Category: Luyện dịch tiếng Trung HSK 4

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 bên dưới là toàn bộ bài giảng liên quan đến nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi và làm bài tập cho sẵn nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 8 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 喂,你好,我在网上看到你们的广告,你有房子要出租是吗? Wèi, nǐ hǎo, wǒ zài wǎngshàng kàn dào nǐmen de guǎnggào, nǐ yǒu fángzi yào chūzū shì ma? Xin chào, tôi đã thấy quảng cáo của bạn trên Internet. Bạn có một ngôi nhà để thuê, phải không?
    2 实在对不起,那个房子暂时不租了,对不起。 Shízài duìbùqǐ, nàgè fángzi zhànshí bù zūle, duìbùqǐ. Tôi thực sự xin lỗi. Nhà tạm thời không có. Tôi xin lỗi.
    3 女的为什么表示抱歉? Nǚ de wèishéme biǎoshì bàoqiàn? Tại sao những người phụ nữ lại tiếc?
    4 明天周末了,你有什么安排吗? Míngtiān zhōumòliǎo, nǐ yǒu shé me ānpái ma? Ngày mai là cuối tuần. Bạn có kế hoạch gì không?
    5 我刚出差回来,有点儿累,就想在家里休息休息。 Wǒ gāng chūchāi huílái, yǒudiǎn er lèi, jiù xiǎng zài jiālǐ xiūxí xiūxí. Tôi vừa trở về sau một chuyến công tác. Tôi hơi mệt nên muốn ở nhà nghỉ ngơi.
    6 男的周末准备做什么? Nán de zhōumò zhǔnbèi zuò shénme? Những người đàn ông sẽ làm gì vào cuối tuần?
    7 这几个西红柿怎么吃? Zhè jǐ gè xīhóngshì zěnme chī? Bạn ăn những quả cà chua này như thế nào?
    8 就加点儿糖,做个凉菜吧。 Jiù jiādiǎn er táng, zuò gè liángcài ba. Chỉ cần thêm một ít đường và làm cho một món ăn nguội.
    9 女的打算怎么吃? Nǚ de dǎsuàn zěnme chī? Bạn định ăn nó như thế nào?
    10 真羡慕你,除了平时的节假日,还有一个寒假和一个暑假。 Zhēn xiànmù nǐ, chúle píngshí de jiéjiàrì, hái yǒu yīgè hánjià hé yīgè shǔjià. Tôi thực sự ghen tị với bạn, ngoài những ngày nghỉ thông thường, còn có một kỳ nghỉ đông và một kỳ nghỉ hè.
    11 当时选择这个职业,没考虑到这些,我只是喜欢和孩子们在一起。 Dāngshí xuǎnzé zhège zhíyè, méi kǎolǜ dào zhèxiē, wǒ zhǐshì xǐhuān hé háizimen zài yīqǐ. Khi tôi chọn nghề này, tôi không nghĩ về nó. Tôi chỉ thích ở với bọn trẻ.
    12 男的最可能是做什么的? Nán de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    13 那个饭店离咱们家也太远了,我们就在附近吃吧。 Nàgè fàndiàn lí zánmen jiā yě tài yuǎnle, wǒmen jiù zài fùjìn chī ba. Nhà hàng đó quá xa nhà chúng tôi. Hãy ăn gần đây.
    14 不算太远。它的菜做得很好吃,而且价格也不贵。 Bù suàn tài yuǎn. Tā de cài zuò dé hěn hào chī, érqiě jiàgé yě bù guì. Không quá xa. Thức ăn của nó rất ngon, và giá cả không đắt.
    15 女的觉得那家饭店怎么样? Nǚ de juédé nà jiā fàndiàn zěnme yàng? Bạn nghĩ gì về khách sạn?
    16 导游刚才说还要多久才能到长城? Dǎoyóu gāngcái shuō hái yào duōjiǔ cáinéng dào chángchéng? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    17 还有半小时就到了,我本来以为还得一个小时呢。 Hái yǒu bàn xiǎoshí jiù dàole, wǒ běnlái yǐwéi hái dé yīgè xiǎoshí ne. Còn nửa giờ nữa. Tôi nghĩ nó sẽ mất một giờ nữa.
    18 到长城还要多长时间? Dào chángchéng hái yào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đến Vạn Lý Trường Thành?
    19 你为什么不喜欢小王?他不是挺成熟的吗? Nǐ wèishéme bù xǐhuān xiǎo wáng? Tā bùshì tǐng chéngshú de ma? Tại sao bạn không thích Xiao Wang? Anh ấy chưa trưởng thành sao?
    20 可是他一点儿也不幽默,约会的时候真无聊。 Kěshì tā yīdiǎn er yě bù yōumò, yuēhuì de shíhòu zhēn wúliáo. Nhưng anh ấy không hài hước chút nào. Thật là nhàm chán cho đến nay.
    21 女的喜欢什么样的人? Nǚ de xǐhuān shénme yàng de rén? Phụ nữ thích mẫu người như thế nào?
    22 小王,我要去办签证,需要准备哪些材料? Xiǎo wáng, wǒ yào qù bàn qiānzhèng, xūyào zhǔnbèi nǎxiē cáiliào? Xiao Wang, tôi cần chuẩn bị những tài liệu gì để xin visa?
    23 我也不是很清楚,我有大使馆的号码,您给他们打个电话问问? Wǒ yě bùshì hěn qīngchǔ, wǒ yǒu dàshǐ guǎn de hàomǎ, nín gěi tāmen dǎ gè diànhuà wèn wèn? Tôi không chắc. Tôi có số của đại sứ quán. Bạn có gọi cho họ và hỏi không?
    24 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    25 你怎么懂这么多法律知识? Nǐ zěnme dǒng zhème duō fǎlǜ zhīshì? Làm sao bạn biết nhiều về luật?
    26 我研究生读的就是法律专业啊,你不知道? Wǒ yánjiūshēng dú de jiùshì fǎlǜ zhuānyè a, nǐ bù zhīdào? Em mới tốt nghiệp chuyên ngành luật, anh không biết à?
    27 女的熟悉哪方面的知识? Nǚ de shúxī nǎ fāngmiàn de zhīshì? Phụ nữ quen thuộc với những kiến ​​thức nào?
    28 怎么样?那个技术上的问题解决了吧? Zěnme yàng? Nàgè jìshù shàng de wèntí jiějuéle ba? Thế còn? Vấn đề kỹ thuật đó có được giải quyết không?
    29 我以为今天能顺利解决,但是情况比我想的复杂得多,怎么办呢? Wǒ yǐwéi jīntiān néng shùnlì jiějué, dànshì qíngkuàng bǐ wǒ xiǎng de fùzá dé duō, zěnme bàn ne? Tôi đã nghĩ rằng nó có thể được giải quyết trong ngày hôm nay, nhưng tình hình phức tạp hơn nhiều so với tôi nghĩ. Tôi nên làm gì?
    30 男的现在心情怎么样? Nán de xiànzài xīnqíng zěnme yàng? Tâm trạng của người đàn ông bây giờ như thế nào?
    31 以上是这次活动的计划,看看大家还有什么意见。 Yǐshàng shì zhè cì huódòng de jìhuà, kàn kàn dàjiā hái yǒu shé me yìjiàn. Trên đây là kế hoạch của hoạt động này. Hãy xem nếu bạn có ý kiến ​​gì nhé.
    32 我觉得安排得很好,由你来组织我们都很放心。 Wǒ juédé ānpái dé hěn hǎo, yóu nǐ lái zǔzhī wǒmen dōu hěn fàngxīn. Tôi nghĩ rằng sự sắp xếp là rất tốt. Tất cả chúng tôi đều cảm thấy thoải mái nếu bạn tổ chức nó.
    33 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
    34 你的鼻子怎么流血了?快用纸擦擦。 Nǐ de bízi zěnme liúxuèle? Kuài yòng zhǐ cā cā. Tại sao bạn bị chảy máu mũi? Lau nó bằng giấy.
    35 我还不习惯北方的气候,估计是天气太干燥。 Wǒ hái bù xíguàn běifāng de qìhòu, gūjì shì tiānqì tài gānzào. Tôi chưa quen với khí hậu ở miền Bắc. Tôi đoán nó quá khô.
    36 男的怎么了? Nán de zěnmeliǎo? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    37 只剩下十五分钟,今天恐怕要迟到了。 Zhǐ shèng xià shíwǔ fēnzhōng, jīntiān kǒngpà yào chídàole. Chỉ còn 15 phút nữa thôi. Tôi sợ hôm nay tôi sẽ đến muộn.
    38 别担心,现在不堵车,十五分钟肯定够。 Bié dānxīn, xiànzài bù dǔchē, shíwǔ fēnzhōng kěndìng gòu. Đừng lo lắng. Không có tắc đường bây giờ. Mười lăm phút là đủ.
    39 女的主要是什么意思? Nǚ de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý bạn là gì của nữ?
    40 经理,我想把这个任务交给小李,您看合适不合适? Jīnglǐ, wǒ xiǎng bǎ zhège rènwù jiāo gěi xiǎo lǐ, nín kàn héshì bù héshì? Quản lý, tôi muốn giao nhiệm vụ này cho Xiao Li. Bạn có nghĩ rằng nó phù hợp?
    41 他有能力也有责任心,虽然经验不多,但可以让他试试。 Tā yǒu nénglì yěyǒu zérèn xīn, suīrán jīngyàn bù duō, dàn kěyǐ ràng tā shì shì. Anh ấy có năng lực và tinh thần trách nhiệm, tuy chưa có nhiều kinh nghiệm nhưng có thể để anh ấy thử sức.
    42 谁缺少经验? Shéi quēshǎo jīngyàn? Ai thiếu kinh nghiệm?
    43 昨天下午的演出怎么样? Zuótiān xiàwǔ de yǎnchū zěnme yàng? Buổi biểu diễn chiều hôm qua thế nào?
    44 你没有和我一起去看真是太可惜了。 Nǐ méiyǒu hé wǒ yīqǐ qù kàn zhēnshi tài kěxíle. Thật tiếc khi bạn không đi cùng tôi.
    45 女的觉得表演怎么样? Nǚ de juédé biǎoyǎn zěnme yàng? Làm thế nào để phụ nữ thích biểu diễn?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7

    Thủ thuật luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7 bên dưới là bài giảng hướng dẫn các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK một cách hiệu quả nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Luyện thi HSK online theo bộ đề mẫu

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe Hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 7 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 对不起,先生,那种蛋糕已经卖完了,不过,您可以尝一下这种饼干,味道也很不错。 Duìbùqǐ, xiānshēng, nà zhǒng dàngāo yǐjīng mài wánliǎo, bùguò, nín kěyǐ cháng yīxià zhè zhǒng bǐnggān, wèidào yě hěn bùcuò. Tôi xin lỗi thưa ngài. Loại bánh đó đã bán hết, nhưng bạn có thể thử loại bánh này. Nó rất ngon.
    2 他想买蛋糕。 Tā xiǎng mǎi dàngāo. Anh ấy muốn mua một cái bánh.
    3 我挺喜欢现在住的地方,很安静。不像以前住的地方,虽然交通方便,但是周围很吵。 Wǒ tǐng xǐhuān xiànzài zhù dì dìfāng, hěn ānjìng. Bù xiàng yǐqián zhù dì dìfāng, suīrán jiāotōng fāngbiàn, dànshì zhōuwéi hěn chǎo. Tôi thích nơi tôi sống bây giờ. Nó yên lặng. Không giống như nơi tôi từng sống, tuy giao thông thuận tiện nhưng xung quanh lại ồn ào.
    4 他现在住的地方很安静。 Tā xiànzài zhù dì dìfāng hěn ānjìng. Giờ anh ấy sống ở một nơi yên tĩnh.
    5 虽然很多大学生毕业后希望留在大城市工作,但也有不少大学生选择去农村,因为在那里也有许多好的发展机会。 Suīrán hěnduō dàxuéshēng bìyè hòu xīwàng liú zài dà chéngshì gōngzuò, dàn yěyǒu bù shǎo dàxuéshēng xuǎnzé qù nóngcūn, yīnwèi zài nàlǐ yěyǒu xǔduō hǎo de fǎ zhǎn jīhuì. Mặc dù nhiều sinh viên đại học hy vọng ở lại các thành phố lớn sau khi tốt nghiệp, nhưng nhiều sinh viên đại học chọn về nông thôn vì ở đó có nhiều cơ hội phát triển tốt.
    6 大学生不愿意去农村工作。 Dàxuéshēng bù yuànyì qù nóngcūn gōngzuò. Sinh viên đại học không sẵn sàng làm việc ở nông thôn.
    7 您是要去会议室吗?那不用上楼,会议室就在一层。您往前走,就在电梯左边。 Nín shì yào qù huìyì shì ma? Nà bùyòng shàng lóu, huìyì shì jiù zài yī céng. Nín wǎng qián zǒu, jiù zài diàntī zuǒbiān. Bạn đang đi đến phòng họp? Bạn không cần phải đi lên cầu thang. Phòng họp ở tầng một. Bạn đi trước và nó ở phía bên trái của thang máy.
    8 会议室在二层。 Huìyì shì zài èr céng. Phòng họp ở tầng hai.
    9 现在是九点半,请大家注意:一小时后我们还在这个入口集合,参观过程中请大家注意安全。 Xiànzài shì jiǔ diǎn bàn, qǐng dàjiā zhùyì: Yī xiǎoshíhòu wǒmen hái zài zhège rùkǒu jíhé, cānguān guòchéng zhōng qǐng dàjiā zhùyì ānquán. Bây giờ là 9:30, xin lưu ý: chúng tôi sẽ tập trung tại lối vào này sau một giờ. Hãy chú ý đến sự an toàn của bạn trong chuyến thăm.
    10 参观时间是一小时。 Cānguān shíjiān shì yī xiǎoshí. Thời gian thăm là một giờ.
    11 因为塑料袋会给环境带来污染,所以现在超市不再免费提供塑料袋,有需要的顾客,可以向超市购买。 Yīnwèi sùliào dài huì gěi huánjìng dài lái wūrǎn, suǒyǐ xiànzài chāoshì bù zài miǎnfèi tígōng sùliào dài, yǒu xūyào de gùkè, kěyǐ xiàng chāoshì gòumǎi. Vì túi ni lông sẽ gây ô nhiễm môi trường nên hiện nay các siêu thị không còn cung cấp miễn phí túi ni lông nữa. Khách hàng có nhu cầu có thể mua ở siêu thị.
    12 超市提供免费塑料袋。 Chāoshì tígōng miǎnfèi sùliào dài. Siêu thị cung cấp túi ni lông miễn phí.
    13 和森林一样,在海洋里,也生长着很多种植物,它们与海洋里的动物,共同组成了一个美丽的海底世界。 Hé sēnlín yīyàng, zài hǎiyáng lǐ, yě shēngzhǎngzhe hěnduō zhòng zhíwù, tāmen yǔ hǎiyáng lǐ de dòngwù, gòngtóng zǔchéngle yīgè měilì dì hǎidǐ shìjiè. Giống như rừng, có rất nhiều loại thực vật mọc ở đại dương. Chúng tạo thành một thế giới dưới nước tuyệt đẹp cùng với các loài động vật trong đại dương.
    14 海洋里的植物很少。 Hǎiyáng lǐ de zhíwù hěn shǎo. Có rất ít thực vật trong đại dương.
    15 我父亲是医生,母亲是演员。我的性格很像我父亲,我的理想就是做一个像父亲那样的医生。 Wǒ fùqīn shì yīshēng, mǔqīn shì yǎnyuán. Wǒ dì xìnggé hěn xiàng wǒ fùqīn, wǒ de lǐxiǎng jiùshì zuò yīgè xiàng fùqīn nàyàng de yīshēng. Cha tôi là một bác sĩ và mẹ tôi là một diễn viên. Tính cách của tôi rất giống bố, lý tưởng của tôi là trở thành bác sĩ giống bố.
    16 他的职业是演员。 Tā de zhíyè shì yǎnyuán. Anh ấy là một diễn viên theo nghề.
    17 张记者,我刚刚接到通知,明天要出差,恐怕没时间和您见面了。很抱歉,等我回来以后再跟您联系,我下周一回来。 Zhāng jìzhě, wǒ gānggāng jiē dào tōngzhī, míngtiān yào chūchāi, kǒngpà méi shíjiān hé nín jiànmiànle. Hěn bàoqiàn, děng wǒ huílái yǐhòu zài gēn nín liánxì, wǒ xià zhōuyī huílái. Phóng viên Zhang, tôi vừa nhận được thông báo rằng ngày mai tôi sẽ đi công tác. Tôi sợ tôi không có thời gian để gặp bạn. Tôi rất tiếc phải liên hệ với bạn khi tôi quay lại. Tôi sẽ trở lại vào thứ Hai tuần sau.
    18 他下周回来。 Tā xià zhōu huílái. Anh ấy sẽ trở lại vào tuần sau.
    19 习惯是不容易改变的,因此,在孩子小的时候,父母要帮他们养成好的生活、学习习惯。 Xíguàn shì bù róngyì gǎibiàn de, yīncǐ, zài háizi xiǎo de shí hòu, fùmǔ yào bāng tāmen yǎng chéng hǎo de shēnghuó, xuéxí xíguàn. Thói quen không dễ thay đổi. Vì vậy, khi con còn nhỏ, cha mẹ hãy giúp con hình thành những thói quen sống và học tập tốt.
    20 习惯很难改变。 Xíguàn hěn nán gǎibiàn. Thói quen khó thay đổi.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6 các bạn hãy chăm chỉ luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày, để có được nền tảng kiến thức vững chắc cho kì thi HSK, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề mẫu luyện thi HSK online mới nhất

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 6 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 王律师,我有一个朋友想来上海做生意。 Wáng lǜshī, wǒ yǒu yīgè péngyǒu xiǎnglái shànghǎi zuò shēngyì. Luật sư Wang, một người bạn của tôi muốn đến Thượng Hải để kinh doanh.
    2 好啊,上海这个城市大,市场也大,机会也多。 Hǎo a, shànghǎi zhège chéngshì dà, shìchǎng yě dà, jīhuì yě duō. Chà, Thượng Hải là một thành phố lớn với thị trường lớn và nhiều cơ hội.
    3 可是我们对当地的情况都不太了解。 Kěshì wǒmen duì dāngdì de qíngkuàng dōu bù tài liǎojiě. Nhưng chúng tôi không biết nhiều về tình hình địa phương.
    4 可以问我啊,我在这儿工作快二十年了,我熟悉啊。 Kěyǐ wèn wǒ a, wǒ zài zhè’er gōngzuò kuài èrshí niánle, wǒ shúxī a. Bạn có thể hỏi tôi. Tôi đã làm việc ở đây gần hai mươi năm. Tôi quen với nó.
    5 男的为什么说可以问他? Nán de wèishéme shuō kěyǐ wèn tā? Tại sao đàn ông nói bạn có thể hỏi anh ta?
    6 真抱歉,本来我该去火车站接你的。 Zhēn bàoqiàn, běnlái wǒ gāi qù huǒchē zhàn jiē nǐ de. Tôi xin lỗi. Tôi nên gặp bạn ở nhà ga.
    7 没关系,我打个车就回来了,很方便。你那篇材料写完没? Méiguānxì, wǒ dǎ gè chē jiù huíláile, hěn fāngbiàn. Nǐ nà piān cáiliào xiě wán méi? Nó không quan trọng. Tôi sẽ trở lại trong một chiếc taxi. Thật tiện lợi. Bạn đã hoàn thành tài liệu đó chưa?
    8 差不多了,我再检查一遍,就可以交了。 Chàbùduōle, wǒ zài jiǎnchá yībiàn, jiù kěyǐ jiāole. Hầu hết. Tôi sẽ kiểm tra lại và sau đó tôi có thể giao nó.
    9 那你快写吧,写完早点儿休息。 Nà nǐ kuài xiě ba, xiě wán zǎodiǎn er xiūxí. Sau đó bạn viết nhanh và nghỉ ngơi sớm.
    10 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    11 今天打扫房间,你猜我找到什么了? Jīntiān dǎsǎo fángjiān, nǐ cāi wǒ zhǎodào shénmeliǎo? Hôm nay dọn phòng, đoán xem tôi tìm được gì?
    12 看你这么兴奋,难道找到人民币了?笑什么?究竟是什么? Kàn nǐ zhème xīngfèn, nándào zhǎodào rénmínbìle? Xiào shénme? Jiùjìng shì shénme? Bạn rất vui mừng. Bạn đã tìm thấy RMB chưa? bạn đang cười gì vậy? Nó là gì?
    13 你真聪明,我在咱们床底下找到一百块钱。 Nǐ zhēn cōngmíng, wǒ zài zánmen chuáng dǐxia zhǎodào yībǎi kuài qián. Bạn thật thông minh. Tôi tìm thấy một trăm đô la dưới giường của chúng tôi.
    14 那是我的,我昨天好像丢了一百。 Nà shì wǒ de, wǒ zuótiān hǎoxiàng diūle yībǎi. Nó là của tôi. Tôi đã mất một trăm ngày hôm qua.
    15 我不相信!它现在是我的。 Wǒ bù xiāngxìn! Tā xiànzài shì wǒ de. Tôi không tin điều đó! Nó là của tôi bây giờ.
    16 女的怎么了? Nǚ de zěnmeliǎo? Có gì sai với phụ nữ?
    17 请问,附近哪儿可以复印? Qǐngwèn, fùjìn nǎ’er kěyǐ fùyìn? Xin lỗi, tôi có thể sao chép ở đâu gần đây?
    18 图书馆一楼东边有几台自助复印机。 Túshū guǎn yī lóu dōngbian yǒu jǐ tái zìzhù fùyìnjī. Có một số máy photocopy tự phục vụ ở phía đông của tầng một của thư viện.
    19 除了那儿,还有其他地方吗? Chúle nà’er, hái yǒu qítā dìfāng ma? Có nơi nào khác ngoài đó không?
    20 那你要去学校外面了,南门对面有个小商店,那儿也可以复印。 Nà nǐ yào qù xuéxiào wàimiànle, nán mén duìmiàn yǒu gè xiǎo shāngdiàn, nà’er yě kěyǐ fùyìn. Sau đó, bạn sẽ đi ra ngoài trường học. Có một cửa hàng nhỏ đối diện với cổng phía nam, nơi bạn cũng có thể sao chép.
    21 根据对话,男的最可能去哪儿? Gēnjù duìhuà, nán de zuì kěnéng qù nǎ’er? Theo đoạn đối thoại, đàn ông thường đi đâu nhất?
    22 这个月家里一共花了五千多块。 Zhège yuè jiālǐ yīgòng huāle wǔqiān duō kuài. Gia đình tôi đã tiêu hơn 5000 nhân dân tệ trong tháng này.
    23 这么多?你不会是算错了吧? Zhème duō? Nǐ bù huì shì suàn cuòle ba? rất nhiều? Bạn không thể sai, phải không?
    24 没算错。光买沙发和冰箱就花了四千多。 Méi suàn cuò. Guāng mǎi shāfā hé bīngxiāng jiù huāle sìqiān duō. Không có lỗi. Mua sofa và tủ lạnh tốn hơn 4000 cái.
    25 明白了。下个月不会花这么多了。 Míngbáile. Xià gè yuè bù huì huā zhème duōle. hiểu rồi. Nó sẽ không tốn quá nhiều vào tháng tới.
    26 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    27 小姐,您是今天第一个来我们超市的客人,我们准备了一个小礼物送给您。 Xiǎojiě, nín shì jīntiān dì yīgè lái wǒmen chāoshì de kèrén, wǒmen zhǔnbèile yīgè xiǎo lǐwù sòng gěi nín. Thưa cô, cô là vị khách đầu tiên đến siêu thị của chúng tôi hôm nay. Chúng tôi đã chuẩn bị một món quà nhỏ cho bạn.
    28 真的吗?谢谢你!太高兴了。 Zhēn de ma? Xièxiè nǐ! Tài gāoxìngle. Có thật không? cảm ơn bạn! Tôi rất vui.
    29 这是我们超市送您的环保购物袋,祝您购物愉快。 Zhè shì wǒmen chāoshì sòng nín de huánbǎo gòuwù dài, zhù nín gòuwù yúkuài. Đây là siêu thị chúng tôi gửi đến các bạn túi đựng đồ bảo vệ môi trường, chúc các bạn mua sắm vui vẻ.
    30 谢谢。 Xièxiè. cảm ơn bạn.
    31 女的为什么很高兴? Nǚ de wèishéme hěn gāoxìng? Tại sao phụ nữ hạnh phúc?
    32 你好,我想报名参加这个月的普通话水平考试。 Nǐ hǎo, wǒ xiǎng bàomíng cānjiā zhège yuè de pǔtōnghuà shuǐpíng kǎoshì. Xin chào, tôi muốn đăng ký bài kiểm tra trình độ Putonghua trong tháng này.
    33 对不起,报名工作今天上午刚结束。 Duìbùqǐ, bàomíng gōngzuò jīntiān shàngwǔ gāng jiéshù. Xin lỗi, đăng ký vừa mới kết thúc sáng nay.
    34 啊,那下一次考试是什么时候? A, nà xià yīcì kǎoshì shì shénme shíhòu? À, kỳ thi tiếp theo là khi nào?
    35 八月十五号,报名时间您可以上我们的网站查一下。 Bā yuè shíwǔ hào, bàomíng shíjiān nín kěyǐ shàng wǒmen de wǎngzhàn chá yīxià. Vào ngày 15 tháng 8, bạn có thể kiểm tra thời gian đăng ký trên trang web của chúng tôi.
    36 下一次考试是几月? Xià yīcì kǎoshì shì jǐ yuè? Kỳ thi tiếp theo là tháng mấy?
    37 您能给我们介绍一些您的成功经验吗? Nín néng gěi wǒmen jièshào yīxiē nín de chénggōng jīngyàn ma? Bạn có thể cho chúng tôi biết điều gì đó về kinh nghiệm thành công của bạn?
    38 我觉得要重视平时的积累,要多向周围的人学习。 Wǒ juédé yào zhòngshì píngshí de jīlěi, yào duō xiàng zhōuwéi de rén xuéxí. Tôi nghĩ chúng ta nên chú ý tích lũy lúc bình thường và học hỏi từ những người xung quanh.
    39 那您觉得您最大的优点是什么呢? Nà nín juédé nín zuìdà de yōudiǎn shì shénme ne? Bạn nghĩ lợi thế lớn nhất của bạn là gì?
    40 是诚实。 Shì chéngshí. Đó là sự trung thực.
    41 女的觉得自己怎么样? Nǚ de juédé zìjǐ zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về bản thân?
    42 大学毕业后就没联系了,你现在在哪儿工作呢? Dàxué bìyè hòu jiù méi liánxìle, nǐ xiànzài zài nǎ’er gōngzuò ne? Tôi đã không liên lạc từ khi tôi tốt nghiệp đại học. Hiện tại bạn làm việc ở đâu?
    43 毕业后在老家工作了一年,然后又考上了北京大学,读研究生。 Bìyè hòu zài lǎojiā gōngzuòle yī nián, ránhòu yòu kǎo shàngle běijīng dàxué, dú yánjiūshēng. Sau khi tốt nghiệp, tôi làm việc ở quê nhà một năm, và sau đó tôi được nhận vào Đại học Bắc Kinh với tư cách là nghiên cứu sinh.
    44 真厉害!是硕士了。你读什么专业?几年? Zhēn lìhài! Shì shuòshìle. Nǐ dú shénme zhuānyè? Jǐ nián? rất ấn tượng! Đó là bằng thạc sĩ. Chuyên ngành của bạn là gì? Bao nhiêu năm?
    45 教育学,三年。 Jiàoyù xué, sān nián. Sư phạm, ba năm.
    46 女的为什么说男的很厉害? Nǚ de wèishéme shuō nán de hěn lìhài? Tại sao phụ nữ nói đàn ông tốt?
    47 油箱里剩的油不多了,看看哪儿有加油站。 Yóuxiāng lǐ shèng de yóu bù duōle, kàn kàn nǎ’er yǒu jiāyóu zhàn. Không còn nhiều dầu trong thùng. Xem nơi có cây xăng.
    48 前面就有一个,大概有四五公里远。 Qiánmiàn jiù yǒu yīgè, dàgài yǒu sìwǔ gōnglǐ yuǎn. Còn một cái phía trước, cách khoảng bốn năm cây số.
    49 好,那我就放心了,刚才我还有点儿担心来不及呢。 Hǎo, nà wǒ jiù fàngxīnle, gāngcái wǒ hái yǒudiǎn er dānxīn láibují ne. OK, tôi sẽ yên tâm. Vừa rồi tôi hơi lo lắng. Đã quá muộn.
    50 航班是十点的,来得及。 Hángbān shì shí diǎn de, láidéjí. Chuyến bay lúc 10 giờ. Đã đến lúc.
    51 男的刚才担心什么? Nán de gāngcái dānxīn shénme? Người đàn ông đã lo lắng về điều gì?
    52 邓亚萍是中国的乒乓球运动员,但是她的身高只有一米五五,很多人认为她并不适合打乒乓球。可是她通过努力,改变了人们的这一看法。她十五岁成为亚洲第一,十六岁获得世界第一。 Dèngyàpíng shì zhōngguó de pīngpāng qiú yùndòngyuán, dànshì tā de shēngāo zhǐyǒu yī mǐ wǔwǔ, hěnduō rén rènwéi tā bìng bù shìhé dǎ pīngpāng qiú. Kěshì tā tōngguò nǔlì, gǎibiànle rénmen de zhè yī kànfǎ. Tā shíwǔ suì chéngwéi yàzhōu dì yī, shíliù suì huòdé shìjiè dì yī. Deng Yaping là vận động viên bóng bàn người Trung Quốc nhưng chiều cao của cô chỉ là 1,55 mét. Nhiều người cho rằng cô không thích hợp chơi bóng bàn. Nhưng bằng nỗ lực của mình, cô ấy đã thay đổi cách nhìn của mọi người. Cô trở thành số 1 châu Á khi mới 15 tuổi và số 1 thế giới khi 16 tuổi.
    53 关于邓亚萍,可以知道什么? Guānyú dèngyàpíng, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về Deng Yaping?
    54 邓亚萍什么时候获得亚洲第一? Dèngyàpíng shénme shíhòu huòdé yàzhōu dì yī? Deng Yaping giành vị trí số 1 châu Á khi nào?
    55 同学们正在教室里学习,准备下星期的考试。班长忽然跑进来,大声说:“告诉大家一个好消息和一个坏消息。好消息是下星期不考试了!”同学们高兴得跳了起来,班长又说:“坏消息是下星期的考试,改到今天了。” Tóngxuémen zhèngzài jiàoshì lǐ xuéxí, zhǔnbèi xià xīngqí de kǎoshì. Bānzhǎng hūrán pǎo jìnlái, dàshēng shuō:“Gàosù dàjiā yì gè hǎo xiāoxī hé yīgè huài xiāoxī. Hǎo xiāoxī shì xià xīngqí bù kǎoshìle!” Tóngxuémen gāoxìng dé tiàole qǐlái, bānzhǎng yòu shuō:“Huài xiāoxī shì xià xīngqí de kǎoshì, gǎi dào jīntiānle.” Các học sinh đang học trên lớp cho kỳ thi vào tuần tới. Người giám sát đột nhiên chạy đến và nói lớn, “Hãy cho chúng tôi biết tin tốt và tin xấu. Tin tốt là tuần sau sẽ không có kỳ thi!” Các học sinh nhảy cẫng lên vì sung sướng. Người giám sát cho biết, “tin xấu là kỳ thi tuần sau đã được đổi thành ngày hôm nay.”
    56 消息是谁通知的? Xiāoxī shì shéi tōngzhī de? Ai đã thông báo tin tức?
    57 坏消息是什么? Huài xiāoxī shì shénme? Tin xấu là gì?
    58 他是一位著名的演员。有一次,一个地方举行一个比赛,看谁表演得更像他。参加的人有三四十个,他自己也报名参加了,但没有告诉任何人,结果他得的竟是第三名。他觉得这是他一生中最大的一个笑话。 Tā shì yī wèi zhùmíng de yǎnyuán. Yǒu yīcì, yīgè dìfāng jǔxíng yīgè bǐsài, kàn shéi biǎoyǎn dé gèng xiàng tā. Cānjiā de rén yǒu sānsìshí gè, tā zìjǐ yě bàomíng cānjiāle, dàn méiyǒu gàosù rènhé rén, jiéguǒ tā dé de jìng shì dì sān míng. Tā juédé zhè shì tā yīshēng zhōng zuìdà de yīgè xiàohuà. Anh ấy là một diễn viên nổi tiếng. Một lần, một cuộc thi được tổ chức ở một nơi để xem ai biểu diễn giống anh ấy hơn. Ba mươi bốn mươi người đã tham gia cuộc thi. Chính anh ấy đã đăng ký nó, nhưng anh ấy không nói với ai. Kết quả là anh ấy đã có được vị trí thứ ba. Anh cho rằng đó là trò đùa lớn nhất trong đời mình.
    59 他参加的是什么比赛? Tā cānjiā de shì shénme bǐsài? Anh ấy đang ở trong cuộc thi nào?
    60 他为什么觉得很好笑? Tā wèishéme juédé hěn hǎoxiào? Tại sao anh ấy thấy nó buồn cười?
    61 进入冬季,气候干燥,怎样才能保护皮肤,让别人看不出自己的年龄?我们的“水之印象”可以让您的皮肤在干燥的冬季喝饱水。我们现在正举办免费试用活动,很多人用过之后,都说效果非常好,您还在等什么? Jìnrù dōngjì, qìhòu gānzào, zěnyàng cáinéng bǎohù pífū, ràng biérén kàn bù chū zìjǐ de niánlíng? Wǒmen de “shuǐ zhī yìnxiàng” kěyǐ ràng nín de pífū zài gānzào de dōngjì hē bǎo shuǐ. Wǒmen xiànzài zhèng jǔbàn miǎnfèi shìyòng huódòng, hěnduō rén yòngguò zhīhòu, dōu shuō xiàoguǒ fēicháng hǎo, nín hái zài děng shénme? Bước vào mùa đông, khí hậu hanh khô, làm sao có khả năng bảo vệ làn da, để người khác thấy mình già đi? “Ấn tượng nước” của chúng tôi có thể làm cho làn da của bạn đầy nước trong mùa đông khô hanh. Chúng tôi đang tổ chức một hoạt động dùng thử miễn phí ngay bây giờ. Nhiều người nói rằng hiệu quả rất tốt sau khi sử dụng nó. Bạn còn chờ gì nữa?
    62 “水之印象”有什么作用? “Shuǐ zhī yìnxiàng” yǒu shé me zuòyòng? Chức năng của “ấn tượng của nước” là gì?
    63 他们正在举办什么活动? Tāmen zhèngzài jǔbàn shénme huódòng? Họ đang tổ chức những hoạt động gì?
    64 我们的任务已经按计划全部完成了。这一段时间,尽管工作压力很大,中间也遇到了许多困难,但是因为有大家的支持,我们能够快速、积极地找到问题的原因,及时地解决问题,保质保量地完成任务。非常感谢大家对我的支持! Wǒmen de rènwù yǐjīng àn jìhuà quánbù wánchéngle. Zhè yīduàn shíjiān, jǐnguǎn gōngzuò yālì hěn dà, zhōngjiān yě yù dàole xǔduō kùnnán, dànshì yīnwèi yǒu dàjiā de zhīchí, wǒmen nénggòu kuàisù, jījí dì zhǎodào wèntí de yuányīn, jíshí de jiějué wèntí, bǎo zhíbǎo liáng dì wánchéng rènwù. Fēicháng gǎnxiè dàjiā duì wǒ de zhīchí! Tất cả các nhiệm vụ của chúng tôi đã được hoàn thành theo kế hoạch. Trong khoảng thời gian này, mặc dù áp lực công việc lớn và gặp nhiều khó khăn nhưng chúng ta có thể nhanh chóng, chủ động tìm ra nguyên nhân, giải quyết sự cố kịp thời, hoàn thành nhiệm vụ với số lượng và chất lượng cao. Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã ủng hộ!
    65 关于这个任务,下列哪个正确? Guānyú zhège rènwù, xiàliè nǎge zhèngquè? Điều nào sau đây là đúng về nhiệm vụ này?
    66 说话人正在做什么? Shuōhuà rén zhèngzài zuò shénme? Người nói đang làm gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu hiệu quả

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập thật chăm chỉ nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải ngay bộ đề luyện thi HSK online hoàn toàn miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu tổng hợp

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 5 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 妈,您的手机响了。 Mā, nín de shǒujī xiǎngle. Mẹ, điện thoại di động của mẹ đổ chuông.
    2 肯定是你爸,你接一下,就说妈正在做午饭呢。 Kěndìng shì nǐ bà, nǐ jiē yīxià, jiù shuō mā zhèngzài zuò wǔfàn ne. Đó phải là cha của con. Con nhấc máy đi, nói rằng mẹ đang làm bữa trưa.
    3 关于女的,可以知道什么? Guānyú nǚ de, kěyǐ zhīdào shénme? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    4 你看电视上的报道了吗?今年十个大学毕业生竞争一个工作。 Nǐ kàn diànshì shàng de bàodàole ma? Jīnnián shí gè dàxué bìyè shēng jìngzhēng yīgè gōngzuò. Bạn đã xem báo cáo trên TV? Mười sinh viên tốt nghiệp đại học đang cạnh tranh cho một công việc trong năm nay.
    5 关键还是看能力,有能力的人不怕找不到好工作。 Guānjiàn háishì kàn nénglì, yǒu nénglì de rén bùpà zhǎobù dào hǎo gōngzuò. Điều quan trọng là nhìn vào khả năng. Người có năng lực không ngại khó tìm được công việc tốt.
    6 男的认为什么是关键? Nán de rènwéi shénme shì guānjiàn? Đàn ông nghĩ gì là mấu chốt?
    7 我的天,这个西红柿汤你放了多少盐啊! Wǒ de tiān, zhège xīhóngshì tāng nǐ fàngle duōshǎo yán a! Chúa ơi, bạn đã cho bao nhiêu muối vào món súp cà chua này!
    8 我尝尝,呀,对不起,盐是太多了。 Wǒ cháng cháng, ya, duìbùqǐ, yán shì tài duōle. Tôi sẽ thử nó. Oh tôi xin lỗi. Có quá nhiều muối.
    9 汤的味道怎么样? Tāng de wèidào zěnme yàng? Hương vị của súp như thế nào?
    10 下星期首都体育馆有场羽毛球比赛,我们一起去看? Xià xīngqí shǒudū tǐyùguǎn yǒu chǎng yǔmáoqiú bǐsài, wǒmen yīqǐ qù kàn? Tuần sau sẽ có trận đấu cầu lông ở nhà thi đấu thủ đô. Chúng ta cùng đi xem nhé?
    11 票恐怕很难买到吧? Piào kǒngpà hěn nán mǎi dào ba? Tôi e rằng rất khó để có được vé, phải không?
    12 男的主要是什么意思? Nán de zhǔyào shi shénme yìsi? Ý nghĩa chính của nam là gì?
    13 明天我穿这件衬衫怎么样? Míngtiān wǒ chuān zhè jiàn chènshān zěnme yàng? Còn chiếc áo này cho tôi vào ngày mai?
    14 衬衫没问题,但是裤子要换一条黑色的,另外,你该理发了。 Chènshān méi wèntí, dànshì kùzi yào huàn yītiáo hēisè de, lìngwài, nǐ gāi lǐfǎle. Áo sơ mi thì được, nhưng quần cần có màu đen. Bên cạnh đó, bạn nên cắt tóc.
    15 女的让男的做什么? Nǚ de ràng nán de zuò shénme? Phụ nữ yêu cầu đàn ông làm gì?
    16 什么时候让我们见见你的女朋友? Shénme shíhòu ràng wǒmen jiàn jiàn nǐ de nǚ péngyǒu? Khi nào chúng ta có thể gặp bạn gái của bạn?
    17 没问题,姐,我们正商量着下个周末请家里人一起吃个饭呢。 Méi wèntí, jiě, wǒmen zhèng shāngliángzhe xià gè zhōumò qǐng jiālǐ rén yīqǐ chī gè fàn ne. Không sao đâu chị. Chúng tôi đang nói về việc mời gia đình chúng tôi ăn tối vào cuối tuần tới.
    18 说话人是什么关系? Shuōhuà rén shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa những người nói là gì?
    19 小张,原定后天上午的会改在明天下午两点了,你通知一下其他人。 Xiǎo zhāng, yuán dìng hòutiān shàngwǔ de huì gǎi zài míngtiān xiàwǔ liǎng diǎnle, nǐ tōngzhī yīxià qítā rén. Xiao Zhang, cuộc họp dự kiến ​​vào sáng ngày mai sẽ được đổi thành hai giờ chiều mai. Hãy thông báo cho những người khác.
    20 好的,经理,我现在就打电话。 Hǎo de, jīnglǐ, wǒ xiànzài jiù dǎ diànhuà. Được rồi, quản lý. Tôi sẽ gọi ngay bây giờ.
    21 会议原来准备什么时候开? Huìyì yuánlái zhǔnbèi shénme shíhòu kāi? Cuộc họp dự kiến ​​bắt đầu khi nào?
    22 我们还是坐别的电梯吧,你看电梯门上写着“货梯”。 Wǒmen háishì zuò bié de diàntī ba, nǐ kàn diàntī mén shàng xiězhe “huòtī”. Hãy đi thang máy khác. Nhìn ra cửa. Nó nói “thang máy chở hàng”.
    23 好吧,去那边吧。 Hǎo ba, qù nà biān ba. Được rồi, qua đó.
    24 他们为什么不坐这个电梯? Tāmen wèishéme bù zuò zhège diàntī? Tại sao họ không đi thang máy này?
    25 奇怪,这花儿才买来几天,怎么叶子就黄了? Qíguài, zhè huā er cái mǎi lái jǐ tiān, zěnme yèzi jiù huángle? Quái lạ, bông hoa này mới mua được vài ngày, sao mà lá vàng úa?
    26 植物需要阳光,咱把它搬到院子里,可能会好些。 Zhíwù xūyào yángguāng, zán bǎ tā bān dào yuànzi lǐ, kěnéng huì hǎoxiē. Cây cần nắng. Sẽ tốt hơn nếu chúng ta chuyển nó ra ngoài sân.
    27 女的有什么意见? Nǚ de yǒu shé me yìjiàn? Ý kiến ​​của người phụ nữ là gì?
    28 师傅,我去火车站。大概要多长时间,半小时能到吗? Shīfù, wǒ qù huǒchē zhàn. Dàgài yào duō cháng shíjiān, bàn xiǎoshí néng dào ma? Chủ nhân, tôi sẽ đến nhà ga. Làm cái đó mất bao lâu? Tôi có thể đến đó trong nửa giờ không?
    29 现在不堵车,估计二十分钟就能到。 Xiànzài bù dǔchē, gūjì èrshí fēnzhōng jiù néng dào. Không có tắc đường bây giờ. Chúng tôi ước tính rằng chúng tôi sẽ đến đó sau 20 phút.
    30 去火车站需要多长时间? Qù huǒchē zhàn xūyào duō cháng shíjiān? Mất bao lâu để đi đến ga đường sắt?
    31 你喜欢看这样的节目? Nǐ xǐhuān kàn zhèyàng de jiémù? Bạn có thích xem những chương trình như vậy không?
    32 对,《动物世界》很精彩啊,还可以丰富知识。你不喜欢? Duì,“dòngwù shìjiè” hěn jīngcǎi a, hái kěyǐ fēngfù zhīshì. Nǐ bù xǐhuān? Vâng, thế giới động vật thật tuyệt vời. Nó có thể làm phong phú thêm kiến ​​thức. Bạn không thích nó?
    33 女的喜欢看什么节目? Nǚ de xǐhuān kàn shénme jiémù? Những chương trình nào mà phụ nữ thích xem?
    34 我现在去菜市场买菜,你中午想吃点儿什么? Wǒ xiànzài qù cài shìchǎng mǎi cài, nǐ zhōngwǔ xiǎng chī diǎn er shénme? Bây giờ tôi đang đi chợ. Bạn muốn gì cho bữa trưa?
    35 随便,或者我们吃饺子好不好? Suíbiàn, huòzhě wǒmen chī jiǎozi hǎo bù hǎo? Bất cứ điều gì, hoặc chúng ta sẽ có bánh bao?
    36 男的中午想吃什么? Nán de zhōngwǔ xiǎng chī shénme? Một người đàn ông muốn ăn gì vào buổi trưa?
    37 王校长,这次出差还顺利吧? Wáng xiàozhǎng, zhè cì chūchāi hái shùnlì ba? Anh Vương, chuyến công tác này có suôn sẻ không?
    38 挺顺利的,安排得很好,还顺便在北京玩儿了两天。 Tǐng shùnlì de, ānpái dé hěn hǎo, hái shùnbiàn zài běijīng wán erle liǎng tiān. Nó rất trơn tru. Nó đã được sắp xếp tốt. Tôi cũng đã dành hai ngày ở Bắc Kinh.
    39 这次出差,情况怎么样? Zhè cì chūchāi, qíngkuàng zěnme yàng? Chuyến công tác diễn ra như thế nào?
    40 小刘,帮我把这两页材料传真给李记者,他下周的一篇报道里要用这些数字。 Xiǎo liú, bāng wǒ bǎ zhè liǎng yè cáiliào chuánzhēn gěi lǐ jìzhě, tā xià zhōu de yī piān bàodào lǐ yào yòng zhèxiē shùzì. Xiao Liu, vui lòng fax hai trang tài liệu này cho phóng viên Li. Anh ấy sẽ sử dụng những số liệu này trong một báo cáo vào tuần tới.
    41 好,他的传真号码是多少? Hǎo, tā de chuánzhēn hàomǎ shì duōshǎo? OK, số fax của anh ấy là gì?
    42 对话最可能发生在哪儿? Duìhuà zuì kěnéng fāshēng zài nǎ’er? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    43 终于爬上来了,累死我了,这山太高了。 Zhōngyú pá shàngláile, lèi sǐ wǒle, zhè shān tài gāole. Cuối cùng thì tôi cũng leo lên được. Tôi mệt. Ngọn núi quá cao.
    44 看来你确实缺少锻炼,以后每天跟我一块儿跑步吧。 Kàn lái nǐ quèshí quēshǎo duànliàn, yǐhòu měitiān gēn wǒ yīkuài er pǎobù ba. Có vẻ như bạn thực sự thiếu vận động. Chạy với tôi mỗi ngày.
    45 他们最可能在做什么? Tāmen zuì kěnéng zài zuò shénme? Họ có khả năng sẽ làm gì nhất?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK để cung cấp nền tảng vững chắc cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Toàn bộ đề mẫu luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bộ đề luyện thi HSK online tại nhà

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 4 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 明天就要去使馆办签证了,邀请信竟然还没寄到,这可怎么办? Míngtiān jiù yào qù shǐguǎn bàn qiānzhèngle, yāoqǐng xìn jìngrán hái méi jì dào, zhè kě zěnme bàn? Ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán làm visa, nhưng thư mời vẫn chưa đến. Tôi có thể làm gì?
    2 签证已经办好了。 Qiānzhèng yǐjīng bàn hǎole. Thị thực đã sẵn sàng.
    3 女儿出生以后,我才知道做妈妈有多么不容易。因此,我更加理解我的父母了,也感谢他们这么多年来给我的爱。 Nǚ’ér chūshēng yǐhòu, wǒ cái zhīdào zuò māmā yǒu duōme bù róngyì. Yīncǐ, wǒ gèngjiā lǐjiě wǒ de fùmǔle, yě gǎnxiè tāmen zhème duōnián lái gěi wǒ de ài. Sau khi con gái chào đời, tôi nhận ra rằng làm mẹ khó khăn như thế nào. Vì vậy, tôi hiểu bố mẹ hơn và cảm ơn tình cảm của họ trong những năm qua.
    4 现在她也做妈妈了。 Xiànzài tā yě zuò māmāle. Bây giờ cô ấy cũng là một người mẹ.
    5 小王,这份材料明天早上就要用,得请你翻译一下,晚上十点之前一定要完成,翻译好后打印一份给经理,辛苦你了。 Xiǎo wáng, zhè fèn cáiliào míngtiān zǎoshang jiù yào yòng, dé qǐng nǐ fānyì yīxià, wǎnshàng shí diǎn zhīqián yīdìng yào wánchéng, fānyì hǎo hòu dǎyìn yī fèn gěi jīnglǐ, xīnkǔ nǐle. Xiao Wang, tài liệu này sẽ được sử dụng vào sáng mai. Hãy dịch nó. Nó phải được hoàn thành trước 10:00 tối. và in một bản cho người quản lý sau khi dịch xong. Thật khó cho bạn.
    6 小王今天要加班。 Xiǎo wáng jīntiān yào jiābān. Hôm nay Xiao Wang phải làm thêm giờ.
    7 节日是文化的一部分,所以,如果想了解一个国家的文化,我们可以从了解这个国家的节日开始。 Jiérì shì wénhuà de yībùfèn, suǒyǐ, rúguǒ xiǎng liǎo jiè yīgè guójiā de wénhuà, wǒmen kěyǐ cóng liǎojiě zhège guójiā de jiérì kāishǐ. Lễ hội là một phần của văn hóa, vì vậy nếu muốn hiểu văn hóa của một quốc gia, chúng ta có thể bắt đầu bằng việc tìm hiểu các lễ hội của quốc gia đó.
    8 节日是文化的一部分。 Jiérì shì wénhuà de yībùfèn. Lễ hội là một phần của văn hóa.
    9 三十七岁的王教授,在我们学校很有名,不但会三种语言,而且会写小说,各方面都很优秀。 Sānshíqī suì de wáng jiàoshòu, zài wǒmen xuéxiào hěn yǒumíng, bùdàn huì sān zhǒng yǔyán, érqiě huì xiě xiǎoshuō, gè fāngmiàn dōu hěn yōuxiù. Giáo sư Wang, 37 tuổi, rất nổi tiếng trong trường chúng tôi. Anh ấy không chỉ biết ba thứ tiếng mà còn viết tiểu thuyết. Anh ấy xuất sắc về mọi mặt.
    10 王教授脾气很大。 Wáng jiàoshòu píqì hěn dà. Giáo sư Vương rất nóng tính.
    11 怎么样才能找到适合自己的人?两个人共同生活,不仅需要浪漫的爱情,更需要性格上互相吸引,最重要的是,两个人都要有对家的责任感。 Zěnme yàng cáinéng zhǎodào shìhé zìjǐ de rén? Liǎng gèrén gòngtóng shēnghuó, bùjǐn xūyào làngmàn de àiqíng, gèng xūyào xìnggé shàng hùxiāng xīyǐn, zuì zhòngyào de shì, liǎng gèrén dōu yào yǒu duì jiā de zérèngǎn. Làm thế nào để tìm được người phù hợp với bạn? Hai người sống với nhau, không chỉ cần tình yêu lãng mạn, càng cần phải thu hút nhau ở tính cách, điều quan trọng nhất là cả hai người đều có tinh thần trách nhiệm với tổ ấm.
    12 真正的爱情不需要浪漫。 Zhēnzhèng de àiqíng bù xūyào làngmàn. Tình yêu đích thực không cần lãng mạn.
    13 只要注意一下,你会发现,早上的公园里、街道上,早起锻炼的人中,老年人很多而年轻人很少。 Zhǐyào zhùyì yīxià, nǐ huì fāxiàn, zǎoshang de gōngyuán lǐ, jiēdào shàng, zǎoqǐ duànliàn de rén zhōng, lǎonián rén hěnduō ér niánqīng rén hěn shǎo. Chỉ cần bạn để ý sẽ thấy trong công viên và ngoài đường vào buổi sáng rất đông người già, ít người trẻ.
    14 年轻人喜欢早上锻炼身体。 Niánqīng rén xǐhuān zǎoshang duànliàn shēntǐ. Thanh niên thích tập thể dục buổi sáng.
    15 小林,这次的招聘是由你负责吧?李教授介绍了他的一个学生,是个博士,条件还不错,这是他的申请材料,你看看。 Xiǎolín, zhè cì de zhāopìn shì yóu nǐ fùzé ba? Lǐ jiàoshòu jièshàole tā de yīgè xuéshēng, shìgè bóshì, tiáojiàn hái bùcuò, zhè shì tā de shēnqǐng cáiliào, nǐ kàn kàn. Xiao Lin, bạn có chịu trách nhiệm cho việc tuyển dụng này không? Giáo sư Li giới thiệu một trong những học trò của mình. Ông là một bác sĩ. Các điều kiện là tốt. Đây là tài liệu ứng dụng của anh ấy. Hãy xem.
    16 小林正在找工作。 Xiǎolín zhèngzài zhǎo gōngzuò. Xiao Lin đang tìm việc làm.
    17 回忆过去,有苦也有甜,有伤心、难过也有幸福、愉快,有很多故事让人难以忘记,有很多经验值得我们总结。 Huíyì guòqù, yǒu kǔ yěyǒu tián, yǒu shāngxīn, nánguò yěyǒu xìngfú, yúkuài, yǒu hěnduō gùshì ràng rén nányǐ wàngjì, yǒu hěnduō jīngyàn zhídé wǒmen zǒngjié. Nhìn lại chặng đường đã qua có cay đắng ngọt bùi, có vui buồn có hạnh phúc. Có rất nhiều câu chuyện mà mọi người không thể quên. Có nhiều kinh nghiệm đáng được đúc kết.
    18 应该总结过去的经验。 Yīnggāi zǒngjié guòqù de jīngyàn. Chúng ta nên tổng kết kinh nghiệm đã qua.
    19 理想的广告词应该简短,一般六到十二个字比较合适,不应该太长,否则观众不易记住,也就流行不起来。 Lǐxiǎng de guǎnggào cí yīnggāi jiǎnduǎn, yībān liù dào shí’èr gè zì bǐjiào héshì, bùyìng gāi tài zhǎng, fǒuzé guānzhòng bù yì jì zhù, yě jiù liúxíng bù qǐlái. Từ ngữ quảng cáo lý tưởng nên ngắn gọn, nói chung từ sáu đến mười hai từ là thích hợp hơn, không nên dài quá, nếu không khán giả không dễ nhớ, cũng sẽ không phổ biến.
    20 广告词应该简短。 Guǎnggào cí yīnggāi jiǎnduǎn. Từ ngữ quảng cáo nên ngắn gọn.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu trong bộ đề luyện thi HSK online để các bạn tìm ra lỗi sai tập luyện dịch chuẩn xác, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK cơ bản đến nâng cao

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề thi thử HSK online miễn phí

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 3 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 打了一下午羽毛球,肚子有点儿饿了。 Dǎle yīxiàwǔ yǔmáoqiú, dùzi yǒudiǎn er èle. Sau khi chơi cầu lông cả buổi chiều, tôi cảm thấy hơi đói.
    2 稍等一会儿,饭马上就好。 Shāo děng yīhuǐ’er, fàn mǎshàng jiù hǎo. Chờ một lúc, bữa ăn sẽ sẵn sàng sớm
    3 真香,今天吃什么? Zhēnxiāng, jīntiān chī shénme? Thơm quá, hôm nay ăn gì vậy?
    4 你鼻子真好,今晚我们吃饺子。 Nǐ bízi zhēn hǎo, jīn wǎn wǒmen chī jiǎozi. Mũi của anh thật tốt, đêm nay chúng ta ăn bánh bao.
    5 他们今晚吃什么? Tāmen jīn wǎn chī shénme? Họ ăn gì tối nay?
    6 小李,刚才跟你说话的那个女孩儿是谁啊? Xiǎo lǐ, gāngcái gēn nǐ shuōhuà dì nàgè nǚhái ér shì shéi a? Xiao Li, cô gái vừa nói chuyện với anh là ai?
    7 我大学同学,你认识? Wǒ dàxué tóngxué, nǐ rènshí? Bạn học đại học của tôi, bạn có biết không?
    8 应该不认识,但是好像在哪儿见过。 Yīnggāi bù rènshí, dànshì hǎoxiàng zài nǎ’er jiànguò. Tôi không biết nhau, nhưng tôi dường như đã nhìn thấy nó ở đâu đó.
    9 那你可能是在我的大学毕业照上见过吧。 Nà nǐ kěnéng shì zài wǒ de dàxué bìyè zhào shàng jiànguò ba. Bạn có thể đã thấy nó trong bức ảnh tốt nghiệp đại học của tôi.
    10 那个女孩儿和小李是什么关系? Nàgè nǚhái ér hé xiǎo lǐ shì shénme guānxì? Mối quan hệ giữa cô gái đó và Xiao Li là gì?
    11 你好,请问王师傅在家吗? Nǐ hǎo, qǐngwèn wáng shīfù zàijiā ma? Xin chào, sư phụ Vương có ở nhà không?
    12 他不在家,他游泳去了。 Tā bù zàijiā, tā yóuyǒng qùle. Anh ấy không có ở nhà, anh ấy đã đi bơi.
    13 那他什么时候回来呢? Nà tā shénme shíhòu huílái ne? Khi nào anh ấy quay lại?
    14 一会儿就回来了吧。 Yīhuǐ’er jiù huíláile ba. Tôi sẽ trở lại sớm.
    15 好的,那我过一会儿再联系吧,打扰了,再见。 Hǎo de, nà wǒguò yīhuǐ’er zài liánxì ba, dǎrǎole, zàijiàn. Được rồi mình sẽ liên lạc lại sau, thứ lỗi, tạm biệt.
    16 王师傅做什么去了? Wáng shīfù zuò shénme qùle? Sư phụ Vương đã làm gì?
    17 上午刚借的那本杂志,怎么找不到了? Shàngwǔ gāng jiè dì nà běn zázhì, zěnme zhǎo bù dàole? Tại sao tôi không thể tìm thấy tạp chí tôi đã mượn sáng nay?
    18 哪本杂志? Nǎ běn zázhì? Tạp chí nào?
    19 体育杂志,黄皮儿的,我就放在桌子上。 Tǐyù zázhì, huáng pí er de, wǒ jiù fàng zài zhuōzi shàng. Tạp chí thể thao, da vàng, tôi chỉ để nó trên bàn.
    20 不用到处找了,我刚看了一下,在沙发上呢。 Bùyòng dàochù zhǎole, wǒ gāng kànle yīxià, zài shāfā shàng ne. Không cần phải nhìn xung quanh, tôi chỉ cần xem qua và nó đã ở trên ghế sofa.
    21 男的在找什么? Nán de zài zhǎo shénme? Ngươi đan ông đang tim kiêm cai gi?
    22 先生,对不起,我们这儿不能抽烟。 Xiānshēng, duìbùqǐ, wǒmen zhè’er bùnéng chōuyān. Tôi xin lỗi, thưa ông, chúng tôi không thể hút thuốc ở đây.
    23 请问,附近有可以抽烟的地方吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu kěyǐ chōuyān dì dìfāng ma? Xin lỗi, có chỗ nào để hút thuốc gần đây không?
    24 有,请直走,然后向左,那儿有一个吸烟室。 Yǒu, qǐng zhí zǒu, ránhòu xiàng zuǒ, nà’er yǒu yīgè xīyān shì. Vâng, xin vui lòng đi thẳng và rẽ trái, có một phòng hút thuốc.
    25 谢谢。 Xièxiè. Cảm ơn
    26 他们最可能在哪儿? Tāmen zuì kěnéng zài nǎ’er? Họ có nhiều khả năng nhất ở đâu?
    27 李教授,这几篇文章您什么时候要? Lǐ jiàoshòu, zhè jǐ piān wénzhāng nín shénme shíhòu yào? Giáo sư Li, khi nào bạn muốn những bài báo này?
    28 不急,你自己安排,只要在寒假前交给我就行。 Bù jí, nǐ zìjǐ ānpái, zhǐyào zài hánjià qián jiāo gěi wǒ jiùxíng. Không vội, cậu có thể tự thu xếp, chỉ cần cậu giao nó cho tôi trước kỳ nghỉ đông.
    29 没问题,我肯定会提前完成的。 Méi wèntí, wǒ kěndìng huì tíqián wánchéng de. Không sao, tôi chắc chắn sẽ hoàn thành trước thời hạn.
    30 那样更好。 Nàyàng gèng hǎo. Cái đó tốt hơn.
    31 李教授什么时候要那几篇文章? Lǐ jiàoshòu shénme shíhòu yào nà jǐ piān wénzhāng? Khi nào thì giáo sư Li muốn những bài báo đó?
    32 先生,这是您的房卡,请拿好。 Xiānshēng, zhè shì nín de fáng kǎ, qǐng ná hǎo. Thưa ông, đây là thẻ phòng của ông, xin hãy cầm lấy.
    33 谢谢!我的行李箱在哪儿取呢? Xièxiè! Wǒ de xínglǐ xiāng zài nǎ’er qǔ ne? Cảm ơn bạn! Tôi có thể lấy vali của mình ở đâu?
    34 我们一会儿会直接送到您的房间。 Wǒmen yīhuǐ’er huì zhíjiē sòng dào nín de fángjiān. Chúng tôi sẽ giao hàng trực tiếp đến tận phòng cho bạn sau một thời gian.
    35 谢谢!麻烦你们了。 Xièxiè! Máfan nǐmenle. Cảm ơn bạn! Cảm ơn bạn.
    36 不客气。 Bù kèqì. Không có gì.
    37 女的最可能是做什么的? Nǚ de zuì kěnéng shì zuò shénme de? Phụ nữ thường làm gì nhất?
    38 你好,我想要一个窗户旁边的座位,还有吗? Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yào yīgè chuānghù pángbiān de zuòwèi, hái yǒu ma? Xin chào, tôi muốn có một chỗ ngồi cạnh cửa sổ, thêm chỗ nào không?
    39 我查一下。对不起,您乘坐的这个航班没有窗户边的座位了。 Wǒ chá yī xià. Duìbùqǐ, nín chéngzuò de zhège hángbān méiyǒu chuānghù biān de zuòwèile. Để tôi kiểm tra. Xin lỗi, không có chỗ ngồi bên cửa sổ trên chuyến bay này.
    40 好吧,没关系。 Hǎo ba, méiguānxì. Được rồi, không thành vấn đề.
    41 给您票。 Gěi nín piào. Đây là vé của bạn.
    42 男的想要什么样的座位? Nán de xiǎng yào shénme yàng de zuòwèi? Đàn ông muốn ngồi kiểu gì?
    43 把香蕉皮扔到垃圾桶里去,以后别随便扔东西。 Bǎ xiāngjiāo pí rēng dào lèsè tǒng lǐ qù, yǐhòu bié suíbiàn rēng dōngxī. Vứt vỏ chuối vào thùng rác, sau này đừng vứt bất cứ thứ gì.
    44 知道了,奶奶。 Zhīdàole, nǎinai. Hiểu rồi, bà ơi.
    45 数学作业写完了吗? Shùxué zuòyè xiě wánliǎo ma? Bạn đã hoàn thành bài tập toán của bạn chưa?
    46 没呢,我先出去玩儿一会儿,您在家休息吧。 Méi ne, wǒ xiān chūqù wán er yīhuǐ’er, nín zàijiā xiūxí ba. Không, tôi sẽ ra ngoài chơi một lát, cô có thể nghỉ ngơi ở nhà.
    47 根据对话,可以知道什么? Gēnjù duìhuà, kěyǐ zhīdào shénme? Theo đoạn đối thoại, điều gì có thể biết được?
    48 你换球鞋干什么啊?又要出去啊? Nǐ huàn qiúxié gànshénme a? Yòu yào chūqù a? Tại sao bạn thay đổi giày thể thao của bạn? Bạn lại đi chơi à?
    49 去打网球。我约了小王,她打网球很厉害,你敢和她打吗? Qù dǎ wǎngqiú. Wǒ yuēle xiǎo wáng, tā dǎ wǎngqiú hěn lìhài, nǐ gǎn hé tā dǎ ma? Đi chơi quần vợt. Tôi đã hẹn với Xiao Wang, cô ấy chơi tennis rất giỏi, bạn có dám chơi với cô ấy không?
    50 当然敢。 Dāngrán gǎn. Tất nhiên là dám.
    51 那一起去!看看你究竟是赢还是输。走吧,人多了还热闹。 Nà yīqǐ qù! Kàn kàn nǐ jiùjìng shì yíng háishì shū. Zǒu ba, rén duōle hái rènào. Hãy đi cùng nhau! Xem bạn thắng hay thua. Đi thôi, nó vẫn sống động với nhiều người hơn.
    52 小王的网球打得怎么样? Xiǎo wáng de wǎngqiú dǎ dé zěnme yàng? Xiao Wang chơi tennis như thế nào?
    53 这房子家具全,电视、空调、冰箱都有并且都很新;离火车站也很近,交通方便,离您公司也不远,您可以坐公共汽车甚至可以骑自行车上班,把身体也锻炼了;价格也比较便宜,真的很值得考虑。 Zhè fángzi jiājù quán, diànshì, kòngtiáo, bīngxiāng dōu yǒu bìngqiě dōu hěn xīn; lí huǒchē zhàn yě hěn jìn, jiāotōng fāngbiàn, lí nín gōngsī yě bù yuǎn, nín kěyǐ zuò gōnggòng qìchē shènzhì kěyǐ qí zìxíngchē shàngbān, bǎ shēntǐ yě duànliànle; jiàgé yě bǐjiào piányí, zhēn de hěn zhídé kǎolǜ. Nhà có đầy đủ nội thất, tivi, điều hòa, tủ lạnh còn mới, gần ga đường sắt, giao thông đi lại thuận tiện, cách công ty không xa, có thể đi xe buýt hoặc đạp xe đi làm, rèn luyện sức khỏe. ; Giá cũng tương đối rẻ, thực sự đáng cân nhắc.
    54 说话人最可能是做什么的? Shuōhuà rén zuì kěnéng shì zuò shénme de? Người nói có khả năng làm gì nhất?
    55 关于这房子,下列哪个正确? Guānyú zhè fángzi, xiàliè nǎge zhèngquè? Nhận xét nào sau đây là đúng về ngôi nhà này?
    56 狗是一种聪明的动物,它能听懂人的话,明白人的心情,会和人产生感情。人们喜欢养狗,是因为在孤单的时候,狗会陪着他们,互相信任,互相照顾。 Gǒu shì yī zhǒng cōngmíng de dòngwù, tā néng tīng dǒng rén dehuà, míngbái rén de xīnqíng, huì hé rén chǎnshēng gǎnqíng. Rénmen xǐhuān yǎng gǒu, shì yīnwèi zài gūdān de shíhòu, gǒu huì péizhe tāmen, hùxiāng xìnrèn, hùxiāng zhàogù. Chó là một loài động vật thông minh, nó có thể hiểu được lời nói của con người, hiểu được tâm trạng của con người và nảy sinh tình cảm với con người. Người ta thích nuôi chó vì khi ở một mình, chó sẽ đồng hành, tin tưởng và chăm sóc lẫn nhau.
    57 根据这段话,狗有什么特点? Gēnjù zhè duàn huà, gǒu yǒu shé me tèdiǎn? Theo đoạn văn này, con chó có đặc điểm gì?
    58 人们为什么喜欢狗? Rénmen wèishéme xǐhuān gǒu? Tại sao mọi người thích chó?
    59 这个节目我一直在看,它介绍了很多生活中的小知识,包括怎样选择牙膏,擦脸应该用什么毛巾,怎样远离皮肤病等等。很多以前我没有注意到的问题,现在通过它了解了不少。 Zhège jiémù wǒ yīzhí zài kàn, tā jièshàole hěnduō shēnghuó zhōng de xiǎo zhīshì, bāokuò zěnyàng xuǎnzé yágāo, cā liǎn yīnggāi yòng shénme máojīn, zěnyàng yuǎnlí pífū bìng děng děng. Hěnduō yǐqián wǒ méiyǒu zhùyì dào de wèntí, xiànzài tōngguò tā liǎo jiě liǎo bù shǎo. Tôi đã xem chương trình này, nó giới thiệu rất nhiều kiến ​​thức nho nhỏ trong cuộc sống, bao gồm cả cách chọn kem đánh răng, khăn gì nên dùng để lau và cách tránh xa các bệnh ngoài da. Nhiều vấn đề mà trước đây tôi không nhận thấy, bây giờ tôi đã học được rất nhiều thông qua nó.
    60 说话人在介绍什么? Shuōhuà rén zài jièshào shénme? Người nói đang giới thiệu điều gì?
    61 说话人了解了哪方面的知识? Shuōhuà rén liǎojiěle nǎ fāngmiàn de zhīshì? Người nói hiểu những kiến ​​thức gì?
    62 昨天,妻子让我陪她去买一双袜子。进了商店,她先去看帽子,觉得有个帽子很可爱,就买了一个。然后她又买了一条裤子、一件衬衫,把她身上带的钱全花完后我们就回家了。回家以后,我吃惊地发现,竟然没有买袜子。 Zuótiān, qīzi ràng wǒ péi tā qù mǎi yīshuāng wàzi. Jìnle shāngdiàn, tā xiān qù kàn màozi, juédé yǒu gè màozi hěn kě’ài, jiù mǎile yīgè. Ránhòu tā yòu mǎile yītiáo kùzi, yī jiàn chènshān, bǎ tā shēnshang dài de qián quán huā wán hòu wǒmen jiù huí jiāle. Huí jiā yǐhòu, wǒ chījīng de fāxiàn, jìngrán méiyǒu mǎi wàzi. Hôm qua, vợ tôi rủ tôi đi cùng cô ấy để mua một đôi tất. Khi bước vào cửa hàng, cô ấy đã đi xem mũ trước và cô ấy nghĩ rằng có một chiếc mũ rất dễ thương nên đã mua một chiếc. Sau đó cô ấy mua một cái quần và một cái áo sơ mi, và sau khi tiêu hết số tiền cô ấy mang theo, chúng tôi về nhà. Sau khi trở về nhà, tôi ngạc nhiên khi thấy rằng tôi đã không mua tất.
    63 他们计划买什么? Tāmen jìhuà mǎi shénme? Họ định mua gì?
    64 说话人是谁? Shuōhuà rén shì shéi? Ai là người nói?
    65 哭不一定是坏事。遇到伤心事,哭一场就会感觉心里舒服多了;人们成功的时候,因为激动会哭;人们获得爱情和友谊的时候,因为感动也会哭。所以说,哭不一定是坏事。 Kū bù yīdìng shì huàishì. Yù dào shāngxīn shì, kū yī chǎng jiù huì gǎnjué xīnlǐ shūfú duōle; rénmen chénggōng de shíhòu, yīnwèi jīdòng huì kū; rénmen huòdé àiqíng hé yǒuyì de shíhòu, yīnwèi gǎndòng yě huì kū. Suǒyǐ shuō, kū bù yīdìng shì huàishì. Khóc không hẳn là một điều xấu. Khi gặp chuyện buồn, khóc sẽ cảm thấy thoải mái hơn, khi thành công người ta sẽ khóc vì phấn khích, khi có được tình yêu và tình bạn, họ sẽ khóc vì cảm động. Vì vậy, khóc không hẳn là một điều xấu.
    66 伤心时哭一哭会怎么样? Shāngxīn shí kū yī kū huì zěnme yàng? Điều gì xảy ra nếu bạn khóc khi bạn buồn?
    67 这段话主要想告诉我们什么? Zhè duàn huà zhǔyào xiǎng gàosù wǒmen shénme? Đoạn văn này chủ yếu muốn nói với chúng ta điều gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới, để tích lũy cho bản thân những kiến thức hữu ích nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kỳ thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tải các bộ đề luyện thi HSK online các bạn download tại link bên dưới.

    Download Bộ đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bên dưới là một dạng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn cần tăng cường kỹ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 để nâng cao khả năng nghe hiểu HSK cấp 4.

    Bài tập luyện luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 2 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 请问,附近有超市吗? Qǐngwèn, fùjìn yǒu chāoshì ma? Xin lỗi, có siêu thị nào gần đây không?
    2 前面那儿有个银行,银行对面有一个小超市。 Qiánmiàn nà’er yǒu gè yínháng, yínháng duìmiàn yǒu yīgè xiǎo chāoshì. Có ngân hàng phía trước, đối diện có siêu thị nhỏ.
    3 超市在哪儿? Chāoshì zài nǎ’er? Siêu thị ở đâu?
    4 天都这么晚了,你还出去干什么? Tiān dū zhème wǎnle, nǐ hái chūqù gànshénme? Muộn như vậy sao còn đi chơi?
    5 我们明天去上海旅游,我要去买一个轻一点儿的行李箱。 Wǒmen míngtiān qù shànghǎi lǚyóu, wǒ yào qù mǎi yīgè qīng yīdiǎn er de xínglǐ xiāng. Ngày mai chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải, tôi sẽ mua một chiếc vali nhẹ hơn.
    6 男的现在要去做什么? Nán de xiànzài yào qù zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì bây giờ?
    7 怎么又买这么多饼干和巧克力,难道你不减肥了? Zěnme yòu mǎi zhème duō bǐnggān hé qiǎokèlì, nándào nǐ bù jiǎnféile? Tại sao bạn mua nhiều bánh quy và sôcôla, bạn không giảm cân?
    8 减了一个月都没有瘦下来,我实在没有信心了。 Jiǎnle yīgè yuè dōu méiyǒu shòu xiàlái, wǒ shízài méiyǒu xìnxīnle. Tôi đã không giảm cân sau một tháng, tôi thực sự không còn tự tin nữa.
    9 女的是什么意思? Nǚ de shì shénme yìsi? Nữ nghĩa là gì?
    10 明天几点到?八点来得及来不及? Míngtiān jǐ diǎn dào? Bā diǎn láidéjí láibují? Mấy giờ nó sẽ đến vào ngày mai? Có phải là quá muộn lúc tám giờ?
    11 提前点儿吧?咱们还得负责打印会议材料呢。 Tíqián diǎn er ba? Zánmen hái dé fùzé dǎyìn huìyì cáiliào ne. Trước một chút? Chúng tôi phải in tài liệu cuộc họp.
    12 他们要提前做什么? Tāmen yào tíqián zuò shénme? Họ sẽ làm gì trước?
    13 李老师,我下个月五号要结婚了。 Lǐ lǎoshī, wǒ xià gè yuè wǔ hào yào jiéhūnle. Cô giáo Li, tôi sẽ kết hôn vào ngày 5 tháng sau.
    14 你是在开玩笑吧?你们才认识一个月呀。 Nǐ shì zài kāiwánxiào ba? Nǐmen cái rènshí yīgè yuè ya. Đùa tôi à? Hai người mới quen nhau được một tháng.
    15 对于这个消息,女的觉得怎么样? Duìyú zhège xiāoxī, nǚ de juédé zěnme yàng? Phụ nữ cảm thấy thế nào về tin này?
    16 啊,外面下雪了。起床,你快来看看。 A, wàimiàn xià xuěle. Qǐchuáng, nǐ kuài lái kàn kàn. À, ngoài trời tuyết rơi. Đứng dậy, đến và xem xét.
    17 太好了!咱们去公园吧?试试你的新照相机,怎么样? Tài hǎole! Zánmen qù gōngyuán ba? Shì shì nǐ de xīn zhàoxiàngjī, zěnme yàng? Tuyệt quá! Chúng ta sẽ đi đến công viên? Làm thế nào về việc thử máy ảnh mới của bạn?
    18 这个照相机怎么样? Zhège zhàoxiàngjī zěnme yàng? Làm thế nào về máy ảnh này?
    19 我已经出发了,有点儿堵车,到学校大概要四十分钟。 Wǒ yǐjīng chūfāle, yǒudiǎnr dǔchē, dào xuéxiào dàgài yào sìshí fēnzhōng. Tôi đã khởi hành rồi. Đang bị tắc đường. Phải mất khoảng bốn mươi phút để đến trường.
    20 好的,你路上小心,慢慢开,别着急。 Hǎo de, nǐ lùshàng xiǎoxīn, màn man kāi, bié zhāojí. Được rồi, đi đường cẩn thận, lái xe từ từ, đừng lo lắng.
    21 男的怎么去学校? Nán de zěnme qù xuéxiào? Nam đi học bằng cách nào?
    22 听说你准备出国读博士? Tīng shuō nǐ zhǔnbèi chūguó dú bóshì? Tôi nghe nói rằng bạn sẽ học tiến sĩ ở nước ngoài?
    23 是啊,已经申请了。如果顺利的话,下个月就可以出发了。 Shì a, yǐjīng shēnqǐngle. Rúguǒ shùnlì dehuà, xià gè yuè jiù kěyǐ chūfāle. Vâng, tôi đã đăng ký. Nếu mọi việc suôn sẻ, chúng tôi có thể bắt đầu vào tháng sau.
    24 男的打算做什么? Nán de dǎsuàn zuò shénme? Người đàn ông sẽ làm gì?
    25 小姐,我女儿多少钱一张票? Xiǎojiě, wǒ nǚ’ér duōshǎo qián yī zhāng piào? Cô ơi, bao nhiêu tiền một vé cho con gái tôi?
    26 您好,您的六十,您孩子买儿童票,半价。 Nín hǎo, nín de liùshí, nín háizi mǎi értóng piào, bànjià. Xin chào, con bạn sáu mươi, con bạn mua vé trẻ em nửa giá.
    27 女儿的票多少钱一张? Nǚ’ér de piào duōshǎo qián yī zhāng? Vé của con gái là bao nhiêu?
    28 今晚我穿这条裙子怎么样?今年最流行的。 Jīn wǎn wǒ chuān zhè tiáo qúnzi zěnme yàng? Jīnnián zuì liúxíng de. Làm thế nào về chiếc váy của tôi tối nay? Phổ biến nhất trong năm nay.
    29 很漂亮,不过我觉得这种打扮参加正式的舞会可能还是不太合适。 Hěn piàoliang, bùguò wǒ juédé zhè zhǒng dǎbàn cānjiā zhèngshì de wǔhuì kěnéng háishì bù tài héshì. Nó đẹp, nhưng tôi nghĩ nó có thể không thích hợp để ăn mặc cho những buổi khiêu vũ trang trọng.
    30 男的是什么意思? Nán de shì shénme yìsi? Nam nghĩa là gì?
    31 来北方好几年了吧?你觉得北方和南方在气候上有什么区别? Lái běifāng hǎojǐ niánle ba? Nǐ juédé běifāng hé nánfāng zài qìhòu shàng yǒu shé me qūbié? Bạn đã ở miền bắc nhiều năm chưa? Bạn thấy sự khác biệt về khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là gì?
    32 夏天都差不多,只是冬天北方比较干燥,而南方更湿润。 Xiàtiān dū chàbùduō, zhǐshì dōngtiān běifāng bǐjiào gānzào, ér nánfāng gèng shīrùn. Mùa hè cũng tương tự như vậy, ngoại trừ việc miền bắc khô hơn vào mùa đông, trong khi miền nam ẩm ướt hơn.
    33 他们在谈什么? Tāmen zài tán shénme? Bọn họ đang nói gì thế?
    34 经理,您对新的办公室环境还满意吗? Jīnglǐ, nín duì xīn de bàngōngshì huánjìng hái mǎnyì ma? Giám đốc, bạn có hài lòng với môi trường văn phòng mới không?
    35 不错,谢谢。你可以带我去看看公司别的地方吗? Bùcuò, xièxiè. Nǐ kěyǐ dài wǒ qù kàn kàn gōngsī bié dì dìfāng ma? Vâng, cảm ơn. Anh có thể dẫn em đi xem những nơi khác trong công ty được không?
    36 说话人在哪里? Shuōhuà rén zài nǎlǐ? Người nói ở đâu?
    37 明天的面试很重要,你千万不要迟到。 Míngtiān de miànshì hěn zhòngyào, nǐ qiān wàn bùyào chídào. Buổi phỏng vấn ngày mai rất quan trọng, bạn không được đến muộn.
    38 我知道,你别担心了,我一定会准时到的。 Wǒ zhīdào, nǐ bié dānxīnle, wǒ yīdìng huì zhǔnshí dào de. Tôi biết, đừng lo lắng, tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    39 男的希望女的怎么样? Nán de xīwàng nǚ de zěnme yàng? Còn về niềm hy vọng của đàn ông đối với phụ nữ?
    40 你对小李的印象怎么样? Nǐ duì xiǎo lǐ de yìnxiàng zěnme yàng? Ấn tượng của bạn về Xiao Li là gì?
    41 他的优点是有礼貌,诚实,能吃苦,就是太马虎、太粗心了,不适合我们的工作。 Tā de yōudiǎn shì yǒu lǐmào, chéngshí, néng chīkǔ, jiùshì tài mǎhǔ, tài cūxīnle, bù shìhé wǒmen de gōngzuò. Điểm mạnh của anh ấy là lịch sự, trung thực và chịu được khó khăn, nhưng anh ấy quá cẩu thả và cẩu thả, không phù hợp với công việc của chúng tôi.
    42 小李为什么被拒绝了? Xiǎo lǐ wèishénme bèi jùjuéle? Tại sao Xiao Li bị từ chối?
    43 怎么忽然想起买花了?要送谁啊? Zěnme hūrán xiǎngqǐ mǎi huāle? Yào sòng shéi a? Tại sao bạn đột nhiên nghĩ đến việc mua hoa? Bạn muốn cho ai?
    44 今天是父亲节,你不会忘了吧?快去买礼物吧。 Jīntiān shì fùqīn jié, nǐ bù huì wàngle ba? Kuài qù mǎi lǐwù ba. Hôm nay là Ngày của Cha, bạn sẽ quên nó chứ? Đi mua quà ngay.
    45 女的为什么买花? Nǚ de wèishénme mǎi huā? Tại sao phụ nữ mua hoa?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu mỗi ngày

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ hướng dẫn các bạn dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu một cách chuẩn xác và hiệu quả tại nhà. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề luyện thi tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 1 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này nhé
    1 喂?我们去树林里走走吧,今天的阳光多好啊,很暖和。好吧?图书馆门口儿见? Wèi? Wǒmen qù shùlín lǐ zǒu zǒu ba, jīntiān de yángguāng duō hǎo a, hěn nuǎnhuo. Hǎo ba? Túshū guǎn ménkǒu er jiàn? Này? Chúng ta hãy đi dạo trong rừng Hôm nay nắng đẹp và ấm áp. Đồng ý? Hẹn gặp bạn ở thư viện?
    2 今天天气不错。 Jīntiān tiānqì bùcuò. thời tiết hôm nay đẹp.
    3 我经常在电梯里遇到她,可能她也在这座大楼里上班。但是我们从来没有说过话,只是看着很熟悉。 Wǒ jīngcháng zài diàntī lǐ yù dào tā, kěnéng tā yě zài zhè zuò dàlóu lǐ shàngbān. Dànshì wǒmen cónglái méiyǒu shuōguòhuà, zhǐshì kànzhe hěn shúxī. Tôi thường gặp cô ấy trong thang máy, có lẽ cô ấy cũng làm việc trong tòa nhà này. Nhưng chúng tôi chưa bao giờ nói chuyện, chỉ cần nhìn là quen.
    4 他们俩经常聊天。 Tāmen liǎ jīngcháng liáotiān. Hai người họ thường xuyên trò chuyện.
    5 西红柿鸡蛋汤的做法很简单,一点儿也不复杂,准备几个西红柿和鸡蛋就可以了,我保证你一次就能学会。 Xīhóngshì jīdàn tāng de zuòfǎ hěn jiǎndān, yīdiǎn er yě bù fùzá, zhǔnbèi jǐ gè xīhóngshì hé jīdàn jiù kěyǐle, wǒ bǎozhèng nǐ yīcì jiù néng xuéhuì. Cách làm món canh cà chua và trứng rất đơn giản và không hề phức tạp chỉ cần chuẩn bị ít cà chua và trứng là bạn có thể học một lần rồi đấy.
    6 做西红柿鸡蛋汤很简单。 Zuò xīhóngshì jīdàn tāng hěn jiǎndān. Cách làm súp cà chua và trứng rất đơn giản.
    7 身高只有一米六零,他是世界上最著名的矮个子篮球运动员。他曾经说过:“篮球不只是让那些高个子打的,也是给那些喜欢它的人们打的。” Shēngāo zhǐyǒu yī mǐ liù líng, tā shì shìjiè shàng zuì zhùmíng de ǎi gèzi lánqiú yùndòngyuán. Tā céngjīng shuō guò:“Lánqiú bù zhǐshì ràng nàxiē gāo gèzi dǎ di, yěshì gěi nàxiē xǐhuān tā de rénmen dǎ di.” Với chiều cao chỉ 1,60 mét, anh là vận động viên bóng rổ lùn nổi tiếng nhất thế giới. Anh từng nói: “Bóng rổ không chỉ dành cho những người đàn ông cao lớn, mà còn dành cho những người thích nó”.
    8 他爱打篮球。 Tā ài dǎ lánqiú. Anh ấy thích chơi bóng rổ.
    9 小刘已经提前完成了全年任务,我希望你们各位也都能像小刘一样,希望你们加油!好,现在让我们一起鼓掌祝贺小刘! Xiǎo liú yǐjīng tíqián wánchéngle quán nián rènwù, wǒ xīwàng nǐmen gèwèi yě dū néng xiàng xiǎo liú yīyàng, xīwàng nǐmen jiāyóu! Hǎo, xiànzài ràng wǒmen yīqǐ gǔzhǎng zhùhè xiǎo liú! Xiao Liu đã hoàn thành nhiệm vụ của cả năm trước thời hạn. Tôi hy vọng tất cả các bạn có thể giống như Xiao Liu, và tôi hy vọng các bạn sẽ tiếp tục! Được rồi, bây giờ chúng ta hãy vỗ tay và chúc mừng Xiao Liu!
    10 小刘受到了表扬。 Xiǎo liú shòudàole biǎoyáng. Xiao Liu được khen ngợi.
    11 喂,是你啊,我今天去北京出差。我现在在机场,等我到了北京以后再给你打电话好吗?飞机马上就要起飞了。 Wèi, shì nǐ a, wǒ jīntiān qù běijīng chūchāi. Wǒ xiànzài zài jīchǎng, děng wǒ dàole běijīng yǐhòu zài gěi nǐ dǎ diànhuà hǎo ma? Fēijī mǎshàng jiù yào qǐfēile. Xin chào, là bạn, hôm nay tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Bây giờ tôi đang ở sân bay, tôi sẽ gọi cho bạn khi tôi đến Bắc Kinh? Máy bay sẽ sớm cất cánh.
    12 他刚下飞机。 Tā gāng xià fēijī. Anh ấy vừa xuống máy bay.
    13 虽然她俩是姐妹,性格却很不一样。姐姐非常安静,极少说话,妹妹正好相反,最喜欢和人聊天。 Suīrán tā liǎ shì jiěmèi, xìnggé què hěn bù yīyàng. Jiějiě fēicháng ānjìng, jí shǎo shuōhuà, mèimei zhènghǎo xiāngfǎn, zuì xǐhuān hé rén liáotiān. Tuy là chị em nhưng tính cách của họ rất khác nhau. Chị tôi rất trầm tính và ít nói, chị tôi thì ngược lại, chị thích trò chuyện với mọi người nhất.
    14 姐妹俩性格差不多。 Jiěmèi liǎ xìnggé chàbùduō. Hai chị em có tính cách giống nhau.
    15 老王,我今晚要加班,这张票浪费了就可惜了。你去看吧,听说这次演出邀请了许多著名的演员,很精彩的。 Lǎo wáng, wǒ jīn wǎn yào jiābān, zhè zhāng piào làngfèile jiù kěxíle. Nǐ qù kàn ba, tīng shuō zhè cì yǎnchū yāoqǐngle xǔduō zhùmíng de yǎnyuán, hěn jīngcǎi de. Pharaoh, tôi phải làm thêm giờ tối nay, sẽ rất tiếc nếu chiếc vé này bị lãng phí. Đi xem đi, tôi nghe nói nhiều diễn viên nổi tiếng đã được mời tham gia buổi biểu diễn này, thật tuyệt vời.
    16 他想给老王一张演出票。 Tā xiǎng gěi lǎo wáng yī zhāng yǎnchū piào. Anh ấy muốn cho Lao Wang một vé xem buổi biểu diễn.
    17 小张,你这份计划书写得不错,就按照这个计划去做市场调查吧。下个月我要看调查结果。 Xiǎo zhāng, nǐ zhè fèn jìhuà shūxiě dé bùcuò, jiù ànzhào zhège jìhuà qù zuò shìchǎng tiáo chá ba. Xià gè yuè wǒ yào kàn diàochá jiéguǒ. Xiao Zhang, bạn đã viết kế hoạch này tốt, vì vậy hãy nghiên cứu thị trường theo kế hoạch này. Tôi sẽ xem xét kết quả của cuộc khảo sát vào tháng tới.
    18 小张的调查结果写得很好。 Xiǎo zhāng de diàochá jiéguǒ xiě dé hěn hǎo. Kết quả khảo sát của Xiao Zhang được viết rất tốt.
    19 女儿发烧了,我带她去医院。大夫给她打了一针,三岁的女儿尽管很害怕打针,不过她没有哭。 Nǚ’ér fāshāole, wǒ dài tā qù yīyuàn. Dàfū gěi tā dǎle yī zhēn, sān suì de nǚ’ér jǐnguǎn hěn hàipà dǎzhēn, bùguò tā méiyǒu kū. Con gái tôi bị sốt, tôi đưa cháu đến bệnh viện. Bác sĩ tiêm cho con gái, con gái ba tuổi sợ tiêm nhưng không khóc.
    20 女儿不同意打针。 Nǚ’ér bù tóngyì dǎzhēn. Cô con gái không đồng ý tiêm.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK 4

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu là một trong những phần quan trọng nằm trong lộ trình luyện thi HSK cấp tốc HSK 4 của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Bạn cần bám sát nội dung chương trình ra đề thi HSK 4 của Hanban Viện Khổng Tử thì mới có thể thi HSK đạt điểm cao. Thầy Vũ đã vạch ra sẵn đường đi rõ ràng để có thể thi đậu chứng chỉ tiếng Trung HSK 4 mà không cần phải đăng ký lớp luyện thi HSK 4 tại các Trung tâm ôn thi HSK nào hết. Các bạn chỉ cần làm theo những gì Thầy Vũ đưa ra các dạng bài tập nằm trong bộ giáo trình luyện thi HSK 4 cấp tốc là yên tâm có thể thừa sức thi đậu HSK cấp 4

    Để củng cố thêm kỹ năng làm bài thi thử HSK 4, các bạn tải thêm các bộ đề luyện thi HSK 4 online mới nhất tại link bên dưới.

    Saviez-vous qu’un homme sur quatre consulté pour des problèmes d’érection a moins de 40 ans ? Cela peut souvent être causé par un stress émotionnel ou physique, mais il existe aussi des solutions médicamenteuses, comme le kamagra sans ordonnance, qui peuvent aider. Beaucoup de ces produits sont disponibles en ligne, facilitant l’accès à une thérapie efficace. Pour en savoir plus, vous pouvez visiter le site.

    Downlaod bộ đề thi thử HSK miễn phí

    Bên dưới là tổng hợp các bài luyện tập dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 1

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 2

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 3

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 4

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 5

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 6

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 7

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 8

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 9

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 10

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 11

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 12

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 13

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 14

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 15

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 16

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 17

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 18

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 19

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Bài 20

    Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu của Thầy Vũ sẽ giúp bạn tăng cường thêm vốn kỹ năng nghe hiểu các bài thi HSK cấp 4.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 nâng cao kỹ năng nghe hiểu – Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Phiên âm tiếng Trung – Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 nghe hiểu Thầy Vũ – Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt ở bên dưới. Các bạn đăng đáp án bài tập lên diễn đàn luyện dịch tiếng Trung hoặc đăng ngay bên dưới này nhé
    1 你对她有多少了解? Nǐ duì tā yǒu duōshǎo liǎojiě? Bạn biết bao nhiêu về cô ấy?
    2 以前我毕业于经济大学 Yǐqián wǒ bìyè yú jīngjì dàxué Tôi từng tốt nghiệp Đại học Kinh tế
    3 她出生于一九九五年 tā chūshēng yú yījiǔjiǔwǔ nián Cô sinh năm 1995
    4 我的公司成立于二零一一年 wǒ de gōngsī chénglì yú èr líng yīyī nián Công ty của tôi được thành lập vào năm 2011
    5 她毕业于商学院 tā bìyè yú shāng xuéyuàn Cô ấy tốt nghiệp trường kinh doanh
    6 你帮我收集有关她的资料吧 nǐ bāng wǒ shōují yǒuguān tā de zīliào ba Hãy giúp tôi thu thập thông tin về cô ấy
    7 对方提出什么要求? duìfāng tíchū shénme yāoqiú? Bên kia đưa ra yêu cầu gì?
    8 谢谢你的夸奖 Xièxiè nǐ de kuājiǎng cảm ơn vì lời khen của bạn
    9 互等互利 hù děng hùlì Lợi ích chung
    10 我们谈判的基础是互等互利 wǒmen tánpàn de jīchǔ shì hù děng hùlì Cơ sở của các cuộc đàm phán của chúng tôi là đôi bên cùng có lợi
    11 不卑不亢 bùbēibùkàng Không hống hách cũng không hống hách
    12 我发现谈判的时候发生很多问题 wǒ fāxiàn tánpàn de shíhòu fāshēng hěnduō wèntí Tôi thấy có rất nhiều vấn đề xảy ra trong quá trình đàm phán
    13 我发现你的工厂包装有很多问题 wǒ fāxiàn nǐ de gōngchǎng bāozhuāng yǒu hěnduō wèntí Tôi đã tìm thấy rất nhiều vấn đề với việc đóng gói nhà máy của bạn
    14 我想提高包装质量 wǒ xiǎng tígāo bāozhuāng zhìliàng Tôi muốn cải thiện chất lượng bao bì
    15 精美 jīngměi khỏe
    16 包装精美 bāozhuāng jīngměi Đóng gói đẹp
    17 对这个方面她有很多了解 duì zhège fāngmiàn tā yǒu hěnduō liǎojiě Cô ấy biết rất nhiều về điều này
    18 她工作很有原则 tā gōngzuò hěn yǒu yuánzé Cô ấy làm việc rất nguyên tắc
    19 我们要坚持不降价的原则 wǒmen yào jiānchí bù jiàngjià de yuánzé Chúng ta phải tuân thủ nguyên tắc không giảm giá
    20 她的口才很不错 tā de kǒucái hěn bùcuò Khả năng hùng biện của cô ấy rất tốt
    21 出马 chūmǎ Đi ra ngoài
    22 出兵chū chūbīng chū Gửi quân đội
    23 这次由谁出马? zhè cì yóu shéi chūmǎ? Ai sẽ là người lần này?
    24 这次任务很重要 Zhè cì rènwù hěn zhòngyào Nhiệm vụ này rất quan trọng
    25 百战百胜 bǎi zhàn bǎishèng Chiến thắng
    26 三天内你要完成任务 sān tiānnèi nǐ yào wánchéng rènwù Bạn phải hoàn thành nhiệm vụ trong ba ngày
    27 你可以说得具体一点吗? nǐ kěyǐ shuō dé jùtǐ yīdiǎn ma? Bạn có thể cụ thể hơn không?
    28 看来她跟我们有合作的意向 Kàn lái tā gēn wǒmen yǒu hézuò de yìxiàng Có vẻ như cô ấy có ý định hợp tác với chúng tôi
    29 这次任务你能完成吗? zhè cì rènwù nǐ néng wánchéng ma? Bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ này?
    30 我们突出公司的实力 Wǒmen túchū gōngsī de shílì Chúng tôi nêu bật sức mạnh của công ty
    31 我们不能一味讲价 wǒmen bùnéng yīwèi jiǎngjià Chúng ta không thể mặc cả
    32 我们要集中于这个焦点 wǒmen yào jízhōng yú zhège jiāodiǎn Chúng ta phải tập trung vào trọng tâm này
    33 见机行事 jiànjī xíngshì Hành động tình cờ
    34 到时候我们见机行事 dào shíhòu wǒmen jiànjī xíngshì Chúng tôi sẽ hành động vào dịp
    35 恰到好处 qiàdàohǎochù Đúng rồi
    36 我们可以让步一点 wǒmen kěyǐ ràngbù yīdiǎn Chúng ta có thể nhượng bộ một chút
    37 我们谈判价格要有分寸 wǒmen tánpàn jiàgé yào yǒu fèn cùn Chúng ta cần hợp lý khi thương lượng giá cả
    38 权力quánlì quánlì quánlì Quyền lực
    39 现在公司里谁掌握权力? xiànzài gōngsī lǐ shéi zhǎngwò quánlì? Ai có quyền lực trong công ty bây giờ?
    40 低于 Dī yú Phía dưới
    41 低于底价 dī yú dǐjià Dưới giá khởi điểm
    42 我们让步的时候不能低于底价 wǒmen ràngbù de shíhòu bùnéng dī yú dǐjià Khi chúng tôi nhượng bộ, chúng tôi không thể xuống thấp hơn giá khởi điểm
    43 她太失礼了 tā tài shīlǐle Cô ấy thật thô lỗ
    44 迟到就是失礼 chídào jiùshì shīlǐ Đến muộn là bất lịch sự
    45 余地 yúdì phòng
    46 我们没有让步的余地 wǒmen méiyǒu ràngbù de yúdì Chúng tôi không có chỗ cho sự nhượng bộ
    47 她得到很多奖学金 tā dédào hěnduō jiǎngxuéjīn Cô ấy nhận được rất nhiều học bổng
    48 交通 jiāotōng giao thông
    49 河内交通方便吗? hénèi jiāotōng fāngbiàn ma? Hà Nội có tiện không?
    50 她老逛商场 Tā lǎo guàng shāngchǎng Cô ấy luôn đi mua sắm
    51 例如 lìrú Ví dụ
    52 砍价 kǎn jià Trả giá
    53 你常砍价吗? nǐ cháng kǎn jià ma? Bạn có hay mặc cả không?
    54 她砍了半天价 Tā kǎnle bàntiān jià Cô ấy giảm giá trong nửa ngày
    55 国际 guójì Quốc tế
    56 必要 bìyào cần thiết
    57 你觉得必要吗? nǐ juédé bìyào ma? Bạn có nghĩ rằng nó là cần thiết?
    58 交流 Jiāoliú giao tiếp với
    59 你常跟外国人交流吗? nǐ cháng gēn wàiguó rén jiāoliú ma? Bạn có thường xuyên giao tiếp với người nước ngoài không?
    60 中国通 Zhōngguó tōng China Pass
    61 怎么样 zěnme yàng như thế nào về nó
    62 今天天气怎么样? jīntiān tiānqì zěnme yàng? Thời tiết hôm nay thế nào?
    63 心情 Xīnqíng tâm trạng
    64 今天你的心情怎么样? jīntiān nǐ de xīnqíng zěnme yàng? Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
    65 专业 Zhuānyè nghề nghiệp
    66 国际关系 guójì guānxì Quan hệ quốc tế
    67 我的专业是国际关系 wǒ de zhuānyè shì guójì guānxì Chuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế
    68 中文 zhōngwén tiếng Trung
    69 中文系 zhōngwén xì Khoa tiếng trung
    70 我学中文系 wǒ xué zhōngwén xì Tôi học tiếng trung
    71 研究生 yánjiūshēng Sau đại học
    72 现代文学 xiàndài wénxué văn học hiện đại
    73 东边 dōngbian Phía đông
    74 你有空吗? nǐ yǒu kòng ma? Bạn có thời gian?
    75 时候 Shíhòu thời gian
    76 什么时候 shénme shíhòu Khi nào
    77 什么时候你有空? shénme shíhòu nǐ yǒu kòng? Khi nào bạn rảnh?
    78 欢迎 Huānyíng chào mừng
    79 我很欢迎你 wǒ hěn huānyíng nǐ tôi chào mừng bạn
    80 去玩 qù wán Chơi đi
    81 你要去哪儿玩? nǐ yào qù nǎ’er wán? Bạn định chơi ở đâu?
    82 我的心情很好 Wǒ de xīnqíng hěn hǎo tôi đang trong một tâm trạng tốt
    83 卫生间 wèishēngjiān phòng tắm
    84 请问卫生间在哪儿? qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎr? Nhà vệ sinh ở đâu?
    85 教室 Jiàoshì lớp học, phòng học
    86 我最喜欢看足球比赛 wǒ zuì xǐhuān kàn zúqiú bǐsài Tôi thích xem các trận bóng đá nhất
    87 学习四个小时了,休息一下吧 xuéxí sì gè xiǎoshíliǎo, xiūxí yīxià ba Tôi đã học trong bốn giờ, hãy nghỉ ngơi
    88 我前天病了没上课,今天上课的时候,老师问的问题我都不会 wǒ qiántiān bìngle méi shàngkè, jīntiān shàngkè de shíhòu, lǎoshī wèn de wèntí wǒ dū bù huì Hôm trước tôi bị ốm và không đến lớp, hôm nay vào lớp, tôi không biết giáo viên hỏi gì.
    89 你工作太忙了,什么时候回来? nǐ gōngzuò tài mángle, shénme shíhòu huílái? Bạn quá bận rộn trong công việc, khi nào bạn về?
    90 下雨了,你还去吗? Xià yǔle, nǐ hái qù ma? Trời mưa, bạn vẫn đi chứ?
    91 我感冒了,去看医生,医生给我开了药,说我最好休息一天,所以我今天不能去上课了,你把我的请假条给老师,好吗?wǒ Wǒ gǎnmàole, qù kàn yīshēng, yīshēng gěi wǒ kāile yào, shuō wǒ zuì hǎo xiūxí yītiān, suǒyǐ wǒ jīntiān bùnéng qù shàngkèle, nǐ bǎ wǒ de qǐngjià tiáo gěi lǎoshī, hǎo ma?Wǒ Em bị cảm, đi khám thì bác sĩ kê thuốc cho em và nói hôm nay em nghỉ tốt hơn nên hôm nay em không đến lớp được, anh có thể đưa phiếu xin nghỉ phép cho cô giáo được không? wǒ
    92 如果有钱的话,就能买东西 rúguǒ yǒu qián dehuà, jiù néng mǎi dōngxī Có tiền thì mua được đồ
    93 你不会说汉语的话,就说英语吧 nǐ bù huì shuō hànyǔ dehuà, jiù shuō yīngyǔ ba Nếu bạn không nói tiếng Trung, chỉ cần nói tiếng Anh
    94 玛丽病了,不能来上课 mǎlì bìngle, bùnéng lái shàngkè Mary bị ốm và không thể đến lớp
    95 你能告诉我你的名字吗? nǐ néng gàosù wǒ nǐ de míngzì ma? Bạn có thể cho tôi biết tên của bạn?
    96 我不会包饺子 Wǒ bù huì bāo jiǎozi Tôi không biết làm bánh bao
    97 迟到 chídào Muộn
    98 你迟到十五分钟 nǐ chídào shíwǔ fēnzhōng Bạn đến muộn mười lăm phút
    99 堵车 dǔchē Giao thông tắc nghẽn
    100 今天又堵车了 jīntiān yòu dǔchēle Lại kẹt xe hôm nay
    101 堵了 dǔle nghẽn
    102 我的电视坏了 wǒ de diànshì huàile TV của tôi bị hỏng
    103 轮胎 lúntāi Lốp xe
    104 我的轮胎破了 wǒ de lúntāi pòle Lốp xe của tôi bị hỏng
    105 倒霉 dǎoméi Không may
    106 今天我很倒霉 jīntiān wǒ hěn dǎoméi Tôi đã không may mắn hôm nay

    Trên đây là Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu của Thầy Vũ mình chia sẻ lại. Các bạn cần thêm những bộ đề thi thử HSK 4 hoặc tài liệu luyện thi HSK cấp 4 thì vào chuyên mục luyện thi HSK 4 online trên website này là có hết nhé, rất nhiều đề thi HSK cấp 4 cho bạn lựa chọn.

    Bài tập Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu liên tục cập nhập mỗi ngày trong chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Các bạn hãy chia sẻ bài viết này tới những người bạn khác nhé.