Tag: luyện dịch tiếng trung hsk

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK mới mẻ và bổ ích, các bạn hãy chú ý tham khảo và chắt lọc kiến thức cho riêng mình nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Toàn bộ nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 19

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tìm hiểu bộ đề luyện thi HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 20 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个帽子挺漂亮的,你戴上试试? zhè gè mào zǐ tǐng piāo liàng de ,nǐ dài shàng shì shì ? Mũ này rất đẹp. Bạn có muốn mặc thử nó không?
    2 这个不适合我,再去前面看看别的吧。 zhè gè bú shì hé wǒ ,zài qù qián miàn kàn kàn bié de ba 。 Điều này không phù hợp với tôi. Tiếp tục và xem một cái gì đó khác.
    3 女的觉得帽子怎么样? nǚ de jiào dé mào zǐ zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về mũ?
    4 能再给我一张表格吗?我把民族和性别填反了。 néng zài gěi wǒ yī zhāng biǎo gé ma ?wǒ bǎ mín zú hé xìng bié tián fǎn le 。 Tôi có thể có một hình thức khác? Tôi đã điền ngược lại quốc tịch và giới tính.
    5 请稍等,我再打印一张。 qǐng shāo děng ,wǒ zài dǎ yìn yī zhāng 。 Một chốc lát thôi, làm ơn. Tôi sẽ in một cái khác.
    6 女的刚才把什么填错了? nǚ de gāng cái bǎ shénme  tián cuò le ? Người phụ nữ đã điền sai điều gì?
    7 怎么又买这么多饼干和巧克力,难道你不减肥了? zěn me yòu mǎi zhè me duō bǐng gàn hé qiǎo kè lì ,nán dào nǐ bú jiǎn féi le ? Tại sao bạn mua nhiều bánh quy và sôcôla? Bạn không giảm cân?
    8 减了一个月都没有瘦下来,我实在没有信心了。 jiǎn le yī gè yuè dōu méi yǒu shòu xià lái ,wǒ shí zài méi yǒu xìn xīn le 。 Sau một tháng giảm, tôi không còn tự tin nữa.
    9 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    10 你的腿怎么流血了?我带你去医院吧。 nǐ de tuǐ zěn me liú xuè le ?wǒ dài nǐ qù yī yuàn ba 。 Tại sao chân bạn bị chảy máu? Tôi sẽ đưa bạn đến bệnh viện.
    11 没关系,刚才踢足球不小心擦破了皮,不疼。 méi guān xì ,gāng cái tī zú qiú bú xiǎo xīn cā pò le pí ,bú téng 。 Nó không quan trọng. Tôi chỉ bị trầy xước da khi chơi bóng đá. Nó không đau.
    12 男的刚才怎么了? nán de gāng cái zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với người đàn ông?
    13 早上起床,要先把窗户打开,让新鲜空气进来。 zǎo shàng qǐ chuáng ,yào xiān bǎ chuāng hù dǎ kāi ,ràng xīn xiān kōng qì jìn lái 。 Khi thức dậy vào buổi sáng, bạn nên mở cửa sổ trước để không khí trong lành vào.
    14 我刚去洗脸了,还没来得及开呢,这就开。 wǒ gāng qù xǐ liǎn le ,hái méi lái dé jí kāi ne ,zhè jiù kāi 。 Tôi vừa đi rửa mặt. Tôi không có thời gian để mở nó. Tôi sẽ làm viẹc đó ngay bây giờ.
    15 女的没来得及做什么? nǚ de méi lái dé jí zuò shénme  ? Những người phụ nữ đã không làm gì?
    16 喂,我在超市入口这儿呢,你怎么还没到? wèi ,wǒ zài chāo shì rù kǒu zhèr ne ,nǐ zěn me hái méi dào ? Xin chào, tôi đang ở lối vào của siêu thị. Tại sao bạn vẫn chưa đến?
    17 我对这儿不太熟悉,好了,我看见你了,马上到,先挂了。 wǒ duì zhèr bú tài shú xī ,hǎo le ,wǒ kàn jiàn nǐ le ,mǎ shàng dào ,xiān guà le 。 Tôi không quen ở đây. Tôi thấy bạn rồi. Sẽ có sớm. Tôi sẽ cúp máy trước.
    18 他们打算在哪儿见面? tā men dǎ suàn zài nǎr jiàn miàn ? Họ sẽ gặp nhau ở đâu?
    19 明天你打车直接去机场,不用来接我了,我坐地铁去,很方便。 míng tiān nǐ dǎ chē zhí jiē qù jī chǎng ,bú yòng lái jiē wǒ le ,wǒ zuò dì tiě qù ,hěn fāng biàn 。 Bạn có thể bắt taxi đến sân bay vào ngày mai. Bạn không cần phải đón tôi. Tôi sẽ đi tàu điện ngầm. Nó rất tiện lợi.
    20 也行,那咱们明天机场见。 yě háng ,nà zán men míng tiān jī chǎng jiàn 。 ĐỒNG Ý. Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay vào ngày mai.
    21 男的明天怎么去机场? nán de míng tiān zěn me qù jī chǎng ? Làm thế nào một người đàn ông có thể đến sân bay vào ngày mai?
    22 每天要按时吃药,注意休息,月底再来检查一次。 měi tiān yào àn shí chī yào ,zhù yì xiū xī ,yuè dǐ zài lái jiǎn chá yī cì 。 Uống thuốc đúng giờ hàng ngày, chú ý nghỉ ngơi, cuối tháng đi khám lại.
    23 明白了,谢谢大夫,再见。 míng bái le ,xiè xiè dà fū ,zài jiàn 。 Tôi hiểu rồi. Cảm ơn bác sĩ. Tạm biệt.
    24 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    25 小赵,由你负责写这次会议的总结怎么样? xiǎo zhào ,yóu nǐ fù zé xiě zhè cì huì yì de zǒng jié zěn me yàng ? Xiao Zhao, bạn viết tóm tắt cuộc họp này thì sao?
    26 没问题,您放心,周四我就可以给您。 méi wèn tí ,nín fàng xīn ,zhōu sì wǒ jiù kě yǐ gěi nín 。 Không vấn đề gì. Đừng lo lắng. Tôi có thể đưa nó cho bạn vào thứ Năm.
    27 女的觉得这个任务怎么样? nǚ de jiào dé zhè gè rèn wù zěn me yàng ? Những người phụ nữ nghĩ gì về nhiệm vụ?
    28 孙师傅,您昨天下午出去了? sūn shī fù ,nín zuó tiān xià wǔ chū qù le ? Sư phụ, chiều qua có đi chơi không?
    29 对,我陪几个客人去了趟长城,然后就回公司了,有什么事吗? duì ,wǒ péi jǐ gè kè rén qù le tàng zhǎng chéng ,rán hòu jiù huí gōng sī le ,yǒu shénme  shì ma ? Vâng, tôi đã đi đến Vạn Lý Trường Thành với một số khách của tôi, và sau đó tôi trở lại công ty. Tôi có thể làm gì cho bạn?
    30 男的陪谁去长城了? nán de péi shuí qù zhǎng chéng le ? Người đàn ông đã đi cùng ai đến Vạn Lý Trường Thành?
    31 终于到家了,快把空调打开,真是热死了。 zhōng yú dào jiā le ,kuài bǎ kōng diào dǎ kāi ,zhēn shì rè sǐ le 。 Cuối cùng về đến nhà, nhanh chóng bật điều hòa lên, trời nóng lắm.
    32 打开了,真希望下一场大雨,让天气凉快下来。 dǎ kāi le ,zhēn xī wàng xià yī chǎng dà yǔ ,ràng tiān qì liáng kuài xià lái 。 Nó đang mở. Tôi hy vọng trời sẽ mưa to và hạ nhiệt.
    33 女的为什么希望下场大雨? nǚ de wéi shénme  xī wàng xià chǎng dà yǔ ? Tại sao phụ nữ muốn có một cơn mưa lớn?
    34 李先生,这是给您留的座位,您请。 lǐ xiān shēng ,zhè shì gěi nín liú de zuò wèi ,nín qǐng 。 Anh Lý, đây là chỗ dành riêng cho anh. Xin vui lòng.
    35 谢谢,先给我们来两杯绿茶,把菜单给我,我来点菜。 xiè xiè ,xiān gěi wǒ men lái liǎng bēi lǜ chá ,bǎ cài dān gěi wǒ ,wǒ lái diǎn cài 。 Cảm ơn bạn. Đầu tiên chúng ta sẽ uống hai tách trà xanh. Đưa cho tôi thực đơn. Tôi sẽ đặt hàng.
    36 男的想要喝什么? nán de xiǎng yào hē shénme  ? Một người đàn ông muốn uống gì?
    37 这本小说这么厚,什么时候才能看完啊。 zhè běn xiǎo shuō zhè me hòu ,shénme  shí hòu cái néng kàn wán ā 。 Cuốn tiểu thuyết này dày quá, khi nào tôi có thể đọc xong.
    38 每天晚上看十几页,差不多一个月就可以看完。 měi tiān wǎn shàng kàn shí jǐ yè ,chà bú duō yī gè yuè jiù kě yǐ kàn wán 。 Tôi đọc hơn mười trang mỗi đêm, có thể hoàn thành trong gần một tháng.
    39 男的认为这本书怎么样? nán de rèn wéi zhè běn shū zěn me yàng ? Người đàn ông nghĩ gì về cuốn sách?
    40 今天中午我们出去吃吧。 jīn tiān zhōng wǔ wǒ men chū qù chī ba 。 Hôm nay đi ăn trưa nhé.
    41 好,附近刚开了一家饭馆儿,菜做得很好吃,而且不贵。 hǎo ,fù jìn gāng kāi le yī jiā fàn guǎn ér ,cài zuò dé hěn hǎo chī ,ér qiě bú guì 。 À, một nhà hàng vừa mới mở gần đây. Thức ăn rất ngon và rẻ.
    42 关于那个饭馆儿,可以知道什么? guān yú nà gè fàn guǎn ér ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về nhà hàng đó?
    43 这份材料我看过了,我的意见都写在上面了。 zhè fèn cái liào wǒ kàn guò le ,wǒ de yì jiàn dōu xiě zài shàng miàn le 。 Tôi đã đọc tài liệu này, và tôi đã viết ý kiến ​​của mình về nó.
    44 谢谢您,我们回去后会按照您的意见再重新整理一下。 xiè xiè nín ,wǒ men huí qù hòu huì àn zhào nín de yì jiàn zài zhòng xīn zhěng lǐ yī xià 。 Cảm ơn bạn. Chúng tôi sẽ sắp xếp lại nó theo ý kiến ​​của bạn khi chúng tôi quay trở lại.
    45 男的在材料上写什么了? nán de zài cái liào shàng xiě shénme  le ? Người đàn ông đã viết gì trên tài liệu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10

    Toàn bộ cách thức tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK với những kiến thức mới và bổ ích, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 9

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề mẫu luyện thi HSK online mới nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 10 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 很多妻子都希望自己的丈夫能记住他们结婚的日子,并且能在每年的这一天收到他送的礼物。 Hěnduō qīzi dōu xīwàng zìjǐ de zhàngfū néng jì zhù tāmen jiéhūn de rìzi, bìngqiě néng zài měinián de zhè yītiān shōu dào tā sòng de lǐwù. Nhiều người vợ muốn chồng nhớ ngày cưới và nhận quà từ anh ấy vào ngày này trong năm.
    2 妻子希望丈夫陪她逛街。 Qīzi xīwàng zhàngfū péi tā guàngjiē. Người vợ muốn chồng đi mua sắm cùng mình.
    3 抱歉,这张表格您填得不对,请稍等一下,我再拿一张新的给您,请您重新填写一下。 Bàoqiàn, zhè zhāng biǎogé nín tián dé bùduì, qǐng shāo děng yīxià, wǒ zài ná yī zhāng xīn de gěi nín, qǐng nín chóngxīn tiánxiě yīxià. Xin lỗi, bạn đã điền không chính xác vào biểu mẫu này. Xin vui lòng chờ trong giây lát. Tôi sẽ mang cho bạn một cái mới. Vui lòng điền lại.
    4 表格填写错了。 Biǎogé tiánxiě cuòle. Hình thức sai.
    5 去面试的时候衣服要穿得正式一些,不能太随便,穿戴整齐表示你对面试者的尊重,会给他留下一个好的印象。 Qù miànshì de shíhòu yīfú yào chuān dé zhèngshì yīxiē, bùnéng tài suíbiàn, chuāndài zhěngqí biǎoshì nǐ duì miànshì zhě de zūnzhòng, huì gěi tā liú xià yīgè hǎo de yìnxiàng. Khi đi phỏng vấn, bạn nên ăn mặc chỉnh tề, không quá xuề xòa. Nếu bạn ăn mặc gọn gàng, bạn sẽ thể hiện sự tôn trọng của bạn đối với người phỏng vấn và để lại ấn tượng tốt cho anh ta.
    6 面试时必须准时到。 Miànshì shí bìxū zhǔnshí dào. Bạn phải đến đúng giờ phỏng vấn.
    7 出汗可以影响人的体温。大量运动后人会觉得很热,这时出汗可以使体温降低。相反,在寒冷的环境下,少出汗,可以留住体内的热量。 Chū hàn kěyǐ yǐngxiǎng rén de tǐwēn. Dàliàng yùndòng hòu rén huì juédé hěn rè, zhè shí chū hàn kěyǐ shǐ tǐwēn jiàngdī. Xiāngfǎn, zài hánlěng de huánjìng xià, shǎo chū hàn, kěyǐ liú zhù tǐnèi de rèliàng. Đổ mồ hôi có thể ảnh hưởng đến nhiệt độ của một người. Mọi người sẽ cảm thấy rất nóng sau khi vận động nhiều. Đổ mồ hôi có thể làm cho nhiệt độ cơ thể thấp hơn. Ngược lại, trong môi trường lạnh, mồ hôi ra ít sẽ giữ được nhiệt cho cơ thể.
    8 多出汗对身体好。 Duō chū hàn duì shēntǐ hǎo. Đổ mồ hôi rất tốt cho sức khỏe của bạn.
    9 狗是很聪明的动物,但要让它完成一些任务,只教一次是不可能让它马上就记住的,应该耐心地一遍一遍地教给它,使它熟悉,然后才能学会。 Gǒu shì hěn cōngmíng de dòngwù, dàn yào ràng tā wánchéng yīxiē rènwù, zhǐ jiào yīcì shì bù kěnéng ràng tā mǎshàng jiù jì zhù de, yīnggāi nàixīn dì yībiàn yī biàndì jiào gěi tā, shǐ tā shúxī, ránhòu cáinéng xuéhuì. Chó là một loài động vật rất thông minh, nhưng nếu bạn muốn nó hoàn thành một số nhiệm vụ thì không thể dạy nó một lần. Bạn nên kiên nhẫn dạy đi dạy lại nhiều lần cho quen rồi mới học được.
    10 教狗学习需要耐心。 Jiào gǒu xuéxí xūyào nàixīn. Cần kiên nhẫn để dạy chó học.
    11 到机场后,他才发现忘记带信用卡了,他乘坐的航班大约半小时后就要起飞了,他只好改签下一趟航班。 Dào jīchǎng hòu, tā cái fāxiàn wàngjì dài xìnyòngkǎle, tā chéngzuò de hángbān dàyuē bàn xiǎoshí hòu jiù yào qǐfēile, tā zhǐhǎo gǎi qiān xià yī tàng hángbān. Khi đến sân bay khoảng nửa tiếng sau, anh ấy quên mang theo thẻ tín dụng.
    12 他没带护照。 Tā mò dài hùzhào. Anh ta không có hộ chiếu của mình.
    13 现在朋友之间流行发各种幽默短信,这给我们的生活带来一些快乐。但是如果同样的短信你收到了三四遍,再幽默的短信你也笑不出来了。 Xiànzài péngyǒu zhī jiān liúxíng fā gè zhǒng yōumò duǎnxìn, zhè gěi wǒmen de shēnghuó dài lái yīxiē kuàilè. Dànshì rúguǒ tóngyàng de duǎnxìn nǐ shōu dàole sānsì biàn, zài yōumò de duǎnxìn nǐ yě xiào bù chūláile. Ngày nay, việc gửi những tin nhắn ngắn hài hước giữa những người bạn với nhau, điều này mang lại hạnh phúc cho cuộc sống của chúng ta là rất phổ biến. Nhưng nếu bạn nhận được cùng một tin nhắn ba hoặc bốn lần, bạn không thể cười với tin nhắn hài hước.
    14 发短信很麻烦。 Fā duǎnxìn hěn máfan. Nhắn tin thật rắc rối.
    15 舞会上最好不要直接拒绝别人的邀请,如果不得不拒绝,可以告诉他:“我有些累了,想休息一下。”之后也不要很快又接受其他人的邀请。 Wǔhuì shàng zuì hǎo bùyào zhíjiē jùjué biérén de yāoqǐng, rúguǒ bùdé bù jùjué, kěyǐ gàosù tā:“Wǒ yǒuxiē lèile, xiǎng xiūxí yīxià.” Zhīhòu yě bùyào hěn kuài yòu jiēshòu qítā rén de yāoqǐng. Tốt hơn hết là đừng từ chối lời mời của người khác trực tiếp tại buổi khiêu vũ. Nếu phải từ chối, bạn có thể nói với anh ấy rằng: “Em hơi mệt và muốn được nghỉ ngơi”. Đừng nhận lời mời của người khác ngay sau đó.
    16 不要直接拒绝邀请。 Bùyào zhíjiē jùjué yāoqǐng. Đừng từ chối lời mời trực tiếp.
    17 太阳对我们的影响实在是太大了,它每天为地球提供阳光和热量,保证动植物在合适温度下正常生长,这种情况在将来至少四十亿年不会改变。 Tàiyáng duì wǒmen de yǐngxiǎng shízài shì tài dàle, tā měitiān wèi dìqiú tígōng yángguāng hé rèliàng, bǎozhèng dòng zhíwù zài héshì wēndù xià zhèngcháng shēngzhǎng, zhè zhǒng qíngkuàng zài jiānglái zhìshǎo sìshí yì nián bù huì gǎibiàn. Ảnh hưởng của mặt trời đối với chúng ta lớn đến mức nó cung cấp cho trái đất ánh sáng mặt trời và nhiệt mỗi ngày để đảm bảo rằng động vật và thực vật phát triển bình thường ở nhiệt độ thích hợp, điều này sẽ không thay đổi trong ít nhất bốn tỷ năm.
    18 太阳对大自然的影响很大。 Tàiyáng duì dà zìrán de yǐngxiǎng hěn dà. Mặt trời có ảnh hưởng lớn đến tự nhiên.
    19 春天天气忽冷忽热,容易感冒,医生提醒人们要注意室内空气质量,早上起床后应该打开窗户换换空气。如果感冒了,要及时去医院。 Chūntiān tiānqì hū lěng hū rè, róngyì gǎnmào, yīshēng tíxǐng rénmen yào zhùyì shìnèi kōngqì zhí liàng, zǎoshang qǐchuáng hòu yīnggāi dǎkāi chuānghù huàn huàn kōngqì. Rúguǒ gǎnmàole, yào jíshí qù yīyuàn. Vào mùa xuân, thời tiết lạnh và nóng, rất dễ bị cảm lạnh. Các bác sĩ nhắc nhở mọi người nên chú ý đến chất lượng không khí trong nhà và mở cửa sổ để trao đổi không khí sau khi ngủ dậy vào buổi sáng. Nếu bị cảm, hãy đến bệnh viện kịp thời.
    20 春天容易感冒。 Chūntiān róngyì gǎnmào. Mùa xuân dễ bị cảm lạnh.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 bên dưới là toàn bộ bài giảng liên quan đến nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi và làm bài tập cho sẵn nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 喂,你好,我在网上看到你们的广告,你有房子要出租是吗? Wèi, nǐ hǎo, wǒ zài wǎngshàng kàn dào nǐmen de guǎnggào, nǐ yǒu fángzi yào chūzū shì ma? Xin chào, tôi đã thấy quảng cáo của bạn trên Internet. Bạn có một ngôi nhà để thuê, phải không?
    2 实在对不起,那个房子暂时不租了,对不起。 Shízài duìbùqǐ, nàgè fángzi zhànshí bù zūle, duìbùqǐ. Tôi thực sự xin lỗi. Nhà tạm thời không có. Tôi xin lỗi.
    3 女的为什么表示抱歉? Nǚ de wèishéme biǎoshì bàoqiàn? Tại sao những người phụ nữ lại tiếc?
    4 明天周末了,你有什么安排吗? Míngtiān zhōumòliǎo, nǐ yǒu shé me ānpái ma? Ngày mai là cuối tuần. Bạn có kế hoạch gì không?
    5 我刚出差回来,有点儿累,就想在家里休息休息。 Wǒ gāng chūchāi huílái, yǒudiǎn er lèi, jiù xiǎng zài jiālǐ xiūxí xiūxí. Tôi vừa trở về sau một chuyến công tác. Tôi hơi mệt nên muốn ở nhà nghỉ ngơi.
    6 男的周末准备做什么? Nán de zhōumò zhǔnbèi zuò shénme? Những người đàn ông sẽ làm gì vào cuối tuần?
    7 这几个西红柿怎么吃? Zhè jǐ gè xīhóngshì zěnme chī? Bạn ăn những quả cà chua này như thế nào?
    8 就加点儿糖,做个凉菜吧。 Jiù jiādiǎn er táng, zuò gè liángcài ba. Chỉ cần thêm một ít đường và làm cho một món ăn nguội.
    9 女的打算怎么吃? Nǚ de dǎsuàn zěnme chī? Bạn định ăn nó như thế nào?
    10 真羡慕你,除了平时的节假日,还有一个寒假和一个暑假。 Zhēn xiànmù nǐ, chúle píngshí de jiéjiàrì, hái yǒu yīgè hánjià hé yīgè shǔjià. Tôi thực sự ghen tị với bạn, ngoài những ngày nghỉ thông thường, còn có một kỳ nghỉ đông và một kỳ nghỉ hè.
    11 当时选择这个职业,没考虑到这些,我只是喜欢和孩子们在一起。 Dāngshí xuǎnzé zhège zhíyè, méi kǎolǜ dào zhèxiē, wǒ zhǐshì xǐhuān hé háizimen zài yīqǐ. Khi tôi chọn nghề này, tôi không nghĩ về nó. Tôi chỉ thích ở với bọn trẻ.
    12 男的最可能是做什么的? Nán de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    13 那个饭店离咱们家也太远了,我们就在附近吃吧。 Nàgè fàndiàn lí zánmen jiā yě tài yuǎnle, wǒmen jiù zài fùjìn chī ba. Nhà hàng đó quá xa nhà chúng tôi. Hãy ăn gần đây.
    14 不算太远。它的菜做得很好吃,而且价格也不贵。 Bù suàn tài yuǎn. Tā de cài zuò dé hěn hào chī, érqiě jiàgé yě bù guì. Không quá xa. Thức ăn của nó rất ngon, và giá cả không đắt.
    15 女的觉得那家饭店怎么样? Nǚ de juédé nà jiā fàndiàn zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về khách sạn?
    16 导游刚才说还要多久才能到长城? Dǎoyóu gāngcái shuō hái yào duōjiǔ cáinéng dào chángchéng? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    17 还有半小时就到了,我本来以为还得一个小时呢。 Hái yǒu bàn xiǎoshí jiù dàole, wǒ běnlái yǐwéi hái dé yīgè xiǎoshí ne. Còn nửa giờ nữa. Tôi nghĩ nó sẽ mất một giờ nữa.
    18 到长城还要多长时间? Dào chángchéng hái yào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    19 你为什么不喜欢小王?他不是挺成熟的吗? Nǐ wèishéme bù xǐhuān xiǎo wáng? Tā bùshì tǐng chéngshú de ma? Tại sao bạn không thích Xiao Wang? Anh ấy chưa trưởng thành sao?
    20 可是他一点儿也不幽默,约会的时候真无聊。 Kěshì tā yīdiǎn er yě bù yōumò, yuēhuì de shíhòu zhēn wúliáo. Nhưng anh ấy không hài hước chút nào. Thật là nhàm chán cho đến nay.
    21 女的喜欢什么样的人? Nǚ de xǐhuān shénme yàng de rén? Phụ nữ thích mẫu người như thế nào?
    22 小王,我要去办签证,需要准备哪些材料? Xiǎo wáng, wǒ yào qù bàn qiānzhèng, xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào? Xiao Wang, tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì để xin visa?
    23 我也不是很清楚,我有大使馆的号码,您给他们打个电话问问? Wǒ yě bùshì hěn qīngchǔ, wǒ yǒu dàshǐ guǎn de hàomǎ, nín gěi tāmen dǎ gè diànhuà wèn wèn? Tôi không chắc. Tôi có số của đại sứ quán. Bạn có gọi cho họ và hỏi không?
    24 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    25 你怎么懂这么多法律知识? Nǐ zěnme dǒng zhème duō fǎlǜ zhīshì? Làm sao bạn biết nhiều về luật?
    26 我研究生读的就是法律专业啊,你不知道? Wǒ yánjiūshēng dú de jiùshì fǎlǜ zhuānyè a, nǐ bù zhīdào? Em mới tốt nghiệp chuyên ngành luật, anh không biết à?
    27 女的熟悉哪方面的知识? Nǚ de shúxī nǎ fāngmiàn de zhīshì? Phụ nữ quen thuộc với những kiến ​​thức nào?
    28 怎么样?那个技术上的问题解决了吧? Zěnme yàng? Nàgè jìshù shàng de wèntí jiějuéle ba? Thế còn? Vấn đề kỹ thuật đó có được giải quyết không?
    29 我以为今天能顺利解决,但是情况比我想的复杂得多,怎么办呢? Wǒ yǐwéi jīntiān néng shùnlì jiějué, dànshì qíngkuàng bǐ wǒ xiǎng de fùzá dé duō, zěnme bàn ne? Tôi đã nghĩ rằng nó có thể được giải quyết trong ngày hôm nay, nhưng tình hình phức tạp hơn nhiều so với tôi nghĩ. Tôi nên làm gì?
    30 男的现在心情怎么样? Nán de xiànzài xīnqíng zěnme yàng? Tâm trạng của người đàn ông bây giờ như thế nào?
    31 以上是这次活动的计划,看看大家还有什么意见。 Yǐshàng shì zhè cì huódòng de jìhuà, kàn kàn dàjiā hái yǒu shé me yìjiàn. Trên đây là kế hoạch của hoạt động này. Hãy xem nếu bạn có ý kiến ​​gì nhé.
    32 我觉得安排得很好,由你来组织我们都很放心。 Wǒ juédé ānpái dé hěn hǎo, yóu nǐ lái zǔzhī wǒmen dōu hěn fàngxīn. Tôi nghĩ rằng sự sắp xếp là rất tốt. Tất cả chúng tôi đều cảm thấy thoải mái nếu bạn tổ chức nó.
    33 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
    34 你的鼻子怎么流血了?快用纸擦擦。 Nǐ de bízi zěnme liúxuèle? Kuài yòng zhǐ cā cā. Tại sao bạn bị chảy máu mũi? Lau nó bằng giấy.
    35 我还不习惯北方的气候,估计是天气太干燥。 Wǒ hái bù xíguàn běifāng de qìhòu, gūjì shì tiānqì tài gānzào. Tôi chưa quen với khí hậu ở miền Bắc. Tôi đoán nó quá khô.
    36 男的怎么了? Nán de zěnmeliǎo? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    37 只剩下十五分钟,今天恐怕要迟到了。 Zhǐ shèng xià shíwǔ fēnzhōng, jīntiān kǒngpà yào chídàole. Chỉ còn 15 phút nữa thôi. Tôi sợ hôm nay tôi sẽ đến muộn.
    38 别担心,现在不堵车,十五分钟肯定够。 Bié dānxīn, xiànzài bù dǔchē, shíwǔ fēnzhōng kěndìng gòu. Đừng lo lắng. Không có tắc đường bây giờ. Mười lăm phút là đủ.
    39 女的主要是什么意思? Nǚ de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý bạn là gì của nữ?
    40 经理,我想把这个任务交给小李,您看合适不合适? Jīnglǐ, wǒ xiǎng bǎ zhège rènwù jiāo gěi xiǎo lǐ, nín kàn héshì bù héshì? Quản lý, tôi muốn giao nhiệm vụ này cho Xiao Li. Bạn có nghĩ rằng nó phù hợp?
    41 他有能力也有责任心,虽然经验不多,但可以让他试试。 Tā yǒu nénglì yěyǒu zérèn xīn, suīrán jīngyàn bù duō, dàn kěyǐ ràng tā shì shì. Anh ấy có năng lực và tinh thần trách nhiệm, tuy chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng có thể để anh ấy thử sức.
    42 谁缺少经验? Shéi quēshǎo jīngyàn? Ai thiếu kinh nghiệm?
    43 昨天下午的演出怎么样? Zuótiān xiàwǔ de yǎnchū zěnme yàng? Buổi biểu diễn chiều hôm qua thế nào?
    44 你没有和我一起去看真是太可惜了。 Nǐ méiyǒu hé wǒ yīqǐ qù kàn zhēnshi tài kěxíle. Thật tiếc khi bạn không đi cùng tôi.
    45 女的觉得表演怎么样? Nǚ de juédé biǎoyǎn zěnme yàng? Làm thế nào để phụ nữ thích biểu diễn?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.