Category: Luyện dịch tiếng Trung HSK 4

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu theo mẫu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 là bài giảng cung cấp kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK để các bạn thực tập trực tiếp tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bài giảng luyện thi HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 38 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 米老师的邮件你收到了吗?考试时间推迟了。 mǐ lǎo shī de yóu jiàn nǐ shōu dào le ma ?kǎo shì shí jiān tuī chí le 。 Bạn đã nhận được email của anh Mi chưa? Kỳ thi đã bị hoãn lại.
    2 是吗?那我可以有更多的时间复习了。 shì ma ?nà wǒ kě yǐ yǒu gèng duō de shí jiān fù xí le 。 Là nó? Sau đó, tôi có thể có nhiều thời gian hơn để xem xét.
    3 关于考试,下列哪个正确? guān yú kǎo shì ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về kỳ thi?
    4 您先坐这儿等一下,我去叫护士来给您打针。 nín xiān zuò zhèr děng yī xià ,wǒ qù jiào hù shì lái gěi nín dǎ zhēn 。 Vui lòng ngồi đây và đợi trong giây lát. Tôi sẽ gọi y tá đến tiêm cho anh.
    5 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    6 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    7 我刚才重新算了一下,这个数字是错的,你再检查一下。 wǒ gāng cái zhòng xīn suàn le yī xià ,zhè gè shù zì shì cuò de ,nǐ zài jiǎn chá yī xià 。 Tôi chỉ tính toán lại. Con số này là sai. Vui lòng kiểm tra lại.
    8 啊,对不起,那我再算一遍。 ā ,duì bù qǐ ,nà wǒ zài suàn yī biàn 。 Oh tôi xin lỗi. Tôi sẽ làm lại.
    9 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    10 你怎么不脱袜子就睡? nǐ zěn me bù tuō wà zǐ jiù shuì ? Tại sao bạn không ngủ mà không cởi tất?
    11 我实在是太困了,你让我先躺一会儿吧。 wǒ shí zài shì tài kùn le ,nǐ ràng wǒ xiān tǎng yī huì ér ba 。 Tôi rất buồn ngủ. Để tôi nằm một lúc.
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 这次的乒乓球比赛是谁在负责? zhè cì de pīng pāng qiú bǐ sài shì shuí zài fù zé ? Ai là người phụ trách trận đấu bóng bàn lần này?
    14 小包,他以前组织过这种比赛,经验丰富。 xiǎo bāo ,tā yǐ qián zǔ zhī guò zhè zhǒng bǐ sài ,jīng yàn fēng fù 。 Xiao Bao, anh ấy đã tổ chức cuộc thi kiểu này trước đây và có kinh nghiệm phong phú.
    15 女的认为小包怎么样? nǚ de rèn wéi xiǎo bāo zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về túi nhỏ?
    16 小叶,来公司一个月了,都还顺利吧? xiǎo yè ,lái gōng sī yī gè yuè le ,dōu hái shùn lì ba ? Xiao Ye, tôi đã vào công ty được một tháng. Mọi thứ vẫn tốt chứ?
    17 谢谢您的关心,一切顺利,同事们都很照顾我。 xiè xiè nín de guān xīn ,yī qiē shùn lì ,tóng shì men dōu hěn zhào gù wǒ 。 Cảm ơn vì sự quan tâm của bạn. Mọi thứ đều ổn. Các đồng nghiệp của tôi chăm sóc tôi rất tốt.
    18 男的感觉怎么样? nán de gǎn jiào zěn me yàng ? Đàn ông cảm thấy thế nào?
    19 你还得帮我个忙,我的信用卡又该还钱了。 nǐ hái dé bāng wǒ gè máng ,wǒ de xìn yòng kǎ yòu gāi hái qián le 。 Bạn phải giúp tôi một việc. Đã đến lúc trả lại thẻ tín dụng của tôi.
    20 知道了,放心吧,我明天早上就去办。 zhī dào le ,fàng xīn ba ,wǒ míng tiān zǎo shàng jiù qù bàn 。 Tôi hiểu rồi. Đừng lo lắng. Tôi sẽ làm điều đó vào sáng mai.
    21 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    22 今天来不及了,明天吧,明天我们开会专门讨论一下这个问题。 jīn tiān lái bù jí le ,míng tiān ba ,míng tiān wǒ men kāi huì zhuān mén tǎo lùn yī xià zhè gè wèn tí 。 Hôm nay đã quá muộn. Ngày mai, chúng ta sẽ có một cuộc họp để thảo luận về vấn đề này.
    23 行,那我通知大家准备一下。 háng ,nà wǒ tōng zhī dà jiā zhǔn bèi yī xià 。 OK, tôi sẽ bảo bạn chuẩn bị sẵn sàng.
    24 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    25 我发现你的东西没多少啊。 wǒ fā xiàn nǐ de dōng xī méi duō shǎo ā 。 Tôi thấy bạn không có nhiều.
    26 这些只有三分之一吧,还有很多还没来得及整理呢,下周再搬。 zhè xiē zhī yǒu sān fèn zhī yī ba ,hái yǒu hěn duō hái méi lái dé jí zhěng lǐ ne ,xià zhōu zài bān 。 Chỉ có một phần ba trong số họ. Vẫn còn rất nhiều trong số chúng vẫn chưa được sắp xếp. Chúng tôi sẽ chuyển chúng vào tuần tới.
    27 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về phụ nữ?
    28 给您表格,年龄、性别都要填,还有联系地址、联系电话。 gěi nín biǎo gé ,nián líng 、xìng bié dōu yào tián ,hái yǒu lián xì dì zhǐ 、lián xì diàn huà 。 Đây là biểu mẫu. Bạn nên điền tuổi, giới tính, địa chỉ liên lạc và số điện thoại.
    29 好的,没问题。 hǎo de ,méi wèn tí 。 Ok, không vấn đề gì.
    30 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    31 喂,你们那儿发生什么事了?到底怎么回事? wèi ,nǐ men nàr fā shēng shénme shì le ?dào dǐ zěn me huí shì ? Xin chào, điều gì đã xảy ra với bạn? Chuyện gì vậy?
    32 我也是刚刚回来,也不太清楚是什么情况。 wǒ yě shì gāng gāng huí lái ,yě bù tài qīng chǔ shì shénme qíng kuàng 。 Tôi vừa mới trở lại, và tôi không rõ tình hình thế nào.
    33 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    34 这几个动作你做得还是不太标准,恐怕还要多练习一下。 zhè jǐ gè dòng zuò nǐ zuò dé hái shì bù tài biāo zhǔn ,kǒng pà hái yào duō liàn xí yī xià 。 Tôi e rằng bạn cần phải luyện tập nhiều hơn.
    35 好,我一定在正式演出前练好。 hǎo ,wǒ yī dìng zài zhèng shì yǎn chū qián liàn hǎo 。 OK, tôi sẽ làm điều đó trước khi biểu diễn chính thức.
    36 男的做的动作怎么样? nán de zuò de dòng zuò zěn me yàng ? Người đàn ông đang làm gì?
    37 你不是出差了吗?怎么还在这里? nǐ bù shì chū chà le ma ?zěn me hái zài zhè lǐ ? Bạn không đi công tác à? Tại sao bạn vẫn còn ở đây?
    38 我是准时出发的,可是路上堵车。我到机场时,我乘坐的飞机已经起飞了。 wǒ shì zhǔn shí chū fā de ,kě shì lù shàng dǔ chē 。wǒ dào jī chǎng shí ,wǒ chéng zuò de fēi jī yǐ jīng qǐ fēi le 。 Tôi xuất phát đúng giờ, nhưng bị tắc đường. Khi tôi đến sân bay, máy bay của tôi đã cất cánh.
    39 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    40 你又咳嗽了?难道你的感冒还没好? nǐ yòu ké sòu le ?nán dào nǐ de gǎn mào hái méi hǎo ? Bạn có bị ho nữa không? Cảm lạnh của bạn vẫn chưa hết à?
    41 感冒早好了,我咳嗽是因为刚才吃的鱼太辣了。 gǎn mào zǎo hǎo le ,wǒ ké sòu shì yīn wéi gāng cái chī de yú tài là le 。 Cảm lạnh đã sớm được chữa khỏi. Tôi ho vì món cá tôi ăn vừa rồi quá cay.
    42 男的为什么咳嗽? nán de wéi shénme ké sòu ? Tại sao đàn ông ho?
    43 我想在学校周围租个房子,你有没有合适的房子给我介绍一下。 wǒ xiǎng zài xué xiào zhōu wéi zū gè fáng zǐ ,nǐ yǒu méi yǒu hé shì de fáng zǐ gěi wǒ jiè shào yī xià 。 Tôi muốn thuê nhà xung quanh trường. Bạn nào có căn nhà phù hợp cho mình xin với.
    44 还真有,就在咱们学校东门,是我一个同学的,现在想出租,我一会儿就帮你联系一下。 hái zhēn yǒu ,jiù zài zán men xué xiào dōng mén ,shì wǒ yī gè tóng xué de ,xiàn zài xiǎng chū zū ,wǒ yī huì ér jiù bāng nǐ lián xì yī xià 。 Nó ở cổng phía đông của trường chúng tôi. Nó thuộc về một người bạn cùng lớp của tôi. Giờ tôi muốn cho thuê. Tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
    45 他们谈的房子在哪儿? tā men tán de fáng zǐ zài nǎr ? Họ nói về ngôi nhà ở đâu?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37

    Toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK cấp tốc

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Chi tiết bộ đề thi thử HSK online 

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 37 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个城市一年四季都像春天一样,所以人们也叫它“春城”。 zhè gè chéng shì yī nián sì jì dōu xiàng chūn tiān yī yàng ,suǒ yǐ rén men yě jiào tā “chūn chéng ”。 Thành phố này quanh năm như mùa xuân nên người ta còn gọi là “Thành phố mùa xuân”.
    2 这个城市冬天很冷。 zhè gè chéng shì dōng tiān hěn lěng 。 Thành phố rất lạnh vào mùa đông.
    3 多与人交流当然有很多好处。通过交流,你不但可以增加对别人的了解,而且可以从不同的人那里得到不同的知识、经验、快乐等。 duō yǔ rén jiāo liú dāng rán yǒu hěn duō hǎo chù 。tōng guò jiāo liú ,nǐ bù dàn kě yǐ zēng jiā duì bié rén de liǎojiě ,ér qiě kě yǐ cóng bù tóng de rén nà lǐ dé dào bù tóng de zhī shí 、jīng yàn 、kuài lè děng 。 Có nhiều thuận lợi trong giao tiếp với người khác. Thông qua giao tiếp, bạn không chỉ có thể tăng cường sự hiểu biết của người khác mà còn có được kiến ​​thức, kinh nghiệm và hạnh phúc khác nhau từ những người khác nhau.
    4 要多与人交流。 yào duō yǔ rén jiāo liú 。 Giao tiếp với mọi người nhiều hơn.
    5 听爷爷奶奶说,我妹妹出生那天,正好下了一场大雪,于是我爸妈就给她取名字叫夏雪。 tīng yé yé nǎi nǎi shuō ,wǒ mèi mèi chū shēng nà tiān ,zhèng hǎo xià le yī chǎng dà xuě ,yú shì wǒ bà mā jiù gěi tā qǔ míng zì jiào xià xuě 。 Ông bà tôi nói rằng vào ngày em gái tôi chào đời, có một trận tuyết lớn nên bố mẹ tôi đặt tên cho em là Xia Xue.
    6 他妹妹出生在夏天。 tā mèi mèi chū shēng zài xià tiān 。 Em gái anh sinh vào mùa hè.
    7 第一次见面的时候,小高穿着一件白色的衬衫,头发也很整齐,说话很有礼貌,因此当时给我留下了很好的印象。 dì yī cì jiàn miàn de shí hòu ,xiǎo gāo chuān zhe yī jiàn bái sè de chèn shān ,tóu fā yě hěn zhěng qí ,shuō huà hěn yǒu lǐ mào ,yīn cǐ dāng shí gěi wǒ liú xià le hěn hǎo de yìn xiàng 。 Khi chúng tôi gặp nhau lần đầu, Xiao Gao mặc áo sơ mi trắng, đầu tóc rất gọn gàng, ăn nói lịch sự nên đã để lại ấn tượng tốt cho tôi lúc bấy giờ.
    8 他对小高第一印象不错。 tā duì xiǎo gāo dì yī yìn xiàng bù cuò 。 Anh ấy có ấn tượng tốt đầu tiên về Xiao Gao.
    9 那个导游性格很好,对人很热情。他说话特别幽默,一路上给我们讲了很多笑话。 nà gè dǎo yóu xìng gé hěn hǎo ,duì rén hěn rè qíng 。tā shuō huà tè bié yōu mò ,yī lù shàng gěi wǒ men jiǎng le hěn duō xiào huà 。 Hướng dẫn viên du lịch đó có tính cách tốt và rất niềm nở với mọi người. Anh ấy rất hài hước và kể cho chúng tôi rất nhiều câu chuyện cười trên đường đi.
    10 那个导游脾气不好。 nà gè dǎo yóu pí qì bù hǎo 。 Hướng dẫn viên du lịch đó có một tính khí xấu.
    11 不管做什么事情,在做之前,至少要考虑三点:首先,你的目的是什么?其次,你的方法是什么?第三,你计划中的结果是什么样子? bù guǎn zuò shénme shì qíng ,zài zuò zhī qián ,zhì shǎo yào kǎo lǜ sān diǎn :shǒu xiān ,nǐ de mù de shì shénme ?qí cì ,nǐ de fāng fǎ shì shénme ?dì sān ,nǐ jì huá zhōng de jié guǒ shì shénme yàng zǐ ? Dù bạn làm gì đi chăng nữa thì trước khi làm, bạn cũng nên cân nhắc ít nhất 3 điểm: trước hết mục đích của bạn là gì? Thứ hai, cách tiếp cận của bạn là gì? Thứ ba, kết quả của kế hoạch của bạn là gì?
    12 做事要考虑方法。 zuò shì yào kǎo lǜ fāng fǎ 。 Suy nghĩ về cách bạn làm mọi việc.
    13 黄小姐是我的邻居,她平时上班比较忙,所以每到周末,她就会把房间打扫一遍,把每个地方都收拾得干干净净。 huáng xiǎo jiě shì wǒ de lín jū ,tā píng shí shàng bān bǐ jiào máng ,suǒ yǐ měi dào zhōu mò ,tā jiù huì bǎ fáng jiān dǎ sǎo yī biàn ,bǎ měi gè dì fāng dōu shōu shí dé gàn gàn jìng jìng 。 Mỗi cuối tuần, thưa cô, cô ấy dọn phòng, vì vậy cô ấy dọn dẹp phòng mỗi cuối tuần.
    14 黄小姐一般周末打扫房间。 huáng xiǎo jiě yī bān zhōu mò dǎ sǎo fáng jiān 。 Cô Huang thường dọn dẹp phòng của mình vào cuối tuần.
    15 昨天是中秋节,这一天的月亮应该是一年中最圆最亮的。但是让人失望的是,昨天的月亮一直在厚厚的云层后面睡觉,我们什么也看不见。 zuó tiān shì zhōng qiū jiē ,zhè yī tiān de yuè liàng yīng gāi shì yī nián zhōng zuì yuán zuì liàng de 。dàn shì ràng rén shī wàng de shì ,zuó tiān de yuè liàng yī zhí zài hòu hòu de yún céng hòu miàn shuì jiào ,wǒ men shénme yě kàn bù jiàn 。 Hôm qua là tết trung thu. Mặt trăng vào ngày này nên tròn và sáng nhất trong năm. Nhưng chúng tôi thất vọng, mặt trăng của ngày hôm qua đã ngủ sau những đám mây dày, và chúng tôi không thể nhìn thấy gì cả.
    16 明天是中秋节。 míng tiān shì zhōng qiū jiē 。 Ngày mai là Tết Trung thu.
    17 刚结婚的时候,小张和妻子的感情很好。可是有了孩子后,两人在怎么教育孩子这个问题上看法完全不同,他们俩的关系没以前那么好了。 gāng jié hūn de shí hòu ,xiǎo zhāng hé qī zǐ de gǎn qíng hěn hǎo 。kě shì yǒu le hái zǐ hòu ,liǎng rén zài zěn me jiāo yù hái zǐ zhè gè wèn tí shàng kàn fǎ wán quán bù tóng ,tā men liǎng de guān xì méi yǐ qián nà me hǎo le 。 Khi mới kết hôn, tôi với vợ rất tốt. Tuy nhiên, sau khi có con, họ lại có những quan điểm hoàn toàn khác về cách giáo dục con cái. Mối quan hệ của họ không còn tốt như trước.
    18 夫妻俩关系越来越好。 fū qī liǎng guān xì yuè lái yuè hǎo 。 Tình cảm vợ chồng ngày càng tốt đẹp.
    19 父亲今年七十九岁了,他喜欢看新闻,但他从来不买报纸,他觉得从电视里可以获得更多的消息,而且比报纸快。 fù qīn jīn nián qī shí jiǔ suì le ,tā xǐ huān kàn xīn wén ,dàn tā cóng lái bù mǎi bào zhǐ ,tā juéde cóng diàn shì lǐ kě yǐ huò dé gèng duō de xiāo xī ,ér qiě bǐ bào zhǐ kuài 。 Cha tôi bảy mươi chín tuổi. Anh ấy thích đọc tin tức, nhưng anh ấy không bao giờ mua báo. Anh ấy nghĩ rằng anh ấy có thể nhận được nhiều tin tức từ TV hơn là báo chí.
    20 父亲爱看新闻。 fù qīn ài kàn xīn wén 。 Cha rất thích xem tin tức.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36

    Tự luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu tại nhà

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay để tích lũy cho bản thân những kiến thức cần thiết nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Các bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tài liệu luyện thi HSK online miễn phí Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 36 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 你怎么了?什么事让你不高兴? nǐ zěn me le ?shénme shì ràng nǐ bú gāo xìng ? Bạn có ổn không? Điều gì khiến bạn không hài lòng?
    2 下午的足球比赛我们班输了。 xià wǔ de zú qiú bǐ sài wǒ men bān shū le 。 Lớp chúng tôi thua trận bóng vào buổi chiều.
    3 比赛总是有输有赢,下次再努力。 bǐ sài zǒng shì yǒu shū yǒu yíng ,xià cì zài nǔ lì 。 Luôn có những mất mát và thắng thua trong trò chơi. Hãy thử lại lần sau.
    4 就输一个球,实在太可惜了。 jiù shū yī gè qiú ,shí zài tài kě xī le 。 Thật tiếc khi chỉ để thua một bàn.
    5 男的为什么不高兴? nán de wéi shénme bú gāo xìng ? Tại sao đàn ông không hạnh phúc?
    6 我听说你妹妹是学法律的? wǒ tīng shuō nǐ mèi mèi shì xué fǎ lǜ de ? Tôi nghe nói em gái bạn học luật?
    7 是,她是律师。 shì ,tā shì lǜ shī 。 Vâng, cô ấy là một luật sư.
    8 她什么时候有时间?叫她一起吃个饭吧。我有个事情想听听她的意见。 tā shénme shí hòu yǒu shí jiān ?jiào tā yī qǐ chī gè fàn ba 。wǒ yǒu gè shì qíng xiǎng tīng tīng tā de yì jiàn 。 Khi nào cô ấy có thời gian? Bảo cô ấy đi ăn tối. Tôi muốn nghe cô ấy về điều gì đó.
    9 周末她应该有时间,我回去问问,明天告诉你。 zhōu mò tā yīng gāi yǒu shí jiān ,wǒ huí qù wèn wèn ,míng tiān gào sù nǐ 。 Cô ấy nên có thời gian vào cuối tuần. Tôi sẽ quay lại hỏi và cho bạn biết vào ngày mai.
    10 关于女的,可以知道什么? guān yú nǚ de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về phụ nữ?
    11 喂,我到了,你到哪儿了? wèi ,wǒ dào le ,nǐ dào nǎr le ? Xin chào, tôi đây. Bạn ở đâu?
    12 我也到了,我没看到你呀。 wǒ yě dào le ,wǒ méi kàn dào nǐ ya 。 Tôi cũng đã đến. Tôi không nhìn thấy bạn.
    13 公园门口左边有棵大树,我在树下。 gōng yuán mén kǒu zuǒ biān yǒu kē dà shù ,wǒ zài shù xià 。 Có một cây lớn bên trái cổng công viên. Tôi ở dưới gốc cây.
    14 我看见你了,我在街对面,我过去找你。 wǒ kàn jiàn nǐ le ,wǒ zài jiē duì miàn ,wǒ guò qù zhǎo nǐ 。 Tôi thấy bạn. Tôi đang ở bên kia đường. Tôi đang tìm bạn.
    15 他们现在在哪儿? tā men xiàn zài zài nǎr ? Họ đang ở đâu?
    16 这些葡萄很新鲜,我们顺便买几斤吧。 zhè xiē pú táo hěn xīn xiān ,wǒ men shùn biàn mǎi jǐ jīn ba 。 Những trái nho còn tươi. Nhân tiện mua một ít Jin nhé.
    17 今天买的东西太多了,你拿得了吗? jīn tiān mǎi de dōng xī tài duō le ,nǐ ná dé le ma ? Có quá nhiều thứ để mua hôm nay. Bạn có thể lấy chúng không?
    18 拿得了。下午张老师来,他喜欢吃葡萄,还是买一些吧。 ná dé le 。xià wǔ zhāng lǎo shī lái ,tā xǐ huān chī pú táo ,hái shì mǎi yī xiē ba 。 Tôi có thể lấy nó. Buổi chiều, anh Trương đến. Anh ấy thích ăn nho, vì vậy tốt hơn là tôi nên mua một ít.
    19 好吧。 hǎo ba 。 đồng ý
    20 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    21 黄校长,我们想邀请您七月份也去我们那儿讲一次课,您看您有时间吗? huáng xiào zhǎng ,wǒ men xiǎng yāo qǐng nín qī yuè fèn yě qù wǒ men nàr jiǎng yī cì kè ,nín kàn nín yǒu shí jiān ma ? Ông Huang, chúng tôi muốn mời ông tham gia lớp học của chúng tôi vào tháng Bảy. Bạn có nghĩ rằng bạn có thời gian?
    22 七月十二号以后应该都可以。 qī yuè shí èr hào yǐ hòu yīng gāi dōu kě yǐ 。 Mọi chuyện sẽ ổn thỏa sau ngày 12 tháng 7.
    23 那我们暂时定七月十五号可以吗?正好是星期五。 nà wǒ men zàn shí dìng qī yuè shí wǔ hào kě yǐ ma ?zhèng hǎo shì xīng qī wǔ 。 Chúng ta có thể tạm thời làm ngày 15 tháng 7 được không? Hôm nay là thứ sáu.
    24 好的,如果有什么变化我会提前和你联系的。 hǎo de ,rú guǒ yǒu shénme biàn huà wǒ huì tí qián hé nǐ lián xì de 。 OK, nếu có gì thay đổi, mình sẽ liên hệ trước.
    25 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    26 早,外面很冷吧? zǎo ,wài miàn hěn lěng ba ? Buổi sáng tốt lành. Ngoài trời lạnh lắm phải không?
    27 还行,下雪了,不是很冷。 hái háng ,xià xuě le ,bú shì hěn lěng 。 Tuyết đang rơi. Nó không lạnh lắm.
    28 我把空调打开了,一会儿就暖和了。 wǒ bǎ kōng diào dǎ kāi le ,yī huì ér jiù nuǎn hé le 。 Tôi bật máy điều hòa không khí và nó ấm áp trong giây lát.
    29 我其实不冷了,我走路过来,走得都有点儿热了。 wǒ qí shí bú lěng le ,wǒ zǒu lù guò lái ,zǒu dé dōu yǒu diǎn ér rè le 。 Tôi không lạnh. Tôi đi bộ ở đây. Nó hơi nóng.
    30 外面天气怎么样? wài miàn tiān qì zěn me yàng ? Thời tiết như thế nào?
    31 上海话和普通话的区别很大,我竟然一句也听不懂。 shàng hǎi huà hé pǔ tōng huà de qū bié hěn dà ,wǒ jìng rán yī jù yě tīng bú dǒng 。 Phương ngữ Thượng Hải khác với tiếng Quan Thoại đến nỗi tôi không thể hiểu một từ.
    32 别说你听不懂,就连很多中国人听起来也很困难。 bié shuō nǐ tīng bú dǒng ,jiù lián hěn duō zhōng guó rén tīng qǐ lái yě hěn kùn nán 。 Đừng nói là bạn không thể hiểu, thậm chí nhiều người Trung Quốc nghe rất khó.
    33 你的这个同学是上海人吧? nǐ de zhè gè tóng xué shì shàng hǎi rén ba ? Bạn cùng lớp đến từ Thượng Hải phải không?
    34 对,他虽然讲普通话,可是仔细听,还是有上海味儿。 duì ,tā suī rán jiǎng pǔ tōng huà ,kě shì zǎi xì tīng ,hái shì yǒu shàng hǎi wèi ér 。 Vâng, mặc dù anh ấy nói tiếng Putonghua, nhưng anh ấy vẫn có hương vị Thượng Hải sau khi lắng nghe cẩn thận.
    35 男的的同学说话有什么特点? nán de de tóng xué shuō huà yǒu shénme tè diǎn ? Đặc điểm của học sinh nam là gì?
    36 你不舒服吗? nǐ bú shū fú ma ? Bạn có cảm thấy khó chịu không?
    37 没什么,就是早上起晚了,没来得及吃早饭。 méi shénme ,jiù shì zǎo shàng qǐ wǎn le ,méi lái dé jí chī zǎo fàn 。 Không có gì. Tôi dậy muộn vào buổi sáng và không có thời gian để ăn sáng.
    38 我这儿有饼干和巧克力,你要不要吃点儿? wǒ zhèr yǒu bǐng gàn hé qiǎo kè lì ,nǐ yào bú yào chī diǎn ér ? Tôi có bánh quy và sô cô la ở đây. Bạn có muốn một số không?
    39 好的,谢谢你。 hǎo de ,xiè xiè nǐ 。 Vậy là được rồi. Cảm ơn rât nhiều!
    40 不客气。 bú kè qì 。 không có gì.
    41 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? Có gì sai với phụ nữ?
    42 你会游泳吗? nǐ huì yóu yǒng ma ? Bạn có biết bơi?
    43 当然会,我是在长江边上长大的,小时候常去江边游泳。 dāng rán huì ,wǒ shì zài zhǎng jiāng biān shàng zhǎng dà de ,xiǎo shí hòu cháng qù jiāng biān yóu yǒng 。 Tất nhiên, tôi lớn lên ở bên sông Dương Tử. Khi còn nhỏ, tôi thường bơi bên sông.
    44 真的?那会不会很危险? zhēn de ?nà huì bú huì hěn wēi xiǎn ? Có thật không? Điều đó có nguy hiểm không?
    45 没关系,江边的水不是很深。 méi guān xì ,jiāng biān de shuǐ bú shì hěn shēn 。 Nó không quan trọng. Nước sông không sâu lắm.
    46 女的认为什么很危险? nǚ de rèn wéi shénme hěn wēi xiǎn ? Phụ nữ nghĩ gì là nguy hiểm?
    47 垃圾桶又满了,你去扔一下垃圾吧。 lā jī tǒng yòu mǎn le ,nǐ qù rēng yī xià lā jī ba 。 Thùng rác lại đầy. Đi và vứt rác.
    48 好的,看完这个节目我就去。 hǎo de ,kàn wán zhè gè jiē mù wǒ jiù qù 。 OK, tôi sẽ đi sau khi xem chương trình này.
    49 这儿还有几个饮料瓶,别忘了一起拿下去。 zhèr hái yǒu jǐ gè yǐn liào píng ,bié wàng le yī qǐ ná xià qù 。 Vẫn còn một số chai nước uống ở đây. Đừng quên cùng nhau hạ gục chúng.
    50 行,你就放那儿吧。 háng ,nǐ jiù fàng nàr ba 。 OK, bạn có thể đặt nó ở đó.
    51 男的让女的做什么? nán de ràng nǚ de zuò shénme ? Đàn ông yêu cầu phụ nữ làm gì?
    52 不管是夫妻之间、同事之间还是朋友之间,相互信任都是非常重要的。如果人与人之间总是互相怀疑,就不可能有正常的交流,也不可能有真正的关心和帮助。想让别人相信你,你要先学会相信别人。 bú guǎn shì fū qī zhī jiān 、tóng shì zhī jiān hái shì péng yǒu zhī jiān ,xiàng hù xìn rèn dōu shì fēi cháng zhòng yào de 。rú guǒ rén yǔ rén zhī jiān zǒng shì hù xiàng huái yí ,jiù bú kě néng yǒu zhèng cháng de jiāo liú ,yě bú kě néng yǒu zhēn zhèng de guān xīn hé bāng zhù 。xiǎng ràng bié rén xiàng xìn nǐ ,nǐ yào xiān xué huì xiàng xìn bié rén 。 Dù là giữa vợ chồng, đồng nghiệp hay bạn bè thì sự tin tưởng lẫn nhau là rất quan trọng. Nếu mọi người luôn nghi ngờ lẫn nhau, sẽ không có giao tiếp bình thường và không có sự quan tâm và giúp đỡ thực sự. Nếu bạn muốn người khác tin bạn, bạn phải học cách tin người khác.
    53 根据这段话,什么很重要? gēn jù zhè duàn huà ,shénme hěn zhòng yào ? Theo đoạn văn này, điều gì là quan trọng?
    54 怎样才能让别人相信你? zěn yàng cái néng ràng bié rén xiàng xìn nǐ ? Làm sao để mọi người tin bạn?
    55 一般来说,在重要的假日或者节日,各个商场都会举办一些活动来吸引顾客,例如打折、买一送一等。你在这段时间去购物的话,往往能买到价格非常便宜的东西。 yī bān lái shuō ,zài zhòng yào de jiǎ rì huò zhě jiē rì ,gè gè shāng chǎng dōu huì jǔ bàn yī xiē huó dòng lái xī yǐn gù kè ,lì rú dǎ shé 、mǎi yī sòng yī děng 。nǐ zài zhè duàn shí jiān qù gòu wù de huà ,wǎng wǎng néng mǎi dào jià gé fēi cháng biàn yí de dōng xī 。 Nói chung, vào những dịp lễ, tết ​​quan trọng, các trung tâm thương mại sẽ tổ chức một số hoạt động để thu hút khách hàng như giảm giá, mua một tặng một, … Khi đi mua sắm trong khoảng thời gian này, bạn thường có thể mua được những thứ rất rẻ.
    56 商场举办活动的目的是什么? shāng chǎng jǔ bàn huó dòng de mù de shì shénme ? Mục đích của trung tâm mua sắm là gì?
    57 说话人认为节假日商场的东西会怎么样? shuō huà rén rèn wéi jiē jiǎ rì shāng chǎng de dōng xī huì zěn me yàng ? Diễn giả nghĩ gì về các trung tâm mua sắm vào ngày lễ?
    58 我这个孙女儿平时不是这样的。也许是因为第一次跟你见面,还不太熟,有些害羞。等你们以后熟了,你就会发现其实她话特别多,什么事都喜欢跟别人说。 wǒ zhè gè sūn nǚ ér píng shí bú shì zhè yàng de 。yě xǔ shì yīn wéi dì yī cì gēn nǐ jiàn miàn ,hái bú tài shú ,yǒu xiē hài xiū 。děng nǐ men yǐ hòu shú le ,nǐ jiù huì fā xiàn qí shí tā huà tè bié duō ,shénme shì dōu xǐ huān gēn bié rén shuō 。 Cháu gái tôi không như thế này. Có lẽ vì tôi đã không biết rõ về bạn khi tôi gặp bạn lần đầu tiên. Sau này, khi bạn quen với cô ấy, bạn sẽ thấy rằng cô ấy nói rất nhiều và thích nói với người khác về mọi thứ.
    59 关于他孙女儿,可以知道什么? guān yú tā sūn nǚ ér ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về cháu gái của ông ấy?
    60 他孙女儿今天怎么了? tā sūn nǚ ér jīn tiān zěn me le ? Hôm nay cháu gái ông ấy bị sao vậy?
    61 对我来说,拒绝别人是一件极其困难的事情。既然别人找你帮忙,说明他真的很需要你的帮助,为了不让他失望,我只能说“好”,而很难说“不”。我总是觉得,能给别人提供帮助,可以使我快乐、幸福。 duì wǒ lái shuō ,jù jué bié rén shì yī jiàn jí qí kùn nán de shì qíng 。jì rán bié rén zhǎo nǐ bāng máng ,shuō míng tā zhēn de hěn xū yào nǐ de bāng zhù ,wéi le bú ràng tā shī wàng ,wǒ zhī néng shuō “hǎo ”,ér hěn nán shuō “bú ”。wǒ zǒng shì juéde ,néng gěi bié rén tí gòng bāng zhù ,kě yǐ shǐ wǒ kuài lè 、xìng fú 。 Việc từ chối người khác đối với tôi là điều vô cùng khó khăn. Khi người khác yêu cầu bạn giúp đỡ, điều đó cho thấy anh ấy thực sự cần bạn giúp đỡ. Để không làm anh ấy thất vọng, tôi chỉ có thể nói “có”, nhưng rất khó để nói “không”. Tôi luôn cảm thấy rằng có thể giúp đỡ người khác có thể khiến tôi vui vẻ và hạnh phúc.
    62 说话人认为什么很困难? shuō huà rén rèn wéi shénme hěn kùn nán ? Người nói cho rằng điều gì là khó?
    63 说话人为什么愿意帮助别人? shuō huà rén wéi shénme yuàn yì bāng zhù bié rén ? Tại sao người nói sẵn sàng giúp đỡ người khác?
    64 这家酒店除了房间灯光有点儿暗以外,其他方面都还不错,房间里很干净,可以免费上网,价格也比较低,对我们学生来说非常合适,我真的挺满意的。 zhè jiā jiǔ diàn chú le fáng jiān dēng guāng yǒu diǎn ér àn yǐ wài ,qí tā fāng miàn dōu hái bú cuò ,fáng jiān lǐ hěn gàn jìng ,kě yǐ miǎn fèi shàng wǎng ,jià gé yě bǐ jiào dī ,duì wǒ men xué shēng lái shuō fēi cháng hé shì ,wǒ zhēn de tǐng mǎn yì de 。 Ngoài ánh sáng trong phòng hơi tối, các mặt khác của khách sạn rất tốt, phòng rất sạch sẽ, truy cập internet miễn phí, giá cả tương đối thấp, rất phù hợp với sinh viên của chúng tôi, tôi thực sự hài lòng.
    65 说话人觉得这个酒店哪方面不太好? shuō huà rén juéde zhè gè jiǔ diàn nǎ fāng miàn bú tài hǎo ? Người nói nghĩ gì chưa tốt về khách sạn này?
    66 说话人是做什么的? shuō huà rén shì zuò shénme de ? Người nói làm gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35

    Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập Thầy Vũ đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề mẫu luyện thi HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 35 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这本小说有四百多页,你竟然一天就看完了? zhè běn xiǎo shuō yǒu sì bǎi duō yè ,nǐ jìng rán yī tiān jiù kàn wán le ? Cuốn tiểu thuyết này có hơn 400 trang, và bạn đọc nó trong một ngày?
    2 是,虽然比较厚,但是写得很有趣,所以看起来很快。 shì ,suī rán bǐ jiào hòu ,dàn shì xiě dé hěn yǒu qù ,suǒ yǐ kàn qǐ lái hěn kuài 。 Vâng, nó dày, nhưng nó thú vị, vì vậy nó trông nhanh.
    3 女的觉得那本小说怎么样? nǚ de juéde nà běn xiǎo shuō zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về cuốn tiểu thuyết?
    4 爸,我们搬新家还要留着这些旧家具吗? bà ,wǒ men bān xīn jiā hái yào liú zhe zhè xiē jiù jiā jù ma ? Bố ơi, khi dọn đến nhà mới chúng mình có cần giữ lại những đồ đạc cũ này không?
    5 当然,那些都是我和你妈结婚时,你爷爷奶奶送我们的。 dāng rán ,nà xiē dōu shì wǒ hé nǐ mā jié hūn shí ,nǐ yé yé nǎi nǎi sòng wǒ men de 。 Tất nhiên, đó là tất cả của ông bà của bạn khi tôi kết hôn với mẹ bạn.
    6 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    7 真的是往东走吗?我怎么觉得是在西边呢? zhēn de shì wǎng dōng zǒu ma ?wǒ zěn me juéde shì zài xī biān ne ? Nó thực sự đang đi về phía đông? Làm thế nào để tôi nghĩ rằng nó ở phía tây?
    8 肯定是往东走,我以前来过这儿,相信我,保证错不了。 kěn dìng shì wǎng dōng zǒu ,wǒ yǐ qián lái guò zhèr ,xiàng xìn wǒ ,bǎo zhèng cuò bú le 。 Chắc nó đang đi về hướng đông. Trước kia tôi đã đến nơi này. Hãy tin tôi. Tôi không thể sai được.
    9 女的认为应该往哪个方向走? nǚ de rèn wéi yīng gāi wǎng nǎ gè fāng xiàng zǒu ? Phụ nữ nghĩ mình nên đi theo hướng nào?
    10 我们饭店现在招聘一名厨师,你要去试试吗? wǒ men fàn diàn xiàn zài zhāo pìn yī míng chú shī ,nǐ yào qù shì shì ma ? Khách sạn của chúng tôi đang tìm kiếm một đầu bếp ngay bây giờ. Bạn có muốn thử nó không?
    11 好啊,我应该联系谁?有什么要求吗? hǎo ā ,wǒ yīng gāi lián xì shuí ?yǒu shénme yào qiú ma ? OK, tôi nên liên hệ với ai? Bạn có yêu cầu gì không?
    12 男的是什么意思? nán de shì shénme yì sī ? Đàn ông nghĩa là gì?
    13 我明天下午要去大使馆取签证,电影票最好买下午五六点的。 wǒ míng tiān xià wǔ yào qù dà shǐ guǎn qǔ qiān zhèng ,diàn yǐng piào zuì hǎo mǎi xià wǔ wǔ liù diǎn de 。 Tôi sẽ đến đại sứ quán để nhận visa vào chiều mai. Tốt hơn là tôi nên mua vé xem phim lúc 5: 6 giờ chiều.
    14 我刚上网看了一下,五点的已经卖光了,只剩下六点半的了,我们 wǒ gāng shàng wǎng kàn le yī xià ,wǔ diǎn de yǐ jīng mài guāng le ,zhī shèng xià liù diǎn bàn de le ,wǒ men Tôi vừa lên mạng xem, năm giờ đã cháy hàng, chỉ còn sáu giờ ba mươi, chúng tôi
    15 看这场怎么样? kàn zhè chǎng zěn me yàng ? Còn cái này thì sao?
    16 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    17 走,咱们一起去打网球吧,锻炼锻炼身体。 zǒu ,zán men yī qǐ qù dǎ wǎng qiú ba ,duàn liàn duàn liàn shēn tǐ 。 Nào, hãy chơi tennis và tập thể dục.
    18 好主意,我很久没去运动了。你等我几分钟,我去换双运动鞋。 hǎo zhǔ yì ,wǒ hěn jiǔ méi qù yùn dòng le 。nǐ děng wǒ jǐ fèn zhōng ,wǒ qù huàn shuāng yùn dòng xié 。 Ý tưởng tốt. Tôi đã không tập thể dục trong một thời gian dài. Bạn đợi tôi ít phút và tôi sẽ thay giày thể thao.
    19 他们要去做什么? tā men yào qù zuò shénme ? Họ định làm gì vậy?
    20 真香啊,你做什么好吃的了? zhēn xiāng ā ,nǐ zuò shénme hǎo chī de le ? Nó ngon. Bạn đã nấu cái gì?
    21 快来尝尝吧,是你最爱吃的酸菜鱼。 kuài lái cháng cháng ba ,shì nǐ zuì ài chī de suān cài yú 。 Hãy đến và thử nó. Đó là món cá dưa cải yêu thích của bạn.
    22 女的为男的准备了什么? nǚ de wéi nán de zhǔn bèi le shénme ? Phụ nữ có gì đối với đàn ông?
    23 你的头发太长了,该去理发了,我陪你去。 nǐ de tóu fā tài zhǎng le ,gāi qù lǐ fā le ,wǒ péi nǐ qù 。 Tóc của bạn quá dài. Đã đến lúc phải cắt tóc. Tôi sẽ đi cùng bạn.
    24 行,就去楼下新开的那家店吧。 háng ,jiù qù lóu xià xīn kāi de nà jiā diàn ba 。 OK, chỉ cần đến cửa hàng mới ở tầng dưới.
    25 他们要去哪儿? tā men yào qù nǎr ? Họ đang đi đâu vậy?
    26 对不起,小姐,这儿不能抽烟。 duì bú qǐ ,xiǎo jiě ,zhèr bú néng chōu yān 。 Xin lỗi quý cô. Bạn không thể hút thuốc ở đây.
    27 好。我不抽了。 hǎo 。wǒ bú chōu le 。 ĐỒNG Ý. Tôi không hút thuốc.
    28 女的为什么不抽烟了? nǚ de wéi shénme bú chōu yān le ? Tại sao phụ nữ không hút thuốc?
    29 你想好了没?是继续读书还是参加工作? nǐ xiǎng hǎo le méi ?shì jì xù dú shū hái shì cān jiā gōng zuò ? Bạn đã nghĩ về nó chưa? Bạn muốn tiếp tục đọc hay làm việc?
    30 我考虑过了,我想先工作两年,然后再考研究生。 wǒ kǎo lǜ guò le ,wǒ xiǎng xiān gōng zuò liǎng nián ,rán hòu zài kǎo yán jiū shēng 。 Tôi đã nghĩ về nó. Tôi muốn làm việc trong hai năm đầu tiên và sau đó thi sau đại học.
    31 关于男的,下列哪个正确? guān yú nán de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với nam giới?
    32 您困了就先睡吧,我来等我哥。 nín kùn le jiù xiān shuì ba ,wǒ lái děng wǒ gē 。 Nếu bạn buồn ngủ, hãy đi ngủ trước. Tôi sẽ đợi anh trai tôi.
    33 没事,我再等等,不是打电话说马上就到了吗? méi shì ,wǒ zài děng děng ,bú shì dǎ diàn huà shuō mǎ shàng jiù dào le ma ? Được rồi. Tôi sẽ đợi. Không phải tôi đã gọi điện và nói rằng nó sẽ đến sớm?
    34 男的在等谁? nán de zài děng shuí ? Người đàn ông đang đợi ai?
    35 我们先找个座位吧,坐下来慢慢儿聊。 wǒ men xiān zhǎo gè zuò wèi ba ,zuò xià lái màn màn ér liáo 。 Chúng ta hãy tìm một chỗ ngồi trước và ngồi xuống và nói chuyện từ từ.
    36 好,你看窗户那边怎么样?很安静。 hǎo ,nǐ kàn chuāng hù nà biān zěn me yàng ?hěn ān jìng 。 ĐỒNG Ý. Làm thế nào về cửa sổ? Nó yên lặng.
    37 他们在找什么? tā men zài zhǎo shénme ? Những gì họ đang tìm kiếm?
    38 这件事不是一直由马经理专门负责吗? zhè jiàn shì bú shì yī zhí yóu mǎ jīng lǐ zhuān mén fù zé ma ? Không phải quản lý Ma đã phụ trách vấn đề này?
    39 他已经离开公司了,现在由我负责。 tā yǐ jīng lí kāi gōng sī le ,xiàn zài yóu wǒ fù zé 。 Anh ấy đã rời công ty và tôi đang nắm quyền điều hành.
    40 关于马经理,可以知道什么? guān yú mǎ jīng lǐ ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về quản lý Ma?
    41 打扰一下,请问附近有花店吗? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn fù jìn yǒu huā diàn ma ? Xin lỗi, có cửa hàng hoa nào gần đây không?
    42 有,前面那个超市旁边就有一个。 yǒu ,qián miàn nà gè chāo shì páng biān jiù yǒu yī gè 。 Có, có một cái bên cạnh siêu thị phía trước.
    43 女的在做什么? nǚ de zài zuò shénme ? Những người phụ nữ đang làm gì?
    44 阿姨,今天下班后,我就直接去机场了。 ā yí ,jīn tiān xià bān hòu ,wǒ jiù zhí jiē qù jī chǎng le 。 Cô à, hôm nay tan việc, tôi trực tiếp đến sân bay.
    45 好的,一会儿别忘了把行李箱准备好。 hǎo de ,yī huì ér bié wàng le bǎ háng lǐ xiāng zhǔn bèi hǎo 。 ĐỒNG Ý. Đừng quên chuẩn bị vali trong giây lát.
    46 男的什么时候去机场? nán de shénme shí hòu qù jī chǎng ? Khi nào người đàn ông đến sân bay?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34

    Bí quyết luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu online

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK phần thi Nghe hiểu, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung bài giảng ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tham khảo tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 33

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 34 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 工作只是生活的一部分,出去工作是为了让生活变得更好,因此,千万不要把工作中的不愉快带到生活中来。 gōng zuò zhī shì shēng huó de yī bù fèn ,chū qù gōng zuò shì wéi le ràng shēng huó biàn dé gèng hǎo ,yīn cǐ ,qiān wàn bú yào bǎ gōng zuò zhōng de bú yú kuài dài dào shēng huó zhōng lái 。 Công việc chỉ là một phần của cuộc sống. Ra ngoài làm việc là để cuộc sống tốt đẹp hơn. Vì vậy, đừng bao giờ mang những điều không vui trong công việc vào cuộc sống.
    2 别让工作影响生活。 bié ràng gōng zuò yǐng xiǎng shēng huó 。 Đừng để công việc ảnh hưởng đến cuộc sống của bạn.
    3 阳光、空气和水,无论是对动植物,还是对人来说,这三样东西都是不可缺少的。 yáng guāng 、kōng qì hé shuǐ ,wú lùn shì duì dòng zhí wù ,hái shì duì rén lái shuō ,zhè sān yàng dōng xī dōu shì bú kě quē shǎo de 。 Ánh nắng mặt trời, không khí và nước không thể thiếu đối với động vật, thực vật và con người.
    4 人们离不开水。 rén men lí bú kāi shuǐ 。 Con người không thể sống thiếu nước.
    5 因为没有好好复习,考试那天他有点儿紧张。没想到这次数学考试的内容很简单,所以他的成绩还不错。 yīn wéi méi yǒu hǎo hǎo fù xí ,kǎo shì nà tiān tā yǒu diǎn ér jǐn zhāng 。méi xiǎng dào zhè cì shù xué kǎo shì de nèi róng hěn jiǎn dān ,suǒ yǐ tā de chéng jì hái bú cuò 。 Anh ấy hơi lo lắng trong ngày thi vì ôn tập không tốt. Không ngờ nội dung đề thi toán rất đơn giản nên điểm của cậu ấy cũng không tệ.
    6 考试那天他很轻松。 kǎo shì nà tiān tā hěn qīng sōng 。 Anh ấy rất thoải mái trong ngày thi.
    7 我妻子是一个很容易被感动的人。有时候看电影,她会一边看一边流泪,几乎要用掉一包纸巾。 wǒ qī zǐ shì yī gè hěn róng yì bèi gǎn dòng de rén 。yǒu shí hòu kàn diàn yǐng ,tā huì yī biān kàn yī biān liú lèi ,jǐ hū yào yòng diào yī bāo zhǐ jīn 。 Vợ tôi là người rất dễ xúc động. Nhiều khi xem phim, vừa xem vừa khóc, suýt chút nữa phải dùng khăn giấy gói lại.
    8 妻子容易被感动。 qī zǐ róng yì bèi gǎn dòng 。 Những người vợ dễ dàng di chuyển.
    9 如果你想做什么事情,那就勇敢地去做吧。只有试过才知道到底能不能成功。实际上,即使最后不成功也没有关系,因为至少你努力过。 rú guǒ nǐ xiǎng zuò shénme shì qíng ,nà jiù yǒng gǎn dì qù zuò ba 。zhī yǒu shì guò cái zhī dào dào dǐ néng bú néng chéng gōng 。shí jì shàng ,jí shǐ zuì hòu bú chéng gōng yě méi yǒu guān xì ,yīn wéi zhì shǎo nǐ nǔ lì guò 。 Nếu bạn muốn làm điều gì đó, hãy dũng cảm làm điều đó. Chỉ có cố gắng chúng ta mới biết mình có thể thành công hay không. Thực ra, cuối cùng bạn không thành công cũng không thành vấn đề, vì ít nhất bạn đã cố gắng.
    10 不要担心失败。 bú yào dān xīn shī bài 。 Đừng lo lắng về thất bại.
    11 过去的就让它过去吧,以后的日子还长着呢。做人应该向前看,不能总是活在回忆里。 guò qù de jiù ràng tā guò qù ba ,yǐ hòu de rì zǐ hái zhǎng zhe ne 。zuò rén yīng gāi xiàng qián kàn ,bú néng zǒng shì huó zài huí yì lǐ 。 Hãy để những thứ đã qua. Vẫn còn một chặng đường dài phía trước. Cuộc sống nên hướng tới tương lai, không phải lúc nào cũng chỉ sống trong ký ức.
    12 不要忘记过去。 bú yào wàng jì guò qù 。 Đừng quên quá khứ.
    13 现在已经是秋天了,北京早晚的天气都比较凉,只有十几度。你出门要多穿点儿衣服,小心感冒。 xiàn zài yǐ jīng shì qiū tiān le ,běi jīng zǎo wǎn de tiān qì dōu bǐ jiào liáng ,zhī yǒu shí jǐ dù 。nǐ chū mén yào duō chuān diǎn ér yī fú ,xiǎo xīn gǎn mào 。 Bây giờ là mùa thu. Thời tiết ở Bắc Kinh mát mẻ hơn vào buổi sáng và tối, chỉ hơn chục độ. Bạn nên mặc thêm quần áo khi ra ngoài. Hãy cẩn thận với cảm lạnh.
    14 北京现在是冬季。 běi jīng xiàn zài shì dōng jì 。 Bây giờ là mùa đông ở Bắc Kinh.
    15 什么是幸福?究竟怎样才算是真正的幸福?其实,幸福并没有一个标准答案,每个人对幸福都有不同的理解。 shénme shì xìng fú ?jiū jìng zěn yàng cái suàn shì zhēn zhèng de xìng fú ?qí shí ,xìng fú bìng méi yǒu yī gè biāo zhǔn dá àn ,měi gè rén duì xìng fú dōu yǒu bú tóng de lǐ jiě 。 Hạnh phúc là gì? Hạnh phúc thực sự là gì? Trên thực tế, không có câu trả lời tiêu chuẩn nào cho hạnh phúc. Mỗi người có một cách hiểu khác nhau về hạnh phúc.
    16 幸福没有标准答案。 xìng fú méi yǒu biāo zhǔn dá àn 。 Không có câu trả lời tiêu chuẩn cho hạnh phúc.
    17 各位乘客,国家图书馆到了,请您带好自己的东西,从前后门下车,下车请刷卡。 gè wèi chéng kè ,guó jiā tú shū guǎn dào le ,qǐng nín dài hǎo zì jǐ de dōng xī ,cóng qián hòu mén xià chē ,xià chē qǐng shuā kǎ 。 Thưa quý vị, đây là Thư viện Quốc gia. Vui lòng lấy đồ đạc của bạn và xuống ở cửa trước và cửa sau. Vui lòng quẹt thẻ của bạn khi bạn xuống xe.
    18 他们在出租车上。 tā men zài chū zū chē shàng 。 Họ đang ở trong một chiếc taxi.
    19 虽然情况发生了些变化,我们的车子出了点儿问题,但并不是特别严重,很快就能解决,所以请大家放心,我们还是按照原计划出发。 suī rán qíng kuàng fā shēng le xiē biàn huà ,wǒ men de chē zǐ chū le diǎn ér wèn tí ,dàn bìng bú shì tè bié yán zhòng ,hěn kuài jiù néng jiě jué ,suǒ yǐ qǐng dà jiā fàng xīn ,wǒ men hái shì àn zhào yuán jì huá chū fā 。 Mặc dù tình hình đã thay đổi, có điều gì đó không ổn với chiếc xe của chúng tôi, nhưng nó không quá nghiêm trọng nên có thể sớm giải quyết. Vì vậy, hãy yên tâm rằng chúng tôi vẫn đang đi theo kế hoạch ban đầu.
    20 出发时间又推迟了。 chū fā shí jiān yòu tuī chí le 。 Thời gian khởi hành lại bị trì hoãn.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 33

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 33

    Nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 33 là bài giảng hướng dẫn cụ thể luyện dịch tiếng Trung HSK trong bộ đề thi HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK 

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Trọn bộ đề thi thử HSK online Thầy Vũ

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 33 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 那部电影你没看?太可惜了。 nà bù diàn yǐng nǐ méi kàn ?tài kě xī le 。 Bạn đã không xem bộ phim đó? Thật đáng tiếc.
    2 很多人都说不错,但一直忙着没时间去看。 hěn duō rén dōu shuō bú cuò ,dàn yī zhí máng zhe méi shí jiān qù kàn 。 Nhiều người nói hay nhưng bận quá nên không thấy.
    3 很值得一看,我都想再看一遍。 hěn zhí dé yī kàn ,wǒ dōu xiǎng zài kàn yī biàn 。 Nó đáng xem. Tôi muốn nhìn thấy nó một lần nữa.
    4 再有什么好电影,你叫上我,咱们一起去。 zài yǒu shénme hǎo diàn yǐng ,nǐ jiào shàng wǒ ,zán men yī qǐ qù 。 Nếu bạn muốn đi xem phim, tôi có thể làm gì cho bạn.
    5 女的觉得那个电影怎么样? nǚ de juéde nà gè diàn yǐng zěn me yàng ? Phụ nữ nghĩ gì về bộ phim đó?
    6 你既然不愿意打球,为什么还要打? nǐ jì rán bú yuàn yì dǎ qiú ,wéi shénme hái yào dǎ ? Tại sao bạn muốn chơi vì bạn không muốn chơi?
    7 我是不得不打啊,因为我又胖了好几斤。 wǒ shì bú dé bú dǎ ā ,yīn wéi wǒ yòu pàng le hǎo jǐ jīn 。 Tôi phải chiến đấu vì tôi đã lên rất nhiều cân.
    8 你这样偶尔打一打有效果吗? nǐ zhè yàng ǒu ěr dǎ yī dǎ yǒu xiào guǒ ma ? Lâu lâu chơi như thế này có hiệu quả không?
    9 不管怎么说,打总比不打好啊。 bú guǎn zěn me shuō ,dǎ zǒng bǐ bú dǎ hǎo ā 。 Dù sao thì chơi còn hơn không.
    10 他们最可能在做什么? tā men zuì kě néng zài zuò shénme ? Họ có nhiều khả năng đang làm gì nhất?
    11 你知道吗?小黄住院了。 nǐ zhī dào ma ?xiǎo huáng zhù yuàn le 。 Bạn biết gì? Xiao Huang đang ở bệnh viện.
    12 什么时候的事啊?什么病?严重吗? shénme shí hòu de shì ā ?shénme bìng ?yán zhòng ma ? Chuyện đó xảy ra khi nào? Chuyện gì vậy? Nghiêm trọng?
    13 昨天上午,详细情况我也不太清楚。 zuó tiān shàng wǔ ,xiáng xì qíng kuàng wǒ yě bú tài qīng chǔ 。 Sáng qua, tôi không biết chi tiết.
    14 那周末我们去看看他。 nà zhōu mò wǒ men qù kàn kàn tā 。 Chúng tôi đã đến gặp anh ấy vào cuối tuần đó.
    15 小黄怎么了? xiǎo huáng zěn me le ? Xiao Huang bị sao vậy?
    16 我们俩结婚吧。 wǒ men liǎng jié hūn ba 。 Kết hôn nhé.
    17 结婚?开什么玩笑?我们才认识两个月。 jié hūn ?kāi shénme wán xiào ?wǒ men cái rèn shí liǎng gè yuè 。 Kết hôn? Bạn đang giỡn đấy à? Chúng tôi mới quen nhau được hai tháng.
    18 两个月的时间不短了,我是认真的。 liǎng gè yuè de shí jiān bú duǎn le ,wǒ shì rèn zhēn de 。 Hai tháng không phải là ngắn. Tôi nghiêm túc đấy.
    19 这太突然了,我得再仔细考虑考虑。 zhè tài tū rán le ,wǒ dé zài zǎi xì kǎo lǜ kǎo lǜ 。 Nó quá đột ngột nên tôi phải suy nghĩ lại.
    20 女的为什么不同意结婚? nǚ de wéi shénme bú tóng yì jié hūn ? Tại sao phụ nữ không đồng ý kết hôn?
    21 第一次参加正式的比赛,紧张吗? dì yī cì cān jiā zhèng shì de bǐ sài ,jǐn zhāng ma ? Lần đầu tiên tham gia một cuộc thi chính thức, có hồi hộp không?
    22 有点儿紧张。 yǒu diǎn ér jǐn zhāng 。 Một chút hồi hộp.
    23 有压力吗? yǒu yā lì ma ? Có áp lực không?
    24 也有一点儿。不过,输赢不是最重要的,主要是为了积累经验。 yě yǒu yī diǎn ér 。bú guò ,shū yíng bú shì zuì zhòng yào de ,zhǔ yào shì wéi le jī lèi jīng yàn 。 Một chút. Tuy nhiên, thắng thua không phải là điều quan trọng nhất. Nó chủ yếu là để tích lũy kinh nghiệm.
    25 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    26 奶奶,您去哪儿了?我没钥匙,进不了家。 nǎi nǎi ,nín qù nǎr le ?wǒ méi yào shí ,jìn bú le jiā 。 Bà đã ở đâu vậy bà? Tôi không thể vào mà không có chìa khóa.
    27 我在家啊。 wǒ zài jiā ā 。 Tôi đang ở nhà.
    28 那您快开门吧。 nà nín kuài kāi mén ba 。 Sau đó mở cửa nhanh chóng.
    29 好,电视的声音太大了,没听见你敲门。 hǎo ,diàn shì de shēng yīn tài dà le ,méi tīng jiàn nǐ qiāo mén 。 Được rồi, TV quá to nên không nghe thấy tiếng bạn gõ cửa.
    30 根据对话,下列哪个正确? gēn jù duì huà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Theo lời đối thoại, câu nào đúng?
    31 来这儿一个多星期了,还适应吗? lái zhèr yī gè duō xīng qī le ,hái shì yīng ma ? Tôi đã ở đây hơn một tuần. Bạn vẫn quen với nó?
    32 还行,就是比较干燥,每天多喝些水就好了。 hái háng ,jiù shì bǐ jiào gàn zào ,měi tiān duō hē xiē shuǐ jiù hǎo le 。 Được rồi. Nó khô. Chỉ cần uống nhiều nước hơn mỗi ngày.
    33 那就好。以后有什么问题,就告诉我。 nà jiù hǎo 。yǐ hòu yǒu shénme wèn tí ,jiù gào sù wǒ 。 Tốt đấy. Hãy cho tôi biết nếu bạn có bất kỳ vấn đề nào trong tương lai.
    34 好的,麻烦您了。 hǎo de ,má fán nín le 。 Được rồi, làm ơn.
    35 男的觉得这儿怎么样? nán de juéde zhèr zěn me yàng ? Những người đàn ông nghĩ gì về nơi này?
    36 你来,帮我把沙发往那边抬一下。 nǐ lái ,bāng wǒ bǎ shā fā wǎng nà biān tái yī xià 。 Bạn có thể giúp tôi nâng chiếc ghế sofa lên đó.
    37 放在这里不是挺好的吗? fàng zài zhè lǐ bú shì tǐng hǎo de ma ? Nó không phải là tốt đẹp để đặt nó ở đây?
    38 沙发放这儿,太阳光直接照着,眼睛不舒服。 shā fā fàng zhèr ,tài yáng guāng zhí jiē zhào zhe ,yǎn jīng bú shū fú 。 Ghế sofa ở đây. Mặt trời chiếu thẳng vào. Mắt tôi khó chịu.
    39 好吧,听你的。 hǎo ba ,tīng nǐ de 。 Vâng, hãy nghe bạn.
    40 男的让女的做什么? nán de ràng nǚ de zuò shénme ? Đàn ông yêu cầu phụ nữ làm gì?
    41 那份总结明天中午能写完吗? nà fèn zǒng jié míng tiān zhōng wǔ néng xiě wán ma ? Bản tóm tắt đó sẽ được hoàn thành vào trưa mai chứ?
    42 您放心,保证写完。 nín fàng xīn ,bǎo zhèng xiě wán 。 Bạn có thể yên tâm rằng nó sẽ được hoàn thành.
    43 好,你写完后发到我的信箱里,我先看看。 hǎo ,nǐ xiě wán hòu fā dào wǒ de xìn xiāng lǐ ,wǒ xiān kàn kàn 。 OK, hãy gửi nó vào hộp thư của tôi sau khi bạn hoàn thành. Tôi sẽ có một cái nhìn đầu tiên.
    44 明白,没问题。 míng bái ,méi wèn tí 。 Vâng, không vấn đề gì.
    45 男的在写什么材料? nán de zài xiě shénme cái liào ? Người đàn ông viết bằng chất liệu gì?
    46 你这台笔记本电脑不是刚买没多长时间吗? nǐ zhè tái bǐ jì běn diàn nǎo bú shì gāng mǎi méi duō zhǎng shí jiān ma ? Bạn không mua máy tính xách tay này trong một thời gian dài?
    47 是没多长时间,可是经常死机。 shì méi duō zhǎng shí jiān ,kě shì jīng cháng sǐ jī 。 Nó không mất nhiều thời gian, nhưng nó thường bị rơi.
    48 那是应该去换一个,买了几个月了? nà shì yīng gāi qù huàn yī gè ,mǎi le jǐ gè yuè le ? Bạn đã mua được bao nhiêu tháng rồi?
    49 寒假买的,才三个月。 hán jiǎ mǎi de ,cái sān gè yuè 。 Tôi đã mua nó trong kỳ nghỉ mùa đông. Nó chỉ có ba tháng.
    50 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    51 我爸妈的性格很不一样。我妈很认真,不太懂得开玩笑。有时候我跟她开玩笑,她竟然以为我是认真的。这可能跟她的职业有关系,她是一家银行的经理。与我妈相比,我爸就好多了,他比较幽默,喜欢说笑话,喜欢聊天儿。在这一点上,朋友们都说我像我爸。另外,我们长得也像,都很胖。 wǒ bà mā de xìng gé hěn bú yī yàng 。wǒ mā hěn rèn zhēn ,bú tài dǒng dé kāi wán xiào 。yǒu shí hòu wǒ gēn tā kāi wán xiào ,tā jìng rán yǐ wéi wǒ shì rèn zhēn de 。zhè kě néng gēn tā de zhí yè yǒu guān xì ,tā shì yī jiā yín háng de jīng lǐ 。yǔ wǒ mā xiàng bǐ ,wǒ bà jiù hǎo duō le ,tā bǐ jiào yōu mò ,xǐ huān shuō xiào huà ,xǐ huān liáo tiān ér 。zài zhè yī diǎn shàng ,péng yǒu men dōu shuō wǒ xiàng wǒ bà 。lìng wài ,wǒ men zhǎng dé yě xiàng ,dōu hěn pàng 。 Bố mẹ tôi có tính cách rất khác nhau. Mẹ tôi rất nghiêm túc và không biết đùa. Đôi khi tôi nói đùa với cô ấy và cô ấy nghĩ rằng tôi nghiêm túc. Nó có thể liên quan đến sự nghiệp của cô ấy. Cô ấy là giám đốc của một ngân hàng. So với mẹ tôi, bố tôi tốt hơn nhiều. Anh ấy hài hước hơn và thích kể chuyện cười và tán gẫu. Tại thời điểm này, bạn bè nói tôi giống bố. Ngoài ra, chúng tôi trông giống nhau, và chúng tôi đều béo.
    52 妈妈是做什么工作的? mā mā shì zuò shénme gōng zuò de ? Mẹ làm nghề gì?
    53 关于爸爸,下列哪个正确? guān yú bà bà ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng về bố?
    54 毕业后,我很顺利地找到了房子,是跟一个同学共同租的,我们一人住一个房间,洗手间和厨房是共用的。房租不算贵,一个月一千。只是交通不太方便,离上班的地方稍微远了点儿。 bì yè hòu ,wǒ hěn shùn lì dì zhǎo dào le fáng zǐ ,shì gēn yī gè tóng xué gòng tóng zū de ,wǒ men yī rén zhù yī gè fáng jiān ,xǐ shǒu jiān hé chú fáng shì gòng yòng de 。fáng zū bú suàn guì ,yī gè yuè yī qiān 。zhī shì jiāo tōng bú tài fāng biàn ,lí shàng bān de dì fāng shāo wēi yuǎn le diǎn ér 。 Ra trường, tôi thấy nhà rất suôn sẻ. Nó được chia sẻ bởi một người bạn cùng lớp. Chúng tôi ở chung phòng. Phòng tắm và nhà bếp được sử dụng chung. Giá thuê không đắt. Đó là một nghìn một tháng. Chỉ là giao thông không thuận tiện cho lắm. Nó hơi xa nơi tôi làm việc.
    55 房租一个月多少钱? fáng zū yī gè yuè duō shǎo qián ? Giá thuê bao nhiêu một tháng?
    56 关于那个房子,可以知道什么? guān yú nà gè fáng zǐ ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về ngôi nhà đó?
    57 他是一位教师,非常有名。无论多么差的学生,到了他的班上,都会变得非常努力。他每次要求学生做什么,只要学生能完成百分之五十,他就表扬。然后,在这个基础上再稍微提高一点儿要求。这样,学生就能很容易找到信心。 tā shì yī wèi jiāo shī ,fēi cháng yǒu míng 。wú lùn duō me chà de xué shēng ,dào le tā de bān shàng ,dōu huì biàn dé fēi cháng nǔ lì 。tā měi cì yào qiú xué shēng zuò shénme ,zhī yào xué shēng néng wán chéng bǎi fèn zhī wǔ shí ,tā jiù biǎo yáng 。rán hòu ,zài zhè gè jī chǔ shàng zài shāo wēi tí gāo yī diǎn ér yào qiú 。zhè yàng ,xué shēng jiù néng hěn róng yì zhǎo dào xìn xīn 。 Anh ấy là một giáo viên, rất nổi tiếng. Dù là một học sinh tồi tệ đến đâu, cậu ấy sẽ rất chăm chỉ trong lớp của mình. Mỗi khi yêu cầu học sinh làm một việc gì đó, miễn là học sinh có thể hoàn thành 50 phần trăm, anh đều khen ngợi. Sau đó, trên cơ sở này, chúng ta nên nâng cao yêu cầu của mình lên một chút. Bằng cách này, học sinh có thể dễ dàng tìm thấy sự tự tin.
    58 那位教师对差学生怎么样? nà wèi jiāo shī duì chà xué shēng zěn me yàng ? Cô giáo đối xử thế nào với học sinh kém?
    59 学生完成多少任务就能得到表扬? xué shēng wán chéng duō shǎo rèn wù jiù néng dé dào biǎo yáng ? Học sinh có thể được khen ngợi khi hoàn thành bao nhiêu nhiệm vụ?
    60 幸福的标准是不同的。有人觉得有房子和汽车就是幸福,有人认为找到真正的爱情就是幸福,有人却相信在工作中获得肯定和成功才是幸福。所以,了解自己想要的,才容易获得幸福和快乐。 xìng fú de biāo zhǔn shì bú tóng de 。yǒu rén juéde yǒu fáng zǐ hé qì chē jiù shì xìng fú ,yǒu rén rèn wéi zhǎo dào zhēn zhèng de ài qíng jiù shì xìng fú ,yǒu rén què xiàng xìn zài gōng zuò zhōng huò dé kěn dìng hé chéng gōng cái shì xìng fú 。suǒ yǐ ,liǎojiě zì jǐ xiǎng yào de ,cái róng yì huò dé xìng fú hé kuài lè 。 Tiêu chuẩn của hạnh phúc là khác nhau. Có người cho rằng có nhà, có xe là hạnh phúc, có người cho rằng tìm được tình yêu đích thực là hạnh phúc, có người lại cho rằng có được sự khẳng định và thành công trong công việc mới là hạnh phúc. Vì vậy, bạn dễ dàng có được niềm vui hạnh phúc khi biết mình muốn gì.
    61 怎样才更容易快乐? zěn yàng cái gèng róng yì kuài lè ? Làm thế nào để hạnh phúc dễ dàng hơn?
    62 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?
    63 成熟并不是指年龄的大小,而是指考虑问题的能力。有的人,即使四十岁了,也不一定很成熟。也有人虽然才二十岁,却可能有四十岁的心。因此,判断一个人是不是成熟,不能看他的年龄,而要看他在困难面前能不能冷静地考虑和解决问题。 chéng shú bìng bú shì zhǐ nián líng de dà xiǎo ,ér shì zhǐ kǎo lǜ wèn tí de néng lì 。yǒu de rén ,jí shǐ sì shí suì le ,yě bú yī dìng hěn chéng shú 。yě yǒu rén suī rán cái èr shí suì ,què kě néng yǒu sì shí suì de xīn 。yīn cǐ ,pàn duàn yī gè rén shì bú shì chéng shú ,bú néng kàn tā de nián líng ,ér yào kàn tā zài kùn nán miàn qián néng bú néng lěng jìng dì kǎo lǜ hé jiě jué wèn tí 。 Trưởng thành không có nghĩa là tuổi tác, mà là khả năng suy nghĩ. Có người dù ở tuổi tứ tuần cũng chưa chắc đã trưởng thành lắm. Có người dù mới 20 tuổi nhưng có khi 40 tuổi đã có tâm hồn. Vì vậy, việc đánh giá một người chín chắn hay không phụ thuộc vào tuổi tác mà dựa vào việc người đó có thể bình tĩnh suy xét và giải quyết vấn đề trước khó khăn hay không.
    64 这段话中“四十岁的心”指的是什么? zhè duàn huà zhōng “sì shí suì de xīn ”zhǐ de shì shénme ? Trái tim tuổi bốn mươi trong đoạn văn này có nghĩa là gì?
    65 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? Điểm chính của đoạn văn này là gì?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32

    Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu miễn phí

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32 là bài giảng cung cấp một số mẫu câu xác với đề thi HSK để các bạn luyện tập hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi toàn bộ nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 31

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tổng hợp bài giảng luyện thi HSK online từ cấp 1 đến cấp 6

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 32 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这个市场的人真够多的。 zhè gè shì chǎng de rén zhēn gòu duō de 。 Có rất nhiều người trong thị trường này.
    2 是,每天都这么热闹,尤其是中午。 shì ,měi tiān dōu zhè me rè nào ,yóu qí shì zhōng wǔ 。 Vâng, nó rất bận rộn mỗi ngày, đặc biệt là vào buổi trưa.
    3 这个市场怎么样? zhè gè shì chǎng zěn me yàng ? Làm thế nào về thị trường này?
    4 这条裙子我穿有点儿短,还有大一些的吗? zhè tiáo qún zǐ wǒ chuān yǒu diǎn ér duǎn ,hái yǒu dà yī xiē de ma ? Váy này hơi ngắn đối với tôi. Bạn có cái nào lớn hơn không?
    5 没有了,这是最大的。我觉得您穿这条不短,正合适。 méi yǒu le ,zhè shì zuì dà de 。wǒ juéde nín chuān zhè tiáo bú duǎn ,zhèng hé shì 。 Không, nó là lớn nhất. Tôi nghĩ nó không ngắn đối với bạn. Nó đúng.
    6 男的最可能是做什么的? nán de zuì kě néng shì zuò shénme de ? Một người đàn ông có khả năng làm gì nhất?
    7 你有没有兴趣看看家具?有个同事说这家店的家具质量很好。 nǐ yǒu méi yǒu xìng qù kàn kàn jiā jù ?yǒu gè tóng shì shuō zhè jiā diàn de jiā jù zhì liàng hěn hǎo 。 Bạn có muốn xem nội thất không? Một đồng nghiệp nói rằng đồ đạc trong cửa hàng này có chất lượng tốt.
    8 下午还有活动,我们下星期再来看吧。 xià wǔ hái yǒu huó dòng ,wǒ men xià xīng qī zài lái kàn ba 。 Có các hoạt động vào buổi chiều. Cùng xem lại vào tuần sau nhé.
    9 女的是什么意见? nǚ de shì shénme yì jiàn ? Ý kiến ​​của phụ nữ là gì?
    10 别光知道看电视,你也帮帮我啊。 bié guāng zhī dào kàn diàn shì ,nǐ yě bāng bāng wǒ ā 。 Đừng chỉ xem TV, bạn cũng có thể giúp tôi.
    11 还剩最后十分钟了,你先把碗筷放那儿吧,看完了我马上洗。 hái shèng zuì hòu shí fèn zhōng le ,nǐ xiān bǎ wǎn kuài fàng nàr ba ,kàn wán le wǒ mǎ shàng xǐ 。 Còn mười phút nữa. Đặt các món ăn ở đó trước. Tôi sẽ rửa chúng ngay sau khi đọc chúng.
    12 男的在做什么? nán de zài zuò shénme ? Những người đàn ông đang làm gì?
    13 你哥不是说三点到吗?都过去半个小时了,怎么还没出来? nǐ gē bú shì shuō sān diǎn dào ma ?dōu guò qù bàn gè xiǎo shí le ,zěn me hái méi chū lái ? Không phải anh trai cô nói anh ấy sẽ đến lúc ba giờ sao? Đã nửa giờ rồi. Tại sao bạn vẫn chưa đi ra?
    14 他还得去取行李箱,您别担心,我打个电话问问。 tā hái dé qù qǔ háng lǐ xiāng ,nín bié dān xīn ,wǒ dǎ gè diàn huà wèn wèn 。 Anh ta phải lấy vali. Đừng lo lắng. Tôi sẽ gọi để hỏi.
    15 男的怎么了? nán de zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với những người đàn ông?
    16 喂,我还在路上,你得等我一会儿。 wèi ,wǒ hái zài lù shàng ,nǐ dé děng wǒ yī huì ér 。 Xin chào, tôi vẫn đang trên con đường của mình. Bạn sẽ phải đợi tôi.
    17 没事,时间还早,我在学校东门等你好了。 méi shì ,shí jiān hái zǎo ,wǒ zài xué xiào dōng mén děng nǐ hǎo le 。 Được rồi. Vẫn còn sớm. Anh sẽ đợi em ở cổng phía đông của trường.
    18 他们打算在哪儿见面? tā men dǎ suàn zài nǎr jiàn miàn ? Họ sẽ gặp nhau ở đâu?
    19 小姐,您拿的伞是我的。 xiǎo jiě ,nín ná de sǎn shì wǒ de 。 Cô ơi, chiếc ô cô đang cầm là của tôi.
    20 真的吗?对不起,我拿错了,我的伞也是蓝色的,抱歉! zhēn de ma ?duì bú qǐ ,wǒ ná cuò le ,wǒ de sǎn yě shì lán sè de ,bào qiàn ! Có thật không? Xin lỗi, tôi đã cầm nhầm ô. Chiếc ô của tôi cũng màu xanh lam. Lấy làm tiếc!
    21 女的为什么要道歉? nǚ de wéi shénme yào dào qiàn ? Tại sao phụ nữ phải xin lỗi?
    22 你快来看呀,一个晚上,外面那棵树上的叶子就掉光了。 nǐ kuài lái kàn ya ,yī gè wǎn shàng ,wài miàn nà kē shù shàng de yè zǐ jiù diào guāng le 。 Hãy đến xem, một đêm, lá cây bên ngoài đó sẽ rụng.
    23 昨晚的风刮得确实挺大的,冬天就要到了。 zuó wǎn de fēng guā dé què shí tǐng dà de ,dōng tiān jiù yào dào le 。 Đêm qua trời rất gió. Mùa đông đang tới.
    24 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Chúng ta có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    25 经理,复印机坏了,这些报名表„„ jīng lǐ ,fù yìn jī huài le ,zhè xiē bào míng biǎo „„ Người quản lý, máy photocopy bị lỗi. Các mẫu đăng ký này
    26 没坏,是没纸了,你先去拿些纸。 méi huài ,shì méi zhǐ le ,nǐ xiān qù ná xiē zhǐ 。 Nó không bị hỏng. Hết giấy rồi. Đi lấy giấy trước.
    27 复印机怎么了? fù yìn jī zěn me le ? Điều gì đã xảy ra với máy photocopy?
    28 祝贺你!任务完成得不错。 zhù hè nǐ !rèn wù wán chéng dé bú cuò 。 Xin chúc mừng! Làm tốt.
    29 要感谢您的支持和帮助,谢谢您,干杯! yào gǎn xiè nín de zhī chí hé bāng zhù ,xiè xiè nín ,gàn bēi ! Cảm ơn bạn đã hỗ trợ và giúp đỡ của bạn. Cảm ơn bạn. Chúc mừng!
    30 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? Tôi có thể biết gì về đàn ông?
    31 我的信用卡该还钱了,附近有中国银行吗? wǒ de xìn yòng kǎ gāi hái qián le ,fù jìn yǒu zhōng guó yín háng ma ? Thẻ tín dụng của tôi sẽ được trả lại. Có ngân hàng của Trung Quốc gần đây không?
    32 对面就有一个,你从窗户那儿就能看见。 duì miàn jiù yǒu yī gè ,nǐ cóng chuāng hù nàr jiù néng kàn jiàn 。 Có một cái ở phía đối diện. Bạn có thể nhìn thấy nó từ cửa sổ.
    33 男的要去哪儿? nán de yào qù nǎr ? Những người đàn ông đang đi đâu?
    34 选什么专业我想听听您的看法,我想报法律专业,您看怎么样? xuǎn shénme zhuān yè wǒ xiǎng tīng tīng nín de kàn fǎ ,wǒ xiǎng bào fǎ lǜ zhuān yè ,nín kàn zěn me yàng ? Tôi muốn nghe ý kiến ​​của bạn về việc chọn chuyên ngành nào. Tôi muốn đăng ký học chuyên ngành luật. Bạn nghĩ sao?
    35 选什么专业你自己决定,关键要看你的兴趣。 xuǎn shénme zhuān yè nǐ zì jǐ jué dìng ,guān jiàn yào kàn nǐ de xìng qù 。 Bạn chọn chuyên ngành gì tùy thuộc vào sở thích của bạn.
    36 女的对什么专业有兴趣? nǚ de duì shénme zhuān yè yǒu xìng qù ? Phụ nữ quan tâm đến chuyên ngành nào?
    37 今天辛苦了,晚上我请客。我最近发现一家好吃又便宜的饭馆儿。 jīn tiān xīn kǔ le ,wǎn shàng wǒ qǐng kè 。wǒ zuì jìn fā xiàn yī jiā hǎo chī yòu biàn yí de fàn guǎn ér 。 Hôm nay thật khó. Tôi sẽ đãi bạn vào buổi tối. Tôi tìm thấy một nhà hàng tốt và rẻ gần đây.
    38 你怎么不早说?我今天已经有约会了。 nǐ zěn me bú zǎo shuō ?wǒ jīn tiān yǐ jīng yǒu yuē huì le 。 Tại sao bạn không nói điều đó sớm hơn? Tôi đã có một cuộc hẹn hôm nay.
    39 女的是什么意思? nǚ de shì shénme yì sī ? Phụ nữ nghĩa là gì?
    40 真让人受不了,你桌子上太乱了,找时间好好整理一下。 zhēn ràng rén shòu bú le ,nǐ zhuō zǐ shàng tài luàn le ,zhǎo shí jiān hǎo hǎo zhěng lǐ yī xià 。 Tôi không thể chịu đựng được. Nó quá lộn xộn trên bàn của bạn. Tôi sẽ mất một chút thời gian để làm sạch nó.
    41 好的,我现在就收拾,一定弄得整整齐齐。 hǎo de ,wǒ xiàn zài jiù shōu shí ,yī dìng nòng dé zhěng zhěng qí qí 。 OK, tôi sẽ dọn dẹp nó ngay bây giờ. Nó phải gọn gàng.
    42 女的觉得桌子上怎么样? nǚ de juéde zhuō zǐ shàng zěn me yàng ? Những người phụ nữ nghĩ gì về bảng?
    43 发生这么大的事,你怎么没向校长反映? fā shēng zhè me dà de shì ,nǐ zěn me méi xiàng xiào zhǎng fǎn yìng ? Tại sao bạn không báo cáo nó với hiệu trưởng?
    44 当时他不在办公室,打他的电话又一直没人接。 dāng shí tā bú zài bàn gōng shì ,dǎ tā de diàn huà yòu yī zhí méi rén jiē 。 Lúc đó anh không ở văn phòng, và không ai trả lời các cuộc điện thoại của anh.
    45 女的为什么没告诉校长? nǚ de wéi shénme méi gào sù xiào zhǎng ? Tại sao cô gái không nói với hiệu trưởng?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 31

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 31

    Kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 31 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hay nhất

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Bộ đề luyện thi HSK online mỗi ngày

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 31 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 每天喝一点儿葡萄酒,对身体是有好处的。但是不能喝太多,喝太多酒肯定对身体不好。 měi tiān hē yī diǎn ér pú táo jiǔ ,duì shēn tǐ shì yǒu hǎo chù de 。dàn shì bú néng hē tài duō ,hē tài duō jiǔ kěn dìng duì shēn tǐ bú hǎo 。 Uống một chút rượu vang mỗi ngày rất tốt cho sức khỏe. Nhưng đừng uống quá nhiều. Uống quá nhiều rượu chắc chắn không tốt cho sức khỏe của bạn.
    2 葡萄酒可以多喝。 pú táo jiǔ kě yǐ duō hē 。 Bạn có thể uống thêm rượu vang.
    3 虽然和小云只见过一面,但是她活泼和热情的性格给我留下了很深的印象,直到今天,我还记得她的样子。 suī rán hé xiǎo yún zhī jiàn guò yī miàn ,dàn shì tā huó pō hé rè qíng de xìng gé gěi wǒ liú xià le hěn shēn de yìn xiàng ,zhí dào jīn tiān ,wǒ hái jì dé tā de yàng zǐ 。 Dù chỉ gặp Xiao Yun một lần nhưng tôi đã rất ấn tượng về tính cách sôi nổi và nhiệt tình của cô ấy. Cho đến ngày nay, tôi vẫn nhớ sự xuất hiện của cô ấy.
    4 他对小云没什么印象。 tā duì xiǎo yún méi shénme yìn xiàng 。 Anh ta không có ấn tượng gì về Xiao Yun.
    5 高叔叔从小就养成了早睡早起的习惯,每天早上七点准时起床,晚上十点准时睡觉。这个习惯一直坚持到现在,从来没有改变过。 gāo shū shū cóng xiǎo jiù yǎng chéng le zǎo shuì zǎo qǐ de xí guàn ,měi tiān zǎo shàng qī diǎn zhǔn shí qǐ chuáng ,wǎn shàng shí diǎn zhǔn shí shuì jiào 。zhè gè xí guàn yī zhí jiān chí dào xiàn zài ,cóng lái méi yǒu gǎi biàn guò 。 Chú Gao đã hình thành thói quen đi ngủ sớm và dậy sớm từ khi còn nhỏ. Anh ấy dậy lúc 7 giờ sáng và đi ngủ lúc 10 giờ tối. Thói quen này vẫn tồn tại cho đến bây giờ, và chưa bao giờ thay đổi.
    6 高叔叔每天都睡得很晚。 gāo shū shū měi tiān dōu shuì dé hěn wǎn 。 Bác Gao đi ngủ muộn mỗi ngày.
    7 有人觉得在地铁里唱歌很辛苦,也没有多少收入。但是我觉得他们的生活挺浪漫的,每天都能做自己喜欢做的事情,一定很快乐。 yǒu rén juéde zài dì tiě lǐ chàng gē hěn xīn kǔ ,yě méi yǒu duō shǎo shōu rù 。dàn shì wǒ juéde tā men de shēng huó tǐng làng màn de ,měi tiān dōu néng zuò zì jǐ xǐ huān zuò de shì qíng ,yī dìng hěn kuài lè 。 Có người cho rằng hát tàu điện ngầm rất vất vả, thu nhập chẳng bao nhiêu. Nhưng tôi nghĩ cuộc sống của họ rất lãng mạn. Họ có thể làm những gì họ thích mỗi ngày. Họ phải rất hạnh phúc.
    8 他觉得做地铁歌手很浪漫。 tā juéde zuò dì tiě gē shǒu hěn làng màn 。 Anh ấy nghĩ rằng thật lãng mạn khi trở thành một ca sĩ tàu điện ngầm.
    9 手机的使用是为了方便人们之间的联系,可是当人们有了手机之后,面对面的交流却减少了。 shǒu jī de shǐ yòng shì wéi le fāng biàn rén men zhī jiān de lián xì ,kě shì dāng rén men yǒu le shǒu jī zhī hòu ,miàn duì miàn de jiāo liú què jiǎn shǎo le 。 Việc sử dụng điện thoại di động là để tạo điều kiện liên lạc giữa mọi người với nhau, nhưng khi mọi người có điện thoại di động, giao tiếp mặt đối mặt sẽ giảm.
    10 手机减少了人们面对面的交流。 shǒu jī jiǎn shǎo le rén men miàn duì miàn de jiāo liú 。 Điện thoại di động làm giảm giao tiếp mặt đối mặt.
    11 大家都知道他是一位著名演员,然而很少有人知道他还是一位数学博士,是对艺术的喜爱使他放弃了对数学的研究。 dà jiā dōu zhī dào tā shì yī wèi zhe míng yǎn yuán ,rán ér hěn shǎo yǒu rén zhī dào tā hái shì yī wèi shù xué bó shì ,shì duì yì shù de xǐ ài shǐ tā fàng qì le duì shù xué de yán jiū 。 Ai cũng biết anh là một diễn viên nổi tiếng, nhưng ít ai biết rằng anh còn là một tiến sĩ toán học. Chính tình yêu nghệ thuật đã khiến anh từ bỏ công việc nghiên cứu toán học.
    12 他爱好表演。 tā ài hǎo biǎo yǎn 。 Anh ấy thích diễn xuất.
    13 妻子考虑了半天,终于同意让女儿和同学们去旅游,不过她要求女儿一定要注意安全,每天都要给家里打个电话。 qī zǐ kǎo lǜ le bàn tiān ,zhōng yú tóng yì ràng nǚ ér hé tóng xué men qù lǚ yóu ,bú guò tā yào qiú nǚ ér yī dìng yào zhù yì ān quán ,měi tiān dōu yào gěi jiā lǐ dǎ gè diàn huà 。 Suy nghĩ hồi lâu, cuối cùng người vợ cũng đồng ý cho con gái cùng lớp đi du lịch. Tuy nhiên, bà yêu cầu con gái chú ý đến sự an toàn của mình và gọi điện về cho gia đình mỗi ngày.
    14 妻子要和女儿一起去。 qī zǐ yào hé nǚ ér yī qǐ qù 。 Người vợ đang đi cùng con gái.
    15 明年,我想出国留学。我觉得留学对我来说将是一次难忘的经历,不同的语言、不同的历史、不同的文化等,会让我更好地认识这个世界。 míng nián ,wǒ xiǎng chū guó liú xué 。wǒ juéde liú xué duì wǒ lái shuō jiāng shì yī cì nán wàng de jīng lì ,bú tóng de yǔ yán 、bú tóng de lì shǐ 、bú tóng de wén huà děng ,huì ràng wǒ gèng hǎo dì rèn shí zhè gè shì jiè 。 Năm sau, tôi muốn đi du học. Tôi nghĩ rằng du học sẽ là một trải nghiệm khó quên đối với tôi. Ngôn ngữ khác nhau, lịch sử khác nhau và nền văn hóa khác nhau sẽ giúp tôi hiểu hơn về thế giới.
    16 他刚从国外回来。 tā gāng cóng guó wài huí lái 。 Anh ấy vừa từ nước ngoài về.
    17 怀疑精神对社会的发展有重要的作用,因为怀疑精神能让我们发现新问题,并找到解决问题的方法。 huái yí jīng shén duì shè huì de fā zhǎn yǒu zhòng yào de zuò yòng ,yīn wéi huái yí jīng shén néng ràng wǒ men fā xiàn xīn wèn tí ,bìng zhǎo dào jiě jué wèn tí de fāng fǎ 。 Chủ nghĩa hoài nghi đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của xã hội, vì nó có thể giúp chúng ta tìm ra những vấn đề mới và tìm ra giải pháp.
    18 怀疑精神有积极作用。 huái yí jīng shén yǒu jī jí zuò yòng 。 Chủ nghĩa hoài nghi có tác dụng tích cực.
    19 张教授乘坐的航班晚点了,你不用那么早去机场接他,我估计八点出发也来得及。 zhāng jiāo shòu chéng zuò de háng bān wǎn diǎn le ,nǐ bú yòng nà me zǎo qù jī chǎng jiē tā ,wǒ gū jì bā diǎn chū fā yě lái dé jí 。 Chuyến bay của giáo sư Zhang bị trễ. Bạn không cần phải đón anh ấy ở sân bay sớm như vậy. Tôi nghĩ đã đến lúc phải rời đi lúc tám giờ.
    20 张教授是坐飞机来的。 zhāng jiāo shòu shì zuò fēi jī lái de 。 Giáo sư Zhang đến bằng máy bay.

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30

    Tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 để có nền tảng kiến thức vững vàng cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy thường xuyên ôn luyện qua chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK Nghe hiểu, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online miễn phí

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Những bộ đề luyện thi HSK online thông dụng

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 30 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 外面风刮得很大,你把帽子戴上吧。 wài miàn fēng guā dé hěn dà ,nǐ bǎ mào zǐ dài shàng ba 。 It’s windy outside. Put on your hat.
    2 不用,我就去楼下超市买牙膏,马上就回来。 bú yòng ,wǒ jiù qù lóu xià chāo shì mǎi yá gāo ,mǎ shàng jiù huí lái 。 No, I’ll go to the supermarket downstairs to buy toothpaste. I’ll be back in a minute.
    3 那你顺便买几盒牛奶吧。 nà nǐ shùn biàn mǎi jǐ hé niú nǎi ba 。 Then you can buy some milk by the way.
    4 没问题。 méi wèn tí 。 That’s all right.
    5 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know from the dialogue?
    6 我刚去理了个发,你看怎么样? wǒ gāng qù lǐ le gè fā ,nǐ kàn zěn me yàng ? I just had a haircut. What do you think?
    7 挺好,看起来很精神,更帅了。 tǐng hǎo ,kàn qǐ lái hěn jīng shén ,gèng shuài le 。 It’s very good. It looks very energetic. It’s even more handsome.
    8 希望能给你父母留个好印象。 xī wàng néng gěi nǐ fù mǔ liú gè hǎo yìn xiàng 。 Hope to make a good impression on your parents.
    9 放心吧,我爸妈一定会喜欢你的。 fàng xīn ba ,wǒ bà mā yī dìng huì xǐ huān nǐ de 。 Don’t worry. My parents will like you.
    10 他们准备去见谁? tā men zhǔn bèi qù jiàn shuí ? Who are they going to meet?
    11 这个月这种葡萄酒一共卖了多少? zhè gè yuè zhè zhǒng pú táo jiǔ yī gòng mài le duō shǎo ? How much of this wine has been sold this month?
    12 大概两千多瓶吧,比上个月卖得好。 dà gài liǎng qiān duō píng ba ,bǐ shàng gè yuè mài dé hǎo 。 About two thousand bottles, better than last month.
    13 是因为现在有“买一送一”的活动吗? shì yīn wéi xiàn zài yǒu “mǎi yī sòng yī ”de huó dòng ma ? Is it because there is a “buy one get one free” campaign now?
    14 这是一方面,另外一个原因是到年底了,顾客比平时多了一倍。 zhè shì yī fāng miàn ,lìng wài yī gè yuán yīn shì dào nián dǐ le ,gù kè bǐ píng shí duō le yī bèi 。 On the one hand, another reason is that by the end of the year, the number of customers has doubled.
    15 顾客为什么比平时多? gù kè wéi shénme bǐ píng shí duō ? Why are there more customers than usual?
    16 小毛,第一页上有个字打错了,在这儿。 xiǎo máo ,dì yī yè shàng yǒu gè zì dǎ cuò le ,zài zhèr 。 Xiao Mao, there is a typo on the first page. Here it is.
    17 对不起,我马上去改。 duì bú qǐ ,wǒ mǎ shàng qù gǎi 。 I’m sorry. I’ll change it right away.
    18 改完了你给我重新打印一份。 gǎi wán le nǐ gěi wǒ zhòng xīn dǎ yìn yī fèn 。 I’m done printing a new copy.
    19 好的,我一会儿给您送过去。 hǎo de ,wǒ yī huì ér gěi nín sòng guò qù 。 OK. I’ll send it to you later.
    20 女的怎么了? nǚ de zěn me le ? What’s wrong with women?
    21 你声音大点儿好吗?这里太吵,我听不清楚。 nǐ shēng yīn dà diǎn ér hǎo ma ?zhè lǐ tài chǎo ,wǒ tīng bú qīng chǔ 。 Would you please speak up? It’s too noisy here. I can’t hear you clearly.
    22 你在哪儿呢? nǐ zài nǎrne ? Where are you?
    23 我在市场上买菜呢,你到家了? wǒ zài shì chǎng shàng mǎi cài ne ,nǐ dào jiā le ? I’m shopping in the market. Are you home?
    24 还没有,我得去一趟银行,晚点儿回家。 hái méi yǒu ,wǒ dé qù yī tàng yín háng ,wǎn diǎn ér huí jiā 。 Not yet. I have to go to the bank and go home later.
    25 那个菜市场怎么样? nà gè cài shì chǎng zěn me yàng ? What about the vegetable market?
    26 公司组织大家这个周末去爬长城。 gōng sī zǔ zhī dà jiā zhè gè zhōu mò qù pá zhǎng chéng 。 The company organized everyone to climb the Great Wall this weekend.
    27 啊?我怎么不知道? ā ?wǒ zěn me bú zhī dào ? Ah? How do you know me?
    28 难道没通知你? nán dào méi tōng zhī nǐ ? Didn’t you know?
    29 确实没有,并且我已经安排别的事了。 què shí méi yǒu ,bìng qiě wǒ yǐ jīng ān pái bié de shì le 。 No, and I’ve arranged something else.
    30 不能改个时间吗?不和我们一起去多可惜! bú néng gǎi gè shí jiān ma ?bú hé wǒ men yī qǐ qù duō kě xī ! Can’t you change the time? What a pity not to go with us!
    31 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Which of the following is true about women?
    32 下周你们俩都出差,谁来照顾小狗啊? xià zhōu nǐ men liǎng dōu chū chà ,shuí lái zhào gù xiǎo gǒu ā ? You are both on business next week. Who will take care of the dog?
    33 我们请邻居帮忙。 wǒ men qǐng lín jū bāng máng 。 We asked our neighbors for help.
    34 你们的邻居真好。 nǐ men de lín jū zhēn hǎo 。 Your neighbors are so nice.
    35 他们家的小孙子特别喜欢狗,所以很愿意帮我们照顾小狗。 tā men jiā de xiǎo sūn zǐ tè bié xǐ huān gǒu ,suǒ yǐ hěn yuàn yì bāng wǒ men zhào gù xiǎo gǒu 。 Our grandchildren like to take care of the little dog.
    36 关于男的,可以知道什么? guān yú nán de ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about men?
    37 很多女孩子都希望找一个个子高的男朋友,你呢? hěn duō nǚ hái zǐ dōu xī wàng zhǎo yī gè gè zǐ gāo de nán péng yǒu ,nǐ ne ? Many girls want to find a tall boyfriend. How about you?
    38 高矮没太大关系,关键是我得喜欢他、爱他。 gāo ǎi méi tài dà guān xì ,guān jiàn shì wǒ dé xǐ huān tā 、ài tā 。 It doesn’t matter how tall or short. The key is that I have to like him and love him.
    39 没别的要求了? méi bié de yào qiú le ? Nothing else?
    40 最好还能和我有共同的爱好。 zuì hǎo hái néng hé wǒ yǒu gòng tóng de ài hǎo 。 It’s better to have the same hobby with me.
    41 女的希望男朋友怎么样? nǚ de xī wàng nán péng yǒu zěn me yàng ? How about the girl’s hope boyfriend?
    42 你钱包里照片上那个女孩儿是谁啊? nǐ qián bāo lǐ zhào piàn shàng nà gè nǚ hái ér shì shuí ā ? Who is that girl in the picture in your wallet?
    43 当然是我女朋友了。 dāng rán shì wǒ nǚ péng yǒu le 。 My girlfriend, of course.
    44 我猜也是,她是做什么的? wǒ cāi yě shì ,tā shì zuò shénme de ? I guess so. What does she do?
    45 她在医院当护士。 tā zài yī yuàn dāng hù shì 。 She works as a nurse in the hospital.
    46 他女朋友是做什么的? tā nǚ péng yǒu shì zuò shénme de ? What does his girlfriend do?
    47 一月一号马上就到了。 yī yuè yī hào mǎ shàng jiù dào le 。 January 1st will be here soon.
    48 是,给女儿买个什么生日礼物?你有什么好主意? shì ,gěi nǚ ér mǎi gè shénme shēng rì lǐ wù ?nǐ yǒu shénme hǎo zhǔ yì ? Yes, what’s a birthday present for my daughter? Do you have any good ideas?
    49 今年是猴年,给她买只小猴子? jīn nián shì hóu nián ,gěi tā mǎi zhī xiǎo hóu zǐ ? This is the year of the monkey. Buy her a little monkey?
    50 好,我看到商店里卖的小猴子做得特别可爱,她肯定会喜欢的。 hǎo ,wǒ kàn dào shāng diàn lǐ mài de xiǎo hóu zǐ zuò dé tè bié kě ài ,tā kěn dìng huì xǐ huān de 。 OK, I see the little monkey in the shop is so cute that she will like it.
    51 他们在商量什么事情? tā men zài shāng liàng shénme shì qíng ? What are they talking about?
    52 我十五岁时,问母亲她最幸福的事是什么?母亲回答说:“你第一次叫我妈妈。”二十五岁时,我也有了自己的女儿,回想起母亲当时说的这句话,不知为什么,我一下子哭了起来。 wǒ shí wǔ suì shí ,wèn mǔ qīn tā zuì xìng fú de shì shì shénme ?mǔ qīn huí dá shuō :“nǐ dì yī cì jiào wǒ mā mā 。”èr shí wǔ suì shí ,wǒ yě yǒu le zì jǐ de nǚ ér ,huí xiǎng qǐ mǔ qīn dāng shí shuō de zhè jù huà ,bú zhī wéi shénme ,wǒ yī xià zǐ kū le qǐ lái 。 When I was 15, I asked my mother what was the happiest thing about her? The mother replied, “you called me mom for the first time.” When I was 25 years old, I also had my own daughter. When I recalled what my mother said at that time, I cried for some reason.
    53 想起妈妈的话,说话人怎么了? xiǎng qǐ mā mā de huà ,shuō huà rén zěn me le ? Think of mom’s words, what’s wrong with the speaker?
    54 关于说话人,可以知道什么? guān yú shuō huà rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can I know about the speaker?
    55 有两个人在森林里遇到了一只大老虎。其中一个人马上从包里取出一双运动鞋换上。另外那个人非常着急,大叫:“你干什么呢?即使你换了鞋也跑不过老虎啊!”第一个人却说:“我只要跑得比你快就好了。” yǒu liǎng gè rén zài sēn lín lǐ yù dào le yī zhī dà lǎo hǔ 。qí zhōng yī gè rén mǎ shàng cóng bāo lǐ qǔ chū yī shuāng yùn dòng xié huàn shàng 。lìng wài nà gè rén fēi cháng zhe jí ,dà jiào :“nǐ gàn shénme ne ?jí shǐ nǐ huàn le xié yě pǎo bú guò lǎo hǔ ā !”dì yī gè rén què shuō :“wǒ zhī yào pǎo dé bǐ nǐ kuài jiù hǎo le 。” Two people met a big tiger in the forest. One of them immediately took out a pair of sneakers from his bag and put them on. The other man was very anxious and cried, “what are you doing? Even if you change your shoes, you can’t run the tiger! ” The first one said, “I just want to run faster than you.”
    56 第一个人为什么要换运动鞋? dì yī gè rén wéi shénme yào huàn yùn dòng xié ? Why did the first person change his sneakers?
    57 这个故事发生在什么地方? zhè gè gù shì fā shēng zài shénme dì fāng ? Where did the story take place?
    58 只要养成阅读的习惯,我们就能经常获得新的知识。这还不够,我们还应该学会好的阅读方法,例如,提高阅读速度,扩大阅读范围,有重点、有选择地阅读,这样才能使我们的知识更丰富。 zhī yào yǎng chéng yuè dú de xí guàn ,wǒ men jiù néng jīng cháng huò dé xīn de zhī shí 。zhè hái bú gòu ,wǒ men hái yīng gāi xué huì hǎo de yuè dú fāng fǎ ,lì rú ,tí gāo yuè dú sù dù ,kuò dà yuè dú fàn wéi ,yǒu zhòng diǎn 、yǒu xuǎn zé dì yuè dú ,zhè yàng cái néng shǐ wǒ men de zhī shí gèng fēng fù 。 As long as we form the habit of reading, we can often acquire new knowledge. This is not enough, we should also learn good reading methods, for example, to improve the speed of reading, expand the scope of reading, focus, selective reading, so as to enrich our knowledge.
    59 我们为什么要阅读? wǒ men wéi shénme yào yuè dú ? Why should we read?
    60 这段话主要谈什么? zhè duàn huà zhǔ yào tán shénme ? What is the main point of this passage?
    61 你的办公环境会影响你的心情。如果环境干净整齐,你每天都会感到轻松愉快。所以,如果你的办公桌很乱,是时候改变它了。为了有个好的心情,先整理你的桌面吧。 nǐ de bàn gōng huán jìng huì yǐng xiǎng nǐ de xīn qíng 。rú guǒ huán jìng gàn jìng zhěng qí ,nǐ měi tiān dōu huì gǎn dào qīng sōng yú kuài 。suǒ yǐ ,rú guǒ nǐ de bàn gōng zhuō hěn luàn ,shì shí hòu gǎi biàn tā le 。wéi le yǒu gè hǎo de xīn qíng ,xiān zhěng lǐ nǐ de zhuō miàn ba 。 Your office environment can affect your mood. If the environment is clean and tidy, you will feel relaxed and happy every day. So if your desk is messy, it’s time to change it. In order to have a good mood, tidy your desk first.
    62 根据这段话,什么对心情有影响? gēn jù zhè duàn huà ,shénme duì xīn qíng yǒu yǐng xiǎng ? According to this passage, what has an effect on the mood?
    63 说话人认为应该先改变什么? shuō huà rén rèn wéi yīng gāi xiān gǎi biàn shénme ? What does the speaker think should be changed first?
    64 吃葡萄时,有一种人一定先选最好的吃,而另一种人正相反,把最好的留到最后吃。到底他们谁更快乐呢?我想是第一种人,因为他吃的每一个葡萄都是手里最好的。但也有人认为,第二种人更快乐,他们先吃不好的,这样,更好的总在后头,于是他们总是有希望。 chī pú táo shí ,yǒu yī zhǒng rén yī dìng xiān xuǎn zuì hǎo de chī ,ér lìng yī zhǒng rén zhèng xiàng fǎn ,bǎ zuì hǎo de liú dào zuì hòu chī 。dào dǐ tā men shuí gèng kuài lè ne ?wǒ xiǎng shì dì yī zhǒng rén ,yīn wéi tā chī de měi yī gè pú táo dōu shì shǒu lǐ zuì hǎo de 。dàn yě yǒu rén rèn wéi ,dì èr zhǒng rén gèng kuài lè ,tā men xiān chī bú hǎo de ,zhè yàng ,gèng hǎo de zǒng zài hòu tóu ,yú shì tā men zǒng shì yǒu xī wàng 。 When eating grapes, one kind of people must choose the best to eat first, while the other people, on the contrary, keep the best until the last. Who is happier? I think it’s the first kind of person, because every grape he eats is the best in his hand. However, some people think that the second kind of people are more happy. They eat the bad first. In this way, the better always comes later, so they always have hope.
    65 第一种人怎么吃葡萄? dì yī zhǒng rén zěn me chī pú táo ? How do the first people eat grapes?
    66 关于第二种人,可以知道什么? guān yú dì èr zhǒng rén ,kě yǐ zhī dào shénme ? What can we know about the second kind of people?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.

  • Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29

    Cung cấp kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29 bên dưới là toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ngày hôm nay, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Chúng ta có thể luyện dịch tiếng Trung HSK trên các website luyenthihskonline.com có rất nhiều mẫu đề mới cho các bạn luyện tập HSK hoàn toàn miễn phí. Các bạn chú ý theo dõi kênh để cập nhật những kiến thức bổ ích nhất Thầy Vũ dành cho các bạn nhé.

    Các bạn học viên theo dõi chuyên mục luyện dịch tiếng Trung HSK ở link bên dưới.

    Những bài giảng về luyện dịch tiếng Trung HSK

    Để củng cố lại kiến thức cũ trước khi vào bài mới các bạn hãy ấn vào link bên dưới nhé.

    Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 28

    Mỗi ngày để tăng thêm kĩ năng dịch thuật trong kì thi HSK các bạn phải chăm chỉ luyện tập online, bên dưới là toàn bộ tài liệu liên quan đến bài thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6 các bạn hãy chú ý theo dõi ở link bên dưới nhé.

    Tăng cường ôn luyện với bộ đề thi thử HSK online

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 để nâng cao kỹ năng nghe hiểu, các bạn xem chi tiết tại link bên dưới.

    Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

    Sau đây là bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu.

    Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu bài 29 Thầy Vũ

    Các bạn hãy hoàn thành bài tập bên dưới theo mẫu có sẵn và ghi chép đầy đủ kiến thức bài giảng vào vở nhé.

    STT Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu – Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng HSK cấp 4 Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung – Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cấp 4 Nghe hiểu được trích dẫn từ nguồn giáo trình luyện thi HSK cấp tốc của Thầy Vũ Hãy tìm ra lỗi dịch sai trong các mẫu câu được dịch ra tiếng Việt bên dưới. Các bạn phát hiện chỗ nào dịch sai thì đăng đáp án của bạn vào ngay bên dưới này hoặc đăng bài tập của bạn lên diễn đàn luyện thi HSK online nhé
    1 这么快就算出来了?你真厉害! zhè me kuài jiù suàn chū lái le ?nǐ zhēn lì hài ! Vì vậy, nó sẽ sớm ra mắt? bạn thật tuyệt vời!
    2 等一下,我得再检查一下。 děng yī xià ,wǒ dé zài jiǎn chá yī xià 。 Đợi tí. Tôi phải kiểm tra lại.
    3 男的觉得女的怎么样? nán de juéde nǚ de zěn me yàng ? Đàn ông nghĩ gì về phụ nữ?
    4 我觉得我太胖了,所以我要减肥,以后不吃甜食了。 wǒ juéde wǒ tài pàng le ,suǒ yǐ wǒ yào jiǎn féi ,yǐ hòu bú chī tián shí le 。 Tôi nghĩ mình béo quá nên sau này sẽ giảm cân và không ăn đồ ngọt nữa.
    5 没那么严重吧?你胖一点儿更漂亮。 méi nà me yán zhòng ba ?nǐ pàng yī diǎn ér gèng piāo liàng 。 Không nghiêm trọng lắm, phải không? Bạn béo hơn một chút và xinh đẹp hơn.
    6 男的主要是什么意思? nán de zhǔ yào shì shénme yì sī ? Người đàn ông có ý nghĩa chủ yếu là gì?
    7 你看见哪儿有垃圾桶了吗?我去把香蕉皮扔了。 nǐ kàn jiàn nǎr yǒu lā jī tǒng le ma ?wǒ qù bǎ xiāng jiāo pí rēng le 。 Bạn có thấy thùng rác nào không? Tôi đi và ném vỏ chuối.
    8 附近好像没有,别扔了,先放这个塑料袋里吧。 fù jìn hǎo xiàng méi yǒu ,bié rēng le ,xiān fàng zhè gè sù liào dài lǐ ba 。 Dường như không có gần đó. Đừng ném nó. Đặt nó vào túi nhựa này trước.
    9 他们把香蕉皮放哪儿了? tā men bǎ xiāng jiāo pí fàng nǎr le ? Họ đã đặt vỏ chuối ở đâu?
    10 你怎么还躺在床上?不是九点出发吗? nǐ zěn me hái tǎng zài chuáng shàng ?bú shì jiǔ diǎn chū fā ma ? Làm thế nào bạn vẫn có thể nằm trên giường? Không phải là chín giờ sao?
    11 来得及,现在才七点半,起那么早做什么? lái dé jí ,xiàn zài cái qī diǎn bàn ,qǐ nà me zǎo zuò shénme ? Đến lúc rồi. Bây giờ mới 7:30. Bạn làm gì sớm vậy?
    12 男的为什么不起床? nán de wéi shénme bú qǐ chuáng ? Tại sao đàn ông không đứng dậy?
    13 您这次打算安排谁来翻译这份材料? nín zhè cì dǎ suàn ān pái shuí lái fān yì zhè fèn cái liào ? Bạn định sắp xếp thời gian cho ai để dịch tài liệu này?
    14 我看还是联系一家专业的翻译公司吧,他们的速度也快一些。 wǒ kàn hái shì lián xì yī jiā zhuān yè de fān yì gōng sī ba ,tā men de sù dù yě kuài yī xiē 。 Tôi nghĩ tốt hơn nên liên hệ với một công ty dịch thuật chuyên nghiệp. Chúng nhanh hơn.
    15 女的准备找谁翻译这份材料? nǚ de zhǔn bèi zhǎo shuí fān yì zhè fèn cái liào ? Người phụ nữ sẽ dịch tài liệu là ai?
    16 那些家具孙阿姨看了吗?她觉得怎么样? nà xiē jiā jù sūn ā yí kàn le ma ?tā juéde zěn me yàng ? Dì Sun có nhìn đồ đạc không? Cô ấy cảm thấy thế nào?
    17 她比较满意,只是问价格能不能再商量一下。 tā bǐ jiào mǎn yì ,zhī shì wèn jià gé néng bú néng zài shāng liàng yī xià 。 Cô ấy khá hài lòng, nhưng hỏi giá cả có thể được thảo luận lại.
    18 孙阿姨觉得那些家具怎么样? sūn ā yí juéde nà xiē jiā jù zěn me yàng ? Dì Sun nghĩ thế nào về những đồ đạc đó?
    19 给你毛巾,先擦擦汗。 gěi nǐ máo jīn ,xiān cā cā hàn 。 Đưa khăn cho bạn. Lau mồ hôi trước.
    20 谢谢,没想到乒乓球的运动量也这么大。 xiè xiè ,méi xiǎng dào pīng pāng qiú de yùn dòng liàng yě zhè me dà 。 Cảm ơn bạn. Tôi không ngờ rằng lượng bóng bàn lại lớn như vậy.
    21 根据对话,可以知道什么? gēn jù duì huà ,kě yǐ zhī dào shénme ? Bạn có thể biết gì từ cuộc đối thoại?
    22 饭店的工作,我想暂时请你来负责,你看有问题没? fàn diàn de gōng zuò ,wǒ xiǎng zàn shí qǐng nǐ lái fù zé ,nǐ kàn yǒu wèn tí méi ? Tôi muốn nhờ bạn phụ trách công việc của khách sạn một thời gian. Bạn nghĩ có vấn đề gì không?
    23 对不起,我最近在忙另一件事,您还是考虑其他人吧。 duì bú qǐ ,wǒ zuì jìn zài máng lìng yī jiàn shì ,nín hái shì kǎo lǜ qí tā rén ba 。 Xin lỗi, tôi bận việc khác gần đây. Bạn nên xem xét những người khác.
    24 女的想请男的负责哪方面的工作? nǚ de xiǎng qǐng nán de fù zé nǎ fāng miàn de gōng zuò ? Người phụ nữ muốn nhờ người đàn ông phụ trách những công việc gì?
    25 听说你新租的房子离海很近? tīng shuō nǐ xīn zū de fáng zǐ lí hǎi hěn jìn ? Tôi nghe nói ngôi nhà mới của bạn rất gần biển?
    26 是的,这儿空气新鲜、湿润,你下次来的时候就知道了。 shì de ,zhèr kōng qì xīn xiān 、shī rùn ,nǐ xià cì lái de shí hòu jiù zhī dào le 。 Có, không khí trong lành và ẩm ướt ở đây. Bạn sẽ biết điều đó lần sau khi bạn đến.
    27 关于女的,下列哪个正确? guān yú nǚ de ,xià liè nǎ gè zhèng què ? Điều nào sau đây là đúng đối với phụ nữ?
    28 你今天怎么迟到了?今天不堵车啊。 nǐ jīn tiān zěn me chí dào le ?jīn tiān bú dǔ chē ā 。 Hôm nay bạn đến muộn thế nào? Hôm nay không có tắc đường.
    29 我先送一个亲戚去首都机场,所以晚了点儿。 wǒ xiān sòng yī gè qīn qī qù shǒu dōu jī chǎng ,suǒ yǐ wǎn le diǎn ér 。 Mình đưa người thân ra sân bay thủ đô trước nên hơi muộn.
    30 男的为什么迟到了? nán de wéi shénme chí dào le ? Tại sao người đàn ông đến muộn?
    31 我们的航班又推迟了,刚才听广播说,还要等一个小时才能起飞。 wǒ men de háng bān yòu tuī chí le ,gāng cái tīng guǎng bō shuō ,hái yào děng yī gè xiǎo shí cái néng qǐ fēi 。 Chuyến bay của chúng tôi lại bị hoãn. Chúng tôi đã phải đợi một giờ để cất cánh.
    32 好吧,我们去那边喝点儿咖啡。 hǎo ba ,wǒ men qù nà biān hē diǎn ér kā fēi 。 OK, chúng ta qua đó uống cà phê.
    33 他们最可能在哪儿? tā men zuì kě néng zài nǎr ? Họ có khả năng ở đâu nhất?
    34 叔叔,您觉得热就把大衣脱了吧,我给您挂起来。 shū shū ,nín juéde rè jiù bǎ dà yī tuō le ba ,wǒ gěi nín guà qǐ lái 。 Bác thấy nóng thì cởi áo khoác đi. Tôi sẽ treo nó lên cho bạn.
    35 好的,房间里是挺暖和的,开空调了? hǎo de ,fáng jiān lǐ shì tǐng nuǎn hé de ,kāi kōng diào le ? OK, trong phòng khá ấm. Tôi có máy lạnh đang bật?
    36 男的觉得房间里怎么样? nán de juéde fáng jiān lǐ zěn me yàng ? Người đàn ông nghĩ gì về căn phòng?
    37 真奇怪,这花儿的叶子是红的,这叫什么花儿? zhēn qí guài ,zhè huā ér de yè zǐ shì hóng de ,zhè jiào shénme huā ér ? Thật kỳ lạ khi lá của loài hoa này có màu đỏ. Đây là hoa gì?
    38 我也不知道,上个月我生病时,朋友送的。 wǒ yě bú zhī dào ,shàng gè yuè wǒ shēng bìng shí ,péng yǒu sòng de 。 Tôi không biết. Bạn tôi đã gửi nó khi tôi bị ốm vào tháng trước.
    39 他们在谈什么? tā men zài tán shénme ? Bọn họ đang nói gì thế?
    40 打扰一下,请问图书馆怎么走? dǎ rǎo yī xià ,qǐng wèn tú shū guǎn zěn me zǒu ? Xin lỗi, tôi có thể đến thư viện bằng cách nào?
    41 从这儿往前走,第一个路口右边就是。 cóng zhèr wǎng qián zǒu ,dì yī gè lù kǒu yòu biān jiù shì 。 Hãy tiếp tục từ đây. Băng qua đường đầu tiên ở bên phải.
    42 女的在做什么? nǚ de zài zuò shénme ? Người phụ nữ đang làm gì?
    43 妈,我刚在网上买了台洗衣机,估计明天上午送到,您明天注意接 mā ,wǒ gāng zài wǎng shàng mǎi le tái xǐ yī jī ,gū jì míng tiān shàng wǔ sòng dào ,nín míng tiān zhù yì jiē Mẹ ơi, con vừa mua máy giặt trên mạng. Tôi nghĩ rằng nó sẽ được giao vào sáng mai. Bạn sẽ chăm sóc nó vào ngày mai
    44 一下电话。 yī xià diàn huà 。 Gọi cho tôi.
    45 好的。钱交了吗? hǎo de 。qián jiāo le ma ? tốt. Bạn đã trả tiền chưa?
    46 估计洗衣机哪天能送到? gū jì xǐ yī jī nǎ tiān néng sòng dào ? Người ta ước tính rằng máy giặt sẽ được giao trong tương lai?

    Chúng ta vừa tìm hiểu xong chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK 4 Nghe hiểu, các bạn thí sinh có chỗ nào chưa hiểu bài thì hãy đăng câu hỏi vào trong diễn đàn luyện thi HSK online ChineMaster để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc nhé.

    Thầy Vũ chào tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại các bạn trong chương trình đào tạo lớp Luyện dịch tiếng Trung HSK online tiếp theo vào ngày mai.