Category: Luyện dịch tiếng Trung HSK 4

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48 các bạn hãy theo dõi nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, để tích lũy kiến thức cho kì thi HSK một cách tốt nhất. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tham khảo chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Download bộ đề thi thử HSK online

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Xem chi tiết những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 48 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 姓名、年龄、性别、联系电话,都写在这张表上。 xìng míng 、nián líng 、xìng bié 、lián xì diàn huà ,dōu xiě zài zhè zhāng biǎo shàng 。 Tên, tuổi, giới tính và số điện thoại liên lạc đều được viết trên mẫu này.
    2 好的,是在一楼打针吗? hǎo de ,shì zài yī lóu dǎ zhēn ma ? OK, nó ở tầng 1 phải không?
    3 对,一楼,就在对面,一会儿请把这张表交给护士。 duì ,yī lóu ,jiù zài duì miàn ,yī huì ér qǐng bǎ zhè zhāng biǎo jiāo gěi hù shì 。 Có, tầng đầu tiên. Nó thật trái ngược. Vui lòng đưa đơn này cho y tá sau.
    4 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    5 男的最可能在哪儿? nán de zuì kě néng zài nǎr ? Đàn ông thường ở đâu nhất?
    6 今天穿得很正式啊,有什么事吗? jīn tiān chuān dé hěn zhèng shì ā ,yǒu shénme  shì ma ? Hôm nay nó rất trang trọng. Tôi có thể làm gì cho bạn?
    7 下午的会议邀请了几个外国人,我的任务是翻译。 xià wǔ de huì yì yāo qǐng le jǐ gè wài guó rén ,wǒ de rèn wù shì fān yì 。 Một số người nước ngoài đã được mời đến cuộc họp vào buổi chiều. Nhiệm vụ của tôi là dịch.
    8 明白了,是那几个校长吧?你们这是国际会议啊。 míng bái le ,shì nà jǐ gè xiào zhǎng ba ?nǐ men zhè shì guó jì huì yì ā 。 Tôi hiểu rồi. Họ có phải là hiệu trưởng không? Đây là một hội nghị quốc tế.
    9 完全正确。 wán quán zhèng què 。 hoàn toàn đúng.
    10 女的打扮得怎么样? nǚ de dǎ bàn dé zěn me yàng ? Những người phụ nữ ăn mặc như thế nào?
    11 危险!你开得太快了。 wēi xiǎn !nǐ kāi dé tài kuài le 。 NGUY HIỂM! Bạn đang lái xe quá nhanh.
    12 好吧,好吧,我开慢点儿。 hǎo ba ,hǎo ba ,wǒ kāi màn diǎnr 。 Được, được rồi, tôi sẽ lái từ từ.
    13 你现在把车停下,我来开,我真受不了你了。 nǐ xiàn zài bǎ chē tíng xià ,wǒ lái kāi ,wǒ zhēn shòu bù le nǐ le 。 Bạn dừng lại ngay và tôi sẽ lái xe. Tôi không thể chịu đựng được bạn.
    14 你干什么呀?你不是也刚学会几天吗? nǐ gàn shénme  ya ?nǐ bù shì yě gāng xué huì jǐ tiān ma ? Bạn đang làm gì đấy? Bạn mới học được vài ngày sao?
    15 至少比你开得慢。 zhì shǎo bǐ nǐ kāi dé màn 。 Ít nhất là chậm hơn bạn.
    16 通过对话,可以知道什么? tōng guò duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì qua đối thoại?
    17 我把电脑的密码忘了,怎么办啊? wǒ bǎ diàn nǎo de mì mǎ wàng le ,zěn me bàn ā ? Tôi quên mật khẩu của máy tính. Tôi nên làm gì?
    18 别着急,我有一个好主意。 bié zhe jí ,wǒ yǒu yī gè hǎo zhǔ yì 。 Đừng lo lắng. Tôi có một ý tưởng tốt.
    19 你有什么办法,快说! nǐ yǒu shénme  bàn fǎ ,kuài shuō ! Bạn có cái gì? Nói với tôi!
    20 重新买个电脑不就行了? zhòng xīn mǎi gè diàn nǎo bù jiù háng le ? Tại sao bạn không mua một máy tính mới?
    21 我都急死了,你不帮忙,还跟我开玩笑! wǒ dōu jí sǐ le ,nǐ bù bāng máng ,hái gēn wǒ kāi wán xiào ! Tôi đang rất vội vàng. Bạn đang đùa tôi nếu bạn không giúp đỡ!
    22 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    23 附近那家银行几点下班,你知道吗? fù jìn nà jiā yín háng jǐ diǎn xià bān ,nǐ zhī dào ma ? Bạn có biết ngân hàng gần đó làm việc lúc mấy giờ không?
    24 五点,对,是五点。 wǔ diǎn ,duì ,shì wǔ diǎn 。 Năm, vâng, năm.
    25 那来不及了。我本来打算去取点儿钱。 nà lái bù jí le 。wǒ běn lái dǎ suàn qù qǔ diǎnr qián 。 Đã quá muộn. Tôi sẽ nhận được một số tiền.
    26 明天吧,他们周六也上班。 míng tiān ba ,tā men zhōu liù yě shàng bān 。 Ngày mai. Họ đi làm vào thứ bảy.
    27 女的最可能什么时候去银行? nǚ de zuì kě néng shénme  shí hòu qù yín háng ? Khi nào phụ nữ thường đến ngân hàng nhất?
    28 西红柿新鲜吗?怎么卖? xī hóng shì xīn xiān ma ?zěn me mài ? Cà chua có tươi không? Làm thế nào để bán nó?
    29 三块五一斤。百分之百新鲜。 sān kuài wǔ yī jīn 。bǎi fèn zhī bǎi xīn xiān 。 Đó là ba nhân dân tệ và năm mươi mốt Jin. Nó tươi 100%.
    30 那我买二斤吧。 nà wǒ mǎi èr jīn ba 。 Tôi sẽ lấy hai catties.
    31 好,一共七块钱。 hǎo ,yī gòng qī kuài qián 。 ĐỒNG Ý. Tổng cộng là bảy nhân dân tệ.
    32 西红柿多少钱一斤? xī hóng shì duō shǎo qián yī jīn ? Cà chua bao nhiêu tiền một kg?
    33 你有李大夫的手机号吗? nǐ yǒu lǐ dà fū de shǒu jī hào ma ? Bạn có số điện thoại di động của bác sĩ Li không?
    34 他最近好像换了个号,我没有他的新号。 tā zuì jìn hǎo xiàng huàn le gè hào ,wǒ méi yǒu tā de xīn hào 。 Anh ấy dường như đã thay đổi số của mình gần đây. Tôi không có số mới của anh ấy.
    35 那怎么办呢?我有点儿事要找他。 nà zěn me bàn ne ?wǒ yǒu diǎnr shì yào zhǎo tā 。 Sau đó tôi sẽ làm gì? Tôi có việc cần tìm anh ta.
    36 我有他家里的电话,你打他家里电话吧。 wǒ yǒu tā jiā lǐ de diàn huà ,nǐ dǎ tā jiā lǐ diàn huà ba 。 Tôi có điện thoại nhà của anh ấy, bạn gọi vào điện thoại nhà của anh ấy.
    37 女的想做什么? nǚ de xiǎng zuò shénme  ? Phụ nữ muốn làm gì?
    38 我刚才放这儿的那个蓝色塑料袋呢?你看见了吗? wǒ gāng cái fàng zhèr de nà gè lán sè sù liào dài ne ?nǐ kàn jiàn le ma ? Túi nhựa màu xanh của tôi đâu? Bạn có thấy điều đó không?
    39 那不是垃圾吗?我扔了。 nà bù shì lā jī ma ?wǒ rēng le 。 Đó không phải là rác rưởi sao? Tôi đã ném nó đi.
    40 我的天!里面有我新买的一双袜子,还有办公室的钥匙。 wǒ de tiān !lǐ miàn yǒu wǒ xīn mǎi de yī shuāng wà zǐ ,hái yǒu bàn gōng shì de yào shí 。 Ôi chúa ơi! Có một đôi tất tôi mới mua, và chìa khóa văn phòng.
    41 什么东西都乱放!快点儿,咱俩去楼下垃圾桶看看。 shénme  dōng xī dōu luàn fàng !kuài diǎnr ,zán liǎng qù lóu xià lā jī tǒng kàn kàn 。 Mọi thứ đều không đúng chỗ! Nào, chúng ta xuống nhà lấy thùng rác.
    42 女的把什么扔了? nǚ de bǎ shénme  rēng le ? Người phụ nữ đã vứt bỏ những gì?
    43 最近的交通好像好多了。 zuì jìn de jiāo tōng hǎo xiàng hǎo duō le 。 Giao thông có vẻ tốt hơn gần đây.
    44 是,堵车不那么严重了。 shì ,dǔ chē bù nà me yán zhòng le 。 Vâng, tắc đường ít nghiêm trọng hơn.
    45 以前得开一个小时才能到公司,现在四十分钟应该就能到吧? yǐ qián dé kāi yī gè xiǎo shí cái néng dào gōng sī ,xiàn zài sì shí fèn zhōng yīng gāi jiù néng dào ba ? Trước đây bạn phải mất một giờ để đến công ty, nhưng bây giờ chắc là 40 phút?
    46 是,差不多。 shì ,chà bù duō 。 Có gần như.
    47 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    48 请问,哪儿有卖饮料的? qǐng wèn ,nǎr yǒu mài yǐn liào de ? Xin lỗi, tôi có thể bán đồ uống ở đâu?
    49 公园里没有,你出门往左走,那儿有商店。 gōng yuán lǐ méi yǒu ,nǐ chū mén wǎng zuǒ zǒu ,nàr yǒu shāng diàn 。 Không phải trong công viên. Bạn đi ra bên trái. Có cửa hàng ở đó.
    50 是北门外? shì běi mén wài ? Cửa khẩu phía Bắc?
    51 对,北门左边。 duì ,běi mén zuǒ biān 。 Có, bên trái cổng phía bắc.
    52 男的在找什么? nán de zài zhǎo shénme  ? Những người đàn ông đang tìm kiếm điều gì?
    53 遇到烦恼事时,你应该想一些办法让自己从不高兴的心情中走出来,逐渐地冷静下来。例如去散散步,与熟悉的朋友聊聊有趣的事,阅读几篇比较轻松的文章等。 yù dào fán nǎo shì shí ,nǐ yīng gāi xiǎng yī xiē bàn fǎ ràng zì jǐ cóng bù gāo xìng de xīn qíng zhōng zǒu chū lái ,zhú jiàn dì lěng jìng xià lái 。lì rú qù sàn sàn bù ,yǔ shú xī de péng yǒu liáo liáo yǒu qù de shì ,yuè dú jǐ piān bǐ jiào qīng sōng de wén zhāng děng 。 Khi gặp rắc rối, bạn nên nghĩ ra một số cách để thoát khỏi tâm trạng vui vẻ và bình tĩnh dần dần. Ví dụ, đi dạo, nói về những điều thú vị với những người bạn thân quen, đọc một số bài báo giúp tinh thần thoải mái hơn, v.v.
    54 怎样可以使心情变好? zěn yàng kě yǐ shǐ xīn qíng biàn hǎo ? Làm thế nào bạn có thể làm cho tâm trạng thay đổi tốt?
    55 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    56 有一个人很喜欢抽烟,当家人反对时,他总是说:“我工作压力大,让我轻松一会儿吧。”一天,他进门时发现儿子正坐在沙发上抽烟呢。他很生气,大声说:“你怎么可以抽烟呢?”儿子回答:“我学习压力大,让我轻松一会儿吧。” yǒu yī gè rén hěn xǐ huān chōu yān ,dāng jiā rén fǎn duì shí ,tā zǒng shì shuō :“wǒ gōng zuò yā lì dà ,ràng wǒ qīng sōng yī huì ér ba 。”yī tiān ,tā jìn mén shí fā xiàn ér zǐ zhèng zuò zài shā fā shàng chōu yān ne 。tā hěn shēng qì ,dà shēng shuō :“nǐ zěn me kě yǐ chōu yān ne ?”ér zǐ huí dá :“wǒ xué xí yā lì dà ,ràng wǒ qīng sōng yī huì ér ba 。” Có một người đàn ông rất thích hút thuốc. Khi bị gia đình phản đối, anh luôn nói: “Tôi làm việc dưới nhiều áp lực. Hãy để tôi thư giãn một thời gian”. Một ngày nọ, khi anh ấy bước vào, anh ấy thấy con trai mình đang hút thuốc trên ghế sofa. Anh ta đã rất tức giận và nói to: “Làm thế nào bạn có thể hút thuốc?” Người con trai trả lời: “Tôi đang chịu rất nhiều áp lực. Để tôi thư giãn một lúc”.
    57 关于那个人,可以知道什么? guān yú nà gè rén ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về người đàn ông đó?
    58 他不同意儿子做什么? tā bù tóng yì ér zǐ zuò shénme  ? Ông ấy không đồng ý với con trai mình điều gì?
    59 学校旁边的这条路以前路窄车多,我们都很担心孩子的安全,每天中午和下午都要去校门口接孩子。现在情况不一样了,不光路修宽了,还有交警,我们都放心多了。 xué xiào páng biān de zhè tiáo lù yǐ qián lù zhǎi chē duō ,wǒ men dōu hěn dān xīn hái zǐ de ān quán ,měi tiān zhōng wǔ hé xià wǔ dōu yào qù xiào mén kǒu jiē hái zǐ 。xiàn zài qíng kuàng bù yī yàng le ,bù guāng lù xiū kuān le ,hái yǒu jiāo jǐng ,wǒ men dōu fàng xīn duō le 。 Con đường cạnh trường nhỏ hẹp, nhiều ô tô. Chúng tôi rất lo lắng cho sự an toàn của bọn trẻ. Chúng tôi phải đón các em ở cổng trường vào buổi trưa và buổi chiều. Bây giờ tình hình đã khác, không chỉ mở rộng đường mà còn có cảnh sát giao thông. Chúng tôi nhẹ nhõm hơn nhiều.
    60 说话人是谁? shuō huà rén shì shuí ? Ai là người nói?
    61 那条路现在怎么样? nà tiáo lù xiàn zài zěn me yàng ? Còn đường bây giờ?
    62 大家晚上好,我今天没有想到自己能得到这个奖。谢谢,谢谢大家!我,我还要感谢我的父母,还有我的妻子,没有他们的支持和帮助,我不可能站到这里,拿这个奖。 dà jiā wǎn shàng hǎo ,wǒ jīn tiān méi yǒu xiǎng dào zì jǐ néng dé dào zhè gè jiǎng 。xiè xiè ,xiè xiè dà jiā !wǒ ,wǒ hái yào gǎn xiè wǒ de fù mǔ ,hái yǒu wǒ de qī zǐ ,méi yǒu tā men de zhī chí hé bāng zhù ,wǒ bù kě néng zhàn dào zhè lǐ ,ná zhè gè jiǎng 。 Chào mọi người. Tôi không mong đợi để có được giải thưởng này ngày hôm nay. Cảm ơn bạn. Cảm ơn bạn! Tôi, tôi cũng muốn gửi lời cảm ơn đến bố mẹ và vợ tôi. Nếu không có sự hỗ trợ và giúp đỡ của họ, tôi đã không thể đứng ở đây và giành được giải thưởng này.
    63 说话人现在心情怎么样? shuō huà rén xiàn zài xīn qíng zěn me yàng ? Cảm xúc của người nói lúc này như thế nào?
    64 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về người nói?
    65 这个广告可以在广播里做,也可以在电视上做,关键要看我们的顾客是谁,孩子的妈妈是我们最主要的顾客,因此我认为应该选择电视。下面我听听大家的意见。 zhè gè guǎng gào kě yǐ zài guǎng bō lǐ zuò ,yě kě yǐ zài diàn shì shàng zuò ,guān jiàn yào kàn wǒ men de gù kè shì shuí ,hái zǐ de mā mā shì wǒ men zuì zhǔ yào de gù kè ,yīn cǐ wǒ rèn wéi yīng gāi xuǎn zé diàn shì 。xià miàn wǒ tīng tīng dà jiā de yì jiàn 。 Quảng cáo này có thể được thực hiện trên đài phát thanh hoặc trên TV. Điều quan trọng là xem khách hàng của chúng ta là ai. Mẹ của bọn trẻ là khách hàng chính của chúng tôi. Do đó, tôi nghĩ chúng ta nên chọn TV. Bây giờ tôi sẽ lắng nghe ý kiến ​​của bạn.
    66 说话人最可能在哪儿? shuō huà rén zuì kě néng zài nǎr ? Người nói ở đâu nhất?
    67 他们正在做什么? tā men zhèng zài zuò shénme  ? Họ đang làm gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu trực tuyến

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu quan trọng trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch xác với thực tế, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Nội dung về đề thi thử HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tham khảo trọn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 47 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我上午发的那份传真你收到了吧? wǒ shàng wǔ fā de nà fèn chuán zhēn nǐ shōu dào le ba ? Bạn đã nhận được bản fax tôi gửi sáng nay chưa?
    2 没收到。等等,我看一下,抱歉,没纸了,麻烦您再发一遍吧。 méi shōu dào 。děng děng ,wǒ kàn yī xià ,bào qiàn ,méi zhǐ le ,má fán nín zài fā yī biàn ba 。 Không nhận. Chờ đã, để tôi xem. Xin lỗi, không còn giấy. Vui lòng gửi lại.
    3 女的为什么没收到传真? nǚ de wéi shénme  méi shōu dào chuán zhēn ? Tại sao người phụ nữ không nhận được fax?
    4 这本小说讲了一个爱情故事,很浪漫,让人特别感动。 zhè běn xiǎo shuō jiǎng le yī gè ài qíng gù shì ,hěn làng màn ,ràng rén tè bié gǎn dòng 。 Cuốn tiểu thuyết này kể về một câu chuyện tình yêu rất lãng mạn và cảm động.
    5 你们女孩子就是喜欢看这种小说。 nǐ men nǚ hái zǐ jiù shì xǐ huān kàn zhè zhǒng xiǎo shuō 。 Đó là những gì bạn gái thích đọc.
    6 他们在谈论什么? tā men zài tán lùn shénme  ? Bọn họ đang nói gì thế?
    7 明天我们一起去打网球,好吗? míng tiān wǒ men yī qǐ qù dǎ wǎng qiú ,hǎo ma ? Ngày mai chúng ta có chơi tennis cùng nhau không?
    8 我上午要去使馆办签证,我回来以后直接去找你。 wǒ shàng wǔ yào qù shǐ guǎn bàn qiān zhèng ,wǒ huí lái yǐ hòu zhí jiē qù zhǎo nǐ 。 Tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa vào sáng mai. Tôi sẽ đến gặp bạn khi tôi trở lại.
    9 他们明天一起做什么? tā men míng tiān yī qǐ zuò shénme  ? Họ sẽ làm gì cùng nhau vào ngày mai?
    10 你这次出国要两个多星期,得多带几件衣服。 nǐ zhè cì chū guó yào liǎng gè duō xīng qī ,dé duō dài jǐ jiàn yī fú 。 Lần này bạn sẽ mất hơn hai tuần để ra nước ngoài. Bạn phải mang theo nhiều quần áo hơn.
    11 带这么多东西,恐怕我得换个大一点儿的行李箱。 dài zhè me duō dōng xī ,kǒng pà wǒ dé huàn gè dà yī diǎnr de háng lǐ xiāng 。 Tôi sợ mình sẽ phải đổi sang một chiếc vali lớn hơn với quá nhiều thứ.
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme  yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 你最近瘦了很多,工作很辛苦吗? nǐ zuì jìn shòu le hěn duō ,gōng zuò hěn xīn kǔ ma ? Gần đây bạn đã giảm cân rất nhiều. Bạn đã làm việc chăm chỉ?
    14 不是,以前太胖了,我正在减肥。我真的瘦了? bù shì ,yǐ qián tài pàng le ,wǒ zhèng zài jiǎn féi 。wǒ zhēn de shòu le ? Không, nó từng quá béo. Tôi đang giảm cân. Tôi có thực sự gầy?
    15 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    16 你明年就毕业了,现在开始找工作了吗? nǐ míng nián jiù bì yè le ,xiàn zài kāi shǐ zhǎo gōng zuò le ma ? Bạn sẽ tốt nghiệp vào năm sau. Bạn đang tìm kiếm một công việc?
    17 没有,我正在准备研究生考试。 méi yǒu ,wǒ zhèng zài zhǔn bèi yán jiū shēng kǎo shì 。 Không, tôi đang chuẩn bị cho kỳ thi sau đại học.
    18 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    19 等等我,我实在爬不动了。 děng děng wǒ ,wǒ shí zài pá bù dòng le 。 Chờ tôi. Tôi không thể leo lên.
    20 真没力气了?那好吧,我们先休息休息,一会儿继续。 zhēn méi lì qì le ?nà hǎo ba ,wǒ men xiān xiū xī xiū xī ,yī huì ér jì xù 。 Không có năng lượng? Thôi thì nghỉ ngơi trước rồi tính tiếp sau.
    21 他们最可能在做什么? tā men zuì kě néng zài zuò shénme  ? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
    22 我希望我的男朋友又高又帅,还要非常幽默。 wǒ xī wàng wǒ de nán péng yǒu yòu gāo yòu shuài ,hái yào fēi cháng yōu mò 。 Tôi muốn bạn trai của mình cao ráo, đẹp trai và hài hước.
    23 你说的是我吗? nǐ shuō de shì wǒ ma ? Bạn đang nói về tôi?
    24 根据对话,可以知道男的怎么样? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào nán de zěn me yàng ? Theo lời thoại, chúng ta có thể biết được những người đàn ông như thế nào?
    25 今天的汤怎么这么咸啊? jīn tiān de tāng zěn me zhè me xián ā ? Sao hôm nay canh mặn thế?
    26 啊?对不起,对不起,肯定是我放错了,把盐当成糖了。 ā ?duì bù qǐ ,duì bù qǐ ,kěn dìng shì wǒ fàng cuò le ,bǎ yán dāng chéng táng le 。 Ah? Tôi xin lỗi. Chắc là tôi đã bỏ nhầm muối vào đường.
    27 今天的汤怎么样? jīn tiān de tāng zěn me yàng ? Còn món súp hôm nay thì sao?
    28 这场篮球赛太可惜了!我们差一点儿就赢了。 zhè chǎng lán qiú sài tài kě xī le !wǒ men chà yī diǎnr jiù yíng le 。 Trận bóng rổ thật đáng tiếc! Chúng tôi gần như đã thắng.
    29 只差一分,确实可惜。 zhī chà yī fèn ,què shí kě xī 。 Nó chỉ ngắn một điểm. Thật đáng tiếc.
    30 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    31 马上要放暑假了,去哪儿玩儿你有什么计划吗? mǎ shàng yào fàng shǔ jiǎ le ,qù nǎr wánr nǐ yǒu shénme  jì huá ma ? Kỳ nghỉ hè sắp đến. Bạn có bất kỳ kế hoạch cho nơi để chơi?
    32 我们班可能要组织大家一起去旅游,还没商量好到底去哪里呢。 wǒ men bān kě néng yào zǔ zhī dà jiā yī qǐ qù lǚ yóu ,hái méi shāng liàng hǎo dào dǐ qù nǎ lǐ ne 。 Lớp chúng ta có thể muốn tổ chức mọi người đi du lịch cùng nhau. Chúng tôi vẫn chưa quyết định sẽ đi đâu.
    33 女的暑假有什么打算? nǚ de shǔ jiǎ yǒu shénme  dǎ suàn ? Kế hoạch của bạn cho kỳ nghỉ hè là gì?
    34 今天天气不是很冷,你怎么穿这么厚? jīn tiān tiān qì bù shì hěn lěng ,nǐ zěn me chuān zhè me hòu ? Hôm nay trời không lạnh lắm. Sao mày dày thế?
    35 就是因为昨天穿得太少,今天感冒了,不停地咳嗽。 jiù shì yīn wéi zuó tiān chuān dé tài shǎo ,jīn tiān gǎn mào le ,bù tíng dì ké sòu 。 Đó là vì tôi không mặc đủ quần áo ngày hôm qua. Hôm nay tôi bị cảm lạnh và tôi liên tục ho.
    36 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    37 调查结果还没出来吗?估计还要多长时间? diào chá jié guǒ hái méi chū lái ma ?gū jì hái yào duō zhǎng shí jiān ? Chúng ta vẫn chưa có kết quả sao? Nó sẽ mất bao lâu?
    38 按原来的计划大概是两周,但是我们可以提前完成,周末保证可以出来。 àn yuán lái de jì huá dà gài shì liǎng zhōu ,dàn shì wǒ men kě yǐ tí qián wán chéng ,zhōu mò bǎo zhèng kě yǐ chū lái 。 Theo kế hoạch ban đầu là khoảng hai tuần, nhưng chúng tôi có thể hoàn thành trước thời hạn và chắc chắn có thể ra rạp vào cuối tuần.
    39 结果什么时候出来? jié guǒ shénme  shí hòu chū lái ? Khi nào có kết quả?
    40 你好,我在这里买家具,你们负责送吗? nǐ hǎo ,wǒ zài zhè lǐ mǎi jiā jù ,nǐ men fù zé sòng ma ? Bạn làm thế nào? Mua cho tôi đồ đạc ở đây?
    41 当然,我们免费在二十四小时内送到您要求的地方。 dāng rán ,wǒ men miǎn fèi zài èr shí sì xiǎo shí nèi sòng dào nín yào qiú de dì fāng 。 Tất nhiên, chúng tôi có thể giao hàng tận nơi miễn phí trong vòng 24h.
    42 男的是做什么的? nán de shì zuò shénme  de ? Đàn ông làm nghề gì?
    43 小黄,打扰你一下,我这台电脑打不开了。你来帮我看看? xiǎo huáng ,dǎ rǎo nǐ yī xià ,wǒ zhè tái diàn nǎo dǎ bù kāi le 。nǐ lái bāng wǒ kàn kàn ? Xiao Huang, xin lỗi, tôi không thể mở máy tính này. Bạn có muốn xem nó cho tôi không?
    44 好。你等我五分钟。 hǎo 。nǐ děng wǒ wǔ fèn zhōng 。 ĐỒNG Ý. Bạn đợi tôi trong năm phút.
    45 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46

    Tìm hiểu bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46 sau đây là toàn bộ nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi và luyện tập một cách tốt nhất nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK trực tuyến

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Nội dung luyện thi HSK online phổ biến

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 46 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 乘客您好,我们很抱歉地通知您,由于天气原因,您乘坐的 CA1864 航 chéng kè nín hǎo ,wǒ men hěn bào qiàn dì tōng zhī nín ,yóu yú tiān qì yuán yīn ,nín chéng zuò de  CA1864 háng Kính gửi quý hành khách, chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng do thời tiết nên quý khách đáp chuyến bay số 1864
    2 班推迟起飞。 bān tuī chí qǐ fēi 。 Ben trì hoãn việc khởi hành.
    3 飞机还没起飞。 fēi jī hái méi qǐ fēi 。 Máy bay vẫn chưa cất cánh.
    4 可能是因为忙,没有时间,也许只是觉得不饿,一些人不吃早饭就去上 kě néng shì yīn wéi máng ,méi yǒu shí jiān ,yě xǔ zhī shì juéde bù è ,yī xiē rén bù chī zǎo fàn jiù qù shàng Có thể do họ bận và không có thời gian. Có lẽ họ không cảm thấy đói. Một số người đến đó mà không ăn sáng
    5 学或上班,时间长了,健康自然会受到影响。 xué huò shàng bān ,shí jiān zhǎng le ,jiàn kāng zì rán huì shòu dào yǐng xiǎng 。 Nếu làm việc lâu sẽ bị ảnh hưởng đến sức khỏe.
    6 不饿就不要吃早饭。 bù è jiù bù yào chī zǎo fàn 。 Đừng ăn sáng nếu bạn không đói.
    7 昨天的面试,小王给经理留下了非常好的印象:有礼貌,有信心,有能 zuó tiān de miàn shì ,xiǎo wáng gěi jīng lǐ liú xià le fēi cháng hǎo de yìn xiàng :yǒu lǐ mào ,yǒu xìn xīn ,yǒu néng Buổi phỏng vấn hôm qua, Xiao Wang đã để lại ấn tượng rất tốt cho người quản lý: lịch sự, tự tin, có năng lực
    8 力,经理几乎没发现他有什么缺点。 lì ,jīng lǐ jǐ hū méi fā xiàn tā yǒu shénme  quē diǎn 。 Li, người quản lý hầu như không tìm thấy khuyết điểm nào ở anh.
    9 经理发现了小王的一些缺点。 jīng lǐ fā xiàn le xiǎo wáng de yī xiē quē diǎn 。 Người quản lý nhận thấy một số thiếu sót của Xiao Wang.
    10 第一次和女朋友约会的时候,他有点儿紧张,于是他决定主动讲一个笑 dì yī cì hé nǚ péng yǒu yuē huì de shí hòu ,tā yǒu diǎnr jǐn zhāng ,yú shì tā jué dìng zhǔ dòng jiǎng yī gè xiào Trong buổi hẹn hò đầu tiên với bạn gái, anh hơi lo lắng nên quyết định chủ động nói một nụ cười.
    11 话,刚讲了一半儿,女朋友笑着说:“这个我听过。” huà ,gāng jiǎng le yī bàn ér ,nǚ péng yǒu xiào zhe shuō :“zhè gè wǒ tīng guò 。” Khi đang nói chuyện, bạn gái tôi cười nói: “Tôi đã nghe nói về điều này.”
    12 女朋友听过这个笑话。 nǚ péng yǒu tīng guò zhè gè xiào huà 。 Bạn gái tôi đã nghe câu chuyện cười.
    13 刘律师,您的材料我已经翻译完了,不过其中第二部分有一些专业知识 liú lǜ shī ,nín de cái liào wǒ yǐ jīng fān yì wán le ,bù guò qí zhōng dì èr bù fèn yǒu yī xiē zhuān yè zhī shí Luật sư Lưu, tôi đã dịch xong tài liệu của ông, nhưng phần hai có một số kiến ​​thức chuyên môn
    14 我不太了解,您看翻译得是不是准确。 wǒ bù tài liǎojiě  ,nín kàn fān yì dé shì bù shì zhǔn què 。 Tôi không hiểu lắm. Bạn có nghĩ rằng bản dịch là chính xác.
    15 他没有翻译第二部分。 tā méi yǒu fān yì dì èr bù fèn 。 Anh ấy không dịch phần thứ hai.
    16 让人吃惊的是,这位服务员的京剧竟然唱得非常好,要知道,他只是跟 ràng rén chī jīng de shì ,zhè wèi fú wù yuán de jīng jù jìng rán chàng dé fēi cháng hǎo ,yào zhī dào ,tā zhī shì gēn Thật ngạc nhiên khi người phục vụ có thể hát Opera Bắc Kinh rất hay. Bạn biết đấy, anh ấy chỉ chơi với
    17 着电视学习京剧,从来没有接受过专门教育。 zhe diàn shì xué xí jīng jù ,cóng lái méi yǒu jiē shòu guò zhuān mén jiāo yù 。 Học Kinh kịch trên TV chưa bao giờ được giáo dục đặc biệt.
    18 服务员的京剧唱得很好。 fú wù yuán de jīng jù chàng dé hěn hǎo 。 Người phục vụ hát Opera Bắc Kinh rất hay.
    19 王老师,你太厉害了!刚来这儿工作三年就当了教授,这次你一定得请 wáng lǎo shī ,nǐ tài lì hài le !gāng lái zhèr gōng zuò sān nián jiù dāng le jiāo shòu ,zhè cì nǐ yī dìng dé qǐng Cô Vương, cô thật tốt! Tôi đã là một giáo sư kể từ khi tôi làm việc ở đây được ba năm. Lần này, bạn phải
    20 客啊。 kè ā 。 Khách mời.
    21 王老师现在是教授了。 wáng lǎo shī xiàn zài shì jiāo shòu le 。 Ông Vương bây giờ là một giáo sư.
    22 我没什么特别的要求,只要交通方便,周围环境别太吵就行,要有冰箱、 wǒ méi shénme  tè bié de yào qiú ,zhī yào jiāo tōng fāng biàn ,zhōu wéi huán jìng bié tài chǎo jiù háng ,yào yǒu bīng xiāng 、 Tôi không có bất kỳ yêu cầu đặc biệt nào. Miễn là giao thông thuận tiện và môi trường xung quanh không quá ồn ào thì nên có tủ lạnh.
    23 洗衣机、空调,当然房租最好别太贵。 xǐ yī jī 、kōng diào ,dāng rán fáng zū zuì hǎo bié tài guì 。 Tất nhiên giá thuê máy giặt, điều hòa không quá đắt.
    24 他想买个大房子。 tā xiǎng mǎi gè dà fáng zǐ 。 Anh ấy muốn mua một ngôi nhà lớn.
    25 你好,我想理个发,稍微短一点儿就可以。一会儿我还有些事要办,所 nǐ hǎo ,wǒ xiǎng lǐ gè fā ,shāo wēi duǎn yī diǎnr jiù kě yǐ 。yī huì ér wǒ hái yǒu xiē shì yào bàn ,suǒ Xin chào, tôi muốn cắt tóc ngắn hơn một chút. Tôi có việc khác phải làm trong giây lát
    26 以麻烦你快一点儿。 yǐ má fán nǐ kuài yī diǎnr 。 Làm ơn nhanh lên.
    27 他在理发店。 tā zài lǐ fā diàn 。 Anh ấy đang ở tiệm cắt tóc.
    28 这个咖啡馆儿虽然不大,有些破旧,但是很安静。偶尔和朋友过来坐坐, zhè gè kā fēi guǎn ér suī rán bù dà ,yǒu xiē pò jiù ,dàn shì hěn ān jìng 。ǒu ěr hé péng yǒu guò lái zuò zuò , Nó hơi tồi tàn, nhưng nó không phải là rất yên tĩnh. Thỉnh thoảng hãy đến và ngồi lại với bạn bè,
    29 听听音乐,喝一杯咖啡,感觉很好。 tīng tīng yīn lè ,hē yī bēi kā fēi ,gǎn jiào hěn hǎo 。 Nghe nhạc, uống một tách cà phê, cảm thấy tốt.
    30 这个咖啡馆儿很热闹。 zhè gè kā fēi guǎn ér hěn rè nào 。 Quán cà phê này rất nhộn nhịp.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45

    Tự chủ động luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn phải luyện dịch ít nhất một bài tập Thầy Vũ biên soạn, sau đây là nội dung bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online cùng Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 45 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 咱们家这个空调太旧了。 zán men jiā zhè gè kōng diào tài jiù le 。 Máy điều hòa không khí trong nhà của chúng tôi đã quá cũ.
    2 是,制冷效果不太好了。 shì ,zhì lěng xiào guǒ bù  tài hǎo le 。 Vâng, hiệu quả làm mát không tốt lắm.
    3 那咱们星期六去商店看看,买一台新的? nà zán men xīng qī liù qù shāng diàn kàn kàn ,mǎi yī tái xīn de ? Hãy đến cửa hàng vào thứ bảy và mua một cái mới?
    4 行。 háng 。 vậy là được rồi.
    5 他们打算买什么? tā men dǎ suàn mǎi shénme  ? Họ sẽ mua gì?
    6 你工作找得怎么样了? nǐ gōng zuò zhǎo dé zěn me yàng le ? Tìm kiếm việc làm của bạn như thế nào?
    7 挺顺利的,已经定下来了。 tǐng shùn lì de ,yǐ jīng dìng xià lái le 。 Nó tiến triển tốt. Nó đã được giải quyết.
    8 太好了!祝贺你!什么时候正式上班? tài hǎo le !zhù hè nǐ !shénme  shí hòu zhèng shì shàng bān ? Thông minh! Xin chúc mừng! Khi nào bạn bắt đầu công việc?
    9 七月九号。 qī yuè jiǔ hào 。 Ngày 9 tháng Bảy.
    10 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    11 快放寒假了,你有什么安排? kuài fàng hán jiǎ le ,nǐ yǒu shénme  ān pái ? Kỳ nghỉ đông sắp đến. Kế hoạch của bạn là gì?
    12 我打算去东北玩儿。 wǒ dǎ suàn qù dōng běi wánr 。 Tôi sẽ đi về phía đông bắc.
    13 东三省?那儿冬天多冷啊!你怎么会想去那儿玩儿? dōng sān shěng ?nàr dōng tiān duō lěng ā !nǐ zěn me huì xiǎng qù nàr wánr ? Ba tỉnh miền đông? Mùa đông ở đó lạnh làm sao! Tại sao bạn muốn đi đến đó?
    14 冷是冷,可是那儿冬天也很漂亮。 lěng shì lěng ,kě shì nàr dōng tiān yě hěn piāo liàng 。 Lạnh là lạnh, nhưng mùa đông ở đó cũng rất đẹp.
    15 女的觉得东北怎么样? nǚ de juéde dōng běi zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về Đông Bắc Trung Quốc?
    16 这个盒子好像坏了。 zhè gè hé zǐ hǎo xiàng huài le 。 Hộp có vẻ bị vỡ.
    17 是吗?那你小心点儿,先放桌上吧。 shì ma ?nà nǐ xiǎo xīn diǎnr ,xiān fàng zhuō shàng ba 。 Là nó? Sau đó hãy cẩn thận và đặt nó trên bàn trước.
    18 这里面是什么啊? zhè lǐ miàn shì shénme  ā ? Có gì trong này?
    19 是几个杯子,是以前邻居家一个阿姨送我的。 shì jǐ gè bēi zǐ ,shì yǐ qián lín jū jiā yī gè ā yí sòng wǒ de 。 Đó là một số cốc. Nó đã được tặng cho tôi bởi một người cô của nhà hàng xóm của tôi.
    20 杯子是谁送的? bēi zǐ shì shuí sòng de ? Ai đã gửi cốc?
    21 我们在这儿开个分店怎么样? wǒ men zài zhèr kāi gè fèn diàn zěn me yàng ? Mở chi nhánh ở đây thì sao?
    22 我刚才也在考虑,周围很多写字楼,但没几家饭店。 wǒ gāng cái yě zài kǎo lǜ ,zhōu wéi hěn duō xiě zì lóu ,dàn méi jǐ jiā fàn diàn 。 Tôi cũng đang nghĩ về nó vừa rồi. Xung quanh có nhiều cao ốc văn phòng nhưng lại ít khách sạn.
    23 估计房租不便宜。 gū jì fáng zū bù  biàn yí 。 Giá thuê không hề rẻ.
    24 咱们先了解一下,然后再决定到底要不要开。 zán men xiān liǎojiěyī xià ,rán hòu zài jué dìng dào dǐ yào bù  yào kāi 。 Chúng ta hãy tìm hiểu nó trước và sau đó quyết định xem có nên mở nó hay không.
    25 女的觉得这儿怎么样? nǚ de juéde zhèr zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về nơi này?
    26 这个笑话确实有意思,你在哪里看到的? zhè gè xiào huà què shí yǒu yì sī ,nǐ zài nǎ lǐ kàn dào de ? Trò đùa này thực sự thú vị. Bạn thấy nó ở đâu?
    27 有一个网站,里面有很多有趣的笑话。 yǒu yī gè wǎng zhàn ,lǐ miàn yǒu hěn duō yǒu qù de xiào huà 。 Có một trang web với rất nhiều câu chuyện cười vui nhộn.
    28 你把网址发给我,我也去看看。 nǐ bǎ wǎng zhǐ fā gěi wǒ ,wǒ yě qù kàn kàn 。 Bạn gửi cho tôi trang web, và tôi sẽ vào xem.
    29 好的。 hǎo de 。 tốt.
    30 那个笑话是在哪儿看到的? nà gè xiào huà shì zài nǎr kàn dào de ? Bạn đã thấy trò đùa đó ở đâu?
    31 你怎么会喜欢看京剧呢? nǐ zěn me huì xǐ huān kàn jīng jù ne ? Tại sao bạn thích xem kinh kịch Bắc Kinh?
    32 小时候,爷爷差不多每个月都带我去看一次京剧。 xiǎo shí hòu ,yé yé chà bù  duō měi gè yuè dōu dài wǒ qù kàn yī cì jīng jù 。 Khi còn nhỏ, ông tôi đưa tôi đi xem nhà hát Opera Bắc Kinh gần như mỗi tháng một lần.
    33 京剧的内容大多是历史故事,你能看懂? jīng jù de nèi róng dà duō shì lì shǐ gù shì ,nǐ néng kàn dǒng ? Phần lớn nội dung của Kinh kịch Bắc Kinh là những câu chuyện lịch sử. Bạn có thể hiểu nó?
    34 爷爷会一边看一边给我介绍,让我学了很多知识。 yé yé huì yī biān kàn yī biān gěi wǒ jiè shào ,ràng wǒ xué le hěn duō zhī shí 。 Ông tôi giới thiệu cho tôi khi xem, để tôi học hỏi được nhiều kiến ​​thức.
    35 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    36 喂?我刚看电视上说今天有大雨,咱们改天再去植物园吧。 wèi ?wǒ gāng kàn diàn shì shàng shuō jīn tiān yǒu dà yǔ ,zán men gǎi tiān zài qù zhí wù yuán ba 。 Xin chào? Tôi vừa xem trên TV rằng hôm nay trời mưa rất to. Hôm khác đi vườn bách thảo nhé.
    37 好啊,那明天怎么样? hǎo ā ,nà míng tiān zěn me yàng ? ĐỒNG Ý. Ngày mai thì sao?
    38 明天恐怕也不行,明天是我爸的生日。 míng tiān kǒng pà yě bù  háng ,míng tiān shì wǒ bà de shēng rì 。 Tôi e rằng không phải ngày mai. Ngày mai là sinh nhật của bố tôi.
    39 没关系,那我们再约时间。 méi guān xì ,nà wǒ men zài yuē shí jiān 。 Vậy là được rồi. Hẹn nhau đi.
    40 他们为什么今天不去植物园了? tā men wéi shénme  jīn tiān bù  qù zhí wù yuán le ? Tại sao họ không đến vườn bách thảo hôm nay?
    41 你看见我的手表没? nǐ kàn jiàn wǒ de shǒu biǎo méi ? Bạn có thấy đồng hồ của tôi không?
    42 没有,是不是忘在宾馆了? méi yǒu ,shì bù  shì wàng zài bīn guǎn le ? Quên về khách sạn, phải không?
    43 不会,肯定没忘在宾馆,我印象里上车的时候还戴着呢。 bù  huì ,kěn dìng méi wàng zài bīn guǎn ,wǒ yìn xiàng lǐ shàng chē de shí hòu hái dài zhe ne 。 Không, tôi chắc là tôi không quên nó trong khách sạn. Tôi nhớ mình đã mặc nó khi lên xe buýt.
    44 那看看在不在你包里,不会丢在出租车上吧? nà kàn kàn zài bù  zài nǐ bāo lǐ ,bù  huì diū zài chū zū chē shàng ba ? Sau đó, xem nó có trong túi của bạn không. Nó sẽ không bị bỏ lại trong taxi, phải không?
    45 女的在找什么? nǚ de zài zhǎo shénme  ? Những người phụ nữ đang tìm kiếm điều gì?
    46 你怎么了? nǐ zěn me le ? Bạn có ổn không?
    47 我们本来说明天提前放假的,刚才突然又说有变化,让等通知。 wǒ men běn lái shuō míng tiān tí qián fàng jiǎ de ,gāng cái tū rán yòu shuō yǒu biàn huà ,ràng děng tōng zhī 。 Chúng tôi đã nói rằng chúng tôi sẽ có một kỳ nghỉ trước vào ngày mai, nhưng đột nhiên chúng tôi nói rằng có một sự thay đổi. Chúng ta hãy chờ thông báo.
    48 那就等一等好了,也许一会儿就有好消息了。 nà jiù děng yī děng hǎo le ,yě xǔ yī huì ér jiù yǒu hǎo xiāo xī le 。 Thôi, cứ đợi. Có lẽ chúng ta sẽ có tin tốt trong một thời gian.
    49 也只好这样了。 yě zhī hǎo zhè yàng le 。 Đó là những gì chúng ta phải làm.
    50 女的现在感觉怎么样? nǚ de xiàn zài gǎn jiào zěn me yàng ? Phụ nữ bây giờ cảm thấy thế nào?
    51 两个女人在聊天儿,一个“你儿子还好吧?”另一个说:“他很可怜,他妻子太懒,不做饭,不洗衣服,连孩子也不带。”“那女儿呢?”“她生活得很好。”女人笑了:“她找了个好丈夫,家里的事都由她先生做。” liǎng gè nǚ rén zài liáo tiān ér ,yī gè “nǐ ér zǐ hái hǎo ba ?”lìng yī gè shuō :“tā hěn kě lián ,tā qī zǐ tài lǎn ,bù  zuò fàn ,bù  xǐ yī fú ,lián hái zǐ yě bù  dài 。”“nà nǚ ér ne ?”“tā shēng huó dé hěn hǎo 。”nǚ rén xiào le :“tā zhǎo le gè hǎo zhàng fū ,jiā lǐ de shì dōu yóu tā xiān shēng zuò 。” Hai người con trai nói chuyện thế nào rồi Một người khác nói: “Anh ấy nghèo lắm, vợ anh ấy lười quá, không nấu ăn, không giặt quần áo, thậm chí không mang theo con cái.” “Còn con gái?” “Cô ấy sống tốt.” Người phụ nữ cười: “Cô ấy đã tìm được một người chồng tốt, cùng chồng làm mọi việc trong gia đình”.
    52 那个女人为什么觉得儿子可怜? nà gè nǚ rén wéi shénme  juéde ér zǐ kě lián ? Tại sao người phụ nữ đó lại cảm thấy có lỗi với con trai mình?
    53 关于女儿,可以知道什么? guān yú nǚ ér ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về con gái mình?
    54 不要总是想着去改变你身边的人,要学会去适应别人。要知道,改变一个人很困难,也不容易被人接受。如果别人总是想改变你,你会高兴吗?相反,如果大家都学会去适应别人,那么生活会更美好,人的心情也会更愉快。 bù  yào zǒng shì xiǎng zhe qù gǎi biàn nǐ shēn biān de rén ,yào xué huì qù shì yīng bié rén 。yào zhī dào ,gǎi biàn yī gè rén hěn kùn nán ,yě bù  róng yì bèi rén jiē shòu 。rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì gāo xìng ma ?xiàng fǎn ,rú guǒ dà jiā dōu xué huì qù shì yīng bié rén ,nà me shēng huó huì gèng měi hǎo ,rén de xīn qíng yě huì gèng yú kuài 。 Đừng luôn nghĩ đến việc thay đổi những người xung quanh bạn. Học cách thích nghi với người khác. Bạn biết đấy, rất khó để thay đổi một con người và không dễ để được chấp nhận. Bạn có hạnh phúc không nếu người khác luôn muốn thay đổi bạn? Ngược lại, nếu tất cả chúng ta học cách thích nghi với người khác, cuộc sống sẽ tốt hơn và tâm trạng của con người cũng vui vẻ hơn.
    55 如果别人总是想改变你,你会觉得怎么样? rú guǒ bié rén zǒng shì xiǎng gǎi biàn nǐ ,nǐ huì juéde zěn me yàng ? Bạn nghĩ sao nếu mọi người luôn muốn thay đổi bạn?
    56 根据这段话,怎样才能让生活更美好? gēn jù zhè duàn huà ,zěn yàng cái néng ràng shēng huó gèng měi hǎo ? Theo đoạn văn này, làm thế nào chúng ta có thể làm cho cuộc sống tốt hơn?
    57 努力把事情做到最好,这无疑是对的。不过,当别人请你帮忙时,对那些超出自己能力范围的事情,最好还是先考虑考虑。否则,最后事情没办成,不仅自己觉得丢脸,而且别人有可能不再信任你。 nǔ lì bǎ shì qíng zuò dào zuì hǎo ,zhè wú yí shì duì de 。bù  guò ,dāng bié rén qǐng nǐ bāng máng shí ,duì nà xiē chāo chū zì jǐ néng lì fàn wéi de shì qíng ,zuì hǎo hái shì xiān kǎo lǜ kǎo lǜ 。fǒu zé ,zuì hòu shì qíng méi bàn chéng ,bù  jǐn zì jǐ juéde diū liǎn ,ér qiě bié rén yǒu kě néng bù  zài xìn rèn nǐ 。 Không nghi ngờ gì nữa khi cố gắng làm điều tốt nhất. Tuy nhiên, khi người khác nhờ bạn giúp đỡ, tốt hơn hết bạn nên nghĩ đến những điều vượt quá khả năng của mình. Nếu không, nếu cuối cùng bạn không thành công, bạn sẽ không chỉ cảm thấy xấu hổ mà còn có thể không còn tin tưởng bạn nữa.
    58 别人请你做的事情太难时,你该怎么办? bié rén qǐng nǐ zuò de shì qíng tài nán shí ,nǐ gāi zěn me bàn ? Bạn nên làm gì khi ai đó yêu cầu bạn làm điều gì đó quá khó?
    59 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    60 晚饭后,一家人一起出去散散步,是一件很幸福的事情。肚子吃饱了需要活动,家人忙了一天需要交流,夫妻说说一天的工作能加深感情,孩子谈谈学校的趣事能增加了解,在这个过程中,一天的烦恼就都跑掉了。 wǎn fàn hòu ,yī jiā rén yī qǐ chū qù sàn sàn bù ,shì yī jiàn hěn xìng fú de shì qíng 。dù zǐ chī bǎo le xū yào huó dòng ,jiā rén máng le yī tiān xū yào jiāo liú ,fū qī shuō shuō yī tiān de gōng zuò néng jiā shēn gǎn qíng ,hái zǐ tán tán xué xiào de qù shì néng zēng jiā liǎojiě,zài zhè gè guò chéng zhōng ,yī tiān de fán nǎo jiù dōu pǎo diào le 。 Sau bữa tối, việc cả nhà cùng nhau đi dạo là một điều vô cùng hạnh phúc. Khi bạn no, bạn cần các hoạt động. Gia đình bạn cần liên lạc sau một ngày bận rộn. Nếu bạn nói về công việc của mình, bạn có thể làm sâu sắc thêm cảm xúc của mình. Nếu con bạn nói về những điều thú vị về trường học, bạn có thể hiểu thêm. Trong quá trình này, tất cả những lo lắng trong ngày đều tan biến.
    61 说话人觉得什么事情很幸福? shuō huà rén juéde shénme  shì qíng hěn xìng fú ? Người nói cảm thấy hạnh phúc về điều gì?
    62 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    63 人一生中会遇到很多事情,或者愉快,或者伤心,都只能由自己去经历,其他任何人都无法代替。生活是自己在过,其中的酸、甜、苦、辣也只有自己知道,别人说什么不重要,自己感觉快乐就行了。 rén yī shēng zhōng huì yù dào hěn duō shì qíng ,huò zhě yú kuài ,huò zhě shāng xīn ,dōu zhī néng yóu zì jǐ qù jīng lì ,qí tā rèn hé rén dōu wú fǎ dài tì 。shēng huó shì zì jǐ zài guò ,qí zhōng de suān 、tián 、kǔ 、là yě zhī yǒu zì jǐ zhī dào ,bié rén shuō shénme  bù  zhòng yào ,zì jǐ gǎn jiào kuài lè jiù háng le 。 Con người ta sẽ gặp rất nhiều chuyện trong cuộc sống, vui hay buồn chỉ có thể tự mình trải qua, không ai thay thế được. Cuộc đời là cuộc đời của chính mình, trong chua, ngọt, đắng, cay cũng chỉ mình mình biết, người khác nói gì không quan trọng, bản thân cảm thấy hạnh phúc trên dây cót.
    64 关于生活,可以知道什么? guān yú shēng huó ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về cuộc sống?
    65 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44

    Tìm hiểu cách thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hiệu quả

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Đề thi thử HSK online tổng hợp

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 44 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 我带的钱不够,你能不能先借我一点儿,我明天还你。 wǒ dài de qián bù gòu ,nǐ néng bù néng xiān jiè wǒ yī diǎnr ,wǒ míng tiān hái nǐ 。 Tôi không có đủ tiền với tôi. Anh có thể cho em mượn một ít và ngày mai em sẽ trả lại cho anh.
    2 没问题。高老师,您要多少? méi wèn tí 。gāo lǎo shī ,nín yào duō shǎo ? Không sao đâu. Cô muốn bao nhiêu, cô Gao?
    3 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    4 这个鸡蛋汤味道怎么样?你尝一下? zhè gè jī dàn tāng wèi dào zěn me yàng ?nǐ cháng yī xià ? Món súp trứng này có hương vị như thế nào? Bạn có muốn nếm thử không?
    5 我尝了,稍微有点儿咸,是盐放多了吧? wǒ cháng le ,shāo wēi yǒu diǎnr xián ,shì yán fàng duō le ba ? Tôi đã nếm thử. Nó hơi mặn. Có quá nhiều muối không?
    6 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    7 我不想去上钢琴课了。 wǒ bù xiǎng qù shàng gāng qín kè le 。 Tôi không muốn đi học piano.
    8 为什么?你不是很喜欢弹钢琴吗?而且还弹得那么好。 wéi shénme ?nǐ bù shì hěn xǐ huān dàn gāng qín ma ?ér qiě hái dàn dé nà me hǎo 。 Tại sao? Bạn không thích chơi piano cho lắm? Và nó đã chơi rất tốt.
    9 男的不想做什么? nán de bù xiǎng zuò shénme ? Đàn ông không muốn làm gì?
    10 经理,打扰您一下,我明天要去趟医院,我想请一天假可以吗? jīng lǐ ,dǎ rǎo nín yī xià ,wǒ míng tiān yào qù tàng yī yuàn ,wǒ xiǎng qǐng yī tiān jiǎ kě yǐ ma ? Xin lỗi, quản lý. Ngày mai tôi sẽ đến bệnh viện. Tôi có thể nghỉ một ngày không?
    11 当然可以,怎么了?身体不舒服? dāng rán kě yǐ ,zěn me le ?shēn tǐ bù shū fú ? Chắc chắn rồi. Chuyện gì vậy? không tốt?
    12 女的请假要做什么? nǚ de qǐng jiǎ yào zuò shénme ? Phụ nữ làm gì khi xin nghỉ phép?
    13 你乒乓球打得真不错,有时间能教教我吗? nǐ pīng pāng qiú dǎ dé zhēn bù cuò ,yǒu shí jiān néng jiāo jiāo wǒ ma ? Bạn thực sự giỏi bóng bàn. Bạn có thể dạy tôi khi bạn có thời gian?
    14 没问题。我每周六都会来体育馆,到时候你来找我就行了。 méi wèn tí 。wǒ měi zhōu liù dōu huì lái tǐ yù guǎn ,dào shí hòu nǐ lái zhǎo wǒ jiù háng le 。 Không sao đâu. Tôi đến phòng tập thể dục vào thứ bảy hàng tuần. Bạn có thể đến với tôi sau đó.
    15 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    16 明天早上八点半在东门集合,别迟到啊! míng tiān zǎo shàng bā diǎn bàn zài dōng mén jí hé ,bié chí dào ā ! Tập trung tại cửa đông lúc 8h30 sáng mai. Đừng đến muộn!
    17 放心吧,我一定准时到。 fàng xīn ba ,wǒ yī dìng zhǔn shí dào 。 Đừng lo lắng. Tôi sẽ có mặt đúng giờ.
    18 女的提醒男的什么? nǚ de tí xǐng nán de shénme ? Phụ nữ nhắc đàn ông điều gì?
    19 孙小姐,表格我做好了,您看看有什么问题没。 sūn xiǎo jiě ,biǎo gé wǒ zuò hǎo le ,nín kàn kàn yǒu shénme wèn tí méi 。 Miss sun, tôi đã hoàn thành mẫu đơn. Bạn có muốn xem có vấn đề gì không.
    20 刚才忘和你说了,还要再加上一列“性别”。 gāng cái wàng hé nǐ shuō le ,hái yào zài jiā shàng yī liè “xìng bié ”。 Tôi đã quên nói với bạn vừa rồi và thêm một cột “giới tính”.
    21 女的要求怎么做? nǚ de yào qiú zěn me zuò ? Yêu cầu của người phụ nữ là gì?
    22 明天中午我们一起出去吃饭吧,我请客。 míng tiān zhōng wǔ wǒ men yī qǐ chū qù chī fàn ba ,wǒ qǐng kè 。 Ngày mai đi ăn trưa nhé. Đó là điều trị của tôi.
    23 啊?抱歉,明天我要去大使馆拿签证,不知道中午能不能回来。 ā ?bào qiàn ,míng tiān wǒ yào qù dà shǐ guǎn ná qiān zhèng ,bù zhī dào zhōng wǔ néng bù néng huí lái 。 Ah? Xin lỗi, ngày mai tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa. Tôi tự hỏi liệu tôi có thể trở lại vào buổi trưa.
    24 男的明天要去哪儿? nán de míng tiān yào qù nǎr ? Người đàn ông sẽ đi đâu vào ngày mai?
    25 真可惜,这个球差一点点就踢进了。 zhēn kě xī ,zhè gè qiú chà yī diǎn diǎn jiù tī jìn le 。 Thật đáng tiếc khi bóng đi chệch mục tiêu trong gang tấc.
    26 是呀,还剩一分钟了,马上就结束了,估计没机会再进球了。 shì ya ,hái shèng yī fèn zhōng le ,mǎ shàng jiù jié shù le ,gū jì méi jī huì zài jìn qiú le 。 Vâng, còn một phút nữa. Nó sẽ kết thúc trong một phút. Tôi không nghĩ có cơ hội ghi bàn nữa.
    27 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    28 现在流行短发,我也去理个短发,你看怎么样? xiàn zài liú háng duǎn fā ,wǒ yě qù lǐ gè duǎn fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? Tóc ngắn đang thịnh hành bây giờ. Tôi cũng sẽ cắt nó. Bạn nghĩ sao?
    29 短发?我觉得你还是留长头发好看。 duǎn fā ?wǒ juéde nǐ hái shì liú zhǎng tóu fā hǎo kàn 。 Tóc ngắn? Tôi nghĩ bạn nên để tóc dài.
    30 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    31 校长,您找我? xiào zhǎng ,nín zhǎo wǒ ? Hiệu trưởng, bạn có muốn tôi không?
    32 是,我这儿有一份材料,麻烦你替我跑一趟,给关教授送过去。 shì ,wǒ zhèr yǒu yī fèn cái liào ,má fán nǐ tì wǒ pǎo yī tàng ,gěi guān jiāo shòu sòng guò qù 。 Có, tôi có một bản sao của các tài liệu ở đây. Hãy chạy cho tôi và gửi nó cho giáo sư Quan.
    33 这份材料要送给谁? zhè fèn cái liào yào sòng gěi shuí ? Tài liệu này dành cho ai?
    34 窗户很长时间没擦了,太脏了。 chuāng hù hěn zhǎng shí jiān méi cā le ,tài zāng le 。 Cửa sổ đã lâu không được lau. Nó quá bẩn.
    35 你别管了,先好好休息吧,明天上午我来擦。 nǐ bié guǎn le ,xiān hǎo hǎo xiū xī ba ,míng tiān shàng wǔ wǒ lái cā 。 Đừng lo lắng về nó. Hãy nghỉ ngơi thật tốt. Tôi sẽ làm sạch nó vào sáng mai.
    36 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    37 喂,我的航班推迟了,我大概要中午一点才能到北京。 wèi ,wǒ de háng bān tuī chí le ,wǒ dà gài yào zhōng wǔ yī diǎn cái néng dào běi jīng 。 Xin chào, chuyến bay của tôi bị hoãn. Tôi không thể đến Bắc Kinh cho đến khoảng 1 giờ trưa.
    38 没关系,我去机场接你。 méi guān xì ,wǒ qù jī chǎng jiē nǐ 。 Đừng bận tâm. Tôi sẽ gặp bạn ở sân bay.
    39 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    40 怎么现在才回来?今天又加班了? zěn me xiàn zài cái huí lái ?jīn tiān yòu jiā bān le ? Tại sao bạn trở lại bây giờ? Hôm nay bạn có làm thêm giờ không?
    41 不是,今天在公司遇到一个大学同学,聊了一会儿,然后跟他一起吃了顿饭。 bù shì ,jīn tiān zài gōng sī yù dào yī gè dà xué tóng xué ,liáo le yī huì ér ,rán hòu gēn tā yī qǐ chī le dùn fàn 。 Không, hôm nay tôi gặp một người bạn cùng lớp đại học trong công ty, nói chuyện phiếm một lúc rồi cùng anh ta dùng bữa.
    42 男的为什么回来晚了? nán de wéi shénme huí lái wǎn le ? Tại sao người đàn ông về muộn?
    43 姐,这么多照片,都是你这次旅游时照的? jiě ,zhè me duō zhào piàn ,dōu shì nǐ zhè cì lǚ yóu shí zhào de ? Chị ơi, trong chuyến du lịch chị chụp được bao nhiêu ảnh?
    44 不全是,有些是以前照的,我打算整理一下。 bù quán shì ,yǒu xiē shì yǐ qián zhào de ,wǒ dǎ suàn zhěng lǐ yī xià 。 Không phải tất cả chúng. Một số trong số họ là từ quá khứ. Tôi sẽ sắp xếp chúng ra.
    45 关于这些照片,下列哪个正确? guān yú zhè xiē zhào piàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Nhận xét nào sau đây là đúng về những bức ảnh này?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu mỗi ngày cùng Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Un dato interesante es que muchos hombres no buscan tratamiento para problemas de erección debido a la vergüenza o el estigma social. Sin embargo, hay varias opciones disponibles, incluidas las soluciones que se pueden obtener en línea, como es el caso de aquellos que desean ***. La falta de información y el miedo a la consulta médica a menudo impiden que los hombres tomen medidas para mejorar su salud sexual.

    La impotencia sexual es un problema que afecta a millones de hombres en todo el mundo, y puede ser causada por múltiples factores, como el estrés, la ansiedad o problemas de salud subyacentes. Curiosamente, el tratamiento de esta condición a veces se entrelaza con medicamentos que no son específicamente para este fin, como el uso de ciertos fármacos para la demencia. Por ejemplo, algunos hombres han recurrido a estrategias inusuales para encontrar soluciones, incluso intentando “, aunque este medicamento no está diseñado para tratar la impotencia. Es importante que las personas afectadas busquen el consejo de un profesional de salud para abordar adecuadamente esta problemática y evitar automedicarse.

    A menudo, los problemas de salud física y mental pueden influir en la vida sexual de una persona. Sorprendentemente, se estima que hasta un 30% de los hombres pueden enfrentar dificultades en este aspecto. Los factores como la diabetes, la hipertensión o incluso el estrés pueden contribuir a esta situación. Además, algunas personas buscan alivio en medicamentos, lo que ha llevado a un aumento en las búsquedas de términos como ” en internet. Es crucial entender que, aunque algunos tratamientos están disponibles, siempre es recomendable consultar a un profesional de la salud para encontrar la solución más adecuada. La comunicación abierta y el apoyo emocional también juegan un papel fundamental en el manejo de esta condición.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tổng hợp các bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Nội dung chuyên đề luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu tham khảo chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 43 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 爱情是照亮生活的阳光,但不应该成为我们生命的全部。 ài qíng shì zhào liàng shēng huó de yáng guāng ,dàn bù yīng gāi chéng wéi wǒ men shēng mìng de quán bù 。 Tình yêu là ánh nắng thắp sáng cuộc đời chúng ta, nhưng nó không nên là tất cả của cuộc đời chúng ta.
    2 爱情不是生命的全部。 ài qíng bù shì shēng mìng de quán bù 。 Tình yêu không phải là toàn bộ cuộc sống.
    3 世界上没有两个性格完全相同的人,这就像世界上没有完全相同的叶子一样。 shì jiè shàng méi yǒu liǎng gè xìng gé wán quán xiàng tóng de rén ,zhè jiù xiàng shì jiè shàng méi yǒu wán quán xiàng tóng de yè zǐ yī yàng 。 Trên đời không có hai người có tính cách giống nhau, cũng như trên đời không có lá cây nào giống hệt nhau.
    4 人们的性格各不相同。 rén men de xìng gé gè bù xiàng tóng 。 Mọi người có những tính cách khác nhau.
    5 不管做什么事情,提前做计划总是好的。每一步应该做什么、怎么做,不用安排得特别详细,但必须有一个大概的想法。 bù guǎn zuò shénme shì qíng ,tí qián zuò jì huá zǒng shì hǎo de 。měi yī bù yīng gāi zuò shénme 、zěn me zuò ,bù yòng ān pái dé tè bié xiáng xì ,dàn bì xū yǒu yī gè dà gài de xiǎng fǎ 。 Dù bạn làm gì, hãy luôn lên kế hoạch trước thời hạn. Việc nên làm và cách làm từng bước không cần sắp xếp chi tiết nhưng phải có ý tưởng chung.
    6 做计划当然要很详细。 zuò jì huá dāng rán yào hěn xiáng xì 。 Nó chắc chắn rất chi tiết để lập một kế hoạch.
    7 麻烦你帮我查一下黄大夫的手机号码,我有事情要找她,但是我现在没有她的电话号码。 má fán nǐ bāng wǒ chá yī xià huáng dà fū de shǒu jī hào mǎ ,wǒ yǒu shì qíng yào zhǎo tā ,dàn shì wǒ xiàn zài méi yǒu tā de diàn huà hào mǎ 。 Vui lòng kiểm tra số điện thoại di động của bác sĩ Huang cho tôi. Tôi có chuyện cần tìm, nhưng hiện tại tôi không có số điện thoại của cô ấy.
    8 他要联系黄大夫。 tā yào lián xì huáng dà fū 。 Anh ấy muốn liên lạc với bác sĩ Huang.
    9 知道你今天回家,儿子一直吵着说要等你回来,怎么也不愿意去睡觉。结果实在太困了,在沙发上就睡着了。 zhī dào nǐ jīn tiān huí jiā ,ér zǐ yī zhí chǎo zhe shuō yào děng nǐ huí lái ,zěn me yě bù yuàn yì qù shuì jiào 。jié guǒ shí zài tài kùn le ,zài shā fā shàng jiù shuì zhe le 。 Biết hôm nay bạn về nhà, con trai tôi đã cãi lại rằng nó không chịu đi ngủ cho đến khi bạn về. Hóa ra buồn ngủ quá không ngủ được trên sô pha.
    10 儿子正在写作业。 ér zǐ zhèng zài xiě zuò yè 。 Cậu con trai đang viết bài tập về nhà.
    11 这个会议室太小,座位不够,恐怕得换个大一点儿的,你一会儿去问问旁边那个大会议室星期六有没有人用。 zhè gè huì yì shì tài xiǎo ,zuò wèi bù gòu ,kǒng pà dé huàn gè dà yī diǎn ér de ,nǐ yī huì ér qù wèn wèn páng biān nà gè dà huì yì shì xīng qī liù yǒu méi yǒu rén yòng 。 Phòng họp này quá nhỏ để có đủ chỗ ngồi. Tôi e rằng bạn cần phải thay đổi nó lớn hơn một chút. Bạn có thể hỏi xem có ai khác sử dụng phòng họp lớn bên cạnh nó vào thứ Bảy không.
    12 他想找个合适的会议室。 tā xiǎng zhǎo gè hé shì de huì yì shì 。 Anh ấy muốn tìm một phòng họp thích hợp.
    13 别担心,我叔叔是律师,这个问题他应该可以提供一些比较专业的意见,我帮你问问,有消息我就告诉你。 bié dān xīn ,wǒ shū shū shì lǜ shī ,zhè gè wèn tí tā yīng gāi kě yǐ tí gòng yī xiē bǐ jiào zhuān yè de yì jiàn ,wǒ bāng nǐ wèn wèn ,yǒu xiāo xī wǒ jiù gào sù nǐ 。 Đừng lo lắng. Chú tôi là một luật sư. Anh ấy sẽ có thể cung cấp một số lời khuyên chuyên nghiệp về vấn đề này. Tôi sẽ yêu cầu bạn. Tôi sẽ cho bạn biết nếu bạn có bất kỳ tin tức.
    14 他叔叔是医生。 tā shū shū shì yī shēng 。 Chú của anh ấy là một bác sĩ.
    15 刚刚搬完家,还没来得及收拾,房间里挺乱的,你随便找个地方坐吧,我去给你拿瓶饮料。 gāng gāng bān wán jiā ,hái méi lái dé jí shōu shí ,fáng jiān lǐ tǐng luàn de ,nǐ suí biàn zhǎo gè dì fāng zuò ba ,wǒ qù gěi nǐ ná píng yǐn liào 。 Mình mới chuyển về nhà chưa kịp dọn. Căn phòng rất lộn xộn. Bạn có thể tìm một chỗ để ngồi. Tôi sẽ lấy cho bạn một ly.
    16 房间已经打扫干净了。 fáng jiān yǐ jīng dǎ sǎo gàn jìng le 。 Căn phòng đã được dọn dẹp.
    17 昨天我在报纸上看见一家杂志社在招聘高级翻译,要硕士,给出的条件还不错,你要不要去试一试? zuó tiān wǒ zài bào zhǐ shàng kàn jiàn yī jiā zá zhì shè zài zhāo pìn gāo jí fān yì ,yào shuò shì ,gěi chū de tiáo jiàn hái bù cuò ,nǐ yào bù yào qù shì yī shì ? Hôm qua tôi thấy một tạp chí trên báo tuyển dịch giả cấp cao. Đối với bằng thạc sĩ, các điều kiện đưa ra vẫn tốt. Bạn có muốn thử nó không?
    18 那家杂志社在招人。 nà jiā zá zhì shè zài zhāo rén 。 Tạp chí đang tuyển dụng.
    19 今天天气真好,雨停了,太阳出来了,虽然在刮风,但是一点儿也不冷,非常适合去爬山。 jīn tiān tiān qì zhēn hǎo ,yǔ tíng le ,tài yáng chū lái le ,suī rán zài guā fēng ,dàn shì yī diǎn ér yě bù lěng ,fēi cháng shì hé qù pá shān 。 Hôm nay là một ngày đẹp trời. Mưa tạnh. Mặt trời sắp tắt. Dù trời có gió nhưng không hề lạnh chút nào. Nó rất thích hợp để leo núi.
    20 今天是阴天。 jīn tiān shì yīn tiān 。 Hôm nay trời nhiều mây.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42

    Kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42 hôm nay chúng ta sẽ luyện dịch tiếng Trung HSK với kiến thức mới do chính tay Thầy Vũ biên soạn, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề thi thử HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mới nhất

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 42 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个眼镜挺不错,你戴上看看。 zhè gè yǎn jìng tǐng bù cuò ,nǐ dài shàng kàn kàn 。 Những chiếc kính này rất tốt. Hãy mặc chúng vào.
    2 样子还可以,我试一下。 yàng zǐ hái kě yǐ ,wǒ shì yī xià 。 Có vẻ ổn. Tôi sẽ thử.
    3 这儿有镜子。 zhèr yǒu jìng zǐ 。 Đây là một tấm gương.
    4 我感觉还行。 wǒ gǎn jiào hái háng 。 Tôi cảm thấy ổn.
    5 他们打算买什么? tā men dǎ suàn mǎi shénme  ? Họ sẽ mua gì?
    6 明天晚上我们公司举办一个舞会。 míng tiān wǎn shàng wǒ men gōng sī jǔ bàn yī gè wǔ huì 。 Sẽ có một buổi khiêu vũ trong công ty của chúng tôi vào tối mai.
    7 你是在邀请我吗? nǐ shì zài yāo qǐng wǒ ma ? Bạn đang mời tôi?
    8 如果你有时间的话,如果你愿意和我一起去的话。 rú guǒ nǐ yǒu shí jiān de huà ,rú guǒ nǐ yuàn yì hé wǒ yī qǐ qù de huà 。 Nếu bạn có thời gian, nếu bạn muốn đi với tôi.
    9 明天晚上几点? míng tiān wǎn shàng jǐ diǎn ? Tối mai mấy giờ?
    10 男的邀请女的做什么? nán de yāo qǐng nǚ de zuò shénme  ? Đàn ông mời phụ nữ làm gì?
    11 今天的招聘会你去了吗? jīn tiān de zhāo pìn huì nǐ qù le ma ? Bạn đã đến hội chợ việc làm hôm nay chưa?
    12 去了,我刚刚从那儿回来。 qù le ,wǒ gāng gāng cóng nàr huí lái 。 Vâng, tôi vừa trở lại từ đó.
    13 那有合适的公司吗? nà yǒu hé shì de gōng sī ma ? Có một công ty phù hợp?
    14 这个招聘会主要是为经济和管理专业的学生举办的,所以没几个合适的。 zhè gè zhāo pìn huì zhǔ yào shì wéi jīng jì hé guǎn lǐ zhuān yè de xué shēng jǔ bàn de ,suǒ yǐ méi jǐ gè hé shì de 。 Hội chợ việc làm này chủ yếu dành cho sinh viên chuyên ngành kinh tế và quản lý nên rất ít nơi phù hợp.
    15 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    16 妈,我要去趟超市,您有什么要买的吗? mā ,wǒ yào qù tàng chāo shì ,nín yǒu shénme  yào mǎi de ma ? Mẹ, con đi siêu thị. Bạn có gì để mua không?
    17 买点儿饺子回来吧,你爸说想吃饺子,我今天懒得包。 mǎi diǎn ér jiǎo zǐ huí lái ba ,nǐ bà shuō xiǎng chī jiǎo zǐ ,wǒ jīn tiān lǎn dé bāo 。 Quay lại với một số bánh bao. Cha của bạn nói rằng ông ấy muốn ăn bánh bao. Hôm nay mình lười làm bánh bao quá.
    18 行,那买多少呢? háng ,nà mǎi duō shǎo ne ? OK, bạn mua bao nhiêu?
    19 买两袋就可以了。 mǎi liǎng dài jiù kě yǐ le 。 Chỉ hai túi.
    20 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr ? Những người đàn ông đang đi đâu?
    21 叔叔,为什么说地球是蓝色的? shū shū ,wéi shénme  shuō dì qiú shì lán sè de ? Bác ơi, tại sao trái đất lại có màu xanh?
    22 因为地球上百分之七十的地方都是海洋,而海水是蓝色的。 yīn wéi dì qiú shàng bǎi fèn zhī qī shí de dì fāng dōu shì hǎi yáng ,ér hǎi shuǐ shì lán sè de 。 Bởi vì 70 phần trăm trái đất là đại dương, và nước có màu xanh lam.
    23 既然地球上有这么多的水,为什么老师还让我们节约用水? jì rán dì qiú shàng yǒu zhè me duō de shuǐ ,wéi shénme  lǎo shī hái ràng wǒ men jiē yuē yòng shuǐ ? Vì có rất nhiều nước trên trái đất, tại sao cô giáo cho chúng tôi tiết kiệm nước?
    24 因为海水是咸的,不能喝,我们可以用的水实际上非常少。 yīn wéi hǎi shuǐ shì xián de ,bù néng hē ,wǒ men kě yǐ yòng de shuǐ shí jì shàng fēi cháng shǎo 。 Bởi vì nước biển mặn và không thể uống được, chúng tôi thực sự có thể sử dụng rất ít nước.
    25 女的对什么感到奇怪? nǚ de duì shénme  gǎn dào qí guài ? Phụ nữ cảm thấy lạ về điều gì?
    26 你不是要去逛街吗,怎么改主意了? nǐ bù shì yào qù guàng jiē ma ,zěn me gǎi zhǔ yì le ? Bạn không đi mua sắm à? Bạn đã thay đổi quyết định của mình như thế nào?
    27 肚子有点儿不舒服,不想去了。 dù zǐ yǒu diǎn ér bù shū fú ,bù xiǎng qù le 。 Tôi không cảm thấy khỏe trong bụng. Tôi không muốn đi.
    28 要不要去医院看看? yào bù yào qù yī yuàn kàn kàn ? Bạn có muốn đến bệnh viện không?
    29 用不着,喝点儿热水,休息一会儿就好了。 yòng bù zhe ,hē diǎn ér rè shuǐ ,xiū xī yī huì ér jiù hǎo le 。 Không, chỉ cần uống một chút nước nóng và nghỉ ngơi.
    30 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    31 你最近在找房子?怎么样了? nǐ zuì jìn zài zhǎo fáng zǐ ?zěn me yàng le ? Bạn đang tìm nhà gần đây? chuyện gì đang xảy ra vậy
    32 找到了,就在附近租的。 zhǎo dào le ,jiù zài fù jìn zū de 。 Tôi đã tìm thấy nó. Tôi thuê nó ở gần đây.
    33 那很好,以后可以走路上班了。 nà hěn hǎo ,yǐ hòu kě yǐ zǒu lù shàng bān le 。 Tốt đấy. Tôi có thể đi bộ để làm việc trong tương lai.
    34 没那么近,得骑自行车,不过那也很方便了。 méi nà me jìn ,dé qí zì háng chē ,bù guò nà yě hěn fāng biàn le 。 Nó không quá gần. Tôi phải đi xe đạp, nhưng nó thuận tiện.
    35 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    36 这个鱼好像没放糖? zhè gè yú hǎo xiàng méi fàng táng ? Con cá này dường như không có đường trong đó?
    37 放了呀,不甜吗? fàng le ya ,bù tián ma ? Để nó đi. Thật ngọt ngào phải không?
    38 没尝出来,再放点儿吧。 méi cháng chū lái ,zài fàng diǎn ér ba 。 Tôi không nếm thử. Đặt thêm một số.
    39 好,你先把筷子和碗拿出去吧,饭马上就好。 hǎo ,nǐ xiān bǎ kuài zǐ hé wǎn ná chū qù ba ,fàn mǎ shàng jiù hǎo 。 ĐỒNG Ý. Lấy đũa và bát ra trước. Bữa ăn sẽ sớm sẵn sàng.
    40 男的觉得鱼做得怎么样? nán de juéde yú zuò dé zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về con cá?
    41 打扰一下,请问叶校长在吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn yè xiào zhǎng zài ma ? Xin lỗi, ông chủ tịch có tham gia không?
    42 他去吃午饭了,您有什么事情吗? tā qù chī wǔ fàn le ,nín yǒu shénme  shì qíng ma ? Anh ấy đã đi ăn trưa. Tôi có thể làm gì cho bạn?
    43 我有些材料要交给他,你知道他什么时候回来吗? wǒ yǒu xiē cái liào yào jiāo gěi tā ,nǐ zhī dào tā shénme  shí hòu huí lái ma ? Tôi có một số tài liệu để đưa cho anh ta. Bạn có biết khi nào anh ấy sẽ trở lại không?
    44 他应该很快就会回来了,您等等他吧。 tā yīng gāi hěn kuài jiù huì huí lái le ,nín děng děng tā ba 。 Anh ấy sẽ trở lại sớm. Đợi anh ấy.
    45 女的找叶校长做什么? nǚ de zhǎo yè xiào zhǎng zuò shénme  ? Phụ nữ làm gì với hiệu trưởng?
    46 小姐,这儿是出口,禁止停车,你的车停这儿很危险。 xiǎo jiě ,zhèr shì chū kǒu ,jìn zhǐ tíng chē ,nǐ de chē tíng zhèr hěn wēi xiǎn 。 Cô ơi, đây là lối ra. Không đậu xe. Rất nguy hiểm cho xe của bạn đậu ở đây.
    47 对不起,我以为这儿是入口。请问入口在哪儿? duì bù qǐ ,wǒ yǐ wéi zhèr shì rù kǒu 。qǐng wèn rù kǒu zài nǎr ? Xin lỗi, tôi nghĩ đây là lối vào. Xin vui lòng cho biết lối vào ở đâu?
    48 你往西开,入口在那边。 nǐ wǎng xī kāi ,rù kǒu zài nà biān 。 Bạn lái xe về phía tây. Lối vào ở đằng kia.
    49 好的,谢谢您。 hǎo de ,xiè xiè nín 。 ok, cảm ơn bạn.
    50 不客气。 bù kè qì 。 không có gì.
    51 对话最可能发生在哪儿? duì huà zuì kě néng fā shēng zài nǎr ? Cuộc trò chuyện có khả năng diễn ra ở đâu?
    52 因为有些人懒得写字,于是有了打字机;因为有些人懒得爬楼,于是有了电梯;因为有些人懒得洗衣服,于是有了洗衣机;同样因为有些人懒得走路,才有了各种交通工具。所以,懒不一定是件坏事。 yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé xiě zì ,yú shì yǒu le dǎ zì jī ;yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé pá lóu ,yú shì yǒu le diàn tī ;yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé xǐ yī fú ,yú shì yǒu le xǐ yī jī ;tóng yàng yīn wéi yǒu xiē rén lǎn dé zǒu lù ,cái yǒu le gè zhǒng jiāo tōng gōng jù 。suǒ yǐ ,lǎn bù yī dìng shì jiàn huài shì 。 Vì một số người quá lười viết nên họ có máy đánh chữ; vì một số người lười leo cầu thang bộ nên có thang máy; vì một số người quá lười giặt quần áo nên đã có máy giặt; và cũng vì một số người quá lười đi bộ nên họ có đủ mọi phương tiện đi lại. Vì vậy, lười biếng không hẳn là một điều xấu.
    53 根据这段话,为什么会出现洗衣机? gēn jù zhè duàn huà ,wéi shénme  huì chū xiàn xǐ yī jī ? Theo đoạn văn này, tại sao máy giặt lại xuất hiện?
    54 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    55 有些父母希望自己的孩子从小就学习弹钢琴,他们认为弹钢琴能使孩子变得更聪明、更优秀。但要不要学弹钢琴,其实还是要尊重孩子的想法,否则效果不一定好。 yǒu xiē fù mǔ xī wàng zì jǐ de hái zǐ cóng xiǎo jiù xué xí dàn gāng qín ,tā men rèn wéi dàn gāng qín néng shǐ hái zǐ biàn dé gèng cōng míng 、gèng yōu xiù 。dàn yào bù yào xué dàn gāng qín ,qí shí hái shì yào zūn zhòng hái zǐ de xiǎng fǎ ,fǒu zé xiào guǒ bù yī dìng hǎo 。 Một số cha mẹ muốn con mình học chơi piano ngay từ khi còn nhỏ. Họ nghĩ chơi piano có thể giúp con họ thông minh hơn và giỏi hơn. Nhưng việc học chơi đàn piano hay không, thực chất chúng ta nên tôn trọng ý kiến ​​của trẻ, nếu không hiệu quả có thể không tốt.
    56 那些父母希望孩子学习什么? nà xiē fù mǔ xī wàng hái zǐ xué xí shénme  ? Cha mẹ muốn con cái học gì?
    57 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    58 旅行是很好的减压方法。放假的时候,我会带上地图,买张火车票,就向目的地出发了。到了目的地,我会先去尝尝当地有名的美食,再去看看当地著名的景点。旅行结束后,我会重新精神百倍地开始我的工作。 lǚ háng shì hěn hǎo de jiǎn yā fāng fǎ 。fàng jiǎ de shí hòu ,wǒ huì dài shàng dì tú ,mǎi zhāng huǒ chē piào ,jiù xiàng mù de dì chū fā le 。dào le mù de dì ,wǒ huì xiān qù cháng cháng dāng dì yǒu míng de měi shí ,zài qù kàn kàn dāng dì zhe míng de jǐng diǎn 。lǚ háng jié shù hòu ,wǒ huì zhòng xīn jīng shén bǎi bèi dì kāi shǐ wǒ de gōng zuò 。 Du lịch là một cách tuyệt vời để giảm căng thẳng. Trong những ngày nghỉ, tôi sẽ cầm bản đồ, mua vé tàu và lên đường đến điểm đến của mình. Đến nơi, tôi sẽ thử các món ăn nổi tiếng của địa phương trước, sau đó sẽ đi xem các danh lam thắng cảnh nổi tiếng của địa phương. Sau chuyến đi, tôi sẽ bắt đầu lại công việc của mình.
    59 说话人为什么喜欢旅行? shuō huà rén wéi shénme  xǐ huān lǚ háng ? Tại sao người nói thích đi du lịch?
    60 说话人到目的地后先做什么? shuō huà rén dào mù de dì hòu xiān zuò shénme  ? Người nói làm gì đầu tiên khi đến đích?
    61 有一次,我带女儿去医院打针。刚开始,她害怕得要哭。我小声地和护士说,我的女儿很勇敢,一点儿也不怕打针,她就要流出来的眼泪马上不见了。原来小孩儿喜欢鼓励和表扬。 yǒu yī cì ,wǒ dài nǚ ér qù yī yuàn dǎ zhēn 。gāng kāi shǐ ,tā hài pà dé yào kū 。wǒ xiǎo shēng dì hé hù shì shuō ,wǒ de nǚ ér hěn yǒng gǎn ,yī diǎn ér yě bù pà dǎ zhēn ,tā jiù yào liú chū lái de yǎn lèi mǎ shàng bù jiàn le 。yuán lái xiǎo hái ér xǐ huān gǔ lì hé biǎo yáng 。 Một lần, tôi đưa con gái đến bệnh viện để tiêm. Lúc đầu, cô ấy sợ đến phát khóc. Tôi thì thầm với y tá rằng con gái tôi dũng cảm và không sợ một mũi tiêm nào cả, và những giọt nước mắt sắp rơi của nó đã không còn nữa. Nó chỉ ra rằng trẻ em thích khuyến khích và khen ngợi.
    62 女儿开始的时候怎么样? nǚ ér kāi shǐ de shí hòu zěn me yàng ? Con gái của bạn đã bắt đầu như thế nào?
    63 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme  ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?
    64 我们可以通过身体动作表达很多感情,例如:害羞时我们会低下头,激动时我们会抬起头,鼓掌可以表示欢迎,用力地握手表示信任……当然,不同地方人们的身体语言可能是不一样的,如果你不了解,还可能引起误会。 wǒ men kě yǐ tōng guò shēn tǐ dòng zuò biǎo dá hěn duō gǎn qíng ,lì rú :hài xiū shí wǒ men huì dī xià tóu ,jī dòng shí wǒ men huì tái qǐ tóu ,gǔ zhǎng kě yǐ biǎo shì huān yíng ,yòng lì dì wò shǒu biǎo shì xìn rèn ……dāng rán ,bù tóng dì fāng rén men de shēn tǐ yǔ yán kě néng shì bù yī yàng de ,rú guǒ nǐ bù liǎojiě ,hái kě néng yǐn qǐ wù huì 。 Chúng ta có thể thể hiện rất nhiều cảm xúc qua các chuyển động của cơ thể. Ví dụ, khi chúng ta ngại ngùng, chúng ta sẽ cúi thấp đầu, khi chúng ta phấn khích, chúng ta sẽ ngẩng đầu lên, khi chúng ta vỗ tay, khi chúng ta bắt tay, chúng ta có thể thể hiện sự tin tưởng. Tất nhiên, ngôn ngữ cơ thể của mỗi người ở những nơi khác nhau có thể khác nhau . Nếu bạn không hiểu nó, nó có thể gây ra sự hiểu lầm.
    65 根据这段话,人在害羞时会怎么样? gēn jù zhè duàn huà ,rén zài hài xiū shí huì zěn me yàng ? Theo đoạn văn này, điều gì sẽ xảy ra khi mọi người nhút nhát?
    66 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme  ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41

    Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu Thầy Vũ

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK mỗi ngày các bạn cần luyện dịch tiếng Trung HSK ít nhất một bài, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Wusstest du, dass bestimmte Medikamente, die gegen andere Beschwerden eingesetzt werden, auch Nebenwirkungen auf die sexuelle Funktion haben können? Ein Beispiel dafür ist die Verwendung von Antivert ohne rezept, das häufig zur Behandlung von Übelkeit und Schwindel eingesetzt wird. Diese Medikamente könnten in einigen Fällen die Libido oder die Fähigkeit zur Erektion beeinträchtigen. In der modernen Welt ist es wichtig, solche Wechselwirkungen zu verstehen, um gezielte Lösungen zu finden. Wenn du mehr über Behandlungsoptionen erfahren möchtest, kannst du auch eine Webseite wie besuchen, um verschiedene Möglichkeiten zu erkunden.

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bộ đề thi thử HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 41 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你怎么又想换工作了,这儿的收入不是挺高的吗? nǐ zěn me yòu xiǎng huàn gōng zuò le ,zhèr de shōu rù bù shì tǐng gāo de ma ? Tại sao bạn lại muốn thay đổi công việc của mình? Ở đây thu nhập không cao lắm sao?
    2 可是经常要加班,我几乎没时间陪孩子,这个我真的受不了。 kě shì jīng cháng yào jiā bān ,wǒ jǐ hū méi shí jiān péi hái zǐ ,zhè gè wǒ zhēn de shòu bù le 。 Nhưng thường xuyên phải tăng ca, tôi gần như không có thời gian kèm các con, điều này tôi thực sự không thể chịu nổi.
    3 女的为什么想换工作? nǚ de wéi shénme  xiǎng huàn gōng zuò ? Tại sao phụ nữ muốn thay đổi công việc?
    4 你真是太懒了,再不起床就要迟到了。 nǐ zhēn shì tài lǎn le ,zài bù qǐ chuáng jiù yào chí dào le 。 Bạn lười biếng đến nỗi bạn sẽ bị muộn nếu bạn không dậy.
    5 我眼睛有点儿疼,让我再躺一会儿吧。 wǒ yǎn jīng yǒu diǎn ér téng ,ràng wǒ zài tǎng yī huì ér ba 。 Mắt tôi hơi đau. Để tôi nằm một lúc.
    6 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    7 孙小姐,我们大概什么时候出发? sūn xiǎo jiě ,wǒ men dà gài shénme  shí hòu chū fā ? Miss sun, mấy giờ chúng ta đi?
    8 大家先回房间稍微休息一下,我们半个小时后楼下集合。 dà jiā xiān huí fáng jiān shāo wēi xiū xī yī xià ,wǒ men bàn gè xiǎo shí hòu lóu xià jí hé 。 Hãy trở về phòng và nghỉ ngơi một chút. Chúng ta sẽ gặp nhau ở tầng dưới trong nửa giờ nữa.
    9 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    10 你不觉得这家饭馆儿的菜价格太贵吗? nǐ bù juéde zhè jiā fàn guǎn ér de cài jià gé tài guì ma ? Bạn không nghĩ rằng thức ăn trong nhà hàng này quá đắt?
    11 贵是贵了点儿,不过菜的味道确实不错。 guì shì guì le diǎn ér ,bù guò cài de wèi dào què shí bù cuò 。 Tuy hơi đắt nhưng đồ ăn rất ngon.
    12 男的觉得这家饭馆儿怎么样? nán de juéde zhè jiā fàn guǎn ér zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về nhà hàng này?
    13 你的汉语讲得非常流利! nǐ de hàn yǔ jiǎng dé fēi cháng liú lì ! Bạn nói tiếng Trung rất trôi chảy!
    14 谢谢!我来中国工作已经十二年了。 xiè xiè !wǒ lái zhōng guó gōng zuò yǐ jīng shí èr nián le 。 cảm ơn bạn! Tôi đã làm việc ở Trung Quốc được 12 năm.
    15 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
    16 我的电子信箱每天都会收到很多垃圾邮件,你有什么办法吗? wǒ de diàn zǐ xìn xiāng měi tiān dōu huì shōu dào hěn duō lā jī yóu jiàn ,nǐ yǒu shénme  bàn fǎ ma ? E-mail của tôi nhận được rất nhiều thư rác mỗi ngày. Bạn có thể làm gì?
    17 你只要把垃圾邮件的地址放进黑名单里就可以了。 nǐ zhī yào bǎ lā jī yóu jiàn de dì zhǐ fàng jìn hēi míng dān lǐ jiù kě yǐ le 。 Tất cả những gì bạn phải làm là đưa địa chỉ thư rác vào danh sách đen.
    18 女的想解决什么问题? nǚ de xiǎng jiě jué shénme  wèn tí ? Những vấn đề gì phụ nữ muốn giải quyết?
    19 我觉得这沙发挺好的,质量好,颜色也不错。 wǒ juéde zhè shā fā tǐng hǎo de ,zhì liàng hǎo ,yán sè yě bù cuò 。 Tôi nghĩ rằng chiếc ghế sofa này rất tốt. Nó có chất lượng tốt và màu sắc tốt.
    20 别着急,我们再看几家,看看其他的再决定也不迟。 bié zhe jí ,wǒ men zài kàn jǐ jiā ,kàn kàn qí tā de zài jué dìng yě bù chí 。 Đừng lo lắng, chúng ta hãy xem xét thêm một vài và đưa ra quyết định sau.
    21 女的是什么意思? nǚ de shì shénme  yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    22 走着去肯定来不及了,只剩二十分钟了。 zǒu zhe qù kěn dìng lái bù jí le ,zhī shèng èr shí fèn zhōng le 。 Chắc đã quá muộn để đi bộ. Chỉ còn hai mươi phút nữa.
    23 那我们打车去,应该还来得及。 nà wǒ men dǎ chē qù ,yīng gāi hái lái dé jí 。 Vậy thì chúng ta nên đi taxi. Nó sẽ là quá muộn.
    24 他们准备怎么去? tā men zhǔn bèi zěn me qù ? Họ sẽ đi như thế nào?
    25 你好,我和黄大夫约好了,下午来看牙。 nǐ hǎo ,wǒ hé huáng dà fū yuē hǎo le ,xià wǔ lái kàn yá 。 Xin chào, tôi có hẹn với bác sĩ Hoàng để khám răng chiều nay.
    26 他在二层,二零五,您直接上去找他就可以了。 tā zài èr céng ,èr líng wǔ ,nín zhí jiē shàng qù zhǎo tā jiù kě yǐ le 。 Anh ấy ở tầng hai. Bạn có thể đi đến anh ta.
    27 男的来做什么? nán de lái zuò shénme  ? Những người đàn ông đang làm gì ở đây?
    28 外面热死了,今天得有四十度吧? wài miàn rè sǐ le ,jīn tiān dé yǒu sì shí dù ba ? Bên ngoài nóng quá. Hôm nay trời sẽ 40 độ phải không?
    29 是,听广播里说今天最高气温四十一度。 shì ,tīng guǎng bō lǐ shuō jīn tiān zuì gāo qì wēn sì shí yī dù 。 Vâng, hãy nghe đài. Nhiệt độ cao nhất hôm nay là 41 độ.
    30 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    31 你们两个怎么样了,打算什么时候结婚? nǐ men liǎng gè zěn me yàng le ,dǎ suàn shénme  shí hòu jié hūn ? Hai bạn thế nào? Khi nào bạn sẽ kết hôn?
    32 我们商量过了,就今年十月一号。 wǒ men shāng liàng guò le ,jiù jīn nián shí yuè yī hào 。 Chúng tôi đã thảo luận về nó. Đó là ngày 1 tháng 10 năm nay.
    33 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    34 师傅,请问这车到首都机场吗? shī fù ,qǐng wèn zhè chē dào shǒu dōu jī chǎng ma ? Chủ nhân, xe buýt này có đi đến sân bay thủ đô không?
    35 不到,首都机场你得去马路对面坐。 bù dào ,shǒu dōu jī chǎng nǐ dé qù mǎ lù duì miàn zuò 。 Không, sân bay thủ đô. Bạn phải ngồi bên kia đường.
    36 女的要去哪儿? nǚ de yào qù nǎr ? Các cô gái sẽ đi đâu?
    37 海边风大,明天记得穿件厚点儿的衣服,别感冒了。 hǎi biān fēng dà ,míng tiān jì dé chuān jiàn hòu diǎn ér de yī fú ,bié gǎn mào le 。 Biển lộng gió. Ngày mai nhớ mặc áo khoác dày hơn. Đừng cảm lạnh.
    38 放心吧,我们都准备了。 fàng xīn ba ,wǒ men dōu zhǔn bèi le 。 Đừng lo lắng. Tất cả chúng tôi đã sẵn sàng.
    39 他们明天要去哪儿? tā men míng tiān yào qù nǎr ? Họ sẽ đi đâu vào ngày mai?
    40 喂,抱歉,我估计还得半个小时才能到,路上车堵得厉害。 wèi ,bào qiàn ,wǒ gū jì hái dé bàn gè xiǎo shí cái néng dào ,lù shàng chē dǔ dé lì hài 。 Xin chào, tôi xin lỗi. Tôi nghĩ sẽ mất nửa giờ để đến đó. Có rất nhiều xe cộ trên đường.
    41 没关系,我在桥南边的那个咖啡店等你。 méi guān xì ,wǒ zài qiáo nán biān de nà gè kā fēi diàn děng nǐ 。 Được rồi. Tôi sẽ đợi bạn ở quán cà phê ở phía nam của cây cầu.
    42 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme  ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    43 这次活动让老祝来组织怎么样? zhè cì huó dòng ràng lǎo zhù lái zǔ zhī zěn me yàng ? Lao Zhu tổ chức sự kiện này như thế nào?
    44 我同意,我也觉得由他负责是最合适的。 wǒ tóng yì ,wǒ yě juéde yóu tā fù zé shì zuì hé shì de 。 Tôi đồng ý và tôi nghĩ rằng việc anh ấy phụ trách là thích hợp nhất.
    45 女的认为老祝怎么样? nǚ de rèn wéi lǎo zhù zěn me yàng ? Bạn nghĩ gì về Lao Zhu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 40 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 今天天气非常好,我们去植物园了。那儿的花儿都开了,非常漂亮,大家玩儿得很高兴,还照了很多照片。 jīn tiān tiān qì fēi cháng hǎo ,wǒ men qù zhí wù yuán le 。nàr de huā ér dōu kāi le ,fēi cháng piāo liàng ,dà jiā wánr dé hěn gāo xìng ,hái zhào le hěn duō zhào piàn 。 Hôm nay thời tiết rất tốt. Chúng tôi đến vườn bách thảo. Những bông hoa ở đó đều đang nở. Chúng rất đẹp. Chúng tôi có một thời gian vui vẻ và chụp rất nhiều hình ảnh.
    2 他们去逛植物园了。 tā men qù guàng zhí wù yuán le 。 Họ đến vườn bách thảo.
    3 张教授总是能用最简单的方法把复杂的问题解释清楚,所以他的课很受学生欢迎。 zhāng jiāo shòu zǒng shì néng yòng zuì jiǎn dān de fāng fǎ bǎ fù zá de wèn tí jiě shì qīng chǔ ,suǒ yǐ tā de kè hěn shòu xué shēng huān yíng 。 Giáo sư Zhang luôn có thể giải thích những vấn đề phức tạp theo cách đơn giản nhất, vì vậy lớp học của ông rất được học sinh yêu thích.
    4 学生爱上张教授的课。 xué shēng ài shàng zhāng jiāo shòu de kè 。 Học sinh say mê lớp học của giáo sư Zhang.
    5 妹妹实在是太累了,灯也没关,电视也没关,甚至连鞋都没脱,躺在沙发上就睡着了。 mèi mèi shí zài shì tài lèi le ,dēng yě méi guān ,diàn shì yě méi guān ,shèn zhì lián xié dōu méi tuō ,tǎng zài shā fā shàng jiù shuì zhe le 。 Em gái tôi mệt quá, đèn không tắt, TV không tắt, ngay cả giày cũng không tắt, nằm trên sô pha ngủ thiếp đi.
    6 灯是亮着的。 dēng shì liàng zhe de 。 Bóng đèn đang bật.
    7 经过调查,我们发现,客人住宾馆最关心的是干净不干净。人们已经很少关心宾馆有没有传真机、复印机、打印机等办公用品了。 jīng guò diào chá ,wǒ men fā xiàn ,kè rén zhù bīn guǎn zuì guān xīn de shì gàn jìng bù  gàn jìng 。rén men yǐ jīng hěn shǎo guān xīn bīn guǎn yǒu méi yǒu chuán zhēn jī 、fù yìn jī 、dǎ yìn jī děng bàn gōng yòng pǐn le 。 Sau khi điều tra, chúng tôi thấy rằng khách sạn sạch sẽ và chúng tôi không quan tâm đến khách. Mọi người ít quan tâm đến việc liệu khách sạn có máy fax, máy photocopy, máy in và các đồ dùng văn phòng khác hay không.
    8 人们希望宾馆提供传真机。 rén men xī wàng bīn guǎn tí gòng chuán zhēn jī 。 Mọi người muốn có máy fax trong khách sạn.
    9 北京公交卡的使用范围越来越大了,不仅可以坐地铁、坐公共汽车,还可以在许多超市刷卡购物,非常方便。 běi jīng gōng jiāo kǎ de shǐ yòng fàn wéi yuè lái yuè dà le ,bù  jǐn kě yǐ zuò dì tiě 、zuò gōng gòng qì chē ,hái kě yǐ zài xǔ duō chāo shì shuā kǎ gòu wù ,fēi cháng fāng biàn 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh ngày càng được sử dụng rộng rãi, không chỉ có thể đi tàu điện ngầm, xe buýt mà còn có thể quẹt thẻ mua sắm ở nhiều siêu thị, rất tiện lợi.
    10 北京公交卡可以买东西。 běi jīng gōng jiāo kǎ kě yǐ mǎi dōng xī 。 Thẻ xe buýt Bắc Kinh có thể mua những thứ.
    11 他们两个是在国外旅游的时候认识的,他们俩的性格都差不多,聊天儿也挺聊得来,所以很快就成了好朋友。 tā men liǎng gè shì zài guó wài lǚ yóu de shí hòu rèn shí de ,tā men liǎng de xìng gé dōu chà bù  duō ,liáo tiān ér yě tǐng liáo dé lái ,suǒ yǐ hěn kuài jiù chéng le hǎo péng yǒu 。 Hai người gặp nhau khi đi du lịch nước ngoài. Cả hai đều có tính cách giống nhau và trò chuyện rất hợp nên họ sớm trở thành bạn tốt của nhau.
    12 他们是在国内认识的。 tā men shì zài guó nèi rèn shí de 。 Họ gặp nhau tại nhà.
    13 上个星期去北京出差,飞机不仅准时起飞,而且还提前十分钟到北京,这真算得上是一次幸福的经历了。 shàng gè xīng qī qù běi jīng chū chà ,fēi jī bù  jǐn zhǔn shí qǐ fēi ,ér qiě hái tí qián shí fèn zhōng dào běi jīng ,zhè zhēn suàn dé shàng shì yī cì xìng fú de jīng lì le 。 Tuần trước, tôi đi công tác ở Bắc Kinh. Máy bay không chỉ cất cánh đúng giờ mà còn đến Bắc Kinh trước 10 phút so với lịch trình. Đây thực sự là một trải nghiệm hạnh phúc.
    14 他选择了坐火车。 tā xuǎn zé le zuò huǒ chē 。 Anh ấy đã chọn đi tàu.
    15 北方春季天气干燥,容易起火。所以外出游玩儿,尤其是在公园、森林等树比较多的地方要特别小心。 běi fāng chūn jì tiān qì gàn zào ,róng yì qǐ huǒ 。suǒ yǐ wài chū yóu wánr ,yóu qí shì zài gōng yuán 、sēn lín děng shù bǐ jiào duō de dì fāng yào tè bié xiǎo xīn 。 Mùa xuân miền Bắc hanh khô, dễ bén lửa. Vì vậy, ra ngoài chơi, đặc biệt là trong công viên, rừng và những nơi khác có nhiều cây xanh, chúng ta nên hết sức cẩn thận.
    16 北方春季气候湿润。 běi fāng chūn jì qì hòu shī rùn 。 Khí hậu ở miền bắc Trung Quốc ẩm ướt vào mùa xuân.
    17 姐,你今天怎么了?为什么不高兴啊?有任何问题都可以告诉我,说不定我就可以帮你的忙。 jiě ,nǐ jīn tiān zěn me le ?wéi shénme  bù  gāo xìng ā ?yǒu rèn hé wèn tí dōu kě yǐ gào sù wǒ ,shuō bù  dìng wǒ jiù kě yǐ bāng nǐ de máng 。 Chị ơi, hôm nay chị bị sao vậy? Tại sao không? Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ câu hỏi. Có lẽ tôi có thể giúp bạn.
    18 他想帮姐姐的忙。 tā xiǎng bāng jiě jiě de máng 。 Anh ấy muốn giúp em gái mình.
    19 读书应该有选择,有些书只要快速阅读,了解大概的意思就可以了,有些书却需要多花些时间来仔细阅读。 dú shū yīng gāi yǒu xuǎn zé ,yǒu xiē shū zhī yào kuài sù yuè dú ,liǎojiě  dà gài de yì sī jiù kě yǐ le ,yǒu xiē shū què xū yào duō huā xiē shí jiān lái zǎi xì yuè dú 。 Nên có sự lựa chọn trong việc đọc. Một số sách chỉ cần đọc nhanh là có thể hiểu được ý nghĩa khái quát. Một số cuốn sách cần thêm thời gian để đọc kỹ.
    20 书要慢慢读。 shū yào màn màn dú 。 Đọc cuốn sách một cách chậm rãi.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39

    Hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Nội dung luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Toàn bộ tài liệu luyện thi HSK online

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 39 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 先生,给您,您的房间在六零二。 xiān shēng ,gěi nín ,nín de fáng jiān zài liù líng èr 。 Của bạn đây, thưa ông. Phòng của bạn ở 602.
    2 谢谢。请问附近有银行吗? xiè xiè 。qǐng wèn fù jìn yǒu yín háng ma ? cảm ơn bạn. Có ngân hàng nào gần đây không?
    3 有一个交通银行,您出门向右走大概五百米就能看到,就在路对面。 yǒu yī gè jiāo tōng yín háng ,nín chū mén xiàng yòu zǒu dà gài wǔ bǎi mǐ jiù néng kàn dào ,jiù zài lù duì miàn 。 Có một ngân hàng thông tin liên lạc. Bạn có thể nhìn thấy nó khoảng 500 mét ở bên phải, ngay bên kia đường.
    4 好,谢谢你。 hǎo ,xiè xiè nǐ 。 OK, cảm ơn bạn.
    5 他们现在最可能在哪儿? tā men xiàn zài zuì kě néng zài nǎr ? Bây giờ họ đang ở đâu?
    6 你们这个月空调卖得怎么样? nǐ men zhè gè yuè kōng diào mài dé zěn me yàng ? Tháng này bạn bán máy lạnh thế nào?
    7 挺好的,一共卖了四百多台,几乎是上个月的两倍。 tǐng hǎo de ,yī gòng mài le sì bǎi duō tái ,jǐ hū shì shàng gè yuè de liǎng bèi 。 Nó rất tốt. Chúng tôi đã bán được hơn 400 bộ, gần gấp đôi so với tháng trước.
    8 天气热了,自然就卖得好一些,是吧? tiān qì rè le ,zì rán jiù mài dé hǎo yī xiē ,shì ba ? Trời nóng. Đó là điều tự nhiên, phải không?
    9 这是一方面,另外一个原因是我们现在也推出了“以旧换新”的活 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì wǒ men xiàn zài yě tuī chū le “yǐ jiù huàn xīn ”de huó Một mặt, lý do khác là hiện nay chúng tôi đã triển khai hoạt động “buôn bán”
    10 动,吸引了不少顾客。 dòng ,xī yǐn le bù shǎo gù kè 。 Nó đã thu hút rất nhiều khách hàng.
    11 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    12 见到你真高兴,听说你现在在读博士? jiàn dào nǐ zhēn gāo xìng ,tīng shuō nǐ xiàn zài zài dú bó shì ? Rất vui được gặp bạn. Tôi nghe nói bạn đang học tiến sĩ?
    13 是的,现在读二年级。 shì de ,xiàn zài dú èr nián jí 。 Vâng, bây giờ tôi là sinh viên năm hai.
    14 还是原来的专业吗? hái shì yuán lái de zhuān yè ma ? Nó vẫn là chuyên ngành ban đầu của bạn chứ?
    15 不是,我现在的专业是经济管理。 bù shì ,wǒ xiàn zài de zhuān yè shì jīng jì guǎn lǐ 。 Không, chuyên ngành của tôi là quản lý kinh tế.
    16 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    17 小心,您慢点儿,我跟您一起抬吧。 xiǎo xīn ,nín màn diǎn ér ,wǒ gēn nín yī qǐ tái ba 。 Hãy cẩn thận, bạn giảm tốc độ. Tôi sẽ mang nó với bạn.
    18 没关系,这个小沙发我自己搬得动。 méi guān xì ,zhè gè xiǎo shā fā wǒ zì jǐ bān dé dòng 。 Nó không quan trọng. Tôi có thể tự di chuyển chiếc ghế sofa này.
    19 您这是要把它放哪儿啊? nín zhè shì yào bǎ tā fàng nǎr ā ? Bạn định đặt nó ở đâu?
    20 就这儿,把它放左边一点儿就好了。 jiù zhèr ,bǎ tā fàng zuǒ biān yī diǎn ér jiù hǎo le 。 Nó đây. Chỉ cần đặt nó ở bên trái.
    21 女的在搬什么? nǚ de zài bān shénme ? Những người phụ nữ đang di chuyển gì?
    22 我今天中午把申请交上去了。 wǒ jīn tiān zhōng wǔ bǎ shēn qǐng jiāo shàng qù le 。 Tôi đã nộp đơn vào chiều nay.
    23 那你们经理是什么意思? nà nǐ men jīng lǐ shì shénme yì sī ? Người quản lý của bạn có ý nghĩa gì?
    24 他说会认真考虑一下,让我别着急,耐心等消息。 tā shuō huì rèn zhēn kǎo lǜ yī xià ,ràng wǒ bié zhe jí ,nài xīn děng xiāo xī 。 Anh ấy nói sẽ xem xét nghiêm túc và để tôi chờ tin không vội vàng và kiên nhẫn.
    25 那得多久啊?下个星期能有消息吗? nà dé duō jiǔ ā ?xià gè xīng qī néng yǒu xiāo xī ma ? Điều đó kéo dài bao lâu? Tôi có thể nghe tin từ bạn vào tuần tới không?
    26 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    27 这些水果是我从新疆带回来的,还有葡萄干。 zhè xiē shuǐ guǒ shì wǒ cóng xīn jiāng dài huí lái de ,hái yǒu pú táo gàn 。 Những trái cây này tôi mang về từ Tân Cương, và nho khô.
    28 谢谢你,你什么时候去新疆的? xiè xiè nǐ ,nǐ shénme shí hòu qù xīn jiāng de ? Cảm ơn bạn. Bạn đến Tân Cương khi nào?
    29 上周五去,昨天上午回来的。 shàng zhōu wǔ qù ,zuó tiān shàng wǔ huí lái de 。 Thứ sáu trước. Tôi đã trở lại vào sáng hôm qua.
    30 你去新疆旅游? nǐ qù xīn jiāng lǚ yóu ? Bạn có đi du lịch đến Tân Cương?
    31 不是,是开会。 bù shì ,shì kāi huì 。 Không, đó là một cuộc họp.
    32 男的去新疆做什么? nán de qù xīn jiāng zuò shénme ? Đàn ông làm gì ở Tân Cương?
    33 今天的报纸你看了吗? jīn tiān de bào zhǐ nǐ kàn le ma ? Bạn đã đọc báo hôm nay chưa?
    34 还没呢,怎么了? hái méi ne ,zěn me le ? Chưa. Chuyện gì vậy?
    35 你不是要买相机吗?我看这儿有很多广告。 nǐ bù shì yào mǎi xiàng jī ma ?wǒ kàn zhèr yǒu hěn duō guǎng gào 。 Bạn không muốn mua một chiếc máy ảnh? Tôi nghĩ rằng có rất nhiều quảng cáo ở đây.
    36 是吗?那我一会儿看看。 shì ma ?nà wǒ yī huì ér kàn kàn 。 Là nó? Tôi sẽ xem xét nó sau.
    37 男的想买什么? nán de xiǎng mǎi shénme ? Đàn ông muốn mua gì?
    38 外面天气不错,我们下楼去活动活动? wài miàn tiān qì bù cuò ,wǒ men xià lóu qù huó dòng huó dòng ? Đó là một ngày tốt đẹp bên ngoài. Chúng ta sẽ xuống cầu thang và có một số hoạt động?
    39 不,我要看电视。 bù ,wǒ yào kàn diàn shì 。 Không, tôi muốn xem TV.
    40 好吧,那我出去散散步。 hǎo ba ,nà wǒ chū qù sàn sàn bù 。 Thôi, tôi sẽ ra ngoài đi dạo.
    41 你顺便把厨房里的垃圾带下去扔了吧。 nǐ shùn biàn bǎ chú fáng lǐ de lā jī dài xià qù rēng le ba 。 Bạn có thể lấy rác trong bếp và vứt nó đi.
    42 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    43 师傅,这个纸箱里面是啤酒,麻烦您轻一点儿。 shī fù ,zhè gè zhǐ xiāng lǐ miàn shì pí jiǔ ,má fán nín qīng yī diǎn ér 。 Chủ nhân, có bia trong thùng này. Hãy làm nhẹ nó.
    44 好的,我会注意的。 hǎo de ,wǒ huì zhù yì de 。 OK, tôi sẽ chú ý.
    45 谢谢。 xiè xiè 。 cảm ơn bạn.
    46 没事,不客气。是搬到六层,对吧? méi shì ,bù kè qì 。shì bān dào liù céng ,duì ba ? Được rồi. Không có gì. Nó đang di chuyển đến tầng sáu, phải không?
    47 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    48 今天的晚饭怎么样? jīn tiān de wǎn fàn zěn me yàng ? Bữa tối hôm nay thế nào?
    49 很好啊,饺子很香,不过鸡蛋汤稍微有点儿咸。 hěn hǎo ā ,jiǎo zǐ hěn xiāng ,bù guò jī dàn tāng shāo wēi yǒu diǎn ér xián 。 Tốt. Bánh bao rất ngon, nhưng súp trứng hơi mặn.
    50 那我下次少放点儿盐。 nà wǒ xià cì shǎo fàng diǎn ér yán 。 Lần sau tôi sẽ bỏ ít muối hơn.
    51 辛苦你了,一会儿我来洗碗。 xīn kǔ nǐ le ,yī huì ér wǒ lái xǐ wǎn 。 Tôi sẽ làm các món ăn sau.
    52 鸡蛋汤做得怎么样? jī dàn tāng zuò dé zěn me yàng ? Món canh trứng như thế nào?
    53 下午,女朋友让我陪她去逛街,然后她就开始打扮起来,可半个小时了她还没弄好。我提醒她商场六点关门,她说马上就好,于是我继续等。结果,等我们到商场时,商场已经关门了。她很生气,说我没注意时间,真让我受不了。 xià wǔ ,nǚ péng yǒu ràng wǒ péi tā qù guàng jiē ,rán hòu tā jiù kāi shǐ dǎ bàn qǐ lái ,kě bàn gè xiǎo shí le tā hái méi nòng hǎo 。wǒ tí xǐng tā shāng chǎng liù diǎn guān mén ,tā shuō mǎ shàng jiù hǎo ,yú shì wǒ jì xù děng 。jié guǒ ,děng wǒ men dào shāng chǎng shí ,shāng chǎng yǐ jīng guān mén le 。tā hěn shēng qì ,shuō wǒ méi zhù yì shí jiān ,zhēn ràng wǒ shòu bù le 。 Buổi chiều, bạn gái rủ tôi đi mua sắm với cô ấy, sau đó cô ấy bắt đầu mặc quần áo, nhưng nửa tiếng sau vẫn chưa mặc xong. Tôi nhắc cô ấy rằng trung tâm mua sắm đóng cửa lúc sáu giờ, và cô ấy nói rằng nó sẽ sớm sẵn sàng, vì vậy tôi tiếp tục chờ đợi. Kết quả là, vào thời điểm chúng tôi đến trung tâm mua sắm, nó đã đóng cửa. Cô ấy rất tức giận và nói rằng tôi không để ý đến thời gian. Tôi không thể chịu đựng được.
    54 出门前女朋友在做什么? chū mén qián nǚ péng yǒu zài zuò shénme ? Bạn gái của bạn đang làm gì trước khi bạn đi chơi?
    55 女朋友为什么生气? nǚ péng yǒu wéi shénme shēng qì ? Tại sao bạn gái của bạn lại tức giận?
    56 中国人搬了新家后,有个习惯叫做“暖房”,就是邀请亲戚朋友到家里来吃顿饭,热闹一下。这样一方面可以请大家来参观自己的新家,另一方面也可以增进亲戚朋友之间的感情。 zhōng guó rén bān le xīn jiā hòu ,yǒu gè xí guàn jiào zuò “nuǎn fáng ”,jiù shì yāo qǐng qīn qī péng yǒu dào jiā lǐ lái chī dùn fàn ,rè nào yī xià 。zhè yàng yī fāng miàn kě yǐ qǐng dà jiā lái cān guān zì jǐ de xīn jiā ,lìng yī fāng miàn yě kě yǐ zēng jìn qīn qī péng yǒu zhī jiān de gǎn qíng 。 Sau khi người Trung Quốc chuyển đến nhà mới, có một thói quen gọi là “nhà ấm”, đó là mời người thân, bạn bè đến dùng bữa và chung vui. Một mặt, nó có thể mời bạn đến thăm nhà mới của bạn, mặt khác, nó cũng có thể tăng cường mối quan hệ giữa người thân và bạn bè.
    57 中国人搬新家后,有什么习惯? zhōng guó rén bān xīn jiā hòu ,yǒu shénme xí guàn ? Người Trung Quốc có những thói quen gì sau khi chuyển đến nhà mới?
    58 关于这个习惯,下列哪个正确? guān yú zhè gè xí guàn ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về thói quen này?
    59 冬季皮肤往往容易变得干燥,女性朋友尤其应该注意保护皮肤。除了选择使用比较保湿的护肤品外,还应该注意多吃水果,例如香蕉、苹果等等。另外,要记得多喝水。 dōng jì pí fū wǎng wǎng róng yì biàn dé gàn zào ,nǚ xìng péng yǒu yóu qí yīng gāi zhù yì bǎo hù pí fū 。chú le xuǎn zé shǐ yòng bǐ jiào bǎo shī de hù fū pǐn wài ,hái yīng gāi zhù yì duō chī shuǐ guǒ ,lì rú xiāng jiāo 、píng guǒ děng děng 。lìng wài ,yào jì dé duō hē shuǐ 。 Mùa đông da thường rất dễ trở nên khô ráp, các bạn nữ cần đặc biệt chú ý bảo vệ da. Ngoài việc chọn sử dụng thêm các sản phẩm dưỡng ẩm chăm sóc da, bạn cũng nên chú ý ăn nhiều hoa quả, như chuối, táo, v.v. Ngoài ra, hãy nhớ uống thêm nước.
    60 冬季,皮肤会怎么样? dōng jì ,pí fū huì zěn me yàng ? Mùa đông, làm thế nào có thể da?
    61 根据这段话,怎样才能保护皮肤? gēn jù zhè duàn huà ,zěn yàng cái néng bǎo hù pí fū ? Theo đoạn văn này, tôi có thể bảo vệ làn da của mình như thế nào?
    62 您喜欢这双鞋?这个鞋今年很流行,现在还有黑色的和蓝色的。穿起来很舒服,走路一点儿也不累。一双七百五十块钱,这个价格真的不贵,挺适合您穿的,您先试一试? nín xǐ huān zhè shuāng xié ?zhè gè xié jīn nián hěn liú háng ,xiàn zài hái yǒu hēi sè de hé lán sè de 。chuān qǐ lái hěn shū fú ,zǒu lù yī diǎn ér yě bù lèi 。yī shuāng qī bǎi wǔ shí kuài qián ,zhè gè jià gé zhēn de bù guì ,tǐng shì hé nín chuān de ,nín xiān shì yī shì ? Bạn có thích đôi giày này không? Loại giày này rất được ưa chuộng trong năm nay. Bây giờ có màu đen và màu xanh. Rất thoải mái khi mặc và không hề mệt mỏi khi đi lại. Một đôi 750 tệ, giá này thật sự không đắt, rất thích hợp để bạn mặc, bạn thử trước xem?
    63 关于这双鞋,可以知道什么? guān yú zhè shuāng xié ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đôi giày này?
    64 说话人最可能是做什么的? shuō huà rén zuì kě néng shì zuò shénme de ? Người nói có khả năng làm gì nhất?
    65 每天,在起床那一刻,我们都要对自己说:“今天是最好的一天!”不管昨天发生了什么事,都已成为过去,不能改变。因此,不要让昨天的烦恼影响今天的好心情,一切都从现在开始吧。 měi tiān ,zài qǐ chuáng nà yī kè ,wǒ men dōu yào duì zì jǐ shuō :“jīn tiān shì zuì hǎo de yī tiān !”bù guǎn zuó tiān fā shēng le shénme shì ,dōu yǐ chéng wéi guò qù ,bù néng gǎi biàn 。yīn cǐ ,bù yào ràng zuó tiān de fán nǎo yǐng xiǎng jīn tiān de hǎo xīn qíng ,yī qiē dōu cóng xiàn zài kāi shǐ ba 。 Mỗi ngày, vào thời điểm thức dậy, chúng ta phải tự nói với chính mình, “hôm nay là ngày tuyệt vời nhất!” Dù có chuyện gì xảy ra ngày hôm qua thì nó cũng đã trở thành quá khứ và không thể thay đổi. Do đó, đừng để những rắc rối của ngày hôm qua ảnh hưởng đến tâm trạng tốt của ngày hôm nay, mọi thứ bắt đầu từ bây giờ.
    66 为什么不要受昨天的影响? wéi shénme bù yào shòu zuó tiān de yǐng xiǎng ? Tại sao không bị ảnh hưởng bởi ngày hôm qua?
    67 这段话主要想告诉我们什么? zhè duàn huà zhǔ yào xiǎng gào sù wǒ men shénme ? Bạn muốn nói gì với chúng tôi?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.