Tag: tự luyện dịch tiếng trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48 các bạn hãy theo dõi nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, để tích lũy kiến thức cho kì thi HSK một cách tốt nhất. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tham khảo chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề thi thử HSK online

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Xem chi tiết những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 姓名、年龄、性别、联系电话,都写在这张表上。 xìng míng 、nián líng 、xìng bié 、lián xì diàn huà ,dōu xiě zài zhè zhāng biǎo shàng 。 Tên, tuổi, giới tính và số điện thoại liên lạc đều được viết trên mẫu này.
    2 好的,是在一楼打针吗? hǎo de ,shì zài yī lóu dǎ zhēn ma ? OK, nó ở tầng 1 phải không?
    3 对,一楼,就在对面,一会儿请把这张表交给护士。 duì ,yī lóu ,jiù zài duì miàn ,yī huì ér qǐng bǎ zhè zhāng biǎo jiāo gěi hù shì 。 Có, tầng đầu tiên. Nó thật trái ngược. Vui lòng đưa đơn này cho y tá sau.
    4 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    5 男的最可能在哪儿? nán de zuì kě néng zài nǎr ? Đàn ông thường ở đâu nhất?
    6 今天穿得很正式啊,有什么事吗? jīn tiān chuān dé hěn zhèng shì ā ,yǒu shénme  shì ma ? Hôm nay nó rất trang trọng. Tôi có thể làm gì cho bạn?
    7 下午的会议邀请了几个外国人,我的任务是翻译。 xià wǔ de huì yì yāo qǐng le jǐ gè wài guó rén ,wǒ de rèn wù shì fān yì 。 Một số người nước ngoài đã được mời đến cuộc họp vào buổi chiều. Nhiệm vụ của tôi là dịch.
    8 明白了,是那几个校长吧?你们这是国际会议啊。 míng bái le ,shì nà jǐ gè xiào zhǎng ba ?nǐ men zhè shì guó jì huì yì ā 。 Tôi hiểu rồi. Họ có phải là hiệu trưởng không? Đây là một hội nghị quốc tế.
    9 完全正确。 wán quán zhèng què 。 hoàn toàn đúng.
    10 女的打扮得怎么样? nǚ de dǎ bàn dé zěn me yàng ? Những người phụ nữ ăn mặc như thế nào?
    11 危险!你开得太快了。 wēi xiǎn !nǐ kāi dé tài kuài le 。 NGUY HIỂM! Bạn đang lái xe quá nhanh.
    12 好吧,好吧,我开慢点儿。 hǎo ba ,hǎo ba ,wǒ kāi màn diǎnr 。 Được, được rồi, tôi sẽ lái từ từ.
    13 你现在把车停下,我来开,我真受不了你了。 nǐ xiàn zài bǎ chē tíng xià ,wǒ lái kāi ,wǒ zhēn shòu bù le nǐ le 。 Bạn dừng lại ngay và tôi sẽ lái xe. Tôi không thể chịu đựng được bạn.
    14 你干什么呀?你不是也刚学会几天吗? nǐ gàn shénme  ya ?nǐ bù shì yě gāng xué huì jǐ tiān ma ? Bạn đang làm gì đấy? Bạn mới học được vài ngày sao?
    15 至少比你开得慢。 zhì shǎo bǐ nǐ kāi dé màn 。 Ít nhất là chậm hơn bạn.
    16 通过对话,可以知道什么? tōng guò duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì qua đối thoại?
    17 我把电脑的密码忘了,怎么办啊? wǒ bǎ diàn nǎo de mì mǎ wàng le ,zěn me bàn ā ? Tôi quên mật khẩu của máy tính. Tôi nên làm gì?
    18 别着急,我有一个好主意。 bié zhe jí ,wǒ yǒu yī gè hǎo zhǔ yì 。 Đừng lo lắng. Tôi có một ý tưởng tốt.
    19 你有什么办法,快说! nǐ yǒu shénme  bàn fǎ ,kuài shuō ! Bạn có cái gì? Nói với tôi!
    20 重新买个电脑不就行了? zhòng xīn mǎi gè diàn nǎo bù jiù háng le ? Tại sao bạn không mua một máy tính mới?
    21 我都急死了,你不帮忙,还跟我开玩笑! wǒ dōu jí sǐ le ,nǐ bù bāng máng ,hái gēn wǒ kāi wán xiào ! Tôi đang rất vội vàng. Bạn đang đùa tôi nếu bạn không giúp đỡ!
    22 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    23 附近那家银行几点下班,你知道吗? fù jìn nà jiā yín háng jǐ diǎn xià bān ,nǐ zhī dào ma ? Bạn có biết ngân hàng gần đó làm việc lúc mấy giờ không?
    24 五点,对,是五点。 wǔ diǎn ,duì ,shì wǔ diǎn 。 Năm, vâng, năm.
    25 那来不及了。我本来打算去取点儿钱。 nà lái bù jí le 。wǒ běn lái dǎ suàn qù qǔ diǎnr qián 。 Đã quá muộn. Tôi sẽ nhận được một số tiền.
    26 明天吧,他们周六也上班。 míng tiān ba ,tā men zhōu liù yě shàng bān 。 Ngày mai. Họ đi làm vào thứ bảy.
    27 女的最可能什么时候去银行? nǚ de zuì kě néng shénme  shí hòu qù yín háng ? Khi nào phụ nữ thường đến ngân hàng nhất?
    28 西红柿新鲜吗?怎么卖? xī hóng shì xīn xiān ma ?zěn me mài ? Cà chua có tươi không? Làm thế nào để bán nó?
    29 三块五一斤。百分之百新鲜。 sān kuài wǔ yī jīn 。bǎi fèn zhī bǎi xīn xiān 。 Đó là ba nhân dân tệ và năm mươi mốt Jin. Nó tươi 100%.
    30 那我买二斤吧。 nà wǒ mǎi èr jīn ba 。 Tôi sẽ lấy hai catties.
    31 好,一共七块钱。 hǎo ,yī gòng qī kuài qián 。 ĐỒNG Ý. Tổng cộng là bảy nhân dân tệ.
    32 西红柿多少钱一斤? xī hóng shì duō shǎo qián yī jīn ? Cà chua bao nhiêu tiền một kg?
    33 你有李大夫的手机号吗? nǐ yǒu lǐ dà fū de shǒu jī hào ma ? Bạn có số điện thoại di động của bác sĩ Li không?
    34 他最近好像换了个号,我没有他的新号。 tā zuì jìn hǎo xiàng huàn le gè hào ,wǒ méi yǒu tā de xīn hào 。 Anh ấy dường như đã thay đổi số của mình gần đây. Tôi không có số mới của anh ấy.
    35 那怎么办呢?我有点儿事要找他。 nà zěn me bàn ne ?wǒ yǒu diǎnr shì yào zhǎo tā 。 Sau đó tôi sẽ làm gì? Tôi có việc cần tìm anh ta.
    36 我有他家里的电话,你打他家里电话吧。 wǒ yǒu tā jiā lǐ de diàn huà ,nǐ dǎ tā jiā lǐ diàn huà ba 。 Tôi có điện thoại nhà của anh ấy, bạn gọi vào điện thoại nhà của anh ấy.
    37 女的想做什么? nǚ de xiǎng zuò shénme  ? Phụ nữ muốn làm gì?
    38 我刚才放这儿的那个蓝色塑料袋呢?你看见了吗? wǒ gāng cái fàng zhèr de nà gè lán sè sù liào dài ne ?nǐ kàn jiàn le ma ? Túi nhựa màu xanh của tôi đâu? Bạn có thấy điều đó không?
    39 那不是垃圾吗?我扔了。 nà bù shì lā jī ma ?wǒ rēng le 。 Đó không phải là rác rưởi sao? Tôi đã ném nó đi.
    40 我的天!里面有我新买的一双袜子,还有办公室的钥匙。 wǒ de tiān !lǐ miàn yǒu wǒ xīn mǎi de yī shuāng wà zǐ ,hái yǒu bàn gōng shì de yào shí 。 Ôi chúa ơi! Có một đôi tất tôi mới mua, và chìa khóa văn phòng.
    41 什么东西都乱放!快点儿,咱俩去楼下垃圾桶看看。 shénme  dōng xī dōu luàn fàng !kuài diǎnr ,zán liǎng qù lóu xià lā jī tǒng kàn kàn 。 Mọi thứ đều không đúng chỗ! Nào, chúng ta xuống nhà lấy thùng rác.
    42 女的把什么扔了? nǚ de bǎ shénme  rēng le ? Người phụ nữ đã vứt bỏ những gì?
    43 最近的交通好像好多了。 zuì jìn de jiāo tōng hǎo xiàng hǎo duō le 。 Giao thông có vẻ tốt hơn gần đây.
    44 是,堵车不那么严重了。 shì ,dǔ chē bù nà me yán zhòng le 。 Vâng, tắc đường ít nghiêm trọng hơn.
    45 以前得开一个小时才能到公司,现在四十分钟应该就能到吧? yǐ qián dé kāi yī gè xiǎo shí cái néng dào gōng sī ,xiàn zài sì shí fèn zhōng yīng gāi jiù néng dào ba ? Trước đây bạn phải mất một giờ để đến công ty, nhưng bây giờ chắc là 40 phút?
    46 是,差不多。 shì ,chà bù duō 。 Có gần như.
    47 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    48 请问,哪儿有卖饮料的? qǐng wèn ,nǎr yǒu mài yǐn liào de ? Xin lỗi, tôi có thể bán đồ uống ở đâu?
    49 公园里没有,你出门往左走,那儿有商店。 gōng yuán lǐ méi yǒu ,nǐ chū mén wǎng zuǒ zǒu ,nàr yǒu shāng diàn 。 Không phải trong công viên. Bạn đi ra bên trái. Có cửa hàng ở đó.
    50 是北门外? shì běi mén wài ? Cửa khẩu phía Bắc?
    51 对,北门左边。 duì ,běi mén zuǒ biān 。 Có, bên trái cổng phía bắc.
    52 男的在找什么? nán de zài zhǎo shénme  ? Những người đàn ông đang tìm kiếm điều gì?
    53 遇到烦恼事时,你应该想一些办法让自己从不高兴的心情中走出来,逐渐地冷静下来。例如去散散步,与熟悉的朋友聊聊有趣的事,阅读几篇比较轻松的文章等。 yù dào fán nǎo shì shí ,nǐ yīng gāi xiǎng yī xiē bàn fǎ ràng zì jǐ cóng bù gāo xìng de xīn qíng zhōng zǒu chū lái ,zhú jiàn dì lěng jìng xià lái 。lì rú qù sàn sàn bù ,yǔ shú xī de péng yǒu liáo liáo yǒu qù de shì ,yuè dú jǐ piān bǐ jiào qīng sōng de wén zhāng děng 。 Khi gặp rắc rối, bạn nên nghĩ ra một số cách để thoát khỏi tâm trạng vui vẻ và bình tĩnh dần dần. Ví dụ, đi dạo, nói về những điều thú vị với những người bạn thân quen, đọc một số bài báo giúp tinh thần thoải mái hơn, v.v.
    54 怎样可以使心情变好? zěn yàng kě yǐ shǐ xīn qíng biàn hǎo ? Làm thế nào bạn có thể làm cho tâm trạng thay đổi tốt?
    55 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    56 有一个人很喜欢抽烟,当家人反对时,他总是说:“我工作压力大,让我轻松一会儿吧。”一天,他进门时发现儿子正坐在沙发上抽烟呢。他很生气,大声说:“你怎么可以抽烟呢?”儿子回答:“我学习压力大,让我轻松一会儿吧。” yǒu yī gè rén hěn xǐ huān chōu yān ,dāng jiā rén fǎn duì shí ,tā zǒng shì shuō :“wǒ gōng zuò yā lì dà ,ràng wǒ qīng sōng yī huì ér ba 。”yī tiān ,tā jìn mén shí fā xiàn ér zǐ zhèng zuò zài shā fā shàng chōu yān ne 。tā hěn shēng qì ,dà shēng shuō :“nǐ zěn me kě yǐ chōu yān ne ?”ér zǐ huí dá :“wǒ xué xí yā lì dà ,ràng wǒ qīng sōng yī huì ér ba 。” Có một người đàn ông rất thích hút thuốc. Khi bị gia đình phản đối, anh luôn nói: “Tôi làm việc dưới nhiều áp lực. Hãy để tôi thư giãn một thời gian”. Một ngày nọ, khi anh ấy bước vào, anh ấy thấy con trai mình đang hút thuốc trên ghế sofa. Anh ta đã rất tức giận và nói to: “Làm thế nào bạn có thể hút thuốc?” Người con trai trả lời: “Tôi đang chịu rất nhiều áp lực. Để tôi thư giãn một lúc”.
    57 关于那个人,可以知道什么? guān yú nà gè rén ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về người đàn ông đó?
    58 他不同意儿子做什么? tā bù tóng yì ér zǐ zuò shénme  ? Ông ấy không đồng ý với con trai mình điều gì?
    59 学校旁边的这条路以前路窄车多,我们都很担心孩子的安全,每天中午和下午都要去校门口接孩子。现在情况不一样了,不光路修宽了,还有交警,我们都放心多了。 xué xiào páng biān de zhè tiáo lù yǐ qián lù zhǎi chē duō ,wǒ men dōu hěn dān xīn hái zǐ de ān quán ,měi tiān zhōng wǔ hé xià wǔ dōu yào qù xiào mén kǒu jiē hái zǐ 。xiàn zài qíng kuàng bù yī yàng le ,bù guāng lù xiū kuān le ,hái yǒu jiāo jǐng ,wǒ men dōu fàng xīn duō le 。 Con đường cạnh trường nhỏ hẹp, nhiều ô tô. Chúng tôi rất lo lắng cho sự an toàn của bọn trẻ. Chúng tôi phải đón các em ở cổng trường vào buổi trưa và buổi chiều. Bây giờ tình hình đã khác, không chỉ mở rộng đường mà còn có cảnh sát giao thông. Chúng tôi nhẹ nhõm hơn nhiều.
    60 说话人是谁? shuō huà rén shì shuí ? Ai là người nói?
    61 那条路现在怎么样? nà tiáo lù xiàn zài zěn me yàng ? Còn đường bây giờ?
    62 大家晚上好,我今天没有想到自己能得到这个奖。谢谢,谢谢大家!我,我还要感谢我的父母,还有我的妻子,没有他们的支持和帮助,我不可能站到这里,拿这个奖。 dà jiā wǎn shàng hǎo ,wǒ jīn tiān méi yǒu xiǎng dào zì jǐ néng dé dào zhè gè jiǎng 。xiè xiè ,xiè xiè dà jiā !wǒ ,wǒ hái yào gǎn xiè wǒ de fù mǔ ,hái yǒu wǒ de qī zǐ ,méi yǒu tā men de zhī chí hé bāng zhù ,wǒ bù kě néng zhàn dào zhè lǐ ,ná zhè gè jiǎng 。 Chào mọi người. Tôi không mong đợi để có được giải thưởng này ngày hôm nay. Cảm ơn bạn. Cảm ơn bạn! Tôi, tôi cũng muốn gửi lời cảm ơn đến bố mẹ và vợ tôi. Nếu không có sự hỗ trợ và giúp đỡ của họ, tôi đã không thể đứng ở đây và giành được giải thưởng này.
    63 说话人现在心情怎么样? shuō huà rén xiàn zài xīn qíng zěn me yàng ? Cảm xúc của người nói lúc này như thế nào?
    64 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về người nói?
    65 这个广告可以在广播里做,也可以在电视上做,关键要看我们的顾客是谁,孩子的妈妈是我们最主要的顾客,因此我认为应该选择电视。下面我听听大家的意见。 zhè gè guǎng gào kě yǐ zài guǎng bō lǐ zuò ,yě kě yǐ zài diàn shì shàng zuò ,guān jiàn yào kàn wǒ men de gù kè shì shuí ,hái zǐ de mā mā shì wǒ men zuì zhǔ yào de gù kè ,yīn cǐ wǒ rèn wéi yīng gāi xuǎn zé diàn shì 。xià miàn wǒ tīng tīng dà jiā de yì jiàn 。 Quảng cáo này có thể được thực hiện trên đài phát thanh hoặc trên TV. Điều quan trọng là xem khách hàng của chúng ta là ai. Mẹ của bọn trẻ là khách hàng chính của chúng tôi. Do đó, tôi nghĩ chúng ta nên chọn TV. Bây giờ tôi sẽ lắng nghe ý kiến ​​của bạn.
    66 说话人最可能在哪儿? shuō huà rén zuì kě néng zài nǎr ? Người nói ở đâu nhất?
    67 他们正在做什么? tā men zhèng zài zuò shénme  ? Họ đang làm gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Tự chủ động luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn phải luyện dịch ít nhất một bài tập Thầy Vũ biên soạn, sau đây là nội dung bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 咱们家这个空调太旧了。 zán men jiā zhè gè kōng diào tài jiù le 。 Máy điều hòa không khí trong nhà của chúng tôi đã quá cũ.
    2 是,制冷效果不太好了。 shì ,zhì lěng xiào guǒ bù  tài hǎo le 。 Vâng, hiệu quả làm mát không tốt lắm.
    3 那咱们星期六去商店看看,买一台新的? nà zán men xīng qī liù qù shāng diàn kàn kàn ,mǎi yī tái xīn de ? Hãy đến cửa hàng vào thứ bảy và mua một cái mới?
    4 行。 háng 。 vậy là được rồi.
    5 他们打算买什么? tā men dǎ suàn mǎi shénme  ? Họ sẽ mua gì?
    6 你工作找得怎么样了? nǐ gōng zuò zhǎo dé zěn me yàng le ? Tìm kiếm việc làm của bạn như thế nào?
    7 挺顺利的,已经定下来了。 tǐng shùn lì de ,yǐ jīng dìng xià lái le 。 Nó tiến triển tốt. Nó đã được giải quyết.
    8 太好了!祝贺你!什么时候正式上班? tài hǎo le !zhù hè nǐ !shénme  shí hòu zhèng shì shàng bān ? Thông minh! Xin chúc mừng! Khi nào bạn bắt đầu công việc?
    9 七月九号。 qī yuè jiǔ hào 。 Ngày 9 tháng Bảy.
    10 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    11 快放寒假了,你有什么安排? kuài fàng hán jiǎ le ,nǐ yǒu shénme  ān pái ? Kỳ nghỉ đông sắp đến. Kế hoạch của bạn là gì?
    12 我打算去东北玩儿。 wǒ dǎ suàn qù dōng běi wánr 。 Tôi sẽ đi về phía đông bắc.
    13 东三省?那儿冬天多冷啊!你怎么会想去那儿玩儿? dōng sān shěng ?nàr dōng tiān duō lěng ā !nǐ zěn me huì xiǎng qù nàr wánr ? Ba tỉnh miền đông? Mùa đông ở đó lạnh làm sao! Tại sao bạn muốn đi đến đó?
    14 冷是冷,可是那儿冬天也很漂亮。 lěng shì lěng ,kě shì nàr dōng tiān yě hěn piāo liàng 。 Lạnh là lạnh, nhưng mùa đông ở đó cũng rất đẹp.
    15 女的觉得东北怎么样? nǚ de juéde dōng běi zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về Đông Bắc Trung Quốc?
    16 这个盒子好像坏了。 zhè gè hé zǐ hǎo xiàng huài le 。 Hộp có vẻ bị vỡ.
    17 是吗?那你小心点儿,先放桌上吧。 shì ma ?nà nǐ xiǎo xīn diǎnr ,xiān fàng zhuō shàng ba 。 Là nó? Sau đó hãy cẩn thận và đặt nó trên bàn trước.
    18 这里面是什么啊? zhè lǐ miàn shì shénme  ā ? Có gì trong này?
    19 是几个杯子,是以前邻居家一个阿姨送我的。 shì jǐ gè bēi zǐ ,shì yǐ qián lín jū jiā yī gè ā yí sòng wǒ de 。 Đó là một số cốc. Nó đã được tặng cho tôi bởi một người cô của nhà hàng xóm của tôi.
    20 杯子是谁送的? bēi zǐ shì shuí sòng de ? Ai đã gửi cốc?
    21 我们在这儿开个分店怎么样? wǒ men zài zhèr kāi gè fèn diàn zěn me yàng ? Mở chi nhánh ở đây thì sao?
    22 我刚才也在考虑,周围很多写字楼,但没几家饭店。 wǒ gāng cái yě zài kǎo lǜ ,zhōu wéi hěn duō xiě zì lóu ,dàn méi jǐ jiā fàn diàn 。 Tôi cũng đang nghĩ về nó vừa rồi. Xung quanh có nhiều cao ốc văn phòng nhưng lại ít khách sạn.
    23 估计房租不便宜。 gū jì fáng zū bù  biàn yí 。 Giá thuê không hề rẻ.
    24 咱们先了解一下,然后再决定到底要不要开。 zán men xiān liǎojiěyī xià ,rán hòu zài jué dìng dào dǐ yào bù  yào kāi 。 Chúng ta hãy tìm hiểu nó trước và sau đó quyết định xem có nên mở nó hay không.
    25 女的觉得这儿怎么样? nǚ de juéde zhèr zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về nơi này?
    26 这个笑话确实有意思,你在哪里看到的? zhè gè xiào huà què shí yǒu yì sī ,nǐ zài nǎ lǐ kàn dào de ? Trò đùa này thực sự thú vị. Bạn thấy nó ở đâu?
    27 有一个网站,里面有很多有趣的笑话。 yǒu yī gè wǎng zhàn ,lǐ miàn yǒu hěn duō yǒu qù de xiào huà 。 Có một trang web với rất nhiều câu chuyện cười vui nhộn.
    28 你把网址发给我,我也去看看。 nǐ bǎ wǎng zhǐ fā gěi wǒ ,wǒ yě qù kàn kàn 。 Bạn gửi cho tôi trang web, và tôi sẽ vào xem.
    29 好的。 hǎo de 。 tốt.
    30 那个笑话是在哪儿看到的? nà gè xiào huà shì zài nǎr kàn dào de ? Bạn đã thấy trò đùa đó ở đâu?
    31 你怎么会喜欢看京剧呢? nǐ zěn me huì xǐ huān kàn jīng jù ne ? Tại sao bạn thích xem kinh kịch Bắc Kinh?
    32 小时候,爷爷差不多每个月都带我去看一次京剧。 xiǎo shí hòu ,yé yé chà bù  duō měi gè yuè dōu dài wǒ qù kàn yī cì jīng jù 。 Khi còn nhỏ, ông tôi đưa tôi đi xem nhà hát Opera Bắc Kinh gần như mỗi tháng một lần.
    33 京剧的内容大多是历史故事,你能看懂? jīng jù de nèi róng dà duō shì lì shǐ gù shì ,nǐ néng kàn dǒng ? Phần lớn nội dung của Kinh kịch Bắc Kinh là những câu chuyện lịch sử. Bạn có thể hiểu nó?
    34 爷爷会一边看一边给我介绍,让我学了很多知识。 yé yé huì yī biān kàn yī biān gěi wǒ jiè shào ,ràng wǒ xué le hěn duō zhī shí 。 Ông tôi giới thiệu cho tôi khi xem, để tôi học hỏi được nhiều kiến ​​thức.
    35 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    36 喂?我刚看电视上说今天有大雨,咱们改天再去植物园吧。 wèi ?wǒ gāng kàn diàn shì shàng shuō jīn tiān yǒu dà yǔ ,zán men gǎi tiān zài qù zhí wù yuán ba 。 Xin chào? Tôi vừa xem trên TV rằng hôm nay trời mưa rất to. Hôm khác đi vườn bách thảo nhé.
    37 好啊,那明天怎么样? hǎo ā ,nà míng tiān zěn me yàng ? ĐỒNG Ý. Ngày mai thì sao?
    38 明天恐怕也不行,明天是我爸的生日。 míng tiān kǒng pà yě bù  háng ,míng tiān shì wǒ bà de shēng rì 。 Tôi e rằng không phải ngày mai. Ngày mai là sinh nhật của bố tôi.
    39 没关系,那我们再约时间。 méi guān xì ,nà wǒ men zài yuē shí jiān 。 Vậy là được rồi. Hẹn nhau đi.
    40 他们为什么今天不去植物园了? tā men wéi shénme  jīn tiān bù  qù zhí wù yuán le ? Tại sao họ không đến vườn bách thảo hôm nay?
    41 你看见我的手表没? nǐ kàn jiàn wǒ de shǒu biǎo méi ? Bạn có thấy đồng hồ của tôi không?
    42 没有,是不是忘在宾馆了? méi yǒu ,shì bù  shì wàng zài bīn guǎn le ? Quên về khách sạn, phải không?
    43 不会,肯定没忘在宾馆,我印象里上车的时候还戴着呢。 bù  huì ,kěn dìng méi wàng zài bīn guǎn ,wǒ yìn xiàng lǐ shàng chē de shí hòu hái dài zhe ne 。 Không, tôi chắc là tôi không quên nó trong khách sạn. Tôi nhớ mình đã mặc nó khi lên xe buýt.
    44 那看看在不在你包里,不会丢在出租车上吧? nà kàn kàn zài bù  zài nǐ bāo lǐ ,bù  huì diū zài chū zū chē shàng ba ? Sau đó, xem nó có trong túi của bạn không. Nó sẽ không bị bỏ lại trong taxi, phải không?
    45 女的在找什么? nǚ de zài zhǎo shénme  ? Những người phụ nữ đang tìm kiếm điều gì?
    46 你怎么了? nǐ zěn me le ? Bạn có ổn không?
    47 我们本来说明天提前放假的,刚才突然又说有变化,让等通知。 wǒ men běn lái shuō míng tiān tí qián fàng jiǎ de ,gāng cái tū rán yòu shuō yǒu biàn huà ,ràng děng tōng zhī 。 Chúng tôi đã nói rằng chúng tôi sẽ có một kỳ nghỉ trước vào ngày mai, nhưng đột nhiên chúng tôi nói rằng có một sự thay đổi. Chúng ta hãy chờ thông báo.
    48 那就等一等好了,也许一会儿就有好消息了。 nà jiù děng yī děng hǎo le ,yě xǔ yī huì ér jiù yǒu hǎo xiāo xī le 。 Thôi, cứ đợi. Có lẽ chúng ta sẽ có tin tốt trong một thời gian.
    49 也只好这样了。 yě zhī hǎo zhè yàng le 。 Đó là những gì chúng ta phải làm.
    50 女的现在感觉怎么样? nǚ de xiàn zài gǎn jiào zěn me yàng ? Phụ nữ bây giờ cảm thấy thế nào?
    51 两个女人在聊天儿,一个“你儿子还好吧?”另一个说:“他很可怜,他妻子太懒,不做饭,不洗衣服,连孩子也不带。”“那女儿呢?”“她生活得很好。”女人笑了:“她找了个好丈夫,家里的事都由她先生做。” liǎng gè nǚ rén zài liáo tiān ér ,yī gè “nǐ ér zǐ hái hǎo ba ?”lìng yī gè shuō :“tā hěn kě lián ,tā qī zǐ tài lǎn ,bù  zuò fàn ,bù  xǐ yī fú ,lián hái zǐ yě bù  dài 。”“nà nǚ ér ne ?”“tā shēng huó dé hěn hǎo 。”nǚ rén xiào le :“tā zhǎo le gè hǎo zhàng fū ,jiā lǐ de shì dōu yóu tā xiān shēng zuò 。” Hai người con trai nói chuyện thế nào rồi Một người khác nói: “Anh ấy nghèo lắm, vợ anh ấy lười quá, không nấu ăn, không giặt quần áo, thậm chí không mang theo con cái.” “Còn con gái?” “Cô ấy sống tốt.” Người phụ nữ cười: “Cô ấy đã tìm được một người chồng tốt, cùng chồng làm mọi việc trong gia đình”.
    52 那个女人为什么觉得儿子可怜? nà gè nǚ rén wéi shénme  juéde ér zǐ kě lián ? Tại sao người phụ nữ đó lại cảm thấy có lỗi với con trai mình?
    53 关于女儿,可以知道什么? guān yú nǚ ér ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về con gái mình?
    54 不要总是想着去改变你身边的人,要学会去适应别人。要知道,改变一个人很困难,也不容易被人接受。如果别人总是想改变你,你会高兴吗?相反,如果大家都学会去适应别人,那么生活会更美好,人的心情也会更愉快。 bù  yào zǒng shì xiǎng zhe qù gǎi biàn nǐ shēn biān de rén ,yào xué huì qù shì yīng bié rén 。yào zhī dào ,gǎi biàn yī gè rén hěn kùn nán ,yě bù  róng yì bèi rén jiē shòu 。rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì gāo xìng ma ?xiàng fǎn ,rú guǒ dà jiā dōu xué huì qù shì yīng bié rén ,nà me shēng huó huì gèng měi hǎo ,rén de xīn qíng yě huì gèng yú kuài 。 Đừng luôn nghĩ đến việc thay đổi những người xung quanh bạn. Học cách thích nghi với người khác. Bạn biết đấy, rất khó để thay đổi một con người và không dễ để được chấp nhận. Bạn có hạnh phúc không nếu người khác luôn muốn thay đổi bạn? Ngược lại, nếu tất cả chúng ta học cách thích nghi với người khác, cuộc sống sẽ tốt hơn và tâm trạng của con người cũng vui vẻ hơn.
    55 如果别人总是想改变你,你会觉得怎么样? rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì juéde zěn me yàng ? Bạn nghĩ sao nếu mọi người luôn muốn thay đổi bạn?
    56 根据这段话,怎样才能让生活更美好? gēn jù zhè duàn huà ,zěn yàng cái néng ràng shēng huó gèng měi hǎo ? Theo đoạn văn này, làm thế nào chúng ta có thể làm cho cuộc sống tốt hơn?
    57 努力把事情做到最好,这无疑是对的。不过,当别人请你帮忙时,对那些超出自己能力范围的事情,最好还是先考虑考虑。否则,最后事情没办成,不仅自己觉得丢脸,而且别人有可能不再信任你。 nǔ lì bǎ shì qíng zuò dào zuì hǎo ,zhè wú yí shì duì de 。bù  guò ,dāng bié rén qǐng nǐ bāng máng shí ,duì nà xiē chāo chū zì jǐ néng lì fàn wéi de shì qíng ,zuì hǎo hái shì xiān kǎo lǜ kǎo lǜ 。fǒu zé ,zuì hòu shì qíng méi bàn chéng ,bù  jǐn zì jǐ juéde diū liǎn ,ér qiě bié rén yǒu kě néng bù  zài xìn rèn nǐ 。 Không nghi ngờ gì nữa khi cố gắng làm điều tốt nhất. Tuy nhiên, khi người khác nhờ bạn giúp đỡ, tốt hơn hết bạn nên nghĩ đến những điều vượt quá khả năng của mình. Nếu không, nếu cuối cùng bạn không thành công, bạn sẽ không chỉ cảm thấy xấu hổ mà còn có thể không còn tin tưởng bạn nữa.
    58 别人请你做的事情太难时,你该怎么办? bié rén qǐng nǐ zuò de shì qíng tài nán shí ,nǐ gāi zěn me bàn ? Bạn nên làm gì khi ai đó yêu cầu bạn làm điều gì đó quá khó?
    59 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    60 晚饭后,一家人一起出去散散步,是一件很幸福的事情。肚子吃饱了需要活动,家人忙了一天需要交流,夫妻说说一天的工作能加深感情,孩子谈谈学校的趣事能增加了解,在这个过程中,一天的烦恼就都跑掉了。 wǎn fàn hòu ,yī jiā rén yī qǐ chū qù sàn sàn bù ,shì yī jiàn hěn xìng fú de shì qíng 。dù zǐ chī bǎo le xū yào huó dòng ,jiā rén máng le yī tiān xū yào jiāo liú ,fū qī shuō shuō yī tiān de gōng zuò néng jiā shēn gǎn qíng ,hái zǐ tán tán xué xiào de qù shì néng zēng jiā liǎojiě,zài zhè gè guò chéng zhōng ,yī tiān de fán nǎo jiù dōu pǎo diào le 。 Sau bữa tối, việc cả nhà cùng nhau đi dạo là một điều vô cùng hạnh phúc. Khi bạn no, bạn cần các hoạt động. Gia đình bạn cần liên lạc sau một ngày bận rộn. Nếu bạn nói về công việc của mình, bạn có thể làm sâu sắc thêm cảm xúc của mình. Nếu con bạn nói về những điều thú vị về trường học, bạn có thể hiểu thêm. Trong quá trình này, tất cả những lo lắng trong ngày đều tan biến.
    61 说话人觉得什么事情很幸福? shuō huà rén juéde shénme  shì qíng hěn xìng fú ? Người nói cảm thấy hạnh phúc về điều gì?
    62 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    63 人一生中会遇到很多事情,或者愉快,或者伤心,都只能由自己去经历,其他任何人都无法代替。生活是自己在过,其中的酸、甜、苦、辣也只有自己知道,别人说什么不重要,自己感觉快乐就行了。 rén yī shēng zhōng huì yù dào hěn duō shì qíng ,huò zhě yú kuài ,huò zhě shāng xīn ,dōu zhī néng yóu zì jǐ qù jīng lì ,qí tā rèn hé rén dōu wú fǎ dài tì 。shēng huó shì zì jǐ zài guò ,qí zhōng de suān 、tián 、kǔ 、là yě zhī yǒu zì jǐ zhī dào ,bié rén shuō shénme  bù  zhòng yào ,zì jǐ gǎn jiào kuài lè jiù háng le 。 Con người ta sẽ gặp rất nhiều chuyện trong cuộc sống, vui hay buồn chỉ có thể tự mình trải qua, không ai thay thế được. Cuộc đời là cuộc đời của chính mình, trong chua, ngọt, đắng, cay cũng chỉ mình mình biết, người khác nói gì không quan trọng, bản thân cảm thấy hạnh phúc trên dây cót.
    64 关于生活,可以知道什么? guān yú shēng huó ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về cuộc sống?
    65 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập Thầy Vũ đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề mẫu luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这本小说有四百多页,你竟然一天就看完了? zhè běn xiǎo shuō yǒu sì bǎi duō yè ,nǐ jìng rán yī tiān jiù kàn wán le ? Cuốn tiểu thuyết này có hơn 400 trang, và bạn đọc nó trong một ngày?
    2 是,虽然比较厚,但是写得很有趣,所以看起来很快。 shì ,suī rán bǐ jiào hòu ,dàn shì xiě dé hěn yǒu qù ,suǒ yǐ kàn qǐ lái hěn kuài 。 Vâng, nó dày, nhưng nó thú vị, vì vậy nó trông nhanh.
    3 女的觉得那本小说怎么样? nǚ de juéde nà běn xiǎo shuō zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về cuốn tiểu thuyết?
    4 爸,我们搬新家还要留着这些旧家具吗? bà ,wǒ men bān xīn jiā hái yào liú zhe zhè xiē jiù jiā jù ma ? Bố ơi, khi dọn đến nhà mới chúng mình có cần giữ lại những đồ đạc cũ này không?
    5 当然,那些都是我和你妈结婚时,你爷爷奶奶送我们的。 dāng rán ,nà xiē dōu shì wǒ hé nǐ mā jié hūn shí ,nǐ yé yé nǎi nǎi sòng wǒ men de 。 Tất nhiên, đó là tất cả của ông bà của bạn khi tôi kết hôn với mẹ bạn.
    6 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    7 真的是往东走吗?我怎么觉得是在西边呢? zhēn de shì wǎng dōng zǒu ma ?wǒ zěn me juéde shì zài xī biān ne ? Nó thực sự đang đi về phía đông? Làm thế nào để tôi nghĩ rằng nó ở phía tây?
    8 肯定是往东走,我以前来过这儿,相信我,保证错不了。 kěn dìng shì wǎng dōng zǒu ,wǒ yǐ qián lái guò zhèr ,xiàng xìn wǒ ,bǎo zhèng cuò bú le 。 Chắc nó đang đi về hướng đông. Trước kia tôi đã đến nơi này. Hãy tin tôi. Tôi không thể sai được.
    9 女的认为应该往哪个方向走? nǚ de rèn wéi yīng gāi wǎng nǎ gè fāng xiàng zǒu ? Phụ nữ nghĩ mình nên đi theo hướng nào?
    10 我们饭店现在招聘一名厨师,你要去试试吗? wǒ men fàn diàn xiàn zài zhāo pìn yī míng chú shī ,nǐ yào qù shì shì ma ? Khách sạn của chúng tôi đang tìm kiếm một đầu bếp ngay bây giờ. Bạn có muốn thử nó không?
    11 好啊,我应该联系谁?有什么要求吗? hǎo ā ,wǒ yīng gāi lián xì shuí ?yǒu shénme yào qiú ma ? OK, tôi nên liên hệ với ai? Bạn có yêu cầu gì không?
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 我明天下午要去大使馆取签证,电影票最好买下午五六点的。 wǒ míng tiān xià wǔ yào qù dà shǐ guǎn qǔ qiān zhèng ,diàn yǐng piào zuì hǎo mǎi xià wǔ wǔ liù diǎn de 。 Tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa vào chiều mai. Tốt hơn là tôi nên mua vé xem phim lúc 5: 6 giờ chiều.
    14 我刚上网看了一下,五点的已经卖光了,只剩下六点半的了,我们 wǒ gāng shàng wǎng kàn le yī xià ,wǔ diǎn de yǐ jīng mài guāng le ,zhī shèng xià liù diǎn bàn de le ,wǒ men Tôi vừa lên mạng xem, năm giờ đã cháy hàng, chỉ còn sáu giờ ba mươi, chúng tôi
    15 看这场怎么样? kàn zhè chǎng zěn me yàng ? Còn cái này thì sao?
    16 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    17 走,咱们一起去打网球吧,锻炼锻炼身体。 zǒu ,zán men yī qǐ qù dǎ wǎng qiú ba ,duàn liàn duàn liàn shēn tǐ 。 Nào, hãy chơi tennis và tập thể dục.
    18 好主意,我很久没去运动了。你等我几分钟,我去换双运动鞋。 hǎo zhǔ yì ,wǒ hěn jiǔ méi qù yùn dòng le 。nǐ děng wǒ jǐ fèn zhōng ,wǒ qù huàn shuāng yùn dòng xié 。 Ý tưởng tốt. Tôi đã không tập thể dục trong một thời gian dài. Bạn đợi tôi ít phút và tôi sẽ thay giày thể thao.
    19 他们要去做什么? tā men yào qù zuò shénme ? Họ định làm gì vậy?
    20 真香啊,你做什么好吃的了? zhēn xiāng ā ,nǐ zuò shénme hǎo chī de le ? Nó ngon. Bạn đã nấu cái gì?
    21 快来尝尝吧,是你最爱吃的酸菜鱼。 kuài lái cháng cháng ba ,shì nǐ zuì ài chī de suān cài yú 。 Hãy đến và thử nó. Đó là món cá dưa cải yêu thích của bạn.
    22 女的为男的准备了什么? nǚ de wéi nán de zhǔn bèi le shénme ? Phụ nữ có gì đối với đàn ông?
    23 你的头发太长了,该去理发了,我陪你去。 nǐ de tóu fā tài zhǎng le ,gāi qù lǐ fā le ,wǒ péi nǐ qù 。 Tóc của bạn quá dài. Đã đến lúc phải cắt tóc. Tôi sẽ đi cùng bạn.
    24 行,就去楼下新开的那家店吧。 háng ,jiù qù lóu xià xīn kāi de nà jiā diàn ba 。 OK, chỉ cần đến cửa hàng mới ở tầng dưới.
    25 他们要去哪儿? tā men yào qù nǎr ? Họ đang đi đâu vậy?
    26 对不起,小姐,这儿不能抽烟。 duì bú qǐ ,xiǎo jiě ,zhèr bú néng chōu yān 。 Xin lỗi quý cô. Bạn không thể hút thuốc ở đây.
    27 好。我不抽了。 hǎo 。wǒ bú chōu le 。 ĐỒNG Ý. Tôi không hút thuốc.
    28 女的为什么不抽烟了? nǚ de wéi shénme bú chōu yān le ? Tại sao phụ nữ không hút thuốc?
    29 你想好了没?是继续读书还是参加工作? nǐ xiǎng hǎo le méi ?shì jì xù dú shū hái shì cān jiā gōng zuò ? Bạn đã nghĩ về nó chưa? Bạn muốn tiếp tục đọc hay làm việc?
    30 我考虑过了,我想先工作两年,然后再考研究生。 wǒ kǎo lǜ guò le ,wǒ xiǎng xiān gōng zuò liǎng nián ,rán hòu zài kǎo yán jiū shēng 。 Tôi đã nghĩ về nó. Tôi muốn làm việc trong hai năm đầu tiên và sau đó thi sau đại học.
    31 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    32 您困了就先睡吧,我来等我哥。 nín kùn le jiù xiān shuì ba ,wǒ lái děng wǒ gē 。 Nếu bạn buồn ngủ, hãy đi ngủ trước. Tôi sẽ đợi anh trai tôi.
    33 没事,我再等等,不是打电话说马上就到了吗? méi shì ,wǒ zài děng děng ,bú shì dǎ diàn huà shuō mǎ shàng jiù dào le ma ? Được rồi. Tôi sẽ đợi. Không phải tôi đã gọi điện và nói rằng nó sẽ đến sớm?
    34 男的在等谁? nán de zài děng shuí ? Người đàn ông đang đợi ai?
    35 我们先找个座位吧,坐下来慢慢儿聊。 wǒ men xiān zhǎo gè zuò wèi ba ,zuò xià lái màn màn ér liáo 。 Chúng ta hãy tìm một chỗ ngồi trước và ngồi xuống và nói chuyện từ từ.
    36 好,你看窗户那边怎么样?很安静。 hǎo ,nǐ kàn chuāng hù nà biān zěn me yàng ?hěn ān jìng 。 ĐỒNG Ý. Làm thế nào về cửa sổ? Nó yên lặng.
    37 他们在找什么? tā men zài zhǎo shénme ? Những gì họ đang tìm kiếm?
    38 这件事不是一直由马经理专门负责吗? zhè jiàn shì bú shì yī zhí yóu mǎ jīng lǐ zhuān mén fù zé ma ? Không phải quản lý Ma đã phụ trách vấn đề này?
    39 他已经离开公司了,现在由我负责。 tā yǐ jīng lí kāi gōng sī le ,xiàn zài yóu wǒ fù zé 。 Anh ấy đã rời công ty và tôi đang nắm quyền điều hành.
    40 关于马经理,可以知道什么? guān yú mǎ jīng lǐ ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về quản lý Ma?
    41 打扰一下,请问附近有花店吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn fù jìn yǒu huā diàn ma ? Xin lỗi, có cửa hàng hoa nào gần đây không?
    42 有,前面那个超市旁边就有一个。 yǒu ,qián miàn nà gè chāo shì páng biān jiù yǒu yī gè 。 Có, có một cái bên cạnh siêu thị phía trước.
    43 女的在做什么? nǚ de zài zuò shénme ? Những người phụ nữ đang làm gì?
    44 阿姨,今天下班后,我就直接去机场了。 ā yí ,jīn tiān xià bān hòu ,wǒ jiù zhí jiē qù jī chǎng le 。 Cô à, hôm nay tan việc, tôi trực tiếp đến sân bay.
    45 好的,一会儿别忘了把行李箱准备好。 hǎo de ,yī huì ér bié wàng le bǎ háng lǐ xiāng zhǔn bèi hǎo 。 ĐỒNG Ý. Đừng quên chuẩn bị vali trong giây lát.
    46 男的什么时候去机场? nán de shénme shí hòu qù jī chǎng ? Khi nào người đàn ông đến sân bay?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành phần bài tập cho sẵn nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK cấp tốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 13

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề luyện thi HSK online tổng hợp 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 14 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你钢琴弹得真好。 nǐ gāng qín dàn dé zhēn hǎo 。 Bạn chơi piano rất tốt.
    2 我以前是钢琴老师,专门教儿童弹钢琴。 wǒ yǐ qián shì gāng qín lǎo shī ,zhuān mén jiāo ér tóng dàn gāng qín 。 Tôi từng là giáo viên dạy piano, chuyên dạy trẻ em chơi piano.
    3 女的原来的职业是什么? nǚ de yuán lái de zhí yè shì shí me ? Nghề nghiệp ban đầu của một người phụ nữ là gì?
    4 小李,我给你介绍个女朋友吧,说说你有什么条件。 xiǎo lǐ ,wǒ gěi nǐ jiè shào gè nǚ péng yǒu ba ,shuō shuō nǐ yǒu shí me tiáo jiàn 。 Xiao Li, tôi muốn giới thiệu cho bạn một người bạn gái. Hãy cho tôi biết bạn có bằng cấp gì.
    5 我,我喜欢活泼可爱的女孩子。 wǒ ,wǒ xǐ huān huó pō kě ài de nǚ hái zǐ 。 Tôi, tôi thích những cô gái sôi nổi và đáng yêu.
    6 男的觉得哪种女孩子比较好? nán de jiào dé nǎ zhǒng nǚ hái zǐ bǐ jiào hǎo ? Đàn ông nghĩ kiểu con gái nào tốt hơn?
    7 王教授,您明天早上几点到?我去火车站接您。 wáng jiāo shòu ,nín míng tiān zǎo shàng jǐ diǎn dào ?wǒ qù huǒ chē zhàn jiē nín 。 Bạn sẽ đến lúc mấy giờ sáng mai, Giáo sư Wang? Tôi sẽ đón bạn ở nhà ga.
    8 辛苦你了,我明天早上七点四十到北京。 xīn kǔ nǐ le ,wǒ míng tiān zǎo shàng qī diǎn sì shí dào běi jīng 。 Cảm ơn bạn. Tôi sẽ đến Bắc Kinh lúc 7:40 sáng mai.
    9 女的明天几点到北京? nǚ de míng tiān jǐ diǎn dào běi jīng ? Cô gái sẽ đến Bắc Kinh lúc mấy giờ vào ngày mai?
    10 刚才太危险了,那辆车怎么回事? gāng cái tài wēi xiǎn le ,nà liàng chē zěn me huí shì ? Nó quá nguy hiểm. Điều gì đã xảy ra với chiếc xe đó?
    11 不知道,突然加速,估计是新手,刚学会开车。 bú zhī dào ,tū rán jiā sù ,gū jì shì xīn shǒu ,gāng xué huì kāi chē 。 Tôi không biết. Tôi tăng tốc đột ngột. Tôi đoán tôi là một người mới. Tôi chỉ mới học cách lái xe.
    12 那辆车的司机怎么了? nà liàng chē de sī jī zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với người lái xe ô tô đó?
    13 今天是母亲节,记得给妈妈打个电话。 jīn tiān shì mǔ qīn jiē ,jì dé gěi mā mā dǎ gè diàn huà 。 Hôm nay là ngày của mẹ. Nhớ gọi điện cho mẹ.
    14 谢谢您的提醒,差点儿忘记了,我现在就打。 xiè xiè nín de tí xǐng ,chà diǎn ér wàng jì le ,wǒ xiàn zài jiù dǎ 。 Cảm ơn bạn đã nhắc nhở. Tôi gần như quên mất. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
    15 女的准备给谁打电话? nǚ de zhǔn bèi gěi shuí dǎ diàn huà ? Người phụ nữ sẽ gọi cho ai?
    16 校长,这份材料我已经按照您的要求改好了。 xiào zhǎng ,zhè fèn cái liào wǒ yǐ jīng àn zhào nín de yào qiú gǎi hǎo le 。 Hiệu trưởng, tôi đã thay đổi tài liệu này theo yêu cầu của bạn.
    17 谢谢你,先放我办公桌上吧,你再帮我发一份传真。 xiè xiè nǐ ,xiān fàng wǒ bàn gōng zhuō shàng ba ,nǐ zài bāng wǒ fā yī fèn chuán zhēn 。 Cảm ơn bạn. Đặt nó trên bàn của tôi trước. Bạn có thể gửi fax cho tôi.
    18 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shí me ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    19 真抱歉,明天我得加班,不能陪你去购物了。 zhēn bào qiàn ,míng tiān wǒ dé jiā bān ,bú néng péi nǐ qù gòu wù le 。 Anh xin lỗi, ngày mai anh phải tăng ca nên không thể đi mua sắm với em được.
    20 既然这样,只好安排在下周了,没关系。 jì rán zhè yàng ,zhī hǎo ān pái zài xià zhōu le ,méi guān xì 。 Trong trường hợp đó, chúng tôi phải sắp xếp nó cho tuần sau. Nó không quan trọng.
    21 男的为什么不去购物了? nán de wéi shí me bú qù gòu wù le ? Tại sao đàn ông không đi mua sắm?
    22 你叔叔刚打电话来说给你发了个电子邮件,让你查收。 nǐ shū shū gāng dǎ diàn huà lái shuō gěi nǐ fā le gè diàn zǐ yóu jiàn ,ràng nǐ chá shōu 。 Cậu bạn vừa gọi điện và nói đã gửi mail cho bạn để bạn kiểm tra.
    23 我正在收呢,真奇怪,一直说我的密码有错,没错啊。 wǒ zhèng zài shōu ne ,zhēn qí guài ,yī zhí shuō wǒ de mì mǎ yǒu cuò ,méi cuò ā 。 Tôi đang thu thập nó. Thật là kỳ lạ. Tôi tiếp tục nói rằng mật khẩu của tôi là sai. Đúng rồi.
    24 男的为什么感到奇怪? nán de wéi shí me gǎn dào qí guài ? Tại sao đàn ông cảm thấy lạ?
    25 这个酸菜鱼如果能再辣点儿就更好了。 zhè gè suān cài yú rú guǒ néng zài là diǎn ér jiù gèng hǎo le 。 Món cá ngâm chua này sẽ ngon hơn nếu có thể thấm gia vị hơn.
    26 再辣点儿?你真行!我眼泪都快要辣出来了。 zài là diǎn ér ?nǐ zhēn háng !wǒ yǎn lèi dōu kuài yào là chū lái le 。 Cay hơn? Bạn tốt! Nước mắt tôi ứa ra.
    27 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    28 我实在跑不动了,你让我休息一会儿吧。 wǒ shí zài pǎo bú dòng le ,nǐ ràng wǒ xiū xī yī huì ér ba 。 Tôi không thể chạy. Hãy để tôi có một phần còn lại.
    29 你才跑了十分钟,要坚持,至少再跑十分钟。 nǐ cái pǎo le shí fèn zhōng ,yào jiān chí ,zhì shǎo zài pǎo shí fèn zhōng 。 Bạn mới chỉ chạy được 10 phút. Tiếp tục, ít nhất 10 phút nữa.
    30 男的是什么意思? nán de shì shí me yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    31 小姐,这是我的报名表,是交给您吗? xiǎo jiě ,zhè shì wǒ de bào míng biǎo ,shì jiāo gěi nín ma ? Cô ơi, đây là mẫu đơn của tôi. Nó dành cho bạn?
    32 对。请等一下,请在这儿填一下您的联系电话。 duì 。qǐng děng yī xià ,qǐng zài zhè ér tián yī xià nín de lián xì diàn huà 。 Đúng. Xin vui lòng chờ trong giây lát. Vui lòng điền số liên lạc của bạn tại đây.
    33 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shí me ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    34 你们今天讨论得怎么样?有结果吗? nǐ men jīn tiān tǎo lùn dé zěn me yàng ?yǒu jié guǒ ma ? Cuộc thảo luận của bạn hôm nay thế nào? Có kết quả không?
    35 大家都同意把招聘会推迟到五月十二号。 dà jiā dōu tóng yì bǎ zhāo pìn huì tuī chí dào wǔ yuè shí èr hào 。 Mọi người nhất trí hoãn hội chợ việc làm đến ngày 12/5.
    36 大家希望什么时候举行招聘会? dà jiā xī wàng shí me shí hòu jǔ háng zhāo pìn huì ? Khi nào bạn muốn tổ chức hội chợ việc làm?
    37 那箱饮料可不轻,还是我来搬吧。 nà xiāng yǐn liào kě bú qīng ,hái shì wǒ lái bān ba 。 Hộp đồ uống đó không hề nhẹ. Tôi sẽ mang nó.
    38 麻烦你了,还得请你帮忙,谢谢你。 má fán nǐ le ,hái dé qǐng nǐ bāng máng ,xiè xiè nǐ 。 Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
    39 男的在帮女的做什么? nán de zài bāng nǚ de zuò shí me ? Những người đàn ông đang làm gì cho những người phụ nữ?
    40 你知道怎么去世界公园吗?我明天要去那儿附近办点儿事。 nǐ zhī dào zěn me qù shì jiè gōng yuán ma ?wǒ míng tiān yào qù nà ér fù jìn bàn diǎn ér shì 。 Bạn có biết làm thế nào để đến công viên thế giới? Tôi sẽ làm một cái gì đó xung quanh đó vào ngày mai.
    41 我对那儿也不太熟悉,不过网上有地图,我帮你查查。 wǒ duì nà ér yě bú tài shú xī ,bú guò wǎng shàng yǒu dì tú ,wǒ bāng nǐ chá chá 。 Tôi không quen thuộc với nó, nhưng có bản đồ trên Internet. Tôi sẽ kiểm tra chúng cho bạn.
    42 男的是什么意思? nán de shì shí me yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    43 大夫,我的牙最近疼得厉害,不知道是怎么回事。 dà fū ,wǒ de yá zuì jìn téng dé lì hài ,bú zhī dào shì zěn me huí shì 。 Thưa bác sĩ, gần đây răng của tôi bị đau nặng. Tôi không biết chuyện gì đang xảy ra.
    44 你先躺这儿,好,张开嘴我看看。 nǐ xiān tǎng zhè ér ,hǎo ,zhāng kāi zuǐ wǒ kàn kàn 。 Bạn nằm đây trước. OK, mở miệng ra và tôi sẽ xem xét.
    45 男的哪里不舒服? nán de nǎ lǐ bú shū fú ? Đàn ông có gì sai?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

    Toàn bộ cách thức tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK với những kiến thức mới và bổ ích, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề mẫu luyện thi HSK online mới nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 很多妻子都希望自己的丈夫能记住他们结婚的日子,并且能在每年的这一天收到他送的礼物。 Hěnduō qīzi dōu xīwàng zìjǐ de zhàngfū néng jì zhù tāmen jiéhūn de rìzi, bìngqiě néng zài měinián de zhè yītiān shōu dào tā sòng de lǐwù. Nhiều người vợ muốn chồng nhớ ngày cưới và nhận quà từ anh ấy vào ngày này trong năm.
    2 妻子希望丈夫陪她逛街。 Qīzi xīwàng zhàngfū péi tā guàngjiē. Người vợ muốn chồng đi mua sắm cùng mình.
    3 抱歉,这张表格您填得不对,请稍等一下,我再拿一张新的给您,请您重新填写一下。 Bàoqiàn, zhè zhāng biǎogé nín tián dé bùduì, qǐng shāo děng yīxià, wǒ zài ná yī zhāng xīn de gěi nín, qǐng nín chóngxīn tiánxiě yīxià. Xin lỗi, bạn đã điền không chính xác vào biểu mẫu này. Xin vui lòng chờ trong giây lát. Tôi sẽ mang cho bạn một cái mới. Vui lòng điền lại.
    4 表格填写错了。 Biǎogé tiánxiě cuòle. Hình thức sai.
    5 去面试的时候衣服要穿得正式一些,不能太随便,穿戴整齐表示你对面试者的尊重,会给他留下一个好的印象。 Qù miànshì de shíhòu yīfú yào chuān dé zhèngshì yīxiē, bùnéng tài suíbiàn, chuāndài zhěngqí biǎoshì nǐ duì miànshì zhě de zūnzhòng, huì gěi tā liú xià yīgè hǎo de yìnxiàng. Khi đi phỏng vấn, bạn nên ăn mặc chỉnh tề, không quá xuề xòa. Nếu bạn ăn mặc gọn gàng, bạn sẽ thể hiện sự tôn trọng của bạn đối với người phỏng vấn và để lại ấn tượng tốt cho anh ta.
    6 面试时必须准时到。 Miànshì shí bìxū zhǔnshí dào. Bạn phải đến đúng giờ phỏng vấn.
    7 出汗可以影响人的体温。大量运动后人会觉得很热,这时出汗可以使体温降低。相反,在寒冷的环境下,少出汗,可以留住体内的热量。 Chū hàn kěyǐ yǐngxiǎng rén de tǐwēn. Dàliàng yùndòng hòu rén huì juédé hěn rè, zhè shí chū hàn kěyǐ shǐ tǐwēn jiàngdī. Xiāngfǎn, zài hánlěng de huánjìng xià, shǎo chū hàn, kěyǐ liú zhù tǐnèi de rèliàng. Đổ mồ hôi có thể ảnh hưởng đến nhiệt độ của một người. Mọi người sẽ cảm thấy rất nóng sau khi vận động nhiều. Đổ mồ hôi có thể làm cho nhiệt độ cơ thể thấp hơn. Ngược lại, trong môi trường lạnh, mồ hôi ra ít sẽ giữ được nhiệt cho cơ thể.
    8 多出汗对身体好。 Duō chū hàn duì shēntǐ hǎo. Đổ mồ hôi rất tốt cho sức khỏe của bạn.
    9 狗是很聪明的动物,但要让它完成一些任务,只教一次是不可能让它马上就记住的,应该耐心地一遍一遍地教给它,使它熟悉,然后才能学会。 Gǒu shì hěn cōngmíng de dòngwù, dàn yào ràng tā wánchéng yīxiē rènwù, zhǐ jiào yīcì shì bù kěnéng ràng tā mǎshàng jiù jì zhù de, yīnggāi nàixīn dì yībiàn yī biàndì jiào gěi tā, shǐ tā shúxī, ránhòu cáinéng xuéhuì. Chó là một loài động vật rất thông minh, nhưng nếu bạn muốn nó hoàn thành một số nhiệm vụ thì không thể dạy nó một lần. Bạn nên kiên nhẫn dạy đi dạy lại nhiều lần cho quen rồi mới học được.
    10 教狗学习需要耐心。 Jiào gǒu xuéxí xūyào nàixīn. Cần kiên nhẫn để dạy chó học.
    11 到机场后,他才发现忘记带信用卡了,他乘坐的航班大约半小时后就要起飞了,他只好改签下一趟航班。 Dào jīchǎng hòu, tā cái fāxiàn wàngjì dài xìnyòngkǎle, tā chéngzuò de hángbān dàyuē bàn xiǎoshí hòu jiù yào qǐfēile, tā zhǐhǎo gǎi qiān xià yī tàng hángbān. Khi đến sân bay khoảng nửa tiếng sau, anh ấy quên mang theo thẻ tín dụng.
    12 他没带护照。 Tā mò dài hùzhào. Anh ta không có hộ chiếu của mình.
    13 现在朋友之间流行发各种幽默短信,这给我们的生活带来一些快乐。但是如果同样的短信你收到了三四遍,再幽默的短信你也笑不出来了。 Xiànzài péngyǒu zhī jiān liúxíng fā gè zhǒng yōumò duǎnxìn, zhè gěi wǒmen de shēnghuó dài lái yīxiē kuàilè. Dànshì rúguǒ tóngyàng de duǎnxìn nǐ shōu dàole sānsì biàn, zài yōumò de duǎnxìn nǐ yě xiào bù chūláile. Ngày nay, việc gửi những tin nhắn ngắn hài hước giữa những người bạn với nhau, điều này mang lại hạnh phúc cho cuộc sống của chúng ta là rất phổ biến. Nhưng nếu bạn nhận được cùng một tin nhắn ba hoặc bốn lần, bạn không thể cười với tin nhắn hài hước.
    14 发短信很麻烦。 Fā duǎnxìn hěn máfan. Nhắn tin thật rắc rối.
    15 舞会上最好不要直接拒绝别人的邀请,如果不得不拒绝,可以告诉他:“我有些累了,想休息一下。”之后也不要很快又接受其他人的邀请。 Wǔhuì shàng zuì hǎo bùyào zhíjiē jùjué biérén de yāoqǐng, rúguǒ bùdé bù jùjué, kěyǐ gàosù tā:“Wǒ yǒuxiē lèile, xiǎng xiūxí yīxià.” Zhīhòu yě bùyào hěn kuài yòu jiēshòu qítā rén de yāoqǐng. Tốt hơn hết là đừng từ chối lời mời của người khác trực tiếp tại buổi khiêu vũ. Nếu phải từ chối, bạn có thể nói với anh ấy rằng: “Em hơi mệt và muốn được nghỉ ngơi”. Đừng nhận lời mời của người khác ngay sau đó.
    16 不要直接拒绝邀请。 Bùyào zhíjiē jùjué yāoqǐng. Đừng từ chối lời mời trực tiếp.
    17 太阳对我们的影响实在是太大了,它每天为地球提供阳光和热量,保证动植物在合适温度下正常生长,这种情况在将来至少四十亿年不会改变。 Tàiyáng duì wǒmen de yǐngxiǎng shízài shì tài dàle, tā měitiān wèi dìqiú tígōng yángguāng hé rèliàng, bǎozhèng dòng zhíwù zài héshì wēndù xià zhèngcháng shēngzhǎng, zhè zhǒng qíngkuàng zài jiānglái zhìshǎo sìshí yì nián bù huì gǎibiàn. Ảnh hưởng của mặt trời đối với chúng ta lớn đến mức nó cung cấp cho trái đất ánh sáng mặt trời và nhiệt mỗi ngày để đảm bảo rằng động vật và thực vật phát triển bình thường ở nhiệt độ thích hợp, điều này sẽ không thay đổi trong ít nhất bốn tỷ năm.
    18 太阳对大自然的影响很大。 Tàiyáng duì dà zìrán de yǐngxiǎng hěn dà. Mặt trời có ảnh hưởng lớn đến tự nhiên.
    19 春天天气忽冷忽热,容易感冒,医生提醒人们要注意室内空气质量,早上起床后应该打开窗户换换空气。如果感冒了,要及时去医院。 Chūntiān tiānqì hū lěng hū rè, róngyì gǎnmào, yīshēng tíxǐng rénmen yào zhùyì shìnèi kōngqì zhí liàng, zǎoshang qǐchuáng hòu yīnggāi dǎkāi chuānghù huàn huàn kōngqì. Rúguǒ gǎnmàole, yào jíshí qù yīyuàn. Vào mùa xuân, thời tiết lạnh và nóng, rất dễ bị cảm lạnh. Các bác sĩ nhắc nhở mọi người nên chú ý đến chất lượng không khí trong nhà và mở cửa sổ để trao đổi không khí sau khi ngủ dậy vào buổi sáng. Nếu bị cảm, hãy đến bệnh viện kịp thời.
    20 春天容易感冒。 Chūntiān róngyì gǎnmào. Mùa xuân dễ bị cảm lạnh.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 bài giảng cung cấp một số kiến thức hữu ích để các bạn áp dụng cho kì thi HSK một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Saviez-vous qu’un homme sur quatre consulté pour des problèmes d’érection a moins de 40 ans ? Cela peut souvent être causé par un stress émotionnel ou physique, mais il existe aussi des solutions médicamenteuses, comme le kamagra sans ordonnance, qui peuvent aider. Beaucoup de ces produits sont disponibles en ligne, facilitant l’accès à une thérapie efficace. Pour en savoir plus, vous pouvez visiter le site.

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập nâng cao luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你一个人对着手机笑什么? Nǐ yīgèrén duì zhuó shǒujī xiào shénme? What do you laugh at on your cell phone alone?
    2 我妹刚发来一个笑话,你看看,笑死我了。 Wǒ mèi gāng fā lái yīgè xiàohuà, nǐ kàn kàn, xiào sǐ wǒle. My sister just sent a joke. Look, I’m laughing.
    3 这么好笑?那你也给我发一个。 Zhème hǎoxiào? Nà nǐ yě gěi wǒ fā yīgè. So funny? Then you send me one, too.
    4 好的,我给咱办公室的同事都发一遍。 Hǎo de, wǒ gěi zán bàngōngshì de tóngshì dōu fā yībiàn. OK, I’ll send it to all my colleagues in our office.
    5 他们是什么关系? Tāmen shì shénme guānxì? What is their relationship?
    6 姐,您这儿有中国地图吗? Jiě, nín zhè’er yǒu zhòng guó dìtú ma? Sister, do you have a map of China?
    7 没有,你要地图做什么? Méiyǒu, nǐ yào dìtú zuò shénme? No, what do you want maps to do?
    8 我想看看长江都经过了哪些省市,你知道吗? Wǒ xiǎng kàn kàn chángjiāng dū jīngguòle nǎxiē shěng shì, nǐ zhīdào ma? I want to see which provinces and cities the Yangtze River has passed, do you know?
    9 真笨!上网一查不就知道了吗? Zhēn bèn! Shàngwǎng yī chá bù jiù zhīdàole ma? What a fool! Can’t you know if you look up the Internet?
    10 那不一样。 Nà bù yīyàng. That’s not the same.
    11 男的想了解长江的什么? Nán de xiǎng liǎojiě chángjiāng de shénme? What do men want to know about the Yangtze River?
    12 我们去对面的商店看看吧。 Wǒmen qù duìmiàn de shāngdiàn kàn kàn ba. Let’s go to the shop opposite.
    13 我真的受不了你了,你到底还要逛多久? Wǒ zhēn de shòu bùliǎo nǐle, nǐ dàodǐ hái yào guàng duōjiǔ? I can’t stand you. How long will you hang out?
    14 我们才逛了一个小时。 Wǒmen cái guàngle yīgè xiǎoshí. We just went around for an hour.
    15 时间过得真慢,和你逛街比上班还辛苦。 Shíjiānguò dé zhēn màn, hé nǐ guàngjiē bǐ shàngbān hái xīnkǔ. Time is so slow that it’s harder to go shopping with you than to work.
    16 男的现在是什么感觉? Nán de xiànzài shì shénme gǎnjué? What is the feeling of the man now?
    17 见到你真高兴!你已经硕士毕业了吧? Jiàn dào nǐ zhēn gāoxìng! Nǐ yǐjīng shuòshì bìyèle ba? Nice to meet you! You’ve graduated from your master’s degree, have you?
    18 是的,我去年就毕业了。 Shì de, wǒ qùnián jiù bìyèle. Yes, I graduated last year.
    19 那你现在在哪儿工作呢? Nà nǐ xiànzài zài nǎ’er gōngzuò ne? So where do you work now?
    20 我还没参加工作呢,毕业后直接读博士了。 Wǒ hái méi cānjiā gōngzuò ne, bìyè hòu zhíjiē dú bóshìle. I haven’t worked yet. I went straight to my doctor after graduation.
    21 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about women?
    22 你好,我是前台。 Nǐ hǎo, wǒ shì qiántái. Hello, I’m the front desk.
    23 你好,我住八零七。楼下现在还有早饭吗? Nǐ hǎo, wǒ zhù bā líng qī. Lóu xià xiànzài hái yǒu zǎofàn ma? Hello, I live in 87. Is there breakfast downstairs?
    24 对不起,早饭提供到九点。 Duìbùqǐ, zǎofàn tígōng dào jiǔ diǎn. Sorry, breakfast is available until nine.
    25 明白了。谢谢你。 Míngbáile. Xièxiè nǐ. got it. thank you.
    26 现在最可能是几点? Xiànzài zuì kěnéng shì jǐ diǎn? What is the most likely time?
    27 我们爬到六层了,可以了吧? Wǒmen pá dào liù céngle, kěyǐle ba? We’re on the sixth floor, OK?
    28 不行,要爬到十四层,这样才有效果。 Bùxíng, yào pá dào shísì céng, zhèyàng cái yǒu xiàoguǒ. No, it’s going to be 14 floors, so it works.
    29 啊,可是我现在就没力气了。 A, kěshì wǒ xiànzài jiù méi lìqìle. Ah, but I’m not strong now.
    30 想减肥就要坚持!我们先休息休息再爬。 Xiǎng jiǎnféi jiù yào jiānchí! Wǒmen xiān xiūxí xiūxí zài pá. Want to lose weight, we must insist! We rest and climb first.
    31 他们为什么爬楼梯? Tāmen wèishéme pá lóutī? Why do they climb stairs?
    32 咱家的洗衣机坏了,商场正好打折,我们顺便买一台吧。 Zán jiā de xǐyījī huàile, shāngchǎng zhènghǎo dǎzhé, wǒmen shùnbiàn mǎi yī tái ba. Our washing machine is broken. The mall is on sale. Let’s buy one by the way.
    33 今天买的东西太多了,钱不够了,下次再说? Jīntiān mǎi de dōngxī tài duōle, qián bùgòule, xià cì zàishuō? There are too many things to buy today. There is not enough money. Next time?
    34 我带着信用卡呢,给你。 Wǒ dàizhe xìnyòngkǎ ne, gěi nǐ. I’ll take my credit card. Here you are.
    35 好吧。 Hǎo ba. ok
    36 他们现在在哪儿? Tāmen xiànzài zài nǎ’er? Where are they now?
    37 你看,这个怎么样?图书馆招聘人。 Nǐ kàn, zhège zěnme yàng? Túshū guǎn zhāopìn rén. Look, how about this? Library recruiter.
    38 在哪儿?我看看。 Zài nǎ’er? Wǒ kàn kàn. Where? Let me see.
    39 好像挺适合你的。 Hǎoxiàng tǐng shìhé nǐ de. It seems to be quite right for you.
    40 三千五?工资还挺高,那我先发个电子邮件吧。 Sānqiān wǔ? Gōngzī hái tǐng gāo, nà wǒ xiān fā gè diànzǐ yóujiàn ba. Three thousand and five hundred. The salary is still high. Let me send an email first.
    41 这个工作的工资是多少? Zhège gōngzuò de gōngzī shì duōshǎo? What is the salary for this job?
    42 你的咳嗽怎么一直没好?去医院看看吧。 Nǐ de késòu zěnme yīzhí méi hǎo? Qù yīyuàn kàn kàn ba. Why have you been bad with your cough? Go to the hospital and see.
    43 不去,不是很严重,吃点药就行了。 Bù qù, bùshì hěn yánzhòng, chī diǎn yào jiùxíngle. No, it’s not serious. Just take some medicine.
    44 关键是你吃了药也没好呀。 Guānjiàn shì nǐ chīle yào yě méi hǎo ya. The point is that you don’t have the medicine.
    45 不去。我跟你说,其实我是怕打针。 Bù qù. Wǒ gēn nǐ shuō, qíshí wǒ shì pà dǎzhēn. No, No. I told you, actually I was afraid of needles.
    46 男的为什么不去医院? Nán de wèishéme bù qù yīyuàn? Why don’t men go to the hospital?
    47 这些塑料盒子还有用吗? Zhèxiē sùliào hé zǐ huán yǒuyòng ma? Are these plastic boxes still useful?
    48 没用了。 Méi yòngle. It’s useless.
    49 没用的东西就放垃圾桶里,别到处乱扔。 Méi yòng de dōngxī jiù fàng lèsè tǒng lǐ, bié dàochù luàn rēng. Put useless things in the trash can. Don’t throw it around.
    50 好吧,那我现在把房间整理一下。 Hǎo ba, nà wǒ xiànzài bǎ fángjiān zhěnglǐ yīxià. OK, I’ll clean up the room now.
    51 女的是什么态度? Nǚ de shì shénme tàidù? What is the attitude of a woman?
    52 有个人出名之前,穿得很随便。朋友对他说,应该买件漂亮的大衣。他笑着回答:“我本来就没有名,穿得再漂亮也没有人会认识。”几年后,出了名的他穿得仍然很随便。朋友又提醒他,快去做件漂亮的大衣。他还是笑着回答:“现在即使穿得更随便些,同样也会有人认识我。” Yǒu gè rén chūmíng zhīqián, chuān dé hěn suíbiàn. Péngyǒu duì tā shuō, yīnggāi mǎi jiàn piàoliang de dàyī. Tā xiàozhe huídá:“Wǒ běnlái jiù méiyǒu míng, chuān dé zài piàoliang yě méiyǒurén huì rènshí.” Jǐ nián hòu, chūle míng de tā chuān dé réngrán hěn suíbiàn. Péngyǒu yòu tíxǐng tā, kuài qù zuò jiàn piàoliang de dàyī. Tā háishì xiàozhe huídá:“Xiànzài jíshǐ chuān dé gèng suíbiàn xiē, tóngyàng yě huì yǒu rén rènshí wǒ.” Before someone was famous, he dressed casually. The friend told him that he should buy a beautiful coat. He smiled and replied, “I had no name, and no one would know me in any beautiful dress.” A few years later, he was still dressed casually after he was famous. My friend reminded him to make a beautiful coat. He still smiled and replied, “even if you dress more casually, there will be people who will know me.”
    53 朋友对他说什么了? Péngyǒu duì tā shuō shénmeliǎo? What did a friend say to him?
    54 关于那个人,可以知道什么? Guānyú nàgè rén, kěyǐ zhīdào shénme? What can I know about that person?
    55 各位观众,大家晚上好。欢迎大家在星期六晚上,准时收看我们的《人与自然》节目。在今天的节目里,我们主要向大家介绍亚洲虎。今天我们还请来了国内著名的动物学教授,王教授,来给我们介绍这方面的知识。 Gèwèi guānzhòng, dàjiā wǎnshàng hǎo. Huānyíng dàjiā zài xīngqíliù wǎnshàng, zhǔnshí shōukàn wǒmen de “rén yǔ zìrán” jiémù. Zài jīntiān de jiémù lǐ, wǒmen zhǔyào xiàng dàjiā jièshào yàzhōu hǔ. Jīntiān wǒmen huán qǐng láile guónèi zhùmíng de dòngwù xué jiàoshòu, wáng jiàoshòu, lái gěi wǒmen jièshào zhè fāngmiàn de zhīshì. Good evening, everyone. Welcome to watch our “man and nature” program on Saturday night. In today’s program, we mainly introduce Asian tigers to you. Today we also invited famous zoology professor and Professor Wang to introduce us to this knowledge.
    56 今天星期几? Jīntiān xīngqí jǐ? What day is it today?
    57 今天的节目主要介绍什么? Jīntiān de jiémù zhǔyào jièshào shénme? What is the main introduction of today’s program?
    58 阳光能给我们带来好的心情。当你心情不好的时候,如果天也在下雨,你的脾气很容易变得更坏。相反,如果天气很好,有阳光,你就容易看到事情好的方面,心情也就会变得好起来。 Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái hǎo de xīnqíng. Dāng nǐ xīnqíng bù hǎo de shíhòu, rúguǒ tiān yě zàixià yǔ, nǐ de píqì hěn róngyì biàn dé gèng huài. Xiāngfǎn, rúguǒ tiānqì hěn hǎo, yǒu yángguāng, nǐ jiù róngyì kàn dào shìqíng hǎo de fāngmiàn, xīnqíng yě jiù huì biàn dé hǎo qǐlái. The sun can bring us a good mood. When you are in a bad mood, if it rains, your temper is easy to get worse. Instead, if the weather is good and there is sunshine, you can easily see the good aspects of things and get better.
    59 阳光能给我们带来什么? Yángguāng néng gěi wǒmen dài lái shénme? What can sunshine bring us?
    60 这段话主要谈什么? Zhè duàn huà zhǔyào tán shénme? What is the main point of this paragraph?
    61 在乘坐地铁和公共汽车等交通工具时,经常可以听到这样的广播:“下一站就要到了,请下车的乘客提前做好准备。”按照广播的提醒到车门旁边等着下车,既方便了自己,也方便了他人。 Zài chéngzuò dìtiě hé gōnggòng qìchē děng jiāotōng gōngjù shí, jīngcháng kěyǐ tīng dào zhèyàng de guǎngbò:“Xià yí zhàn jiù yào dàole, qǐng xià chē de chéngkè tíqián zuò hǎo zhǔnbèi.” Ànzhào guǎngbò de tíxǐng dào chēmén pángbiān děngzhe xià chē, jì fāngbiànliǎo zìjǐ, yě fāngbiànliǎo tārén. When taking subway and bus, such broadcasting can be heard frequently: “next stop is coming. Please get ready for passengers getting off in advance.” According to the broadcast reminder to wait to get off the door, it is convenient for yourself and others.
    62 广播提醒乘客什么? Guǎngbò tíxǐng chéngkè shénme? What does the radio remind passengers?
    63 在哪儿能听到这样的广播? Zài nǎ’er néng tīng dào zhèyàng de guǎngbò? Where can I hear such a broadcast?
    64 很多女孩子羡慕小说里浪漫、复杂的爱情,认为经历了酸甜苦辣的爱情才算是深厚的。其实,更值得我们重视和尊重的,正是实际生活中简单的爱情。有时候,简单就是最大的幸福。 Hěnduō nǚ háizi xiànmù xiǎoshuō lǐ làngmàn, fùzá de àiqíng, rènwéi jīnglìle suāntiánkǔlà de àiqíng cái suànshì shēnhòu de. Qíshí, gèng zhídé wǒmen zhòngshì hé zūnzhòng de, zhèng shì shíjì shēnghuó zhōng jiǎndān de àiqíng. Yǒu shíhòu, jiǎndān jiùshì zuìdà de xìngfú. Many girls envy romantic and complex love in the novel, and think that it is deep after the love of bitterness and bitterness. In fact, what is worth our attention and respect is the simple love in real life. Sometimes, simplicity is the greatest happiness.
    65 女孩子为什么喜欢小说里的爱情? Nǚ háizi wèishéme xǐhuān xiǎoshuō lǐ de àiqíng? Why do girls like love in novels?
    66 说话人认为什么样的爱情才是幸福的? Shuōhuà rén rènwéi shénme yàng de àiqíng cái shì xìngfú de? What kind of love does the speaker think is happiness?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.