của một quốc gia.
    4 有些人喜欢不停地换工作,他们总以为新工作一定比现在的好。实际上,一般情况下,完全适应一个新的工作需要一年时间,因此,经常换工作不一定好,根据自己的条件,把一份工作坚持做到最好才是正确的选择。 yǒu xiē rén xǐ huān bù tíng dì huàn gōng zuò ,tā men zǒng yǐ wéi xīn gōng zuò yī dìng bǐ xiàn zài de hǎo 。shí jì shàng ,yī bān qíng kuàng xià ,wán quán shì yīng yī gè xīn de gōng zuò xū yào yī nián shí jiān ,yīn cǐ ,jīng cháng huàn gōng zuò bù yī dìng hǎo ,gēn jù zì jǐ de tiáo jiàn ,bǎ yī fèn gōng zuò jiān chí zuò dào zuì hǎo cái shì zhèng què de xuǎn zé 。 Một số người thích thay đổi công việc liên tục. Họ luôn nghĩ rằng công việc mới tốt hơn công việc hiện tại. Trên thực tế, trong những trường hợp bình thường, phải mất một năm để thích nghi hoàn toàn với một công việc mới. Vì vậy, việc thay đổi công việc thường xuyên chưa hẳn đã tốt. Theo điều kiện của bản thân, việc gắn bó với công việc tốt nhất là lựa chọn đúng đắn.
    5 我喜欢读这份报纸,因为它的内容丰富,而且广告少,最重要的是,经济方面的新闻对我的工作很有帮助。 wǒ xǐ huān dú zhè fèn bào zhǐ ,yīn wéi tā de nèi róng fēng fù ,ér qiě guǎng gào shǎo ,zuì zhòng yào de shì ,jīng jì fāng miàn de xīn wén duì wǒ de gōng zuò hěn yǒu bāng zhù 。 Tôi thích đọc tờ báo này vì nó có nhiều nội dung và ít quảng cáo. Quan trọng nhất là những tin tức kinh tế giúp ích rất nhiều cho công việc của tôi.
    6 医生提醒人们,在使用感冒药之前,一定要仔细阅读说明书。并且最好只选择一种感冒药,否则药物之间可能互相作用,会影响我们的健康。 yī shēng tí xǐng rén men ,zài shǐ yòng gǎn mào yào zhī qián ,yī dìng yào zǎi xì yuè dú shuō míng shū 。bìng qiě zuì hǎo zhī xuǎn zé yī zhǒng gǎn mào yào ,fǒu zé yào wù zhī jiān kě néng hù xiàng zuò yòng ,huì yǐng xiǎng wǒ men de jiàn kāng 。 Các bác sĩ nhắc nhở mọi người nên đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng thuốc cảm. Và tốt hơn hết chỉ nên chọn một loại thuốc cảm, nếu không các loại thuốc có thể tương tác và ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.
    7 在中国生活的三年使他在音乐方面有了很多新的想法,他把京剧的一些特点增加到自己的音乐中,取得了很好的效果。 zài zhōng guó shēng huó de sān nián shǐ tā zài yīn lè fāng miàn yǒu le hěn duō xīn de xiǎng fǎ ,tā bǎ jīng jù de yī xiē tè diǎn zēng jiā dào zì jǐ de yīn lè zhōng ,qǔ dé le hěn hǎo de xiào guǒ 。 Sau ba năm ở Trung Quốc, anh ấy đã có rất nhiều ý tưởng mới trong âm nhạc. Anh ấy đã thêm một số đặc điểm của kinh kịch Bắc Kinh vào âm nhạc của mình và đạt được kết quả tốt.
    8 儿子小时候一说话就脸红,回答老师问题的时候声音也很小,我当时很替他担心。但随着年龄的增长,他逐渐成熟了,大学毕业后成了一名优秀的律师,真让人吃惊。 ér zǐ xiǎo shí hòu yī shuō huà jiù liǎn hóng ,huí dá lǎo shī wèn tí de shí hòu shēng yīn yě hěn xiǎo ,wǒ dāng shí hěn tì tā dān xīn 。dàn suí zhe nián líng de zēng zhǎng ,tā zhú jiàn chéng shú le ,dà xué bì yè hòu chéng le yī míng yōu xiù de lǜ shī ,zhēn ràng rén chī jīng 。 Con trai tôi đỏ mặt khi còn nhỏ, và giọng rất trầm khi trả lời câu hỏi của giáo viên. Lúc đó tôi rất lo lắng cho anh ấy. Nhưng khi lớn hơn, anh dần trưởng thành và trở thành một luật sư xuất sắc sau khi tốt nghiệp. Thật là tuyệt.
    9 做生意时会遇到竞争带来的压力,但是大家的机会也是相同的。清楚地了解市场和顾客的需要,做一个符合市场发展需要的计划非常重要。 zuò shēng yì shí huì yù dào jìng zhēng dài lái de yā lì ,dàn shì dà jiā de jī huì yě shì xiàng tóng de 。qīng chǔ dì liǎojiě  shì chǎng hé gù kè de xū yào ,zuò yī gè fú hé shì chǎng fā zhǎn xū yào de jì huá fēi cháng zhòng yào 。 Khi kinh doanh, bạn sẽ gặp áp lực cạnh tranh, nhưng cơ hội là như nhau. Điều rất quan trọng là phải hiểu rõ nhu cầu của thị trường và khách hàng và lập kế hoạch đáp ứng nhu cầu phát triển thị trường.
    10 原谅是一种美,我们常说要学会原谅别人,但也要试着原谅自己。我们都有缺点,不可能把每件事都做得很好。 yuán liàng shì yī zhǒng měi ,wǒ men cháng shuō yào xué huì yuán liàng bié rén ,dàn yě yào shì zhe yuán liàng zì jǐ 。wǒ men dōu yǒu quē diǎn ,bù kě néng bǎ měi jiàn shì dōu zuò dé hěn hǎo 。 Tha thứ là một loại vẻ đẹp. Chúng ta thường nói rằng chúng ta nên học cách tha thứ cho người khác, nhưng chúng ta cũng nên cố gắng tha thứ cho chính mình. Tất cả chúng ta đều có những thiếu sót. Chúng tôi không thể làm tốt mọi thứ.
    11 您好,我们翻译,每1000字150元人民币。这些信息在公司网站上都有详细的介绍,您有什么特别要求或任何不清楚的地方欢迎和我们联系。 nín hǎo ,wǒ men fān yì ,měi 1000zì 150yuán rén mín bì 。zhè xiē xìn xī zài gōng sī wǎng zhàn shàng dōu yǒu xiáng xì de jiè shào ,nín yǒu shénme  tè bié yào qiú huò rèn hé bù qīng chǔ de dì fāng huān yíng hé wǒ men lián xì 。 Xin chào, chúng tôi dịch, 150 nhân dân tệ cho mỗi 1000 từ. Những thông tin này được trình bày chi tiết trên trang web của công ty. Nếu bạn có bất kỳ yêu cầu đặc biệt hoặc bất kỳ chỗ nào không rõ ràng, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi.
    12 大部分人每天晚上至少应该睡7个小时,但是这个标准并不适合每一个人,有些人即使只睡5个小时也很有精神。 dà bù fèn rén měi tiān wǎn shàng zhì shǎo yīng gāi shuì 7gè xiǎo shí ,dàn shì zhè gè biāo zhǔn bìng bù shì hé měi yī gè rén ,yǒu xiē rén jí shǐ zhī shuì 5gè xiǎo shí yě hěn yǒu jīng shén 。 Hầu hết mọi người nên ngủ ít nhất bảy giờ mỗi đêm, nhưng tiêu chuẩn này không phù hợp với tất cả mọi người. Một số người rất tràn đầy năng lượng ngay cả khi họ chỉ ngủ năm tiếng.
    13 很多时候孩子发脾气是为了得到一些好处,父母不能因为孩子发脾气就给他好处。如果我们不重视这个问题,他就容易养成发脾气的坏习惯。 hěn duō shí hòu hái zǐ fā pí qì shì wéi le dé dào yī xiē hǎo chù ,fù mǔ bù néng yīn wéi hái zǐ fā pí qì jiù gěi tā hǎo chù 。rú guǒ wǒ men bù zhòng shì zhè gè wèn tí ,tā jiù róng yì yǎng chéng fā pí qì de huài xí guàn 。 Hầu hết thời gian, một đứa trẻ mất bình tĩnh để đạt được một số lợi ích. Cha mẹ không thể cho anh ta quyền lợi chỉ vì anh ta mất bình tĩnh. Nếu chúng ta không để ý đến vấn đề này, anh ấy sẽ rất dễ hình thành thói quen xấu là mất bình tĩnh.
    14 什么是真正的朋友?有些人觉得就是能和自己一起快乐的人,其实朋友应该像镜子,能帮你看清自己的缺点;无论你成功或者失败,永远都支持你。 shénme  shì zhēn zhèng de péng yǒu ?yǒu xiē rén juéde jiù shì néng hé zì jǐ yī qǐ kuài lè de rén ,qí shí péng yǒu yīng gāi xiàng jìng zǐ ,néng bāng nǐ kàn qīng zì jǐ de quē diǎn ;wú lùn nǐ chéng gōng huò zhě shī bài ,yǒng yuǎn dōu zhī chí nǐ 。 Một người bạn thực sự là gì? Một số người nghĩ rằng họ có thể hài lòng với chính mình. Thực tế, bạn bè nên giống như tấm gương soi, có thể giúp bạn nhìn ra khuyết điểm của bản thân; Cho dù bạn thành công hay thất bại, họ sẽ luôn ủng hộ bạn.
    15 世界上第一部无声电影出现的时候,吸引了成千上万的观众。有个女观众看到电影中有一辆马车向自己跑过来,害怕得离开了座位,跑得远远的,直到那辆马车在画面中不见了,她才回到座位上。有的观众看到电影里下雨的画面,把自己的雨伞也打了起来。现在我们都觉得挺好笑的,但是看电影在当时确实是个新鲜事儿。 shì jiè shàng dì yī bù wú shēng diàn yǐng chū xiàn de shí hòu ,xī yǐn le chéng qiān shàng wàn de guān zhòng 。yǒu gè nǚ guān zhòng kàn dào diàn yǐng zhōng yǒu yī liàng mǎ chē xiàng zì jǐ pǎo guò lái ,hài pà dé lí kāi le zuò wèi ,pǎo dé yuǎn yuǎn de ,zhí dào nà liàng mǎ chē zài huà miàn zhōng bù jiàn le ,tā cái huí dào zuò wèi shàng 。yǒu de guān zhòng kàn dào diàn yǐng lǐ xià yǔ de huà miàn ,bǎ zì jǐ de yǔ sǎn yě dǎ le qǐ lái 。xiàn zài wǒ men dōu juéde tǐng hǎo xiào de ,dàn shì kàn diàn yǐng zài dāng shí què shí shì gè xīn xiān shì ér 。 Khi bộ phim câm đầu tiên trên thế giới xuất hiện, nó đã thu hút hàng nghìn người xem. Một khán giả nữ đã nhìn thấy một chiếc xe ngựa chạy về phía mình trong phim. Cô sợ hãi rời khỏi chỗ ngồi và bỏ chạy thật xa. Cô ấy đã không trở lại chỗ ngồi của mình cho đến khi chiếc xe ngựa biến mất trong bức ảnh. Một số khán giả nhìn thấy hình ảnh mưa trong phim đã lấy ô che mưa. Bây giờ tất cả chúng ta đều nghĩ rằng nó buồn cười, nhưng xem phim là một điều mới mẻ vào thời điểm đó.
    16 研究证明,女孩子们对衣服颜色的选择往往与她们的性格有关。喜欢穿白色衣服的女孩子们性格比较阳光,生活态度积极向上是她们的共同特点;而喜欢红色衣服的女孩子们性格比较浪漫,在爱情上也比较主动。 yán jiū zhèng míng ,nǚ hái zǐ men duì yī fú yán sè de xuǎn zé wǎng wǎng yǔ tā men de xìng gé yǒu guān 。xǐ huān chuān bái sè yī fú de nǚ hái zǐ men xìng gé bǐ jiào yáng guāng ,shēng huó tài dù jī jí xiàng shàng shì tā men de gòng tóng tè diǎn ;ér xǐ huān hóng sè yī fú de nǚ hái zǐ men xìng gé bǐ jiào làng màn ,zài ài qíng shàng yě bǐ jiào zhǔ dòng 。 Nghiên cứu đã chỉ ra rằng lựa chọn màu quần áo của các cô gái thường liên quan đến tính cách của họ. Con gái thích mặc đồ trắng càng nắng và có thái độ sống tích cực. Những cô gái thích trang phục màu đỏ thường lãng mạn và chủ động hơn trong tình yêu.
    17 科学技术的发展确实给生活带来了许多方便,但也给我们增加了不少烦恼。最普遍的是,每个现代人头脑中都要记住很多密码:信用卡需要密码,电脑需要密码,电子信箱需要密码,有时候甚至连开门都需要密码。如果谁不小心忘记了这些密码,那麻烦可就大了。 kē xué jì shù de fā zhǎn què shí gěi shēng huó dài lái le xǔ duō fāng biàn ,dàn yě gěi wǒ men zēng jiā le bù shǎo fán nǎo 。zuì pǔ biàn de shì ,měi gè xiàn dài rén tóu nǎo zhōng dōu yào jì zhù hěn duō mì mǎ :xìn yòng kǎ xū yào mì mǎ ,diàn nǎo xū yào mì mǎ ,diàn zǐ xìn xiāng xū yào mì mǎ ,yǒu shí hòu shèn zhì lián kāi mén dōu xū yào mì mǎ 。rú guǒ shuí bù xiǎo xīn wàng jì le zhè xiē mì mǎ ,nà má fán kě jiù dà le 。 Sự phát triển của khoa học công nghệ quả thực đã mang lại nhiều tiện ích cho cuộc sống của chúng ta nhưng cũng kéo theo không ít phiền phức cho chúng ta. Điều phổ biến nhất là mỗi người hiện đại phải ghi nhớ rất nhiều mật khẩu trong đầu: thẻ tín dụng cần mật khẩu, máy tính cần mật khẩu, e-mail cần mật khẩu và đôi khi thậm chí cần mật khẩu để mở cửa. Nếu ai đó quên những mật khẩu này, đó sẽ là một vấn đề lớn.
    18 她很羡慕会弹钢琴的人。/ 会弹钢琴的人很羡慕她。 tā hěn xiàn mù huì dàn gāng qín de rén 。/ huì dàn gāng qín de rén hěn xiàn mù tā 。 Cô ấy ghen tị với những người có thể chơi piano. / Những người có thể chơi piano ghen tị với cô ấy.
    19 亚洲经济的增长速度正在逐渐提高。 yà zhōu jīng jì de zēng zhǎng sù dù zhèng zài zhú jiàn tí gāo 。 Tốc độ phát triển của nền kinh tế Châu Á đang dần tăng lên.
    20 这椅子是专为老年人提供的。 zhè yǐ zǐ shì zhuān wéi lǎo nián rén tí gòng de 。 Ghế này dành cho người già.
    21 他的中文说得很流利。 tā de zhōng wén shuō dé hěn liú lì 。 Anh ấy nói tiếng Trung thành thạo.
    22 报名人数已经超过了900。 bào míng rén shù yǐ jīng chāo guò le 900。 Số lượng ứng viên đã vượt quá 900 người.
    23 请按从小到大的顺序排列这些数字。/ 这些数字请按从小到大的顺序排列。 qǐng àn cóng xiǎo dào dà de shùn xù pái liè zhè xiē shù zì 。/ zhè xiē shù zì qǐng àn cóng xiǎo dào dà de shùn xù pái liè 。 Hãy sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần. / Hãy sắp xếp các số theo thứ tự giảm dần.
    24 那本小说的作者很有名 nà běn xiǎo shuō de zuò zhě hěn yǒu míng Tác giả của cuốn tiểu thuyết đó nổi tiếng
    25 一个合格的警察最需要的是责任感。 yī gè hé gé de jǐng chá zuì xū yào de shì zé rèn gǎn 。 Điều mà một cảnh sát có năng lực cần nhất là tinh thần trách nhiệm.
    26 代表们决定结束会议。 dài biǎo men jué dìng jié shù huì yì 。 Các đại biểu quyết định bế mạc đại hội.
    27 我对这个城市很熟悉。/ 对这个城市我很熟悉。 wǒ duì zhè gè chéng shì hěn shú xī 。/ duì zhè gè chéng shì wǒ hěn shú xī 。 Tôi quen thuộc với thành phố. / Tôi quen thuộc với thành phố.
    28 她每天都坚持写日记。 tā měi tiān dōu jiān chí xiě rì jì 。 Cô ấy ghi nhật ký mỗi ngày.
    29 你尝一尝?味道很好。 nǐ cháng yī cháng ?wèi dào hěn hǎo 。 Bạn có một khẩu vị? Nó ngon.
    30 鸡蛋被打破了。 jī dàn bèi dǎ pò le 。 Quả trứng đã bị vỡ.
    31 走在海边,感觉很凉快。 zǒu zài hǎi biān ,gǎn jiào hěn liáng kuài 。 Thật tuyệt khi đi dạo bên biển.
    32 这个小女孩儿很活泼。 zhè gè xiǎo nǚ hái ér hěn huó pō 。 Cô gái nhỏ rất hoạt bát.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Đọc hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Tìm hiểu cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hiệu quả

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề thi thử HSK online tổng hợp

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我带的钱不够,你能不能先借我一点儿,我明天还你。 wǒ dài de qián bù gòu ,nǐ néng bù néng xiān jiè wǒ yī diǎnr ,wǒ míng tiān hái nǐ 。 Tôi không có đủ tiền với tôi. Anh có thể cho em mượn một ít và ngày mai em sẽ trả lại cho anh.
    2 没问题。高老师,您要多少? méi wèn tí 。gāo lǎo shī ,nín yào duō shǎo ? Không sao đâu. Cô muốn bao nhiêu, cô Gao?
    3 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    4 这个鸡蛋汤味道怎么样?你尝一下? zhè gè jī dàn tāng wèi dào zěn me yàng ?nǐ cháng yī xià ? Món súp trứng này có hương vị như thế nào? Bạn có muốn nếm thử không?
    5 我尝了,稍微有点儿咸,是盐放多了吧? wǒ cháng le ,shāo wēi yǒu diǎnr xián ,shì yán fàng duō le ba ? Tôi đã nếm thử. Nó hơi mặn. Có quá nhiều muối không?
    6 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    7 我不想去上钢琴课了。 wǒ bù xiǎng qù shàng gāng qín kè le 。 Tôi không muốn đi học piano.
    8 为什么?你不是很喜欢弹钢琴吗?而且还弹得那么好。 wéi shénme ?nǐ bù shì hěn xǐ huān dàn gāng qín ma ?ér qiě hái dàn dé nà me hǎo 。 Tại sao? Bạn không thích chơi piano cho lắm? Và nó đã chơi rất tốt.
    9 男的不想做什么? nán de bù xiǎng zuò shénme ? Đàn ông không muốn làm gì?
    10 经理,打扰您一下,我明天要去趟医院,我想请一天假可以吗? jīng lǐ ,dǎ rǎo nín yī xià ,wǒ míng tiān yào qù tàng yī yuàn ,wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ kě yǐ ma ? Xin lỗi, quản lý. Ngày mai tôi sẽ đến bệnh viện. Tôi có thể nghỉ một ngày không?
    11 当然可以,怎么了?身体不舒服? dāng rán kě yǐ ,zěn me le ?shēn tǐ bù shū fú ? Chắc chắn rồi. Chuyện gì vậy? không tốt?
    12 女的请假要做什么? nǚ de qǐng jiǎ yào zuò shénme ? Phụ nữ làm gì khi xin nghỉ phép?
    13 你乒乓球打得真不错,有时间能教教我吗? nǐ pīng pāng qiú dǎ dé zhēn bù cuò ,yǒu shí jiān néng jiāo jiāo wǒ ma ? Bạn thực sự giỏi bóng bàn. Bạn có thể dạy tôi khi bạn có thời gian?
    14 没问题。我每周六都会来体育馆,到时候你来找我就行了。 méi wèn tí 。wǒ měi zhōu liù dōu huì lái tǐ yù guǎn ,dào shí hòu nǐ lái zhǎo wǒ jiù háng le 。 Không sao đâu. Tôi đến phòng tập thể dục vào thứ bảy hàng tuần. Bạn có thể đến với tôi sau đó.
    15 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    16 明天早上八点半在东门集合,别迟到啊! míng tiān zǎo shàng bā diǎn bàn zài dōng mén jí hé ,bié chí dào ā ! Tập trung tại cửa đông lúc 8h30 sáng mai. Đừng đến muộn!
    17 放心吧,我一定准时到。 fàng xīn ba ,wǒ yī dìng zhǔn shí dào 。 Đừng lo lắng. Tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    18 女的提醒男的什么? nǚ de tí xǐng nán de shénme ? Phụ nữ nhắc đàn ông điều gì?
    19 孙小姐,表格我做好了,您看看有什么问题没。 sūn xiǎo jiě ,biǎo gé wǒ zuò hǎo le ,nín kàn kàn yǒu shénme wèn tí méi 。 Miss sun, tôi đã hoàn thành mẫu đơn. Bạn có muốn xem có vấn đề gì không.
    20 刚才忘和你说了,还要再加上一列“性别”。 gāng cái wàng hé nǐ shuō le ,hái yào zài jiā shàng yī liè “xìng bié ”。 Tôi đã quên nói với bạn vừa rồi và thêm một cột “giới tính”.
    21 女的要求怎么做? nǚ de yào qiú zěn me zuò ? Yêu cầu của người phụ nữ là gì?
    22 明天中午我们一起出去吃饭吧,我请客。 míng tiān zhōng wǔ wǒ men yī qǐ chū qù chī fàn ba ,wǒ qǐng kè 。 Ngày mai đi ăn trưa nhé. Đó là điều trị của tôi.
    23 啊?抱歉,明天我要去大使馆拿签证,不知道中午能不能回来。 ā ?bào qiàn ,míng tiān wǒ yào qù dà shǐ guǎn ná qiān zhèng ,bù zhī dào zhōng wǔ néng bù néng huí lái 。 Ah? Xin lỗi, ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa. Tôi tự hỏi liệu tôi có thể trở lại vào buổi trưa.
    24 男的明天要去哪儿? nán de míng tiān yào qù nǎr ? Người đàn ông sẽ đi đâu vào ngày mai?
    25 真可惜,这个球差一点点就踢进了。 zhēn kě xī ,zhè gè qiú chà yī diǎn diǎn jiù tī jìn le 。 Thật đáng tiếc khi bóng đi chệch mục tiêu trong gang tấc.
    26 是呀,还剩一分钟了,马上就结束了,估计没机会再进球了。 shì ya ,hái shèng yī fèn zhōng le ,mǎ shàng jiù jié shù le ,gū jì méi jī huì zài jìn qiú le 。 Vâng, còn một phút nữa. Nó sẽ kết thúc trong một phút. Tôi không nghĩ có cơ hội ghi bàn nữa.
    27 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    28 现在流行短发,我也去理个短发,你看怎么样? xiàn zài liú háng duǎn fā ,wǒ yě qù lǐ gè duǎn fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? Tóc ngắn đang thịnh hành bây giờ. Tôi cũng sẽ cắt nó. Bạn nghĩ sao?
    29 短发?我觉得你还是留长头发好看。 duǎn fā ?wǒ juéde nǐ hái shì liú zhǎng tóu fā hǎo kàn 。 Tóc ngắn? Tôi nghĩ bạn nên để tóc dài.
    30 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    31 校长,您找我? xiào zhǎng ,nín zhǎo wǒ ? Hiệu trưởng, bạn có muốn tôi không?
    32 是,我这儿有一份材料,麻烦你替我跑一趟,给关教授送过去。 shì ,wǒ zhèr yǒu yī fèn cái liào ,má fán nǐ tì wǒ pǎo yī tàng ,gěi guān jiāo shòu sòng guò qù 。 Có, tôi có một bản sao của các tài liệu ở đây. Hãy chạy cho tôi và gửi nó cho giáo sư Quan.
    33 这份材料要送给谁? zhè fèn cái liào yào sòng gěi shuí ? Tài liệu này dành cho ai?
    34 窗户很长时间没擦了,太脏了。 chuāng hù hěn zhǎng shí jiān méi cā le ,tài zāng le 。 Cửa sổ đã lâu không được lau. Nó quá bẩn.
    35 你别管了,先好好休息吧,明天上午我来擦。 nǐ bié guǎn le ,xiān hǎo hǎo xiū xī ba ,míng tiān shàng wǔ wǒ lái cā 。 Đừng lo lắng về nó. Hãy nghỉ ngơi thật tốt. Tôi sẽ làm sạch nó vào sáng mai.
    36 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    37 喂,我的航班推迟了,我大概要中午一点才能到北京。 wèi ,wǒ de háng bān tuī chí le ,wǒ dà gài yào zhōng wǔ yī diǎn cái néng dào běi jīng 。 Xin chào, chuyến bay của tôi bị hoãn. Tôi không thể đến Bắc Kinh cho đến khoảng 1 giờ trưa.
    38 没关系,我去机场接你。 méi guān xì ,wǒ qù jī chǎng jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay.
    39 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    40 怎么现在才回来?今天又加班了? zěn me xiàn zài cái huí lái ?jīn tiān yòu jiā bān le ? Tại sao bạn trở lại bây giờ? Hôm nay bạn có làm thêm giờ không?
    41 不是,今天在公司遇到一个大学同学,聊了一会儿,然后跟他一起吃了顿饭。 bù shì ,jīn tiān zài gōng sī yù dào yī gè dà xué tóng xué ,liáo le yī huì ér ,rán hòu gēn tā yī qǐ chī le dùn fàn 。 Không, hôm nay tôi gặp một người bạn cùng lớp đại học trong công ty, nói chuyện phiếm một lúc rồi cùng anh ta dùng bữa.
    42 男的为什么回来晚了? nán de wéi shénme huí lái wǎn le ? Tại sao người đàn ông về muộn?
    43 姐,这么多照片,都是你这次旅游时照的? jiě ,zhè me duō zhào piàn ,dōu shì nǐ zhè cì lǚ yóu shí zhào de ? Chị ơi, trong chuyến du lịch chị chụp được bao nhiêu ảnh?
    44 不全是,有些是以前照的,我打算整理一下。 bù quán shì ,yǒu xiē shì yǐ qián zhào de ,wǒ dǎ suàn zhěng lǐ yī xià 。 Không phải tất cả chúng. Một số trong số họ là từ quá khứ. Tôi sẽ sắp xếp chúng ra.
    45 关于这些照片,下列哪个正确? guān yú zhè xiē zhào piàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Nhận xét nào sau đây là đúng về những bức ảnh này?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天天气非常好,我们去植物园了。那儿的花儿都开了,非常漂亮,大家玩儿得很高兴,还照了很多照片。 jīn tiān tiān qì fēi cháng hǎo ,wǒ men qù zhí wù yuán le 。nàr de huā ér dōu kāi le ,fēi cháng piāo liàng ,dà jiā wánr dé hěn gāo xìng ,hái zhào le hěn duō zhào piàn 。 Hôm nay thời tiết rất tốt. Chúng tôi đến vườn bách thảo. Những bông hoa ở đó đều đang nở. Chúng rất đẹp. Chúng tôi có một thời gian vui vẻ và chụp rất nhiều hình ảnh.
    2 他们去逛植物园了。 tā men qù guàng zhí wù yuán le 。 Họ đến vườn bách thảo.
    3 张教授总是能用最简单的方法把复杂的问题解释清楚,所以他的课很受学生欢迎。 zhāng jiāo shòu zǒng shì néng yòng zuì jiǎn dān de fāng fǎ bǎ fù zá de wèn tí jiě shì qīng chǔ ,suǒ yǐ tā de kè hěn shòu xué shēng huān yíng 。 Giáo sư Zhang luôn có thể giải thích những vấn đề phức tạp theo cách đơn giản nhất, vì vậy lớp học của ông rất được học sinh yêu thích.
    4 学生爱上张教授的课。 xué shēng ài shàng zhāng jiāo shòu de kè 。 Học sinh say mê lớp học của giáo sư Zhang.
    5 妹妹实在是太累了,灯也没关,电视也没关,甚至连鞋都没脱,躺在沙发上就睡着了。 mèi mèi shí zài shì tài lèi le ,dēng yě méi guān ,diàn shì yě méi guān ,shèn zhì lián xié dōu méi tuō ,tǎng zài shā fā shàng jiù shuì zhe le 。 Em gái tôi mệt quá, đèn không tắt, TV không tắt, ngay cả giày cũng không tắt, nằm trên sô pha ngủ thiếp đi.
    6 灯是亮着的。 dēng shì liàng zhe de 。 Bóng đèn đang bật.
    7 经过调查,我们发现,客人住宾馆最关心的是干净不干净。人们已经很少关心宾馆有没有传真机、复印机、打印机等办公用品了。 jīng guò diào chá ,wǒ men fā xiàn ,kè rén zhù bīn guǎn zuì guān xīn de shì gàn jìng bù  gàn jìng 。rén men yǐ jīng hěn shǎo guān xīn bīn guǎn yǒu méi yǒu chuán zhēn jī 、fù yìn jī 、dǎ yìn jī děng bàn gōng yòng pǐn le 。 Sau khi điều tra, chúng tôi thấy rằng khách sạn sạch sẽ và chúng tôi không quan tâm đến khách. Mọi người ít quan tâm đến việc liệu khách sạn có máy fax, máy photocopy, máy in và các đồ dùng văn phòng khác hay không.
    8 人们希望宾馆提供传真机。 rén men xī wàng bīn guǎn tí gòng chuán zhēn jī 。 Mọi người muốn có máy fax trong khách sạn.
    9 北京公交卡的使用范围越来越大了,不仅可以坐地铁、坐公共汽车,还可以在许多超市刷卡购物,非常方便。 běi jīng gōng jiāo kǎ de shǐ yòng fàn wéi yuè lái yuè dà le ,bù  jǐn kě yǐ zuò dì tiě 、zuò gōng gòng qì chē ,hái kě yǐ zài xǔ duō chāo shì shuā kǎ gòu wù ,fēi cháng fāng biàn 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh ngày càng được sử dụng rộng rãi, không chỉ có thể đi tàu điện ngầm, xe buýt mà còn có thể quẹt thẻ mua sắm ở nhiều siêu thị, rất tiện lợi.
    10 北京公交卡可以买东西。 běi jīng gōng jiāo kǎ kě yǐ mǎi dōng xī 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh có thể mua những thứ.
    11 他们两个是在国外旅游的时候认识的,他们俩的性格都差不多,聊天儿也挺聊得来,所以很快就成了好朋友。 tā men liǎng gè shì zài guó wài lǚ yóu de shí hòu rèn shí de ,tā men liǎng de xìng gé dōu chà bù  duō ,liáo tiān ér yě tǐng liáo dé lái ,suǒ yǐ hěn kuài jiù chéng le hǎo péng yǒu 。 Hai người gặp nhau khi đi du lịch nước ngoài. Cả hai đều có tính cách giống nhau và trò chuyện rất hợp nên họ sớm trở thành bạn tốt của nhau.
    12 他们是在国内认识的。 tā men shì zài guó nèi rèn shí de 。 Họ gặp nhau tại nhà.
    13 上个星期去北京出差,飞机不仅准时起飞,而且还提前十分钟到北京,这真算得上是一次幸福的经历了。 shàng gè xīng qī qù běi jīng chū chà ,fēi jī bù  jǐn zhǔn shí qǐ fēi ,ér qiě hái tí qián shí fèn zhōng dào běi jīng ,zhè zhēn suàn dé shàng shì yī cì xìng fú de jīng lì le 。 Tuần trước, tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Máy bay không chỉ cất cánh đúng giờ mà còn đến Bắc Kinh trước 10 phút so với lịch trình. Đây thực sự là một trải nghiệm hạnh phúc.
    14 他选择了坐火车。 tā xuǎn zé le zuò huǒ chē 。 Anh ấy đã chọn đi tàu.
    15 北方春季天气干燥,容易起火。所以外出游玩儿,尤其是在公园、森林等树比较多的地方要特别小心。 běi fāng chūn jì tiān qì gàn zào ,róng yì qǐ huǒ 。suǒ yǐ wài chū yóu wánr ,yóu qí shì zài gōng yuán 、sēn lín děng shù bǐ jiào duō de dì fāng yào tè bié xiǎo xīn 。 Mùa xuân miền Bắc hanh khô, dễ bén lửa. Vì vậy, ra ngoài chơi, đặc biệt là trong công viên, rừng và những nơi khác có nhiều cây xanh, chúng ta nên hết sức cẩn thận.
    16 北方春季气候湿润。 běi fāng chūn jì qì hòu shī rùn 。 Khí hậu ở miền bắc Trung Quốc ẩm ướt vào mùa xuân.
    17 姐,你今天怎么了?为什么不高兴啊?有任何问题都可以告诉我,说不定我就可以帮你的忙。 jiě ,nǐ jīn tiān zěn me le ?wéi shénme  bù  gāo xìng ā ?yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ gào sù wǒ ,shuō bù  dìng wǒ jiù kě yǐ bāng nǐ de máng 。 Chị ơi, hôm nay chị bị sao vậy? Tại sao không? Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi. Có lẽ tôi có thể giúp bạn.
    18 他想帮姐姐的忙。 tā xiǎng bāng jiě jiě de máng 。 Anh ấy muốn giúp em gái mình.
    19 读书应该有选择,有些书只要快速阅读,了解大概的意思就可以了,有些书却需要多花些时间来仔细阅读。 dú shū yīng gāi yǒu xuǎn zé ,yǒu xiē shū zhī yào kuài sù yuè dú ,liǎojiě  dà gài de yì sī jiù kě yǐ le ,yǒu xiē shū què xū yào duō huā xiē shí jiān lái zǎi xì yuè dú 。 Nên có sự lựa chọn trong việc đọc. Một số sách chỉ cần đọc nhanh là có thể hiểu được ý nghĩa khái quát. Một số cuốn sách cần thêm thời gian để đọc kỹ.
    20 书要慢慢读。 shū yào màn màn dú 。 Đọc cuốn sách một cách chậm rãi.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện thi HSK online

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 先生,给您,您的房间在六零二。 xiān shēng ,gěi nín ,nín de fáng jiān zài liù líng èr 。 Của bạn đây, thưa ông. Phòng của bạn ở 602.
    2 谢谢。请问附近有银行吗? xiè xiè 。qǐng wèn fù jìn yǒu yín háng ma ? cảm ơn bạn. Có ngân hàng nào gần đây không?
    3 有一个交通银行,您出门向右走大概五百米就能看到,就在路对面。 yǒu yī gè jiāo tōng yín háng ,nín chū mén xiàng yòu zǒu dà gài wǔ bǎi mǐ jiù néng kàn dào ,jiù zài lù duì miàn 。 Có một ngân hàng thông tin liên lạc. Bạn có thể nhìn thấy nó khoảng 500 mét ở bên phải, ngay bên kia đường.
    4 好,谢谢你。 hǎo ,xiè xiè nǐ 。 OK, cảm ơn bạn.
    5 他们现在最可能在哪儿? tā men xiàn zài zuì kě néng zài nǎr ? Bây giờ họ đang ở đâu?
    6 你们这个月空调卖得怎么样? nǐ men zhè gè yuè kōng diào mài dé zěn me yàng ? Tháng này bạn bán máy lạnh thế nào?
    7 挺好的,一共卖了四百多台,几乎是上个月的两倍。 tǐng hǎo de ,yī gòng mài le sì bǎi duō tái ,jǐ hū shì shàng gè yuè de liǎng bèi 。 Nó rất tốt. Chúng tôi đã bán được hơn 400 bộ, gần gấp đôi so với tháng trước.
    8 天气热了,自然就卖得好一些,是吧? tiān qì rè le ,zì rán jiù mài dé hǎo yī xiē ,shì ba ? Trời nóng. Đó là điều tự nhiên, phải không?
    9 这是一方面,另外一个原因是我们现在也推出了“以旧换新”的活 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì wǒ men xiàn zài yě tuī chū le “yǐ jiù huàn xīn ”de huó Một mặt, lý do khác là hiện nay chúng tôi đã triển khai hoạt động “buôn bán”
    10 动,吸引了不少顾客。 dòng ,xī yǐn le bù shǎo gù kè 。 Nó đã thu hút rất nhiều khách hàng.
    11 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    12 见到你真高兴,听说你现在在读博士? jiàn dào nǐ zhēn gāo xìng ,tīng shuō nǐ xiàn zài zài dú bó shì ? Rất vui được gặp bạn. Tôi nghe nói bạn đang học tiến sĩ?
    13 是的,现在读二年级。 shì de ,xiàn zài dú èr nián jí 。 Vâng, bây giờ tôi là sinh viên năm hai.
    14 还是原来的专业吗? hái shì yuán lái de zhuān yè ma ? Nó vẫn là chuyên ngành ban đầu của bạn chứ?
    15 不是,我现在的专业是经济管理。 bù shì ,wǒ xiàn zài de zhuān yè shì jīng jì guǎn lǐ 。 Không, chuyên ngành của tôi là quản lý kinh tế.
    16 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    17 小心,您慢点儿,我跟您一起抬吧。 xiǎo xīn ,nín màn diǎn ér ,wǒ gēn nín yī qǐ tái ba 。 Hãy cẩn thận, bạn giảm tốc độ. Tôi sẽ mang nó với bạn.
    18 没关系,这个小沙发我自己搬得动。 méi guān xì ,zhè gè xiǎo shā fā wǒ zì jǐ bān dé dòng 。 Nó không quan trọng. Tôi có thể tự di chuyển chiếc ghế sofa này.
    19 您这是要把它放哪儿啊? nín zhè shì yào bǎ tā fàng nǎr ā ? Bạn định đặt nó ở đâu?
    20 就这儿,把它放左边一点儿就好了。 jiù zhèr ,bǎ tā fàng zuǒ biān yī diǎn ér jiù hǎo le 。 Nó đây. Chỉ cần đặt nó ở bên trái.
    21 女的在搬什么? nǚ de zài bān shénme ? Những người phụ nữ đang di chuyển gì?
    22 我今天中午把申请交上去了。 wǒ jīn tiān zhōng wǔ bǎ shēn qǐng jiāo shàng qù le 。 Tôi đã nộp đơn vào chiều nay.
    23 那你们经理是什么意思? nà nǐ men jīng lǐ shì shénme yì sī ? Người quản lý của bạn có ý nghĩa gì?
    24 他说会认真考虑一下,让我别着急,耐心等消息。 tā shuō huì rèn zhēn kǎo lǜ yī xià ,ràng wǒ bié zhe jí ,nài xīn děng xiāo xī 。 Anh ấy nói sẽ xem xét nghiêm túc và để tôi chờ tin không vội vàng và kiên nhẫn.
    25 那得多久啊?下个星期能有消息吗? nà dé duō jiǔ ā ?xià gè xīng qī néng yǒu xiāo xī ma ? Điều đó kéo dài bao lâu? Tôi có thể nghe tin từ bạn vào tuần tới không?
    26 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    27 这些水果是我从新疆带回来的,还有葡萄干。 zhè xiē shuǐ guǒ shì wǒ cóng xīn jiāng dài huí lái de ,hái yǒu pú táo gàn 。 Những trái cây này tôi mang về từ Tân Cương, và nho khô.
    28 谢谢你,你什么时候去新疆的? xiè xiè nǐ ,nǐ shénme shí hòu qù xīn jiāng de ? Cảm ơn bạn. Bạn đến Tân Cương khi nào?
    29 上周五去,昨天上午回来的。 shàng zhōu wǔ qù ,zuó tiān shàng wǔ huí lái de 。 Thứ sáu trước. Tôi đã trở lại vào sáng hôm qua.
    30 你去新疆旅游? nǐ qù xīn jiāng lǚ yóu ? Bạn có đi du lịch đến Tân Cương?
    31 不是,是开会。 bù shì ,shì kāi huì 。 Không, đó là một cuộc họp.
    32 男的去新疆做什么? nán de qù xīn jiāng zuò shénme ? Đàn ông làm gì ở Tân Cương?
    33 今天的报纸你看了吗? jīn tiān de bào zhǐ nǐ kàn le ma ? Bạn đã đọc báo hôm nay chưa?
    34 还没呢,怎么了? hái méi ne ,zěn me le ? Chưa. Chuyện gì vậy?
    35 你不是要买相机吗?我看这儿有很多广告。 nǐ bù shì yào mǎi xiàng jī ma ?wǒ kàn zhèr yǒu hěn duō guǎng gào 。 Bạn không muốn mua một chiếc máy ảnh? Tôi nghĩ rằng có rất nhiều quảng cáo ở đây.
    36 是吗?那我一会儿看看。 shì ma ?nà wǒ yī huì ér kàn kàn 。 Là nó? Tôi sẽ xem xét nó sau.
    37 男的想买什么? nán de xiǎng mǎi shénme ? Đàn ông muốn mua gì?
    38 外面天气不错,我们下楼去活动活动? wài miàn tiān qì bù cuò ,wǒ men xià lóu qù huó dòng huó dòng ? Đó là một ngày tốt đẹp bên ngoài. Chúng ta sẽ xuống cầu thang và có một số hoạt động?
    39 不,我要看电视。 bù ,wǒ yào kàn diàn shì 。 Không, tôi muốn xem TV.
    40 好吧,那我出去散散步。 hǎo ba ,nà wǒ chū qù sàn sàn bù 。 Thôi, tôi sẽ ra ngoài đi dạo.
    41 你顺便把厨房里的垃圾带下去扔了吧。 nǐ shùn biàn bǎ chú fáng lǐ de lā jī dài xià qù rēng le ba 。 Bạn có thể lấy rác trong bếp và vứt nó đi.
    42 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    43 师傅,这个纸箱里面是啤酒,麻烦您轻一点儿。 shī fù ,zhè gè zhǐ xiāng lǐ miàn shì pí jiǔ ,má fán nín qīng yī diǎn ér 。 Chủ nhân, có bia trong thùng này. Hãy làm nhẹ nó.
    44 好的,我会注意的。 hǎo de ,wǒ huì zhù yì de 。 OK, tôi sẽ chú ý.
    45 谢谢。 xiè xiè 。 cảm ơn bạn.
    46 没事,不客气。是搬到六层,对吧? méi shì ,bù kè qì 。shì bān dào liù céng ,duì ba ? Được rồi. Không có gì. Nó đang di chuyển đến tầng sáu, phải không?
    47 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    48 今天的晚饭怎么样? jīn tiān de wǎn fàn zěn me yàng ? Bữa tối hôm nay thế nào?
    49 很好啊,饺子很香,不过鸡蛋汤稍微有点儿咸。 hěn hǎo ā ,jiǎo zǐ hěn xiāng ,bù guò jī dàn tāng shāo wēi yǒu diǎn ér xián 。 Tốt. Bánh bao rất ngon, nhưng súp trứng hơi mặn.
    50 那我下次少放点儿盐。 nà wǒ xià cì shǎo fàng diǎn ér yán 。 Lần sau tôi sẽ bỏ ít muối hơn.
    51 辛苦你了,一会儿我来洗碗。 xīn kǔ nǐ le ,yī huì ér wǒ lái xǐ wǎn 。 Tôi sẽ làm các món ăn sau.
    52 鸡蛋汤做得怎么样? jī dàn tāng zuò dé zěn me yàng ? Món canh trứng như thế nào?
    53 下午,女朋友让我陪她去逛街,然后她就开始打扮起来,可半个小时了她还没弄好。我提醒她商场六点关门,她说马上就好,于是我继续等。结果,等我们到商场时,商场已经关门了。她很生气,说我没注意时间,真让我受不了。 xià wǔ ,nǚ péng yǒu ràng wǒ péi tā qù guàng jiē ,rán hòu tā jiù kāi shǐ dǎ bàn qǐ lái ,kě bàn gè xiǎo shí le tā hái méi nòng hǎo 。wǒ tí xǐng tā shāng chǎng liù diǎn guān mén ,tā shuō mǎ shàng jiù hǎo ,yú shì wǒ jì xù děng 。jié guǒ ,děng wǒ men dào shāng chǎng shí ,shāng chǎng yǐ jīng guān mén le 。tā hěn shēng qì ,shuō wǒ méi zhù yì shí jiān ,zhēn ràng wǒ shòu bù le 。 Buổi chiều, bạn gái rủ tôi đi mua sắm với cô ấy, sau đó cô ấy bắt đầu mặc quần áo, nhưng nửa tiếng sau vẫn chưa mặc xong. Tôi nhắc cô ấy rằng trung tâm mua sắm đóng cửa lúc sáu giờ, và cô ấy nói rằng nó sẽ sớm sẵn sàng, vì vậy tôi tiếp tục chờ đợi. Kết quả là, vào thời điểm chúng tôi đến trung tâm mua sắm, nó đã đóng cửa. Cô ấy rất tức giận và nói rằng tôi không để ý đến thời gian. Tôi không thể chịu đựng được.
    54 出门前女朋友在做什么? chū mén qián nǚ péng yǒu zài zuò shénme ? Bạn gái của bạn đang làm gì trước khi bạn đi chơi?
    55 女朋友为什么生气? nǚ péng yǒu wéi shénme shēng qì ? Tại sao bạn gái của bạn lại tức giận?
    56 中国人搬了新家后,有个习惯叫做“暖房”,就是邀请亲戚朋友到家里来吃顿饭,热闹一下。这样一方面可以请大家来参观自己的新家,另一方面也可以增进亲戚朋友之间的感情。 zhōng guó rén bān le xīn jiā hòu ,yǒu gè xí guàn jiào zuò “nuǎn fáng ”,jiù shì yāo qǐng qīn qī péng yǒu dào jiā lǐ lái chī dùn fàn ,rè nào yī xià 。zhè yàng yī fāng miàn kě yǐ qǐng dà jiā lái cān guān zì jǐ de xīn jiā ,lìng yī fāng miàn yě kě yǐ zēng jìn qīn qī péng yǒu zhī jiān de gǎn qíng 。 Sau khi người Trung Quốc chuyển đến nhà mới, có một thói quen gọi là “nhà ấm”, đó là mời người thân, bạn bè đến dùng bữa và chung vui. Một mặt, nó có thể mời bạn đến thăm nhà mới của bạn, mặt khác, nó cũng có thể tăng cường mối quan hệ giữa người thân và bạn bè.
    57 中国人搬新家后,有什么习惯? zhōng guó rén bān xīn jiā hòu ,yǒu shénme xí guàn ? Người Trung Quốc có những thói quen gì sau khi chuyển đến nhà mới?
    58 关于这个习惯,下列哪个正确? guān yú zhè gè xí guàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về thói quen này?
    59 冬季皮肤往往容易变得干燥,女性朋友尤其应该注意保护皮肤。除了选择使用比较保湿的护肤品外,还应该注意多吃水果,例如香蕉、苹果等等。另外,要记得多喝水。 dōng jì pí fū wǎng wǎng róng yì biàn dé gàn zào ,nǚ xìng péng yǒu yóu qí yīng gāi zhù yì bǎo hù pí fū 。chú le xuǎn zé shǐ yòng bǐ jiào bǎo shī de hù fū pǐn wài ,hái yīng gāi zhù yì duō chī shuǐ guǒ ,lì rú xiāng jiāo 、píng guǒ děng děng 。lìng wài ,yào jì dé duō hē shuǐ 。 Mùa đông da thường rất dễ trở nên khô ráp, các bạn nữ cần đặc biệt chú ý bảo vệ da. Ngoài việc chọn sử dụng thêm các sản phẩm dưỡng ẩm chăm sóc da, bạn cũng nên chú ý ăn nhiều hoa quả, như chuối, táo, v.v. Ngoài ra, hãy nhớ uống thêm nước.
    60 冬季,皮肤会怎么样? dōng jì ,pí fū huì zěn me yàng ? Mùa đông, làm thế nào có thể da?
    61 根据这段话,怎样才能保护皮肤? gēn jù zhè duàn huà ,zěn yàng cái néng bǎo hù pí fū ? Theo đoạn văn này, tôi có thể bảo vệ làn da của mình như thế nào?
    62 您喜欢这双鞋?这个鞋今年很流行,现在还有黑色的和蓝色的。穿起来很舒服,走路一点儿也不累。一双七百五十块钱,这个价格真的不贵,挺适合您穿的,您先试一试? nín xǐ huān zhè shuāng xié ?zhè gè xié jīn nián hěn liú háng ,xiàn zài hái yǒu hēi sè de hé lán sè de 。chuān qǐ lái hěn shū fú ,zǒu lù yī diǎn ér yě bù lèi 。yī shuāng qī bǎi wǔ shí kuài qián ,zhè gè jià gé zhēn de bù guì ,tǐng shì hé nín chuān de ,nín xiān shì yī shì ? Bạn có thích đôi giày này không? Loại giày này rất được ưa chuộng trong năm nay. Bây giờ có màu đen và màu xanh. Rất thoải mái khi mặc và không hề mệt mỏi khi đi lại. Một đôi 750 tệ, giá này thật sự không đắt, rất thích hợp để bạn mặc, bạn thử trước xem?
    63 关于这双鞋,可以知道什么? guān yú zhè shuāng xié ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đôi giày này?
    64 说话人最可能是做什么的? shuō huà rén zuì kě néng shì zuò shénme de ? Người nói có khả năng làm gì nhất?
    65 每天,在起床那一刻,我们都要对自己说:“今天是最好的一天!”不管昨天发生了什么事,都已成为过去,不能改变。因此,不要让昨天的烦恼影响今天的好心情,一切都从现在开始吧。 měi tiān ,zài qǐ chuáng nà yī kè ,wǒ men dōu yào duì zì jǐ shuō :“jīn tiān shì zuì hǎo de yī tiān !”bù guǎn zuó tiān fā shēng le shénme shì ,dōu yǐ chéng wéi guò qù ,bù néng gǎi biàn 。yīn cǐ ,bù yào ràng zuó tiān de fán nǎo yǐng xiǎng jīn tiān de hǎo xīn qíng ,yī qiē dōu cóng xiàn zài kāi shǐ ba 。 Mỗi ngày, vào thời điểm thức dậy, chúng ta phải tự nói với chính mình, “hôm nay là ngày tuyệt vời nhất!” Dù có chuyện gì xảy ra ngày hôm qua thì nó cũng đã trở thành quá khứ và không thể thay đổi. Do đó, đừng để những rắc rối của ngày hôm qua ảnh hưởng đến tâm trạng tốt của ngày hôm nay, mọi thứ bắt đầu từ bây giờ.
    66 为什么不要受昨天的影响? wéi shénme bù yào shòu zuó tiān de yǐng xiǎng ? Tại sao không bị ảnh hưởng bởi ngày hôm qua?
    67 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 để có nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy thường xuyên ôn luyện qua chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online miễn phí

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề luyện thi HSK online thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 外面风刮得很大,你把帽子戴上吧。 wài miàn fēng guā dé hěn dà ,nǐ bǎ mào zǐ dài shàng ba 。 It’s windy outside. Put on your hat.
    2 不用,我就去楼下超市买牙膏,马上就回来。 bú yòng ,wǒ jiù qù lóu xià chāo shì mǎi yá gāo ,mǎ shàng jiù huí lái 。 No, I’ll go to the supermarket downstairs to buy toothpaste. I’ll be back in a minute.
    3 那你顺便买几盒牛奶吧。 nà nǐ shùn biàn mǎi jǐ hé niú nǎi ba 。 Then you can buy some milk by the way.
    4 没问题。 méi wèn tí 。 That’s all right.
    5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know from the dialogue?
    6 我刚去理了个发,你看怎么样? wǒ gāng qù lǐ le gè fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? I just had a haircut. What do you think?
    7 挺好,看起来很精神,更帅了。 tǐng hǎo ,kàn qǐ lái hěn jīng shén ,gèng shuài le 。 It’s very good. It looks very energetic. It’s even more handsome.
    8 希望能给你父母留个好印象。 xī wàng néng gěi nǐ fù mǔ liú gè hǎo yìn xiàng 。 Hope to make a good impression on your parents.
    9 放心吧,我爸妈一定会喜欢你的。 fàng xīn ba ,wǒ bà mā yī dìng huì xǐ huān nǐ de 。 Don’t worry. My parents will like you.
    10 他们准备去见谁? tā men zhǔn bèi qù jiàn shuí ? Who are they going to meet?
    11 这个月这种葡萄酒一共卖了多少? zhè gè yuè zhè zhǒng pú táo jiǔ yī gòng mài le duō shǎo ? How much of this wine has been sold this month?
    12 大概两千多瓶吧,比上个月卖得好。 dà gài liǎng qiān duō píng ba ,bǐ shàng gè yuè mài dé hǎo 。 About two thousand bottles, better than last month.
    13 是因为现在有“买一送一”的活动吗? shì yīn wéi xiàn zài yǒu “mǎi yī sòng yī ”de huó dòng ma ? Is it because there is a “buy one get one free” campaign now?
    14 这是一方面,另外一个原因是到年底了,顾客比平时多了一倍。 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì dào nián dǐ le ,gù kè bǐ píng shí duō le yī bèi 。 On the one hand, another reason is that by the end of the year, the number of customers has doubled.
    15 顾客为什么比平时多? gù kè wéi shénme bǐ píng shí duō ? Why are there more customers than usual?
    16 小毛,第一页上有个字打错了,在这儿。 xiǎo máo ,dì yī yè shàng yǒu gè zì dǎ cuò le ,zài zhèr 。 Xiao Mao, there is a typo on the first page. Here it is.
    17 对不起,我马上去改。 duì bú qǐ ,wǒ mǎ shàng qù gǎi 。 I’m sorry. I’ll change it right away.
    18 改完了你给我重新打印一份。 gǎi wán le nǐ gěi wǒ zhòng xīn dǎ yìn yī fèn 。 I’m done printing a new copy.
    19 好的,我一会儿给您送过去。 hǎo de ,wǒ yī huì ér gěi nín sòng guò qù 。 OK. I’ll send it to you later.
    20 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? What’s wrong with women?
    21 你声音大点儿好吗?这里太吵,我听不清楚。 nǐ shēng yīn dà diǎn ér hǎo ma ?zhè lǐ tài chǎo ,wǒ tīng bú qīng chǔ 。 Would you please speak up? It’s too noisy here. I can’t hear you clearly.
    22 你在哪儿呢? nǐ zài nǎrne ? Where are you?
    23 我在市场上买菜呢,你到家了? wǒ zài shì chǎng shàng mǎi cài ne ,nǐ dào jiā le ? I’m shopping in the market. Are you home?
    24 还没有,我得去一趟银行,晚点儿回家。 hái méi yǒu ,wǒ dé qù yī tàng yín háng ,wǎn diǎn ér huí jiā 。 Not yet. I have to go to the bank and go home later.
    25 那个菜市场怎么样? nà gè cài shì chǎng zěn me yàng ? What about the vegetable market?
    26 公司组织大家这个周末去爬长城。 gōng sī zǔ zhī dà jiā zhè gè zhōu mò qù pá zhǎng chéng 。 The company organized everyone to climb the Great Wall this weekend.
    27 啊?我怎么不知道? ā ?wǒ zěn me bú zhī dào ? Ah? How do you know me?
    28 难道没通知你? nán dào méi tōng zhī nǐ ? Didn’t you know?
    29 确实没有,并且我已经安排别的事了。 què shí méi yǒu ,bìng qiě wǒ yǐ jīng ān pái bié de shì le 。 No, and I’ve arranged something else.
    30 不能改个时间吗?不和我们一起去多可惜! bú néng gǎi gè shí jiān ma ?bú hé wǒ men yī qǐ qù duō kě xī ! Can’t you change the time? What a pity not to go with us!
    31 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Which of the following is true about women?
    32 下周你们俩都出差,谁来照顾小狗啊? xià zhōu nǐ men liǎng dōu chū chà ,shuí lái zhào gù xiǎo gǒu ā ? You are both on business next week. Who will take care of the dog?
    33 我们请邻居帮忙。 wǒ men qǐng lín jū bāng máng 。 We asked our neighbors for help.
    34 你们的邻居真好。 nǐ men de lín jū zhēn hǎo 。 Your neighbors are so nice.
    35 他们家的小孙子特别喜欢狗,所以很愿意帮我们照顾小狗。 tā men jiā de xiǎo sūn zǐ tè bié xǐ huān gǒu ,suǒ yǐ hěn yuàn yì bāng wǒ men zhào gù xiǎo gǒu 。 Our grandchildren like to take care of the little dog.
    36 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about men?
    37 很多女孩子都希望找一个个子高的男朋友,你呢? hěn duō nǚ hái zǐ dōu xī wàng zhǎo yī gè gè zǐ gāo de nán péng yǒu ,nǐ ne ? Many girls want to find a tall boyfriend. How about you?
    38 高矮没太大关系,关键是我得喜欢他、爱他。 gāo ǎi méi tài dà guān xì ,guān jiàn shì wǒ dé xǐ huān tā 、ài tā 。 It doesn’t matter how tall or short. The key is that I have to like him and love him.
    39 没别的要求了? méi bié de yào qiú le ? Nothing else?
    40 最好还能和我有共同的爱好。 zuì hǎo hái néng hé wǒ yǒu gòng tóng de ài hǎo 。 It’s better to have the same hobby with me.
    41 女的希望男朋友怎么样? nǚ de xī wàng nán péng yǒu zěn me yàng ? How about the girl’s hope boyfriend?
    42 你钱包里照片上那个女孩儿是谁啊? nǐ qián bāo lǐ zhào piàn shàng nà gè nǚ hái ér shì shuí ā ? Who is that girl in the picture in your wallet?
    43 当然是我女朋友了。 dāng rán shì wǒ nǚ péng yǒu le 。 My girlfriend, of course.
    44 我猜也是,她是做什么的? wǒ cāi yě shì ,tā shì zuò shénme de ? I guess so. What does she do?
    45 她在医院当护士。 tā zài yī yuàn dāng hù shì 。 She works as a nurse in the hospital.
    46 他女朋友是做什么的? tā nǚ péng yǒu shì zuò shénme de ? What does his girlfriend do?
    47 一月一号马上就到了。 yī yuè yī hào mǎ shàng jiù dào le 。 January 1st will be here soon.
    48 是,给女儿买个什么生日礼物?你有什么好主意? shì ,gěi nǚ ér mǎi gè shénme shēng rì lǐ wù ?nǐ yǒu shénme hǎo zhǔ yì ? Yes, what’s a birthday present for my daughter? Do you have any good ideas?
    49 今年是猴年,给她买只小猴子? jīn nián shì hóu nián ,gěi tā mǎi zhī xiǎo hóu zǐ ? This is the year of the monkey. Buy her a little monkey?
    50 好,我看到商店里卖的小猴子做得特别可爱,她肯定会喜欢的。 hǎo ,wǒ kàn dào shāng diàn lǐ mài de xiǎo hóu zǐ zuò dé tè bié kě ài ,tā kěn dìng huì xǐ huān de 。 OK, I see the little monkey in the shop is so cute that she will like it.
    51 他们在商量什么事情? tā men zài shāng liàng shénme shì qíng ? What are they talking about?
    52 我十五岁时,问母亲她最幸福的事是什么?母亲回答说:“你第一次叫我妈妈。”二十五岁时,我也有了自己的女儿,回想起母亲当时说的这句话,不知为什么,我一下子哭了起来。 wǒ shí wǔ suì shí ,wèn mǔ qīn tā zuì xìng fú de shì shì shénme ?mǔ qīn huí dá shuō :“nǐ dì yī cì jiào wǒ mā mā 。”èr shí wǔ suì shí ,wǒ yě yǒu le zì jǐ de nǚ ér ,huí xiǎng qǐ mǔ qīn dāng shí shuō de zhè jù huà ,bú zhī wéi shénme ,wǒ yī xià zǐ kū le qǐ lái 。 When I was 15, I asked my mother what was the happiest thing about her? The mother replied, “you called me mom for the first time.” When I was 25 years old, I also had my own daughter. When I recalled what my mother said at that time, I cried for some reason.
    53 想起妈妈的话,说话人怎么了? xiǎng qǐ mā mā de huà ,shuō huà rén zěn me le ? Think of mom’s words, what’s wrong with the speaker?
    54 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about the speaker?
    55 有两个人在森林里遇到了一只大老虎。其中一个人马上从包里取出一双运动鞋换上。另外那个人非常着急,大叫:“你干什么呢?即使你换了鞋也跑不过老虎啊!”第一个人却说:“我只要跑得比你快就好了。” yǒu liǎng gè rén zài sēn lín lǐ yù dào le yī zhī dà lǎo hǔ 。qí zhōng yī gè rén mǎ shàng cóng bāo lǐ qǔ chū yī shuāng yùn dòng xié huàn shàng 。lìng wài nà gè rén fēi cháng zhe jí ,dà jiào :“nǐ gàn shénme ne ?jí shǐ nǐ huàn le xié yě pǎo bú guò lǎo hǔ ā !”dì yī gè rén què shuō :“wǒ zhī yào pǎo dé bǐ nǐ kuài jiù hǎo le 。” Two people met a big tiger in the forest. One of them immediately took out a pair of sneakers from his bag and put them on. The other man was very anxious and cried, “what are you doing? Even if you change your shoes, you can’t run the tiger! ” The first one said, “I just want to run faster than you.”
    56 第一个人为什么要换运动鞋? dì yī gè rén wéi shénme yào huàn yùn dòng xié ? Why did the first person change his sneakers?
    57 这个故事发生在什么地方? zhè gè gù shì fā shēng zài shénme dì fāng ? Where did the story take place?
    58 只要养成阅读的习惯,我们就能经常获得新的知识。这还不够,我们还应该学会好的阅读方法,例如,提高阅读速度,扩大阅读范围,有重点、有选择地阅读,这样才能使我们的知识更丰富。 zhī yào yǎng chéng yuè dú de xí guàn ,wǒ men jiù néng jīng cháng huò dé xīn de zhī shí 。zhè hái bú gòu ,wǒ men hái yīng gāi xué huì hǎo de yuè dú fāng fǎ ,lì rú ,tí gāo yuè dú sù dù ,kuò dà yuè dú fàn wéi ,yǒu zhòng diǎn 、yǒu xuǎn zé dì yuè dú ,zhè yàng cái néng shǐ wǒ men de zhī shí gèng fēng fù 。 As long as we form the habit of reading, we can often acquire new knowledge. This is not enough, we should also learn good reading methods, for example, to improve the speed of reading, expand the scope of reading, focus, selective reading, so as to enrich our knowledge.
    59 我们为什么要阅读? wǒ men wéi shénme yào yuè dú ? Why should we read?
    60 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? What is the main point of this passage?
    61 你的办公环境会影响你的心情。如果环境干净整齐,你每天都会感到轻松愉快。所以,如果你的办公桌很乱,是时候改变它了。为了有个好的心情,先整理你的桌面吧。 nǐ de bàn gōng huán jìng huì yǐng xiǎng nǐ de xīn qíng 。rú guǒ huán jìng gàn jìng zhěng qí ,nǐ měi tiān dōu huì gǎn dào qīng sōng yú kuài 。suǒ yǐ ,rú guǒ nǐ de bàn gōng zhuō hěn luàn ,shì shí hòu gǎi biàn tā le 。wéi le yǒu gè hǎo de xīn qíng ,xiān zhěng lǐ nǐ de zhuō miàn ba 。 Your office environment can affect your mood. If the environment is clean and tidy, you will feel relaxed and happy every day. So if your desk is messy, it’s time to change it. In order to have a good mood, tidy your desk first.
    62 根据这段话,什么对心情有影响? gēn jù zhè duàn huà ,shénme duì xīn qíng yǒu yǐng xiǎng ? According to this passage, what has an effect on the mood?
    63 说话人认为应该先改变什么? shuō huà rén rèn wéi yīng gāi xiān gǎi biàn shénme ? What does the speaker think should be changed first?
    64 吃葡萄时,有一种人一定先选最好的吃,而另一种人正相反,把最好的留到最后吃。到底他们谁更快乐呢?我想是第一种人,因为他吃的每一个葡萄都是手里最好的。但也有人认为,第二种人更快乐,他们先吃不好的,这样,更好的总在后头,于是他们总是有希望。 chī pú táo shí ,yǒu yī zhǒng rén yī dìng xiān xuǎn zuì hǎo de chī ,ér lìng yī zhǒng rén zhèng xiàng fǎn ,bǎ zuì hǎo de liú dào zuì hòu chī 。dào dǐ tā men shuí gèng kuài lè ne ?wǒ xiǎng shì dì yī zhǒng rén ,yīn wéi tā chī de měi yī gè pú táo dōu shì shǒu lǐ zuì hǎo de 。dàn yě yǒu rén rèn wéi ,dì èr zhǒng rén gèng kuài lè ,tā men xiān chī bú hǎo de ,zhè yàng ,gèng hǎo de zǒng zài hòu tóu ,yú shì tā men zǒng shì yǒu xī wàng 。 When eating grapes, one kind of people must choose the best to eat first, while the other people, on the contrary, keep the best until the last. Who is happier? I think it’s the first kind of person, because every grape he eats is the best in his hand. However, some people think that the second kind of people are more happy. They eat the bad first. In this way, the better always comes later, so they always have hope.
    65 第一种人怎么吃葡萄? dì yī zhǒng rén zěn me chī pú táo ? How do the first people eat grapes?
    66 关于第二种人,可以知道什么? guān yú dì èr zhǒng rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know about the second kind of people?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26

    Cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tập tài liệu luyện thi HSK online hiệu quả

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Nội dung tổng hợp những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 26 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 请把您的地址和电话号码填在这里,我们送货前会和您联系的。 qǐng bǎ nín de dì zhǐ hé diàn huà hào mǎ tián zài zhè lǐ ,wǒ men sòng huò qián huì hé nín lián xì de 。 Vui lòng điền địa chỉ và số điện thoại của bạn tại đây. Chúng tôi sẽ liên hệ với bạn trước khi giao hàng.
    2 好的,大概星期几能送到? hǎo de ,dà gài xīng qī jǐ néng sòng dào ? ĐỒNG Ý. Nó sẽ được giao vào ngày nào trong tuần?
    3 女的在填写什么? nǚ de zài tián xiě shénme ? Những người phụ nữ đang điền gì?
    4 这是以前的人民币?我还是第一次见。 zhè shì yǐ qián de rén mín bì ?wǒ hái shì dì yī cì jiàn 。 Đây có phải là nhân dân tệ cũ không? Đây là lần đầu tiên của tôi.
    5 我也是,竟然还有一角一分的纸币。 wǒ yě shì ,jìng rán hái yǒu yī jiǎo yī fèn de zhǐ bì 。 Tôi cũng vậy. Tôi có một xu.
    6 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    7 下午的记者见面会就在这儿开,大家快一点儿。 xià wǔ de jì zhě jiàn miàn huì jiù zài zhèr kāi ,dà jiā kuài yī diǎn ér 。 Đây là nơi cuộc họp báo buổi chiều sẽ được tổ chức. Chúng ta hãy nhanh lên nào.
    8 没问题,我们上午已经打扫过了,再简单整理一下桌椅就可以了。 méi wèn tí ,wǒ men shàng wǔ yǐ jīng dǎ sǎo guò le ,zài jiǎn dān zhěng lǐ yī xià zhuō yǐ jiù kě yǐ le 。 Không vấn đề gì. Chúng tôi đã làm sạch nó vào buổi sáng. Chỉ cần thu dọn bàn ghế.
    9 这儿要举办什么活动? zhèr yào jǔ bàn shénme huó dòng ? Những gì đang xảy ra ở đây?
    10 垃圾桶里没有塑料袋了,你帮我拿一个来。 lā jī tǒng lǐ méi yǒu sù liào dài le ,nǐ bāng wǒ ná yī gè lái 。 Không có túi ni lông trong thùng rác. Hãy mang một cái cho tôi.
    11 好,你稍等一下,我先把这几个西红柿洗完。 hǎo ,nǐ shāo děng yī xià ,wǒ xiān bǎ zhè jǐ gè xī hóng shì xǐ wán 。 Ok đợi tôi một chút. Tôi sẽ rửa cà chua trước.
    12 男的正在做什么? nán de zhèng zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    13 姐,那份总结我看了,我在上面写了几条意见。 jiě ,nà fèn zǒng jié wǒ kàn le ,wǒ zài shàng miàn xiě le jǐ tiáo yì jiàn 。 Chị cả, em đã đọc bản tóm tắt đó, và em đã viết một vài nhận xét về nó.
    14 我刚看了一下,你提醒得对,我马上改。 wǒ gāng kàn le yī xià ,nǐ tí xǐng dé duì ,wǒ mǎ shàng gǎi 。 Tôi chỉ có một cái nhìn. Bạn đúng khi nhắc tôi. Tôi sẽ thay đổi nó ngay lập tức.
    15 根据对话,男的觉得这份总结怎么样? gēn jù duì huà ,nán de jiào dé zhè fèn zǒng jié zěn me yàng ? Theo đoạn đối thoại, người đàn ông nghĩ gì về bản tóm tắt này?
    16 外面风刮得挺大的,你还出门啊? wài miàn fēng guā dé tǐng dà de ,nǐ hái chū mén ā ? Ngoài trời có gió. Bạn vẫn ra ngoài?
    17 今天有个亲戚要来,我去地铁接一下他。 jīn tiān yǒu gè qīn qī yào lái ,wǒ qù dì tiě jiē yī xià tā 。 Hôm nay, một người thân sắp đến. Tôi sẽ đón anh ấy trên tàu điện ngầm.
    18 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr? Những người đàn ông đang đi đâu?
    19 快三点了,导游说三点在东门集合,你快一点儿。 kuài sān diǎn le ,dǎo yóu shuō sān diǎn zài dōng mén jí hé ,nǐ kuài yī diǎn ér 。 Đã gần ba giờ. Hướng dẫn viên nói rằng chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng phía đông lúc ba giờ. Làm ơn nhanh lên.
    20 好的,我再照一张照片,好了,走。 hǎo de ,wǒ zài zhào yī zhāng zhào piàn ,hǎo le ,zǒu 。 OK, tôi sẽ chụp một bức ảnh khác. Được, đi thôi.
    21 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    22 咱们就去楼下散散步吧,别去逛街了。 zán men jiù qù lóu xià sàn sàn bù ba ,bié qù guàng jiē le 。 Hãy đi dạo dưới cầu thang thay vì đi mua sắm.
    23 行,我同意,这个主意好。 háng ,wǒ tóng yì ,zhè gè zhǔ yì hǎo 。 OK tôi đồng ý. Đó là một ý kiến ​​hay.
    24 男的同意做什么? nán de tóng yì zuò shénme ? Người đàn ông đồng ý làm gì?
    25 你觉得我穿这件衬衫怎么样? nǐ jiào dé wǒ chuān zhè jiàn chèn shān zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về tôi trong chiếc áo này?
    26 你还是适合穿白色的,穿白色的帅。你脱了试试白色的? nǐ hái shì shì hé chuān bái sè de ,chuān bái sè de shuài 。nǐ tuō le shì shì bái sè de ? Bạn vẫn thích mặc đồ trắng, mặc đồ trắng đẹp trai. Bạn tháo nó ra và thử cái màu trắng?
    27 女的觉得哪件更适合男的? nǚ de jiào dé nǎ jiàn gèng shì hé nán de ? Phụ nữ nghĩ gì phù hợp với đàn ông hơn?
    28 谢谢您接受我们的邀请,谢谢您对我们工作的支持。 xiè xiè nín jiē shòu wǒ men de yāo qǐng ,xiè xiè nín duì wǒ men gōng zuò de zhī chí 。 Cảm ơn bạn đã chấp nhận lời mời của chúng tôi và sự hỗ trợ của bạn cho công việc của chúng tôi.
    29 不客气,你一会儿把活动安排给我看一下。 bú kè qì ,nǐ yī huì ér bǎ huó dòng ān pái gěi wǒ kàn yī xià 。 Không có gì. Bạn có thể cho tôi xem lịch trình sau.
    30 男的要了解什么? nán de yào liǎojiě  shénme ? Đàn ông cần biết những gì?
    31 那个公园几点关门? nà gè gōng yuán jǐ diǎn guān mén ? Mấy giờ công viên đóng cửa?
    32 六点?我也不太肯定,估计现在去有些晚了。 liù diǎn ?wǒ yě bú tài kěn dìng ,gū jì xiàn zài qù yǒu xiē wǎn le 。 6 giờ? Tôi không chắc. Tôi nghĩ là hơi muộn.
    33 女的觉得现在去公园怎么样? nǚ de jiào dé xiàn zài qù gōng yuán zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về việc đi đến công viên bây giờ?
    34 您孙女的感冒还没好? nín sūn nǚ de gǎn mào hái méi hǎo ? Cháu gái ông bị cảm chưa?
    35 是啊,又开始咳嗽了,我一会儿带她去医院,看看要不要打针。 shì ā ,yòu kāi shǐ ké sòu le ,wǒ yī huì ér dài tā qù yī yuàn ,kàn kàn yào bú yào dǎ zhēn 。 Vâng, tôi lại bắt đầu ho. Tôi sẽ đưa cô ấy đến bệnh viện để xem có cần tiêm không.
    36 关于孙女,下列哪个正确? guān yú sūn nǚ ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về cháu gái?
    37 我买了几盒饼干,你要不要尝尝? wǒ mǎi le jǐ hé bǐng gàn ,nǐ yào bú yào cháng cháng ? Tôi đã mua một số hộp bánh quy. Bạn có muốn thử chúng không?
    38 我晚饭吃得太饱,留着明天吃吧。 wǒ wǎn fàn chī dé tài bǎo ,liú zhe míng tiān chī ba 。 Tôi quá no cho bữa tối. Để dành cho ngày mai.
    39 女的为什么不吃饼干? nǚ de wéi shénme bú chī bǐng gàn ? Tại sao phụ nữ không ăn bánh quy?
    40 你怎么还写信呢?现在人们都网上聊天儿了,再说了,还可以打电话呀。 nǐ zěn me hái xiě xìn ne ?xiàn zài rén men dōu wǎng shàng liáo tiān ér le ,zài shuō le ,hái kě yǐ dǎ diàn huà ya 。 Tại sao bạn vẫn viết? Bây giờ mọi người đang trò chuyện trực tuyến. Bên cạnh đó, họ có thể gọi điện.
    41 谁说我写信了,我在写我的日记。 shuí shuō wǒ xiě xìn le ,wǒ zài xiě wǒ de rì jì 。 Ai nói tôi đã viết, tôi đang viết nhật ký của mình.
    42 女的以为男的在做什么? nǚ de yǐ wéi nán de zài zuò shénme ? Phụ nữ nghĩ đàn ông đang làm gì?
    43 李小姐,你的信用卡要交年费吗? lǐ xiǎo jiě ,nǐ de xìn yòng kǎ yào jiāo nián fèi ma ? Cô có muốn thanh toán thẻ tín dụng của mình không, cô Li?
    44 不用,只要一年使用超过六次,就免收年费。 bú yòng ,zhī yào yī nián shǐ yòng chāo guò liù cì ,jiù miǎn shōu nián fèi 。 Không, miễn là bạn sử dụng nó hơn sáu lần một năm, sẽ không phải trả phí hàng năm.
    45 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập cho sẵn ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 24

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những mẫu đề thi thử HSK online hoàn toàn miễn phí 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 25 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我哥突然肚子难受,去医院了,他让我给您说一下,下午的羽毛球比赛他去不了了。 wǒ gē tū rán dù zǐ nán shòu ,qù yī yuàn le ,tā ràng wǒ gěi nín shuō yī xià ,xià wǔ de yǔ máo qiú bǐ sài tā qù bú le le 。 Em trai tôi bị đau bụng và đi bệnh viện. Anh ấy yêu cầu tôi nói với bạn rằng anh ấy không thể đi đánh cầu lông vào buổi chiều.
    2 他哥哥肚子不舒服。 tā gē gē dù zǐ bú shū fú 。 Anh trai anh bị đau bụng.
    3 好的开始是成功的一半儿,很多事情开头做好了,以后就容易多了,开头没做好后来就更困难。 hǎo de kāi shǐ shì chéng gōng de yī bàn ér ,hěn duō shì qíng kāi tóu zuò hǎo le ,yǐ hòu jiù róng yì duō le ,kāi tóu méi zuò hǎo hòu lái jiù gèng kùn nán 。 Một khởi đầu tốt là một nửa của thành công. Nếu bạn làm tốt công việc lúc đầu, mọi việc sẽ dễ dàng hơn trong tương lai. Nếu bạn không làm tốt điều đó ngay từ đầu, thì càng về sau càng khó khăn hơn.
    4 好的开始很重要。 hǎo de kāi shǐ hěn zhòng yào 。 Một khởi đầu tốt là quan trọng.
    5 叔叔经常表扬小张,说他有很多优点,诚实,脾气好,能够严格要求自己,遇到问题很冷静,总能想到让大家都满意的解决办法。 shū shū jīng cháng biǎo yáng xiǎo zhāng ,shuō tā yǒu hěn duō yōu diǎn ,chéng shí ,pí qì hǎo ,néng gòu yán gé yào qiú zì jǐ ,yù dào wèn tí hěn lěng jìng ,zǒng néng xiǎng dào ràng dà jiā dōu mǎn yì de jiě jué bàn fǎ 。 Bác thường khen ngợi Tiểu Trương, nói rằng cậu ấy có nhiều ưu điểm, lương thiện, tính tình tốt, có thể nghiêm khắc với bản thân, gặp vấn đề rất bình tĩnh, luôn có thể nghĩ ra cách giải quyết khiến mọi người hài lòng.
    6 小张很让人失望。 xiǎo zhāng hěn ràng rén shī wàng 。 Xiao Zhang rất thất vọng.
    7 我本来打算周六去北京开会,公司昨天通知说会议推迟到十六号了,所以我得晚几天出发了,到北京后再跟你们联系吧。 wǒ běn lái dǎ suàn zhōu liù qù běi jīng kāi huì ,gōng sī zuó tiān tōng zhī shuō huì yì tuī chí dào shí liù hào le ,suǒ yǐ wǒ dé wǎn jǐ tiān chū fā le ,dào běi jīng hòu zài gēn nǐ men lián xì ba 。 Tôi đã định đến Bắc Kinh để họp vào thứ Bảy. Hôm qua công ty thông báo với tôi rằng cuộc họp sẽ hoãn lại đến ngày 16 nên tôi phải đi vài ngày sau. Tôi sẽ liên lạc với bạn khi tôi đến Bắc Kinh.
    8 会议按原计划进行。 huì yì àn yuán jì huá jìn háng 。 Cuộc họp diễn ra đúng như kế hoạch.
    9 我妈要给我理发,我有些怀疑:“您会理发吗?”她很有信心:“相信我,就算理坏了,我也有办法。”半小时后,妈妈说:“我给你买个帽子去。” wǒ mā yào gěi wǒ lǐ fā ,wǒ yǒu xiē huái yí :“nín huì lǐ fā ma ?”tā hěn yǒu xìn xīn :“xiàng xìn wǒ ,jiù suàn lǐ huài le ,wǒ yě yǒu bàn fǎ 。”bàn xiǎo shí hòu ,mā mā shuō :“wǒ gěi nǐ mǎi gè mào zǐ qù 。” Mẹ tôi muốn cắt tóc cho tôi, và tôi có một số phân vân: “con cắt tóc được không?” Cô tự tin: “tin tôi đi, dù tan vỡ tôi cũng có cách”. Nửa tiếng sau, mẹ nói: “Mẹ mua cho con một cái mũ”.
    10 妈妈理发的水平不高。 mā mā lǐ fā de shuǐ píng bú gāo 。 Mẹ cắt tóc không đẹp lắm.
    11 老黄,我早上给你发了个电子邮件,是一篇关于我们学校的报道,你帮我打印出来,然后传真给校长。 lǎo huáng ,wǒ zǎo shàng gěi nǐ fā le gè diàn zǐ yóu jiàn ,shì yī piān guān yú wǒ men xué xiào de bào dào ,nǐ bāng wǒ dǎ yìn chū lái ,rán hòu chuán zhēn gěi xiào zhǎng 。 Lao Huang, tôi đã gửi email cho bạn sáng nay. Đó là một báo cáo về trường học của chúng tôi. Bạn có thể in nó ra cho tôi và fax nó cho hiệu trưởng.
    12 报道是老黄写的。 bào dào shì lǎo huáng xiě de 。 Báo cáo do Lao Huang viết.
    13 爱开玩笑、爱讲笑话的人都比较幽默,幽默是一种积极的生活态度,不但可以减轻你工作上的压力,还可以拉近人与人之间的距离。 ài kāi wán xiào 、ài jiǎng xiào huà de rén dōu bǐ jiào yōu mò ,yōu mò shì yī zhǒng jī jí de shēng huó tài dù ,bú dàn kě yǐ jiǎn qīng nǐ gōng zuò shàng de yā lì ,hái kě yǐ lā jìn rén yǔ rén zhī jiān de jù lí 。 Hài hước không chỉ có thể giảm bớt áp lực của con người, mà còn có thể giảm áp lực của tình yêu.
    14 幽默能减轻压力。 yōu mò néng jiǎn qīng yā lì 。 Hài hước làm giảm căng thẳng.
    15 师傅,您看看我的手机还能修好吗?中午洗衣服的时候忘了拿出来,在洗衣机里洗了好几分钟,现在没声音了。 shī fù ,nín kàn kàn wǒ de shǒu jī hái néng xiū hǎo ma ?zhōng wǔ xǐ yī fú de shí hòu wàng le ná chū lái ,zài xǐ yī jī lǐ xǐ le hǎo jǐ fèn zhōng ,xiàn zài méi shēng yīn le 。 Ông chủ, ông có thể xem điện thoại di động của tôi có thể sửa chữa được không? Tôi đã quên lấy nó ra khi tôi giặt quần áo vào buổi trưa. Tôi đã giặt nó trong máy giặt trong vài phút. Bây giờ không có âm thanh.
    16 他买新手机了。 tā mǎi xīn shǒu jī le 。 Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại di động mới.
    17 女儿喜欢在电脑上看电影,可我还是更愿意去电影院看,因为我觉得电影院的效果更好,那儿更吸引我。 nǚ ér xǐ huān zài diàn nǎo shàng kàn diàn yǐng ,kě wǒ hái shì gèng yuàn yì qù diàn yǐng yuàn kàn ,yīn wéi wǒ jiào dé diàn yǐng yuàn de xiào guǒ gèng hǎo ,nàr gèng xī yǐn wǒ 。 Con gái tôi thích xem phim trên máy tính, nhưng tôi thích đến rạp chiếu phim hơn vì tôi nghĩ hiệu ứng của rạp chiếu phim tốt hơn và hấp dẫn con hơn.
    18 他喜欢在电脑上看电影。 tā xǐ huān zài diàn nǎo shàng kàn diàn yǐng 。 Anh ấy thích xem phim trên máy tính.
    19 成熟,并不只是说我们的年龄,更多的时候,成熟指的是我们做事的方法和责任感。 chéng shú ,bìng bú zhī shì shuō wǒ men de nián líng ,gèng duō de shí hòu ,chéng shú zhǐ de shì wǒ men zuò shì de fāng fǎ hé zé rèn gǎn 。 Sự trưởng thành không chỉ ở độ tuổi của chúng ta. Thường xuyên hơn không, sự trưởng thành đề cập đến cách chúng ta làm mọi việc và tinh thần trách nhiệm.
    20 成熟不仅仅和年龄有关。 chéng shú bú jǐn jǐn hé nián líng yǒu guān 。 Sự trưởng thành không chỉ là về tuổi tác.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK với bài giảng mới nhất do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    La impotencia sexual es un problema que afecta a millones de hombres en todo el mundo, y puede ser causada por múltiples factores, como el estrés, la ansiedad o problemas de salud subyacentes. Curiosamente, el tratamiento de esta condición a veces se entrelaza con medicamentos que no son específicamente para este fin, como el uso de ciertos fármacos para la demencia. Por ejemplo, algunos hombres han recurrido a estrategias inusuales para encontrar soluciones, incluso intentando “, aunque este medicamento no está diseñado para tratar la impotencia. Es importante que las personas afectadas busquen el consejo de un profesional de salud para abordar adecuadamente esta problemática y evitar automedicarse.

    Tổng hợp những bài luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online cấp tốc

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 22 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 周末我去打了一下午篮球,很长时间没锻炼了,今天腿疼得厉害,连上楼都困难。快放暑假了,暑假里要好好锻炼锻炼。 zhōu mò wǒ qù dǎ le yī xià wǔ lán qiú ,hěn zhǎng shí jiān méi duàn liàn le ,jīn tiān tuǐ téng dé lì hài ,lián shàng lóu dōu kùn nán 。kuài fàng shǔ jiǎ le ,shǔ jiǎ lǐ yào hǎo hǎo duàn liàn duàn liàn 。 Cuối tuần, tôi đi chơi bóng rổ cả buổi chiều. Tôi đã không tập thể dục trong một thời gian dài. Hôm nay, chân tôi đau đến mức không thể lên cầu thang. Kỳ nghỉ hè sắp đến. Chúng ta nên tập thể dục tốt trong kỳ nghỉ hè.
    2 他今天腿疼。 tā jīn tiān tuǐ téng 。 Hôm nay anh ấy bị đau chân.
    3 你去推一辆车吧,咱们今天要买的东西挺多的,那样方便一些,否则太累,没有车可受不了。 nǐ qù tuī yī liàng chē ba ,zán men jīn tiān yào mǎi de dōng xī tǐng duō de ,nà yàng fāng biàn yī xiē ,fǒu zé tài lèi ,méi yǒu chē kě shòu bú le 。 Bạn đi đẩy xe. Chúng tôi có rất nhiều thứ để mua hôm nay. Nó thuận tiện hơn. Nếu không, chúng tôi quá mệt mỏi khi không có xe hơi.
    4 他们正在请客。 tā men zhèng zài qǐng kè 。 Họ đang có một điều trị.
    5 其实,只要我们真正努力过了,就不需要太关心结果。因为无论最后是成功还是失败,在努力的过程中,我们已经学到了很多东西。 qí shí ,zhī yào wǒ men zhēn zhèng nǔ lì guò le ,jiù bú xū yào tài guān xīn jié guǒ 。yīn wéi wú lùn zuì hòu shì chéng gōng hái shì shī bài ,zài nǔ lì de guò chéng zhōng ,wǒ men yǐ jīng xué dào le hěn duō dōng xī 。 Trên thực tế, chỉ cần chúng ta thực sự cố gắng thì không cần quan tâm đến kết quả. Vì dù cuối cùng thành công hay thất bại thì chúng ta cũng đã học được rất nhiều điều trong quá trình làm việc chăm chỉ.
    6 结果比过程更重要。 jié guǒ bǐ guò chéng gèng zhòng yào 。 Kết quả quan trọng hơn quá trình.
    7 对不起,他说的是不是符合实际情况,我们现在还无法判断,需要做进一步的调查。 duì bú qǐ ,tā shuō de shì bú shì fú hé shí jì qíng kuàng ,wǒ men xiàn zài hái wú fǎ pàn duàn ,xū yào zuò jìn yī bù de diào chá 。 Tôi xin lỗi, những gì anh ấy nói là phù hợp với tình hình thực tế. Chúng tôi không thể đánh giá hiện tại. Chúng tôi cần phải điều tra thêm.
    8 他被证明说了假话。 tā bèi zhèng míng shuō le jiǎ huà 。 Anh ta đã được chứng minh là đã nói dối.
    9 毕业是一件让人高兴的事,因为我们将要开始新的生活。毕业也是一件让人伤心的事,许多平时常在一起的朋友,以后见面的机会将变得很少。 bì yè shì yī jiàn ràng rén gāo xìng de shì ,yīn wéi wǒ men jiāng yào kāi shǐ xīn de shēng huó 。bì yè yě shì yī jiàn ràng rén shāng xīn de shì ,xǔ duō píng shí cháng zài yī qǐ de péng yǒu ,yǐ hòu jiàn miàn de jī huì jiāng biàn dé hěn shǎo 。 Tốt nghiệp là một điều hạnh phúc, bởi vì chúng ta sắp bắt đầu một cuộc sống mới. Tốt nghiệp cũng là một điều đáng buồn. Nhiều bạn bè thường xuyên ở cùng nhau sẽ ít có cơ hội gặp mặt trong tương lai.
    10 毕业让人又高兴又难过。 bì yè ràng rén yòu gāo xìng yòu nán guò 。 Tốt nghiệp vừa vui vừa buồn.
    11 今年春节他们本来打算出国去逛逛,但是由于家里的老人突然生病了,他们只好放弃了这个计划。 jīn nián chūn jiē tā men běn lái dǎ suàn chū guó qù guàng guàng ,dàn shì yóu yú jiā lǐ de lǎo rén tū rán shēng bìng le ,tā men zhī hǎo fàng qì le zhè gè jì huá 。 Họ đã định đi du lịch nước ngoài cho lễ hội mùa xuân năm nay, nhưng họ phải từ bỏ kế hoạch vì ông già của họ đột ngột đổ bệnh.
    12 他们准备陪老人去散步。 tā men zhǔn bèi péi lǎo rén qù sàn bù 。 Họ sẽ cùng ông già đi dạo.
    13 虽然马经理没有直接说,不过,大家都听明白了,他对我们最近的工作不是很满意。 suī rán mǎ jīng lǐ méi yǒu zhí jiē shuō ,bú guò ,dà jiā dōu tīng míng bái le ,tā duì wǒ men zuì jìn de gōng zuò bú shì hěn mǎn yì 。 Mặc dù quản lý Ma không nói trực tiếp nhưng chúng tôi đều hiểu rằng ông ấy không hài lòng lắm với công việc gần đây của chúng tôi.
    14 大家明白马经理的意思。 dà jiā míng bái mǎ jīng lǐ de yì sī 。 Mọi người đều biết ý của quản lý Baima.
    15 电灯、电视、洗衣机、空调、电梯,都需要电。如果没有电,真不知道我们的生活会变成什么样子。节约用电,和我们每个人都有关系。 diàn dēng 、diàn shì 、xǐ yī jī 、kōng diào 、diàn tī ,dōu xū yào diàn 。rú guǒ méi yǒu diàn ,zhēn bú zhī dào wǒ men de shēng huó huì biàn chéng shénme  yàng zǐ 。jiē yuē yòng diàn ,hé wǒ men měi gè rén dōu yǒu guān xì 。 Đèn điện, tivi, máy giặt, điều hòa, thang máy đều cần dùng điện. Nếu không có điện, không biết cuộc sống của chúng tôi sẽ ra sao. Tiết kiệm điện có tác dụng gì đó đối với mỗi chúng ta.
    16 生活离不开电。 shēng huó lí bú kāi diàn 。 Cuộc sống không thể tách rời điện năng.
    17 那个地方有很多民族,这方面的情况我不太了解,到时候请当地的导游给大家详细介绍吧,今天我就不多讲了。 nà gè dì fāng yǒu hěn duō mín zú ,zhè fāng miàn de qíng kuàng wǒ bú tài liǎojiě ,dào shí hòu qǐng dāng dì de dǎo yóu gěi dà jiā xiáng xì jiè shào ba ,jīn tiān wǒ jiù bú duō jiǎng le 。 Có rất nhiều quốc tịch ở nơi đó. Tôi không biết nhiều về nó. Hãy giới thiệu chi tiết cho chúng tôi bởi hướng dẫn viên địa phương. Tôi sẽ không nói về nó hôm nay.
    18 他熟悉当地民族情况。 tā shú xī dāng dì mín zú qíng kuàng 。 Anh ấy quen thuộc với các điều kiện dân tộc địa phương.
    19 列车还有十分钟就要进站了,请下车的旅客提前整理好自己的行李,准备下车。 liè chē hái yǒu shí fèn zhōng jiù yào jìn zhàn le ,qǐng xià chē de lǚ kè tí qián zhěng lǐ hǎo zì jǐ de háng lǐ ,zhǔn bèi xià chē 。 Tàu sẽ đến sau 10 phút nữa. Vui lòng đóng gói hành lý của bạn và sẵn sàng xuống xe.
    20 火车快要到站了。 huǒ chē kuài yào dào zhàn le 。 Tàu sắp đến ga.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu cùng Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21 các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới, để củng cố kiến thức cũng như tích lũy cho mình những tài liệu bổ ích. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Chuyên đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tập hợp những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 21 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 把香蕉皮扔到垃圾桶里去,以后别随便扔东西。 bǎ xiāng jiāo pí rēng dào lā jī tǒng lǐ qù ,yǐ hòu bié suí biàn rēng dōng xī 。 Bỏ vỏ chuối vào thùng rác. Đừng ném bất cứ thứ gì một cách ngẫu nhiên trong tương lai.
    2 知道了,奶奶。 zhī dào le ,nǎi nǎi 。 Tôi hiểu rồi, bà.
    3 数学作业写完了吗? shù xué zuò yè xiě wán le ma ? Bạn đã hoàn thành bài tập toán của bạn chưa?
    4 没呢,我先出去玩儿一会儿,您在家休息吧。 méi ne ,wǒ xiān chū qù wánr yī huì ér ,nín zài jiā xiū xī ba 。 Không, tôi sẽ ra ngoài và nghỉ ngơi.
    5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    6 您能给我们介绍一些您的成功经验吗? nín néng gěi wǒ men jiè shào yī xiē nín de chéng gōng jīng yàn ma ? Bạn có thể cho chúng tôi biết điều gì đó về kinh nghiệm thành công của bạn?
    7 我觉得要重视平时的积累,要多向周围的人学习。 wǒ jiào dé yào zhòng shì píng shí de jī lèi ,yào duō xiàng zhōu wéi de rén xué xí 。 Tôi nghĩ chúng ta nên chú ý tích lũy lúc bình thường và học hỏi từ những người xung quanh.
    8 那您觉得您最大的优点是什么呢? nà nín jiào dé nín zuì dà de yōu diǎn shì shénme  ne ? Bạn nghĩ lợi thế lớn nhất là gì?
    9 是诚实。 shì chéng shí 。 Đó là sự trung thực.
    10 女的觉得自己怎么样? nǚ de jiào dé zì jǐ zěn me yàng ? Phụ nữ cảm thấy thế nào về bản thân?
    11 小王,你也来商场购物啊? xiǎo wáng ,nǐ yě lái shāng chǎng gòu wù ā ? Xiao Wang, bạn đang mua sắm trong trung tâm mua sắm?
    12 我要买个行李箱。您要买什么? wǒ yào mǎi gè háng lǐ xiāng 。nín yào mǎi shénme  ? Tôi muốn mua một chiếc vali. Bạn muốn mua gì?
    13 今天休息,所以过来逛逛。你买行李箱要去哪儿? jīn tiān xiū xī ,suǒ yǐ guò lái guàng guàng 。nǐ mǎi háng lǐ xiāng yào qù nǎr? Hôm nay tôi nghỉ nên tôi đến đây để xem. Bạn định mua vali ở đâu?
    14 我周末要去外地演出。 wǒ zhōu mò yào qù wài dì yǎn chū 。 Tôi sẽ đi ra khỏi thị trấn vào cuối tuần.
    15 男的最可能是做什么的? nán de zuì kě néng shì zuò shénme  de ? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    16 你那儿最近有什么好消息没? nǐ nàr zuì jìn yǒu shénme  hǎo xiāo xī méi ? Bạn có tin vui nào gần đây không?
    17 好消息和坏消息各有一个,你先听哪个? hǎo xiāo xī hé huài xiāo xī gè yǒu yī gè ,nǐ xiān tīng nǎ gè ? Có một tin tốt và một tin xấu. Bạn nghe cái nào đầu tiên?
    18 那你先说坏消息是什么? nà nǐ xiān shuō huài xiāo xī shì shénme  ? Vậy tin xấu đầu tiên là gì?
    19 以前那家奶牛场不向我们提供牛奶了。好消息是我们又联系上了另一家奶牛场。 yǐ qián nà jiā nǎi niú chǎng bú xiàng wǒ men tí gòng niú nǎi le 。hǎo xiāo xī shì wǒ men yòu lián xì shàng le lìng yī jiā nǎi niú chǎng 。 Trang trại bò sữa không cung cấp sữa cho chúng tôi trước đây. Điều đáng mừng là chúng tôi đã liên hệ với một trang trại bò sữa khác.
    20 以前的奶牛场怎么了? yǐ qián de nǎi niú chǎng zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với trang trại bò sữa cũ?
    21 去年夏天我去国外旅游,没想到买回来的礼物竟然都是中国制造。 qù nián xià tiān wǒ qù guó wài lǚ yóu ,méi xiǎng dào mǎi huí lái de lǐ wù jìng rán dōu shì zhōng guó zhì zào 。 Mùa hè năm ngoái, tôi đi du lịch nước ngoài. Tôi không ngờ rằng tất cả những món quà tôi mua đều được sản xuất tại Trung Quốc.
    22 这很正常,中国现在是世界制造大国。 zhè hěn zhèng cháng ,zhōng guó xiàn zài shì shì jiè zhì zào dà guó 。 Điều này là bình thường. Trung Quốc hiện là một quốc gia sản xuất lớn trên thế giới.
    23 是,随着质量的进一步提高,相信会有更多的中国制造。 shì ,suí zhe zhì liàng de jìn yī bù tí gāo ,xiàng xìn huì yǒu gèng duō de zhōng guó zhì zào 。 Vâng, với việc nâng cao chất lượng hơn nữa, tôi tin rằng sẽ có nhiều sản phẩm được sản xuất tại Trung Quốc.
    24 当然,我们还需要继续提高质量,提高竞争力。 dāng rán ,wǒ men hái xū yào jì xù tí gāo zhì liàng ,tí gāo jìng zhēng lì 。 Tất nhiên, chúng ta vẫn cần tiếp tục nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh.
    25 他们在谈什么? tā men zài tán shénme  ? Bọn họ đang nói gì thế?
    26 听说你从小就开始写日记了? tīng shuō nǐ cóng xiǎo jiù kāi shǐ xiě rì jì le ? Tôi nghe nói bạn bắt đầu viết nhật ký từ khi bạn còn là một đứa trẻ?
    27 是,开始是老师要求写,写每天发生的有意思的事,慢慢就成习惯了。 shì ,kāi shǐ shì lǎo shī yào qiú xiě ,xiě měi tiān fā shēng de yǒu yì sī de shì ,màn màn jiù chéng xí guàn le 。 Vâng, lúc đầu cô giáo yêu cầu viết, viết về những điều thú vị diễn ra hàng ngày, lâu dần thành thói quen.
    28 你觉得写日记有什么好处? nǐ jiào dé xiě rì jì yǒu shénme  hǎo chù ? Bạn nghĩ gì về lợi ích của việc ghi nhật ký?
    29 可以给我留下一些美好的回忆。 kě yǐ gěi wǒ liú xià yī xiē měi hǎo de huí yì 。 Có thể để lại cho tôi một số kỷ niệm đẹp.
    30 刚开始是谁要求她写日记的? gāng kāi shǐ shì shuí yào qiú tā xiě rì jì de ? Ai đã yêu cầu cô ấy viết nhật ký lúc đầu?
    31 动作快一点儿,快来不及了。 dòng zuò kuài yī diǎn ér ,kuài lái bú jí le 。 Di chuyển nhanh hơn. Đã quá muộn.
    32 什么来不及了,你拉我去哪里? shénme  lái bú jí le ,nǐ lā wǒ qù nǎ lǐ ? Có gì quá muộn? Bạn đang kéo tôi đi đâu?
    33 出发时间改下午两点了,现在就集合。 chū fā shí jiān gǎi xià wǔ liǎng diǎn le ,xiàn zài jiù jí hé 。 Giờ khởi hành đã được đổi thành hai giờ chiều. Chúng tôi sẽ lắp ráp ngay bây giờ.
    34 怎么没通知我们啊? zěn me méi tōng zhī wǒ men ā ? Tại sao bạn không thông báo cho chúng tôi?
    35 女的为什么着急? nǚ de wéi shénme  zhe jí ? Tại sao phụ nữ lại vội vàng?
    36 你们俩真的是姐妹呀? nǐ men liǎng zhēn de shì jiě mèi ya ? Hai người có thực sự là chị em?
    37 对,不像吗? duì ,bú xiàng ma ? Phải không?
    38 细看的话,鼻子和眼睛确实挺像的。 xì kàn de huà ,bí zǐ hé yǎn jīng què shí tǐng xiàng de 。 Nếu bạn nhìn kỹ, mũi và mắt thực sự giống nhau.
    39 别人也都这么说,不过我妹性格比我活泼。 bié rén yě dōu zhè me shuō ,bú guò wǒ mèi xìng gé bǐ wǒ huó pō 。 Người khác nói vậy, nhưng chị tôi hoạt bát hơn tôi.
    40 关于她妹妹,可以知道什么? guān yú tā mèi mèi ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về em gái của cô ấy?
    41 周老师,没想到在这儿遇到您!您去哪儿? zhōu lǎo shī ,méi xiǎng dào zài zhèr yù dào nín !nín qù nǎr? Cô Chu, không ngờ lại gặp cô ở đây! Bạn đi đâu?
    42 去北京参加一个教育工作会,你呢? qù běi jīng cān jiā yī gè jiāo yù gōng zuò huì ,nǐ ne ? Tới Bắc Kinh để tham dự cuộc họp về công tác giáo dục, còn bạn thì sao?
    43 我也回北京,我弟弟要结婚。您是十点零五的飞机吗? wǒ yě huí běi jīng ,wǒ dì dì yào jié hūn 。nín shì shí diǎn líng wǔ de fēi jī ma ? Tôi cũng quay lại Bắc Kinh. Anh trai tôi sắp kết hôn. Bạn đang bay lúc 10:05?
    44 对。我刚听广播里说,飞机要推迟半小时起飞。 duì 。wǒ gāng tīng guǎng bō lǐ shuō ,fēi jī yào tuī chí bàn xiǎo shí qǐ fēi 。 Đúng. Tôi vừa nghe đài báo rằng máy bay sẽ bị hoãn nửa giờ.
    45 周老师去北京做什么? zhōu lǎo shī qù běi jīng zuò shénme  ? Bạn làm giáo viên ở Bắc Kinh làm gì?
    46 你好,我想报名参加这个月的普通话水平考试。 nǐ hǎo ,wǒ xiǎng bào míng cān jiā zhè gè yuè de pǔ tōng huà shuǐ píng kǎo shì 。 Xin chào, tôi muốn đăng ký bài kiểm tra trình độ Putonghua trong tháng này.
    47 对不起,报名工作今天上午刚结束。 duì bú qǐ ,bào míng gōng zuò jīn tiān shàng wǔ gāng jié shù 。 Xin lỗi, đăng ký vừa mới kết thúc sáng nay.
    48 啊,那下一次考试是什么时候? ā ,nà xià yī cì kǎo shì shì shénme  shí hòu ? À, kỳ thi tiếp theo là khi nào?
    49 八月十五号,报名时间您可以上我们的网站查一下。 bā yuè shí wǔ hào ,bào míng shí jiān nín kě yǐ shàng wǒ men de wǎng zhàn chá yī xià 。 Vào ngày 15 tháng 8, bạn có thể kiểm tra thời gian đăng ký trên trang web của chúng tôi.
    50 下一次考试是几月? xià yī cì kǎo shì shì jǐ yuè ? Kỳ thi tiếp theo là tháng mấy?
    51 我爸和我妈是大学同学,现在我又在他们那个学校里读博士。可以说,我和他们既是儿子和父母的关系,又是同学关系。我常和我爸爸开玩笑,叫他“老同学”。 wǒ bà hé wǒ mā shì dà xué tóng xué ,xiàn zài wǒ yòu zài tā men nà gè xué xiào lǐ dú bó shì 。kě yǐ shuō ,wǒ hé tā men jì shì ér zǐ hé fù mǔ de guān xì ,yòu shì tóng xué guān xì 。wǒ cháng hé wǒ bà bà kāi wán xiào ,jiào tā “lǎo tóng xué ”。 Cha tôi và mẹ tôi là bạn học đại học, và bây giờ tôi đang học tiến sĩ tại trường của họ. Có thể nói, mối quan hệ giữa tôi và họ không chỉ là con trai với cha mẹ, mà còn là mối quan hệ bạn học. Tôi thường nói đùa với bố và gọi ông là “bạn học cũ”.
    52 说话人现在在学校做什么? shuō huà rén xiàn zài zài xué xiào zuò shénme  ? Người nói đang làm gì ở trường?
    53 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về người nói?
    54 学习一种语言不是简单的事情,许多人在开始学的时候觉得很困难,于是就放弃了。但是只要坚持下来,从最基础的东西学起,慢慢就会发现自己的变化。这时候就会增加我们的信心,离学好这种语言也就越来越近了。 xué xí yī zhǒng yǔ yán bú shì jiǎn dān de shì qíng ,xǔ duō rén zài kāi shǐ xué de shí hòu jiào dé hěn kùn nán ,yú shì jiù fàng qì le 。dàn shì zhī yào jiān chí xià lái ,cóng zuì jī chǔ de dōng xī xué qǐ ,màn màn jiù huì fā xiàn zì jǐ de biàn huà 。zhè shí hòu jiù huì zēng jiā wǒ men de xìn xīn ,lí xué hǎo zhè zhǒng yǔ yán yě jiù yuè lái yuè jìn le 。 Học một ngôn ngữ không phải là dễ dàng. Nhiều người cảm thấy khó khăn khi mới bắt đầu học nó nên đã bỏ cuộc. Nhưng chỉ cần bạn kiên trì và học hỏi từ những điều cơ bản nhất, bạn sẽ dần tìm ra những thay đổi của chính mình. Lúc này, chúng ta sẽ tăng cường sự tự tin và tiến gần hơn đến việc học ngôn ngữ này.
    55 很多人开始学习一种语言时会觉得怎么样? hěn duō rén kāi shǐ xué xí yī zhǒng yǔ yán shí huì jiào dé zěn me yàng ? Nhiều người cảm thấy thế nào khi bắt đầu học một ngôn ngữ?
    56 怎样才能学好一种语言? zěn yàng cái néng xué hǎo yī zhǒng yǔ yán ? Làm thế nào để học tốt một ngôn ngữ?
    57 真正的爱情可以使两个人相互理解、信任和尊重,使我们的生活变得更精彩。无论穷还是富,真正的爱情会让人觉得不孤单,仅仅一个笑脸、一句关心的话,就会让人感觉非常幸福。 zhēn zhèng de ài qíng kě yǐ shǐ liǎng gè rén xiàng hù lǐ jiě 、xìn rèn hé zūn zhòng ,shǐ wǒ men de shēng huó biàn dé gèng jīng cǎi 。wú lùn qióng hái shì fù ,zhēn zhèng de ài qíng huì ràng rén jiào dé bú gū dān ,jǐn jǐn yī gè xiào liǎn 、yī jù guān xīn de huà ,jiù huì ràng rén gǎn jiào fēi cháng xìng fú 。 Tình yêu đích thực có thể làm cho hai người hiểu, tin tưởng và tôn trọng nhau, và làm cho cuộc sống của chúng ta tuyệt vời hơn. Dù nghèo hay giàu, tình yêu thực sự sẽ khiến người ta không cảm thấy cô đơn, chỉ cần một nụ cười, một lời quan tâm, sẽ khiến người ta cảm thấy rất hạnh phúc.
    58 爱情可以让生活变得怎么样? ài qíng kě yǐ ràng shēng huó biàn dé zěn me yàng ? Làm thế nào tình yêu có thể làm cho cuộc sống?
    59 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme  ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
    60 有人说时间就是金钱,我认为时间更像生命,钱花完了可以再赚,但是时间过去了就再也找不回来。时间不会为任何人、任何事停下脚步。每个人都不应该浪费时间,因为浪费时间也就是浪费生命。 yǒu rén shuō shí jiān jiù shì jīn qián ,wǒ rèn wéi shí jiān gèng xiàng shēng mìng ,qián huā wán le kě yǐ zài zuàn ,dàn shì shí jiān guò qù le jiù zài yě zhǎo bú huí lái 。shí jiān bú huì wéi rèn hé rén 、rèn hé shì tíng xià jiǎo bù 。měi gè rén dōu bú yīng gāi làng fèi shí jiān ,yīn wéi làng fèi shí jiān yě jiù shì làng fèi shēng mìng 。 Một số người nói rằng thời gian là tiền bạc. Tôi nghĩ thời gian giống cuộc sống hơn. Bạn có thể kiếm được tiền sau khi tiêu hết, nhưng bạn không thể tìm lại được khi thời gian trôi qua. Thời gian sẽ không dừng lại cho bất cứ ai hay bất cứ điều gì. Mọi người không nên lãng phí thời gian, bởi vì lãng phí thời gian là lãng phí cuộc đời.
    61 说话人认为时间更像什么? shuō huà rén rèn wéi shí jiān gèng xiàng shénme  ? Người nói cho rằng thời gian giống như thế nào?
    62 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    63 我不同意提高门票价格。门票价格提高后,门票收入好像会增加,可是来这儿的游客却有可能因此而减少,实际上总的收入在减少。所以我觉得应该降低门票价格,以吸引更多的人来这儿。 wǒ bú tóng yì tí gāo mén piào jià gé 。mén piào jià gé tí gāo hòu ,mén piào shōu rù hǎo xiàng huì zēng jiā ,kě shì lái zhèr de yóu kè què yǒu kě néng yīn cǐ ér jiǎn shǎo ,shí jì shàng zǒng de shōu rù zài jiǎn shǎo 。suǒ yǐ wǒ jiào dé yīng gāi jiàng dī mén piào jià gé ,yǐ xī yǐn gèng duō de rén lái zhèr 。 Tôi không đồng ý tăng giá vé. Với việc tăng giá vé, có vẻ như thu nhập từ tiền vé sẽ tăng lên. Tuy nhiên, lượng khách đến đây có thể giảm. Trên thực tế, tổng thu nhập ngày càng giảm. Vì vậy, tôi nghĩ chúng ta nên hạ giá vé xuống để thu hút nhiều người đến đây.
    64 说话人对提高门票价格是什么态度? shuō huà rén duì tí gāo mén piào jià gé shì shénme  tài dù ? Người nói có thái độ như thế nào trước việc tăng giá vé?
    65 说话人最可能在哪儿工作? shuō huà rén zuì kě néng zài nǎrgōng zuò ? Người nói có khả năng làm việc ở đâu nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 bài giảng nhằm cung cấp một số kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn có thể tự tin hoàn thành bài thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 17

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề mẫu luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những mẫu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 18 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 真的假的?马小姐的女儿已经五岁了? zhēn de jiǎ de ?mǎ xiǎo jiě de nǚ ér yǐ jīng wǔ suì le ? Có thật không? Con gái của cô Mã năm tuổi?
    2 没想到吧?第一次见她的时候,我也以为她刚大学毕业。 méi xiǎng dào ba ?dì yī cì jiàn tā de shí hòu ,wǒ yě yǐ wéi tā gāng dà xué bì yè 。 Bạn không mong đợi nó? Khi tôi gặp cô ấy lần đầu tiên, tôi nghĩ cô ấy vừa tốt nghiệp đại học.
    3 他们觉得马小姐怎么样? tā men jiào dé mǎ xiǎo jiě zěn me yàng ? Họ nghĩ gì về Cô Ma?
    4 这儿的风景真美呀,你看这草地,多绿啊! zhèr de fēng jǐng zhēn měi ya ,nǐ kàn zhè cǎo dì ,duō lǜ ā ! Phong cảnh ở đây đẹp quá. Nhìn cỏ, nó xanh làm sao!
    5 你站那儿别动,我给你照张相,再往左一点儿。 nǐ zhàn nàr bié dòng ,wǒ gěi nǐ zhào zhāng xiàng ,zài wǎng zuǒ yī diǎn ér 。 Đừng di chuyển khi bạn đứng đó. Tôi sẽ chụp ảnh bạn và di chuyển xa hơn một chút về bên trái.
    6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    7 关于那个社会调查,我打算放弃,太复杂了。 guān yú nà gè shè huì diào chá ,wǒ dǎ suàn fàng qì ,tài fù zá le 。 Nó quá phức tạp để tôi từ bỏ cuộc điều tra xã hội.
    8 现在放弃,太可惜了,你还是再考虑考虑吧。 xiàn zài fàng qì ,tài kě xī le ,nǐ hái shì zài kǎo lǜ kǎo lǜ ba 。 Thật tiếc khi bỏ cuộc lúc này. Tốt hơn hết bạn nên cân nhắc lại.
    9 女的主要是什么意思? nǚ de zhǔ yào shì shénme  yì sī ? Ý bạn là gì của nữ?
    10 小王,我们在哪儿见面啊? xiǎo wáng ,wǒ men zài nǎrjiàn miàn ā ? Xiao Wang, chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?
    11 就在马路对面的天桥下吧,我马上就到。 jiù zài mǎ lù duì miàn de tiān qiáo xià ba ,wǒ mǎ shàng jiù dào 。 Nó ở dưới cầu vượt bên kia đường. Tôi sẽ đến trong một phút.
    12 他们在哪儿见面? tā men zài nǎrjiàn miàn ? Họ gặp nhau ở đâu?
    13 这个材料您那儿还有吗?我的那份被小张拿走了。 zhè gè cái liào nín nàr hái yǒu ma ?wǒ de nà fèn bèi xiǎo zhāng ná zǒu le 。 Bạn vẫn còn tài liệu này? Chia sẻ của tôi do Xiao Zhang thực hiện.
    14 有,或者我发你电子的吧。 yǒu ,huò zhě wǒ fā nǐ diàn zǐ de ba 。 Có, hoặc tôi sẽ gửi cho bạn một bản điện tử.
    15 女的最可能要做什么? nǚ de zuì kě néng yào zuò shénme  ? Phụ nữ thường làm gì nhất?
    16 咱们先去吃晚饭,然后看电影,好不好? zán men xiān qù chī wǎn fàn ,rán hòu kàn diàn yǐng ,hǎo bú hǎo ? Hãy đi ăn tối trước và sau đó đi xem phim, OK?
    17 恐怕来不及吧?现在已经差一刻七点了。 kǒng pà lái bú jí ba ?xiàn zài yǐ jīng chà yī kè qī diǎn le 。 Tôi sợ quá muộn? Bây giờ là một giờ mười lăm.
    18 男的主要担心什么? nán de zhǔ yào dān xīn shénme  ? Đàn ông lo lắng điều gì?
    19 你已经到家了?你不是下周才回来吗? nǐ yǐ jīng dào jiā le ?nǐ bú shì xià zhōu cái huí lái ma ? Bạn đã về nhà rồi? Bạn không quay lại vào tuần sau?
    20 任务提前完成了,所以就先回来了,想给你个惊喜。 rèn wù tí qián wán chéng le ,suǒ yǐ jiù xiān huí lái le ,xiǎng gěi nǐ gè jīng xǐ 。 Nhiệm vụ đã hoàn thành trước thời hạn, vì vậy tôi trở lại để tạo cho bạn một điều bất ngờ.
    21 女的为什么提前回家? nǚ de wéi shénme  tí qián huí jiā ? Tại sao phụ nữ đi sớm về muộn?
    22 经理,我丈夫生病了。我想请一天假,陪他去医院看看。 jīng lǐ ,wǒ zhàng fū shēng bìng le 。wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ ,péi tā qù yī yuàn kàn kàn 。 Giám đốc, chồng tôi bị ốm. Tôi muốn xin nghỉ một ngày để cùng anh ấy đến bệnh viện.
    23 好,你先把家里照顾好,我们周五见。 hǎo ,nǐ xiān bǎ jiā lǐ zhào gù hǎo ,wǒ men zhōu wǔ jiàn 。 Được rồi, hãy lo cho gia đình trước. Hẹn gặp lại vào thứ sáu.
    24 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    25 您好,表格我已经填好了,您看可以吗? nín hǎo ,biǎo gé wǒ yǐ jīng tián hǎo le ,nín kàn kě yǐ ma ? Xin chào, tôi đã điền vào biểu mẫu. Bạn có nghĩ nó ổn không?
    26 请留一下您的手机号,这样方便我们联系您。 qǐng liú yī xià nín de shǒu jī hào ,zhè yàng fāng biàn wǒ men lián xì nín 。 Vui lòng để lại số di động để chúng tôi có thể liên hệ với bạn dễ dàng.
    27 女的让男的做什么? nǚ de ràng nán de zuò shénme  ? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    28 喂,刘先生,现在路上有些堵,我可能要迟到几分钟,真对不起。 wèi ,liú xiān shēng ,xiàn zài lù shàng yǒu xiē dǔ ,wǒ kě néng yào chí dào jǐ fèn zhōng ,zhēn duì bú qǐ 。 Xin chào, anh Lưu, hiện tại đang bị tắc đường. Tôi có thể đến muộn một vài phút. Tôi xin lỗi.
    29 没关系,到了给我打电话,我下楼去接你。 méi guān xì ,dào le gěi wǒ dǎ diàn huà ,wǒ xià lóu qù jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Gọi cho tôi khi bạn đến đó. Anh xuống nhà đón em.
    30 女的怎么了?能谈谈你为什么会选择这份工作吗? nǚ de zěn me le ?néng tán tán nǐ wéi shénme  huì xuǎn zé zhè fèn gōng zuò ma ? Có gì sai với phụ nữ? Bạn có thể nói về lý do bạn chọn công việc này?
    31 首先,我对这份工作很感兴趣,其次,我学的也是这个专业,比较熟悉。 shǒu xiān ,wǒ duì zhè fèn gōng zuò hěn gǎn xìng qù ,qí cì ,wǒ xué de yě shì zhè gè zhuān yè ,bǐ jiào shú xī 。 Trước hết, tôi rất quan tâm đến công việc này. Thứ hai, tôi đã quen với chuyên ngành này.
    32 男的最可能在做什么? nán de zuì kě néng zài zuò shénme  ? Đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    33 明天是六一儿童节,可别忘了给儿子买礼物,他想要块儿手表。 míng tiān shì liù yī ér tóng jiē ,kě bié wàng le gěi ér zǐ mǎi lǐ wù ,tā xiǎng yào kuài ér shǒu biǎo 。 Ngày mai là ngày thiếu nhi 1/6. Đừng quên mua một món quà cho con trai của bạn. Anh ấy muốn một chiếc đồng hồ.
    34 你上次提醒我的时候,我就准备好了。 nǐ shàng cì tí xǐng wǒ de shí hòu ,wǒ jiù zhǔn bèi hǎo le 。 Lần cuối cùng bạn nhắc nhở tôi, tôi đã sẵn sàng.
    35 为什么要给儿子准备礼物? wéi shénme  yào gěi ér zǐ zhǔn bèi lǐ wù ? Tại sao phải chuẩn bị một món quà cho con trai của bạn?
    36 这儿离长城大约还有四十公里。 zhèr lí zhǎng chéng dà yuē hái yǒu sì shí gōng lǐ 。 Nó cách Vạn Lý Trường Thành khoảng bốn mươi km.
    37 那再有半个小时就到了,我还以为很远呢。 nà zài yǒu bàn gè xiǎo shí jiù dào le ,wǒ hái yǐ wéi hěn yuǎn ne 。 Nó sẽ đến đây trong nửa giờ nữa. Tôi tưởng nó đã xa.
    38 他们到长城还要多长时间? tā men dào zhǎng chéng hái yào duō zhǎng shí jiān ? Họ sẽ mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    39 这么得意,网球打得不错? zhè me dé yì ,wǎng qiú dǎ dé bú cuò ? Thật tự hào, quần vợt tốt?
    40 比上回好多了,我现在至少能接到球了。 bǐ shàng huí hǎo duō le ,wǒ xiàn zài zhì shǎo néng jiē dào qiú le 。 Nó tốt hơn lần trước. Ít nhất tôi có thể lấy được bóng bây giờ.
    41 男的网球打得怎么样? nán de wǎng qiú dǎ dé zěn me yàng ? Người đàn ông chơi quần vợt thế nào?
    42 今天下午我们还是两点在东门集合吗? jīn tiān xià wǔ wǒ men hái shì liǎng diǎn zài dōng mén jí hé ma ? Chúng ta sẽ gặp nhau ở cổng phía đông lúc hai giờ chiều nay chứ?
    43 时间不变,地点改在西门了。快去整理一下东西吧,我们两点准时出发。 shí jiān bú biàn ,dì diǎn gǎi zài xī mén le 。kuài qù zhěng lǐ yī xià dōng xī ba ,wǒ men liǎng diǎn zhǔn shí chū fā 。 Thời gian không thay đổi. Vị trí đã được thay đổi thành Tây Môn. Đi và dọn dẹp. Chúng tôi sẽ rời đi lúc hai giờ đúng giờ.
    44 他们什么时候出发? tā men shénme  shí hòu chū fā ? Khi nào họ rời đi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.